1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Cấu trúc tiếng anh sử dụng giới từ

44 764 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 172,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BỘ NÀY HỌC KÈM VỚI BỘ TÀI LIỆU TỪ VỰNG CỦA CÔ MAI PHƯƠNG TẠI ĐỊA CHỈtuyệt kĩ nhớ từ vựng tiếng anh siêu tốc- Vu Mai Phuong : sự say mê về: tài sản đối với: sự tấn công chống lại:sự cố gắ

Trang 1

BỘ NÀY HỌC KÈM VỚI BỘ TÀI LIỆU TỪ VỰNG CỦA CÔ MAI PHƯƠNG TẠI ĐỊA CHỈ

tuyệt kĩ nhớ từ vựng tiếng anh siêu tốc- Vu Mai Phuong

: sự say mê về: tài sản đối với: sự tấn công chống lại:sự cố gắng

: sự hiện diện: sự chú ý đến: thái độ đối với:quyền làm gì: có thẩm quyền về: phần thưởng cho: cơ sở cho

: trận đánh với: sự đổ lỗi cho ai: sự vi phạm: bó

: sự làm ăn với: ứng cử viên cho: thân mật, là tình nhân của ai: rành rẽ, quen thuộc

: nổi tiếng về: thích: hay quên về: miễn thuế: giỏi về(môn gì): ham muốn điều gì: bị sốt

: độc lập với, không lệ thuộc: có tội, to be innocent of: vô tội: ganh tị về

: say mê, ham mê: làm bằng (vật được làm ra còn: làm từ ( vật được làm ra không

-to be made from giữ

chất liệu ban đầu)

- to be negligent of

- to be new to S.0

- to be opposed to

: xao lãng: mới lạ đối với ai: phản đối, phản kháng

Trang 2

: giận dữ, bực mình vì việc gì: vui vẻ chiều chuộng, làm hài

: đủ tiêu chuẩn, đủ trình độ làm

-to be offended at (by) ST

-to make oneself pleasant to

: quyền lực trên:tỉ lệ đối với: lời mở đầu: sự khoe khoang: ưu điểm của việc làm công việc

Trang 3

: một câu chuyện phiêu lưu: thiếu tiền

: vào lúc chiến tranh, in time of

- news of

- lust for

: tin tức về: sự thèm muốn, khát khao

: sống dụa vào: (đi) bộ, (đi) bằng chân: bỏ thuốc

: bỏ thức ăn: trên lưng ngựa, cưỡi ngụa: lái xe khỏi một con đường: nhịn thuốc là,bỏ thuốc là: mong, mong mỏi, to a place: tới

- a story of adventure

-to be in want of money

-in time of war

peace: vào lúc hòa bình

: học thuộc lòng điều gì: lỗi thời, không còn hopk thời: sao thế

: quyển sách bàn về điều gì: đằng sau, ở đằng sau: dưới diểm đông đặc

: rủi ro, nguy hiểm

Trang 4

: điều lạ lùng của: người chủ của: sự cân xứng đối với: vấn đề cho

: vấn đề về: vấn đề về: thành viên của: sự thương xót đối với

LESSON 4

I

: của, thuộc về: chờ đợi ai: thành công: lắng nghe: xảy ra: nhắm vào: chăm sóc, chú ý tới: kêu ca, phàn nàn về điều gì: chăm sóc ai

: chăm sóc ai: tìm kiếm: nhìn vào: kể choai nghe về điều gì: ở vào hoàn cảnh của ai: phiền ai giúp điều gì: cung cấp cái gì cho ai: kính trọng ai về điều gì: tự hỏi về, ngạc nhiên về: tránh xa khỏi

: đãi ai món gì: hy sinh đời mình cho: lời giải, câu trả lời cho một câu

- to sacrifice one's life to

-An answer to a question

Trang 5

:mồi nhử cho: sự tự hào về: sự ưu tiên trên: sự tiến bộ về: sự đền bù cho: sự tham chiếu đối với: sự coi trọng đối với: bằng chứng vủa: triển vọng: sự che trở khỏi: sự chống đối lại: khả năng chuyên môn cho: sự cãi nhau với

: câu hỏi về: sự trích dẫn từ: sự càn quét: sự phản ứng với: lý do cho: biên lai cho

III.

: được đón tiếp, được chào mừng: phổ thông đối với ai, được ai ưa: lịch sự đối với ai

: từ thiện đối với ai: thương phản với,trái ngược với: lịch sự với phụ nữ,nịnh đầm:kinh ngạc về điều gì

: dở về môn gì: quan trọng đối với ai: giận về việc gì: xúc động về việc gì: thờ ơ,xao lãng: uống rượu mừng về việc gì:dính vào,bám vào

: đồngý với ai: mang theo cái gì: sống theo hoàn cảnh, sống căn: rốt cuộc, sau cùng

: dựa,tựa cái gì vào cái gì: trong đám, trong số(3 người

-to bring S.T with

- to live within one's in

Trang 6

khoảng thời gian)

: cho, trong ( đặt trước một

: một cách chắc chắn: thay đổi

: thuận tiện: mang lại hiệu quả, ân tượng: lo ngại rằng,e sợ

: lợi nhuận,kiếm lời: mãi mãi

:bảo quản, giữ ở nơi an toàn: thiếu

: sự đáp ứng: sự kính trọng đối với: phần thưởng cho: đường đến: chỗ cho: hi sinh cho:lời thăm hỏi tới: sự hối tiếc về:tàn tích của: sự khuây khỏa nhờ: sự hồi âm chp:bản báo cáo về: đại diện của: nổi danh về: yêu câif

: mỉm cười với ai: vui mừng, thú vị với ai: hay, thú vị đối với ai: không tốt đối với ai: đi bách bộ, đi dạo, in the park:: trong thời gian này

: rốt cuộc, sau cùng: cùng với, liên kết: ủng hộ, tán thành:đằng trước, ở đằng trước: ngược lại ý muốn của ai: xong vào ai

-to go for a walk

trong công viên

- For the time

Trang 7

: một câu chuyện phiêu lưu

: bên cạnh, gần: làm việc để kiếm sống: khổ vì, đau khổ vì:thuộc dòng dõi quý tộc: sợ

: bám kịp ao:bạn sao thế

: theo, tuân theo:biểu diễn: ngoài ra: trước, sớm:tán thành, bằng lòng: trả lời

: bề ngoài: tán thành

: sự thay đổi đối với:sự thay đổi của: sự buộc tội chống lại: chi phí cho

: sự hoan hô: sự lựa chọn giữa: sự lựa chọn của:yêu sách chống lại: sự kết hợp của: lòng thương xót đối với ai: khả năng về

: chúc mừng cái gì: người sành sỏi về: quan tâm đến: sự coi thường đối với: tương phản với

Trang 8

: không ngoại lệ: hài lòng với: vào trong; in: trong: gặp khó khăn, trở ngại: bật khóc

:quá, qua,hơn:hết thuốc chữa, hết cách chữa trị: chung quanh

: trong số,trong đám:đẩy vào, áp vào: hỏi thăm: ném cái gì vào ai: bị đưa ra tòa: với tốc độ tối đâ: ở xa,ở cách một khoảng: cho đến nay, cho đến bây giờ: mơ tới,mở về

:cho đến khi: bằng cách: rơi trên vật gì, ngã đè lên trên

-without exception

- to be content with

- Into

- to get into difficulties

- to burst into tears

Trang 9

:sự chữa trị cho: thói quen của: nguy hiểm đối với:sự giảm, xuống: khuyết điểm ở: sự trì hoãn, chậm trễ: sự thích thú về: sự minh họa: con cháu của: sự đi xuống từ: sự thảo luận về

: cảm thấy hứng thú( làm điều gì): lầm ai với ai

: vào buổi sáng: đọc được điều gì ở sách: có ý muốn nói điều gì qua đều: do tình cờ, do vô tình

: tính theo giờ: xuất xứ từ, xuất thân từ: chế tạo từ

: gặp trở ngại, gặp trục trặc: như like that: như thế: nói thẳng vào mặt ai: như,có vẻ như: càng lúc càng tệ: sống trong điều kiện cho phép:thèm khát điều gì

:đặt tin tưởng vào ai: thích thú làm điều gì: có nhu cầu về: chống lại ai: phạm luật: hơn hết, hơn tất cả: ngày này sang ngày khác: tuần này sang tuần khác: không thể trách cứ vào đâu

- from bad to worse

- to live within one's

- day after day

- week after week

Trang 10

: sắp xếp thứ tự: chịu đau

LESSON 8

:sự cư xử với: niềm tin vào: niềm tin của: lịch ích của: lỗi về:sự mô tả về: ước ao về: sự thất vọng của: sự tận tụy với: sự chuẩn đoán về:sự khác biệt giữa: sự bất đồng về: sự bất đồng với: sự không tin vào: sự bàn luận với ai về việc gì: sự phân biệt giũa

: sự khinh khi đối với: sự coi thường: sự bất mãn với: sự khác biệt giữa

: than trời trách đất: cứ,cứ mỗi

: ra tù: phân biệt được ai với ai: chuyên môn về

: mừng rỡ về điều gì: nghe nói lời

: thành công việc gì

Trang 11

: ba người trong bọn họ: một người trong độ tuổi 40 ( từ

- to look forward to + GERUND

- to be opposed to

: mong,mong mỏi: phản đối, chống lại

: hối hả, vội vã: gặp bão: một lời khuyên

: có nhiều: cảnh ngộ khốn khó: chiếm bỏ túi

LESSON 9

: hằng tá: sự đánh thuế trên: thính/sành về: sự nhấn mạnh về: sự chấm dứt đối với: nhiệt tình đối với: lối vào

: sự tương đương với: lỗi về

: sự làm gương: luật trừ đối với: bản trích từ: sự trao đổi qua lại: sự xin lỗi về: kinh nghiệm về: kinh nghiệm làm cái gì: chuyên gia về một môn học: chuyên gia làm cái gì: sự phơi ra trước: niềm tin vào

Trang 12

: đi picnic, đi chơi có tổ chức an

- advocate of

- affection for/toward

: người ủng hộ: có sự thương mến đối với

:người hạnh động ( trái nghĩa với

: qua cửa sổ, xuyên qua cửa sổ: bên kia sông

: để, để mà: mỉm cười với ai: cãi nhau vì những chuyện không

-to go for (on) a picnic

uống ngoài trời

: nghe nói dến tên ai: nghĩ về

: tự nó chính nó-to be in debt

: trong: để thay thế: chảy xuống như suối: tháo vật gì ra khỏi việc gì

: thích cái gì hơn: chuẩn bị cho: về nguyên tắc: quá trình: đang tiến hành: tỷ lệ, tương ứng: triển vọng, viễn cảnh

Trang 13

- behind a person's back

- to hit below the belt

- behind the times

- under (below) $20

- beside oneself with rage

- behind

- below the knees

- besides the mark

- below the average

- under (below) years of age

: dưới đầu gối: ngoài vẫn đề: ủng hộ ai: mừng quýnh lên:làm việc,đang làm việc: dưới hàng cây

: muộn, chậm giờ,trễ giờ: kế bên, cạnh bên: vượt quá giới hạn của một câu: dưới trung bình

: dưới… tuổi: ngoài ra, thêm vào: sau 6 giờ

: ngoài ra:để làm gì, để dùng vào việc gì:trong lớp học

: chọn ai vào một chức vụ gì: mời ai tới, gọi ai tới

: liên lạc với: ủy thác,ủy quyền: đúng giọng: lần lượt: đang sử dụng: vô ích

: xem xét, bởi vì:đang được ưa chuộng: cảnh túng thiếu: làm cản trở

LESSON 11

I.

Trang 14

: sự quan tâm đến: cuộc phỏng vấn với: sự giới thiệu về: sự đột nhập về: lời mời đến: chìa khóa/bí quyết cho: loại

: sự sa sút: sự giới hạn đối với:sự nối kết giữa: sự nối kết với: sự lôi cuốn, mồi nhử

: kiểm tra, tra xét: chịu đựng, nhân nhượng: bỏ nhà ra đi, trón khỏi nhà: thích nghi vào một hoàn cảnh: chất cái gì lên một con vật: kết án tử hình ai

: kết án về điều gì: tước đi của ai cái gì: miễn cho ai khỏi làm việc gì: nhìn chắm chằm vào

: chen lối đi qua: giới thiệu ai với một người khác: cãi nhau với ai về điều gì: chắc chắn về một vấn đề gì: ngang qua

: trên, bên trên: bên kia đường: hài lòng về điều gì: nổi tiếng về: vừa với ai, hợp với ai: khoe khoang, khoác lác với ai: một người bạn tốt đối với ai: được tin cậy, đáng tin cậy: cặp sách, cắp sách

: đặt tên theo tên cuat một người

II.

-to check up on

- to put up with

- to run away from home

- to adapt oneself to a situation :

- to burden an animal with S.T :

- to condemn S.0 to death

- to condemn S.0 for S.T

- to deprive S.0 of S.T

- to exempt S.0 from doing S.T :

- to fasten one's eyes on

- to force one's way through

- to introduce S.0 to another

- to quarrel with S.0 about S.T

- to be certain about a matter

Trang 15

: Hội nghị về công việc:nói tóm lại

: tầm nhìn: cùng nhau: có sẵn: khốn khó: khan hiếm: nhằm ủng hộ: đúng giờ, kịp giờ

: lý do vì: sự đảm bảo cho: sự ước đoán: có thói quen làm gì: người thừa kế cho

: phản đối điều gì: dự định làmđiều gì: cảm ơn ai vì đã làm điều gì: cung cấp cho ai cái gì: xem nhờ ai

Trang 16

: dưới tuổi thành niên: làm điều gì theo mệnh lệnh: theo

:vào thẳng vấn đề: quen với điều gì: trên bộ, trên biển, trên không: trên bờ bên trái, on a river: trên

: sức khỏe tốt, in need of: đang

-to be under age

- to do S.T under orders

- according to

- to come to the point

- to get used to S.T

- on land, on sea, in the air

-on the left bank

: sức khỏe tốt: đang trốn tránh: vội vàng

: mục tiêu cho: sở thích về: sành sỏi về: có mùi của: thuế trên: sự khao khát về: vé cho

: một ít của: khó khăn cho: sự tin tưởng vào: bờ mép của

Trang 17

-to be suitable for

-to be unfit for

: hăng hái, say mê: ân cần, chú ý tới: có ý thức về, to be afraid of: sợ sệt: chịu trách nhiệm về

: ngang ,bằng: có khả năng làm việc gì: quả quyết về điều gì: nôn nóng, lo lắng về điều gì: hãnh diện về

: thỏa mãn đối vowisai, làm ai hài lòng: hy vọng về

: thoát khỏi: đầy, ngập tràn: trung thành với ai: thích hợp với: thích hợp với: làm ai vừa ý, làm ai dễ chịu: mệt nhọc vì

: chán ngấy vì: làm gián đoạn vì: thỏa mãn với, hài lòng với: bị trộm

: đã nhận được: liên quan đến: tình trạng tốt: dự trữ

Trang 18

- It's thoughtful Of you

- to be perfect for doing

: tử tế với ai: tốt cho sưc khỏe của ai: kiên nhẫn với ai: đủ điều kiện, đủ tiêu chuẩn: thích hơn

: giống, giống nhau: thích hợp cho: bạn thật ân cần chu đáo: tuyệt hảo để làm việc gì: nhân nhượng, nhượng bộ: hay phê bình, hay chỉ trích về: trung thành với

: hữu ích: có sẵn, sẵn sàng: bận bịu làm điều gì: sẵn sàng, chuẩn bị: quen với

: tránh khỏi bị khiển trách vì điều gì: say mê cái gì

: thèm khát điều gì: không biết điều gì: mang ơn ai, mắc nợ ai

: chủ đạo, chính

Trang 19

: yêu: may mắn: phần lớn, nói chung

: bùng nổ: phân tán

: ước ao: quan tâm tới: tiêu tiền vào việc gì: tới lúc làm việc gì:tố cáo ai làm việc gì: tha thứ cho ai vì đã làm việcgif: quên ai về chuyện gì

: lãng phí thời gian vào việc gì: che chở cho ai khỏi điều gì: so sánh với

: thêm một vật vào một vật: gợi ai nhớ điều gì

: trong phạm vi: làm việc cho một công ty, for a: so sánh với

: hãy cẩn thận, hãy nhẹ tay: trong tầm nghe

: trong vòng một năm: không có

: nhịn, chịu thiếu then: dĩ nhiên, không cần phải nói: chỉ trích điều gì

: yêu ai: cãi lộn với ai: nghĩ về ai

- that goes without saying :

- to find fault with S.T

Trang 20

: có nhiều

LESSON 16

I.

: đem lại: thành công: cho thấy: làm hồi tỉnh: đề cập: hoẵn lại: đến thăm: yêu cầu: gọi/hô lớn: gọi điện thoại: cười chế nhạo: khéo làm việc gì: sự đi xa chủ đề: sự không thích về điều gì: sự hồ nghi về điều gì: phận sự, bổn phận đối với ai: sự để ý đến, sự cân nhắc đến: kẻ đồng thời, kẻ cùng một thời với một: khinh miệt ai

: tiếp tục làm điều gì: cưa thành những khúc nhỏ: mặc đồ trắng, mặc quần áo trắng: đổi sang, đổi thành

: trong: đi mưa, đi trong mưa: điền vào một mẫu đơn: mù mắt trái

: đến (một thành phố/đất nước): năm phút nữa

: ở rạp hát: dựa trên sự thật: sự buộc tội, sự tố cáo một tội ác: thái độ đối với điều gì

: hợp khẩu vị cảu ai: tựa lên, dựa lên

-to bring about

-to bring off

-to bring out

-to bring round

-to bring up

-to call off

-to call for

-to have a dexterity in doing S.T

-a digression from a subject

-to be contempt for S.0

-to keep on doing S.T

-to be sawn into small logs

-to be dressed in white

-to turn

-in

-to go in the rain

-to fill in a form

-to be blind in (of) the left

Trang 21

: bằng ngân phiếu: tự chọn

: đến một nơi nào, on Friday: vào hôm

: yêu, đang yêu: trông thấy, trong tầm mắt có thể nhìn: cáu kỉnh

:trên đườngvề nhà: say khi suy nghĩ, on the whole: nói: ý kiến về một vấn đề

: đi nghỉ lễ, to be on business: đi làm ăn: đang cháy

: đốt cháy, on purpose: cố ý, có chủ tâm: trong trường hợp

: tóm lại: hư,không hoạt động: dĩ nhiên, in fact: thực râ: gợi ý ai, cho ai biết là: đổ thừa thất bại là do ai: làm gì đó để kiếm sống: làm việc cho một công ty: để, để cho

: nắm tay ai: bằng đường bộ, bằng đường thủy, bằng

Trang 22

-to profit from S.T

-to warn S.0 about S.T

- to inquire about S.T

-to account for

-to eliminate a name from a

list

-to go for a walk

-to run down

-by now

-except

-to multiply by

: bằng lời mời: bằng đoàn thẩm phán: bằng đường bộ: theo luật: nhò may mắn: bằng đa số: do hôn nhân, kết hôn,không bẩm sinh: một cách may mắn nhử phép lạ: lầm lẫn

: bằng tên, qua tên: bằng tay

: học thuộc lòng: trách mắng ai điều gì: xin, nộp đơn xin: được lợi từ việc gì:cảnh cáo ai về điều gì: hỏi thăm,hỏi han, đòi hỏi điều gì: giải thích

: xóa tên khỏi danh sách: đi bộ, by oneself: một mình: chảy xuống, chạy xuống: vào lúc này

: ngoại trừ: nhân cho, to divide by: chia cho-at

-at a loss

-at a profit

-at one's best

-to fight against

-to be beneath notice

-beyond

-beyond S.0

- to be invisible to the naked eyes

-to be well - known to S.0

- to be clever at S.T

-to be angry at doing S.T

-from the motive of kindness

-to demand S.T from S.0

- to devote time to S.T

: với giá: lỗ lã: lời, có lời: làm hết sức mình: chống lại

: nên được bỏ qua: quá, qua khỏi, cách: ngoài sự hiểu biết của ai: không thể thấy được bằng mắt thường: nổi tiếng đối với ai

: giỏi về điều gì: giận dữ vì đã làm điều gì: phải xuất phát từ lòng tốt: yêu cầu ai điều gì

: bỏ qua thời gian vào việc gì

Trang 23

: bằng luật: bằng cách lặp lại một cách máy móc,

: à này, nhân tiện: bằng tai,

: bằng ví dụ

LESSON 18

: bãi bỏ, thủ tiêu: làm, làm thay: xong ( việc, vai trò): làm lại

: trang hoàng: lấy làm thỏa mãn với

-to fail in an examination

-to decide upon S.T

-to consent to a proposal

-to arrange for

-to fix for

-to run across S.0

-to know all about S.T

: ước lượng: xét người nào qua bề ngoài: sợ, sợ rằng

: ngoài đề, lạc đề: phản đối

: quen làm việc gì: quen làm việc gì: lệ thuộc vào ai: lo lắng về: hy vọng điều gì: mong đợi: tin tưởng vào: hy vọng ở, trông mong ở: tin,tin tưởng

: thi rớt:quyết định chọn điều gì: tán thành một lời đề nghị: sắp xếp cho

: ổn định thời gian cho: tình cờ gặp ai

: biết toàn bộ về điều gì-to be above S.0 in the examination list : đậu cao hơn ai

-across the street

-to feel up to S.T

- to keep up with S.0

: bên kia đường: cảm thấy khỏe khoắn, thích hợp: đuổi kịp ai, bắt kịp ai

III.

Ngày đăng: 29/03/2016, 13:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w