75 cấu trúc tiếng anh thông dụng

cấu trúc tiếng anh thông dụng

cấu trúc tiếng anh thông dụng

... Trang 1 Cấu trúc hay gặp trong tiếng anh1 S + V + too + adj/adv + (for someone) + to do something: (quá để cho ai làm ... spoke so quickly that I couldn’t understand him (Anh ta nói nhanh đến Trang 6mức mà tôi không thể hiểu được anh ta)50 S + be + such + (tính từ) + danh từ + that + CN + động từ Ex: It is such a difficult ... (Chúng tôi thấy học tiếng Anh khó) 53 To make sure of smt: Bảo đảm điều gì + that + CN + động từ Ex: - I have to make sure of that information (Tôi phải bảo đảm chắc chắn về thông tin đó) - You

Ngày tải lên: 03/04/2016, 12:22

10 402 0
NGÂN HÀNG các cấu TRÚC TIẾNG ANH THÔNG DỤNG

NGÂN HÀNG các cấu TRÚC TIẾNG ANH THÔNG DỤNG

... Trang 1NGÂN HÀNG CÁC CẤU TRÚC TIẾNG ANH THÔNG DỤNGTo be badly off: Nghèo xơ xác Lượt xem: 19432 � To be badly off: Nghèo xơ xác ... To be bushwhacked: Bị phục kích � To be busy as a bee: Bận rộn lu bu NGÂN HÀNG CÁC CẤU TRÚC TIẾNG ANH THÔNG DỤNG To do (say) the correct thing: Làm(nói)đúng lúc, làm(nói)điều phải Lượt xem: 13435 ... sufficiency: Sống trong cảnh sung túc • To have a swollen face: Có mặt sng lên NGÂN HÀNG CÁC CẤU TRÚC TIẾNG ANH THÔNG DỤNG To have barely enough time to catch the train: Có vừa đủ thời gian để đón kịp

Ngày tải lên: 03/04/2016, 21:31

47 498 0
983 cấu trúc tiếng anh thông dụng

983 cấu trúc tiếng anh thông dụng

... to sb for st : xin lỗi ai về cái gì To approve of : tán thành về To argue with sb about st : tranh cãi với ai về điều gì To arrange for : sắp xếp cho To arrive at : đến (nơi nào đó, một khu vực ... quen với cái gì To be familiar with sb : thân mật , là tình nhân của ai To be famous for st : nổi tiếng vì cái gì To be far from sb/st : xa cách ai/ cái gì To be fatal to sb/st : sống còn với ai ... : không có giá trị về cái gì To be involve in : có liên quan, dính líu tới To be jealous of : ganh tỵ về To be keen on st : mê cái gì To be kind to sb : tử tế với ai To be legal to do st : hợp

Ngày tải lên: 01/09/2016, 22:21

29 503 0
NGÂN HÀNG CẤU TRÚC TIẾNG ANH THÔNG DỤNG

NGÂN HÀNG CẤU TRÚC TIẾNG ANH THÔNG DỤNG

... 1NGÂN HÀNG CẤU TRÚC TIẾNG ANH THÔNG DỤNG 10 To be a connoisseur of antiques: [æn'ti:k] Sành về đồ cổ [,kɔni s người thành thạo 12 To be a dab (hand) at sth{ ] Hiểu rõ, giỏi, thông thạo việc ... làm việc gì 750 To be in the know: Bi t rõ(công việc) (đua ngựa) được tin mách riêng, được mách nư c để đánh cá 753 To be in the limelight: ược mọi người chú ý đ n, nổi ti ng 754 To be in ... on every side: Sông bao bọc kh p nơi Trang 20623 To be in cahoot(s) with sb: Đồng mưu, thông đồng, cấu k t v i người nào 626 To be in charge with an important misson: Được giao nhiệm v quan

Ngày tải lên: 14/12/2016, 05:22

74 9 0
CẤU TRÚC TIẾNG ANH THÔNG DỤNG

CẤU TRÚC TIẾNG ANH THÔNG DỤNG

... Trang 1 CẤU TRÚC TIẾNG ANH THÔNG DỤNG To be a bear for punishment: Chịu đựng được sự hành hạ To be a believer in ... apprehension: Ti p thu nhanh To be quick of hearing, to have a keen sense of hearing Sáng tai, thính tai To be quick on one's pin: Nhanh chân To be quick on the draw: Rút súng nhanh To be quick ... good at numbers: Giỏi về số học To be good at repartee: Đối đáp lanh lợi To be good safe catch: Một lối đánh cầu bằng vợt gỗ Anh B t cầu rất giỏi To be goody-goody: Giả đạo đức cô gái làm

Ngày tải lên: 22/06/2017, 09:14

76 150 0
NGÂN HÀNG cấu TRÚC TIẾNG ANH THÔNG DỤNG

NGÂN HÀNG cấu TRÚC TIẾNG ANH THÔNG DỤNG

... 1NGÂN HÀNG CẤU TRÚC TIẾNG ANH THÔNG DỤNG 10 To be a connoisseur of antiques: [æn'ti:k] Sành về đồ cổ [,kɔni s người thành thạo 12 To be a dab (hand) at sth{ ] Hiểu rõ, giỏi, thông thạo việc ... làm việc gì 750 To be in the know: Bi t rõ(công việc) (đua ngựa) được tin mách riêng, được mách nư c để đánh cá 753 To be in the limelight: ược mọi người chú ý đ n, nổi ti ng 754 To be in ... on every side: Sông bao bọc kh p nơi Trang 20623 To be in cahoot(s) with sb: Đồng mưu, thông đồng, cấu k t v i người nào 626 To be in charge with an important misson: Được giao nhiệm v quan

Ngày tải lên: 04/01/2018, 12:59

74 260 0
TUYEN CHON CAU TRUC TIENG ANH THONG DUNG

TUYEN CHON CAU TRUC TIENG ANH THONG DUNG

... Trang 1 NGÂN HÀNG CÁC CẤU TRÚC TIẾNG ANH THÔNG DỤNGTO BE 1 To be a bad fit: Không vừa 2 To be a bear for punishment: Chịu đựng được ... twenties: Hơn hai mươi 753 To be in the limelight: ược mọi người chú ý đến, nổi tiếng 754 To be in the mood for doing sth: Muốn làm cái gì 755 To be in the pouts: Nhăn nhó khó chịu 756 To be in ... vui lòng làm việc gì 750 To be in the know: Biết rõ(công việc); (đua ngựa) được tin mách riêng, được mách nước để đánh cá 751 To be in the late forties: Gần 50 tuổi 752 To be in the late

Ngày tải lên: 21/05/2021, 19:08

65 5 0
80 Cấu trúc tiếng anh thông dụng (có ví dụ)

80 Cấu trúc tiếng anh thông dụng (có ví dụ)

... e.g This structure is too easy for you to remember (Cấu trúc này là quá dễ để bạn nhớ) e.g He ran too fast for me to follow (Anh ấy chạy quá nhanh để tôi đuổi theo) 11 S + V + so + adj/ adv + that ... spoke so quickly that I couldn’t understand him ( Anh ta nói nhanh đến mức mà tôi không thể hiểu được anh ta ) 50 CN + be + such + ( tính từ ) + danh từ + that + CN + động từ. VD: It is such a difficult ... tuổi để cưới rồi e.g They are intelligent enough for me to teach them English Họ đủ thông minh cho bạn dạy tiếng Anh 14 Have/ get + something + done (past participle): (nhờ ai hoặc thuê ai làm gì

Ngày tải lên: 07/09/2014, 09:33

11 2,8K 336
Những cấu trúc tiếng anh hữu dụng

Những cấu trúc tiếng anh hữu dụng

... we can do is learning ↔ But for learning, we can’t do any thing C - Compete with sb for sth - Tranh giành với ai về - Dream about / of + N/ V-ing - m¬ vÒ… - S + V + Due to + N – phrase Eg The ... the kitchen  I’d rather you 168 “I’m sorry, I gave you the wrong number” said Paul to Susan 175 “When is the first day of your holiday, Peter?” Martha asked  Martha asked Peter 176 The flight

Ngày tải lên: 23/08/2014, 08:14

23 968 38
Những câu nói Tiếng Anh thông dụng hằng ngày

Những câu nói Tiếng Anh thông dụng hằng ngày

... xanh cho anh ta đi (= Đồng ý cho anh ta) 84 Good finds good: Ở hiền gặp lành 85 He lied at rest forever: Ông ta đã ra đi mãi mãi (= He died/passed away.) 86 He/She is left on the shelf: Anh/Chị ... / trước / bên kia đường / khúc quanh từ siêu thị Can you tell me the best way of getting to your office? Anh có thể chỉ tôi cách tốt nhất để đến văn phòng của anh không? +How do I get to your ... your office? Làm sao tôi đến được văn phòng của anh? +What's the quickest way of getting to your office? Cách nào đến được văn phòng của anh nhanh nhất? CÁC CỤM TỪ DÙNG TRONG TRƯỜNG HỢP KHẨN

Ngày tải lên: 10/09/2015, 09:51

10 604 0
Cách học tiếng anh giao tiếp những câu nói tiếng anh thông dụng hàng ngày (2)

Cách học tiếng anh giao tiếp những câu nói tiếng anh thông dụng hàng ngày (2)

... Trang 1NHỮNG CÂU NÓI TIẾNG ANH THÔNG DỤNG Một số câu hỏi đường quen thuộc Where are you exactly? Chính xác là anh ở đâu? Will you be coming by car or by train? Anh sẽ đến bằng xe hơi hay ... đèn xanh cho anh ta đi (= Đồng ý cho anh ta) Good finds good: Ở hiền gặp lành He lied at rest forever: Ông ta đã ra đi mãi mãi (= He died/passed away.) He/She is left on the shelf: Anh/Chị ... your office? Làm sao tôi đến được văn phòng của anh? What's the quickest way of getting to your office? Cách nào đến được văn phòng của anh nhanh nhất? CÁC CỤM TỪ DÙNG TRONG TRƯỜNG HỢP KHẨN

Ngày tải lên: 23/11/2015, 22:55

11 671 3
Cấu trúc tiếng anh sử dụng giới từ

Cấu trúc tiếng anh sử dụng giới từ

... Trang 1BỘ NÀY HỌC KÈM VỚI BỘ TÀI LIỆU TỪ VỰNG CỦA CÔ MAI PHƯƠNG TẠI ĐỊA CHỈtuyệt kĩ nhớ từ vựng tiếng anh siêu tốc- Vu Mai Phuong : sự say mê về: tài sản đối với: sự tấn công chống lại:sự cố gắng ... rẽ, quen thuộc : nổi tiếng về: thích: hay quên về: miễn thuế: giỏi về(môn gì): ham muốn điều gì: bị sốt : độc lập với, không lệ thuộc: có tội, to be innocent of: vô tội: ganh tị về : say mê, ham ... khoang: ưu điểm của việc làm công việc Trang 3: một câu chuyện phiêu lưu: thiếu tiền: vào lúc chiến tranh, in time of - news of - lust for : tin tức về: sự thèm muốn, khát khao : sống dụa vào: (đi)

Ngày tải lên: 29/03/2016, 13:45

44 764 1
NGÂN HÀNG TRÚC TIẾNG ANH THÔNG DỤNG

NGÂN HÀNG TRÚC TIẾNG ANH THÔNG DỤNG

... 1NGÂN HÀNG CÁC CẤU TRÚC TIẾNG ANH THÔNG DỤNG TO BE 2 To be a bear for punishment: Chịu đựng được sự hành hạ 3 To be a believer in ghosts: Kẻ tin ma quỷ 5 To be a bit cracky: [ (thông tục) gàn, ... Hơn hai mươi 753 To be in the limelight: ược mọi người chú ý đến, nổi tiếng 754 To be in the mood for doing sth: Muốn làm cái gì 756 To be in the running: Có hy vọng thắng giải 758 To be in ... lòng, vui lòng làm việc gì 750 To be in the know: Biết rõ(công việc); (đua ngựa) được tin mách riêng, được mách nước để đánh cá 751 To be in the late forties: Gần 50 tuổi 752 To be in the late twenties:

Ngày tải lên: 04/05/2018, 07:48

72 114 0
Tiếng Anh: Vieo clip GT 50 câu nói tiéng Anh thông dụng

Tiếng Anh: Vieo clip GT 50 câu nói tiéng Anh thông dụng

... đơn (gồm 1 tiếng): nhờ, bạn, lại, có, chí, nhiều, năm, liền, Hanh, là - Từ phức (gồm nhiều tiếng): giúp đỡ,học hành, học sinh, tiên tiến - Từ gồm 1 tiếng hay nhiều tiếng - Tiếng dùng để cấu tạo ... tạo nên từ, 1 tiếngtạo nên từ đơn, hai tiếng trở nên tạothành từ phức Rất/công bằng/rất/thông minh/ Vừa/độ lượng/lại/đa tình/đa mang/ - Từ đơn: rất, vừa, lại - Từ phức: công bằng, thông minh, độlượng, ... cháudành cho một cụ già bị lẫn đến mức khôngbiết đến cả đường về nhà mình - Câu 6 tiếng viết lùi vào, cách lề vở 1 ô - Câu 8 tiếng viết sát lề vở Hết mỗi khổ thơphải để cách 1 dòng, rồi viết tiếp khổ

Ngày tải lên: 30/04/2021, 11:33

38 8 0
600 câu GIAO TIẾNG ANH THÔNG DỤNG

600 câu GIAO TIẾNG ANH THÔNG DỤNG

... Trang 1600 CÂU GIAO TIẾP TIẾNG ANH THÔNG DỤNG 2 I am 2 years older than you tôi lớn hơn bạn 2 tuổi 4 I have been living in japan ... tôi giỏi tiếng anh 8 Pay attention to me, please! chú ý tới tôi, làm ơn! 9 It’s none of your business nó không phải chuyện của bạn 11 Can you speak English? bạn có biết nói tiếng anh không? ... Don’t make excuses Đừng đổ thừa hoàn cảnh 248 I love you so much Anh yêu em nhiều lắm 249 I speak English well Tôi nói tiếng anh tốt 252 I forget nothing Tôi ko bao giờ quên gì hết 253 Would

Ngày tải lên: 30/11/2022, 15:12

15 20 0
600 câu giao tiếng anh thông dụng full pdf

600 câu giao tiếng anh thông dụng full pdf

... Trang 1600 CÂU GIAO TIẾP TIẾNG ANH THÔNG DỤNG 2 I am 2 years older than you tôi lớn hơn bạn 2 tuổi 4 I have been living in japan ... tôi giỏi tiếng anh 8 Pay attention to me, please! chú ý tới tôi, làm ơn! 9 It’s none of your business nó không phải chuyện của bạn 11 Can you speak English? bạn có biết nói tiếng anh không? ... Don’t make excuses Đừng đổ thừa hoàn cảnh 248 I love you so much Anh yêu em nhiều lắm 249 I speak English well Tôi nói tiếng anh tốt 252 I forget nothing Tôi ko bao giờ quên gì hết 253 Would

Ngày tải lên: 16/03/2023, 16:01

15 232 0
Những câu nói tiếng Anh thông dụng trong cuộc sống hàng ngày docx

Những câu nói tiếng Anh thông dụng trong cuộc sống hàng ngày docx

... Trang 1Những câu nói tiếng Anh thông dụng trong cuộc sống hàng ngày (phần 2) Trang 2Chúng ta ai cũng biết muốn học tiếng Anh giỏi thì phải học ngữ pháp cho thật tốt Đó ... rất giỏi, rất chuẩn nhưng lại không thể đem kiến thức ngữ pháp đó ra áp dụng khi nói! Chúng ta ai cũng biết muốn học tiếng Anh giỏi thì phải học ngữ pháp cho thật tốt Đó là điều không cần phải ... một số người học ngữ pháp rất giỏi, rất chuẩn nhưng lại không thể đem kiến thức ngữ pháp đó ra áp dụng khi nói! Lý do chính là những câu dùng trong đối thoại hằng ngày rất đơn giản, cũng rất khác

Ngày tải lên: 10/03/2014, 11:20

13 1,6K 15
TỔNG hợp tất cả các cấu TRÚC TIẾNG ANH THƯỜNG DÙNG

TỔNG hợp tất cả các cấu TRÚC TIẾNG ANH THƯỜNG DÙNG

... làm việc gì 750 To be in the know: Biết rõ(công việc); (đua ngựa) được tin mách riêng, được mách nước để đánh cá 753 To be in the limelight: ược mọi người chú ý đến, nổi tiếng 754 To be ... Tiếp thu nhanh 1108 To be quick of hearing, to have a keen sense of hearing Sáng tai, thính tai 1109 To be quick on one's pin: Nhanh chân 1110 To be quick on the draw: Rút súng nhanh 1111 ... apprised of a fact: Được báo trước một việc gì 144 To be as bright as a button: Rất thông minh, nhanh trí khôn 145 To be as brittle as glass: Giòn như thủy tinh 147 To be as happy as

Ngày tải lên: 12/08/2015, 21:48

80 1,6K 0

Bạn có muốn tìm thêm với từ khóa:

w