Bộ tài liệu sưu tập gồm nhiều Bài tập Hoá học, Luận văn, Khoá luận, Tiểu luận…và nhiều Giáo trình Hóa học trình độ Đại học, cao đẳng. Đây là nguồn tài liệu quý giá đầy đủ và rất cần thiết đối với các bạn sinh viên, học sinh, quý phụ huynh, quý đồng nghiệp và các giáo sinh tham khảo học tập. Xuất phát từ quá trình tìm tòi, trao đổi tài liệu, chúng tôi nhận thấy rằng để có được tài liệu mình cần và đủ là một điều không dễ, tốn nhiều thời gian, vì vậy, với mong muốn giúp bạn, giúp mình tôi tổng hợp và chuyển tải lên để quý vị tham khảo. Qua đây cũng gởi lời cảm ơn đến tác giả các bài viết liên quan đã tạo điều kiện cho chúng tôi có bộ sưu tập này. Trên tinh thần tôn trọng tác giả, chúng tôi vẫn giữ nguyên bản gốc.
Trang 1ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA
ĐỀ 11
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số y x 3 6x29x 1
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho
b) Tìm các giá trị thực của tham số m để phương trình 1 3 3 2 9 0
2x x 2x m có một nghiệm duynhất:
Câu 2 (1,0 điểm)
a) Giải phương trình: cos 2x ( 1 2 cosx)(sinx cosx) 0
b) Cho số phức z thỏa mãn điều kiện (1i z) 1 3i0 Tìm phần ảo của số phức
I x e dx
Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a Tam giác SAB cân
tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, góc giữa cạnh bên SC và đáy bằng 60 Tính theo a0thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và SA
Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC cân, cạnh đáy BC có
phương trình: x y 1 0, phương trình đường cao kẻ từ B là: x 2y 2 0 Điểm M(2;1)
thuộc đường cao kẻ từ C Viết phương trình các cạnh bên của tam giác ABC
Câu 8 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm A(1;-2;1), B(-1;0;3), C(0;2;1).
Lập phương trình mặt cầu đường kính AB và tìm tọa độ điểm H là chân đường cao kẻ từ A của tamgiác ABC
Câu 9 (0,5 điểm) Một hộp đựng 9 thẻ được đánh số 1,2,3, ,9 Rút ngẫu nhiên 3 thẻ và nhân 3 số ghi
trên ba thẻ với nhau Tính xác suất để tích nhận được là một số lẻ
Câu 10 (1,0 điểm) Cho x, y, z là các số thực dương thỏa mãn x y z và x y z 3 Tìm giá trịnhỏ nhất của biểu thức: P x z 3y
z y
-Hết -
Trang 2ĐÁP ÁN THI THỬ THPT QUỐC GIA (ĐỀ 11)
Pt (*) là pt hoành độ giao điểm của (C) và đường thẳng d y2m1 (d cùng phương
trục Ox) Số nghiệm của phương trình là số giao điểm của (C) và d Dựa vào đồ thị
(C), để pt có một nghiệm duy nhất thì : 2 1 1
m m
2.a
(0,5 điểm)
0 ) cos )(sin
cos 2 1 ( 2 cos x x x x
(sinx cos )(sinx x cosx 1) 0
(0,5 điểm)
ĐK: x > 1 , 2log (3 x1) log (2 3 x1) 2 log [(3 x1)(2x1)] 1 0.25
0.25
Trang 34 153
Trang 4ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA ĐỀ 12
Câu 1 ( 2,0 điểm) Cho hàm số yx33mx1 (1)
Trang 5a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m 1.
b) Tìm m để đồ thị của hàm số (1) có 2 điểm cực trị ,A B sao cho tam giác OAB vuông tại O ( với
O là gốc tọa độ )
Câu 2 (1,0 điểm) Giải phương trình sin 2x 1 6sinxcos 2x
Câu 3 (1,0 điểm) Tính tích phân
2 3 2 1
Viết phương trình mặt phẳng ( )P đi qua A và vuông góc với đường thẳng d
Tìm tọa độ điểm Bthuộc dsao cho AB 27
Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình chóp S ABC có tam giác ABC vuông tại A, ABAC a , I là trungđiểm của SC, hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng ABC là trung điểm Hcủa BC, mặtphẳng SAB tạo với đáy 1 góc bằng 60 Tính thể tích khối chóp S ABC và tính khoảng cách từđiểm Iđến mặt phẳng SAB theo a.
Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho tam giác ABC cóA1; 4, tiếp tuyến tại
A của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC cắt BC tại D , đường phân giác trong của ADB có
phương trình x y 2 0 , điểm M 4;1 thuộc cạnh AC Viết phương trình đường thẳng AB
Câu 8 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình
2 2
Trang 6Câu Nội dung Điểm
Hàm số nghịch biến trên các khoảng ; 1 và 1; , đồng biến trên khoảng 1;1
Hàm số đạt cực đại tại x 1, y CD3, đạt cực tiểu tại x 1, y CT 1
Trang 7sin 2x 1 6sinxcos 2x
2sinxcosx 32sin2 x0
2sinxcosx 3 sin x 0
Trang 82 1
Trang 9Gọi K là trung điểm của AB HK AB(1)
Vì IH / /SB nên IH/ /SAB Do đó d I SAB , d H SAB ,
Từ H kẻ HM SK tại M HM SAB d H SAB , HM 0.25
Ta có 1 2 1 2 12 162
3
HM HK SH a
34
a HM
Gọi AI là phân giác trong của BAC
Ta có : AID ABC BAI IAD CAD CAI
Mà BAI CAI , ABC CAD nên AID IAD
DAI cân tại D DEAI
Trang 10(1,0 điểm)
2 2
Trang 11ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA
(ĐỀ 13)
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số: y= - x4+4x2- 3
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho
b) Dựa vào đồ thị (C) tìm các giá trị của tham số thực m để phương trình
Câu 3 (0,5 điểm) Giải phương trình : 16x 16.4x15 0
Câu 4 (1,0 điểm) Giải bất phương trình : 2x26x 8 2x24x 6 3 x 4 3 x 3 1 0
Câu 5 (1,0 điểm) Tính tích phân J =
6 1
2 3dx
x x
Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD, đáy là hình chữ nhật ABCD có AD a AB a , 3,cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy (ABCD), góc SBA 300 Tính theo a thể tích khối chópS.ABCD và diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD
Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có trọng tâm G1;1,
đường cao từ đỉnh A có phương trình 2x y 1 0 và các đỉnh B, C thuộc đường thẳng:x 2y 1 0
Tìm tọa độ các đỉnh A,B,C biết diện tích tam giác ABC bằng 6
Câu 8 ( 1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A1; 2;3 và mặt phẳng (P) có
phương trình:x y 4z 3 0 Viết phương trình mặt cầu có tâm A và tiếp xúc với ( P ) và phươngtrình của đường thẳng ( d ) qua A và vuông góc với ( P )
Câu 9 (0,5 điểm) Một tổ gồm 9 học sinh nam và 3 học sinh nữ Cần chia tổ đó thành 3 nhóm, mổi
nhóm 4 học sinh để đi làm 3 công việc trực nhật khác nhau Tính xác suất để khi chia ngẫu nhiên tađược mỗi nhóm có đúng 1 nữ
Câu 10 (1,0 điểm) Giả sử x, y là các số thực lần lượt thỏa mãn các phương trình x22ax với9 0
Trang 12x y
33
x x
x x
Trang 13+ Đưa về PT: t2 16t + 15 = 0 Giải được t = 1; t =15 (thỏa đk t > 0) 0,25
+ Giải mỗi pt, tìm được x = 0, x = log415
+ Kết luận pt có 2 nghiệm: x = 1 và x = log415
* Ghi chú: - HS có thể không cần đặt ẩn phụ, nếu giải đúng vẫn đạt điểm tối đa.
Trang 1411 30 011
2566
2 3dx
x x
Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
Lập luận: tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD là trung điểm I của SC, bán kính
B
Trang 16Gọi A là biến cố “ Chọn 3 nhóm, mỗi nhóm 4 người trong đó có đúng 1 nữ” Tính n(A):
B1) Chọn 1 trong 3 nữ: 3 cách, rồi chọn 3 trong 9 nam:C93 3.C93 cách
B2) còn lại 8 người (6 nam và 2 nữ): Chọn 1 trong 2 nữ: 2 cách, rồi chọn 3 trong 6 nam:
Trang 17
4 2
4 2
4
1316
13
a
a b b
a b
Trang 18ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA
(ĐỀ 14)
Câu 1 (2,0 điểm): Cho hàm số: y = 2x + (m + 1)x + (m - 4)x - m + 1 3 2 2
a/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )C của hàm số khi m = 2.
b/ Viết phương trình tiếp tuyến của ( )C tại giao điểm của ( ) C với trục tung.
b/ Giải phương trình sau đây trên tập số phức: 2z - 2z + 5 = 02
Câu 3 (0,5điểm): Giải phương trình: 2log (x - 2) + log (2x - 1) = 02 0,5
Câu 4 (1,0 điểm): Giải hệ phương trình
I = ò(1 + x)e dx
Câu 6 (1,0 điểm): Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy 2a, góc giữa cạnh bên và mặt đáy
bằng 600 Tính thể tích của hình chóp
Câu 7 (1,0 điểm): Trong mặt phẳng Oxy cho hình vuông ABCD Gọi M là trung điểm của BC.
Biết AM có phương trình là: 3x+y-7 = 0, đỉnh B(4;1) Tìm toạ độ các đỉnh của hình vuông, biếtđỉnh A có tung độ dương, điểm M có tung độ âm
Câu 8 (1,0 điểm): Trong không gian Oxyz , cho điểm ( 3;2; 3) A - - và hai đường thẳng
b/ Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa d1 và d2 Tính khoảng cách từ A đến mp(P).
Câu 9 (0,5 điểm): Tìm hệ số của số hạng chứa 6
x trong khai triển của: 3 12 5
Câu 10 (1,0 điểm): Cho a b c , , là ba số thực dương Chứng minh rằng:
Trang 19 Hàm số ĐB trên các khoảng (- ¥ -; 1),(0;+¥ , NB trên khoảng ( 1;0))
Hàm số đạt cực đại yCĐ = 0 tại xCÑ = - , đạt cực tiểu y1 CT = –1 tại xCT =0
-1
O
-1
Trang 20cos2x 3 sin2x+4sin x sin 3x 1 0
1 2sin x-2 3 sin x cos x 4sin x sin 3x 1 0
2
x x
y y
Trang 212a
O C B
x x x
6 Gọi O là tâm của mặt đáy thì SO ^(ABCD) do đó SO là đường cao
của hình chóp và hình chiếu của SB lên mặt đáy là BO,
do đó ·SBO =600 (là góc giữa SB và mặt đáy)
H I
M x
Trang 22Xét tam giác ABM có 1 2 12 1 2 10 12 42 3 2
M là trung điểm của BC C1; 2
Gọi I là tâm của hình vuông I1;1
Từ đó D2;1
8
a/ d1 đi qua điểm M1(1; 2;3)- , có vtcp u =r1 (1;1; 1)
- d2 đi qua điểm M2(3;1;5), có vtcp u =r2 (1;2;3)
Trang 24ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA
(ĐỀ 15)
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số y x3 3x2 1
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho
b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C), biết tiếp điểm có tung độ y 1
Câu 3: (0,5 điểm) Giải phương trình: x log (9 2 ) 32 x
Câu 4: (1,0 điểm) Giải phương trình: (4x2 x 7) x 2 10 4 x 8x2
Câu 5: (1,0 điểm) Tính tích phân:
Câu 6: (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B,
AB BC a ,CD2a, SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SA a Tính thể tích khối chópS.ABCD và khoảng cách từ điểm D đến mặt phẳng (SBC)
Câu 7: (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC biết đỉnh B(2; –1), đường
cao qua A có phương trình d1: 3x – 4y + 27 = 0, phân giác trong góc C có phương trình d2: x + 2y – 5
= 0 Tìm toạ độ điểm A
Câu 8: (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm (0;0; 3), (2;0; 1) A B và mặtphẳng ( ) : 3P x y z 1 0 Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm nằm trên đường thẳng AB, bánkính bằng 2 11 và tiếp xúc với mặt phẳng (P)
Câu 9: (0,5 điểm) Từ các chữ số 1;2;3;4;5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có năm chữ số, trong
đó chữ số 3 có mặt đúng ba lần, các chữ số còn lại có mặt không quá một lần Trong các số tự nhiênnói trên, chọn ngẫu nhiên một số, tìm xác suất để số được chọn chia hết cho 3
Câu 10: (1,0 điểm) Cho các số thực dương a,b,c đôi một khác nhau thỏa mãn 2a c và ab bc 2c2
Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P a b c
a b b c c a
Trang 25
x y
Trang 26Phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm (-3;1) là: y=9x+28 0,25
CÂU 2
(1,0 điểm)
a) (0,5 điểm)
b) Điều kiện: cosx 1 x k 2 , k
Với điều kiện trên phương trình đã cho tương đương:
Trang 272 22
t t
SB
0,25
CÂU 7 Đường thẳng BC có vectơ pháp tuyến là: n 4;3 Suy ra phương trình đường thẳng
Trang 28(1,0 điểm) BC là: 4x3y 5 0 Toạ độ điểm C là nghiệm của hệ phương trình:
Đường thẳng AB đi qua A(0;0;-3) có VTCP AB (2;0;2)
Nên phương trình tham số của đường thẳng AB là:
20
3 2
x t y
( ) : (x 9)S y (z 6) 44
13( 13;0; 16)2
Trang 29Còn lại hai vị trí, 4 chữ số Chọn hai chữ số xếp vào hai vị trí đó, có C (cách)42 12
Vậy không gian mẫu có 10.12 120 phần tử
Trang 30(ĐỀ 16)
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số yx4 2x2 (1)
1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số (1).
2) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị C tại điểm M có hoành độ x 0 2.
Câu 2 (1,0 điểm)
1) Giải phương trình sin 4x2cos 2x4 sin xcosx 1 cos 4x
2) Tìm phần thực và phần ảo của số phức w(z 4 )i i biết z thỏa mãn điều kiện
1i z 2 i z 1 4 i
Câu 3 (0,5 điểm) Giải phương trình log25 xlog (5 ) 5 0.0,2 x
Câu 4 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình
Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 2a E F, lần lượt
là trung điểm của AB và BC , H là giao điểm của AF và DE Biết SH vuông góc với mặt phẳng
(ABCD) và góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng (ABCD) bằng 600 Tính thể tích khối chóp
S ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng SH , DF
Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho hình vuông ABCD Điểm E(2;3) thuộcđoạn thẳng BD, các điểm H ( 2;3) và K(2; 4) lần lượt là hình chiếu vuông góc của điểm E trên AB
và AD Xác định toạ độ các đỉnh A B C D, , , của hình vuông ABCD
Câu 8 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(-1;0;0) và đường thẳng d có
x y z
Lập phương trình mặt phẳng (P) đi qua A và vuông góc với
đường thẳng d Từ đó suy ra tọa độ điểm H là hình chiếu vuông góc của A lên đường thẳng d.
Câu 9 (0,5 điểm) Từ các chữ số 0; 1; 2; 3; 4; 5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số và
số đó chia hết cho 3?
Câu 10 (1,0 điểm) Cho ba số thực x y z, , thoả mãn: x2y2z22x 4y 1 Tìm giá trị lớn nhất
và giá trị nhỏ nhất của biểu thức T 2(x z ) y
-Hết -ĐÁP ÁN
Trang 31-8 -6 -4 -2 2 4 6 8
-5
5
x y
- Giao điểm với Ox : (0; 0); 2;0 , 2;0
- Giao điểm với Oy : (0 ; 0)
Trang 321đ
Với x0 = 2 , y0 = 0, f x '( ) 4 2.0Pttt là y4 2x 8
0,50,5
2 cos 2 2 cos 2 2 cos 2 sin
2 1
Trang 33Xét f(x)=VT(*) trên [-2;21/3],có f’(x)>0 nên hàm số đồng biến suy ra x=-1 là
nghiệm duy nhất của (*)KL: HPT có 2 nghiệm (2;0),(-1;-3)
.0
Trang 35EB ED
EB ED
0,25
Số có 5 chữ số cần lập là abcde ( a ; a, b, c, d, e0 {0; 1; 2; 3; 4; 5}) 3
abcde (a b c d e ) 3
- Nếu (a b c d ) 3 thì chọn e = 0 hoặc e = 3
- Nếu (a b c d )chia 3 dư 1 thì chọn e = 2 hoặc e = 5
- Nếu (a b c d )chia 3 dư 2 thì chọn e = 1 hoặc e = 4 Như vậy với mỗi số abcd đều có 2 cách chọn e để được một số có 5 chữ số chia
Trang 36 Với T 2 thì M là giao điểm của mp : 2x y 2z 2 0
Và đường thẳng đi qua I và
Trang 37ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA
(ĐỀ 17)
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số y x 3 6x2 9x 1 (1)
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1)
b) Tìm m để phương trình x(x 3) 2 m có 3 nghiệm phân biệt
Câu 2 (1,0 điểm)
a) Giải phương trình: (sinx cosx) 2 1 cosx
b) Giải bất phương trình: log x log (x 1) log (x 2)0,2 0,2 0,2 .
Câu 3 (1,0 điểm) Tính tích phân:
1 0
Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), SA = 8a, tam giác
ABC đều cạnh bằng 4a; M, N lần lượt là trung điểm của cạnh SB và BC Tính theo a thể tích khốichóp S.ABC và khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (AMN)
Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có A(4; 6), phương trìnhđường cao và trung tuyến kẻ từ đỉnh C lần lượt là 2x y 13 0 và 6x 13y 29 0 Viết phươngtrình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC
(x,y R)
Trang 38Câu 9 (1,0 điểm) Xét các số thực dương x, y, z thỏa mãn điều kiện x + y + z = 1 Tìm giá trị nhỏ nhất
của biểu thức:
x (y z) y (z x) z (x y) P
Trang 39+ Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ( , 1 ) và ( 3 , ).
+ Hàm số nghịch biến trên khoảng( 1 , 3 ).
0,25
Cực trị: Hàm số đạt cực đại tại x 1 và y CD y( 1 ) 3; đạt cực tiểu tại x 3 và
1 ) 3 (
Trang 40x y
Trang 41Xét biến cố A: “ Số có năm chữ số lấy ra thoả mãn chữ số đứng sau lớn hơn chữ số
đứng trước” Vì chữ số 0 không thể đứng trước bất kỳ số nào nên xét tập hợp:
X= 1;2;3; 4;5;6;7;8;9 Mỗi bộ gồm 5 chữ số khác nhau lấy ra từ X có một cách sắp
Trang 42(1,0) Giả sử điểm I là hình chiếu của H lên (P), ta có AH HI=> HI lớn nhất khi A I
Vậy (P) cần tìm là mặt phẳng đi qua A và nhận AH làm véc tơ pháp tuyến.
)31
;
;21
H d
H vì H là hình chiếu của A trên d nên
)3
;1
;2((0
;1
;7()
4
;1
;3
Gọi H là trung điểm AN thì MH AN, MH AM2 AH2 a 17
Diện tích tam giác AMN là 1 12a 3.a 17 a2 51
H
Trang 430 13 2
0 16 2
M y
x y x
- Giả sử phương trình đường tròn ngoại tiếp ABC:x2y2mxnyp 0
Vì A, B, C thuộc đường tròn nên
50
0 4
8 80
0 6
4 52
p n
m
p n
m
p n
p m
0 2x 1 1
0,25
M(6; 5) A(4; 6)
C(-7; -1)
B(8; 4) H
Trang 44ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA (ĐỀ 18)
Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số y x 4 x2
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị C của hàm số đã cho.
b) Dựa vào đồ thị C hãy tìm tất cả các giá trị của tham số k để phương trình sau có bốn nghiệm
thực phân biệt 4x21 x2 1 k hoctoancapba.com
Trang 45Câu 4 (1,0 điểm) Giải bất phương trình 2 x7 5 x 3x 2
Câu 5 (1,0 điểm) Tính tích phân
1
2 0
21
Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB a Cạnh bên
SA vuông góc với mặt phẳng đáy, SC tạo với mặt phẳng đáy một góc 0
45 và SC2a 2 Tính thểtích khối chóp S ABCD và khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng SCD theo a.
Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy , cho điểm A4; 1 Hai đường trung tuyến BB và 1 CC của1tam giác ABC có phương trình lần lượt là 8x y 3 0 và 14x13y 9 0 Xác định tọa độ cácđỉnh B và C
Câu 8 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ trục Oxyz , cho hai điểm (7;2;1), ( 5; 4; 3) A B - - - và mặtphẳng( ) : 3P x- 2y- 6z + = Viết phương trình đường thẳng AB và chứng minh rằng AB song3 0
song với (P).
Câu 9 (0,5 điểm) Một người gọi điện thoại, quên hai chữ số cuối và chỉ nhớ rằng hai chữ số đó phân
biệt Tính xác suất để người đó gọi một lần đúng số cần gọi
Câu 10 (1,0điểm) Cho x y z, , là ba số dương có tổng bằng 1 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức sau: