1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Giải chi tiết đề thi thử toán T1,2,3

119 341 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 119
Dung lượng 8,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bộ tài liệu sưu tập gồm nhiều Bài tập Hoá học, Luận văn, Khoá luận, Tiểu luận…và nhiều Giáo trình Hóa học trình độ Đại học, cao đẳng. Đây là nguồn tài liệu quý giá đầy đủ và rất cần thiết đối với các bạn sinh viên, học sinh, quý phụ huynh, quý đồng nghiệp và các giáo sinh tham khảo học tập. Xuất phát từ quá trình tìm tòi, trao đổi tài liệu, chúng tôi nhận thấy rằng để có được tài liệu mình cần và đủ là một điều không dễ, tốn nhiều thời gian, vì vậy, với mong muốn giúp bạn, giúp mình tôi tổng hợp và chuyển tải lên để quý vị tham khảo. Qua đây cũng gởi lời cảm ơn đến tác giả các bài viết liên quan đã tạo điều kiện cho chúng tôi có bộ sưu tập này. Trên tinh thần tôn trọng tác giả, chúng tôi vẫn giữ nguyên bản gốc.

Trang 1

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

ĐỀ 11

Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số y x 3 6x29x 1

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho

b) Tìm các giá trị thực của tham số m để phương trình 1 3 3 2 9 0

2xx 2x m  có một nghiệm duynhất:

Câu 2 (1,0 điểm)

a) Giải phương trình: cos 2x ( 1  2 cosx)(sinx cosx)  0

b) Cho số phức z thỏa mãn điều kiện (1i z)  1 3i0 Tìm phần ảo của số phức

I   xe dx

Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh 2a Tam giác SAB cân

tại S và nằm trong mặt phẳng vuông góc với đáy, góc giữa cạnh bên SC và đáy bằng 60 Tính theo a0thể tích khối chóp S.ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng BD và SA

Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC cân, cạnh đáy BC có

phương trình: x y  1 0, phương trình đường cao kẻ từ B là: x 2y 2 0 Điểm M(2;1)

thuộc đường cao kẻ từ C Viết phương trình các cạnh bên của tam giác ABC

Câu 8 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho ba điểm A(1;-2;1), B(-1;0;3), C(0;2;1).

Lập phương trình mặt cầu đường kính AB và tìm tọa độ điểm H là chân đường cao kẻ từ A của tamgiác ABC

Câu 9 (0,5 điểm) Một hộp đựng 9 thẻ được đánh số 1,2,3, ,9 Rút ngẫu nhiên 3 thẻ và nhân 3 số ghi

trên ba thẻ với nhau Tính xác suất để tích nhận được là một số lẻ

Câu 10 (1,0 điểm) Cho x, y, z là các số thực dương thỏa mãn x y z  và x y z    3 Tìm giá trịnhỏ nhất của biểu thức: P x z 3y

z y

-Hết -

Trang 2

ĐÁP ÁN THI THỬ THPT QUỐC GIA (ĐỀ 11)

Pt (*) là pt hoành độ giao điểm của (C) và đường thẳng d y2m1 (d cùng phương

trục Ox) Số nghiệm của phương trình là số giao điểm của (C) và d Dựa vào đồ thị

(C), để pt có một nghiệm duy nhất thì : 2 1 1

m m

2.a

(0,5 điểm)

0 ) cos )(sin

cos 2 1 ( 2 cos x  x xx

(sinx cos )(sinx x cosx 1) 0

(0,5 điểm)

ĐK: x > 1 , 2log (3 x1) log (2 3 x1) 2  log [(3 x1)(2x1)] 1 0.25

0.25

Trang 3

4 153

Trang 4

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA ĐỀ 12

Câu 1 ( 2,0 điểm) Cho hàm số yx33mx1 (1)

Trang 5

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số (1) khi m 1.

b) Tìm m để đồ thị của hàm số (1) có 2 điểm cực trị ,A B sao cho tam giác OAB vuông tại O ( với

O là gốc tọa độ )

Câu 2 (1,0 điểm) Giải phương trình sin 2x 1 6sinxcos 2x

Câu 3 (1,0 điểm) Tính tích phân

2 3 2 1

 Viết phương trình mặt phẳng ( )P đi qua A và vuông góc với đường thẳng d

Tìm tọa độ điểm Bthuộc dsao cho AB  27

Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình chóp S ABC có tam giác ABC vuông tại A, ABAC a , I là trungđiểm của SC, hình chiếu vuông góc của S lên mặt phẳng ABC là trung điểm Hcủa BC, mặtphẳng SAB tạo với đáy 1 góc bằng 60  Tính thể tích khối chóp S ABC và tính khoảng cách từđiểm Iđến mặt phẳng SAB theo a.

Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho tam giác ABC cóA1; 4, tiếp tuyến tại

A của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC cắt BC tại D , đường phân giác trong của ADB có

phương trình x y  2 0 , điểm M  4;1 thuộc cạnh AC Viết phương trình đường thẳng AB

Câu 8 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình

2 2

Trang 6

Câu Nội dung Điểm

Hàm số nghịch biến trên các khoảng   ; 1 và 1;  , đồng biến trên khoảng  1;1

Hàm số đạt cực đại tại x 1, y CD3, đạt cực tiểu tại x 1, y CT 1

Trang 7

sin 2x 1 6sinxcos 2x

 2sinxcosx 32sin2 x0

2sinxcosx 3 sin x 0

Trang 8

2 1

Trang 9

Gọi K là trung điểm của AB  HKAB(1)

IH / /SB nên IH/ /SAB Do đó d I SAB ,   d H SAB ,  

Từ H kẻ HMSK tại M  HM SAB  d H SAB ,   HM 0.25

Ta có 1 2 1 2 12 162

3

HMHKSHa

34

a HM

Gọi AI là phân giác trong của BAC

Ta có : AID ABC BAI  IAD CAD CAI 

Mà BAI CAI , ABC CAD nên AID IAD

 DAI cân tại D  DEAI

Trang 10

(1,0 điểm)

2 2

Trang 11

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

(ĐỀ 13)

Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số: y= - x4+4x2- 3

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho

b) Dựa vào đồ thị (C) tìm các giá trị của tham số thực m để phương trình

Câu 3 (0,5 điểm) Giải phương trình : 16x  16.4x15 0

Câu 4 (1,0 điểm) Giải bất phương trình : 2x26x 8 2x24x 6 3 x 4 3 x 3 1 0

Câu 5 (1,0 điểm) Tính tích phân J =  

6 1

2 3dx

x x

Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD, đáy là hình chữ nhật ABCD có AD a AB a  ,  3,cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy (ABCD), góc SBA   300 Tính theo a thể tích khối chópS.ABCD và diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD

Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho tam giác ABC có trọng tâm G1;1,

đường cao từ đỉnh A có phương trình 2x y  1 0 và các đỉnh B, C thuộc đường thẳng:x 2y 1 0

    Tìm tọa độ các đỉnh A,B,C biết diện tích tam giác ABC bằng 6

Câu 8 ( 1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A1; 2;3 và mặt phẳng (P) có

phương trình:x y  4z 3 0 Viết phương trình mặt cầu có tâm A và tiếp xúc với ( P ) và phươngtrình của đường thẳng ( d ) qua A và vuông góc với ( P )

Câu 9 (0,5 điểm) Một tổ gồm 9 học sinh nam và 3 học sinh nữ Cần chia tổ đó thành 3 nhóm, mổi

nhóm 4 học sinh để đi làm 3 công việc trực nhật khác nhau Tính xác suất để khi chia ngẫu nhiên tađược mỗi nhóm có đúng 1 nữ

Câu 10 (1,0 điểm) Giả sử x, y là các số thực lần lượt thỏa mãn các phương trình x22ax  với9 0

Trang 12

x y

33

x x

x x

Trang 13

+ Đưa về PT: t2  16t + 15 = 0 Giải được t = 1; t =15 (thỏa đk t > 0) 0,25

+ Giải mỗi pt, tìm được x = 0, x = log415

+ Kết luận pt có 2 nghiệm: x = 1 và x = log415

* Ghi chú: - HS có thể không cần đặt ẩn phụ, nếu giải đúng vẫn đạt điểm tối đa.

Trang 14

11 30 011

2566

2 3dx

x x

Diện tích mặt cầu ngoại tiếp hình chóp

Lập luận: tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S.ABCD là trung điểm I của SC, bán kính

B

Trang 16

Gọi A là biến cố “ Chọn 3 nhóm, mỗi nhóm 4 người trong đó có đúng 1 nữ” Tính n(A):

B1) Chọn 1 trong 3 nữ: 3 cách, rồi chọn 3 trong 9 nam:C93 3.C93 cách

B2) còn lại 8 người (6 nam và 2 nữ): Chọn 1 trong 2 nữ: 2 cách, rồi chọn 3 trong 6 nam:

Trang 17

 

4 2

4 2

4

1316

13

a

a b b

a b

Trang 18

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

(ĐỀ 14)

Câu 1 (2,0 điểm): Cho hàm số: y = 2x + (m + 1)x + (m - 4)x - m + 1 3 2 2

a/ Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị ( )C của hàm số khi m = 2.

b/ Viết phương trình tiếp tuyến của ( )C tại giao điểm của ( ) C với trục tung.

b/ Giải phương trình sau đây trên tập số phức: 2z - 2z + 5 = 02

Câu 3 (0,5điểm): Giải phương trình: 2log (x - 2) + log (2x - 1) = 02 0,5

Câu 4 (1,0 điểm): Giải hệ phương trình

I = ò(1 + x)e dx

Câu 6 (1,0 điểm): Cho hình chóp đều S.ABCD có cạnh đáy 2a, góc giữa cạnh bên và mặt đáy

bằng 600 Tính thể tích của hình chóp

Câu 7 (1,0 điểm): Trong mặt phẳng Oxy cho hình vuông ABCD Gọi M là trung điểm của BC.

Biết AM có phương trình là: 3x+y-7 = 0, đỉnh B(4;1) Tìm toạ độ các đỉnh của hình vuông, biếtđỉnh A có tung độ dương, điểm M có tung độ âm

Câu 8 (1,0 điểm): Trong không gian Oxyz , cho điểm ( 3;2; 3) A - - và hai đường thẳng

b/ Viết phương trình mặt phẳng (P) chứa d1 và d2 Tính khoảng cách từ A đến mp(P).

Câu 9 (0,5 điểm): Tìm hệ số của số hạng chứa 6

x trong khai triển của: 3 12 5

Câu 10 (1,0 điểm): Cho a b c , , là ba số thực dương Chứng minh rằng:

Trang 19

Hàm số ĐB trên các khoảng (- ¥ -; 1),(0;+¥ , NB trên khoảng ( 1;0))

Hàm số đạt cực đại yCĐ = 0 tại x= - , đạt cực tiểu y1 CT = –1 tại xCT =0

-1

O

-1

Trang 20

cos2x 3 sin2x+4sin x sin 3x 1 0

1 2sin x-2 3 sin x cos x 4sin x sin 3x 1 0

2

x x

y y

Trang 21

2a

O C B

x x x

6  Gọi O là tâm của mặt đáy thì SO ^(ABCD) do đó SO là đường cao

của hình chóp và hình chiếu của SB lên mặt đáy là BO,

do đó ·SBO =600 (là góc giữa SB và mặt đáy)

H I

M x

Trang 22

Xét tam giác ABM có 1 2 12 1 2 10 12 42 3 2

M là trung điểm của BC  C1; 2 

Gọi I là tâm của hình vuông  I1;1

Từ đó  D2;1

8

a/  d1 đi qua điểm M1(1; 2;3)- , có vtcp u =r1 (1;1; 1)

- d2 đi qua điểm M2(3;1;5), có vtcp u =r2 (1;2;3)

Trang 24

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

(ĐỀ 15)

Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số   y x3 3x2 1

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho

b) Viết phương trình tiếp tuyến của đồ thị (C), biết tiếp điểm có tung độ y  1

Câu 3: (0,5 điểm) Giải phương trình: x log (9 2 ) 32  x

Câu 4: (1,0 điểm) Giải phương trình: (4x2  x 7) x 2 10 4   x 8x2

Câu 5: (1,0 điểm) Tính tích phân:

Câu 6: (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình thang vuông tại A và B,

AB BC a  ,CD2a, SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SA a Tính thể tích khối chópS.ABCD và khoảng cách từ điểm D đến mặt phẳng (SBC)

Câu 7: (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC biết đỉnh B(2; –1), đường

cao qua A có phương trình d1: 3x – 4y + 27 = 0, phân giác trong góc C có phương trình d2: x + 2y – 5

= 0 Tìm toạ độ điểm A

Câu 8: (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm (0;0; 3), (2;0; 1) AB  và mặtphẳng ( ) : 3P x y z   1 0 Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm nằm trên đường thẳng AB, bánkính bằng 2 11 và tiếp xúc với mặt phẳng (P)

Câu 9: (0,5 điểm) Từ các chữ số 1;2;3;4;5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có năm chữ số, trong

đó chữ số 3 có mặt đúng ba lần, các chữ số còn lại có mặt không quá một lần Trong các số tự nhiênnói trên, chọn ngẫu nhiên một số, tìm xác suất để số được chọn chia hết cho 3

Câu 10: (1,0 điểm) Cho các số thực dương a,b,c đôi một khác nhau thỏa mãn 2a c và ab bc 2c2

Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức P a b c

a b b c c a

Trang 25

x y

Trang 26

Phương trình tiếp tuyến của (C) tại điểm (-3;1) là: y=9x+28 0,25

CÂU 2

(1,0 điểm)

a) (0,5 điểm)

b) Điều kiện: cosx 1 x k 2 , k 

Với điều kiện trên phương trình đã cho tương đương:

Trang 27

2 22

t t

SB

0,25

CÂU 7 Đường thẳng BC có vectơ pháp tuyến là: n  4;3 Suy ra phương trình đường thẳng

Trang 28

(1,0 điểm) BC là: 4x3y 5 0 Toạ độ điểm C là nghiệm của hệ phương trình:

Đường thẳng AB đi qua A(0;0;-3) có VTCP AB (2;0;2)

Nên phương trình tham số của đường thẳng AB là:

20

3 2

x t y

( ) : (x 9)S  y (z 6) 44

13( 13;0; 16)2

Trang 29

Còn lại hai vị trí, 4 chữ số Chọn hai chữ số xếp vào hai vị trí đó, có C  (cách)42 12

Vậy không gian mẫu có 10.12 120 phần tử

Trang 30

(ĐỀ 16)

Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số yx4 2x2 (1)

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị  C của hàm số (1).

2) Viết phương trình tiếp tuyến với đồ thị  C tại điểm M có hoành độ x 0 2.

Câu 2 (1,0 điểm)

1) Giải phương trình sin 4x2cos 2x4 sin xcosx  1 cos 4x

2) Tìm phần thực và phần ảo của số phức w(z 4 )i i biết z thỏa mãn điều kiện

1i z 2 i z  1 4 i

Câu 3 (0,5 điểm) Giải phương trình log25 xlog (5 ) 5 0.0,2 x  

Câu 4 (1,0 điểm) Giải hệ phương trình

Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng 2a E F, lần lượt

là trung điểm của AB và BC , H là giao điểm của AFDE Biết SH vuông góc với mặt phẳng

(ABCD) và góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng (ABCD) bằng 600 Tính thể tích khối chóp

S ABCD và khoảng cách giữa hai đường thẳng SH , DF

Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho hình vuông ABCD Điểm E(2;3) thuộcđoạn thẳng BD, các điểm H ( 2;3) và K(2; 4) lần lượt là hình chiếu vuông góc của điểm E trên AB

AD Xác định toạ độ các đỉnh A B C D, , , của hình vuông ABCD

Câu 8 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A(-1;0;0) và đường thẳng d có

xyz

  Lập phương trình mặt phẳng (P) đi qua A và vuông góc với

đường thẳng d Từ đó suy ra tọa độ điểm H là hình chiếu vuông góc của A lên đường thẳng d.

Câu 9 (0,5 điểm) Từ các chữ số 0; 1; 2; 3; 4; 5 có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên có 5 chữ số và

số đó chia hết cho 3?

Câu 10 (1,0 điểm) Cho ba số thực x y z, , thoả mãn: x2y2z22x 4y 1 Tìm giá trị lớn nhất

và giá trị nhỏ nhất của biểu thức T 2(x z ) y

-Hết -ĐÁP ÁN

Trang 31

-8 -6 -4 -2 2 4 6 8

-5

5

x y

- Giao điểm với Ox : (0; 0);  2;0 ,  2;0

- Giao điểm với Oy : (0 ; 0)

Trang 32

Với x0 = 2 , y0 = 0, f x '( ) 4 2.0Pttt là y4 2x 8

0,50,5

2 cos 2 2 cos 2 2 cos 2 sin

2 1

Trang 33

Xét f(x)=VT(*) trên [-2;21/3],có f’(x)>0 nên hàm số đồng biến suy ra x=-1 là

nghiệm duy nhất của (*)KL: HPT có 2 nghiệm (2;0),(-1;-3)

.0

Trang 35

EB ED

EB ED

0,25

Số có 5 chữ số cần lập là abcde ( a  ; a, b, c, d, e0 {0; 1; 2; 3; 4; 5}) 3

abcde   (a b c d e    ) 3

- Nếu (a b c d   ) 3 thì chọn e = 0 hoặc e = 3

- Nếu (a b c d   )chia 3 dư 1 thì chọn e = 2 hoặc e = 5

- Nếu (a b c d   )chia 3 dư 2 thì chọn e = 1 hoặc e = 4 Như vậy với mỗi số abcd đều có 2 cách chọn e để được một số có 5 chữ số chia

Trang 36

 Với T 2 thì M là giao điểm của mp  : 2x y 2z 2 0

Và đường thẳng  đi qua I và  

Trang 37

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA

(ĐỀ 17)

Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số y x  3 6x2 9x 1  (1)

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số (1)

b) Tìm m để phương trình x(x 3)  2  m có 3 nghiệm phân biệt

Câu 2 (1,0 điểm)

a) Giải phương trình: (sinx cosx)  2   1 cosx

b) Giải bất phương trình: log x log (x 1) log (x 2)0,2  0,2   0,2  .

Câu 3 (1,0 điểm) Tính tích phân: 

1 0

Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), SA = 8a, tam giác

ABC đều cạnh bằng 4a; M, N lần lượt là trung điểm của cạnh SB và BC Tính theo a thể tích khốichóp S.ABC và khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng (AMN)

Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy, cho tam giác ABC có A(4; 6), phương trìnhđường cao và trung tuyến kẻ từ đỉnh C lần lượt là 2xy 13  0 và 6x 13y 29  0 Viết phươngtrình đường tròn ngoại tiếp tam giác ABC

(x,y R)

Trang 38

Câu 9 (1,0 điểm) Xét các số thực dương x, y, z thỏa mãn điều kiện x + y + z = 1 Tìm giá trị nhỏ nhất

của biểu thức:

x (y z) y (z x) z (x y) P

Trang 39

+ Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ( , 1 ) và ( 3 ,   ).

+ Hàm số nghịch biến trên khoảng( 1 , 3 ).

0,25

 Cực trị: Hàm số đạt cực đại tại x 1 và y CDy(  1 ) 3; đạt cực tiểu tại x 3 và

1 ) 3 (  

Trang 40

x y

Trang 41

Xét biến cố A: “ Số có năm chữ số lấy ra thoả mãn chữ số đứng sau lớn hơn chữ số

đứng trước” Vì chữ số 0 không thể đứng trước bất kỳ số nào nên xét tập hợp:

X= 1;2;3; 4;5;6;7;8;9  Mỗi bộ gồm 5 chữ số khác nhau lấy ra từ X có một cách sắp

Trang 42

(1,0) Giả sử điểm I là hình chiếu của H lên (P), ta có AH  HI=> HI lớn nhất khi A  I

Vậy (P) cần tìm là mặt phẳng đi qua A và nhận AH làm véc tơ pháp tuyến.

)31

;

;21

H d

H    vì H là hình chiếu của A trên d nên

)3

;1

;2((0

;1

;7()

4

;1

;3

Gọi H là trung điểm AN thì MHAN,  MHAM2 AH2 a 17

Diện tích tam giác AMN là 1 12a 3.a 17 a2 51

H

Trang 43

0 13 2

0 16 2

M y

x y x

- Giả sử phương trình đường tròn ngoại tiếp ABC:x2y2mxnyp 0

Vì A, B, C thuộc đường tròn nên

50

0 4

8 80

0 6

4 52

p n

m

p n

m

p n

p m

0 2x 1 1

0,25

M(6; 5) A(4; 6)

C(-7; -1)

B(8; 4) H

Trang 44

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA (ĐỀ 18)

Câu 1 (2,0 điểm) Cho hàm số y x 4 x2

a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị  C của hàm số đã cho.

b) Dựa vào đồ thị  C hãy tìm tất cả các giá trị của tham số k để phương trình sau có bốn nghiệm

thực phân biệt 4x21 x2  1 k hoctoancapba.com

Trang 45

Câu 4 (1,0 điểm) Giải bất phương trình 2 x7  5 x  3x 2

Câu 5 (1,0 điểm) Tính tích phân

1

2 0

21

Câu 6 (1,0 điểm) Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB a Cạnh bên

SA vuông góc với mặt phẳng đáy, SC tạo với mặt phẳng đáy một góc 0

45 và SC2a 2 Tính thểtích khối chóp S ABCD và khoảng cách từ điểm B đến mặt phẳng SCD theo a.

Câu 7 (1,0 điểm) Trong mặt phẳng Oxy , cho điểm A4; 1  Hai đường trung tuyến BB và 1 CC của1tam giác ABC có phương trình lần lượt là 8x y  3 0 và 14x13y 9 0 Xác định tọa độ cácđỉnh BC

Câu 8 (1,0 điểm) Trong không gian với hệ trục Oxyz , cho hai điểm (7;2;1), ( 5; 4; 3) A B - - - và mặtphẳng( ) : 3P x- 2y- 6z + = Viết phương trình đường thẳng AB và chứng minh rằng AB song3 0

song với (P).

Câu 9 (0,5 điểm) Một người gọi điện thoại, quên hai chữ số cuối và chỉ nhớ rằng hai chữ số đó phân

biệt Tính xác suất để người đó gọi một lần đúng số cần gọi

Câu 10 (1,0điểm) Cho x y z, , là ba số dương có tổng bằng 1 Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức sau:

Ngày đăng: 25/03/2016, 22:17

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị hàm số (1) có 2 điểm cực trị  ⇔ PT (*) có 2 nghiệm phân biệt ⇔ > m 0 ** ( ) - Giải chi tiết đề thi thử toán T1,2,3
th ị hàm số (1) có 2 điểm cực trị ⇔ PT (*) có 2 nghiệm phân biệt ⇔ > m 0 ** ( ) (Trang 7)
Bảng biến thiên 0.25 - Giải chi tiết đề thi thử toán T1,2,3
Bảng bi ến thiên 0.25 (Trang 95)
Bảng biến thiên - Giải chi tiết đề thi thử toán T1,2,3
Bảng bi ến thiên (Trang 113)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w