Mặt phẳng P đi qua hình chiếu của M trên trục Ox.. Mặt phẳng P đi qua hình chiếu của M trên mặt phẳng Oxz... Giao điểm hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số thuộc đường thẳng có
Trang 1SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TP.HỒ CHÍ MINH
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM HỌC 2017 – 2018
Thời gian làm bài: 90 phút
Bài Giải Tham Khảo Chi Tiết Đề 3
Câu 1: Cho hàm số y f x log 1 22 x Tính giá trị S f 0 f 1
A 6
5
8
6
5
S Lời giải
Chọn C
Ta có
1 2 ln 21 2 1 22
x x
f x
2 3 6
S f f
Câu 2: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S :x2y2z22x0 và mặt cầu
S :x2y2z22x z 0 Kí hiệu I là tâm của mặt cầu S , I là tâm mặt cầu S Mệnh đề nào dưới đây là đúng?
A I nằm ngoài mặt cầu S
B Độ dài đoạn II bằng 2
C Đường thẳng II vuông góc với mặt phẳng có phương trình z1
D I nằm bên ngoài mặt cầu S
Lời giải Chọn C
S :x2y2z22x0 có tâm I1;0;0, bán kính R1
S :x2y2z22x z 0 có tâm 1;0; 1
2
I
, bán kính
5 2 R
Khi đó 0;0; 1
2
II
cùng phương với vectơ pháp tuyến của mặt phẳng z1 Vậy đường thẳng II vuông góc với mặt phẳng có phương trình z1
Câu 3: Cho cấp số nhân un có tổng n số hạng đầu tiên là 5n 1
n
S với n1, 2, Tìm số hạng đầu u1 và công bội q của cấp số nhân đó?
A u15, q4 B u15, q6 C u14, q5 D u16, q5
Lời giải Chọn C
5 1 24
u u S
2 1
5
u q u
Câu 4: Tập xác định của hàm số y(2x1)2018 là
A D B 1;
2
D
C
1; 2
D
D
1
\ 2
D
Lời giải
Trang 2Chọn A
Do 2018 nên Hàm số có TXĐ là: D
Câu 5: Cho hai mặt phẳng ( ) : 2P x3y z 2 0, ( ) : 2Q x y z 2 0 Phương trình mặt cầu ( )S tiếp xúc
với mặt phẳng ( )P tại điểmA1; 1;1 và có tâm thuộc mặt phẳng ( )Q là:
( ) :S x3 y7 z 3 56 B 2 2 2
( ) :S x3 y7 z 3 56
( ) :S x3 y7 z 3 14 D 2 2 2
( ) :S x3 y7 z 3 14
Lời giải Chọn A
Gọi d đường thẳng đi qua A và vuông góc với ( )P , ta có:
1 2
1
Tâm I d I1 2 ; 1 3 ;1 t t t
2 1 2 1 3 1 2 0 2 3; 7;3
I Q t t t t I
Bán kính mặt cầu là R IA 2 14 Phương trình mặt cầu 2 2 2
( ) :S x3 y7 z 3 56
Câu 6: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho các điểm M3;13; 2, N7; 29; 4, P31;125;16 Mệnh đề
nào dưới đây đúng?
A M, N , P thẳng hàng, N ở giữa M và P
B M, N , P thẳng hàng, P ở giữa M và N
C M, N , P thẳng hàng, M ở giữa P và N
D M, N , P không thẳng hàng
Lời giải Chọn A
Ta có MN4;16; 2
, MP28;112;14
nên MP7MN
do đó M , N , P thẳng hàng, N ở giữa M
và P
Câu 7: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai điểm M3;0;0, N0;0; 4 Tính độ dài đoạn thẳng
MN
A MN 1 B MN 7 C MN 5 D MN 10
Lời giải Chọn C
Ta có MN 3242 5
Câu 8: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P có phương trình x y z 2 0
a b c , abc0, xét điểm M a b c ; ; Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Điểm M thuộc mặt phẳng P
B Mặt phẳng P đi qua trung điểm của đoạn OM
C Mặt phẳng P đi qua hình chiếu của M trên trục Ox
D Mặt phẳng P đi qua hình chiếu của M trên mặt phẳng Oxz
Lời giải Chọn D
Trang 3+ Thay M vào phương trình của mặt phẳng P ta được 3 2 0 nên M P
+ Trung điểm của OM là điểm ; ;
2 2 2
a b c
thay vào P ta được 3 2 0
2 nên I P + Hình chiếu của M lên trục Ox là điểm M a1 ;0;0 thay vào P ta được 1 2 0 nên M1 P + Hình chiếu của M lên mặt phẳng Oxz là điểm M a2 ;0;c thuộc P
Câu 9: Cho hình phẳng H giới hạn bởi các đường y x; y0; x4 Diện tích S của hình phẳng H bằng
A 16
3
4
3
S Lời giải
Chọn A
Xét phương trình x 0 x 0
Ta có
4 4
0 0
d
S x x x x Câu 10: Đường thẳng y1 cắt đồ thị hàm số y x 33x22x1 tại ba điểm phân biệt M , N, P biết N nằm
giữa M và P Xác định tọa độ trọng tâm G của ONP
A 1;2
3
G
B.G 3;2 C 1;3
2
G
D 1;2
3
G
Lời giải
Chọn A
Xét phương trình x33x22x 1 1x33x22x0
0 1 2
x x x
Do M và P nằm ở hai bên điểm N, ta có thể giả sử M 0;1 ; N 1;1 , P 2;1
Mà G là trọng tâm của ONP nên 1;2
3
G
Câu 11: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt cầu S có phương trình
x y z x y z m có bán kính R5 Tìm giá trị của m
A m4 B m 4 C m16 D m 16
Lời giải Chọn C
Mặt cầu S có tâm I1; 2; 2
Gọi R là bán kính của mặt cầu S
Theo đề bài ta có: R 1 4 4 m 5 m16
Câu 12: Cho hàm số 21 khi 0 1
x
y f x x
Tính tích phân 3
0
d
f x x
A 6 ln 4 B 4 ln 4 C 6 ln 2 D 2 2ln 2
Lời giải Chọn A
Trang 4Ta có: 3 1 3
f x x f x x f x x
2
x
2ln x 1 x x
ln 4 6
Câu 13: Cho hàm số y 2mx 1
x m
với tham số m0 Giao điểm hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số thuộc đường thẳng có phương trình nào dưới đây?
A x2y0 B x2y0 C 2x y 0 D y2x
Lời giải Chọn D
Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số là x m
Đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số là y2m
Giao điểm của hai đường tiệm cận là I m m ;2 với m0
Giao điểm hai đường tiệm cận nằm trên đường thẳng y2x
Câu 14: Phương trình sin 3 3
có bao nhiêu nghiệm thuộc khoảng 0;2
?
Lời giải Chọn D
Ta có: sin 3 3
4
k
2
3
k
2
k
Vì 0;
2
x nên x3, 4
9
x
Vậy phương trình đã cho có hai nghiệm thuộc khoảng 0;
2
Câu 15: Hàm số f x 2x x 2 Biết rằng hàm số f x đạt giá trị lớn nhất tại duy nhất điểm x0 Tìm x0
A x0 2 B x00 C x0 1 D 0 1
2
x Lời giải
Chọn C
Tập xác định: D 0; 2
Hàm số f x liên tục trên 0;2
Ta có: 1 2
2
x
f x
x x
Cho f x 0
2
2
x
x x
x 1 0; 2
Trang 5 f(0) f(2) 0 ; f(1) 1
Vậy hàm số đạt giá trị lớn nhất tại x01
Câu 16: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, cho I 3;4 , M 1;2 Tìm ảnh của điểm M qua phép vị tự tâm I,
tỉ số vị tự 2
A 1;0 B 7;8 C 4; 4 D 1; 2
Lời giải Chọn B
I ; 2
V M M, giả sử M x y ;
Ta có VI; 2 M MIM 2IM 3 4 7
Vậy M 7;8 Câu 17: Cho hàm số f x x3mx2 x 1 Gọi k là hệ số góc tiếp tuyến của đồ thị hàm số tại M có hoành độ
1
x Tất cả các giá trị thực của tham số m để thỏa mãn k f 1 0
A m2 B m 2 C 2 m 1 D m1
Lời giải Chọn C
Ta có: f x 3x22mx1; k f 1 4 2m; k f 1 4 2 m m 1
Khi đó: k f 1 0 4 2 m m 1 0 2 m 1
Câu 18: Anh Nam tiết kiệm được x triệu đồng và dùng tiền đó để mua một căn nhà nhưng thực tế giá căn nhà đó
là 1,6x triệu đồng Anh Nam quyết định gửi tiết kiệm vào ngân hàng với lãi suất 7%/ năm theo hình thức lãi kép và không rút tiền trước kỳ hạn Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm anh Nam có đủ số tiền cần thiết mua căn nhà đó? Giả định trong suốt thời gian gửi, lãi suất không đổi, anh Nam không rút tiền ra và giá bán căn nhà không thay đổi
A 7 năm B 5 năm C 6 năm D 8 năm
Lời giải Chọn A
Số tiền anh Nam có sau n năm là: Tn x1 0,07 n
Yêu cầu bài toán
*
1 0,07 n 1,6
n
n 7 Câu 19: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho mặt phẳng P : 3x 2z 1 0 Vectơ n
nào sau đây là một vectơ pháp tuyến của mặt phẳng P
A n3;2; 1 B n 3;2; 1 C n6;0; 4 D n3;0;2
Lời giải Chọn C
Câu 20: Tìm số nghiệm nguyên của bất phương trình log 92 x3
Lời giải Chọn C
Ta có: log 92 x3 0 9 x 8 1 x 9 Vì x x 1; 2;3; 4;5;6;7;8
Vậy có 8 nghiệm nguyên
Trang 6Câu 21: Cho số phức z 1 2i Điểm nào dưới đây là điểm biểu diễn của số phức w z iz trên mặt phẳng toạ
độ?
A M 3;3 B Q 3; 2 C N 2;3 D P3;3
Lời giải Chọn A
w z iz 1 2i i1 2 i 3 3i
Vậy điểm biểu diễn của số phức w z iz là M 3;3
Câu 22: Cho hình lăng trụ tứ giác ABCD A B C D có đáy ABCD là hình vuông cạnh a và thể tích bằng 3a3
Tính chiều cao h của lăng trụ đã cho
A h a B h3a C h9a D
3
a
h Lời giải
Chọn B
Ta có: VABCD A B C D. SABCD.h ABCD A B C D
ABCD
V h S
a
3a
Câu 23: Cho hàm số 3
1
x y x
Mệnh đề nào sau đây sai?
A Hàm số nghịch biến trên mỗi khoảng ;1 và 1;
B Đồ thị hàm số có tiệm cận đứng là x1
C Đồ thị hàm số có tiệm cận ngang là y 1
D Hàm số không có cực trị
Lời giải Chọn A
TXĐ: D\ 1
2
4 0 1
y
x
x 1 do đó hàm số không có cực trị và hàm số đồng biến trên mỗi khoảng ;1 và
1;
Câu 24: Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz, cho mặt phẳng : x2y3z 6 0 và đường thẳng :
x y z
Mệnh đề nào sau đây đúng?
A // B
C cắt và không vuông góc với D
Lời giải Chọn D
Số điểm chung của và là số nghiệm của hệ phương trình:
Thay 1 , 2 , 3 vào 4 ta được: 0t0: phương trình có vô số nghiệm
Trang 7Vậy
Câu 25: Cho logab2 với a, b là các số thực dương và a khác 1 Tính giá trị biểu thức
2
6
loga loga
T b b
A T 8 B T 7 C T 5 D T 6
Lời giải Chọn B
2
6
loga loga
2
2 ab
7 Câu 26: Tính tổng các hệ số trong khai triển 2018
1 2x
A 1 B 1 C 2018 D 2018
Lời giải Chọn B
(1 2x) C 2 x C ( 2 ) x C ( 2 ) x C ( 2 )x C Tổng các hệ số trong khai triển là: 0 1 2 2 3 3 2018 2018
2018 2 2018 ( 2) 2018 ( 2) 2018 ( 2) 2018
(1 2.1) C 2.1.C ( 2.1) C ( 2.1) C ( 2.1) C
2018
Câu 27: Tìm nguyên hàm của hàm số f x e 1 ex x
A f x x d e xC B f x x d ex x C
C f x x d exe xC D f x x d exC
Lời giải Chọn B
Ta có f x x d ex 1 d xex x C
Câu 28: Một hình trụ có bán kính đáy r5cm, chiều cao h7cm Tính diện tích xung quang của hình trụ
A S35π cm 2 B S 70π cm 2 C 70 2
π cm 3
π cm 3
Lời giải Chọn B
Theo công thức tính diện tích xung quanh ta có Sxq2rh70 cm2
Câu 29: Cho tứ diện đều ABCD cạnh bằng a Gọi M là trung điểm của CD Tính khoảng cách giữa hai đường
thẳng AC và BM
A 22
11
a
3
a
3
a D a Lời giải
Chọn A
Gọi O là trọng tâm của tam giác BCD
Qua C kẻ đường thẳng d song song với BM
Khi đó d AC BM , d BM , AC d, d O , AC d,
Do tứ diện ABCD là tứ diện đều AOBCD
Kẻ OI d vàI d , OH AI và HAI OHAC d, Suy ra d O , AC d, OH
Trang 8Ta có d // BM d CD Tứ giác IOMC là hình chữ nhật, suy ra
2
a
IO MC
BM là đường cao trong tam giác đều cạnh bằng a 3
2
3
BO a
Ta có AO AB2BO2 2 2 2
AO a a a
Do đó ta có 1 2 12 12
OA OI OH
2
22 2
3
11 2
a OH
Câu 30: Cho phương trình 4x42x2 x 3 0 1 Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A Phương trình 1 vô nghiệm trên khoảng 1;1
B Phương trình 1 có đúng một nghiệm trên khoảng 1;1
C Phương trình 1 có đúng hai nghiệm trên khoảng 1;1
D Phương trình 1 có ít nhất hai nghiệm trên khoảng 1;1
Lời giải Chọn C
Xét f x 4x42x2 x 3 0 trên khoảng 1;1
Ta có f x liên tục trên đoạn 1;1
1 4
f , f 0 3, f 1 2 f 1 f 0 0, f 1 f 0 0
Như vậy phương trình f x 0 có hai nghiệm trong khoảng 1;1
Mặt khác f x 6x34x1 Ta có f 1 11, f 1 9 f 1 f 1 0 Do đó phương trình
0
f x có nghiệm trong khoảng 1;1
18 2 4 0
f x x với x 1;1 nên f x là hàm số đồng biến trên khoảng 1;1 phương trình f x 0 có duy nhất nghiệm trên khoảng 1;1 Do đó f x 0 có tối đa hai nghiệm trên khoảng 1;1
Vậy phương trình 1 có đúng hai nghiệm trên khoảng 1;1
Câu 31: Xác định số thực dương m để tích phân 2
0
d
m
có giá trị lớn nhất
A m1 B m2 C m3 D m4
Lời giải
A
a
d
D B
I
C
M O
Trang 9Chọn A
2
0
d
m
0
2 3
m
x x
Đặt 2 3
f m f m m m2 f m 0m0 hoặc m1 Lập bảng biến thiên
Vậy f m đạt GTLN tại m1
Câu 32: Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a, SA vuông góc với đáy Biết SC
tạo với mặt phẳng ABCD một góc 45o Tính Thể tích V của khối cầu ngoại tiếp hình chóp S ABCD
A 4 3
π 3
π 3
π 3
V a D V πa3 Lời giải
Chọn A
Góc giữa SC và ABCD là góc SCA bằng 45o nên tam giác SAC vuông cân tại A nên SC2a
Ta có CBSABCBSB SBC vuông tại B
CD SAD CDSD SCD vuông tại D
Tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp S ABCD là trung điểm SC, bán kính
2
SC
R a
Thể tích khối cầu ngoại tiếp hình chóp S ABCD là 4π 3
3
V a Câu 33: Gọi A, B là hai điểm cực trị của đồ thị hàm số f x x33x2m với m là tham số thực khác 0
Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để trọng tâm tam giác OAB thuộc đường thẳng 3x3y 8 0
A m5 B m2 C m6 D m4
Lời giải Chọn A
Trang 10TXĐ: D, f x 3x26x, f x 0 0
2
x x
Tọa độ 2 điểm cực trị là A0;m; B2;m4
Tọa độ trọng tâm G của tam giác OAB là 2 2; 4
m
Điểm G thuộc đường thẳng: 3x3y 8 0 nên: 2 2 m 4 8 0 m 5
Câu 34: Cho khối chóp S ABCD có thể tích bằng 1 và đáy ABCD là hình bình hành Trên cạnh SC lấy điểm
E sao cho SE2EC Tính thể tích V của khối tứ diện SEBD
A 1
3
6
12
3
V Lời giải
Chọn A
Ta có .
.
S EBD
S CBD
V SE SB SD
V SC SB SD SE
SC
3
S EBD S CBD
3 2VS ABCD
3VS ABCD 3
Câu 35: Cho số phức z thỏa mãn z2 3 i z 1 9i Tính tích phần thực và phần ảo của số phức z
A 1 B 2 C 1 D 2
Lời giải Chọn B
Gọi z x yi , ta có z x yi
Theo giả thiết, ta có x y i 2 3 i x y i 1 9i x 3y3x3 i 1 9iy
2 1
x y
Vậy xy 2
Câu 36: Cho hình phẳng H giới hạn bởi các đường xy4, x0, y1 và y4 Tính thể tích V của khối
tròn xoay tạo thành khi quay hình H quanh trục tung
A V 8π B V 16π C V 10π D V 12π
Lời giải Chọn D
Ta có thể tích V của khối tròn xoay tạo thành khi quay hình H quanh trục tung là
2 4
1
4
y
1
16
y
4
1
16 π y
12π
Trang 11Câu 37: Cho đồ thị hai hàm số 2 1
1
x
f x
x
và 1
2
ax
g x
x
với
1 2
a Tìm tất cả các giá trị thực dương của
a để các tiệm cận của hai đồ thị hàm số tạo thành một hình chữ nhật có diện tích là 4
A a1 B a4 C a3 D a6
Lời giải Chọn D
Đồ thị hàm số 2 1
1
x
f x
x
có hai đường tiệm cận là x 1 và y2
Đồ thị hàm số 1
2
ax
g x
x
có hai đường tiệm cận là x 2 và ya Hình chữ nhật được tạo thành từ bốn đường tiệm cận của hai đồ thị trên có hai kích thước là 1 và a2 Theo giả thiết, ta có a2 1 4 6
2
a a
Vì a0 nên chọn a6
Câu 38: Cho hàm số y f x x 1x2 Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m thỏa mãn f x m với
mọi x 1; 1
A m 2 B m0 C m 2 D m 2
Lời giải Chọn A
Hàm số y f x x 1x2 xác định và liên tục trên đoạn 1; 1
1
x
f x
x
2
2
1 1
x
1
x
1 2 x
Ta có 1 2
2
f
; f 1 1 và f 1 1 Suy ra
max f x 2
2
min f x 1
khi x 1
Do đó, f x m với mọi x 1; 1 khi và chỉ khi
max
Câu 39: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, tập hợp các điểm có tọa độ x y z; ; sao cho 1 x 3,
1 y 3
, 1 z 3 là tập các điểm của một khối đa diện có một tâm đối xứng Tìm tọa độ của tâm đối xứng đó
A 0;0;0 B 2; 2; 2 C 1;1;1 D 1 1 1; ;
2 2 2
Lời giải
Chọn C
Dễ thấy khối đa diện đó là một khối lập phương có các mặt song song với các mặt phẳng tọa độ, tâm có tọa độ là 3 1 3 1 3 1
Câu 40: Cho tứ diện ABCD có hai cặp cạnh đối vuông góc Mệnh đề nào sau đây đúng?
A Tứ diện có ít nhất một mặt là tam giác nhọn B Tứ diện có ít nhất hai mặt là tam giác nhọn
C Tứ diện có ít nhất ba mặt là tam giác nhọn D Tứ diện có cả bốn mặt là tam giác nhọn
Lời giải Chọn A