1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

TN SẢN toàn tập

267 1,8K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 267
Dung lượng 1,47 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chức năng của bộ phận sinh dục là chức năng sinh sản, đảm bảo sựthụ tinh, sự làm tổ và sự phát triển của trứng trong tử cung A.. Xác định yếu tố nào dưới đây không ảnh hưởng đến sự phát

Trang 1

MỤC LỤC

KHUNG CHẬU NỮ 22

SINH LÝ PHỤ KHOA 27

SINH LÝ THỤ TINH 33

THAY ĐỔI GIẢI PHẨU VĂ SINH LÝ 37

CHẨN ĐOÂN THAI NGHĨN 45

CHẨN ĐOÁN NGÔI THẾ KIỂU THỂ .48

TÍNH CHẤT THAI NHI VĂ PHẦN PHỤ ĐỦ THÂNG 52

SINH LÝ CHUYỂN DẠ 58

BIỂU ĐỒ CHUYỂN DẠ 70

NGÔI CHỎM VĂ CƠ CHẾ ĐẺ NGÔI CHỎM 74

HẬU SẢN THƯỜNG 83

KHÂM THAI -QUẢN LÝ THAI NGHĨN- 90

VỆ SINH THAI NGHĨN 90

CHĂM SÓC TRẺ SƠ SINH 97

CÂC BỆNH THƯỜNG GẶP Ở TRẺ SƠ SINH 102

SONG THAI 104

THAI NGHĨN NGUY CƠ CAO 110

CHỮA TRỨNG 117

Rong huyết 118

CHỬA TRỨNG XĐM LẤN 122

UNG THƯ TẾ BĂO NUÔI 122

SẨY THAI 125

ĐẺ NON 130

THĂM DÒ SẢN KHOA 134

ĐẺ KHÓ DO CÂC NGUYÍN NHĐN 139

NGÔI NGƯỢC 145

NGÔI MẶT, NGÔI TRÂN 149

NGÔI THÓP TRƯỚC, NGÔI NGANG 149

NGÔI MẶT, NGÔI TRÂN 151

NGÔI THÓP TRƯỚC, NGÔI NGANG 151

ỐI VỠ NON- ỐI VỠ SỚM 156

THAI CHẾT TRONG TỬ CUNG 163

THAI NGOĂI TỬ CUNG 168

RAU BONG NON 177

RAU TIỀN ĐẠO 183

VỠ TỬ CUNG 188

ĐẺ NON 194

CHAY MÂU SAU ĐẺ 197

SẨY THAI 204

CÂC PHƯƠNG PHÂP THĂM DÒ TRONG SẢN KHOA 207

VIÍM SINH DỤC 214

THAI GIĂ THÂNG 219

NÔN DO THAI 223

TIỀN SẢN GIẬT- SẢN GIẬT 227

NHIỄM KHUẨN HẬU SẢN 236

Trang 2

BỆNH TIM VÀ THAI NGHÉN 242

PHÙ PHỔI CẤP TRONG SẢN KHOA 249

ĐÁI ĐƯỜNG VÀ THAI NGHÉN 253

NHIỄM TRÙNG TIẾT NIỆU VÀ THAI NGHÉN 258

NHIỄM TRÙNG TIẾT NIỆU VÀ THAI NGHÉN 262

SỐT RÉT VÀ THAI NGHÉN 267

THIẾU MÁU VÀ THAI NGHÉN 270

SỐC TRONG SẢN KHOA 274

SUY THAI CẤP 278

HỒI SỨC SƠ SINH 282

CÁC BỆNH THƯỜNG GẶP Ở TRẺ SƠ SINH 286

THĂM DÒ PHỤ KHOA 293

CHỬA TRỨNG XÂM LẤN - UNG THƯ TẾ BÀO NUÔI 298

CHỬA TRỨNG 301

ĐẠI CƯƠNG VỀ VÔ SINH 305

THĂM DÒ CHẨN ĐOÁN VÔ SINH NAM 308

U NANG BUỒNG TRỨNG 309

U XƠ TỬ CUNG 312

CÁC BỆNH VÚ LÀNH TÍNH 315

UNG THƯ VÚ 323

UNG THƯ CỔ TỬ CUNG 328

UNG THƯ NIÊM MẠC TỬ CUNG 332

SA SINH DỤC 336

CHẢY MÁU BẤT THƯỜNG TỪ TỬ CUNG 338

ĐẠI CƯƠNG VỀ VÔ SINH 341

THĂM DÒ CHẨN ĐOÁN VÔ SINH NỮ 343

THĂM DÒ CHẨN ĐOÁN VÔ SINH NAM 344

CÁC BIỆN PHÁP TRÁNH THAI 345

VIÊM ÂM ĐẠO 353

VIÊM PHẦN PHỤ 357

VIÊM SINH DỤC 361

KHUNG CHẬU NỮ CÂU HỎI ĐIỀN TỪ 1.Khung chậu được cấu tạo bởi 4 xương: -Phía trước và hai bên là (A)

-Phía sau ( B)

2 Mặt phẳng đi qua eo trên gọi là

3 Mặt phẳng đi qua eo dưới gọi là

4 Đáy chậu trước còn gọi là

5 Đáy chậu sau gọi là

6 Đường kính trước sau của khung chậu khung chậu lớn còn gọi là đường kính

CÂU HỎI ĐÚNG / SAI

Chọn câu đúng (Đ) / sai(S).

Trang 3

18 Mốc giới hạn phía sau của eo trên là:

A Đốt sống thắt lưng 1 B Mỏm nhô C Mỏm chậu lược

D 2 gai hông E Tất cả đều sai

19.Mỏm nhô là điểm nhô cao của đốt sống:

21 Đường kính khung chậu thay đổi được trong chuyển dạ là:

A Đường kính trước sau của eo trên

B Đường kính trước sau của eo dưới

C Đường kính ngang của eo giữa

D Đường kính ngang của eo dưới

E Tất cả đều không đúng

Trang 4

22 Phân độ lọt theo Delle dựa vào :

A Mn nhô B Đường kính trước sau eo trên C Đường kính ngang lưỡng ụ ngồi

D Đường liên gai hông E Dấu hiệu 5 ngón tay

23 Cơ nào sau đây không nằm trong tầng nông của cơ đáy chậu:

A Cơ hành hang B Cơ ngang nông C Cơ khít âm môn

D Cơ thắt hậu môn E Cơ nâng hậu môn

24 Đường kính nhô -hậu mu (ĐK hữu dụng) của eo trên được đo theo

công thức :

A Lấy nhô- thượng mu trừ đi 1,5 cm B Lấy nhô- hạ mu trừ đi 1,5 cm

C Lấy nhô hạ mu cộng 1,5cm D Đo đường kính Mackenroth trừ 1,5 cm

E Chỉ đo được đường kính này bằng phương pháp chụp X quang.

25 Khung chậu được gọi là giới hạn khi:

A Đường kính nhô - hậu mu =< 8 cm

B Đường kính nhô - hậu mu từ 8,5cm đến 10,5 cm

C Đường kính nhô - hậu mu =< 10cm 5

D Đường kính nhô- thượng mu =< 10,5cm

E Đường kính lưỡng gai hông =<10cm 5

26 Khung chậu được gọi là hẹp khi:

A Đường kính nhô - hậu mu =< 8,5 cm

B Đường kính nhô- thượng mu =< 10cm

C Đường kính cụt - hạ mu =< 10,5cm

D Đường kính lưỡng gai hông =< 10cm 5

E Đường kính lưỡng ụ ngồi =<10,5 cm

27 Trong giai đoạn sổ thai, nếu đáy chậu giãn nở không tốt có thể gây

tổn thương nào sau đây:

A Tiền đình B Bàng quang C Trực tràng

D Nút thớ trung tâm

E Cổ tử cung và đoạn dưới tử cung

28.Khi cắt tầng sinh môn ở vị trí 7 giờ, cơ nào sau đây sẽ không bị cắt:

A Cơ thắt âm môn

B Cơ ngồi hang

C Cơ ngang nông

D Cơ hành hang

E Tất cả cơ trên đều bị cắt

29.Xương nào sau đây không nằm trong cấu tạo của khung xương chậu:

Trang 5

31.Đường kính Baeudeloque của người Việt nam đo đư ợc (trung bình):

35.Đường kính Baudeloque còn gọi là:

A Đường kính chéo của eo trên

B Đường kính trước sau của eo trên

C Đường kính trước sau của eo dưới

D Đường kính ngang của eo trên

E Đường kính hữu dụng của eo trên

36.Đường kính nào sau đây không nằm trong các đường kính ngoài củakhung chậu:

A Đường kính lưỡng gai

B Đường kính lưỡng mào

C Đường kính nhị gai tọa

D Đường kính lưỡng ụ ngồi

Trang 6

B Sổ

C Xuống

D Lọt ra ngoài

E Quay để chuẩn bị sinh đường dưới

39.Trong ngôi chỏm, thai nhi thường lọt theo đường kính nào sau đây:

A Đường kính trước sau của eo dưới

B Đường kính chéo trái của eo trên

C Đường kính chéo phải của eo trên

D Đường kính ngang của eo giữa

E Đường kính lưỡng đỉnh

40 Câu nào sau đây sai khi nói về đáy chậu nữ:

A Đáy chậu gồm tất cả các phần mềm cân, cơ, dây chằng, bịt lỗdưới của khung chậu

B Đường liên ụ ngồi chia đáy chậu làm 2 phần

C Đáy chậu trước còn gọi là đáy chậu niệu sinh dục

D Đáy chậu nam và nữ đều cấu tạo như nhau

E Khi đẻ, đáy chậu phải giãn mỏng và mở ra để cho ngôi thai điqua

Đáp án:

1 (A) xương cánh chậu, (B) trên là xương cùng, dưới là xương cụt

2 Lọt

3 Sổ

4 Đáy chậu niệu sinh dục

5 Đáy chậu hậu môn (hoặc đáy chậu tiết phân)

6 ĐK Baudeloque

Đáp án Câu hỏi đúng / sai:

7A 8B 9B 10A 11B 12B 13.A 14.A 15.A 16.B 17E 18B

19B 20E 21B 22D 23E 24B 25B 26A 27D 28B 29D 30D

31B 32C 33D 34A 35B 36C 37C 38B 39B 40D

SINH LÝ PHỤ KHOA

Câu hỏi 5 chọn 1 (chọn câu đúng nhất):

1 Sinh lý phụ khoa nghiên cứu những vấn đề có liên quan đến:

A Những thay đổi về tính chất sinh dục và hoạt động sinh dục củangười phụ nữ, chủ yếu là những hoạt động của bộ phận sinh dụcnữ

B Những thay đổi về bộ phận sinh dục chịu ảnh hưởng nội tiết củatrục dưới đồi - tuyến yến - buồng trứng

C Những thay đổi về bộ phận sinh dục và bộ phận sinh dục phụ củangười phụ nữ

D Những hoạt động sinh dục của người phụ nữ

E Biểu hiện kinh nguyệt và cuộc đời hoạt độn g sinh dục của ngườiphụ nữ

2 Các đặc điểm của vùng dưới đồi bao gồm:

A Nằm trong nền của trung não

Trang 7

B Phía dưới giao thoa thị giác

C Tiết ra hormon GnRH

D A và C đúng

E Tất cả các câu trên đều đúng

3 Các đặc điểm của tuyến yến bao gồm:

A Tuyến yên gồm có hai thuỳ: thuỳ trước và thuỳ sau

B Thuỳ trước tuyến yến là tuyến nội tiết, tiết ra LH, FSH

C Thuỳ sau tuyến yên là tuyến thần kinh

D A và B đúng

E A,B,C đúng

4 Các đặc điểm của buồng trứng bao gồm:

A Buồng trứng là tuyến sinh dục nữ

B Vừa có chức năng ngoại tiết và nội tiết

C Có rất nhiều nang noãn, vào tuổi dậy thì số lượng nang noãn chỉcòn 20.000-30.000

D A và B đúng

E A,B,C đúng

5 Hoạt động sinh sản của buồng trứng:

A Dưới tác dụng của FSH, nang noãn lớn lên và chín

B Nang noãn chín có các thành phần: vỏ nang ngoài, vỏ nang trong,màng tế bào hạt, noãn trưởng thành và hốc nang

C Dưới tác dụng của LH nang noãn chín nhanh và phóng noãn

D A và B đúng

E A,B,C đúng

6 Hoạt động nội tiết của buồng trứng:

A Chế tiết ra 3 hormon chính: Estrogen, Progesteron và Androgen

Vỏ nang trong chế tiết Estrogen, các tế bào hạt của hoàng thể chếtiết Progesteron và các tế bào rốn buồng trứng chế tiết androgen

B Chế tiết ra 2 hormon chính: Estrogen và Progesteron Vỏ nangtrong chế tiết Estrogen, các tế bào hạt của hoàng thể chế tiết

Progesteron

C Chế tiết ra 3 hormon chính: Estrogen, Progesteron và Androgen.Các tế bào hạt của hoàng thể chế tiết Estrogen, vỏ nang trong chếtiết Progesteron, và các tế bào rốn buồng trứng chế tiết androgen

D Chế tiết ra 3 hormon chính: Estrogen, Progesteron và Androgen

Vỏ nang trong chế tiết Estrogen, các tế bào rốn buồng trứng chếtiết Progesteron và các tế bào hạt của hoàng thể chế tiết androgen

E Chế tiết ra 3 hormon chính: Estrogen, Progesteron và Androgen.Các tế bào rốn buồng trứng chế tiết Estrogen, vỏ nang trong chếtiết Progesteron và các tế bào hạt của hoàng thể chế tiết androgen

7 Tác dụng của estrogen đối với cơ tử cung

A Làm phát triển cơ tử cung do làm tăng độ lớn, độ dài và số lượngcác sợi cơ

B Làm giảm nhạy cảm của cơ tử cung đối với oxytocin và các nhân

tố gây co tử cung

C Làm tăng nhạy cảm của cơ tử cung đối với oxytocin và các nhân tố

Trang 8

gây co tử cung

D A và B đúng

E A và C đúng

8 Tác dụng của estrogen đối với niêm mạc tử cung

A Kích thích phân bào, gây quá sản niêm mạc tử cung, ung thư niêmmạc tử cung

B Khi tụt đột ngột làm bon g niêm mạc tử cung, gây chảy máu kinhnguyệt

C Khi tăng đột ngột làm bong niêm mạc tử cung, gây chảy máu kinhnguyệt

D A và B đúng

E A và C đúng

9 Tác dụng của estrogen đối với cổ tử cung

A Làm tăng tiết, làm trong và loãng chất nhầy cổ tử cung, làm mở cổ

tử cung

B Làm tăng tiết, làm đặc chất nhầy cổ tử cung, làm mở cổ tử cung

C Làm giảm tiết, làm đặc chất nhầy cổ tử cung, làm mở cổ tử cung

D Làm giảm tiết, làm trong và loãng chất nhầy cổ tử cung, làm mở cổ

tử cung

E Làm tăng tiết, làm đặc chất nhầy cổ tử cung, làm mở cổ tử cung

10 Tác dụng của estrogen đối với âm hộ và âm đạo

A Làm phát triển và làm dày biểu mô âm đạo

B Làm phát triển các môi của âm hộ

C Làm phát triển và chế tiết các tuyến Skene và Bartholin của âm hộ

E Tất cả các câu trên đều đúng

12 Tác dụng của Progesteron đối với cơ tử cung

A Làm mềm cơ tử cung, tăng nhạy với oxytocin và các nhân tố gâyco

B Làm mềm cơ tử cung, giảm nhạy với oxytocin và các nhân tố gâyco

C Hiệp đồng với estrogen làm tăng phát triển cơ tử cung

D A và C đúng

E B và C đúng

13 Tác dụng của Progesteron đối với niêm mạc tử cung

A Làm teo niêm mạc tử cung

B Hiệp đồng vớ i estrogen làm niêm mạc tử cung chế tiết, tốt nhấttheo tỷ lệ estrogen/progesteron là 1/10

C Hiệp đồng với estrogen làm niêm mạc tử cung chế tiết, tốt nhấttheo tỷ lệ estrogen/progesteron là 1/5

Trang 9

D A và B đúng

E A và C đúng

14 Các tác dụng khác của Progesteron:

A Ức chế chế tiết chất nhầy ở cổ tử cung

B Làm phát triển biểu mô âm đạo

C Làm phát triển ống dẫn sữa

D B và C đúng

E Tất cả các câu trên đều đúng

15 Chu kỳ kinh nguyệt có thể phân làm hai phần:

A Giai đoạn nang noãn và giai đoạn hoàng thể

B Chu kỳ buồng trứng và chu kỳ tử cung

C Giai đoạn tăng sinh và giai đoạn chế tiết

D A và B đúng

E B và C đúng

16 Một chu kỳ kinh nguyệt bình thường có các đặc điểm sau:

A Kéo dài từ 21 đến 35 ngày

B Thời gian hành kinh từ 2-6 ngày

C Lượng máu mất trung bình 50-100ml

D A và B đúng

E A,B,C đều đúng

17 Mối liên quan giữa hormon sinh dục và chu kỳ kinh nguyệt

A Lúc bắt đầu mỗi chu kỳ kinh nguyệt, lượng hormon sinh dục

B Lúc bắt đầu mỗi chu kỳ kinh nguyệt, lượng hormon sinh dục

C Lượng hormon sinh dục thường cao vào cuối giai đoạn hoàng thểcủa chu kỳ kinh

D A và C đúng

E B và C đúng

18 Sự liên quan của thay đổi ở buồng tử trứng, tử cung và hormon sinhdục trong chu kỳ kinh nguyệt:

A FSH kích thích nang noãn phát triển

B Nang noãn chế tiết ra Estrogen trong giai đoạn nang noãn

C Estrogen kích thích nội mạc tử cung tăng trưởng

D A và C đúng

E A,B,C đều đúng

19 Các thời kỳ hoạt động sinh dục ở phụ nữ

A Thời kỳ trẻ em, dậy thì, thời kỳ hoạt động sing dục và thời kỳ mãnkinh

B Thời kỳ trẻ em, thời kỳ trước dậy thì, dậy thì, thời kỳ hoạt độngsinh dục và thời kỳ mãn kinh

C Thời kỳ trẻ em, dậy thì, thời kỳ hoạt động sinh dục, thời kỳ tiềnmãn kinh và thời kỳ mãn kinh

D Thời kỳ trẻ em, thời kỳ trước dậy thì, thời kỳ hoạt động sinh dục,thời kỳ tiền mãn kinh và thời kỳ mãn kinh

E Tất cả các câu trên đều sai

20 Thời kỳ trẻ em có các đặc điểm sau:

A Hormon giải phóng và hormon hướng sing dục dần dần tăng nên

Trang 10

buồng trứng cũng dần dần tiết Estrogen

B Progesteron cũng được chế tiết bởi các nang noãn của buồng trứng

C Các dấu hiệu sinh dục phụ cũng bắt đầu xuất hiện khi đến gần tuổidậy thì

D A và C đúng

E Tất cả các câu trên đều đúng

21.Thời kỳ dậy thì có các đặc điểm sau:

A Tuổi dậy thì trung bình từ 11- 12 tuổi

B Các dấu hiệu sinh dục phụ của người phụ nữ xuất hiện rõ nét

C Tuổi dậy thì về sinh dục được đánh dấu bằng kỳ hành kinh đầu tiên

D B và C đúng

E Tất cả các câu trên đều đúng

22 Thời kỳ hoạt động sinh dục có các đặc điểm sau:

A Tiếp theo tuổi dậy thì cho đến khi mãn kinh

B Người phụ nữ có thể thụ thai được

C Các tính chất sinh dục phụ ngừng phát triển

D A và B đúng

E Tất cả các câu trên đều đúng

23 Thời kỳ mãn kinh có các đặc điểm sau:

A Thời kỳ mãn kinh biểu hiện buồng trứng đã suy kiệt, giảm nhạy

cảm trước sự kích thích của các hormon hướng sinh dục

B Không còn khả năng có thai

C Tuổi mãn kinh trung bình là 45- 50 tuổi

D A và B đúng

E Tất cả các câu trên đều đúng

24 Thời kỳ mãn kinh

A Được chia làm hai giai đoạn: tiền mãn kinh và hậu mãn kinh

B Các giai đoạn này thường kéo dài 1 -2 năm

C Các giai đoạn này thường kéo dài từ 6 tháng đến 1 năm

D A và B đúng

E A và C đúng

Câu hỏi đúng sai:

25 Chức năng của bộ phận sinh dục là chức năng sinh sản, đảm bảo sựthụ tinh, sự làm tổ và sự phát triển của trứng trong tử cung

A Đúng

B Sai

26 Hoạt động của vùng dưới đồi kích thích hoạt động của tuyến yên.Hoạt động của tuyến yên kích thích hoạt động của buồng trứng Hoạtđộng của buồng trứng kích thích hoạt động của vùng dưới đồi theo cơ chếhồi

A Đúng

B Sai

27 Trong chu kỳ kinh nguyệt bình thường, các hormon được chế tiết ra

có tính chu kỳ, trật tự Những rối loạn của sinh lý kinh nguyệt có thể dẫnđến rối loạn của sinh lý kinh nguyệt có thể dẫn đến những tình trạng bệnh

lý khác nhau bao gồm vô sinh, hiếm muộn, sẩy thai liên tiếp và sự tăng

Trang 11

sinh ác tính.

A Đúng

B Sai

28 Chu kỳ buồng trứng được phân chia thành giai đoạn tăng sinh và giai đoạn chế tiết tương ứng

A Đúng

B Sai

Câu hỏi ngắn:

29 Định nghĩa kinh thưa, kinh mau:

30 Định nghĩa rong kinh, rong huyết:

Câu hỏi điền từ: 31 Một chu kỳ kinh nguyệt bình thường kéo dài 21-35 ngày, thời gian hành kinh 2-6 ngày và lượng máu trung bình

32 Cuối giai đoạn nang noãn, trước khi rụng trứng các thụ thể của .được tạo bởi FSH hiện diện ở lớp tế bào hạt Cùng với sự kích thích của LH, các thụ thể này điều chỉnh sự tiết

33 Cả estrogen và progesteron vẫn còn tăng trong thời gian tồn tại của .sau đó, hàm lượng của chúng giảm khi hoàng thể ., vì thế tạo ra 1 giai đoạn cho chu kỳ kế tiếp 34 Cuộc đời hoạt động sinh dục của người phụ nữ được chia làm bốn thời kỳ: A

B Dậy thì C

D

Đáp án:

1 A 6.A 11.E 16 D 21.D

26.B

2 D 7 E 12 D 17.A 22.D

27.A

3 E 8 D 13 D 18.E 23.E

28.A

4 E 9 A 14.E 19 A 24.D

5 E 10.E 15.B 20.D 25.A

29 Kinh thưa: kinh nguyệt không thường xuyên, không đều Chu kỳ kinh thường trên 35 ngày

- Kinh mau : còn gọi là đa kinh Chu kỳ kinh thường 21 ngày hoặc

ngắn hơn

30 Rong kinh: kinh có chu kỳ, lượng kinh nhiều (>80ml) và kéo dài trên

Trang 12

D Tế bào sinh tinh

E Nguyên bào sinh dục

2 Mỗi loại giao tử đều chứa:

A Bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội

B Bộ nhiễm sắc thể đơn bội

C Bộ nhiễm sắc thể tam bội

D Nhiễm sắc thể giống tế bào cơ thể

E A,B,C,D sai

3 Sự sinh tinh:

A Bắt đầu từ giai đoạn phôi

B Bắt đầu từ giai đoạn thai

C Bắt đầu từ tuổi dậy thì

D Khởi sự sau khi trẻ ra đời

E Khởi sự sau khi trẻ thôi bú mẹ

4 Sự sinh noãn:

A Khởi sự sau khi bé ra đời

B Khởi sự từ tuổi dậy thì

C Bắt đầu từ giai đoạn phôi

D Bắt đầu từ giai đoạn thai

E Khởi sự sau khi thôi bú sữa mẹ

5 Noãn chín bao gồm các cấu tạo sau đây, trừ một:

A Tế bào cơ trơn bọc quanh noãn

B Màng trong suốt bọc quanh noãn

C Nhiều ARN trong bào tương noãn

D Nhiều mucopolysacharide trong bào tương noãn

E Nhiều Phosphatase alkalin

6 Cấu tạo nào sau đây không phải của tinh trùng?

A Thế cực đầu

B Nhân ép chặt thành viên chứa bộ nhiễm sắc thể đơn bội

C Nhiều ty thể

Trang 13

D Nhiều hạt sắc tố melanin trong bào tương

E Nhiều men tác động cho sự thụ tinh

7 Cấu tạo nào sau đây không phải của noãn?

A Nhân chứa bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội

B Liềm ARN trong bào tương noãn

C Nhiều mucopolysacharide

D Nhiều Phosphatase alkalin

E Màng noãn có nhiều vi mao

8 Tinh trùng:

A Chỉ có loại chứa nhiễm sắc thể giới tính X

B Có cả hai loại chứa nhiễm sắc thể giới tính X hoặc Y

C Chỉ có loại chứa nhiễm sắc thể giới tính Y

D Nhiễm sắc thể có thể phân chia được

E Nhiễm sắc thể lưỡng bội

9 Noãn:

A Có cả nhiễm sắc thể giới tính X và Y

B Chỉ có nhiễm sắc thể giới tính Y

C Chỉ có nhiễm sắc thể giới tính X

D Mang bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội

E Nhiễm sắc thể có thể phân chia

10 Thụ tinh thực chất là:

A Sự đứng sát nhau của 2 nhân

B Sự hoà lẫn 2 bộ nhiễm sắc thể noãn và tinh trùng

C Sự phá vỡ hoàn toàn màng bọc noãn

D Sự hoà trộn bào tương noãn và bào tương tinh trùng

E Sự đẩy nhau giữa 2 nhân

11 Kết quả của sự thụ tinh là các điểm sau đây, trừ một:

A Tái lập bộ nhiễm sắc thể lưỡng bội của loài người

B Xác lập giới tính của thai

C Xác định kích thước, trọng lượng của thai

D Hình thành hợp tử có 2n nhiễm sắc thể và phân cắt

E Hình thành hợp tử có 1/2 nhiễm sắc thể của bố và 1/2 nhiễm sắcthể của mẹ

12 Hợp tử làm tổ bình thường có nghĩa là:

A Xâm nhập sâu vào lớp cơ tử cung

B Xâm nhập sâu vào lớp niêm mạc của cổ tử cung

C Xâm nhập vào lớp niêm mạc của ống dẫn trứng

D Xâm nhập vào lớp niêm mạc của thân tử cung

E Xâm nhập vào lớp niêm mạc của sừng tử cung

.13 Cấu tạo nào sau đây không phù hợp để hợp tử làm tổ:

A Nội mạc tử cung giàu mạch máu

B Lớp đệm của nội mạc phù nề xung huyết

C Tuyến ống dài, cong queo, chứa nhiều dịch tiết

D Nhiều hạt glycogène tích luỹ trong tế bào tuyến

E Nhiều đại thực bào xuất hiện trong lớp đệm

14 Sự hình thành các lá thai

Trang 14

A Lá thai ngoài xuất phát từ các tế bào mầm lớn

B Lá thai trong xuất phát từ các tế bào mầm bé

C Lá thai giữa được hình thành vào tuần thứ 3

D A,B đúng

E A,C đúng

15 Nguồn gốc của các bộ phận cơ thể

A Da, hệ cơ và hệ xương xuất phát từ lá thai ngoài

B Hệ tiêu hóa và hệ hô hấp xuất phát từ lá thai giữa

C Hệ thần kinh và hệ tuần hoàn xuất phát từ lá thai trong

D Da và hệ thần kinh xuất phát từ lá thai ngoài

E Hệ hô hấp, hệ tiêu hóa, và hệ tiết niệu xuất phát từ lá thai giữa

16 Nội sản mạc

A Lót mặt trong nang niệu

B Hình thành từ phía bụng của bào thai

C Lót mặt trong buồng ối

D A,C đúng

E B,C đúng

17 Ngoại sản mạc

A là phần niêm mạc tử cung phía trên vị trí trứng làm tổ

B Ngoại sản mạc tử cung - rau là phần ngoại sản mạc nằm giữalớp cơ tử cung và trứng

C Ngoại sản mạc tử cung là phần ngoại sản mạc lót mặt trong tửcung và bề mặt của trứng đã làm tổ

D A và B đúng

E Bvà C đúng

18 Thời kỳ sắp xếp tổ chức

A Từ khi thụ tinh dến hết tháng thứ 3 của thai kỳ

B Trung sản mạc được hình thành từ các tế bào mầm lớn và baogồm hai loại tế bào: Hội bào và tế bao Langhans

C Đã có phác hình của mắt, mũi, miệng, tai ngoài

D Tứ chi có các ngón hoàn chỉnh

E B và C đúng

19 Sự phát triển của thai trong thời kỳ hoàn chỉnh tổ chức

A Thai bắt đầu vận động vào tuần thứ 18

B Bộ phận sinh dục được nhận biết rõ rệt vào tuần thứ 20

C Trao đổi chất diễn ra chủ yếu nhờ tuần hoàn nang rốn

D Xuất hiện cốt hóa vào đầu dưới xương đùi vào tuần 36 và đầutrên xương chày vào tuần 38

E A,B,C,D đúng

20 Ngoại sản mạc trong thời kỳ hoàn chỉnh tổ chức

A Ngoại sản mạc tử cung teo nhỏ, ngoại sản mạc trứng tiếp tụcphát triển

B Ngoại sản mạc tử cung rau tiếp tục phát triển

C Hồ huyết được hình thành từ các gai rau bị đục thủng

D A và B đúng

E B và C đúng

Trang 15

Câu hỏi Đúng/ Sai ( Đ/ S)

21 Hợp tử là một cấu trúc có 3 phần: noãn, nhân tinh trùng và nhân tếbào nang noãn

2 hCG là hormon hướng sinh dục do cơ quan nào tiết ra

A Niêm mạc tử cung mang thai

B Buồng trứng của mẹ

C Rau thai (tế bào nuôi)

D Thận thai nhi

Trang 16

E Cơ quan sinh dục của thai nhi

3 Thời điểm nào sau khi có thai ta có thể phát hiện được hCG bằng cácphương pháp định lượng, định tính thông thường

9 Tìm một tác dụng không phải của Progestoron

A Giảm trương lực cơ trơn

B D Làm tuyến vú phát triển

C Giảm trương lực mạch máu

D Giảm bài tiết Na+

E Tăng thân nhiệt và dự trữ mỡ

Trang 17

10 Lượng Estrogen trong thai kỳ mỗi ngày được sản xuất ra ít nhất là

12 Hãy chỉ ra tác dụng nào dưới đây không phải của Estrogen

A Làm tăng trưởng và kiểm soát chức năng tử cung

B Làm biến đổi thành phần hoá học của tổ chức liên kết

C Gây hiện tượng giữ nước (ứ đọn g) trong cơ thể

D Gây tình trạng tăng thở và giảm CO2 trong máu

E Có thể gây giảm bài biết Na+

13 Hàm lượng HPL (human placental Lactogen) tăng lên đều đặn trongsuốt thai kỳ với sự phát triển của

A Bánh rau

B Niêm mạc tử cung

D Thận thai nhi

C Tử cung người mẹ

E Gan thai nhi

14 Xác định tác dụng nào dưới đây là HPL

A Giữ muối và nước

B Tạo sữa và kháng insulin

C Làm chín muối cổ tử cung

D Làm cho tuyến vú phát triển

E Làm răng thân nhiệt

15 Cơ quan nào dưới đây của mẹ ít thay đổi về hình thái khi có thai

17 Cortisol có tác dụng nào trong thai kỳ

A Làm cho tuyến vú phát triển

B Hạ canxi máu trong thai kỳ

Trang 18

C Đối kháng với insulin

D Làm tăng cường huyết, thay đổi hoạt động của kháng thể

B Tuyến thượng thận tăng hoạt động

C Canxi được huy động cho thai

D Canxi không được cung cấp đủ cho mẹ

E Ion canxi bị ức chế hoạt động

20 Hạ Canxin máu trong thai kỳ có thể xảy ra do

A Ion canxi bị ức chế hoạt động

B Tuyến cận giáp trạng tăng hoạt động

C Tuyến cận giáp ở tình trạng thiểu năng

D Giảm tái hấp thu canxi

22 Xác định yếu tố nào dưới đây không ảnh hưởng đến sự phát triển của

tử cung trong khi mang thai

A Tăng sinh sợi cơ mới

B Tăng sinh mạch máu

C Tăng giữ nước ở cơ tử cung

D Sợi cơ tử cung phì đại

E Tăng khả năng co bóp của sợi cơ

23 Dấu hiệu Noble là tử cung trong 3 tháng đầu có hình

Trang 19

26 Cơ tử cung được xếp từ ngoài vào trong theo thứ tự

A Cơ đan, cơ vòng, cơ dọc

B Cơ vòng, cơ dọc, cơ đan

C Cơ dọc, cơ đan, cơ vòng

D Cơ đan, cơ dọc, cơ vòng

E Cơ vòng, cơ đan, cơ dọc

27 Trong tháng thứ 4-5 của thai kỳ, cổ tử cung dày

31 Niêm mạc âm đạo có màu tím khi mang thai là do:

A pH âm đạo thấp (axit)

B Chứa nhiều glycogen

C Dưới niêm mạc có nhiều t/m giãn nở

D Dưới niêm mạc có ít tĩnh mạch

E Mạch máu dưới niêm mạc bị chèn ép do tử cung lớn

32 Buồng trứng trong lúc mang thai

A Bình thường

B Nhỏ lại do không hoạt động

Trang 20

C To lên, phù xung huyết

34 Cung lượng tim trong thai kỳ tăng không do nguyên nhân nào?

A Nhu cầu oxy tăng

37 Tình trạng táo bón trong thai kỳ là do

A Ruột giảm nhu động

B Ruột giảm trương lực

D Nửa đầu thai kỳ

E Nửa cuối thai kỳ

39 Xác định tỷ lệ tăng cân trung bình của người phụ nữ mang thai

Trang 21

D Dẩu hiệu Noble

E Dấu hiệu Hegar

3 Dấu hiệu chắc chắn có thai là:

A Thân tử cung to và mềm

B Cố tử cung tím

C Test HCG nước tiểu (+)

D Tắt kinh

E Tất cả các câu trên đều sai

4 Dấu hiệu chắc chắn có thai gồm những triệu chứng sau ngoại trừ:

A Nghe được tim thai

B Bụng lớn đo được bề cao tử cung

C Nắn thấy phần thai

D Sờ được cử động thai

E Siêu âm thấy túi thai trong tử cung

5 Phương pháp nào sau đây cho phép chẩn đoán thai sớm nhất:

A Khám lâm sàng

B Test HCG nước tiểu

C Định lượng bêta HCG trong máu

D Siêu âm

E X-quang bụng

6 Trong 3 tháng đầu thai nghén phương pháp nào sau đây giúp chẩnđoán tuổi thai chính xác nhất;

Trang 22

A Dựa vào ngày kinh cuối cùng

B Đo bề cao tử cung trên xương vệ

C Siêu âm

D X-quang

E Không có phương pháp nào kể trên

7 Để chẩn đoán có thai phương pháp nào sau đây thường không được sửdụng đển :

A Siêu âm

B X-quang

C Nghe tim thai

D Test HCG nước tiểu

E Định lượng bêta HCG trong máu

8 Trong các phản ứng thử thai, phản ứng nào hiện nay đang được sửdụng nhiều nhất:

A Phản ứng Galli-Manini

B Phản ứng miễn dịch

C Phản ứng miễn dịch phóng xạ

D Phản ứng Friedman-Brouha

E Không có phản ứng nào kể trên

9 Phản ứng miễn dịch thử thai có thể bị ảnh hưởng bởi:

A Hồng cầu ,Hb

B Protêin

C Các bệnh lý miễn dịch

D Phản ứng chéo với bêta HCG

E Tất cả các câu trên đều đúng

10 Phản ứng Gali-Manini là phản ứng thử thai loại:

A Phản ứng miễn dịch

B Phản ứng miễn dịch phóng xạ

C Phản ứng sinh học với vật thử nghiệm là chuột cái

D Phản ứng sinh học với vật thử nghiệm là ếch đực

E Phản ứng sinh học với vật thử nghiệm là thỏ cái

11 Phản ứng Friedman-Brouha là phản ứng thử thai loại:

A Phản ứng miễn dịch

B Phản ứng miễn dịch phóng xạ

C Phản ứng sinh học với vật thử nghiệm là chuột cái

D Phản ứng sinh học với vật thử nghiệm là ếch đực

E Phản ứng sinh học với vật thử nghiệm là thỏ cái

12 Siêu âm cho phép chẩn đoán thai sớm, có thể thấy tim thai từ :

13 Dấu hiệu Noble là do:

A Thân tử cung lớn lên và tròn ra

B Sự hóa mềm của cổ tử cung

Trang 23

C Sự hóa mềm của thân tử cung

D Niêm mạc âm đạo, cổ tử cung tím

E Tất cả các câu trên đều đúng

14 Dấu hiệu Hegar là do:

A Thân tử cung lớn lên và tròn ra

B Sự hóa mềm của cổ tử cung

C Sự hóa mềm của thân tử cung

D Sự hóa mềm của eo tử cung

E Tất cả các câu trên đều đúng

C CÂU HỎI ĐÚNG/ SAI (Đ/S)

17 Một phụ nữ trong độ tuổi sinh đẻ , thử test HCG nước tiểu (+) có thểchẩn đoán chắc chắn là có thai

9 E 19 - Test HCG nước tiểu

10 D -Siêu âm tử cung,phần phụ

11 E 20 - Đang cho con bú

Trang 24

CHẨN ĐOÁN NGÔI THẾ KIỂU THỂ.

A CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM:

1 Khám 4 thủ thuật của Léopold, tư thế của người khám đúng là:

A Người khám đứng bên trái sản phụ

B Người khám đứng bên phải sản phụ

C Người khám nhìn về phía chân sản phụ

D Người khám đứng bên phải sản phụ khám thủ thuật 1,2,3 rồi

xoay nhìn về phía chân sản phụ để khám thủ thuật 4

E Người khám đứng bên trái sản phụ khám thủ thuật 1,2,3 rồixoay nhìn về phía chân sản phụ để khám thủ thuật 4

2 Khám thủ thuật Léopold thứ 1 nhằm mục đích:

A Xác định cực thai nhi ở đáy tử cung

B Xác định cực thai nhi ở đoạn dưới tử cung

C Xem ngôi đã lọt chưa

D Xác định lưng và chi của thai nhi

E Xác định thế của thai

3 Khám thủ thuật Léopold thứ 2 nhằm mục đích:

A Xác định cực thai nhi ở đáy tử cung

B Xác định cực thai nhi ở đoạn dưới tử cung

C Xem ngôi đã lọt chưa

D Xác định lưng và chi của thai nhi

E Xác định thế của thai

4 Khám thủthuật Léopold thứ 3 nhằm mục đích:

A Xác định cực thai nhi ở đáy tử cung

B Xác định cực thai nhi ở đoạn dưới tử cung

C Xem ngôi đã lọt chưa

D Xác định lưng và chi của thai nhi

E Xác định thế của thai

5 Khám thủ thuật Léopold thứ 4 nhằm mục đích:

A Xác định cực thai nhi ở đáy tử cung

B Xác định cực thai nhi ở đoạn dưới tử cung

C Xem ngôi đã lọt chưa

D Xác định lưng và chi của thai nhi

E Xác định thế của thai

6 Ngôi là gì ?

A Là phần thai nhi trình diện trước eo trên trong khi có thai

B Là phần thai nhi trình diện trước eo trên trong khi chuyển dạ

C Là phần thai nhi trình diện trước eo trên trong khi có thai và khi

chuyển dạ

D Là điểm mốc của ngôi trình diện trước eo trên trong khi

chuyển

dạ

Trang 25

E Tất cả đèu đúng

của khung chậu người mẹ

E Là tương quan giữa điểm mốc của ngôi thai với gai hông củangười mẹ

của khung chậu người mẹ

C Là tương quan giữa điểm mốc của ngôi thai với mào chậu lược

khung chậu

D Là tương quan giữa điểm mốc của ngôi thai với gờ vô danhphải và trái của khung chậu

E Tất cả các câu trên đều đúng

9 Điểm mốc của ngôi mặt là :

A Gốc mũi

B Thóp sau

C Cằm

D Thóp trước

E Miệng thai nhi

10 Điểm mốc của ngôi ngang là:

A Mỏm vai thai nhi

B Bụng thai nhi

C Khuỷu tay thai nhi

D Lưng thai nhi

E Đỉnh xương cùng cụt

11 Tư thế đầu trong ngôi trán là :

A Đầu cúi tối đa

B Đầu ngữa tối đa

C Đầu không cúi, không ngữa

D Đầu không ổn định, lúc cúi lúc ngữa

E Không có câu nào đúng

12 Khám ngôi chỏm sờ được thóp sau ở vị trí 2 giờ thì kiểu thế là:

A Chẩm chậu trái trước

Trang 26

B Chẩm chậu trái sau

C Chẩm chậu phải trước

D Chẩm chậu phải sau

E Chẩm chậu trái ngang

13 Ngôi chỏm có:

A 2 thế, 4 kiểu thế lọt, 2 kiểu thế sổ

B 2 thế, 4 kiểu thế lọt, 4 kiểu thế sổ

C 2 thế, 6 kiểu thế lọt, 2 kiểu thế sổ

D 4 thế, 4 kiểu thế lọt, 2 kiểu thế sổ

E 2 thế, 2 kiểu thế lọt, 2 kiểu thế sổ

14 Ngôi mặt có :

A 2 thế, 4 kiểu thế lọt, 2 kiểu thế sổ

B 2 thế, 6 kiểu thế lọt, 1 kiểu thế sổ

C 2 thế, 6 kiểu thế lọt, 2 kiểu thế sổ

D 4 thế, 4 kiểu thế lọt, 2 kiểu thế sổ

E 2 thế, 2 kiểu thế lọt, 2 kiểu thế sổ

B ĐIỀN VÀO CHỖ TRỐNG:

15 Điểm mốc của ngôi chỏm là .(1)

Điểm mốc của ngôi mặt là (2)

Điểm mốc của ngôi trán là (3)

Điểm mốc của ngôi mông là (4)

Điểm mốc của ngôi ngang là (5)

16 Ngôi chỏm có 2 kiểu thế sổ là: (6)

(7)

17 Trong ngôi đầu, tùy thuộc vào sự cúi của ngôi ta có các ngôinhư sau:

- Đầu cúi tối đa là ngôi (8)

- Đầu ngữa tối đa là ngôi (9)

-Đầu ở tư thế trung gian là ngôi (10) hoặc ngôi

(11)

C KHOANH TRÒN CÂU HỎI ĐƯỢC CHỌN LỰA:

18 Kiểu thế của ngôi chỉ xác định được khi khám âm đạo lúc sản phụ

Trang 27

4 Hãy chọn 1 câu đúng nhát nói về cấu tạo của đáy sọ: Đáy sọ gồm:

A Là một phần của xương trán, xương thái dương

B Là một phận của xương trán, xương thái dương, xướng bướm

C Là một phận của xương trán, xương bướm, xương sàng

D Là một phân của xương thái dương, xương chẩm

E Là một phần của các xương: xướng trán, xương thái dương, xương

chẩm và các xương bướm, xương sàng

5 Đỉnh sọ được tạo bởi:

A Hai xương trán, hai xương đỉnh và một xương chẩm

B Hai xương trán, hai xương thái dương và một xương chẩm

C Hai xương thái dương, hai xương đỉnh và một xương trán

D Hai xương đỉnh, hai xương trán và một xương thái dương

E Hai xương trán và hai xương đỉnh

6 Đường khớp dọc giữ đi từ:

A Khớp trước tới góc trên xương chẩm

B Xương trán đến góc trên xương chẩm

C Chân sống mũi tới gó trên xương chẩm

D Hai hố mất đến gót trên xương chẩm

E Sống mũi tới góc trên xương chẩm

7 Khớp trước có hình dạng

A Tam giác

B Tứ giác

C Ngũ giác

Trang 28

10 Sau khi trẻ ra đời, các mạch máu rốn có hiện tượng:

A Không thay đổi gì

Trang 29

B Sản xuất nước ối

C Tiêu thụ nước ối

A Áp lực máu mẹ ở hồ huyết thấp hơn máu con và chảy chậm

B Nồng độ CO 2 thấp hơn nhưng nồng độ O 2 cao hơn máu con

C Hemobglobin của thai có khả năng gắn O 2 cao

D Phôi thai nhi hoạt động có hiệu quả

E Diện tích trao đổi mẹ con cao do cấu trúc dạng nhú gai rau

31 Các protein đi qua gai rau dưới hình thức :

Trang 30

B Chuyển hoá lipid

C Chuyển hoá glucid

D Chuyển hoá protid

E Duy trì hoang thể và kích thích tiết ra steroit sinh dục

35 Tác dụng nào không phải của oestrgen và Progesteron trong thai kỳ

A Duy trì sự phát triển tử cung

B Duy trì thai nghén và sự phát triển của thai

C Kích thích tuyến vú phát triển

D Kiểm soát hoạt động của tử cung trong thai kỳ

E Kiểm soát sự sản xuất nước ối

36 Mạch máu trong cuống rốn bình thường gồm có:

40 Tác dụng nào không phải của nước ối

A Chống nhiễm khuẩn cho thai

Trang 31

B Chống sang chấn cho thai

C Giúp cho thai bình chỉnh

D Chống lại sự chèn ép vào rau và cuống rốn

E Cân bằng nội môi cho thai

E Trong thời kỳ hậu sản

2 Trong thời kỳ thai nghén người ta có thể sử dụng prostaglandin đểchấm dứt thai kỳ ở tuổi thai nào sau đây:

A Thai dưới 12 w

B Thai từ 13-28 w

C Thai từ 29-35 w

D Thai từ 36-42 w

E Bất cứ tuổi thai nào

3 Chuyển dạ được duy trì nhờ vào

A Những rối loạn cơ học, giảm o xy

5 Cơn co tử cung trong chuyễn dạ có các tác dụng sau, ngoại trừ :

A Thúc đẩy thai về phía đoạn dưới tử cung

Trang 32

B Làm giãn đoạn dưới

C Tạo thành lập đầu ối

D Làm xoá mở cổ tử cung

E Gây cao huyết áp

6 Sự chín muồi cổ tử cung xuất hiện vài ngày trước chuyễn dạ, baogồm các đặc điểm sau, ngoại trừ:

A.Cổ tử cung trở nên mềm

A Giai đoạn tiềm tàng

B Giai đoạn hoạt động

C Giai đoạn sổ thai

D Giai đoạn sổ rau

E Giai đoạn sau sổ rau

8 Trong chuyễn dạ yếu tố nào sau đây có ảnh hưởng trực tiếp đến thainhất ?

B Phụ thuộc vào thai nhi

C Phụ thuộc vào rau thai

D Phụ thuộc vào dây rốn

E Phụ thuộc vào mẹ, cơn go tử cung, thai,rau

11 Giảm lưu lượng máu tử cung - rau thường gặp trong các tình huốngsau, ngoại trừ :

A Tăng thông khí phổi

B Tư thế nằm ngữa

C Gây tê ngoài màng cứng

D Cơn co tử cung

E Sử dụng thuốc an thần

Trang 33

12 Ở thai có tình trạng giảm oxy, người ta nhận thấy thai có các tìnhtạng sau, hảy nêu tình trạng nào không phù hợp:

A.Tăng huyết áp động mạch

B Hạ huyết áp động mạch

C Giảm tần số tim

D Phân bố lại những lượng máu riêng cho từng vùng

E Tăng nhu động ruột

13.Khi thai có tình trạng giảm oxy có sự phân bố lại những lượng máuriêng cho từng vùng, tăng lượng máu cho các cơ quan sau, ngoại trừ:

B Tăng dung lượng máu tới phổi

C Tăng lưu lượng máu tỉnh mạch về nhỉ trái

D Giảm lưu lượng máu tỉnh mạch về nhỉ trái

E Áp lực nhỉ trái lớn hơn nhỉ phải

16 Sự đóng ống động mạch nhờ vào các điểm sau, ngoại trừ:

A Cắt đứt tuần hoàn rau - thai

B Tăng sức cản ngoại vi

C Đảo ngược shunt ống động mạch

D Máu giảm lượng oxy

E Máu chứa nhiều oxy

17 Yếu tố nào cơ bản nhất sau đây có vai trò đóng ống ARANTIUS

A Đóng ống động mạc

B Đóng lổ Botal

C Sự thông khí phổi

D Máu chứa nhiều oxy

E Cắt đứt tuần hoàn rau thai

18 Trong khi chuyển dạ hoạt động của tử cung

Trang 34

A Hạ thấp PO2 và tăng PCO2

B Hạ thấp PCO2 và tăng PO2

C Hạ thấp PO2 và PCO2

D Tăng PO2 và tăng PCO2

E PO2 và PCO2 giữ mức ổn định

24 Trong chuyển dạ cơn go tử cung như thế nào có thể ảnh hưởng đếnmột thai bình thường:

A Cơn co quá thưa

B Cơn co tử cung 45 giây nghỉ 3 phút

C Cơn co tử cung quá dày ,quá dài

D Cơn co tử cung không đều

D Cuối thời kỳ thai nghén của con so, bắt đầu chuyển dạ ở con rạ

E Trong giai đoạn xoá mở CTC

26 Trong pha hoạt động cổ tử cung mở trung bình:

Trang 35

E Gây tê ngoài màng cứng

28 Giữa các đề nghị dưới đây, hãy chỉ đề nghị nào là sai:

A Sản xuất Prostaglandine PGF2 alpha tăng từ từ trong quá trình

thai nghén

B Prostaglandine được tổng hợp bởi cơ tử cung

C Sự tổng hợp Prostaglandine PGF2 Alpha được kích thích thích

bởi HPL rau thai

D Sự thiếu Oxy trong quá trình chuyển dạ tăng tổng hợp PGF2

Alpha

E Prostaglandine có tác dụng làm chín muồi cổ tử cung

.29 Các vấn đề sau đây, hãy chỉ vấn đề nào là sai:

A Trong chuyển dạ trương lực cơ bản thay đổi từ 2 -13mmHg

B Tư thế nằm nghiêng trái giảm trương lực cơ bản

C Cường độ tổng thể cơn go tử cung trong chuyển dạ là 35

-50mmHg

D Trong chuyển dạ tư thế nằm nghiêng trái tăng cường độ của cơn

go tử cung 10mmHg

E 1mmHg = 0,133Kpa

30 Các vấn đề sau, hãy chỉ những vấn đề nào là đúng:

A Lúc cực điểm của cơn go tử cung tuần hoàn rau thai gián đoạn

15-60giây

B Dung lượng động mạch tử cung hạ thấp 30% trong cơn go tử

cung

C Người ta quan sát thấy có hiện tượng giảm Oxy với cơn go tử

cung bình thường về cường độ và tần số khi có suy rau thai

D Khi sổ thai áp lực buồng ối tăng, nhưng tuần hoàn động mạch tửcung được duy trì

E Câu B và C đúng

31 Trong chuyẻn dạ một vài thay đổi chuyển oá của mẹ có thể ảnh hưởngđến thai Hãy chỉ những vấn đề nào là đúng giữa các vấn đề dưới

đây:

A Những gắng sức của cơ do cơn go tử cung kéo theo nhiễm toan

chuyển hoá tác động vào thai

B Những cố gắng hô hấp, tăng thông khí phổi gây ra tình trạng

nhiễm toan hô hấp, làm nặng thêm tình trạng nhiễm toan chuyển

Trang 36

1D; 2E ; 3A; 4E; 5E; 6D, 7A; 8A, 9A; 10E; 11A, 12B; 13E;

14A, 15D; 16D; 17E; 18E; 19A, 20A 21E; 22A; 23A;

24C; 25D; 26A; 27C;

28 B 29 B 30 E 31 E 32 E

BIỂU ĐỒ CHUYỂN DẠ

Chọn câu hỏi trả lời cho các câu hỏi sau:

1 Những phụ nữ nào sau đây nên thực hiện ghi biểu đồ chuyển dạ?A.Chảy máu trước đẻ

B Tiền sản giật nặng, sản giật

C.Pha tiềm ẩn thường kép dài quá 8 giờ

D.Khám âm đạo không nên thực hiện thường xuyên, nên khám 4 giờ 1lần

E.NHS theo dõi chuyển dạ nên dùng BĐCD đã in sẵn

3.Nội dung của BĐCD gồm bao nhiêu thành phần chính?

Trang 37

C.Tình trạng xương sọ

D Tình trạng màng ối

E.Trọng lượng thai

5 Pha tiềm ẩn được tính vào thời điểm nào?

A.Từ khi bắt đầu chuyển dạ đến khi ctc mở 3 cm

B.Từ khi CTC bắt đầu xoá

C.Từ khi CTC bắt đầu mở

D.Từ khi CTC mở 3cm đến hết

E.Khi CTC mở hết

6 Pha tích cực khi

A.Từ khi bắt đầu chuyển dạ đến khi CTC mở 3cm

B.Bắt đầu khi CTC mở 3cm đến khi mở hết

B.Cham đến bên phải đường báo động

C.nằm giữa đường báo động và hàng động

D.Chạm hoặc vượt quá đường báo động

E.Vượt quá đường báo động

8.Trong biểu đồ chuyển dạ, độ lọt được đánh giá qua:

A.Nắn đầu thai nhi qua thành bụng

B.Nắn mỏm vai

C.Nghe vị trí tim thai

D.Thăm khám trong

E.Phối hợp khám ngoài và khám trong

9 Theo thời gian ,đường biểu diễn độ lọt là một:

A Đường đi dần lên cao

B Đường đi kềm với đường biểu diễn độ mở CTC

C Đường đi xuống

D Đường biểu diễn theo cột dọc

E Đường biểu diễn theo đường ngang

10 Chuyển dạ bình thường bao gồm các điểm sau, ngoại trừ một điểmkhông phù hợp:

A Pha tiềm ẩn không kéo dài quá 8 giờ

B Độ mở CTC không bắt chéo đườ ng báo động, tức là tốc độ mở

CTC 1cm/giờ

C Tim thai 120-140l/phút

D Mạch,HA trong giới hạn bình thường

E Pha tiềm ẩn kéo dài>8 giờ

11 Biểu đồ chuyển dạ ghi lại:

A Nhịp tim thai

B Biểu đồ xoá mở CTC, độ lọt của ngôi

C Tình trạng ối , độ chồng khớp

D Cơn go tử cung

Trang 38

E Tất cả các điều trên

12 Độ mở CTC ghi bên phải đường báo động xác định:

A Quá trình chuyển dạ diễn biến bình thường

B Quá trình chuyển dạ diễn biến không bình thường

C Kết thúc giai đoạn tiềm tàng

D Kết thúc giai đoạn hoạt động

E Kết thúc giai đoạn xoá mở CTC

13.Nếu một phụ nữ được nhập viện ở giai đoạn chuyển dạ tích cực, độ

mở CTC được ghi trên biểu đồ chuyển dạ:

A Về phía trái đường báo động

B Về phía phải đường báo động

C Trên đường báo động

D Trên đường hành động

E Giữa đường hành động và đường báo động

14 Tiến triển của ngôi thai được ký hiệu bằng hình tròn O, qui định nàosau đây tương đương với ngôi lọt thấp

A Năm ngón tay chạm vào đầu thai nhi

B Bốn ngón tay chạm vào đầu thai nhi

C Ba ngón tay chạm vào đầu thai nhi

D Hai ngón tay chạm vào đàu thai nhi

E Không có ngón tay nào chạm vào đầu thai nữa

15 Ngôi lọt thấp ghi ở dòng ngang tương ứng nào?

Dùng biểu đồ chuyển dạ sau để trả lời các câu hỏi sau ( bi ểu đồ )

18 Tần số tim thai lúcghi là bao nhiêu?

Trang 39

19 Vở ối khi nào?

NGÔI CHỎM VÀ CƠ CHẾ ĐẺ NGÔI CHỎM

1/ Nếu ngôi chỏm có xương chậu (thóp sau) ở vị trí 1 giờ thì kiểu thế là:

A Chẩm chậu trái trước

B Chẩm chậu phải trước

C Chẩm chậu trái sau

D Chẩm chậu phải sau

E Chẩm chậu phải ngang

Trang 40

2/ Nếu ngôi chỏm có xương chẩm (thóp sau) ở vị trí 7 giờ thì kiểu thế của ngôi sẽ là:

A Chẩm chậu phải trước

B Chẩm chậu trái trước

C Chẩm chậu trái sau

D Chẩm chậu trái ngang

E Chẩm chậu phải sau

3/ Nếu ngôi chỏm có xương chẩm (thóp sau) ở vị trí 5 giờ thì kiểu thế sẽ là:

A Chẩm chậu phải sau

B Chẩm chậu trái sau

C Chẩm chậu trái trước

D Chẩm chậu phải trước

E Chẩm chậu trái ngang

4/ Nếu ngôi chỏm có xương chẩm (thóp sau) ở vị trí 11 giờ thì kiểu thế sẽ là:

A Chẩm chậu phải trước

B Chẩm chậu phải sau

C Chẩm chậu trái ngang

D Chẩm chậu trái trước

E Chẩm chậu trái sau

5/ Thủ thuật khám thai Léopold thứ nhất có mục đích

A Xác định thế của thai

B Xác định cực thai nằm ở vùng đáy tử cung

C Xác định cực thai nằm ở vùng đoạn dưới tử cung

D Xác định lưng và các phần chi của thai

E Xác định độ lọt của ngôi thai

6/ Thủ thuật khám thai Léopold thứ hai có mục đích

A Xác định ngôi thai đã lọt chưa

B Xác định thế của thai nhi

C Xác định các phần chi và lưng của thai nhi

D Xác định cực thai nằm ở vùng đáy tử cung

E Xác định cực thai nằm ở vùng đoạn dưới tử cung

7/ Thủ thuật khám thai Léopold thứ ba có mục đích

A Xác định thế của thai nhi

B Xác định ngôi thai đã lọt chưa

C Xác định các phần chi và lưng của thai nhi

D Xác định cực thai nằm ở vùng đáy tử cung

E Xác định cực thai nằm ở vùng đoạn dưới tử cung

8/ Thủ thuật khám thai Léopold thứ tư có mục đích

A Xác định các phần chi và lưng của thai nhi

B Xác định thế của thai nhi

C Xác định ngôi thai đã lọt chưa

D Xác định cực thai nằm ở vùng đoạn dưới tử cung

E Xác định cực thai nằm ở vùng đáy tử cung

9/ Thủ thuật khám thai Léopold nếu nắn thấy một khối tròn cứng ở đoạn dưới

tử cung, giữa lưng thai nhi và khối này có một rãnh khuyết sâu ngôi thai đượcchẩn đoán là:

A Ngôi chỏm

Ngày đăng: 20/03/2016, 08:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w