1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

KIEM TRA 45p LOP 12KY 2

12 457 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 218 KB
File đính kèm KIEM TRA 45P LOP 12KY 2.rar (42 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiểm tra một tiết học kỳ 2 gồm hai chương : dao động và sóng điện từ và chương giao thooa ánh sáng. Học sinh của lớp chọn và lớp thường đề làm được vì có cả dễ lẫn khó. chúc các em học sinh ôn kiểm tra tốt để tự tin hơn khi đăng ký trường thi

Trang 1

SỞ GD & ĐT BẮC GIANG

TRƯỜNG THPT VIỆT YÊN II

Mã đề thi:……

ĐỀ KIỂM TRA VẬT LÝ LỚP 12 NĂM HỌC: 2015 - 2016

(Thời gian làm bài: 45 phút)

Câu 1:Mạch dao động điện từ điều hoà gồm cuộn cảm L và tụ điện C, khi tăng điện dung của

tụ điện lên 4 lần thì chu kỳ dao động của mạch

A tăng lên 4 lần B tăng lên 2 lần C giảm đi 4 lần D giảm đi 2 lần

Câu 2:Mạch dao động điện từ điều hoà LC gồm tụ điện C = 30nF và cuộn cảm L =25mH Nạp

điện cho tụ điện đến hiệu điện thế 4,8V rồi cho tụ phóng điện qua cuộn cảm, cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là

A I = 3,72mA B I = 4,28mA C I = 5,20mA D I = 6,34mA

Câu 3: Một mạch dao động có tụ điện C = π2.10-3 F và cuộn dây thuần cảm L Để tần số điện

từ trong mạch bằng 500 Hz thì L phải có giá trị

A 5.10-4 H B

500

π

π

3

10 −

π

2

10 − 3

H

Câu 4: Phát biểu nào sau đây về sóng vô tuyến điện là sai?

A Sóng có bước sóng càng ngắn, năng lượng càng lớn

B Sóng dài có năng lượng bé, dễ bị mặt đất hấp thụ, nhưng ít bị hấp thụ trong nước

C Sóng ngắn và sóng cực ngắn bị phản xạ ở tầng điện li và mặt đất

D Sóng ngắn bị phản xạ ở tầng điện li và mặt đất, có khả năng truyền đi xa theo đường thẳng

Câu 5: Sóng điện từ khi truyền từ không khí vào nước thì

A tốc độ truyền sóng và bước sóng đều giảm

B tốc độ truyền sóng giảm, bước sóng tăng

C tốc độ truyền sóng tăng, bước sóng giảm

D tốc độ truyền sóng và bước sóng đều tăng.

Câu 6 Sóng điện từ và sóng cơ học không có chung tính chất nào dưới đây?

A Phản xạ B Truyền được trong chân không

C Mang năng lượng D Khúc xạ

Câu 7 Sóng điện từ là quá trình lan truyền của điện từ trường biến thiên, trong không gian.

Khi nói về quan hệ giữa điện trường và từ trường của điện từ trường trên thì kết luận nào sau đây là đúng?

A Véctơ cường độ điện trường và cảm ứng từ cùng phương và cùng độ lớn

B Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn luôn dao động ngược pha

C Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn luôn dao động lệch pha nhau π/2

D Điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì

Câu 8 Phát biểu nào sai khi nói về sóng điện từ?

A Sóng điện từ là sự lan truyền trong không gian của điện từ trường biến thiên theo thời gian

B Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường luôn dao động lệch pha nhau π/2

C Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu

Trang 2

D Súng điện từ dựng trong thụng tin vụ tuyến gọi là súng vụ tuyến

Cõu 9.Cờng độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC có dạng i = 0,02cos2000t(A) Tụ

điện trong mạch có điện dung 5μF Độ tự cảm của cuộn cảm là

A L = 50mH B L = 50H C L = 5.10-6H D L = 5.10-8H

Cõu 10 Một cỏi bể sõu 1,5m chứa đầy nước Rọi vào mặt nước một tia sỏng Mặt Trời dưới

gúc tới i=600 Biết chiết suṍt cuả nước với ỏnh sỏng đỏ là 1,328 và với ỏnh sỏng tím là 1,343

Bề rộng của quang phổ do sự tỏn sắc tạo ra ở đỏy bể:

A 24,7mm B.14,7mm D.21,5mm D.13,5mm

Cõu 11 Trong cỏc phỏt biểu sau đõy, phỏt biểu nào là sai?

A Ánh sỏng trắng là tổng hợp (hỗn hợp) của nhiều ỏnh sỏng đơn sắc cú màu biến thiờn liờn tục từ đỏ tới tím

B Ánh sỏng đơn sắc là ỏnh sỏng khụng bị tỏn sắc khi đi qua lăng kính

C Hiện tượng chựm sỏng trắng, khi đi qua một lăng kính, bị tỏch ra thành nhiều chựm sỏng

cú màu sắc khỏc nhau là hiện tượng tỏn sắc ỏnh sỏng

D Ánh sỏng do Mặt Trời phỏt ra là ỏnh sỏng đơn sắc vỡ nú cú màu trắng

Cõu 12 Từ khụng khí người ta chiếu xiờn tới mặt nước nằm ngang một chựm tia sỏng hẹp

song song gồm hai ỏnh sỏng đơn sắc: màu vàng, màu chàm Khi đú chựm tia khỳc xạ

A gồm hai chựm tia sỏng hẹp là chựm màu vàng và chựm màu chàm, trong đú gúc khỳc

xạ của chựm màu vàng nhỏ hơn gúc khỳc xạ của chựm màu chàm

B vẫn chỉ là một chựm tia sỏng hẹp song song

C gồm hai chựm tia sỏng hẹp là chựm màu vàng và chựm màu chàm, trong đú gúc khỳc

xạ của chựm màu vàng lớn hơn gúc khỳc xạ của chựm màu chàm

D chỉ là chựm tia màu vàng cũn chựm tia màu chàm bị phản xạ toàn phần

Cõu 13 Trong thí nghiệm Iõng (Y-õng) về giao thoa ỏnh sỏng, hai khe hẹp cỏch nhau một

khoảng a = 0,5 mm, khoảng cỏch từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sỏt là D = 1,5 m Hai khe được chiếu bằng bức xạ cú bước súng λ = 0,6 μm Trờn màn thu được hỡnh ảnh giao thoa Tại điểm M trờn màn cỏch võn sỏng trung tõm (chính giữa) một khoảng 5,4 mm cú võn sỏng bậc (thứ)

Cõu 14 Trong thí nghiệm Iõng (Y-õng) về giao thoa của ỏnh sỏng đơn sắc, hai khe hẹp cỏch

nhau 1 mm, mặt phẳng chứa hai khe cỏch màn quan sỏt 1,5 m Khoảng cỏch giữa 5 võn sỏng liờn tiếp là 3,6 mm Bước súng của ỏnh sỏng dựng trong thí nghiệm này bằng

μm

Cõu 15 Trong một thí nghiệm Iõng (Y-õng) về giao thoa ỏnh sỏng với ỏnh sỏng đơn sắc cú

bước súng λ1 = 540 nm thỡ thu được hệ võn giao thoa trờn màn quan sỏt cú khoảng võn i1 = 0,36 mm Khi thay ỏnh sỏng trờn bằng ỏnh sỏng đơn sắc cú bước súng λ2 = 600 nm thỡ thu được hệ võn giao thoa trờn màn quan sỏt cú khoảng võn

A i2 = 0,60 mm B i2 = 0,40 mm C i2 = 0,50 mm D i2 = 0,45 mm

Cõu 16.Trong thí nghiệm Iõng (Y-õng) về giao thoa ỏnh sỏng với ỏnh sỏng đơn sắc Biết

khoảng cỏch giữa hai khe hẹp là 1,2 mm và khoảng cỏch từ mặt phẳng chứa hai khe hẹp đến màn quan sỏt là 0,9 m Quan sỏt được hệ võn giao thoa trờn màn với khoảng cỏch giữa 9 võn sỏng liờn tiếp là 3,6 mm Bước súng của ỏnh sỏng dựng trong thí nghiệm là

A 0,50.10-6 m B 0,55.10-6 m C 0,45.10-6 m D 0,60.10-6 m

Cõu 17 Trong thí nghiệm Y-õng về giao thoa với ỏnh sỏng đơn sắc, khoảng cỏch giữa hai khe

là 1 mm, khoảng cỏch từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sỏt là 2m và khoảng võn là 0,8

mm Cho c = 3.108 m/s Tần số ỏnh sỏng đơn sắc dựng trong thí nghiệm là

Trang 3

A 5,5.1014 Hz B 4,5 1014 Hz C 7,5.1014 Hz D 6,5 1014 Hz

Cõu 18 Trong thí nghiệm Y-õng về giao thoa với nguồn sỏng đơn sắc, hệ võn trờn màn cú

khoảng võn i Nếu khoảng cỏch giữa hai khe cũn một nửa và khoảng cỏch từ hai khe đến màn gṍp đụi so với ban đầu thỡ khoảng võn giao thoa trờn màn

A giảm đi bốn lần B khụng đổi C tăng lờn hai lần D tăng lờn bốn lần

Cõu 19 Trong thí nghiệm Y-õng về giao thoa với ỏnh sỏng đơn sắc, khoảng cỏch giữa hai khe

là 1mm, khoảng cỏch từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn là 2m Trong hệ võn trờn màn, võn sỏng bậc 3 cỏch võn trung tõm 2,4 mm Bước súng của ỏnh sỏng đơn sắc dựng trong thí nghiệm là

A 0,5 àm B 0,7 àm C 0,4 àm D 0,6 àm

Cõu 20 Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng?

A Ánh sỏng đơn sắc là ỏnh sỏng bị tỏn sắc khi đi qua lăng kính

B Ánh sỏng trắng là hỗn hợp của vụ số ỏnh sỏng đơn sắc cú màu biến thiờn liờn tục từ đỏ đến tím

C Chỉ cú ỏnh sỏng trắng mới bị tỏn sắc khi truyền qua lăng kính

D Tổng hợp cỏc ỏnh sỏng đơn sắc sẽ luụn được ỏnh sỏng trắng

Cõu 20 Trong thí nghiệm Y-õng về giao thoa ỏnh sỏng, hai khe được chiếu bằng ỏnh sỏng đơn

sắc cú bước súng λ Nếu tại điểm M trờn màn quan sỏt cú võn tối thứ ba (tính từ võn sỏng trung tõm) thỡ hiệu đường đi của ỏnh sỏng từ hai khe S1, S2 đến M cú độ lớn bằng

Cõu 21 Thực hiện thí nghiệm Y-õng về giao thoa với ỏnh sỏng đơn sắc màu lam ta quan sỏt

được hệ võn giao thoa trờn màn Nếu thay ỏnh sỏng đơn sắc màu lam bằng ỏnh sỏng đơn sắc màu vàng và cỏc điều kiện khỏc của thí nghiệm vẫn giữ nguyờn thỡ

A khoảng võn giảm xuống B vị trí võn trung tõm thay đổi.

C khoảng võn tăng lờn D khoảng võn khụng thay đổi.

Cõu 22 Trong thí nghiệm Y-õng về giao thoa ỏnh sỏng, hai khe được chiếu bằng ỏnh sỏng

đơn sắc, khoảng cỏch giữa hai khe là 0,6 mm Khoảng võn trờn màn quan sỏt đo được là 1 mm

Từ vị trí ban đầu, nếu tịnh tiến màn quan sỏt một đoạn 25 cm lại gần mặt phẳng chứa hai khe thỡ khoảng võn mới trờn màn là 0,8 mm Bước súng của ỏnh sỏng dựng thí nghiệm là

A 0,50 àm B 0,48 àm C 0,64 àm D 0,45 àm

Cõu 23 Trong thí nghiệm Y-õng về giao thoa với ỏnh sỏng đơn sắc cú bước súng λ, khoảng cỏch giữa hai khe hẹp là a, khoảng cỏch từ mặt phẳng chứa hai khe hẹp đến màn quan sỏt là 2m Trờn màn quan sỏt, tại điểm M cỏch võn sỏng trung tõm 6 mm, cú võn sỏng bậc 5 Khi thay đổi khoảng cỏch giữa hai khe hẹp một đoạn bằng 0,2 mm sao cho vị trí võn sỏng trung tõm khụng thay đổi thỡ tại M cú võn sỏng bậc 6 Giỏ trị của λ bằng

A 0,60 àm B 0,50 àm C 0,45 àm D 0,55 àm

Cõu 24 Chọn câu Đúng Hai sóng cùng tần số và cùng phơng truyền, đợc gọi là sóng kết hợp

nếu có:

A cùng biên độ và cùng pha

B cùng biên độ và hiệu số pha không đổi theo thời gian

C hiệu số pha không đổi theo thời gian

D hiệu số pha và hiệu biên độ không đổi theo thời gian

Cõu 25 Từ hiện tợng tán sắc và giao thoa ánh sáng, kết luận nào sau đây là đúng khi nói về

chiết suất của một môi trờng?

A Chiết suất của môi trờng nh nhau đối với mọi ánh sáng đơn sắc

B Chiết suất của môi trờng lớn đối với những ánh sáng có màu đỏ

C Chiết suất của môi trờng lớn đối với những ánh sáng có màu tím

D Chiết suất của môi trờng nhỏ khi môi trờng có nhiều ánh sáng đơn sắc truyền qua

Trang 4

Cõu 26: Trong hiện tợng giao thoa với khe Young, khoảng cách giữa hai nguồn là a, khoảng

cách từ hai nguồn đến màn là D, x là toạ độ của một điểm trên màn so với vân sáng trung tâm Hiệu đờng đi đợc xác định bằng công thức nào trong các công thức sau:

A

D

ax

d

-d2 1= B

D

ax 2 d

-d2 1= ; C

D 2

ax d

-d2 1= ; D

x

aD d

-d2 1=

Cõu 27: Ứng dụng của hiện tượng giao thoa ỏnh sỏng để đo

A tần số ỏnh sỏng B bước súng của ỏnh sỏng.

C chiết suṍt của mụi trường D tốc độ của ỏnh sỏng.

Cõu 28: Trong một TN về giao thoa ánh sáng Hai khe Iâng cách nhau 3mm, hình ảnh giao

thoa đợc hứng trên màn ảnh cách hai khe 3m Sử dụng ánh sáng đơn sắc có bớc sóng λ, khoảng cách giữa 9 vân sáng liên tiếp đo đợc là 4mm Bớc sóng của ánh sáng đó là

A λ = 0,40 àm; B λ = 0,50 àm; C λ = 0,55 àm; D λ = 0,60 àm

Cõu 29 Trong thí nghiệm giao thoa ỏnh sỏng với khe Iõng (Y-õng), khoảng cỏch giữa hai khe

là 2mm, khoảng cỏch từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sỏt là 1,2m Chiếu sỏng hai khe bằng ỏnh sỏng hỗn hợp gồm hai ỏnh sỏng đơn sắc cú bước súng 500 nm và 660 nm thỡ thu được hệ võn giao thoa trờn màn Biết võn sỏng chính giữa (trung tõm) ứng với hai bức xạ trờn trựng nhau Khoảng cỏch từ võn chính giữa đến võn gần nhṍt cựng màu với võn chính giữa là

Cõu 30 Trong thí nghiệm Y-õng về giao thoa ỏnh sỏng, khoảng cỏch giữa hai khe là 0,5 mm,

khoảng cỏch từ hai khe đến màn quan sỏt là 2m Nguồn sỏng dựng trong thí nghiệm gồm hai bức xạ cú bước súng λ1 = 450 nm và λ2 = 600 nm Trờn màn quan sỏt, gọi M, N là hai điểm ở cựng một phía so với võn trung tõm và cỏch võn trung tõm lần lượt là 5,5 mm và 22 mm Trờn đoạn MN, số vị trí võn sỏng trựng nhau của hai bức xạ là

SỞ GD & ĐT BẮC GIANG

TRƯỜNG THPT VIỆT YấN II

ĐỀ KIỂM TRA VẬT Lí LỚP 12 NĂM HỌC: 2015 - 2016

Trang 5

Mã đề thi:……

(Thời gian làm bài: 45 phút)

Câu 1 Quang phổ liên tục của một nguồn sáng J

A phụ thuộc vào cả thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng J

B không phụ thuộc vào cả thành phần cấu tạo và nhiệt độ của nguồn sáng J

C không phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng J, mà chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng đó

D không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sáng J, mà chỉ phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng đó

Câu 2 Hiện tượng đảo sắc của vạch quang phổ (đảo vạch quang phổ) cho phép kết luận rằng

A trong cùng một điều kiện về nhiệt độ và áp suất, mọi chất đều hấp thụ và bức xạ các ánh sáng có cùng bước sóng

B ở nhiệt độ xác định, một chất chỉ hấp thụ những bức xạ nào mà nó có khả năng phát

xạ và ngược lại, nó chỉ phát những bức xạ mà nó có khả năng hấp thụ

C các vạch tối xuất hiện trên nền quang phổ liên tục là do giao thoa ánh sáng

D trong cùng một điều kiện, một chất chỉ hấp thụ hoặc chỉ bức xạ ánh sáng

Câu 3 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về quang phổ?

A Quang phổ liên tục của nguồn sáng nào thì phụ thuộc thành phần cấu tạo của nguồn sáng ấy

B Mỗi nguyên tố hóa học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho một quang phổ vạch riêng, đặc trưng cho nguyên tố đó

C Để thu được quang phổ hấp thụ thì nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải cao hơn nhiệt độ của nguồn sáng phát ra quang phổ liên tục

D Quang phổ hấp thụ là quang phổ của ánh sáng do một vật rắn phát ra khi vật đó được nung nóng

Câu 4 Khi nói về quang phổ, phát biểunào sau đây là đúng?

A Các chất rắn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch

B Mỗi nguyên tố hóa học có một quang phổ vạch đặc trưng của nguyên tố ấy

C Các chất khí ở áp suất lớn bị nung nóng thì phát ra quang phổ vạch

D Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố đó

Câu 5 Phát biểu nào sau đây là đúng ?

A Chất khí hay hơi ở áp suất thấp được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện cho quang phổ liên tục

B Chất khí hay hơi được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện luôn cho quang phổ vạch

C Quang phổ liên tục của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy

D Quang phổ vạch của nguyên tố nào thì đặc trưng cho nguyên tố ấy

Câu 6 Quang phổ liên tục

A phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát mà không phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát

B phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát

C không phụ thuộc vào bản chất và nhiệt độ của nguồn phát

D phụ thuộc vào bản chất của nguồn phát mà không phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phát

Câu 7 Quang phổ vạch phát xạ

A của các nguyên tố khác nhau, ở cùng một nhiệt độ thì như nhau về độ sáng tỉ đối của các

vạch

B là một hệ thống những vạch sáng (vạch màu) riêng lẻ, ngăn cách nhau bởi những khoảng tối.

Trang 6

C do các chất rắn, chất lỏng hoặc chất khí có áp suất lớn phát ra khi bị nung nóng

D là một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục.

Câu 8 Chiếu ánh sáng trắng do một nguồn nóng sáng phát ra vào khe hẹp F của một máy

quang phổ lăng kính thì trên tấm kính ảnh (hoặc tấm kính mờ) của buồng ảnh sẽ thu được

A ánh sáng trắng

B một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục.

C các vạch màu sáng, tối xen kẽ nhau.

D bảy vạch sáng từ đỏ đến tím, ngăn cách nhau bằng những khoảng tối.

Câu 9.Mạch dao động điện từ điều hoà gồm cuộn cảm L và tụ điện C, khi tăng điện dung của

tụ điện lên 4 lần thì chu kỳ dao động của mạch

A tăng lên 4 lần B tăng lên 2 lần C giảm đi 4 lần D giảm đi 2 lần

Câu 10.Mạch dao động điện từ điều hoà LC gồm tụ điện C = 30nF và cuộn cảm L =25mH.

Nạp điện cho tụ điện đến hiệu điện thế 4,8V rồi cho tụ phóng điện qua cuộn cảm, cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch là

A I = 3,72mA B I = 4,28mA C I = 5,20mA D I = 6,34mA

Câu 11 Một mạch dao động có tụ điện C =

π

2 10-3 F và cuộn dây thuần cảm L Để tần số điện

từ trong mạch bằng 500 Hz thì L phải có giá trị

A 5.10-4 H B

500

π

π

3

10− H D

π

2

10 − 3

H

Câu 12 Phát biểu nào sau đây về sóng vô tuyến điện là sai?

A Sóng có bước sóng càng ngắn, năng lượng càng lớn

B Sóng dài có năng lượng bé, dễ bị mặt đất hấp thụ, nhưng ít bị hấp thụ trong nước

C Sóng ngắn và sóng cực ngắn bị phản xạ ở tầng điện li và mặt đất

D Sóng ngắn bị phản xạ ở tầng điện li và mặt đất, có khả năng truyền đi xa theo đường thẳng

Câu 13 Sóng điện từ khi truyền từ không khí vào nước thì

A tốc độ truyền sóng và bước sóng đều giảm B tốc độ truyền sóng giảm, bước

sóng tăng

C tốc độ truyền sóng tăng, bước sóng giảm D tốc độ truyền sóng và bước sóng đều

tăng

Câu 14 Sóng điện từ và sóng cơ học không có chung tính chất nào dưới đây?

A Phản xạ B Truyền được trong chân không

C Mang năng lượng D Khúc xạ

Câu 15 Sóng điện từ là quá trình lan truyền của điện từ trường biến thiên, trong không gian.

Khi nói về quan hệ giữa điện trường và từ trường của điện từ trường trên thì kết luận nào sau đây là đúng?

A Véctơ cường độ điện trường và cảm ứng từ cùng phương và cùng độ lớn

B Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn luôn dao động ngược pha

C Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn luôn dao động lệch pha nhau π/2

D Điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì

Câu 16 Phát biểu nào sai khi nói về sóng điện từ?

A Sóng điện từ là sự lan truyền trong không gian của điện từ trường biến thiên theo thời gian

B Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường luôn dao động lệch pha nhau π/2

C Trong sóng điện từ, điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kì

Trang 7

D Súng điện từ dựng trong thụng tin vụ tuyến gọi là súng vụ tuyến

Cõu 17 Cờng độ dòng điện tức thời trong mạch dao động LC có dạng i = 0,02cos2000t(A) Tụ

điện trong mạch có điện dung 5μF Độ tự cảm của cuộn cảm là

A L = 50mH B L = 50H C L = 5.10-6H D L = 5.10-8H

Cõu 18 Một cỏi bể sõu 1,5m chứa đầy nước Rọi vào mặt nước một tia sỏng Mặt Trời dưới

gúc tới i=600 Biết chiết suṍt cuả nước với ỏnh sỏng đỏ là 1,328 và với ỏnh sỏng tím là 1,343

Bề rộng của quang phổ do sự tỏn sắc tạo ra ở đỏy bể:

A 24,7mm B.14,7mm D.21,5mm D.13,5mm

Cõu 19 Trong cỏc phỏt biểu sau đõy, phỏt biểu nào là sai?

A Ánh sỏng trắng là tổng hợp (hỗn hợp) của nhiều ỏnh sỏng đơn sắc cú màu biến thiờn liờn tục từ đỏ tới tím

B Ánh sỏng đơn sắc là ỏnh sỏng khụng bị tỏn sắc khi đi qua lăng kính

C Hiện tượng chựm sỏng trắng, khi đi qua một lăng kính, bị tỏch ra thành nhiều chựm sỏng

cú màu sắc khỏc nhau là hiện tượng tỏn sắc ỏnh sỏng

D Ánh sỏng do Mặt Trời phỏt ra là ỏnh sỏng đơn sắc vỡ nú cú màu trắng

Cõu 20 Từ khụng khí người ta chiếu xiờn tới mặt nước nằm ngang một chựm tia sỏng hẹp

song song gồm hai ỏnh sỏng đơn sắc: màu vàng, màu chàm Khi đú chựm tia khỳc xạ

A gồm hai chựm tia sỏng hẹp là chựm màu vàng và chựm màu chàm, trong đú gúc khỳc

xạ của chựm màu vàng nhỏ hơn gúc khỳc xạ của chựm màu chàm

B vẫn chỉ là một chựm tia sỏng hẹp song song

C gồm hai chựm tia sỏng hẹp là chựm màu vàng và chựm màu chàm, trong đú gúc khỳc

xạ của chựm màu vàng lớn hơn gúc khỳc xạ của chựm màu chàm

D chỉ là chựm tia màu vàng cũn chựm tia màu chàm bị phản xạ toàn phần

Cõu 21: Ứng dụng của hiện tượng giao thoa ỏnh sỏng để đo

A tần số ỏnh sỏng B bước súng của ỏnh sỏng.

C chiết suṍt của mụi trường D tốc độ của ỏnh sỏng.

Cõu 22: Vị trí vân sáng trong thí nghiệm giao thoa của Iâng đợc xác định bằng công thức nào

sau đây?

A

a

D

k

2

a 2

D k

x= λ ; C

a

D k

a 2

D 1 k 2

x= + λ .

Cõu 23: Công thức tính khoảng vân giao thoa là

A

a

D

i=λ ; B

D

a

a 2

D

i=λ ; D

λ

=

a

D

Cõu 24: Trong một thí nghiệm đo bớc sóng ánh sáng thu đợc một kết quả λ = 0,526àm ánh

sáng dùng trong thí nghiệm là ánh sáng màu

Cõu 25 Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng, đo đợc khoảng cách từ vân sáng thứ 4 đến

vân sáng thứ 10 ở cùng một phía đối với vân sáng trung tâm là 2,4 mm Khoảng vân là

A i = 4,0 mm; B i = 0,4 mm; C i = 6,0 mm; D i = 0,6 mm

Cõu 26: Trong thí nghiệm giao thoa ỏnh sỏng với khe I-õng, người ta dựng ỏnh sỏng đơn sắc

cú bước súng

λ = 6600Å Khoảng cỏch từ mặt phẳng chứa hai nguồn đến màn là D = 2,4m, khoảng cỏch giữa hai khe là

a =1,2mm Khoảng cỏch giữa võn sỏng và võn tối liờn tiếp là:

A 0,66mm B 6,6mm C 1,32mm D 6,6μm

Cõu 27: Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng, đo đợc khoảng cách từ vân sáng thứ t đến

vân sáng thứ 10 ở cùng một phía đối với vân sáng trung tâm là 2,4 mm, khoảng cách giữa hai

Trang 8

khe Yâng là 1mm, khoảng cách từ màn chứa hai khe tới màn quan sát là1m Màu của ánh sáng dùng trong thí nghiệm là

Cõu 28 Trong một TN Iâng về giao thoa ánh sáng, hai khe Iâng cách nhau 2mm, hình ảnh

giao thoa đợc hứng trên màn ảnh cách hai khe 1m Sử dụng ánh sáng đơn sắc có bớc sóng λ, khoảng vân đo đợc là 0,2 mm Thay bức xạ trên bằng bức xạ có bớc sóng λ' > λ thì tại vị trí của vân sáng bậc 3 của bức xạ λ có một vân sáng của bức xạ λ' Bức xạ λ' có giá trị nào dới đây

A λ' = 0,48 àm; B λ' = 0,52 àm; C λ' = 0,58 àm; D λ' = 0,60 àm

Cõu 29 Trong một TN về giao thoa ánh sáng Hai khe Iâng cách nhau 3mm, hình ảnh giao

thoa đợc hứng trên màn ảnh cách hai khe 3m Sử dụng ánh sáng đơn sắc có bớc sóng λ, khoảng cách giữa 9 vân sáng liên tiếp đo đợc là 4mm Bớc sóng của ánh sáng đó là

A λ = 0,40 àm; B λ = 0,50 àm; C λ = 0,55 àm; D λ = 0,60 àm

Cõu 30.Trong thí nghiệm I-õng về giao thoa ỏnh sỏng, hai khe được chiếu sỏng đồng thời bởi

hai bức xạ đơn sắc cú bước súng lần lượt là λ 1 và λ2 Trờn màn quan sỏt cú võn sỏng bậc 12

của λ 1 trựng với võn sỏng bậc 10 của λ2 Tỉ số 1

2

λ

λ bằng

A 6

5 B 2.

2

SỞ GD & ĐT BẮC GIANG

TRƯỜNG THPT VIỆT YấN II

Mó đề thi:……

ĐỀ KIỂM TRA VẬT Lí LỚP 12 NĂM HỌC: 2015 - 2016

(Thời gian làm bài: 45 phỳt)

Cõu 1.Một mạch dao động cú tụ điện C = π

2 10-3 F và cuộn dõy thuần cảm L Để tần số điện từ trong mạch bằng 500 Hz thỡ L phải cú giỏ trị

Trang 9

A 5.10-4 H B

500

π

π

3

10− H D

π

2

10 − 3

H

Cõu 2 Trong một thí nghiệm giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe Iâng là 1mm,

khoảng cách từ màn chứa hai khe tới màn quan sát là1m Hai khe đợc chiếu bởi ánh sáng đỏ có bớc sóng 0,75 àm, khoảng cách giữa vân sáng thứ t đến vân sáng bậc 10 ở cùng một bên đối với vân sáng trung tâm là

A 2,8 mm; B 3,6 mm; C 4,5 mm; D 5,2 mm

Cõu 3 Hai khe Iâng cách nhau 3mm đợc chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bớc sóng 0,60àm.

Các vân giao thoa đợc hứng trên màn cách hai khe 2m Tại điểm M cách vân trung tâm 1,2 mm có

A vân sáng bậc 2; B vân sáng bậc 3; C vân tối thứ 2; D vân tối thứ 3

Cõu 4 Hai khe Iâng cách nhau 3mm đợc chiếu bằng ánh sáng đơn sắc có bớc sóng 0,60àm.

Các vân giao thoa đợc hứng trên màn cách hai khe 2m Tại N cách vân trung tâm 1,8 mm có

A vân sáng bậc 3; B vân tối thứ 4; C vân tối thứ 5; D vân sáng bậc 4

Cõu 5 Trong một TN Iâng về giao thoa ánh sáng, hai khe Iâng cách nhau 2mm, hình ảnh giao

thoa đợc hứng trên màn ảnh cách hai khe 1m Sử dụng ánh sáng đơn sắc có bớc sóng λ, khoảng vân đo đợc là 0,2 mm Bớc sóng của ánh sáng đó là

Cõu 6 Quang phổ liờn tục của một nguồn sỏng J

A phụ thuộc vào cả thành phần cṍu tạo và nhiệt độ của nguồn sỏng J

B khụng phụ thuộc vào cả thành phần cṍu tạo và nhiệt độ của nguồn sỏng J

C khụng phụ thuộc thành phần cṍu tạo của nguồn sỏng J, mà chỉ phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sỏng đú

D khụng phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn sỏng J, mà chỉ phụ thuộc thành phần cṍu tạo của nguồn sỏng đú

Cõu 7 Hiện tượng đảo sắc của vạch quang phổ (đảo vạch quang phổ) cho phép kết luận rằng

A trong cựng một điều kiện về nhiệt độ và ỏp suṍt, mọi chṍt đều hṍp thụ và bức xạ cỏc ỏnh sỏng cú cựng bước súng

B ở nhiệt độ xỏc định, một chṍt chỉ hṍp thụ những bức xạ nào mà nú cú khả năng phỏt

xạ và ngược lại, nú chỉ phỏt những bức xạ mà nú cú khả năng hṍp thụ

C cỏc vạch tối xuṍt hiện trờn nền quang phổ liờn tục là do giao thoa ỏnh sỏng

D trong cựng một điều kiện, một chṍt chỉ hṍp thụ hoặc chỉ bức xạ ỏnh sỏng

Cõu 8 Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng khi núi về quang phổ?

A Quang phổ liờn tục của nguồn sỏng nào thỡ phụ thuộc thành phần cṍu tạo của nguồn sỏng ṍy

B Mỗi nguyờn tố húa học ở trạng thỏi khí hay hơi núng sỏng dưới ỏp suṍt thṍp cho một quang phổ vạch riờng, đặc trưng cho nguyờn tố đú

C Để thu được quang phổ hṍp thụ thỡ nhiệt độ của đỏm khí hay hơi hṍp thụ phải cao hơn nhiệt độ của nguồn sỏng phỏt ra quang phổ liờn tục

D Quang phổ hṍp thụ là quang phổ của ỏnh sỏng do một vật rắn phỏt ra khi vật đú được nung núng

Cõu 9 Khi núi về quang phổ, phỏt biểunào sau đõy là đỳng?

Trang 10

A Cỏc chṍt rắn bị nung núng thỡ phỏt ra quang phổ vạch

B Mỗi nguyờn tố húa học cú một quang phổ vạch đặc trưng của nguyờn tố ṍy

C Cỏc chṍt khí ở ỏp suṍt lớn bị nung núng thỡ phỏt ra quang phổ vạch

D Quang phổ liờn tục của nguyờn tố nào thỡ đặc trưng cho nguyờn tố đú

Cõu 10 Phỏt biểu nào sau đõy là đỳng ?

A Chṍt khí hay hơi ở ỏp suṍt thṍp được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện cho quang phổ liờn tục

B Chṍt khí hay hơi được kích thích bằng nhiệt hay bằng điện luụn cho quang phổ vạch

C Quang phổ liờn tục của nguyờn tố nào thỡ đặc trưng cho nguyờn tố ṍy

D Quang phổ vạch của nguyờn tố nào thỡ đặc trưng cho nguyờn tố ṍy

Cõu 11 Quang phổ liờn tục

A phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phỏt mà khụng phụ thuộc vào bản chṍt của nguồn phỏt

B phụ thuộc vào bản chṍt và nhiệt độ của nguồn phỏt

C khụng phụ thuộc vào bản chṍt và nhiệt độ của nguồn phỏt

D phụ thuộc vào bản chṍt của nguồn phỏt mà khụng phụ thuộc vào nhiệt độ của nguồn phỏt

Cõu 12 Quang phổ vạch phỏt xạ

A của cỏc nguyờn tố khỏc nhau, ở cựng một nhiệt độ thỡ như nhau về độ sỏng tỉ đối của cỏc

vạch

B là một hệ thống những vạch sỏng (vạch màu) riờng lẻ, ngăn cỏch nhau bởi những khoảng tối.

C do cỏc chṍt rắn, chṍt lỏng hoặc chṍt khí cú ỏp suṍt lớn phỏt ra khi bị nung núng

D là một dải cú màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cỏch liờn tục.

Cõu 13 Chiếu ỏnh sỏng trắng do một nguồn núng sỏng phỏt ra vào khe hẹp F của một mỏy

quang phổ lăng kính thỡ trờn tṍm kính ảnh (hoặc tṍm kính mờ) của buồng ảnh sẽ thu được

A ỏnh sỏng trắng

B một dải cú màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cỏch liờn tục.

C cỏc vạch màu sỏng, tối xen kẽ nhau.

D bảy vạch sỏng từ đỏ đến tím, ngăn cỏch nhau bằng những khoảng tối.

Cõu 14.Mạch dao động điện từ điều hoà gồm cuộn cảm L và tụ điện C, khi tăng điện dung của

tụ điện lờn 4 lần thỡ chu kỳ dao động của mạch

A tăng lờn 4 lần B tăng lờn 2 lần C giảm đi 4 lần D giảm đi 2 lần

Cõu 15.Mạch dao động điện từ điều hoà LC gồm tụ điện C = 30nF và cuộn cảm L =25mH.

Nạp điện cho tụ điện đến hiệu điện thế 4,8V rồi cho tụ phúng điện qua cuộn cảm, cường độ dũng điện hiệu dụng trong mạch là

A I = 3,72mA B I = 4,28mA C I = 5,20mA D I = 6,34mA

A λ = 0,64 àm; B λ = 0,55 àm; C λ = 0,48 àm; D λ = 0,40 àm

Cõu 16 Trong một TN Iâng về giao thoa ánh sáng, hai khe Iâng cách nhau 2mm, hình ảnh

giao thoa đợc hứng trên màn ảnh cách hai khe 1m Sử dụng ánh sáng đơn sắc có bớc sóng λ, khoảng vân đo đợc là 0,2 mm Vị trí vân sáng thứ ba kể từ vân sáng trung tâm là

A 0,4 mm; B 0,5 mm; C 0,6 mm; D 0,7 mm

Cõu 17 Trong một TN Iâng về giao thoa ánh sáng, hai khe Iâng cách nhau 2mm, hình ảnh

giao thoa đợc hứng trên màn ảnh cách hai khe 1m Sử dụng ánh sáng đơn sắc có bớc sóng λ, khoảng vân đo đợc là 0,2 mm Vị trí vân tối thứ t kể từ vân sáng trung tâm là

A 0,4 mm; B 0,5 mm; C 0,6 mm; D 0,7 mm

Ngày đăng: 20/03/2016, 02:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w