1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Toàn bộ ma trận, đề, đáp án và thang điểm đề thi và kiểm tra môn hóa học lớp 10,11,12

18 26 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 264 KB
File đính kèm Toàn bộ ma trận, đề, đáp án.rar (56 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết được vị trí, cấu tạo nguyên tử của các nguyên tố nhóm cacbon. Khái quát được tính chất vật lí, hóa học cơ bản của các đơn chất, hợp chất tiêu biểu thuộc nhóm cacbon. Biết được một số ứng dụng trong cuộc sống của nước clo, clorua vôi, kali clorat, axit clohidric, iot, hợp chất của iot… Nắm được nguyên nhân gây nên những tính chất hóa học của các đơn chất halogen. Hiểu được những tính chất hóa học, các phương pháp điều chế các đơn chất halogen và hợp chất tiêu biểu của chúng

Trang 1

TOÀN BỘ MA TRẬN, ĐỀ, ĐÁP ÁN, THANG ĐIỂM CHẤM ĐỀ THI

GIỮA KỲ VÀ CUỐI KỲ MÔN HOÁ HỌC LỚP 10,11,12

1 Đề 1

Kiểm tra 1 tiết, lớp 12, chương trình chuẩn

a Ma trận đề

(Thời gian kiểm tra 45 phút)

(nội

Phân tích, T.hợp

Đại

cương

về kim

loại

- Biết được

nguyên tắc,

các phương

pháp điều

chế kim loại

- Biết được

hiện tượng

ăn mòn kim

loại

- Hiểu được nguyên tắc của từng phương pháp điều chế kim loại

- Phân biệt được hiện tượng ăn mòn hóa học và

ăn mòn điện hóa học Nắm được điều kiện, cơ chế xảy ra ăn mòn hóa học và điện hóa học

- Vận dụng điều chế một số kim loại tiêu biểu: Na,

Mg Al, Fe, Cu, Ag

- Giải thích được những hiện tượng

ăn mòn kim loại tiêu biểu trong thực tế Các phương pháp chống ăn mòn kim loại

- Làm bài tập phân biệt các loại

ăn mòn, điều chế kim loại

- Biết mối liên hệ giữa cấu tạo, tính chất ứng dụng và phương pháp điều chế kim loại

Số câu

Kim loại

kiềm,

kiềm thổ

và nhôm

- Biết được

vị trí, cấu tạo

nguyên tử,

các tính chất,

ứng dụng và

- Hiểu được các tính chất hóa học và quy luật biến đổi tính chất trong cùng

- Vận dụng làm các bài tập so sánh tính chất của KLK, KT và Al, các bài tập liên

- Phân tích được mối quan hệ giữa vị trí, cấu tạo

Trang 2

phương pháp

điều chế kim

loại kiềm,

kiềm thổ và

nhôm

- Biết được

một số hợp

chất quan

trọng của

kim loại

kiềm, kiềm

thổ và nhôm

nhóm, cùng chu

kì của các kim loại kiềm, kiềm thổ và nhôm

- Hiểu được một

số tính chất quan trọng của một số hợp chất của kim loại kiềm, kiềm thổ và nhôm

quan đến tính chất hóa học của các KLK, KT, Al

và các hợp chất quan trọng của chúng

nguyên tử

và tính chất hóa học

- Phân tích được cơ sở những ứng dụng của KLK, KT,

Al và các hợp chất của chúng

Số câu

Tổng

Tổng

b Đề bài

Câu 1 Kim loại Mg có thể đẩy Co ra khỏi dung dịch muối Co2+, Co lại có thể đẩy Pb

ra khỏi dung dịch muối Pb2+ Thứ tự giảm dần tính oxi hoá của các ion Mg2+, Co2+, Pb2+

là:

A Mg2+, Co2+, Pb2+ B Co2+, Pb2+, Mg2+

C Mg2+, Pb2+ , Co2+. D Pb2+, Co2+, Mg2+

Câu 2 Hợp kim Al – Cu để ngoài không khí ẩm sẽ xảy ra ăn mòn điện hoá Khi đó

A Cu là cực dương, xảy ra quá trình khử

B Cu là cực âm, xảy ra quá trình oxi hoá

C Al là cực âm, xảy ra quá trình khử

D Al là cực dương, xảy ra quá trình oxi hóa

Câu 3 Điện phân một thời gian dung dịch muối sunfat của kim loại M hoá trị II Khi ở

cực dương có 8,96 lít khí (đktc) thoát ra thì ở cực âm có 12,8 gam kim loại bám vào Kim loại M là

A Cu B Mg C Ca D Fe

Trang 3

Câu 4 Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là:

B Oxi hóa ion kim loại thành nguyên tử kim loại

C Dùng dòng điện một chiều để khử ion kim loại trong dung dịch tại catot

D Dùng kim loại mạnh đẩy kim loại yếu hơn ra khỏi dung dịch muối

Câu 5 Cho dần dần mạt sắt vào 50 ml dung dịch CuSO4 0,1M, khuấy nhẹ cho tới khi dung dịch hết màu xanh Khối lượng sắt đã tham gia phản ứng là

A 0,56 gam B 0,28 gam C 0,14 gam D 1,12 gam

Câu 6 Tính chất hóa học chung của kim loại kiềm, kiềm thổ, nhôm là

A tính khử yếu B tính khử mạnh

C tính oxi hóa yếu D tính oxi hóa mạnh

Câu 7 Cho dãy các kim loại: Na, Mg, Al Thứ tự tăng dần tính khử là :

A Na, Mg, Al B Al, Na, Mg

C Al, Mg, Na D Na, Al, Mg

Câu 8 Cho các phản ứng: (1) CaO + CO2 → CaCO3

(2) Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3 + H2O (3) Ca(HCO3)2 → CaCO3↓ + CO2 + H2O Phản ứng giải thích sự tạo thành thạch nhũ trong các hang động núi đá vôi là

Câu 9 Cho mẩu Na vào dung dịch CuSO4, hiện tượng xảy ra là:

A chỉ xuất hiện kết tủa đỏ B chỉ có sủi bọt khí

C sủi bọt khí và xuất hiện kết tủa xanh D chỉ xuất hiện kết tủa xanh

Câu 10 Cho hỗn hợp X gồm 2,3 gam natri và 5,4 gam nhôm vào nước dư thu được

V(l) khí H2 (đktc) Giá trị của V là

A 4,48 B 2,24 C 1,12 D 7,84

Câu 11 Cho các chất: CaCl2, Na2CO3, HCl, Na3PO4 Hai chất đều được dùng để làm mềm nước cứng là

A HCl và CaCl2 B Na2CO3 và Na3PO4

C Na2CO3 và CaCl2. D Na3PO4 và HCl

Câu 12 Nhiệt phân hoàn toàn m gam CaCO3 thu được V lit khí CO2 (đktc) Sục toàn

của m và V lần lượt là

Trang 4

Câu 13 Nhúng một thanh nhôm kim loại vào dung dịch chứa 0,03 mol CuSO4 Sau khi

phản ứng hoàn toàn, lấy thanh nhôm ra khỏi dung dịch Phát biểu nào sau đây không

đúng?

A Thanh nhôm có kết tủa màu đỏ bám vào

B Khối lượng thanh nhôm tăng 1,38 gam

C Dung dịch thu được không màu

Câu 14 Phương pháp điều chế các kim loại Na, Mg, Ca trong công nghiệp là:

A Điện phân dung dịch muối clorua bão hòa tương ứng có màng ngăn xốp

C Dùng kim loại K cho tác dụng với dung dịch muối clorua tương ứng

Câu 15 Phát biểu nào dưới đây là đúng?

A Nhôm là kim loại không tác dụng với nước

B Trong phản ứng của nhôm với dung dịch NaOH thì NaOH đóng vai trò là chất oxi hóa

điều kiện

Câu 16 Cho 7,8 gam kali vào 100 ml dung dịch HCl 2M thu được dung dịch A và V

lít khí (đktc) Giá trị của V là

A 2,24 B 4,48 C 3,36 D 1,12

Câu 17 Nhúng thanh Mg vào dung dịch chứa 0,2 mol AlCl3 Sau khi phản ứng hoàn toàn, lấy thanh kim loại ra, sấy khô, cân lên thấy khối lượng thanh Mg thay đổi so với ban đầu m gam Giá trị của m là

A 5,4 B 7,2 C 1,8 D 4,8

Câu 18 Kim loại kiềm có khối lượng riêng nhỏ nhất là

A Na B Cs C Rb D Li

Câu 19 Khi cho quỳ tím vào dung dịch Na2CO3 thì thấy màu của quỳ tím

A chuyển thành màu hồng B chuyển thành màu xanh

C không chuyển màu D không xác định được

Câu 20 Cho các kim loại: Na, Cu, Mg, Fe, Al, Pb Có bao nhiêu kim loại đẩy được Ni

ra khỏi dung dịch Ni2+?

A 2 B 3 C 4 D 5

Câu 21 Hoá chất cần dùng để điều chế Na từ Na2CO3 là

A Không cần hoá chất gì B Dung dịch K2SO4

Trang 5

C Dung dịch HCl D Dung dịch H2SO4

Câu 22 Sắt tráng thiếc (sắt tây), sắt tráng kẽm (tôn) bị sây sát sâu đến lớp bên trong,

khi để ngoài không khí ẩm thì

A tôn bị ăn mòn nhanh hơn sắt tây

B sắt tây bị ăn mòn nhanh hơn tôn

C chỉ tôn bị ăn mòn

D chỉ sắt tây bị ăn mòn

Câu 23 Dẫn khí CO dư qua hỗn hợp gồm CuO, MgO, Al2O3, Fe2O3 nung nóng đến khi phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn X Thành phần của X gồm:

A Cu, Mg, Al, Fe B Cu, MgO, Al2O3, FeO

C Cu, MgO, Al2O3, Fe D Cu, Mg, Al2O3, Fe

Câu 24 Phương pháp để điều chế nhanh Ag từ dung dịch AgNO3 là

A điện phân dung dịch AgNO3 B nhiệt phân dung dịch AgNO3

Câu 25 Nhúng thanh kim loại kẽm vào một dung dịch chứa đồng thời 3,2 gam CuSO4

sấy khô, cân lên thấy khối lượng thanh kẽm

A giảm 1,43 gam B tăng 1,39 gam C tăng 1,4 gam D giảm 1,39 gam

c Hướng dẫn chấm

2 Đề 2

Kiểm tra học kì 1, Lớp 11

a Ma trận đề

(Thời gian kiểm tra 60 phút)

(nội

Phân tích, T.hợp

Trang 6

Sự điện

li

- Biết được

sự điện li, chất

điện li, độ

điện li

- Nhận biết

axit, bazơ theo

thuyết

Areniuyt, theo

quan niệm

mới của

Bronsted

- Phản ứng

axit-bazơ;

phản ứng trao

đổi ion

- Các loại

muối, sự điện

li của muối

- Hiểu được chất điện li mạnh, yếu Các yếu tố ảnh hưởng đến

độ điện li

- Hiểu được vai trò của các chất

và ion (axit, bazơ, lưỡng tính hay trung tính) theo quan niệm mới

- Điều kiện xảy

ra phản ứng axit-bazơ, phản ứng trao đổi ion

- Tính axit-bazơ của dung dịch muối

- Làm các bài tập tính toán về độ điện li

- Xác định chính xác vai trò của các chất, ion theo quan niệm mới

- Hoàn thành các phản ứng axit-bazơ, phản ứng trao đổi ion

- Tính toán pH của các dung dịch axit, bazơ

- Mối liên hệ giữa độ điện li và chất điên li

- Từ điều kiện của phản ứng axit-bazơ, phản ứng trao đổi, biết được

sự tồn tại của các ion trong cùng một dung dịch

Số câu

Nhóm

Nitơ

- Nhận biết

cấu tạo, tính

chất vật lí,

khát quát tính

chất hóa học

của nitơ,

photpho và

một số hợp

chất quan

trọng của

chúng

- Nhận biết

- Hiểu được tính chất hóa học, ứng dụng và phương pháp điều chế trong phòng thí nghiệm, trong công nghiệp của nitơ, photpho và các hợp chất quan trọng của chúng

- Hoàn thành các phương trình phản ứng, dãy biến hóa Làm được các bài tập nhận biết, các bài tập tính toán về các chất trong nhóm nitơ

- Làm bài tập về phân bón hóa học

- Biết cách phân tích

từ cấu tạo đén tính chất vật

lí, tính chất hóa học, đến ứng dụng của các chất

Trang 7

thành phần,

của các loại

phân bón hóa

học, cách

đánh giá và

phân loại của

từng loại phân

bón hóa học

- Hiểu được đặc điểm, cách sử dụng và bảo quản các loại phân bón hóa học

Số câu

Cacbon-Silic

- Biết được vị

trí, cấu tạo

nguyên tử và

sự biến đổi

tính chất của

các nguyên tố

nhóm cacbon

- Biết được

một số hợp

chất quan

trọng của

cacbon và

silic

- Biết được

một số ngành

công nghiệp

slilcat

- Hiểu được tính chất hóa học, ứng dụng và phương pháp điều chế cacbon, silic và một số hợp chất quan trọng của cacbon, silic

- Hiểu được tính chất, ứng dụng, cách sử dụng và bảo quản một số sản phẩm của ngành công nghiệp silicat trong thực tế

- Làm được các bài toán về tính khử của khí CO, các bài toán về tính axit của khí

CO2 khi tác dụng với các dung dịch kiềm, các bài toán về muối cacbonat

- Hoàn thành các phương trình phản ứng

- Làm được một

số bài tập nhận biết

Mối liên

hệ giữa

vị trí, cấu tạo nguyên

tử và tính chất, ứng dụng của các đơn chất và hợp chất nhóm cacbon

Số câu

Đại

cương

về hóa

học hữu

- Biết được

khái niệm về

hợp chất hữu

cơ và ngành

hóa học hữu

- Hiểu được đặc điểm của các hợp chất hữu cơ, cách phân loại hợp chất hữu cơ

- Viết được công thức cấu tạo của một số công thức phân tử tiêu biểu

- Bước đầu biết phân tích

từ cấu tạo đến tính

Trang 8

- Biết được

công thức

phân tử, cấu

trúc phân tử

của hợp chất

hữu cơ

- Biết được

các loại phản

ứng hữu cơ

- Hiểu được thuyết cấu tạo hóa học,

- Hiểu được các phương pháp xác định công thức phân tử của hợp chất hữu cơ

- Làm được một

số dạng bài tập lập công thức phân tử của hợp chất hữu cơ

chất của chất và ngược lại

Số câu

Tổng

Tổng

b Đề bài

1 Cho các dung dịch X, Y, Z, T:

Cl , NH , Na , SO Dung dịch Y: Ba , Cl , Ca , OH 2+ - 2+

-3

K , H , Na , NO Dung dịch T: + + -

K , NH , HCO , CO

Khi trộn 2 dung dịch trong số trên với nhau thì cặp không có phản ứng là

A Y và Z B X và Y C Z và T D X và T

A tăng B không xác định được C giảm D không đổi

3 Theo quan niệm về axit - bazơ của Bronsted thì (NH4)2CO3 có vai trò

A axit B.bazơ C trung tính D lưỡng tính

4 Phương trình phản ứng hoá học nào sau đây không có phương trình ion rút gọn ?

A FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S

B Fe2(SO4)3 + 6NaOH → 2Fe(OH)3 + 3Na2SO4

C Na2HPO4 + 2HCl → 2NaCl + H3PO4

D 2KMnO4 → K2MnO4 + MnO2 + O2

Trang 9

5 Trộn lẫn V ml dung dịch NaOH 0,01M với V ml dung dịch HCl 0,03M được 2V ml dung dịch Y Dung dịch Y có pH là

-4

K , Na , SO , Cl

-Ba , Cl , Ca , OH

7 Cho các chất sau: CaCO3; H2O ; C2H5OH ; NaHSO4; AgNO3; H2S và BaSO4 Số chất điện li mạnh là

dịch NaOH a mol/l được 100 ml dung dịch có pH = 12 Giá trị a là

A 0,07 B 0,13 C.0,08 D 0,12

Fe2(SO4)3 và Ba(NO3)2; K2SO3 và H2SO4; Na2S và HCl; BaCl2 và KOH; Fe(NO3)2 và KOH Số trường hợp có phản ứng xảy ra là

cho biết kết luận nào sau đây không đúng?

C KNO3 và HCl là chất oxi hóa D HCl là chất môi trường

A tháp tam giác B đường thẳng C tam giác đều D tứ diện

A nguyên tử N có độ âm điện lớn hơn nên phân tử bền vững hơn

B trong phân tử Cl2 có nhiều cặp electron chưa tham gia liên kết hơn trong phân tử N2

C phân tử N2 có liên kết 3 bền vững

D phân tử khối của N2 nhỏ hơn Cl2

13 Dịch vị dạ dày thuờng có pH khoảng 1,5 Nếu pH của dịch vị nhỏ hơn 1,5 thì dạ dày dễ bị viêm loét Để chữa bệnh này, trước bữa ăn nguời bệnh có thể uống chất nào sau đây?

A Natrihidrocacbonat B Natrihidrosunfit

các chất là

C NaH2PO4 và Na2HPO4 D NaH2PO4 và Na3PO4

Trang 10

15 Khi nhiệt phân hoàn toàn Fe(NO3)2 thu được chất rắn là

A Fe2O3 B Fe C Fe(NO2)2 D FeO

Thành phần của loại thuỷ tinh này biểu diễn dưới dạng hợp chất của các oxit là

nào sau đây làm thuốc thử nhận biết?

A AgNO3 B Ba(OH)2 C Quỳ tím D Fe(OH)3

18 Trong các loại phân bón sau: NH4Cl, (NH2)2CO, (NH4)2SO4, NH4NO3 loại nào có hàm lượng đạm cao nhất?

19 Ở trạng thái cơ bản nguyên tử cacbon có số electron hóa trị là

A 2 B 4 C 6 D 5

20 Mệnh đề nào sau đây đúng?

A Phân tử khí CO2 là phân tử không phân cực

B Silic có 2 electron ở lớp ngoài cùng

C Tính oxi hóa của các nguyên tố nhóm cacbon tăng dần từ trên xuống dưới

D Phân lân cung cấp nitơ hóa hợp cho cây trồng

21 Kim cương và than chì là các dạng:

A đồng hình của cacbon B đồng vị của cacbon

C thù hình của cacbon D đồng phân của cacbon

thu được 2g kết tủa.Giá trị của V là:

A 0,448 lít B 1,792 lít C 1,680 lít D A hoặc B đúng

23 Cho dãy biến đổi hoá học sau:

CaCO  CaO Ca(OH)  Ca(HCO )  CaCO  CO

Trong dãy trên

A có 2 phản ứng oxi hoá- khử B có 3 phản ứng oxi hoá- khử

C có 1 phản ứng oxi hoá- khử D không có phản ứng oxi hoá- khử

khỏi hỗn hợp ta dùng

A dung dịch NaHCO3 bão hoà B dung dịch Na2CO3 bão hoà

C dung dịch NaOH đặc D dung dịch H2SO4 đặc

25 Tất cả muối cacbonat đều

Trang 11

A tan trong nước

B bị nhiệt phân tạo ra oxit kim loại và cacbon dioxit

C bị nhiệt phân trừ muối cacbonat của kim loại kiềm

D không tan trong nước

26 Trong các phản ứng hoá học sau đây, phản ứng nào sai ?

A.SiO24HF SiF42H O2 B SiO24HCl SiCl42H O2

2

SiO 2C Si2CO D t 0

2 SiO 2Mg Si2MgO

tủa Lọc lấy kết tủa đem nung đến khối lượng không đổi được 0,28 gam chất rắn Nồng

độ mol/lít của ion Ca2+ trong dd đầu là

A 0,45M B 0,5M C 0,65M D 0,55M

28 Để bảo quản dung dịch HF có thể sử dụng

A bình gốm B bình thủy tinh C bình nhựa D lọ men sứ

dịch A là

30 Đặc điểm nào sau đây của hợp chất hữu cơ là chưa chính xác?

A Liên kết giữa các nguyên tử là liên kết cộng hoá trị

B Hoá trị của cacbon trong hợp chất hữu cơ luôn luôn có giá trị không đổi

C Hợp chất hữu cơ là hợp chất của cacbon (trừ CO, CO2, muối cacbonat)

D Các hợp chất hữu cơ thường dễ bay hơi, kém bền đối với nhiệt và dễ cháy hơn chất

vô cơ

31 Cho dãy các chất sau: CH4, CO, HCHO, CaC2, H2CO3, CH3COOH, NaCN,

C2H5OH, Ca(HCO3)2 Số chất hữu cơ trong dãy là

33 A, B, C là ba hiđrôcacbon khí ở điều kiện thường và liên tiếp trong dãy đồng đẳng Biết phân tử khối của C gấp đôi phân tử khối của A Ba hiđrocacbon đó là:

A CH4, C2H6, C3H6 B C2H2, C3H4, C4H6

C C2H6, C3H6, C4H10 D C2H4, C3H6, C4H8

34 Phát biểu nào sau đây không đúng?

A CH3 - O - CH3 và C2H5OH là đồng phân cấu tạo

B CH3 - CH2 - CH2 - OH và CH3 - CHOH - CH3 là đồng phân vị trí nhóm chức

Ngày đăng: 19/08/2021, 10:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w