bài tập lớn cơ học máy năm 2014 trường đại học bách khoa thành phố hồ chí minh thầy tùng dành cho sinh viên ngành công nghệ vật liệu trường đại học bách khoa trường đại học bách khoa thành phố hồ chí minh
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TP HCM
Khoa Cơ Khí
Bộ môn THIẾT KẾ MÁY
BÀI TẬP LỚN Môn CƠ HỌC MÁY
Thời gian phục vụ, L (năm) : 3
Quay một chiều, làm việc một ca, tải va đập nhẹ
(1 năm làm việc 300 ngày, 1 ca làm việc 8 giờ)
Sai số vòng quay trục máy công tác so với yêu cầu 5 %
Ứng suất mỏi tiếp xúc của vật liệu chế tạo 2 bánh răng H 480MPa
Ứng suất mỏi uốn của vật liệu chế tạo 2 bánh răng F 240MPa
Ứng suất mỏi uốn của vật liệu chế tạo trục 1F 50MPa
Độ rắn của vật liệu chế tạo bánh răng HB=220
Bộ truyền đai thang (số 2) đặt nằm ngang
- Trong các chương sau có sử dụng các tài liệu tham khảo sau:
[1] Cơ sở thiết kế máy - Nguyễn Hữu Lộc
[2] Tính toán thiết kế hệ dẫn động cơ khí Tập 1 – Trịnh Chất
[3] Động cơ điện Việt Nam Hungary
Tài liệu tham khảo có thể download từ trang E learning
Trang 21000 5 2000 1000
c
13 110
5 10 6 10
Ghi chú: nếu có nhiều loại động cơ để lựa chọn thì nên ưu tiên loại động cơ có ndc 1500v/ph
vì đây là loại động cơ phổ biến nhất trên thị trường
1.2 Phân phối tỉ số truyền :
* Tỷ số truyền của toàn bộ hệ thống
8 209
d
n
n u
d br
u
u u
Công suất trên trục dẫn xích tải
Trang 305 10
T 9 55 106
Trang 4Chương 2
TÍNH TOÁN THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN ĐAI THANG
2.1 Thông số ban đầu khi thiết kế bộ truyền đai thang
Theo bảng số liệu từ chương 1
* Thông số đầu vào : P1 = 10.74 kW; n1 = 1460 v/ph; T1 = 70251 Nmm; u = 2
* Theo hình 4.22 tài liệu [1] => ta chọn đai thang loại B
* Theo bảng 4.3 tài liệu [1] ta có bp = 14 mm; bo = 17 mm; h = 10.5 mm; y0 = 4 mm; A = 138
=> chọn d2 theo tiêu chuẩn : d2 = 355 mm
2.2.4 Chọn sơ bộ khoảng cách trục a (trang 153 tài liệu [1])
vì u d 2nên chọn khỏang cách trục sơ bộ a = 1,2d2 = 426 mm
2.2.5 Kiểm tra điều kiện khỏang cách trục
305 1070
5 10 ) 355 180 ( 55 , 0 ) 355 180 ( 2 )
( 55 , 0 )
(
2 d1d2 a d1d2 h a a
=> a sơ bộ thoả điều kiện
2.2.6 Tính chiều dài đai L theo a sơ bộ :
Trang 5mm a
d d d d
a
426 4
) 180 355 ( 2
) 355 180 ( 426 2 4
) ( 2
) (
2
2 2
1 2 2
Theo tiêu chuẩn (trang 127 tài liệu [1]), ta chọn L = 1800 (mm)
2.2.7 Kiểm nghiệm số vòng chạy trong 1 giây
s
i s L
2
2 1 2 2 1 2 1
d L d
4
2
180 355 8 180 355 2 1800 180
355
2
1800
2 2
2
472
) 180 355 ( 57 180 ) (
1 > 1200 => d2, d1, a thỏa điều kiện cho phép
2.2.10 Tính số đai Z :
v r z L
C L (trang 152 tài liệu [1])
+ Cz = 0.9 ( giả sử Z = 4 ~ 6 ) (trang 152 tài liệu [1])
+ Cr = 0.9 (tải trọng va đập nhẹ) (bảng 4.8 tài liệu [1])
+ C v 10.05(0.01v2 1)10.05(0.0113.7632 1)0.955(trang 151 tài liệu [1])
Trang 6Số dây đai thang cần thiết
955 , 0 9 , 0 9 , 0 964 , 0 13 , 1 948
,
0
4
74
Chọn Z = 4 (thỏa giả sử Z = 4 ~ 6 khi chọn Cz )
2.2.11 Tính chiều rộng và đường kính ngoài bánh đai (trang 63 tài liệu [2]):
2
159 sin(
828 2 )
Trang 7Chương 3
THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN BÁNH RĂNG NGHIÊNG
3.1 Số liệu ban đầu:
Công suất truyền P1 = 10.31 kW Mômen xoắn T1 = 134877 Nm
Số vòng quay trục dẫn n1 = 730 v/ph Tỉ số truyền u = 3.48
Ứng suất cho phép:
Ứng suất mỏi tiếp xúc của vật liệu chế tạo 2 bánh răng H 480MPa
Ứng suất uốn của vật liệu chế tạo 2 bánh răng F 240MPa
3.2 Trình tự thiết kế:
3.2.1 Khỏang cách trục a
2 0
u
a
H ba
(công thức 6.90 tài liệu [1])
Do HB<350 và bánh răng lắp đối xứng nên chọn ba 0.4(bảng 6.15 tài liệu [1])
9 0 2
1 48 3 4 0 2
134877 04
1 1
Trang 836 111 32 48
, 209
8 , 209 28 , 207
32 112 2 cos
m n
3.2.7 Bề rộng bánh răng :
4 , 58 146 4
m
49 9 cos
32 2
m
d n 227 , 11
49 9 cos
112 2
d
2 11 , 227 89 , 64
2
2
1
3.3 Kiểm nghiệm ứng suất
3.3.1 Kiểm nghiệm ứng suất tiếp xúc:
Ứng suất tiếp xúc trên mặt răng:
u b
u T K d
Z Z
.
1
1
0
Trang 9Với: Z M 275 MPa(do vật liệu 2 bánh răng làm bằng thép)
49 9 cos
1
1 1
1 2 3 88 1 cos 1 1 2 3 88
.
2 1
d
10 6
730 89 64 10
6
.
.
4 4
1 5 3 134877 24
1 2 89
64
755 0 752
Vậy 0H 479MPa H 0 480MPa nên bánh răng đủ bền tiếp xúc
(không nên nhỏ hơn 10% và không được lớn hơn 5% so với giá trị ứng suất tiếp xúc cho phép)
3.3.2 Kiểm nghiệm ứng suất uốn:
Hệ số tải trọng tính
2 1 1 13 1 065
1 4
5 9 1 753 1 4
4
5 1
Trang 1035 , 33 49 , 9 cos
32 cos 3 3
112 cos3 3
2 , 13 47 3 2
49 , 9
T
89 64
b
F Y Y
Y
K
n
t F
F
2 59
4157 877 0 57 0 866 3 2 1
.
Vì 0F1 82MPa F 0 240MPa nên bánh răng đủ bền uốn
3.4 Các thông số của bộ truyền
Bề rộng bánh răng b1 = 63 mm b2 = 59 mm (bề rộng b2 bằng bề rộng tính toán ở trên, bề rộng b1 lớn hơn b2 từ 4-6mm)
Trang 113.5 Lực ăn khớp
d
T F
89 64 134877 2
2
1
1 2
20 tan 4157 cos
tan
0
0 1
2
1
Trang 12Chương 4:
THIẾT KẾ TRỤC
4.1 Vẽ sơ đồ trục:
Sơ đồ chọn chiều dài các trục
Sơ đồ phân tích lực tác động lên các trục
4.2 Thiết kế trục I:
Ứng suất mõi uốn của vật liệu chế tạo trục [F]-1 = 50 Mpa;
4.2.1 Chọn kích thước chiều dài trục
Bđai = 82 mm ; Bbánhrăng = 63 mm ; Chọn sơ bộ Bổlăn = 20 mm ;
Trang 134.2.2 Thay trục bằng dầm sức bền:
Với T1 = 134877 Nm ; Fr = 1628 N ; Ft1 = 4157 N; Fr1 = 1534 N;
Fa1 = 695 N; M a F a d 22550Nmm
2 89 64 695 2
1 1
1
4.2.3 Tính phản lực gối tựa
Phương trình cân bằng mô men trong mặt phẳng đứng tại gối A
0 130 65 76
M F
130
1534 65 22550 1628 76 130
65
R BX t 2078 , 5
2
4157 130
Trang 14Biểu đồ mô men trong mặt phẳng ngang My (Nmm)
Biểu đồ mô men xoắn T (Nmm)
4.2.5 Tính mô men tương đương tại tiết diện nguy hiểm
Tiết diện nguy hiểm tại vị trí lắp bánh răng
Nmm T
M
M
M td X2 Y2 0 75 2 232852 1351032 0 75 1348772 180108
4.2.6 Tính đường kính trục tại tiết diện nguy hiểm
Ký hiệu tiết diện 1 – 3 là trục 1, tiết diện thứ 3 (từ trái sang phải)
180108 1
Trang 154.3.2 Thay trục bằng dầm sức bền
Với T2 = 457471 Nm ; Ft2 = 4157 N; Fr2 = 1534 N;
Fa2 = 695 N; M a F a d 78921Nmm
2 11 227 695 2
2 2
2
4.3.3 Tính phản lực gối tựa
Phương trình cân bằng mô men trong mặt phẳng đứng tại gối A
0 130 65
65 130
130 4157 65 130
Trang 16Biểu đồ mô men trong mặt phẳng đứng Mx (Nmm)
Biểu đồ mô men trong mặt phẳng ngang My (Nmm)
Biểu đồ mô men xoắn T (Nmm)
4.3.5 Tính mô men tương đương tại tiết diện nguy hiểm
Tiết diện nguy hiểm tại vị trí lắp bánh răng trụ răng nghiêng
Nmm T
M
M
M td X2 Y2 0 75 2 893152 1351032 0 75 4574712 428007
4.3.6 Tính đường kính trục tại tiết diện nguy hiểm
Ký hiệu tiết diện 2–2 là trục 2, tiết diện thứ 2 (từ trái sang phải)
428007 1
Trang 17C0(kN) 8,03 12,2 18,17 (chú ý: kiểu 36000 có = 120
, kiểu 46000 có = 260
, kiểu 66000 có = 360) Theo bảng 11.3 tài liệu [1] ta có e = 0,68 Lắp kiểu chữ “O”.Lực dọc trục phụ
2555 nên tra bảng 11.3 tài liệu [1] X = 1; Y = 0
Tải trọng tương đương trên ổ A
Trang 18Do Q A Q B nên ta tính cho ổ A Do ổ bi nên m 3
Tuổi thọ ổ
36 , 315 10
8 1 300 3 730 60
C0(kN) 9,45 18,1 21,7 37
Giả sử chọn ổ 108 Lập tỉ số 0 , 074
45 , 9
695 , 0
Vậy X=0,56 ; Y=1,6 (nội suy tuyến tính)
Tải trọng tương đương trên ổ A
Trang 198 1 300 3 8 209 60 10
.
.
60
6 6
F Y
F
X
Q0A 0 rA 0 a 0 , 6 2491 , 64 0 , 5 695 1843 1 , 84
kN F
Q0A rA 2 , 49 Chọn Q0Amax = 2,49 kN < C0 =9,45kN Vậy ổ đủ bền tĩnh
Hết Bài tập lớn
Trang 20TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TP HCM
Đường kính tang dẫn của băng tải, D (mm): 460
Thời gian phục vụ, L(năm): 3
Quay một chiều, làm việc một ca, tải va đập nhẹ (1 năm làm việc 300 ngày, 1 ca làm việc 8 giờ)
Sai số vòng quay trục máy công tác so với yêu cầu 5 %
Ứng suất tiếp xúc của vật liệu chế tạo 2 bánh răng H 480MPa
Ứng suất uốn của vật liệu chế tạo 2 bánh răng F 240MPa
Độ rắn của vật liệu chế tạo bánh răng HB=220
Bộ truyền xích (số 4) đặt nằm ngang, bôi trơn định kỳ, đĩa xích điều chỉnh được, khoảng cách trục a 40 pC
Trang 211000 5 2000 1000
max
* Hiệu suất của toàn bộ hệ thống (Bảng 3.3 tài liệu [1]):
902 0 995 0 1 98 0 93 0
* Chọn động cơ : Theo bảng 3.2 tài liệu [1] ta nên chọn u x2 5 và u br 3 5
Vậy tỉ số truyền của toàn bộ hệ thống uu d.u br2 5 3 5 6 25
Số vòng quay dự kiến của động cơ n dcn m.u 207 6 6 25 1245 5190v/ph Căn cứ theo P ct
, ta chọn loại động cơ điện không đồng bộ 3 pha, loại 3K do nhà máy chế tạo động cơ điện Việt Nam Hungary sản xuất (tài liệu [3]) Có 2 lựa chọn là 3K160S2 Pdc=11KW ndc= 2940v/ph
và 3K160S4 Pdc=11KW ndc=1460v/ph => Ta chọn động cơ 3K160S4, ndc=1460v/ph
1.2 Phân phối tỉ số truyền :
* Tỷ số truyền của toàn bộ hệ thống 7 03
6 207
n
n u u u
Ta chọn : u x 2 3 52
2
03 7
d br
u
u u
Công suất trên trục dẫn xích tải P m 10kW
Công suất trên trục II của HGT P P kW
ol k
m
995 0 1
II
995 0 98 0
05 10
x
I
dc 11 08
93 0
31 10
Bảng số liệu dùng cho thiết kế các bộ truyền cơ khí:
T 9 55 10 6
Trang 22Chương 2
TÍNH TOÁN THIẾT KẾ BỘ TRUYỀN XÍCH ỐNG CON LĂN
2.1 Thông số ban đầu
Theo bảng số liệu chương 1
Thông số đầu vào : P1 = 10.31 kW; n1 = 414.8 v/ph; T1 = 237369 Nmm; ux = 2
Điều kiện làm việc: đặt nằm ngang, bôi trơn định kỳ, đĩa xích điều chỉnh được, khoảng cách trục a 40 p C
2.2 Trình tự thiết kế:
Chọn xích 1 dãy Kx =1
Chọn số răng Z1 29 2u 29 2 2 25răng > Zmin = 11 răng
Số răng Z2 Z u. 1 2 25 50răng < Zmax = 120 răng
Hệ số điều kiện sử dụng (trang 180 tài liệu [1])
x
n Z
1 964 0 1 8 1
.
1
Tra bảng 5.4 tài liệu [1] chọn bước xích tiêu chuẩn p c 25 4mmcó [P0]=19kW
Theo bảng 5.2 tài liệu [1], kiểm tra số vòng quay n1 414 , 8 n th 800v/ph
Vận tốc vòng v Z p c n 4 , 39m/s
10 6
8 , 414 4 , 25 25 10
5 , 25 180
237369 2
25 50 2
25 50 40 2 2
a
c
mắt
Trang 23 Chọn X=118 mắt
Tính chính xác lại a
mm
Z Z Z
Z X Z Z X p
33 , 1017 2
25 50 8 2
25 50 118 2
25 50 118 4 , 25 25
,
0
2
8 2
2 25
.
0
2 2
2 1 2
2 1 2 1
8 , 414 25 15
i <[i]=20 s-1 (bảng 5.6 tài liệu [1])
Lực tác động lên trục (công thức 5.19 tài liệu [1]) F r K m F t 1 , 15 2343 2695N
Chú ý: do bề rộng đĩa xích thướng rất bé nên phải làm bề rộng moay ơ lớn Thông thường chọn bề rộng maoy ơ l m 0 , 8 ~ 1 , 5dvới d là đường kính trục
(Tính bánh răng, trục, ổ giống bài trên)