Công thức cấu tạo thu gọn của X là: Câu 210: Số hợp chất đồng phân cấu tạo của nhau có công thức phân tử C8H10O, trong phân tử có vòng benzen, tác dụng được với Na, không tác dụng được
Trang 1Theo như đã hứa hôm nay chị chia sẻ đáp án của 200 câu lí thuyết tiếp theo Cũng là do làm hơi vội nên một số bài tập chị không chữa cụ thể
Bạn nào không làm được có thể gửi mail hoặc hỏi qua sms chị sẽ hướng dẫn cụ thể
Tài liệu có gì sai xót mong bạn đọc góp ý
Gmail: ttt.sph@gmail.com hoặc face https://www.facebook.com/tranthu131091 hoặc SMS
Đăng kí học online/ offline theo SMS trên
Đáp án 200 câu đầu đã được chia sẻ ngày 8/12/2014 bạn nào chưa có có thể vào nhóm hoặc inbox chị gửi lại Đáp án 200 câu tiếp theo sẽ được chia sẻ ngày 22/12/2014 mong các em ủng hộ
Các bạn có bạn nào thấy khó khăn khi học môn Hóa chia sẻ với chị nhé (^_^) rất vui khi nhận được sự chia
sẻ từ các em!!!
Chúc các em học tập tốt!
Câu 201: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối
B Trong công nghiệp có thể chuyển hóa chất béo lỏng thành chất béo rắn
C Số nguyên tử hidro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn
D Sản phẩm của phản ứng xà phòng hóa chất béo là axit béo và glixerol
Câu 202: Công thức của triolein là:
A (CH3[CH2]16COO)3C3H5 B (CH3[CH2]14COO)3C3H5
C (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7 COO)3C3H5 D (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]5 COO)3C3H5
Câu 203: Triolein không tác dụng với chất (hoặc dung dịch) nào sau đây ?
A Cu(OH)2 (đk thường) B H2(xt Ni, đun nóng)
C dd NaOH (đun nóng) D H2O (xt H2SO4 loãng,đun nóng)
Câu 204: Phát biểu đúng là:
A Khi thủy phân chất béo luôn thu được C2H4(OH)2
B Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch
C Tất cả các este phản ứng với dd kiềm luôn thu được sản phẩm cuối cùng là muối và rượu (ancol)
D Phản ứng giữa axit và rượu khi có H2SO4 đặc là phản ứng một chiều
Câu 205: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Ancol etylic tác dụng được với dung dịch NaOH B Axit béo là những axit cacboxylic đa chức
Trang 2C Etylen glicol là ancol no, đơn chức, mạch hở D Este isoamyl axetat có mùi chuối chín Câu 206: Khi xà phòng hóa triglixerit X bằng dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được sản phẩm gồm
glixerol, natri oleat, natri stearat và natri panmitat Số đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất trên của X là
Câu 207: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Chất béo là trieste của etylen glicol với các axit béo
B Các chất béo thường không tan trong nước và nhẹ hơn nước
C Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro khi đun nóng có xúc tác Ni
D Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm
Câu 208: Cho các chất sau: phenol, etanol, axit axetic, natri phenolat, natri hidroxit Số cặp chất tác dụng
với nhau là:
Câu 209: Hợp chất hữu cơ X (phân tử có vòng benzen) có công thức phân tử là C7H8O2, tác dụng với Na
và với NaOH Biết rằng khi cho X tác dụng với Na dư, số mol H2 bằng số mol X tham gia phản ứng và X
chỉ tác dụng được với NaOH theo tỉ lệ số mol 1:1 Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
Câu 210: Số hợp chất đồng phân cấu tạo của nhau có công thức phân tử C8H10O, trong phân tử có vòng benzen, tác dụng được với Na, không tác dụng được với NaOH là:
Câu 211: Các đồng phân ứng với công thức phân tử C8H10O (đều là dẫn xuất của benzen) có tính chất: tách nước thu được sản phẩm có thể trùng hợp tạo polime, không tác dụng được với NaOH Số lượng đồng phân ứng với công thức phân tử C8H10O, thỏa mãn tính chất trên là:
Câu 212: Số chất ứng với công thức phân tử C7H8O (là dẫn xuất của benzen) đều tác dụng được với dung dịch NaOH là:
Câu 213: Dãy gồm các chất đều phản ứng với phenol là:
A dd NaCl, dd NaOH, kim loại Na B nước brom, anhidrit axetic, dd NaOH
C nước brom, axit axetic, dd NaOH D nước brom, anđehit axetic, dd NaOH Câu 214: Cho sơ đồ chuyển hóa sau: Toluen 2
0
Br (1:1) Fe,t
NaOH(d) p,xt,t
Trang 3Trong đó X, Y, Z đều là hỗn hợp các hợp chất hữu cơ Chất Z có thành phần chính gồm:
A Benzyl bromua và o-brom toluen B m-metyl phenol và o-metyl phenol
C o-metyl phenol và p-metyl phenol C o-brom toluen và p-brom toluen
Chú ý 1: Quy tắc cộng vào vòng benzen khi trong vòng đã có một nhóm thế
X là nhóm thế đẩy e như : - NH2, -OH, -OR, - R ( vớ R là gốc ankyl CnH2n+1 ) định hướng thế vào vị trí (o) hoặc (p) so với nhóm thế ban đầu
X là nhóm thế hút e như: -CHO, -COOH, -NO2, -C=C- … định hướng thế vào vị trí (m) so với nhóm thế ban đầu
Chú ý 2: Các ankyl benzen khi tham gia phản ứng Br2 ở các điều kiện khác nhau hướng phản ứng sẽ khác nhau
TH1: Nếu xúc tác nhiệt độ, phản ứng sẽ thế nguyên tử H ngoài vòng benzen
TH2: Nếu có xúc tác bột Fe, nhiệt độ, phản ứng thế nguyên tử H trong vòng benzen
Câu 215: Ảnh hưởng của nhóm –OH đến gốc C6H5- trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol với:
A dd NaOH B Na kim loại
C nước Brom D H2 (Ni, nung nóng)
Câu 216: Cho X là hợp chất thơm; a mol X phản ứng vừa hết với a lít dd NaOH 1M Mặt khác, nếu cho
a mol X phản ứng với Na (dư) thì sau phản ứng thu được 22,4a lit khí H2 (ơ đkc) Công thức cấu tạo thu gọn của X là:
A HO-CH2-C6H4-OH B HO-C6H4-COOCH3
C HO-C6H4-COOH D CH3-C6H3(OH)2
Câu 217: Cho các chất: (1) axit picric; (2) cumen; (3) xiclo hexanol; (4) 1,2-đi hidroxi-4-metyl benzen;
(5) 4-metyl phenol; (6) -naphtol Các chất thuộc loại phenol là:
H
Z
Trang 4Trong đó X, Y, Z đều là các sản phẩm chính Công thức của X, Y, Z lần lượt là:
1 Quy tắc cộng vào liên kết đôi C = C bất đối xứng của tác nhân bất đối xứng – Quy tắc cốp (Cơ chế cộng electrophin) Phần này được trình bày ở sách giáo khoa hóa THPT – cơ bản: Khi cộng vào liên kết đôi bất đối xứng, phần âm điện hơn sẽ cộng vào nguyên tử C bậc cao hơn, phần dương điên hơn sẽ cộng vào nguyên tử C bậc thấp hơn Sản phẩm đó là sản phẩm chính
Ví dụ:
2 Quy tắc cộng vào liên kết đôi C=C bất đối xứng của tác nhân bất đối xứng – Hiệu ứng Kharat (Cơ chế cộng gốc) Phần này không được trình bày ở sách giáo khoa hóa THPT – cơ bản: Khi cộng vào liên kết đôi bất đối xứng (thường phản ứng có xúc tác Peoxit) phản ứng xảy ra theo quy tắc cộng gốc, sản phẩm chính là sản phẩm mà phần âm điện hơn gắn váo C bậc thấp hơn (ngược quy tắc Mắc – cốp –nhi –cốp)
3 Khi ancol phản ứng với CuO, ancol khử CuO để tạo thành Cu đồng thời nó bị oxi hóa
TH1: Ancol bậc I + CuO Andehit + Cu + H2O (Sp có phản ứng tráng gương)
TH2: Ancol bậc II + CuO Xeton + Cu + H2O (Sp không có phản ứng tráng gương)
TH3: Ancol bậc III không có phản ứng này
Câu 219: Trong số các phát biểu sau về phenol (C6H5OH):
(1) Phenol tan ít trong nước nhưng tan nhiều trong dd HCl
(2) Phenol có tinh axit, dung dịch phenol không làm đổi màu quỳ tím
(3) Phenol dùng để sản xuất keo dán, chất diệt nấm mốc
(4) Phenol tham gia phản ứng thế brom và thế nitro dễ hơn benzen Các phát biểu đúng là:
A (1), (3), (4) B (1), (2), (4) C (1), (2), (3) D (2), (3), (4) Câu 220: Số đồng phân chứa vòng benzen, có công thức phân tử C7H8O, phản ứng được với Na là
Phenol tan trong bazơ: nguyên nhân do phenol + bazơ tạo ra muối tan
Do ảnh hưởng của nhóm –OH đẩy
e vào vòng Phenl tham gia phản ứng thế dễ dàng hơn benzen
Trang 5Câu 221: Dung dịch phenol (C6H5OH) không phản ứng được với chất nào sau đây?
Câu 222: Cho các phát biểu sau:
(a) Các chất CH3NH2, C2H5OH, NaHCO3 đều có khả năng phản ứng với HCOOH
(b) Phản ứng thế brom vào vòng benzen của phenol (C6H5OH) dễ hơn của benzen
(c) Oxi hóa không hoàn toàn etilen là phương pháp hiện đại để sản xuất anđehit axetic
(d) Phenol (C6H5OH) tan ít trong etanol
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
Câu 223: Phenol phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
A.NaCl B HCl C NaHCO3 D.KOH Câu 224: Các khí có thể tồn tại trong cùng một hh là:
A NH3 và HCl B H2S và Cl2 C Cl2 và O2 D HI và O3
Câu 225: SO2 luôn thể hiện tính khử trong các phản ứng với
C dd KOH, CaO, nước brom D O2, nước brom, dung dịch KMnO4
Câu 226: Trường hợp không xảy ra phản ứng hóa học là:
A 3O2 + 2H2S t o 2H2O + 2SO2 B FeCl2 + H2S FeS + 2HCl
Câu 227:Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Dung dịch NaF phản ứng với dung dịch AgNO3 sinh ra AgF kết tủa
B Axit HBr có tính axit yếu hơn axit HCl
C Iot có bán kính nguyên tử lớn hơn brom
D Flo có tính oxi hóa yếu hơn clo
Câu 228: Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn AgNO3 là:
A Ag, NO2, O2 B Ag2O, NO, O2
C Ag, NO, O2 D Ag2O, NO2, O2
Nhiệt phân muối nitrat
Trang 6Nhiệt phân muỗi nitrat (NO3)
(1) Tất cả các muối nitrat đều dễ bị nhiệt phân
Nguyên nhân: Do cấu trúc của ion NO3- kém bền với nhiệt
(2) Sản phẩm của quá trình nhiệt phân phụ thuộc vào khả năng hoạt động của kim loại có trong muối
2Cu(NO3)2 t0 2CuO + 4NO2 + O2
2AgNO3 t0 2Ag + 2NO2 + O2
Chú ý:
(1) Ba(NO3)2 thuộc TH2
(2) Tất cả các phản ứng nhiệt phân muối nitrat đều thuộc phản ứng oxi hoá - khử
(3) Khi nhiệt phân NH4NO3: NH4NO3 t0 N2O + 2H2O
(4) Khi nhiệt phân muối Fe(NO3)2 trong môi trường không có không khí: Có phản ứng:
2Fe(NO3)2 t0 2FeO + 4NO2 + O2 (1)
4FeO + O2 t0 2Fe2O3 (2)
Nếu phản ứng hoàn toàn thì chất rắn trong bình sau phản ứng là Fe2O3
Câu 229: Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Trong các hợp chất, ngoài số oxi hóa -1, flo và clo còn có các số oxi hóa +1, +3, +5, +7
B Flo có tính oxi hóa mạnh hơn Clo
C Dung dịch HF hòa tan được SiO2
D Muối AgI không tan trong nước, muối AgF tan trong nước
Câu 230: Khí nào sau đây không bị oxi hóa bởi nước Gia-ven ?
Trang 7A SO2 B HCHO C CO2 D H2S
Câu 231: Cho Fe tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng tạo thành khí X; nhiệt phân tinh thể KNO3 tạo thành khí Y; cho tinh thể KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl đặc tạo thành khí Z Các khí X, Y và Z lần lượt là
A Cl2, O2 và H2S B H2, O2 và Cl2
C SO2, O2 và Cl2 D H2, NO2 và Cl2
Câu 232: Nhiệt phân hoàn toàn 34,65 gam hh gồm KNO3 và Cu(NO3)2, thu được hh khí X (tỉ khối của X
so với khí hidro bằng 18,8) Khối lượng Cu(NO3)2 trong hh ban đầu:
A 20,50 gam B 11,28 gam C 9,40 gam D 8,60 gam Câu 233: Cho 0,015 mol một loại hợp chất oleum vào nước thu được 200 ml dung dịch X Để trung hòa
100 ml dung dịch X cần dùng 200 ml dung dịch NaOH 0,15M Phần trăm về khối lượng của nguyên tố lưu huỳnh trong oleum trên là:
A 32,65% B 23,97% C 35,95% D 37,86% Câu 234: Cho 3,16 gam KMnO4 tác dụng với dung dịch HCl đặc (dư), sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì số mol HCl bị oxi hóa là:
A 0,10 B 0,16 C 0,05 D 0,02
Câu 235: Phân bón nitro photka (NPK) là hỗn hợp của:
A (NH4)2HPO4 và KNO3 B NH4H2PO4 và KNO3
C (NH4)3PO4 và KNO3 D (NH4)3PO4 và KNO3
Câu 236: Thành phần chính của phân bón phức hợp amophot làt0
A NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4 B NH4NO3 và Ca(H2PO4)2
C NH4H2PO4 và Ca(H2PO4)2 D Ca3(PO4)2 và (NH4)2HPO4
Câu 238: Phản ứng nhiệt phân không đúng là:
A 2KNO3 t0 2KNO2 + O2 B NH4NO2 t0 N2 + 2H2O
Trang 8C NH4Cl t0 NH3 + HCl D NaHCO3 t0 NaOH + CO2
Câu 239: Cho các phản ứng sau:
(I) nhúng thanh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội (II) Sục khí SO2 vào nước brom
(IV) Nhúng lá nhôm vào dung dịch H2SO4 đặc nguội (III) Sục khí CO2 vào nước Gia-ven
Số thi nghiệm xảy ra phản ứng là:
Câu 242: Khi nhiệt phân hoàn toàn từng muối X, Y thì đều tạo ra số mol khí nhỏ hơn số mol muối tương
ứng Đốt một lượng nhỏ tinh thể Y trên đèn khí không màu, thấy ngọn lửa có màu vàng Hai muối X, Y lần lượt là:
A CaCO3, NaNO3 B KMnO4, NaNO3
C Cu(NO3)2, NaNO3 D NaNO3, KNO3
Câu 243: Cho sơ đồ chuyển hóa: P2O5 KOH X H PO 3 4 Y KOH Z Các chất X, Y, Z lần lượt là:
Câu 244: Cho dãy các oxi sau: SO2, NO2, NO, SO3, CrO3, P2O5, CO, N2O5, N2O Số oxit trong các dãy tác dụng được với H2O ở đk thường là:
Trang 9A 6 B 5 C 7 D 8
Câu 245: Dãy gồm các chất (hoặc dung dịch) đều phản ứng được với dung dịch FeCl2 là:
A Khí Cl2, dung dịch Na2CO3, dung dịch HCl B Bột Mg, dung dịch NaNO3, dung dịch HCl
C Khí Cl2, dung dịch Na2S, dung dịch HNO3 D Bột Mg, dung dịch BaCl2, dung dịch HNO3
Câu 246: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(e) Cho Fe vào dung dịch CuSO4 (g) Cho Zn vào dung dịch FeCl3 (dư) (h) Nung Ag2S trong không khí (i) Cho Ba vào dung dịch CuSO4 (dư)
Số thí nghiệm thu được kim loại sau khi các phản ưng kết thúc là:
Câu 247: Thực hiện thí nghiệm sau:
(a) đun nóng NaCl tinh thể với dung dịch H2SO4 (đặc) (b) nung NH4NO3 rắn
(d) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 (dư) (c) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaHCO3 (e) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3 (g) Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4 (h) Cho Na2SO3 vào dung dịch H2SO4 (dư), đun nóng (i) Cho PbS vào dung dịch HCl (loãng)
Số thí nghiệm sinh ra chất khí là:
Câu 248: Cho các thí nghiệm sau:
(a) Đốt khí H2S trong O2 dư (b) Nhiệt phân KClO3 (xúc tác MnO2) (c) Dẫn khí F2 vào nước nóng (d) Đốt P trong O2 dư
(e) Khí NH3 cháy trong O2 (g) Dẫn khí CO2 vào dung dịch Na2SiO3
Số thí nghiệm tạo ra chất khí là
Câu 249: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Hỗn hợp FeS và CuS tan được hết trong dung dịch HCl dư
B Thổi không khí qua than nung đỏ, thu được khí than ướt
C Phốtpho đỏ dễ bốc cháy trong không khí ở điều kiện thường
Trang 10D Dung dịch hỗn hợp HCl và KNO3 hòa tan được bột đồng
Câu 250: Trường hợp nào sau đây tạo ra kim loại?
A Đốt FeS2 trong oxi dư
B Nung hỗn hợp quặng apatit, đá xà vân và than cốc trong lò đứng
C Đốt Ag2S trong oxi dư
D Nung hỗn hợp quặng photphorit, cát và than cốc trong lò điện
Câu 251: Hòa tan một khí X vào nước, thu được dung dịch Y Cho từ từ dung dịch Y đến dư vào dung
dịch ZnSO4, ban đầu thấy có kết tủa trắng, sau đó kết tủa tan ra Khí X là
NH3 có hiện tượng tạo kết tủa sau đó kết tủa tan khi nhỏ từ từ đến dư NH3 vào các dung dịch muối Cu2,
Zn2+, Ag+
Câu 252: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế HNO3 từ:
A NaNO2 và H2SO4 B NaNO3 và H2SO4 đặc
C NH3 và O2 D NaNO3 và HCl đặc
Câu 253: Thành phần chính của quặng photphorit là:
A Ca3(PO4)2 B NH4H2PO4 C Ca(H2PO4)2 D CaHPO4
Câu 254: Ứng dụng nào sau đây không phải của ozon?
A Tẩy trắng tinh bột, dầu ăn B Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm
C Sát trùng nước sinh hoạt D Chữa sâu răng
Câu 255: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A dung dịch đậm đặc của Na2SiO3 và K2SiO3 được gọi là thủy tinh lỏng
B đám cháy magie có thể được dập tắt bằng cát khô
C CF2Cl2 bị cấm sử dụng do thải ra khí quyển thì phá hủy tầng ozon
D Trong phòng thí nghiệm, N2 được điều chế bằng các đun nóng dung dịch NH4NO2 bão hòa
Câu 256: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Clo được dùng để diệt trùng nước trong hệ thống cung cấp nước sạch
B Amoniac được dùng để điều chế nhiên liệu cho tên lửa
C Lưu huỳnh đioxit được dùng làm chất chống thấm nước
Trang 11D Ozon trong không khí là nguyên nhân chính gây ra sự biến đổi khí hậu
Câu 257: Một mẫu khí thải được sục vào dung dịch CuSO4, thấy xuất hiện kết tủa màu đen Hiện tượng này do chất nào có trong khí thải gây ra?
Câu 258: Cho các phát biểu sau:
(a) Trong các phản ứng hóa học, flo chỉ thể hiện tính oxi hóa
(b) Axit flohiđric là axit yếu
(c) Dung dịch NaF loãng được dùng làm thuốc chống sâu răng
(d) Trong hợp chất, các halogen (F, Cl, Br, I) đều có số oxi hóa: -1, +1, +3, +5 và +7
(e) Tính khử của các ion halogenua tăng dần theo thứ tự: F–, Cl–, Br–, I–.Trong các phát biểu trên, số phát
biểu đúng là
Câu 259: Nhiệt phân hoàn toàn 40 gam một loại quặng đôlômit có lẫn tạp chất trơ, sinh ra 8,96 lít khí
CO2 (ở đktc) Thành phần phần trăm về khối lượng của CaCO3.MgCO3 trong quặng nêu trên là:
Câu 260: Khi nhiệt phân hoàn toàn 100 gam mỗi chất sau: KClO3 (xúc tác MnO2), KMnO4, KNO3 và AgNO3 Chất tạo ra lượng O2 lớn nhất là:
A KMnO4 B KNO3 C KClO3 D AgNO3
Câu 261 Nhiệt phân 4,385 gam hh X gồm KClO3 và KMnO4, thu được O2 và m gam chất rắn gồm K2MnO4, MnO2 và KCl Toàn bộ lượng O2 tác dụng hết với cacbon nóng đỏ, thu được 0,896 lít hh khí Y (đktc) có tỉ khối so với H2 là 16 Thành phần % theo khối lượng của KMnO4 trong X là:
A 74,92% B 72,06% C 62,76% 27,94%
Câu 262: Nhiệt phân một lượng AgNO3 được chất rắn X và hh khí Y Dẫn toàn bộ Y vào một lượng dư H2O, thu được dd Z Cho toàn bộ X vào Z, X chỉ tan một phần và thoát ra khí NO (sp khử duy nhất) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng của X đã phản ứng là:
Câu 263: Phân bón nào sau đây làm tăng độ chua của đất ?
A KCl B K2CO3 C NH4NO3 D NaNO3
Câu 264: Một loại phân supe photphat kép có chứa 69,62% muối canxi đihidro photphat, còn lại gồm
các chất không chứa photpho Độ dinh dưỡng của loại phân này là:
A 48,52% B 42,25% C 39,76% D 45,75%
Trang 12Câu 265: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Thành phần chính của supephotphat kép gồm hai muối Ca(H2PO4)2 và CaSO4
B Supephotphat đơn chỉ có Ca(H2PO4)2
C Urê có công thức là (NH2)2CO
D Phân lân cung cấp nitơ cho cây trồng
Câu 266: Cho các phản ứng sau:
(1) Cu(NO3)2t0 (2) NH4NO2t0 (3) NH3 + O2 850 C,Pt0
(4) NH3 + Cl2t0 (5) NH4Clt0 (6) NH3 + CuOt0
Các phản ứng đều tạo khí N2 là:
A (1), (3), (4) B (1), (2), (5) C (2), (4), (6) D (3), (5), (6) Câu 267: Nếu cho 1 mol mỗi chất: CaOCl2, KMnO4, K2Cr2O7, MnO2 lần lượt phản ứng với lượng dư dung dịch HCl đặc, chất tạo ra lượng khí Cl2 nhiều nhất là:
A CaOCl2 B KMnO4 C K2Cr2O7 D MnO2
Câu 268: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?
A Sục khí H2S vào dung dịch FeCl2 B Cho Fe vào dung dịch H2SO4 loãng, nguội
C Sục khí H2S vào dung dịch CuCl2 D Sục khí Cl2 vào dung dịch FeCl2
Câu 269: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(I) sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4 (II) sục khí SO2 vào dung dịch H2S
(III) sục hh khí NO2 và O2 vào nước (IV) Cho MnO2 vào dd HCl đặc nóng
(V) Cho Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng (VI) Cho SiO2 vào dung dịch HF
Số thí nghiệm có phản ứng oxi hóa – khử xảy ra là:
Câu 270: Khi nung nóng hh các chất Fe(NO3)2, Fe(OH)3 và FeCO3 trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được một chất rắn là:
A Fe3O4 B FeO C Fe D Fe2O3
Câu 271: Trong các thí nghiệm sau:
(1) Cho SiO2 tác dụng với axit HF (2) Cho khí SO2 tác dụng với khí H2S
(3) Cho CaOCl2 tác dụng với dung dịch HCl đặc (4) Cho khí NH3 tác dụng với CuO đun nóng (5) Cho Si đơn chất tác dụng với dung dịch NaOH đặc (6) Cho khí O3 tác dụng với Ag
Trang 13(7) Cho dd NH4Cl tác dụng với dung dịch NaNO2 đun nóng
Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là:
Câu 272: Cho các phản ứng sau :
(c) SiO2 + Mg ti le mol 1:2t0 (d) Al2O3 + dung dịch NaOH
Câu 274: Thực hiện các thí nghiệm sau
(a) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2 (b) Cho FeS vào dung dịch HCl
(c) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch NaF (d) Cho Si vào dung dịch NaOH đặc
(e) Cho Si vào bình chứa khí F2 (f) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S
Trong các thí nghiệm trên số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là
Câu 275: Trong phòng thí nghiệm, để điều chế một lượng nhỏ khí X tinh khiết, người ta đun nóng dung
dịch amoni nitrit bão hòa Khí X là:
Câu 276: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế clo bằng cách:
A điện phân nóng chảy NaCl
B cho dung dịch HCl đặc tác dụng với MnO2, đun nóng
C điện phân dd NaCl có màng ngăn
D Cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl
Câu 277: Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế oxi bằng cách
A điện phân nước B nhiệt phân Cu(NO3)2
C nhiệt phân KClO3 (xt MnO2) D chưng cất phân đoạn không khí lỏng
Trang 14Câu 278: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Bán kính nguyên tử của clo lớn hơn bán kính nguyên tử của flo
B Độ âm điện của brom lớn hơn độ âm điện của iot
C Tính khử của ion Br- lớn hơn tính khử của ion Cl-
D Tính axit của HF mạnh hơn tính axit của HCl
Câu 279: Cho các phát biểu sau:
(a) Để xử lí thủy ngân rơi vãi, người ta có thể dùng bột lưu huỳnh
(b) Khi thoát vào khí quyển, freon phá hủy tầng ozon
(c) Trong khí quyển, nồng độ CO2 vượt quá tiêu chuẩn cho phép gây ra hiệu ứng nhà kính
(d) Trong khí quyển, nồng độ NO2 và SO2 vượt quá tiêu chuẩn cho phép gây ra hiện tượng mưa axit
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
Câu 281: Cho Cu và dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với chất X (một loại phân bón hóa học), thấy thoát
ra khí không màu hóa nâu trong không khí Mặt khác, khi X tác dụng với dung dịch NaOH thì có khí mùi
khai thoát rA Chất X:
A amophot B amoni nitrat C natri nitrat D ure
Câu 282: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Phân ure có công thức là (NH4)2CO3 và KNO3
B Phân lân cung cấp nitơ hóa hợp cho cây dưới dạng ion nitrat (NO3-) và ion amoni (NH4+)
C Amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và KNO3
D.Phân hỗn hợp chứa nitơ, photpho, kali được gọi chung là phân NPK
Câu 283: Một loại phân kali có thành phần chính là KCl (còn lại là các tạp chất không chứa kali) được
sản xuất từ quặng xinvinit có độ dinh dưỡng 55% Phần trăm khối lượng của KCl trong loại phân kali đó
là
A 95,51% B 87,18% C 65,75% D 88,52% Câu 284: Dẫn hỗn hợp khí gồm CO2, O2, N2 và H2 qua dung dịch NaOH Khí bị hấp thụ là
Một số yếu tố tuần hoàn nhóm halogen:
Từ F đên I độ âm điện tăng dần, R tăng, tính oxi hóa giảm, tính khử của ion tăng
Từ HF đến HI tính axit tăng
Trang 15A 10 B 40 C 30 D 20
Câu 288: Cho muối X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch chứa hai chất tan Mặt khác,
cho a gam dung dịch muối X tác dụng với a gam dung dịch Ba(OH)2, thu được 2a gam dung dịch Y Công thức của X là
A NaHS B NaHSO4 C KHSO3 D KHS Câu 289: Cho m gam P2O5 tác dụng với 253,5 ml dung dịch NaOH 2M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X Cô cạn dung dịch X, thu được 3m gam chất rắn khan Giá trị của m là
A 8,52 B 12,78 C 21,30 D 7,81
Trong bài toán này làm theo phương pháp bảo toàn khối lượng
TH1: Axit hêt, khối lượng nước tính theo số mol axit
TH2: Bazơ hết nước tính theo bazơ
Câu 290: Trái cây được bảo quản lâu hơn trong môi trường vô trùng Trong thực tế, người ta sử dụng
nước ozon để bảo quản trái cây Ứng dụng trên dựa vào tính chất nào sau đây?
A Ozon trơ về mặt hoá học B Ozon là chất có tính oxi hoá mạnh
C Ozon là chất khí có mùi đặc trưng D Ozon không tác dụng được với nước Câu 291: Cho hình vẽ mô tả thí nghiệm điều chế khí Cl2 từ MnO2 và dung dịch HCl:
Trang 16Khí Cl2 sinh ra thường lẫn hơi nước và hiđro clorua Để thu được khí Cl2 khô thì bình (1) và bình (2) lần lượt đựng
A dung dịch NaCl và dung dịch H2SO4 đặc B dung dịch H2SO4 đặc và dung dịch NaCl
C dung dịch H2SO4 đặc và dung dịch AgNO3 D dung dịch NaOH và dung dịch H2SO4.đặc
Câu 292: Trong công nghiệp, để sản xuất axit H3PO4 có độ tinh khiết và nồng độ cao, người ta làm cách nào sau đây?
A Cho dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng tác dụng với quặng apatit
B Đốt cháy photpho trong oxi dư, cho sản phẩm tác dụng với nước
C Cho photpho tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng
D Cho dung dịch axit H2SO4 đặc, nóng tác dụng với quặng photphorit
Câu 293.Cho dãy các chất: C6H5OH (phenol), C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH, C2H5COOH, C3H7NH2
Số chât trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là:
Câu 293’: Cho từng chất H2N-CH2-COOH, CH3-COOH, CH3-COOCH3 lần lượt tác dụng với dung dịch NaOH (to) và với dung dịch HCl (to) Số phản ứng xảy ra là:
Câu 294: Chất X có công thức phân tử C3H7O2N và làm mất màu dung dịch brom Tên gọi của X là:
A metyl amino axetat B axit -amino propionic
C axit -amino propionic D amoni acrylat
Câu 295: Chất X có công thức C4H9O2N Biết: X + NaOH Y + CH4O
Y + HCl (dư) Z + NaCl Công thức cấu tạo của X và Z lần lượt là: