1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Bài tập vật liệu xây dựng hệ cao đẳng

4 413 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 66,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các dạng bài tập vật liệu xây dựng cơ bản và có lời giải của hệ trung cấp và cao đẳng xây dựng cầu đường. Các dạng bài tập vật liệu xây dựng cơ bản và có lời giải của hệ trung cấp và cao đẳng xây dựng cầu đường. Các dạng bài tập vật liệu xây dựng cơ bản và có lời giải của hệ trung cấp và cao đẳng xây dựng cầu đường.

Trang 1

Bµi 1:

X 254 N

1 : C/X : §/X 1.00 2.31 3.76 X

3.00% TÝnh l−îng vËt liÖu thùc tÕ cho mét mÎ trén cña m¸y V = lÝt

Voc = dm3;

Vo® = dm3; Suy ra:

- L−îng vËt liÖu kh« cho mét mÎ trén:

=>Xm = kg

=>Cm = kg

=>ðm = kg

=>Nm = lÝt

- L−îng vËt liÖu thùc tÕ cho mét mÎ trén:

kg kg kg lÝt 137.008

185.31

303.787 715.782 1176.5

0.79734

303.787

701.747

1142.24

1500

195.385

404.648

654.137

Bµi gi¶i:

Ch−¬ng 6 - Bª t«ng xi m¨ng

=

ox

=

ñ

W

=

β

.X 1000 β.V

Xm=

.C 1000 β.V

Cm= ð 1000 β.V

ðm= N 1000 β.V

Nm=

=

=

m X

= +

=C(1 W)

tt m

= +

=ð (1 W)

tt m

= +

=N (CW ðW)

tt m

ox X

γ

=

ox

V

oc oc

γ C

oñ oñ

γ ð

oñ oc ox oñ oc ox b

V V V 1000 V V V V β

+ +

= + +

=

Trang 2

Thiết kế tỉ lệ phối hợp bê tông, biết các điều kiện sau: Theo phương pháp của Bolomey - Skramtaev cho hỗn hợp

R28 = 300kG/dm2; Rx = 400kG/dm2; bê tông dẻo ta có:

2.78kg/dm 3 ; 2.70kg/dm 3 ; 1.42kg/dm 3 ; 2.81 kg/dm 3 ; - Xác định lượng xi măng:

A = 0.55; N = 185 lít; α = 1.41

Suy ra:

Vì N = 185 lít nên ta có: X = N.X/N = kg

- Xác định lượng đá cho một m3 bê tông :

ðộ rỗng của cốt liệu lớn:

- Xác định lượng cát cho một m3 bê tông :

kg

Vậy tỉ lệ sơ bộ của hỗn hợp bê tông là:

X N

1 : C/X : Đ/X 1.00 2.12 3.42 X

Bài 3:

Thiết kế tỉ lệ phối hợp bê tông, biết các điều kiện sau: Theo phương pháp của Bolomey - Skramtaev cho hỗn hợp

R28 = 200kG/dm2; Rx = 300kG/dm2; bê tông dẻo ta có:

2.55kg/dm 3 ; 1.65kg/dm 3 ; 2.63kg/dm 3 ;

A = 0.60; N = 190 lít; α = 1.40; Wc = 5.00% ; Wủ = 1.50%

Suy ra:

Vì N = 190 lít nên ta có: X = N.X/N = kg

- Xác định lượng đá cho một m3 bê tông :

ðộ rỗng của cốt liệu lớn:

- Xác định lượng cát cho một m3 bê tông :

kg

Vậy tỉ lệ sơ bộ của hỗn hợp bê tông là:

X N

1 : C/X : Đ/X 1.00 1.41 4.69 X

- Điều chỉnh vật liệu theo độ ẩm thực tế của vật liệu (cho một m3 bê tông) :

kg kg lít

306.111 452.333 1457.51 146.921

731.296

= 344.773

Bài giải:

1.61111

0.62

306.111

0.37

0.62

344.773

1180.57 0.49

1.86364

0.54

= 0.54

1435.97

430.793

=

oủ

γ

=

a x

=

oủ

γ

=

a x γ

=

ac

=

oc

γ

= +

AR R N X

x 28

= X N

= +

=

oủ

aủ γ a.r γ 1 1000 ð

=

ư

γ γ (1 r

aủ oủ

=

ư

ư

ư

aủ ax N

ð

X

= +

AR R N X

x 28

= X N

=

ư

γ γ (1 r

aủ oủ

=

ư

ư

ư

aủ ax N

ð

X

=

ox

γ

= +

=

oủ

aủ γ r γ 1 1000

=

=

Xtt

X

= +

= +

=ð(1 W)

= +

ư

=

Trang 3

Có tỉ lệ phối hợp bê tông nh− sau:

X 353 N - Tính hệ số sản l−ợng:

1 : C/X : Đ/X 1.00 1.77 3.80' X

-Tính l−ợng vật liệu thực tế cho một mẻ trộn của máy trộn dung tích V = lít

- Tính l−ợng vật liệu cần thiết cho 620m3 bê tông?

Voc = dm3;

Vođ = dm3; Suy ra:

- L−ợng vật liệu khô cho một mẻ trộn:

=>Xm = kg

=>Cm = kg

=>ðm = kg

=>Nm = lít

- L−ợng vật liệu thực tế cho một mẻ trộn:

kg kg kg lít

- L−ợng vật liệu cho 620 m3 bê tông :

Bài 5:

1.30kg/dm 3 ; 1.45kg/dm 3 ; 1.50kg/dm 3 ; 300 kG/dm 2 ; Nên mác của bê tông đ−ợc xác định theo công thức:

- Xác định mác của loại bê tông xi măng trên?

- Tính l−ợng vật liệu để chế tạo ra 50m3 bê tông theo tỉ lệ trên? => Rb = kG/dm2;

- Tính l−ợng vật liệu để chế tạo 50 m3 bê tông:

Bài giải:

174.71

11750 33840 71910 7990

11.75 23.3379 47.94 7.99

233.456

831668 137881.8

58.3771

218860 387382.2 521.252

600

271.538

440.007

894.267

0.62274

131.896

501.204

83.0944

131.896 238.125

/ /

=

ox

γ γoc= γoủ= Wc=

=

W

/ /

=

ox

γ γoc= γoủ= Rx=

ox X

γ

=

ox

V

=

β

.X 1000 β.V

Xm=

.C 1000 β.V

Cm= ð 1000 β.V

ðm=

N 1000 β.V

Nm=

=

=

m X

= +

=C(1 W)

tt m

= +

=ð(1 W)

tt m

= +

=N (CW ðW)

tt m

oc oc

γ C

oủ oủ

γ ð

oủ oc ox oủ oc ox b

V V V 1000 V V V V β

+ +

= + +

=

0,5) N X ( A.R

Trang 4

Có tỉ lệ phối hợp bê tông nh− sau:

X 282 N - Tính hệ số sản l−ợng:

1 : C/X : Đ/X 1.00 2.46 5.89 X

1.30kg/dm 3 ; 1.50kg/dm 3 ; 1.60kg/dm 3 ;

-Tính l−ợng vật liệu khô cho một mẻ trộn của máy trộn dung tích 1500lít? Trong đó:

- Tính l−ợng vật liệu để chế tạo ra 130 m3 bê tông theo tỉ lệ trên? V = lít

Vox = dm3;

Voc = dm3;

Vođ = dm3; Suy ra:

- L−ợng vật liệu khô cho một mẻ trộn:

=>Xm = kg

=>Cm = kg

=>ðm = kg

=>Nm = lít

- L−ợng vật liệu cho 130 m3 bê tông :

Bài 7:

Có tỉ lệ phối hợp bê tông nh− sau: - Điều chỉnh vật liệu theo độ ẩm thực tế của vật liệu (cho

X 246 N một m3 bê tông) :

1 : C/X : Đ/X 1.00 2.87 6.25 X

-Tính l−ợng vật liệu thực tế cho một mẻ trộn của máy trộn dung tích Từ đó ta có tỉ lệ phối hợp của bê tông theo tỉ lệ thực tế :

1 : C/X : Đ/X 1.00 2.98 6.44 X

- Tính hệ số sản l−ợng:

Trong đó:

Vox = dm3;

Voc = dm3;

Vođ = dm3; Suy ra:

- L−ợng vật liệu khô cho một mẻ trộn:

=>Xm = kg

=>Cm = kg

=>ðm = kg

=>Nm = lít

- L−ợng vật liệu thực tế cho một mẻ trộn:

kg kg kg lít

=

0.66

=

1000.00

922.154

51.2395

143.247

1500

216.923

0.58231

143.247

462.48

1038.11

0.58224

246.286

605.864

1450.62

140.383

1021.69

36660

1000.00

189.231

506.387

= 0.36

427.564

90183.6 215927.4 20896.2

Bài giải:

444.667 949.818 6.47234

246 734.261 1583.63 87.9942

=

=

ox

=

ox

γ

=

W

ox X

γ

=

ox

V

=

β

.X 1000 β.V

Xm=

.C 1000 β.V

Cm= ð 1000 β.V

ðm=

N 1000 β.V

Nm=

oc oc

γ C

oủ oủ

γ ð

oủ oc ox oủ oc ox b

V V V 1000 V V V V β

+ +

= + +

=

ox X

γ

=

ox

V

=

β

.X 1000 β.V

Xm=

.C 1000 β.V

Cm= ð 1000 β.V

ðm= N 1000 β.V

Nm=

=

=

tt

m X

= +

=C(1 W)

tt m

= +

=ð(1 W)

tt m

oc oc

γ C

oủ oủ

γ ð

oủ oc ox oủ oc ox b

V V V 1000 V V V V β

+ +

= + +

=

=

=

Xtt X

= +

=C(1 W)

= +

=ð(1 W)

tt

= +

=N (CW ðW)

tt

Ngày đăng: 10/03/2016, 21:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w