4.3-Khi hít vào cố áp lực trong phế nang không thay đổi.. 5.4-Thở ra là động tác chủ động do các cơ hít vào không co nữa... 10.2- PO2 giảm trong máu→ làm thụ cảm thể hoá học ở xoang cảnh
Trang 1TRẮC NGHIỆM SINH Lí - chơng hô hấp
Câu hỏi đúng sai Câu 1: (Đ) (S)
1.1-khi thở ra cố cơ ức đòn chũm co
1.2-Khi PCO2 cao trong máu thì HbO2 tăng cờng phân ly
1.3-Hiện tợng Hamburger là sự tăng cờng phân ly HbO2 khi PCO2
cao trong máu
1.4-PO2 từ 80-100 mmHg thì Hb tăng cờng kết hợp với O2
1.5-pH máu tăng → HbO2 tăng phân ly
Câu 2:
2.1-Khi thở ra cố cơ thành bụng co
2.2-Phản ứng giữa Hb với O2 xảy ra nh sau Hb + O2↔ HbO2
2.3-Hiệu ứng Bohr là khả năng tăng phân ly HbO2→ giải phóng O2
khi PO2 cao
2.4-PO2 từ 80-100mmHg thì HbO2 tăng phân ly → Hb + O2
2.5- pH máu giảm → phân ly HbO2 giảm
Câu 3:
3.1-Khi hít vào cố áp lực trong khoang phế mạc càng giảm hơn
3.2- Khi PCO2 cao thì Hb tăng cờng gắn O2
3.3- Tác dụng Haldane là khả năng tăng cờng phân ly
HbO2→ Hb + O2 khi PCO2 cao
3.4- pH giảm thì HbO2 tăng cờng phân ly
3.5- PCO2 máu tăng thì đồ thị Barcroft chuyển trái
(Đ) (S) Câu4:
4.1-PCO2 máu giảm thì đồ thị Barcroft chuyển trái
4.2-2,3 DPG không ảnh hởng tới sự phân ly HbO2
4.3-Khi hít vào cố áp lực trong phế nang không thay đổi
4.4-Khi nhiệt độ cơ thể cao thì sự phân ly HbO2 tăng
4.5-Tác dụng Haldane là khả năng tăng cờng giải phóng
CO2 khi PO2 tăng
Câu 5: (Đ) (S)
5.1-Khi hít vào cố áp lực trong khoang phế mạc cao hơn áp lực trong
phế nang
Trang 25.2-Chất 2,3 DPG tăng thì HbO2 tăng cờng phân ly.
5.3-Khi PO2 là 100mm Hg thì độ bão hoà HbO2 là 100%
5.4-Thở ra là động tác chủ động do các cơ hít vào không co nữa
5.5-O2 khuếch tán từ phế nang vào máu do PO2 trong phế nang thấp
hơn PO2 máu
Câu 6: (Đ) (S)
6.1-Trung tâm hô hấp ở bán cầu não
6.2-pH máu giảm→ phân ly HbO2 tăng
6.3-IRV = Vt + IC
6.4-Bình thờng PCO2 ở tổ chức = 10mm Hg
6.5-Khi O2 gắn với Hb thì Fe++ không thay đổi
Câu 7: (Đ) (S)
7.1-Trung tâm hít vào, thở ra nằm ở cầu não
7.2-VC = FRC + Vt
7.3-IC = IRV + Vt
7.4-CO2 gắn vào Fe++ của nhóm Hem trong Hb
7.5-Nhiệt độ cơ thể tăng thì sự phân ly HbO2 tăng
Câu 8: (Đ) (S)
8,1-Trung tâm hô hấp ở hành não là quan trọng nhất
8.2-Khi hít vào cố thì cơ bụng co
8.3-CO2 gắn vào nhóm NH2 của globin trong Hb
8.4-Trong 100 ml máu động mạch có 15 ml O2 dạng kết hợp
8.5-TLC = VC + RV = IC + FRC
Câu 9:
9.1- Khi cắt ngang giữa cầu não và hành não thì hô hấp ngừng
9.2- VC ở nam giới trởng thành từ 3,5-4,5 lít
9.3- CO2 dạng hoà tan trong máu chừng 51ml%
9.4- PCO2 trong máu tăng, sự phân ly HbO2 tăng
9.5- Trao đổi khí xảy ra ở phế quản và phế nang
Câu 10: (Đ) (S)
10.1- Màng hô hấp càng lớn thì trao đổi khí càng tăng
10.2-Trung tâm hô hấp ở bán cầu não quan trọng hơn ở hành não
Trang 310.3- ERV = Vt + RV
10.4- CO2 vận chuyển trong máu dạng muối kiềm là chủ yếu
10.5- Nguyên nhân tiếng khóc chào đời của trẻ là do PCO2 trong máu
tăng → kích thích trung tâm hô hấp
Câu hỏi lựa chọn
Câu 1:
1.1- Cuối thì hít vào bình thờng, áp lực trong phế nang là +1mm Hg
1.2- Cuối thì hít vào cố, áp lực trong phế nang từ -50 ữ -80mm Hg
1.3- Cuối thì thở ra bình thờng áp lực trong phế nang là -1mm Hg
1.4- Cuối thì thở ra cố áp lực trong phế nang là +2mm Hg
1.5- Cuối thì thở ra bình thờng áp lực trong phế nang là +100mm Hg
Câu 2:
2.1- Cuối thì hít vào bình thờng áp lực khoang phế mạc là +1mm Hg
2.2- Cuối thì hít vào cố áp lực trong khoang phế mạc là -1mm Hg
2.3- Cuối thì hít vào bình thờng áp lực khoang phế mạc là -6mm Hg
2.4- Cuối thì thở ra bình thờng áp lực khoang phế mạc là +1mm Hg
2.5- Cuối thì thở ra cố áp lực khoang phế mạc là +2mm Hg
Câu3:
3.1- Màng hô hấp dày, diện tích màng hô hấp rộng, O2 và CO2 khuếch tán qua màng hô hấp tăng
3.2- Nhiệt độ cơ thể thấp, pH máu cao, O2 và CO2 khuếch tán qua màng hô hấp tăng
3.3- Độ hoà tan của chất khí thấp thì khuếch tán qua màng nhanh
3.4- CO2 hoà tan cao hơn O2 20 lần, nên CO2 khuếch tán qua màng nhanh hơn
O2
3.5- Độ chênh lệch phân áp O2 và CO2 qua màng hô hấp bằng nhau
Câu 4: nguyên nhân nào gây ra áp suất âm trong khoang màng phổi?
4.1- Do động tác hô hấp gây ra
4.2- Do lồng ngực giãn và trong khi lá thành lá tạng dính nhau
4.3- Do phổi không theo sát lồng ngực
4.4- Do phổi có tính đàn hồi, có xu hớng co về rốn phổi trong khi lồng ngực thì vững chắc
4.5- Do lá thành và lá tạng trợt và áp sát nhau
5.1- Là tuyến tính (đờng thẳng)
Trang 45.2- Dốc ở đoạn trên và dới, đi ngang ở đoạn giữa.
5.3- Có dạng hình chữ S
5.4- Dốc ở đoạn đầu, xiên ngang ở đoạn giữa và quãng cuối
5.5- Là đoạn dốc từ trên xuống dới và từ trái sang phải
Câu 6:
6.1- Vt : là lợng khí hít vào hết sức sau khi hít vào bình thờng
6.2- ERV: là lợng khí hít vào thở ra bình thờng
6.3- IRV: là lợng khí thở ra cố sau khi thở ra bình thờng
6.4- RV: là lợng khí hít vào thở ra bình thờng
6.5- IRV: là lợng khí hít vào hết sức sau khi hít vào bình thờng
Câu 7:
7.1- VC = Vt + IRV
7.2- IC = ERV + Vt
7.3- VC = Vt + IRV + ERV
7.4- FRC = IRV + RV
7.5- TLC = IRV + ERV + RV
Câu 8:
8.1- O2 vận chuyển dạng hoà tan cao hơn dạng kết hợp
8.2- O2 vận chuyển dạng kết hợp ở máu động mạch là 15 ml O2/ 100ml máu 8.3- O2 vận chuyển dạng hoà tan là 20ml O2/100ml máu
8.4- O2 vận chuyển dạng kết hợp với Hb ở máu động mạch chừng
20mlO2/100ml máu
8.5- O2 vận chuyển dạng hoà tan bằng dạng kết hợp
Câu 9:
9.1- CO2 vận chuyển dạng hoà tan chừng 2,5 ml CO2/100ml máu
9.2- CO2 vận chuyển dạng kết hợp với Hb chừng 2,5 ml/100ml máu
9.3- Tổng số CO2 vận chuyển trong máu là 20ml CO2 /100ml máu
9.4- CO2 vận chuyển dạng muối kiềm là ít nhất
9.5- CO2 vận chuyển dạng muối kiềm bằng tổng CO2 vận chuyển dạng hoà tan
và kết hợp với Hb
Câu 10:
10.1- PO2 tăng trong máu →gây tăng hô hấp
10.2- PO2 giảm trong máu→ làm thụ cảm thể hoá học ở xoang cảnh và quai
động mạch chủ bị kích thích→ gây phản xạ tăng hô hấp
10.3- PO2 trong máu = 100mm Hg→ gây phản xạ tăng thở
10.4- PO2 giảm trong máu→ gây ra ức chế hô hấp
10.5- P02 giảm trong máu kích thích trung khu hô hấp→ tăng thở
Điền vào chỗ trống
Câu 1: O2 vận chuyển trong máu dới ( a) dạng là (b)
Câu 2: O2 vận chuyển trong máu dạng (a) là quan trọng vì (b)
Trang 5Câu 3: CO2 vận chuyển trong máu dới .(a) dạng là (b) và (c)
Câu 4: Vận chuyển O2 trong máu dạng hoà tan khoảng (a) , dạng kết hợp với (b) khoảng (c)
Câu 5: CO2 vận chuyển trong máu dạng (a) là nhiều nhất, khoảng (b)
Câu 6: PCO2 máu tăng gây ra (a) hô hấp CO2 tác động vào (b)
và (c) ở (d)
Câu 7: Nồng độ ion H+ tăng gây ra (a) hô hấp H+ tác động vào (b)
Câu 8: PO2 giảm trong máu gây ra (a) hô hấp O2 tác động vào (b) ở .(c)
Câu 9: Cho động vật ngửi NH3 thì hô hấp (a) Đây là phản xạ (b) không cho NH3 vào trong phổi
Câu 10: Khi PO2 giảm trong máu thì thụ cảm thể hoá học ở (a) bị kích thích, xung động đợc truyền về trung tâm hô hấp theo (b) gây ra phản xạ .(c)
Câu hỏi trả lời ngắn
Câu 1: Nêu sự thay đổi đờng kính lồng ngực trong thì hít vào?
Câu 2: Khi hít vào thông thờng thì những cơ nào co?
Câu 3: Khi hít vào cố thì có thêm những cơ nào co?
Câu 4: Tại sao thở ra là động tác thụ động và diễn biến?
Câu 5: Tại sai vòm hoành hạ xuống thì gây ra động tác hít vào?
Câu 6: Tại sao O2 lại khuếch tán từ phế nang sang mao mạch phổi?
Câu 7: Tại sao CO2 lại khuếch tán từ máu mao mạch phổi sang phế nang?
Câu 8: Tại sao O2 khuếch tán từ máu mao động mạch sang tổ chức?
Câu 9: Tại sao CO2 khuếch tán từ tổ chức sang máu?
Câu 10: Những yếu tố nào làm tăng cờng phân ly HbO2→ Hb + O2
Trang 6C©u 11: Nªu hiÖu øng Bohr?
C©u 12: Nªu t¸c dông Haldane?
C©u 13: Nªu hiÖn tîng Hamburger?
C©u 14: KÓ nh÷ng yÕu tè thÓ dÞch tham gia ®iÒu hoµ h« hÊp vµ hiÖu qu¶
cña nã?
C©u 15: KÓ nh÷ng d¹ng thÇn kinh tham gia ®iÒu hoµ h« hÊp?
C©u16: T¹i sao PO2 gi¶m trong m¸u l¹i g©y t¨ng thë?
C©u 17: T¹i sao PCO2 t¨ng trong m¸u l¹i g©y t¨ng thë?