1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

TRẮC NGHIỆM SINH lý CHƯƠNG TIM MẠCH

17 494 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 46,52 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN I: SINH LÝ TIM (50 CÂU). Câu 1: Chọn đáp án Đúng về chức năng của tâm nhĩ: A. Đẩy máu vào ĐM chủ . B. Là một bình chứa hơn là một bơm đẩy máu. C. Đẩy máu vào ĐM phổi. D. Là một bơm đẩy máu hơn là một bình chứa. Câu 2: Chọn đáp án Đúng về tính chất của cơ tim: A. Cơ tim là một khối đặc. B. Tâm nhĩ có thành cơ dày hơn tâm thất. C. Có tính chất của cơ vân và cơ trơn nên bóp rất khỏe. D. Tâm thất phải có áp suất trung bình bằng 37 của tâm thất trái. Câu 3: Hệ thống dẫn truyền nào là chủ nhịp chính của tim: A. Các bó liên nút trước. B. Nút nhĩthất. C. Bó His. D. Nút xoang. Câu 4: Hệ thống dẫn truyền chính của tim: A. Cầu Kent. B. Bó James. C. Bó His. D. Bó Mahaim. Câu 5: Các bó liên nút trước có chức năng: A. Dẫn truyền xung động trong cơ thất từ nội tâm mạc ra ngoài. B. Phát và dẫn truyền xung động. C. Dẫn truyền xung động từ nút xoang ra toàn bộ cơ tâm nhĩ và tập trung tại nút nhĩthất. D. Dẫn truyền xung động không qua nút nhĩthất. Câu 6: Chọn đáp án Không Đúng về pha khử cực nhanh loại đáp ứng nhanh: A. Khi kết thúc pha khử cực nhanh điện thế màng tăng lên nhanh chóng đạt khoảng 65mV. B. Kênh Na+ mở làm điện thế màng từ 90mV tăng lên 65mV tế bào cơ tim sẽ chuyển sang trạng thái khử cực. C. Na+ di chuyển ồ ạt từ ngoài vào trong tế bào theo gradient nồng độ và điện thế. D. Kết thúc pha cực nhanh bên trong tế bào tích điện dương hơn và bên ngoài màng tế bào.

Trang 1

PHẦN I: SINH LÝ TIM (50 CÂU).

Câu 1: Chọn đáp án Đúng về chức năng của tâm nhĩ:

A Đẩy máu vào ĐM chủ

B Là một bình chứa hơn là một bơm đẩy máu.@

C Đẩy máu vào ĐM phổi

D Là một bơm đẩy máu hơn là một bình chứa

Câu 2: Chọn đáp án Đúng về tính chất của cơ tim:

A Cơ tim là một khối đặc

B Tâm nhĩ có thành cơ dày hơn tâm thất

C Có tính chất của cơ vân và cơ trơn nên bóp rất khỏe.@

D Tâm thất phải có áp suất trung bình bằng 3/7 của tâm thất trái

Câu 3: Hệ thống dẫn truyền nào là chủ nhịp chính của tim:

A Các bó liên nút trước

B Nút nhĩ-thất

C Bó His

D Nút xoang.@

Câu 4: Hệ thống dẫn truyền chính của tim:

A Cầu Kent

B Bó James

C Bó His.@

D Bó Mahaim.

Câu 5: Các bó liên nút trước có chức năng:

A Dẫn truyền xung động trong cơ thất từ nội tâm mạc ra ngoài

B Phát và dẫn truyền xung động

C Dẫn truyền xung động từ nút xoang ra toàn bộ cơ tâm nhĩ và tập trung tại nút nhĩ-thất.@

D Dẫn truyền xung động không qua nút nhĩ-thất

Câu 6: Chọn đáp án Không Đúng về pha khử cực nhanh loại đáp ứng

nhanh:

A Khi kết thúc pha khử cực nhanh điện thế màng tăng lên nhanh chóng đạt khoảng -65mV.@

B Kênh Na+ mở làm điện thế màng từ -90mV tăng lên -65mV tế bào

cơ tim sẽ chuyển sang trạng thái khử cực

C Na+ di chuyển ồ ạt từ ngoài vào trong tế bào theo gradient nồng độ

và điện thế

D Kết thúc pha cực nhanh bên trong tế bào tích điện dương hơn và bên ngoài màng tế bào

Trang 2

Câu 7: Khi nói về pha hồi cực sớm loại đáp ứng nhanh chọn đáp án Không Đúng:

A Khi điện thế màng tăng lên kênh K+ mở K+ từ trong đi ra ngoài tế bào

B Kết thúc pha hồi cực sớm điện thế màng hơi giảm còn khoảng 0mV

C Cuối pha hồi cực sớm kênh Na+ sẽ mở ra.@

D Kênh Na+ gần đạt nồng độ bão hòa nên đóng rất chậm

Câu 8: So sánh sự khác nhau của pha bình nguyên và pha hồi cực nhanh

loại đáp ứng nhanh chọn đáp án Không Đúng:

A Pha bình nguyên kênh Ca2+ mở còn pha hồi cực nhanh thì đóng

B Pha bình nguyên kênh K+ mở còn pha hồi cực nhanh kênh K+ đóng.@

C Điện thế màng của pha bình nguyên không thay đổi còn pha hồi cực nhanh thì giảm nhanh

D Pha bình nguyên kênh K+ đi ra ngoài tế bào theo bậc thang nồng

độ còn pha hồi cực nhanh thì K+ vào trong tế bào theo tỷ lệ 3:2

Câu 9: Hãy chọn đáp án Không Đúng khi nói về pha phân cực loại đáp

ứng nhanh:

A Bên trong tế bào âm hơn bên ngoài màng

B Điện thế màng -90mV và ổn định

C Gradient nồng độ thuận lợi cho dòng nhập bào,gradient điện thế thuận lợi cho dòng xuất bào của K+.@

D Bơm Na+ -K+ -ATPase vẫn hoạt động để duy trì trạng thái phân cực cho màng tế bào

Câu 10: Hãy chọn đáp án Không Đúng khi nói về cơ chế ion của điện

thế màng cơ tim loại đáp ứng chậm:

A Pha khử cực nhanh nút nhĩ-thất đóng vai trò là một điểm chẹn sinh

lý giúp bảo vệ tâm thất khỏi các rối loạn nhịp tim nhanh từ tâm nhĩ.

B Ngay sau khi khử cực sẽ là giai đoạn tái cực không có pha bình

nguyên

C Pha phân cực không ổn định từ khử cực một cách tự phát.

D Sự mở cổng Kênh Na+ lúc nào cũng chậm hơn Ca2+ nên tốc độ

khử cực Na+ chậm hơn Ca2+.@

Câu 11: Điện thế động mới của tế bào cơ tim loại đáp ứng chậm tạo ra

do?

A Các tế bào tạo nhịp phát xung động, điện thế sẽ truyền đến tế bào

cơ tim gây mở kênh natri

B Các tế bào giảm tính thấm đối với k+(đóng kênh),đồng thời cho lượng nhỏ Ca2+ và Na+ đi vào (mở 2 kênh này)@

Trang 3

C Khi điện thế màng giảm đến -90mV xảy ra hiện tượng mở kênh natri giúp điện thế màng tăng

D Khi bơm Na-K-ATPase ngưng hoạt động không duy trì trạng thái phân cực

Câu 12: Tính hưng phấn của loại đáp ứng nhanh có tính chất nào sau đây ngoại trừ:

A Ngưỡng kích thích khoảng -65mV

B Do điện thế hoạt động từ loại đáp ứng chậm truyền đến

C Tuân theo quy luật tất cả hoặc không

D Không có khả năng tự kích thích tạo tính hưng phấn tự nhiên cho tế bào.@

Câu 13: ở tế bào loại đáp ứng nhanh tính trơ có chu kì có tính chất sau ngoại trừ:

A Ở pha 0 nó không thể bị kích thích tạo ra điện thế hoạt động mới

B Ở pha 3 để tạo ra điện thế hoạt động mới ngưỡng kích thích phải từ khoảng -50mV trở xuống

C Khi nhịp đến sớm sẽ có khoảng nghỉ bù

D Giai đoạn hồi phục tính hưng phấn hoàn toàn chậm hơn loại đáp ứng chậm.@

Câu 14: Tần số phát xung động xếp theo thứ tự giảm.

A Nút xoang-nút nhĩ thất-mạng Purkinje-bó His

B Nút xoang-bó His-nút nhĩ thất-mạng Purkinje

C Nút xoang-nút nhĩ thất-bó His-mạng Purkinje.@

D Nút nhĩ thất-nút xoang-bó His-mạng Purkinje

Câu 15: Tính dẫn truyền của tế bào cơ tim có đặc điểm ngoại trừ:

A Vận tốc dẫn truyền được duy trì ổn định từ vùng này sang vùng khác.@

B Loại đáp ứng chậm dễ bị nghẽn tắc hơn loại đáp ứng nhanh

C Tế bào loại đáp ứng chậm không dẫn truyền khi bị kích thích lặp đi lặp lại với tần số cao

D Tính lan truyền điện thế dọc theo sợi cơ tim giống như ở các tế bào khác và thần kinh

Câu 16: Vận tốc dẫn truyền trung bình của mô tim nào sau đây cao nhất.

A Cơ nhĩ

B Cơ thất.@

C Bó His

D Mạng Purkinje

Câu 17: Thời gian tâm nhĩ co lại kéo dài khoảng bao lâu.

A 0,25 giây

B 0,5 giây

C 0,1 giây

Trang 4

D 0,7 giây.@

Câu 18: Hiện tượng nào sau đây xảy ra ở giai đoạn tâm thu ngoại trừ:

A Van nhĩ-thất đang mở

B Máu được đẩy nốt từ tâm nhĩ xuống tâm thất

C Áp suất tâm nhĩ cao hơn tâm thất

D Lượng máu được đẩy từ tâm nhĩ xuống tâm thất chiếm 70% tổng lượng máu từ tâm nhĩ xuống tâm thất.@

Câu 19: Thời gian lần lượt của thời kì tăng áp và thời kì tống máu của

giai đoạn tâm thất thu

A 0,25s và 0,05s

B 0,05s và 0,25s.@

C 0,1s và 0,2s

D 0,2s và 0,1s

Câu 20: Trong giai đoạn tâm thất thu xảy ra hiện tượng ngoại trừ:

A Van nhĩ thất mở.@

B Van tổ chim mở

C Van tổ chim đóng

D B và C đúng

Câu 21: Các biểu hiện của giai đoạn tâm thất thu:

A Kéo dài khoảng 0,2 giây; gồm 2 thời kỳ

B Kéo dài khoảng 0,2 giây; gồm 3 thời kỳ

C Kéo dài khoảng 0,3 giây; gồm 2 thời kỳ @

D Kéo dài khoảng 0,3 giây; gồm 3 thời kỳ

Câu 22: Thời kỳ tăng áp còn gọi là:

A Giai đoạn co cơ đẳng tích

B Thời kỳ căng tâm thất

C A và B đúng.@

D A và B sai

Câu 23: Thể tích máu ở tâm thất có thể đạt tối đa khoảng :

A Từ 90mL – 110mL

B Từ 100mL – 120mL

C Từ 110mL – 130mL

D Từ 120mL – 140mL.@

Câu 24: Các biểu hiện không phải của thời kỳ tăng áp:

A Cơ tâm thất co lại

B Đóng van nhĩ thất

C Mở van tổ chim.@

D Kéo dài khoảng 0,05 giây

Câu 25: Thể tích cuối tâm thu là:

Trang 5

A 30mL.

B 40mL

C 50mL.@

D 60mL

Câu 26: Giai đoạn tâm trương toàn bộ gồm:

A Gồm 2 thời kỳ: tăng áp và tống máu

B Gồm 2 thời kỳ: tăng áp và đổ đầy thất

C Gồm 2 thời kỳ: tống máu và giãn đẳng tích

D Gồm 2 thời kỳ: giãn đẳng tích và đổ đầy thất.@

Câu 27: Chọn ý không đúng khi nói về giai đoạn tâm trương toàn bộ :

A Kéo dài 0,4 giây

B Gồm 2 thời kỳ

C Cả tâm thất và tâm nhĩ đều giãn

D Tâm thất co và tâm nhĩ giãn.@

Câu 28: Thế nào là cung lượng tim:

A Là thể tích máu do tim bơm ra trong 1 phút @

B Là thể tích máu do tim hút về trong 1 phút

C Là thể tích máu do tim bơm ra trong 1 giây

D Là thể tích máu do tim hút về trong 1 giây

Câu 29 : Các yếu tố làm tăng cung lượng tim, ngoại trừ:

A Vận động

B Nhiệt độ môi trường cao

C Hẹp hoặc hở van tim.@

D Có thai

Câu 30: Các yếu tố làm giảm cung lượng tim, ngoại trừ:

A Lo lắng.@

B Tư thế nằm chuyển sang ngồi hay đứng đột ngột.

C Suy tim.

D Tần số tim quá nhanh trên 140 lần/phút

Câu 31: Chọn câu SAI khi nói về yếu tố làm ảnh hưởng đến cung lượng

tim:

A Tần số tim

B Sức co bóp cơ tim

C Tiền gánh

D Đường kính lòng mạch.@

Câu 32: Tiếng tim thứ nhất là do:

A Đóng van nhĩ-thất.@

B Sự rung thành tâm thất trong kỳ cuối tâm trương

C Đóng van tổ chim

D Tất cả đều sai

Trang 6

Câu 33: Chỉ số tim bình thường bằng 3,2

A ml / phút / m2.

B L / m2 /phút.@

C mm³/ m2 /phút

D Cm³/ m2 /phút

Câu 34: Công được hình thành do tiêu hao năng lượng cho hoạt động co

bóp của cơ tim là:

A Công ngoài.

B Công thể tích-áp suất.

C A và B đúng.@

D Công động học của dòng máu.

Câu 35: Chọn câu SAI? tiếng tim thứ hai là do:

A Đóng van tổ chim

B Mở van nhĩ - thất

C Đóng các van bán nguyệt

D Đóng van động mạch chủ.@

Câu 36: Lúc nghe tiếng tim thứ nhất thì:

A Nhĩ đang giãn, thất vừa mới co.@

B Nhĩ bắt đầu co, thất đang tống máu

C Nhĩ đang giãn, thất đang tống máu

D Nhĩ đang giãn, thất vừa giãn

Câu 37: Chọn câu SAI nói về yếu tố làm gia tăng tiền tải đối với tim:

A Tăng áp lực thất trái cuối tâm trương

B Giãn hoặc phì đại thất trái

C Tăng thể tích nhát bóp

D Tăng nhịp tim.@

Câu 38: Trong công thức tính phân suất tống máu: EF(%) = (EDV –

ESV)/EDV x 100, EDV là:

A Thể tích máu trong thất phải cuối kỳ tâm trương

B Thể tích máu trong thất trái cuối kỳ tâm thu

C Thể tích máu trong thất trái cuối kỳ tâm trương.@

D Thể tích máu trong thất phải cuối kỳ tâm thu

Câu 39 : Chọn câu SAI về quy luật Frank – Starling:

A Nói về cơ chế tự điều hoà hoạt động của tim

B Nói lên khả năng nhận máu thì tâm trương.@

C Nói về lực co của cơ tim tỉ lệ thuận với chiều dài sợi cơ tim trước khi co

D Nói lên khi tiền tải tăng, thì sức co của cơ tim ở thì tâm thu càng mạnh

Câu 40: Cơ chế tự điều hoà của tim: chọn câu SAI

Trang 7

A Điều hoà bằng cơ chế Frank – Starling.

B Điều hoà bởi tần số tim.

C Điều hoà bằng hệ thần kinh giao cảm.@

D A và B đúng.

Câu 41 Dựa theo cơ chế điều hòa từ bên ngoài tim, đâu là đặc điểm của

phản xạ áp cảm thụ quan?

A Khi áp suất máu tăng sẽ kíck thích vào các thụ thể áp suất

( Baroreceptor).@

B Khi áp suất máu giảm sẽ kíck thích vào các thụ thể áp suất

( Baroreceptor)

C Xung động theo dây thần kinh Cyon ( nhánh cảm giác của dây V )

D Xung động theo dây thần kinh Cyon ( nhánh cảm giác của dây VII ) Câu 42 Dựa theo cơ chế điều hòa từ bên ngoài tim, đâu là đặc điểm của

phản xạ hóa cảm thụ quan?

A Khi nồng độ O2 trong máu tăng, CO2 trong máu giảm sẽ kíck thích vào các thụ thể hóa học

B Khi nồng độ O2 trong máu giảm, CO2 trong máu tăng sẽ kíck thích vào các thụ thể hóa học.@

C Ức chế nhân lưng phần vận động của dây III, làm cho tim đập nhanh lên

D Ức chế nhân lưng phần vận động của dây III, làm cho tim đập chậm lại

Câu 43 Dựa theo cơ chế điều hòa từ bên ngoài tim, đâu là đặc điểm của

phản xạ tim - tim ( Bainbridge reflex) ?

A Khi máu về tâm thất phải nhiều làm căng vùng Bainbridge

B Khi máu về tâm thất trái nhiều làm căng vùng Bainbridge

C Khi máu về tâm nhĩ phải nhiều làm căng vùng Bainbridge.@

D Khi máu về tâm nhĩ trái nhiều làm căng vùng Bainbridge

Câu 44 Dựa theo cơ chế điều hòa từ bên ngoài tim, đâu là đặc điểm của

phản xạ mắt - tim?

A Ép mạnh vào hai nhãn cầu sẽ kíck thích thần kinh V tạo xung động truyền vào hành não.@

B Ép mạnh vào hai nhãn cầu sẽ kíck thích thần kinh V tạo xung động truyền vào cầu não

C Ép mạnh vào hai tai sẽ kíck thích thần kinh V tạo xung động truyền vào hành não

D Ép mạnh vào hai thái dương sẽ kíck thích thần kinh V tạo xung động truyền vào hành não

Trang 8

Câu 45 Dựa theo cơ chế điều hòa từ bên ngoài tim, đâu là đặc điểm của

phản xạ Goltz?

A Kíck thích nhân lưng phần vận động của dây thần kinh X làm tim đập nhanh

B Kíck thích nhân lưng phần vận động của dây thần kinh X làm tim đập chậm hoặc ngừng đập.@

C Kíck thích nhân lưng phần vận động của dây thần kinh V làm tim đập nhanh

D Kíck thích nhân lưng của phần vận động của dây thần kinh V làm tim đập chậm hoặc ngừng đập

Câu 46 Dựa theo cơ chế điều hòa từ bên ngoài tim, ảnh hưởng của vỏ

não và một số trung tâm thần kinh khác là? Chọn câu sai:

A Các xúc cảm mạnh như hồi hộp, sợ hãi đều làm biến đổi tần số tim.

B Khi hít vào, trung tâm hít vào ở hành não ức chế trung tâm dây X làm

tim đập nhanh hơn một chút

C Khi thở ra, trung tâm dây X thoát ức chế, làm tim đập chậm lại một

chút

D Trung tâm nuốt nằm ở cầu não khi gây phản xạ nuốt sẽ ức chế trung

tâm dây X, làm tim đập nhanh hơn một chút.@

Câu 47 Điều hòa hoạt động tim theo cơ chế thể dịch, hormon tủy thượng

thận

( epinephrin và norepinephrin) có tác dụng? Chọn câu sai:

A Làm tăng tần số tim.

B Tăng lực co bóp của cơ tim.

C Tăng trương lực và tăng dẫn truyền.

D Làm giảm nhịp tim và giảm huyết áp.@

Câu 48 Điều hòa hoạt động tim theo cơ chế thể dịch gồm có các

hormon? Ngoại trừ:

A Hormon tuyến tụy Insulin.@

B Hormon tuyến tụy glucagon.

C Hormon tuyến giáp T3, T4

D Hormon tủy thượng thận epinephrin và norepinephrin.

Câu 49 Điều hòa hoạt động tim theo cơ chế thể dịch, ảnh hưởng của các

ion? Chọn câu sai:

A K+ tăng làm giảm trương lực cơ tim, có thể gây rối loạn nhịp, liệt cơ nhĩ

B Ca2+ tăng làm tăng trương lực cơ tim, tăng lực co bóp cơ tim

C Na+ tăng làm tăng trương lực, giảm lực co cơ tim

Trang 9

D Mg2+ tăng làm giảm trương lực cơ tim, có thể gây rối loạn nhịp, liệt cơ nhĩ.@

Câu 50 Những yếu tố nào ảnh hưởng đến điều hòa hoạt động tim theo cơ

chế thể dịch? Ngoại trừ:

A Hormon

B Enzyme.@

C Ảnh hưởng của các ion

D O2 và CO2 trong máu

PHẦN II: SINH LÝ MẠCH MÁU(50 CÂU).

Câu 51 Đặc điểm của tĩnh mạch? ngoại trừ:

A Mao mạch về tim và có chức năng thu máu từ mạch đưa về tim

B Tĩnh mạch có 3 lớp tương tự như động mạch thành tĩnh mạch mỏng hơn thành động mạch

C Trong lòng tĩnh mạch có các van và không có chức năng chứa máu lại

D Lòng tĩnh mạch hẹp hơn lòng động mạch so với lòng động mạch cùng cỡ.@

Câu 52 Mao mạch chảy chậm hơn động mạch vì:

A Tổng tiết diện mao mạch lớn hơn động mạch.@

B Mao mạch thường ở gần tim

C Số lượng mao mạch ít hơn động mạch

D Áp lực co bóp của cơ tim tăng

Câu 53 Phát biểu sau đây đúng về lưu lượng máu:

A Lưu lượng máu trong tĩnh mạch phụ thuộc vào cung lượng

tim( CO = SV HR) do đó cũng phụ thuộc vào thể tích nhát bóp và tâng số tim

B Lưu lượng máu có liên quan đến vận tốc, vận tốc là khoảng cách

mà máu di chuyển trong một đơn vị thời gian tính bằng ml/ giây

C Lưu lượng Q là thể tích máu di chuyển trong một đơn vị thời gian qua một thiết diện mạch thường tính bằng ml/s.@

D Tất cả đều đúng

Câu 54 Đặc điểm về vận tốc máu? ngoại trừ:

A Khi lượng máu không thay đổi thì tỉ lệ nghịch với thiết diện

B Trong hệ mạch tổng thiết diện thấp nhất là ở mao mạch nên vận tốc

ở đây là thấp nhất.@

Trang 10

C Vận tốc máu là khoảng cách mà máu di chuyển được trong một đơn vị thời gian thương được tính bằng mm / giây

D Vận tốc máu ở động mạch chủ là cao nhất

Câu 55.Áp suất máu chọn câu đúng

A Lực áp dụng lên thành tâm thất và động mạch

B Lực lác dụng lên thành tâm nhĩ và tĩnh mạch

C Lực tác dụng lên thành tâm nhĩ, tâm thất và động mạch

D Lực tác dụng lên thành mạch tạo ra huyết áp.@

Câu 56 Áp suất đóng mạch ngoại trừ:

A Áp suất động mạch là áp suất giảm chưa tới không thì máu trong mạch không còn chảy nửa

B Trị số áp suất tương ứng với lúc mạch xẹp

C Áp suất của lực đẩy máu phải thắng sức cản của hệ mạch.@

D Áp suất của lực đẩy máu không thắng sức cản của hệ mạch

Câu 57 Sức cản của hệ mạch chọn phát biểu đúng:

A Là khả năng ngăn cản sự lưu thông máu trong hệ mạch.@

B Tuân theo định luật poisenilles

C Hệ mạch ghép nối tiếp sức cản toàn phần nhỏ hơn sức cản từng phần

D Tất cả câu trên đều đúng

Câu 58 Sức cản của hệ mạch ngoại trừ:

A Hệ mạch ghép song song thì sức cản toàn phần nhỏ hơn sức cản từng phần

B Hệ mạch ghép nối tiếp thì sức cản toàn phần bằng tổng sức cản từng phần

C Sức của động mạch tác dụng lên hệ mạch ngăn cản mạch máu lưu thông.@

D Khả năng ngăn cản sự lưu thông máu trong hệ mạch

Câu 59 Yếu tố ảnh hưởng lên sức cản của hệ mạch chọn câu đúng:

A Độ nhớt của máu giảm chiều dài không đổi thì sức cản của hệ mạch tăng

B Sức cản của hệ mạch tỷ lệ thuận với bán kính của mạch

C Độ nhớt của máu tăng chiều dài không đổi thì sức cản hệ mạch tăng.@

D Tăng protein trong huyết tương sẽ làm giảm sức cản của hệ mạch

Câu 60 Yếu tố ảnh hưởng đến sức cản hệ mạch ngoại trừ

A Chiều dài mạch không ảnh hưởng đến sức cản

Ngày đăng: 16/10/2021, 10:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w