1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

HƯỚNG DẪN LẮP ĐẶT CẤU HÌNH CAMERA

13 380 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 212,96 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ệ thống các Camera đặt tại những vị trí thích ặt tại những vị trí thích ại được những hình ảnh trong một khoảng thời ững hình ảnh trong một khoảng thời ị ghi hình.. Camera được ứng dụng

Trang 1

HƯỚNG DẪN LẮP ĐẶT - CẤU HÌNH

CAMERA

Lớp: 14NT1

Thực hiện: Nguyễn Mạnh Cường

Hoàng Thanh Tuấn Nguyễn Văn Nguyễn

Lê Tiến Thành

Trang 2

Ch ương I: ng I: T ng quan v camera ổng quan về camera ề camera

1.1 Khái n m ệm

Camera là m t thi t b ghi hình.ột thiết bị ghi hình ết bị ghi hình ị ghi hình

M t chi c Camera có th ghi l i đột thiết bị ghi hình ết bị ghi hình ể ghi lại được những hình ảnh trong một khoảng thời ại được những hình ảnh trong một khoảng thời ược những hình ảnh trong một khoảng thời c nh ng hình nh trong m t kho ng th i ững hình ảnh trong một khoảng thời ảnh trong một khoảng thời ột thiết bị ghi hình ảnh trong một khoảng thời ời gian nào đó, l u tr và sau đó nh ng ngư ững hình ảnh trong một khoảng thời ững hình ảnh trong một khoảng thời ười i giám sát có th xem l i b t c khi ể ghi lại được những hình ảnh trong một khoảng thời ại được những hình ảnh trong một khoảng thời ất cứ khi ứ khi nào h mu n V i ch c năng c b n là ghi hình Camera đới chức năng cơ bản là ghi hình Camera được ứng dụng rộng ứ khi ơ bản là ghi hình Camera được ứng dụng rộng ảnh trong một khoảng thời ược những hình ảnh trong một khoảng thời ứ khi c ng d ng r ng ụng rộng ột thiết bị ghi hình rãi trong lĩnh v c giám sát M t h th ng các Camera đ t t i nh ng v trí thích ột thiết bị ghi hình ệ thống các Camera đặt tại những vị trí thích ặt tại những vị trí thích ại được những hình ảnh trong một khoảng thời ững hình ảnh trong một khoảng thời ị ghi hình

h p s cho phép quan sát, theo dõi toàn b ngôi nhà, nhà máy, xí nghi p hay ợc những hình ảnh trong một khoảng thời ột thiết bị ghi hình ệ thống các Camera đặt tại những vị trí thích

nh ng n i mu n quan sát, ngay c khi không có m t tr c ti p t i đó.ững hình ảnh trong một khoảng thời ơ bản là ghi hình Camera được ứng dụng rộng ảnh trong một khoảng thời ặt tại những vị trí thích ết bị ghi hình ại được những hình ảnh trong một khoảng thời

Hình 1.1:Camera theo dõi tr c ti p ực tiếp ếp

Trang 3

Ch ương I: ng I: T ng quan v camera ổng quan về camera ề camera

1.2 Phân lo i Camera ại Camera

Có 3 cách phân lo i Camera: ại Camera

 Phân lo i theo kĩ thu t hình nh.ại được những hình ảnh trong một khoảng thời ật hình ảnh ảnh trong một khoảng thời

 Phân lo i theo đại được những hình ảnh trong một khoảng thời ười ng truy n.ền

 Phân lo i theo tính năng s d ng.ại được những hình ảnh trong một khoảng thời ử dụng ụng rộng

1 2.1 Phân lo i theo kĩ thu t hình nh: ại Camera ật hình ảnh: ảnh:

Camera Analog:

Ghi hình băng t x lý tín hi u analog, x lý tín hi u màu vector màu, lo i ừ xử lý tín hiệu analog, xử lý tín hiệu màu vector màu, loại ử dụng ệ thống các Camera đặt tại những vị trí thích ử dụng ệ thống các Camera đặt tại những vị trí thích ại được những hình ảnh trong một khoảng thời Camera này hi n nay ít dùng.ệ thống các Camera đặt tại những vị trí thích

Camera CCD (Charge Couple Device) (100% s ): ố):

Camera CCD s d ng kĩ thu t CCD đ nh n bi t hình nh CCD là t p h p ử dụng ụng rộng ật hình ảnh ể ghi lại được những hình ảnh trong một khoảng thời ật hình ảnh ết bị ghi hình ảnh trong một khoảng thời ật hình ảnh ợc những hình ảnh trong một khoảng thời

nh ng ô tích đi n có th c m nh n ánh sáng sau đó chuy n tín hi u ánh sáng ững hình ảnh trong một khoảng thời ệ thống các Camera đặt tại những vị trí thích ể ghi lại được những hình ảnh trong một khoảng thời ảnh trong một khoảng thời ật hình ảnh ể ghi lại được những hình ảnh trong một khoảng thời ệ thống các Camera đặt tại những vị trí thích sang tín hi u s đ đ a vào các b x lý Nguyên t c ho t đ ng c a CCD có ệ thống các Camera đặt tại những vị trí thích ể ghi lại được những hình ảnh trong một khoảng thời ư ột thiết bị ghi hình ử dụng ắc hoạt động của CCD có ại được những hình ảnh trong một khoảng thời ột thiết bị ghi hình ủa CCD có

th mô t sau đây:ể ghi lại được những hình ảnh trong một khoảng thời ảnh trong một khoảng thời

Trang 4

Ch ương I: ng I: T ng quan v camera ổng quan về camera ề camera

CCD thu nh n nh ng hình nh thông qua các h th ng th u kính c a Camera CCD có ật hình ảnh ững hình ảnh trong một khoảng thời ảnh trong một khoảng thời ệ thống các Camera đặt tại những vị trí thích ất cứ khi ủa CCD có hàng ngàn nh ng đi m nh s chuy n đ i ánh sáng thành nh ng h t đi n tích và đững hình ảnh trong một khoảng thời ể ghi lại được những hình ảnh trong một khoảng thời ảnh trong một khoảng thời ể ghi lại được những hình ảnh trong một khoảng thời ổi ánh sáng thành những hạt điện tích và được ững hình ảnh trong một khoảng thời ại được những hình ảnh trong một khoảng thời ệ thống các Camera đặt tại những vị trí thích ược những hình ảnh trong một khoảng thời c

s hoá Đây là m t qúa trình chuy n đ i tột thiết bị ghi hình ể ghi lại được những hình ảnh trong một khoảng thời ổi ánh sáng thành những hạt điện tích và được ươ bản là ghi hình Camera được ứng dụng rộng ng t s

Các thông s kĩ thu t c a Camera CCD là đật hình ảnh ủa CCD có ười ng chéo màn hình c m bi n (tính b ng ảnh trong một khoảng thời ết bị ghi hình ằng inch) Kích thưới chức năng cơ bản là ghi hình Camera được ứng dụng rộng c màn hình c m bi n càng l n thì ch t lảnh trong một khoảng thời ết bị ghi hình ới chức năng cơ bản là ghi hình Camera được ứng dụng rộng ất cứ khi ược những hình ảnh trong một khoảng thời ng càng t t (màn hình 1/3 inch Sony CCD s có ch t lất cứ khi ược những hình ảnh trong một khoảng thời ng t t h n 1/4 inch CCD, vì 1/3 > 1/4).ơ bản là ghi hình Camera được ứng dụng rộng

1 2.1 Phân lo i theo kĩ thu t hình nh: ại Camera ật hình ảnh: ảnh:

Hình 1.2: C m bi n hình ảm biến hình ến hình

Trang 5

Ch ương I: ng I: T ng quan v camera ổng quan về camera ề camera

Camera CMOS (complementary metal oxide semiconductor).

CMOS có nghĩa là ch t bán d n có b sung oxit kim lo i Các lo i Camera s s ất cứ khi ẫn có bổ sung oxit kim loại Các loại Camera số sử ổi ánh sáng thành những hạt điện tích và được ại được những hình ảnh trong một khoảng thời ại được những hình ảnh trong một khoảng thời ử dụng

d ng công ngh CMOS Các Camera s thụng rộng ệ thống các Camera đặt tại những vị trí thích ươ bản là ghi hình Camera được ứng dụng rộng ng m i s d ng công ngh CMOS thì ại được những hình ảnh trong một khoảng thời ử dụng ụng rộng ệ thống các Camera đặt tại những vị trí thích

ch a đ kh năng cung c p trong th i đi m này khi so sánh ch t lư ủa CCD có ảnh trong một khoảng thời ất cứ khi ời ể ghi lại được những hình ảnh trong một khoảng thời ất cứ khi ược những hình ảnh trong một khoảng thời ng hình nh ảnh trong một khoảng thời

v i Camera CCD Các Camera thới chức năng cơ bản là ghi hình Camera được ứng dụng rộng ươ bản là ghi hình Camera được ứng dụng rộng ng m i dùng công ngh CMOS có giá thành ại được những hình ảnh trong một khoảng thời ệ thống các Camera đặt tại những vị trí thích kho ng 500 USD đ n 50,000 USD.ảnh trong một khoảng thời ết bị ghi hình

Các Camera s s d ng công ngh CMOS và CCD có u đi m r t rõ r t so v i ử dụng ụng rộng ệ thống các Camera đặt tại những vị trí thích ư ể ghi lại được những hình ảnh trong một khoảng thời ất cứ khi ệ thống các Camera đặt tại những vị trí thích ới chức năng cơ bản là ghi hình Camera được ứng dụng rộng Camera analog v đ rõ nét và ch t lền ột thiết bị ghi hình ất cứ khi ược những hình ảnh trong một khoảng thời ng hình nh.ảnh trong một khoảng thời

1 2.1 Phân lo i theo kĩ thu t hình nh: ại Camera ật hình ảnh: ảnh:

Trang 6

Ch ương I: ng I: T ng quan v camera ổng quan về camera ề camera

1 2.2 Phân lo i theo kĩ thu t đ ại Camera ật hình ảnh: ường truyền: ng truy n: ền:

Có 3 lo i:ại được những hình ảnh trong một khoảng thời

 Camera có dây

 IP Camera (Camera m ngại được những hình ảnh trong một khoảng thời )

Camera có dây:

Hình 1.3: Camera có dây

Camera có dây có u đi m đó là kh năng an toàn cao, ư ể ghi lại được những hình ảnh trong một khoảng thời ảnh trong một khoảng thời

tính b o m t t t ảnh trong một khoảng thời ật hình ảnh

Đây là gi i pháp đảnh trong một khoảng thời ược những hình ảnh trong một khoảng thời c đánh giá là an toàn, khuy n khích ết bị ghi hình

nên dùng lo i Camera có dâyại được những hình ảnh trong một khoảng thời

Khi truy n v i kho ng cách xa 300m thì c n có b ền ới chức năng cơ bản là ghi hình Camera được ứng dụng rộng ảnh trong một khoảng thời ần có bộ ột thiết bị ghi hình

khu ch đ i đ tránh vi c tín hi u đết bị ghi hình ại được những hình ảnh trong một khoảng thời ể ghi lại được những hình ảnh trong một khoảng thời ệ thống các Camera đặt tại những vị trí thích ệ thống các Camera đặt tại những vị trí thích ười ng truy n suy hao, ền

d n đ n ch t lẫn có bổ sung oxit kim loại Các loại Camera số sử ết bị ghi hình ất cứ khi ược những hình ảnh trong một khoảng thời ng hình nh không t t.ảnh trong một khoảng thời

Trang 7

Ch ương I: ng I: T ng quan v camera ổng quan về camera ề camera

1 2.2 Phân lo i theo kĩ thu t đ ại Camera ật hình ảnh: ường truyền: ng truy n: ền:

Camera không dây.

Các Camera này v n c n thi t ph i có dây ngu n Các lo i Camera không dây có u đi m đó là ẫn có bổ sung oxit kim loại Các loại Camera số sử ần có bộ ết bị ghi hình ảnh trong một khoảng thời ồn Các loại Camera không dây có ưu điểm đó là ại được những hình ảnh trong một khoảng thời ư ể ghi lại được những hình ảnh trong một khoảng thời

d thi công l p đ t do không c n đi dây, tuy nhiên Camera có h s an toàn không cao! ắc hoạt động của CCD có ặt tại những vị trí thích ần có bộ ệ thống các Camera đặt tại những vị trí thích

Do t n s s d ng, Camera không dây s d ng sóng vô tuy n RF đ truy n tín hi u (t 1,2 đ n ần có bộ ử dụng ụng rộng ử dụng ụng rộng ết bị ghi hình ể ghi lại được những hình ảnh trong một khoảng thời ền ệ thống các Camera đặt tại những vị trí thích ừ xử lý tín hiệu analog, xử lý tín hiệu màu vector màu, loại ết bị ghi hình 2,4MHZ)

Camera không dây được những hình ảnh trong một khoảng thời c s d ng khi l p đ t t i các khu v c đ a hình ph c t p khó đi dây t ử dụng ụng rộng ắc hoạt động của CCD có ặt tại những vị trí thích ại được những hình ảnh trong một khoảng thời ị ghi hình ứ khi ại được những hình ảnh trong một khoảng thời ừ xử lý tín hiệu analog, xử lý tín hiệu màu vector màu, loại Camera đ n các thi t b quan sát (ví d nh các ngôi nhà có nhi u tết bị ghi hình ết bị ghi hình ị ghi hình ụng rộng ư ền ười ng ch n).ắc hoạt động của CCD có

Đ i v i kho ng cách xa hàng ngàn mét chúng ta c n ph i s d ng nh ng thi t b đ c bi t ho t ới chức năng cơ bản là ghi hình Camera được ứng dụng rộng ảnh trong một khoảng thời ần có bộ ảnh trong một khoảng thời ử dụng ụng rộng ững hình ảnh trong một khoảng thời ết bị ghi hình ị ghi hình ặt tại những vị trí thích ệ thống các Camera đặt tại những vị trí thích ại được những hình ảnh trong một khoảng thời

đ ng t n s cao và giá thành khá đ t.ột thiết bị ghi hình ở tần số cao và giá thành khá đắt ần có bộ ắc hoạt động của CCD có

Vi c s d ng Camera không dây đệ thống các Camera đặt tại những vị trí thích ử dụng ụng rộng ược những hình ảnh trong một khoảng thời c đánh giá là không an toàn d b b t sóng ho c b nh ! ị ghi hình ắc hoạt động của CCD có ặt tại những vị trí thích ị ghi hình ảnh trong một khoảng thời

hưở tần số cao và giá thành khá đắt.ng nhi u tr! ưới chức năng cơ bản là ghi hình Camera được ứng dụng rộng c các ngu n sóng khác nh đi n tho i di đ ng.ồn Các loại Camera không dây có ưu điểm đó là ư ệ thống các Camera đặt tại những vị trí thích ại được những hình ảnh trong một khoảng thời ột thiết bị ghi hình

Trang 8

Ch ương I: ng I: T ng quan v camera ổng quan về camera ề camera

1 2.2 Phân lo i theo kĩ thu t đ ại Camera ật hình ảnh: ường truyền: ng truy n: ền:

IP Camera (Camera m ng): ạng):

• Nh đã đ c p trên, IP ư ền ật hình ảnh ở tần số cao và giá thành khá đắt

Camera được những hình ảnh trong một khoảng thời c k t n i tr c ết bị ghi hình

ti p vào m ng, tín hi u hình ết bị ghi hình ại được những hình ảnh trong một khoảng thời ệ thống các Camera đặt tại những vị trí thích

nh và đi u khi n đ c

ảnh trong một khoảng thời ền ể ghi lại được những hình ảnh trong một khoảng thời ược những hình ảnh trong một khoảng thời

truy n qua m ng.ền ại được những hình ảnh trong một khoảng thời

• V i Camera IP ngới chức năng cơ bản là ghi hình Camera được ứng dụng rộng ười i dùng có

th đi u khi n và giám sát ể ghi lại được những hình ảnh trong một khoảng thời ền ể ghi lại được những hình ảnh trong một khoảng thời ở tần số cao và giá thành khá đắt

b t c đâu thông qua m ng ất cứ khi ứ khi ại được những hình ảnh trong một khoảng thời

internet

Trang 9

Ch ương I: ng I: T ng quan v camera ổng quan về camera ề camera

1.2.3 Phân lo i theo tính năng s d ng ại Camera ử dụng ụng

Dome Camera (Camera áp tr n) ần).

Camera có nhi u hình d ng và kích thền ại được những hình ảnh trong một khoảng thời ưới chức năng cơ bản là ghi hình Camera được ứng dụng rộng c khác

nhau Đây là lo i Camera thại được những hình ảnh trong một khoảng thời ười ng được những hình ảnh trong một khoảng thời c đ t trong ặt tại những vị trí thích

nhà, ki u dáng r t trang nhã Camera này có tính ể ghi lại được những hình ảnh trong một khoảng thời ất cứ khi

năng b o m t cao do đảnh trong một khoảng thời ật hình ảnh ược những hình ảnh trong một khoảng thời c b c trong h p kín.ột thiết bị ghi hình

Trang 10

Ch ương I: ng I: T ng quan v camera ổng quan về camera ề camera

1.2.3 Phân lo i theo tính năng s d ng ại Camera ử dụng ụng

Camera n ẩn.

Gi ng nh tên g i, Camera này không ư

th nh n bi t để ghi lại được những hình ảnh trong một khoảng thời ật hình ảnh ết bị ghi hình ược những hình ảnh trong một khoảng thời c Nó có nhi u hình ền

d ng và kích thại được những hình ảnh trong một khoảng thời ưới chức năng cơ bản là ghi hình Camera được ứng dụng rộng c khác nhau, có th ể ghi lại được những hình ảnh trong một khoảng thời

ng y trang và tránh b phát hi n.ụng rộng ị ghi hình ệ thống các Camera đặt tại những vị trí thích

Chú ý: khi s d ng lo i Camera này c n ph i đ m b o tính h p ử dụng ụng rộng ại được những hình ảnh trong một khoảng thời ần có bộ ảnh trong một khoảng thời ảnh trong một khoảng thời ảnh trong một khoảng thời ợc những hình ảnh trong một khoảng thời

pháp khi s d ng.ử dụng ụng rộng

Trang 11

Ch ương I: ng I: T ng quan v camera ổng quan về camera ề camera

Box Camera.

1.2.3 Phân lo i theo tính năng s d ng ại Camera ử dụng ụng

Đây là lo i Camera d ng thân N u g n ngoài tr i thì ại được những hình ảnh trong một khoảng thời ại được những hình ảnh trong một khoảng thời ết bị ghi hình ắc hoạt động của CCD có ời

Camera này được những hình ảnh trong một khoảng thời c b o v trong h p đ b o v trảnh trong một khoảng thời ệ thống các Camera đặt tại những vị trí thích ột thiết bị ghi hình ể ghi lại được những hình ảnh trong một khoảng thời ảnh trong một khoảng thời ệ thống các Camera đặt tại những vị trí thích ưới chức năng cơ bản là ghi hình Camera được ứng dụng rộng c tác

đ ng phá ho i hay đi u ki n môi trột thiết bị ghi hình ại được những hình ảnh trong một khoảng thời ền ệ thống các Camera đặt tại những vị trí thích ười ng

Camera PTZ

Tilt: quét d c

Zoom:Phóng to

Pan/Tilt/Zoom hay nh ng h tững hình ảnh trong một khoảng thời ươ bản là ghi hình Camera được ứng dụng rộng ng t được những hình ảnh trong một khoảng thời c bi t đ n v i cái tên thết bị ghi hình ết bị ghi hình ới chức năng cơ bản là ghi hình Camera được ứng dụng rộng ươ bản là ghi hình Camera được ứng dụng rộng ng m i là ại được những hình ảnh trong một khoảng thời

PTZ Camera.Camera h tr kh năng quét d c, quét ngang,phóng to thu nh ỗ trợ khả năng quét dọc, quét ngang,phóng to thu nhỏ ợc những hình ảnh trong một khoảng thời ảnh trong một khoảng thời ỏ

Camera này còn cho phép k t n i v i h th ng sensor và c nh báo đ phát hi n ết bị ghi hình ới chức năng cơ bản là ghi hình Camera được ứng dụng rộng ệ thống các Camera đặt tại những vị trí thích ảnh trong một khoảng thời ể ghi lại được những hình ảnh trong một khoảng thời ệ thống các Camera đặt tại những vị trí thích

đ i tược những hình ảnh trong một khoảng thời ng di chuy n trong vùng ho t đ ng c a nó H n n a Camera có th để ghi lại được những hình ảnh trong một khoảng thời ại được những hình ảnh trong một khoảng thời ột thiết bị ghi hình ủa CCD có ơ bản là ghi hình Camera được ứng dụng rộng ững hình ảnh trong một khoảng thời ể ghi lại được những hình ảnh trong một khoảng thời ược những hình ảnh trong một khoảng thời c

l p trình đ ho t đ ng, nên nó có th làm t t c các công vi c cho ngật hình ảnh ể ghi lại được những hình ảnh trong một khoảng thời ại được những hình ảnh trong một khoảng thời ột thiết bị ghi hình ể ghi lại được những hình ảnh trong một khoảng thời ất cứ khi ảnh trong một khoảng thời ệ thống các Camera đặt tại những vị trí thích ười i giám sát

Ngày đăng: 07/03/2016, 17:02

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.1:Camera theo dõi tr c ti p ực tiếp ếp - HƯỚNG DẪN LẮP ĐẶT  CẤU HÌNHCAMERA
Hình 1.1 Camera theo dõi tr c ti p ực tiếp ếp (Trang 2)
Hình 1.2: C m bi n hình ảm biến hình ến hình - HƯỚNG DẪN LẮP ĐẶT  CẤU HÌNHCAMERA
Hình 1.2 C m bi n hình ảm biến hình ến hình (Trang 4)
Hình 1.3: Camera có dây - HƯỚNG DẪN LẮP ĐẶT  CẤU HÌNHCAMERA
Hình 1.3 Camera có dây (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w