1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 17 NGÔN NGỮ SQL (tiết 1)

12 329 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 420 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu Hiểu được về ngôn ngữ SQL  Vận dụng viết các câu lệnh SQL để xử lý các yêu cầu với bảng như: tạo bảng mới, thay đổi cấu trúc của bảng,…... Tài liệu tham khảo1.. Nguyễn Hồng Ph

Trang 1

Tiết 17 NGÔN NGỮ SQL (Tiết 1)

Trang 2

Mục tiêu

 Hiểu được về ngôn ngữ SQL

 Vận dụng viết các câu lệnh SQL để xử lý các yêu cầu với bảng như: tạo bảng mới, thay đổi cấu trúc của bảng,…

Trang 3

Tài liệu tham khảo

1 Bùi Thế Tâm, Giáo trình Microsoft Access NXB GTVT, 2006

2 Phan Chánh Minh, Sử dụng Access 7.0, NXB Trẻ, 1997

3 Nguyễn Hồng Phương, Thực hành xây dựng cơ sở dữ liệu bằng Access,

NXB Đại học Khoa học tự nhiên, 2007

Trang 4

4.1 Giới thiệu về ngôn ngữ SQL

Là ngôn ngữ dùng để truy xuất dữ liệu,cập nhật, thay đổi và quản lý các cơ sở dữ liệu quan hệ.

Một số truy vấn của ngôn ngữ SQL :

Truy vấn hội(Union Query)

Truy vấn chuyển nhượng(Pass through Query)

Truy vấn định nghĩa dữ liệu(Data Definition Query)

Truy vấn con(Sub Query)

Trang 5

Một số chú ý khi viết câu lệnh SQL:

Mỗi câu lệnh SQL có thể được viết trên nhiều hàng, kết thúc bằng dấu ;

Các phạm trù cú pháp mà người sử dụng điền vào được viết trong dấu < >

Các thành phần có thể có hay không xuất hiện viết trong dấu [ ]

Việc lựa chọn một trong các khả năng thể hiện bằng dấu |

Trang 6

4.2 SQL xử lý trên bảng dữ liệu

Lệnh tạo bảng mới:

CREATE TABLE <TABLE NAME> (<Field1> <Type1>[(size1)], <Field2> <Type2> [(size2)],…)

[CONSTRAINT <primary key name> PRIMARY KEY <Fieldname key> ]

[CONSTRAINT <index name> UNIQUE <Fieldname index> ]

Trang 7

Kiểu dữ liệu dùng trong SQL

Kiểu dữ liệu chuẩn Khai báo tương ứng trong SQL

Text Text(Size)

Integer Short

Long Integer Long

Single Single

Double Double

Date/Time Datetime

OLE Object OLE Object

Currency, Memo, Counter Currency, Memo, Counter

Trang 8

Ví dụ về lệnh tạo bảng mới

QUANLYSV.mdb

SV001 Nguyễn Thành Trung 04/08/1998 Nam SV002 Lê Thị Yến 22/11/1996 Nữ SV003 Hoàng Xuân Vũ 16/01/1998 Nam

HV01 Chu Thị Huyền 04/08/1989 0987643456 HV02 Trần Thu Hằng 2/1/1986 0165642351 HV03 Nguyễn Ngọc Nam 16/01/1989 0912346678

Trang 9

4.2 SQL xử lý trên bảng dữ liệu

Lệnh thay đổi cấu trúc bảng

ALTER TABLE <Table name>

[DROP COLUMN <Fieldname> ]

QUANLYSV.mdb

Trang 10

Ví dụ lệnh thay đổi cấu trúc bảng

Lệnh thêm cột mới vào bảng

ALTER TABLE HSKH

Lệnh xóa một cột trong bảng

ALTER TABLE HSKH

DROP COLUMN NGAYCAP

M001 Nguyễn Thành Trung 04/08/1984 131076544 M002 Lê Thị Yến 22/11/1976 131775809 M003 Hoàng Xuân Vũ 16/01/1981 135209766

Trang 11

4.2 SQL xử lý trên bảng dữ liệu

Lệnh xóa bỏ chỉ mục

DROP INDEX <Index name> ON <Table name>;

Ví dụ:

DROP INDEX CHIMUC ON HSKH;

NGAN HANG.mdb

Ngày đăng: 07/03/2016, 09:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w