1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng thư viện số

100 374 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 100
Dung lượng 7,51 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giới thiệu Greenstone– Greenstone không phải là thư viện số – Greenstone là phần mềm dùng để xây dựng, phát hành và truy cập tới các bộ sưu tập số của thư viện số – Greenstone cung cấp

Trang 1

PHD DO QUANG VINH

Email: dqvinh@live.com

HANOI - 2013

Trang 2

BÀI GIẢNG THƯ VIỆN SỐ

TS ĐỖ QUANG VINH

Email: dqvinh@live.com

Trang 3

NỘI DUNG

I TỔNG QUAN VỀ THƯ VIỆN SỐ DL

II MÔ HÌNH HÌNH THỨC CHO THƯ VIỆN SỐ DL III CHỈ MỤC TÀI LIỆU

IV TÌM KIẾM THÔNG TIN

V CÁC CHUẨN SỬ DỤNG TRONG THƯ VIỆN SỐ

VI THỰC HÀNH HỆ PHẦN MỀM

THƯ VIỆN SỐ GREENSTONE

Trang 5

6.1 Giới thiệu Greenstone

– Greenstone không phải là thư viện số

– Greenstone là phần mềm dùng để xây dựng, phát hành và

truy cập tới các bộ sưu tập số của thư viện số

– Greenstone cung cấp một phương pháp mới để tổ chức và

xuất bản thông tin trên mạng nội bộ, Internet hay

Trang 6

 Quá trình phát triển

 Kết quả của Dự án Thư viện số New Zealand tại trường Đại

học Waikato, NZ

 Được triển khai và phân phối với sự hợp tác của hai tổ chức

UNESCO và Human Info NGO

 Mục đích

Hỗ trợ các tổ chức như trường đại học, viện nghiên cứu, trung tâm thông tin, tổ chức chính phủ, phi chính phủ, phi lợi nhuận

Trang 7

Ứng dụng

 Tạo lập, tổ chức và quản trị thông tin trong bộ sưu tập số:

– Xây dựng kho tài liệu phục vụ nghiên cứu, học tập

– Đóng gói thông tin theo chuyên đề phục vụ dịch vụ cung cấp

thông tin chọn lọc (SDI)

– Lưu trữ và quản lý công văn, tài liệu nội bộ

– Xây dựng các bộ sưu tập của các bảo tàng, trung tâm lưu trữ

Trang 8

 Được sử dụng rộng rãi tại nhiều quốc gia trên thế giới: Hoa

Kỳ, Australia, New Zealand, Nga

 Sử dụng rộng rãi tại các trường đại học: University of

Chicago, Lehigh University, Đại học Quốc gia TP.HCM

 Được dịch ra hơn 40 ngôn ngữ: Anh, Nga, Pháp, Tây Ban

Nha, Trung Quốc, Ả rập … trong đó có tiếng Việt

Trang 9

Website sử dụng Greenstone

• Association of Indian Labour

Historians, Delhi

• Auburn University, Alabama

• California University at Riverside

• Chicago University Library

• Detroit Public Library

• Gresham College, London

• Hawaiian Electronic Library

• Illinois Wesleyan University

• Indian Institute of Management

• Kyrgyz Republic National

Library

• LeHigh University, Pennsylvania

• Mari El Republic, Russia

• National Centre for Science

Information, Bangalore, India

• Netherlands Institute for

Scientific Information Services

• Philippine Research Education

and Government Information Network

• Secretary of Human Rights of

Argentina

• Slavonski Brod Public Library,

Slovenia

• State Library of Tasmania

• Stuttgart University of Applied

Sciences

• Texas A&M University Center

for the Study of Digital Libraries

• University of Illinois

• University of North Carolina

ibiblio project

• Vietnam National University

• Vimercate Public Library, Milan,

Italy

• Washington Research Library

Consortium

Trang 10

Tính năng

– Yêu cầu phần mềm

– Giao diện

– Hỗ trợ đa ngôn ngữ

– Quy mô bộ sưu tập

– Khả năng tương thích các chuẩn

– Khả năng tìm kiếm

– Hỗ trợ đa phương tiện

Trang 11

Yêu cầu phần mềm

– Hệ điều hành: WINDOWS, LINUX

– Máy chủ Apache Web Server, IIS

– Trình duyệt Internet Explorer, hay FireFox

Trang 13

Greenstone cung cấp giao diện thủ thư (GLI) cho phép thu thập, chỉnh sửa và tạo bộ sưu tập số

Trang 14

Hỗ trợ đa ngôn ngữ

 Greenstone hỗ trợ nhiều ngôn ngữ khác nhau:

– 4 ngôn ngữ chính: Anh, Pháp, Nga, Tây Ban Nha

– Các ngôn ngữ đã hoàn chỉnh: Trung, Việt, Ba Lan, Bồ Đào

Nha, Thái Lan, v.v…

– Một số ngôn ngữ đang được biên dịch

Trang 18

Quy mô bộ sưu tập

 Các bộ sưu tập có thể chứa hàng nghìn đến hàng triệu tài liệu

 Thời gian tạo bộ sưu tập tùy thuộc vào quy mô, kích thước của

bộ sưu tập, có thể kéo dài từ vài phút đến vài ngày

 Có thể nén bộ sưu tập để giảm kích thước tệp tin văn bản và

chỉ mục

Khả năng tương thích các chuẩn

 Sử dụng metadata: Tạo các điểm truy cập từ metadata

Có thể gán metadata cho mỗi tài liệu hoặc một phần tài liệu

Trang 19

Khả năng tìm kiếm

 Tìm kiếm toàn văn linh hoạt

 Có thể tìm theo các điểm truy cập (trường)

Ví dụ: tác giả, chủ đề, ngày tháng, v.v…

 Duyệt theo các danh mục tác giả, nhan đề tài liệu, đề mục,

ngày tháng

 Duyệt theo cấu trúc phân cấp

Hỗ trợ đa phương tiện

 Hỗ trợ nhiều định dạng tệp tin: doc, pdf, html, xml

 Hỗ trợ nhiều loại hình tài liệu khác nhau: văn bản, hình ảnh,

âm thanh, video

 Có khả năng tạo các bộ sưu tập theo loại hình xuất bản: tạp chí

Trang 20

Khả năng phát hành bộ sưu tập

 Bộ sưu tập số có thể được phát hành trên mạng nội bộ,

Internet hoặc xuất ra đĩa CD-ROM tự khởi động cài đặt

 Quá trình phát hành bộ sưu tập đơn giản và thuận tiện

Tùy biến bộ sưu tập

 Greenstone là phần mềm mã nguồn mở cho phép người dùng

có thể tự do chỉnh sửa chương trình cho phù hợp với nhu cầu

sử dụng của mình

 Có thể tùy biến giao diện, cấu hình các thuộc tính của bộ sưu

Trang 21

6.2 Cài đặt

 Tải chương trình Greenstone

 Truy cập vào địa chỉ:

http://www.greenstone.org hoặc http://www.nzdl.org

 Nháy chuột vào mục Download

Trang 22

Chän version Greentone download

Trang 23

Chọn Save File để lưu tệp tin

Trang 24

Yêu cầu về hệ thống

 Máy tính Pentium IV

 RAM tối thiểu là 512 MB

 Hệ điều hành: Windows XP , WIN7, WIN8

 Phần mềm Microsoft Word

 Phần mềm Acrobat Reader

 Bộ Font tiếng Việt: Unikey hoặc Vietkey

Trang 25

Greenstone chạy trên nền Java Platform, có thể tải về từ

– Khi chương trình thông báo InstallShield Wizard với

Licence Agreement thì chọn YES

– Chương trình cho phép lựa chọn Setup Type: lựa chọn

TYPICAL

– Nháy chuột vào NEXT để cài đặt

– Chương trình tự động thực hiện.

Trang 26

Chọn ngôn ngữ hiển thị:

Anh – Pháp – Nga – Trung – Đức – Tây ban nha – Arập

Chọn Next

Trang 27

Chọn Accept Chọn Next

Trang 28

Chọn thư mục cài đặt, sau đó nháy Next

Chọn Next

Trang 29

Chọn Next

Trang 31

Chọn Install

Trang 33

Chọn Exit

Trang 34

Cấu trúc thư mục của Greenstone

 Chương trình thông thường được cài đặt vào thư mục sau:

 C:\Users\DOVINH\greenstone\

 Đây là thư mục Home của CSDL

 Có thể vào xem các thư mục của CSDL

bằng các trình duyệt Windows Explorer hoặc FireFox

Trang 35

 Cấu trúc CSDL (Bộ sưu tập)

Archives Building etc Images Import Index Perllib

Tên CSDL

Trang 36

Các thư mục chương trình

 Thư mục gốc: chứa tệp chương trình chính và tệp cấu hình thư

mục

 _uninst: chứa chương trình uninstall.exe

 bin: chứa các Java scripts

 cgi-bin: chứa các Perl scripts

 Collect: chứa các bộ sưu tập

 etc: chứa tệp cấu hình chính (main.cfg)

 gli: chứa chương trình của GLI

 images: chứa ảnh của chương trình

 macro: chứa các macro chương trình

Trang 37

Thư mục con của từng bộ sưu tập

 Các bộ sưu tập (CSDL) được lưu trong thư mục collect

 Mỗi bộ sưu tập là một thư mục

 Trong mỗi thư mục sưu tập có nhiều thư mục con:

– archieves: lưu các tệp CSDL

– etc: tệp cấu hình của CSDL

– index: các tệp chỉ mục

– import: chứa các tệp tin nhập vào

– building: thư mục để xây dựng bộ sưu tập

– metadata: chứa các cấu trúc siêu dữ liệu

– images: ảnh của CSDL

Trang 38

 Mở tệp tin cấu hình main.cfg trong thư mục

C:\Users\DOVINH\Greenstone\etc bằng Notepad/ Wordpad

 Sửa lại dòng lệnh

Trang 39

Tệp cấu hình CSDL (bộ sưu tập)

 Tên tệp: collect.cfg

 Ghi các thông số liên quan đến từng bộ sưu tập:

– chứa thông tin về cấu hình

Trang 40

Khởi động chương trình

Trang 41

Khi hộp thoại xuất hiện, nháy chuột

vào nút Enter Library

Trang 46

Giao diện thủ thư (GLI)

 Phần mềm Greenstone cung cấp giao diện thủ thư (Greenstone

Librarian Interface - GLI) để giúp tạo ra các bộ sưu tập cho thư viện số

– Giao diện thân thiện người dùng.

– Tạo bộ sưu tập nhanh chóng, dễ dàng.

Trang 47

Giao diện thủ thư (GLI)

Trang 48

Các chức năng cơ bản của GLI

Tải xuống (Download): tải tài liệu từ Internet về để đưa vào cơ

sở dữ liệu

Thu thập (Gather): Lựa chọn và tập hợp các tài liệu đưa vào cơ

sở dữ liệu

Nhập Siêu dữ liệu (Enrich): Gán siêu dữ liệu (metadata) mô tả

cho các tài liệu có trong cơ sở dữ liệu, để phục vụ cho việc tìm kiếm tài liệu

Thiết kế (Design): Thiết lập các tham biến của cơ sở dữ liệu

(tạo chỉ mục cho các trường, thiết lập thuộc tính duyệt bộ sưu tập)

Trang 49

Khởi động giao diện thủ thư (GLI)

 Start\ All Programs\ Greenstone-3.05\ Greenstone Librarian

Interface (GLI)

Trang 50

Chọn ngôn ngữ giao diện của GLI

Trang 51

Chọn ngôn ngữ giao diện của GLI

 Chọn File\Chọn Preferences … \General

 Interface Language: chọn English - Tiếng Anh

Vietnamese - Tiếng Việt

 Font

 Chọn Apply: xuất hiện thông báo:

 Chọn OK

Trang 52

6.3 Xây dựng cơ sở dữ liệu mới (bộ sưu tập)

− Chọn File\ New…

− Nhập tên bộ sưu tập vào ô Collection title (thí dụ: ISIS)

− Nhập mô tả bộ sưu tập vào ô Description of content (thông tin chung về cơ sở dữ liệu sẽ được xây dựng)

− Chọn kiểu bộ sưu tập: Base this collection on New Collection

− Nháy OK để tạo lập bộ sưu tập mới

Trang 53

Thu thập

− Chọn Gather

− Chọn các tài liệu đưa vào bộ sưu tập

Chọn ổ đĩa và thư mục chứa các tài liệu đưa vào bộ sưu tệp

Nếu là từ máy cục bộ, chọn Local Filespace

Trang 54

Chọn các tài liệu đưa vào bộ sưu tập

Documents in Greenstone Collections: Các tài liệu có sẵn

trong các bộ sưu tập khác trên máy tính

Files Localspace (Vùng làm việc cục bộ): Chọn tài liệu từ các

thư mục trong máy tính

Home Folder (DOVINH) (Thư mục chủ): Thư mục tài liệu

của người sử dụng máy tính

Download Files (Các tệp được tải xuống): Các tệp tin tải

xuống từ Internet để đưa vào bộ sưu tập (CSDL)

 Chọn thư mục hoặc các tài liệu cần đưa vào bộ sưu tập

(CSDL)

Trang 55

Chọn các tài liệu đưa vào bộ sưu tập

Dùng kỹ thuật kéo thả (Drag-Drop) để đưa tài liệu vào Collection

Chọn tài liệu trong thư mục hoặc cả thư mục tại

Workspace

Trang 56

Các tệp tin có

trong bộ sưu tập

Biểu tượng tạo thư mục mới trong bộ sưu tập

Trang 57

Tạo lập CSDL (bộ sưu tập)

− Chọn Create

− Nháy chuột vào Build Collection

− Xem kết quả nháy chuột vào Preview Collection

Trang 59

 Chuẩn bị tài liệu trước khi đưa vào CSDL - tệp DOC

Trang 60

 Chuẩn bị tài liệu trước khi đưa vào CSDL - tệp HTML

 Chú ý:

+ Đối với tệp HTML: đưa nhan đề vào thẻ <title> </title>

+ Cách thực hiện:

– Mở tệp tin bằng trình duyệt IE

– Chọn View\Source  điền/sửa nội dung của thẻ

<title> </title> trong vùng <head> </head>

– Lưu lại

Trang 61

Bổ sung Siêu dữ liệu cho bộ sưu tập

Siêu dữ liệu Metadata

− Thư viện truyền thống: Mô tả thư mục (ISBD, AACR2, MARC, )

− Thư viện số DL: Siêu dữ liệu metadata

− Dữ liệu về dữ liệu

− Bao gồm các yếu tố mô tả đặc trưng cho tài liệu số

− Dublin Core, TEI, METS, MODS, EAD

Trang 62

Siêu dữ liệu trong Greenstone

Trang 63

 Chọn File\Open để mở một bộ siêu dữ liệu hiện có

Trang 64

Siêu dữ liệu trong Greenstone

 Australian Government Locator Service Metadata

 Development Library Subset Example Metadata

Dublin Core Metadata Element Set

Extracted Greenstone Metadata

 Exploded Greenstone Metadata 1.0

 Greenstone Metadata Set

 NewZealand Government Locator Service Metadata

Trang 65

Extracted Greenstone Metadata

Tự động nhập các siêu dữ liệu đã nhúng sẵn trong tài liệu

 Ex.Encoding - Bộ mã ký tự của văn bản

 Ex.Language - Ngôn ngữ

 Ex.Source - Nguồn tài liệu

 Ex.Title - Nhan đề tài liệu

Trang 66

Dublin Core Metadata Set

15 yếu tố mô tả

 dc.Title - Nhan đề tài liệu

 dc.Creator - Người tạo ra tài liệu

 Dc.Subject - Chủ đề tài liệu

 Dc.Description - Mô tả tài liệu

 Dc.Publisher - Thông tin về nhà xuất bản

 Dc.Contributor - Thông tin về những người đóng góp vào tài

Trang 67

 Dc.Type - Loại tài liệu

 Dc.Format - Định dạng tệp tin

 Dc.Identifier - Ký hiệu nhận dạng tài liệu

 Dc.Source - Nguồn của tài liệu

 Dc.Language - Ngôn ngữ của tài liệu

 Dc.Relation - Thông tin về nguồn tài liệu tham khảo

 Dc.Coverage - Phạm vi tài liệu (địa lý, thời gian)

 Dc.Rights - Thông tin về quyền sở hữu trí tuệ, bản quyền,

quyền tác giả, và các quyền liên quan khác

Trang 68

Tạo bộ siêu dữ liệu mới

Chọn File\New, hộp thoại xuất hiện

Tên bộ siêu dữ liệu Tên viết tắt của bộ siêu dữ liệu

Mô tả chung về bộ siêu dữ liệu

Trang 69

 Nhập siêu dữ liệu cho tài liệu

 Mục đích:

– Mô tả tài liệu

– Tạo ra các điểm truy cập phục vụ cho tìm kiếm

– Cho phép duyệt tài liệu theo các đề mục, tác giả, v.v…

 Chọn từng tài liệu và tiến hành nhập thông tin vào mỗi trường

tương ứng

 Siêu dữ liệu tự động lưu vào CSDL

 Nháy kép chuột vào tài liệu để xem nội dung của tài liệu đó.

Trang 70

Khu vực hiển thị các yếu tố mô tả có sẵn

Trang 71

− Sau khi chọn các tệp tin cho bộ sưu tập, chọn Enrich

− Nhập các yếu tố mô tả tài liệu (nhan đề, tác giả, chủ đề, từ khóa, tên tạp chí,

…)

Trang 72

N

Trang 73

Thiết kế Design

 Chọn Design

GLI-Design

− Document Plugins: Chương trình nhúng

− Search Indexes: Chỉ mục Tìm tin

− Partition Indexes: Chỉ mục phân đoạn

− Browsing classifiers: Bộ phân lớp Duyệt CSDL

Trang 75

GLI Design - Document Plugins

− Plugin là một chương trình con được dùng trong quá trình xây dựng bộ sưu tập

− Nhiều dạng tài liệu khác nhau: word, pdf, img, html, … cần plugin để chuyển về dạng thống nhất là XML

− Tùy thuộc nguồn tài liệu, cần plugin tương ứng

− Mỗi plugin được sử dụng để xử lý một nhiệm vụ

Trang 76

GLI Design - Search Indexes

− Có thể tạo chỉ mục cho từng trường mô tả

− Để tạo một chỉ mục mới, nháy nút New Index, sau đó chọn trường mô tả để tạo chỉ mục Chọn Add Index

− Để chỉnh sửa chỉ mục, chọn Edit Index

− Để xóa chỉ mục, chọn Remove Index

− Chọn Select All để tự động tạo chỉ mục cho mỗi trường

Trang 78

GLI Design - Partition Indexes

− Được sử dụng để tạo ra các chỉ mục theo từng phần, thông qua các bộ lọc được xác định sẵn, chẳng hạn như ngôn ngữ

− Chỉ có trong giao diện dành cho chuyên gia (Expert)

GLI Design - Browsing Classifiers

− Thiết lập các chế độ duyệt bộ sưu tập, ví dụ: theo nhan đề, tác giả, đề mục, cụm từ, …

− Để tạo một chế độ duyệt, chọn một chế độ từ hộp Select

Trang 80

GLI Design - Browsing Classifiers

− AZCompactList: Duyệt tên tài liệu sắp xếp theo vần chữ cái A – Z dưới dạng thu gọn

− AZCompactSectionList: Duyệt theo từng phần tài liệu, sắp xếp theo vần chữ cái

− AZList: tương tự AZCompactList nhưng dưới dạng đầy đủ

− Collage: Hiển thị các bộ sưu tập ảnh

− DateList: Sắp xếp tài liệu theo thứ tự ngày tháng

Trang 81

− HTML: Liên kết tới một trang web.

− Hierarchy: Sắp xếp tài liệu trong bộ sưu tập dưới dạng hệ thống thứ bậc theo một hình thức nhất định (ví dụ: theo chủ đề)

− List: Sắp xếp tài liệu theo trật tự đơn giản

− Phind: Sắp xếp tài liệu theo các cụm từ có trong tài liệu theo hình thức hệ thống thứ bậc

− SectionList: Tương tự List nhưng sắp xếp tới từng phần của tài liệu

Trang 82

Định dạng GLI-Format

- Chọn Format

Trang 83

GLI-Format

− General: Phần chung

− Search: Tìm kiếm

− Format Features: Đặc tính định dạng

− Translate Text: Dịch văn bản

− Cross Collection Search: Tìm kiếm liên CSDL

− Collection Specific Macros: Macro riêng của bộ sưu tập

− Depositor Metadata: Bộ lưu chiểu siêu dữ liệu

Trang 84

GLI Format - General

Trang 85

GLI Format - General

− Cung cấp các thông tin chung về bộ sưu tập

− Creator’s email: thư điện tử của người tạo ra bộ sưu tập

− Maintainer’s email: thư điện tử của người bảo trì bộ sưu tập

− Collection Title: Tên của bộ sưu tập

− Collection folder: Thư mục chứa bộ sưu tập (không thay đổi được)

− URL to “about page” icon: đường liên kết tới trang chủ của bộ sưu tập

− URL to “home page” icon: đường liên kết tới trang chủ Greenstone

− Collection Description: Mô tả tóm tắt về bộ sưu tập

Trang 86

GLI Format - Search

− Item in search menu: Hiển thị các trường được tạo chỉ mục để phục vụ việc tìm kiếm

− Display text: Tên của chỉ mục hiện trên thanh thực đơn (menu) trong giao diện người dùng

Ngày đăng: 04/03/2016, 08:40

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thức hệ thống thứ bậc. - Bài giảng thư viện số
Hình th ức hệ thống thứ bậc (Trang 81)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w