1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

BỘ ĐỀ THI HỌC SINH GIỎI MÔN SINH HỌC

53 370 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 53
Dung lượng 474,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Biết rằng mỗi gen quy định một tính trạng và mọi diễn biến NST của tế bào sinh noãn và sinh hạt phấn là nh nhau trong giảm phân.Giải thích kết quả và viết sơ đồ lai.. Nếu trong một quần

Trang 1

Trờng THPT kì thi chọn học sinh giỏi cấp trờng

Thạch Thành 3 Năm học 2012 – 2013

Môn thi : Sinh học lớp 12 THPT

đề chính thức 01 Thời gian : 180 phút

Tuần…… Đề thi có 10 câu, gồm 2 trang

Câu1 Ngời ta lai một con ruồi cái mắt nâu và cánh ngắn, lấy từ dòng ruồi thuần chủng, với

một con ruồi đực thuần chủng mắt đỏ cánh dài Đời F1 có các kiểu hình sau: toàn bộ ruồi cái

có mắt đỏ cánh dài còn toàn bộ ruồi đực có mắt đỏ cánh ngắn.Cho các con ruồi đực và cái F1 giao phối ngẫu nhiên với nhau thu đợc F2 với tỉ lệ kiểu hình ở cả 2 giới nh sau:

3/8 mắt đỏ cánh dài 1/8 mắt nâu cánh dài

3/8 mắt đỏ cánh ngắn 1/8 mắt nâu cánh ngắn

a.Từ kết quả trên hãy xác định kiểu gen của ruồi bố mẹ,F1, và các con ruồi F2 Biết rằng mỗi gen quy định một tính trạng

b Viết sơ đồ lai từ P->F2

Câu2 Bộ NST của một loài sinh vật là 2n =32

a Xác định số NST ở thể ba nhiễm, thể ba nhiễm kép, thể bốn nhiễm, thể không nhiễm

b Nếu ở một cơ thể có 2 cặp NST mà mỗi cặp chứa 1 cặp gen dị hợp xảy ra trao đổi chéo tại 2 điểm không cùng lúc, có 2 cặp chứa toàn các cặp gen đồng hợp xảy ra trao đổi chéo tại 1 điểm, 2 cặp NST khác mỗi cặp chứa nhiều cặp gen dị hợp TĐC tại 2 điểm không cùng lúc, các cặp NST còn lại chứa nhiều cặp gen dị hợp xảy ra trao đổi chéo tại

1 điểm thì cơ thể này có thể tạo ra bao nhiêu loại giao tử

Câu 3 Cho giao phối giữa ruồi giấm đực và cái đều có kiểu hình mắt đỏ cánh bình thờng, đời

F1 thu đợc 282 con mắt đỏ cánh bình thờng ; 79 con mát hạt lựu cánh xẻ ; 21 con mắt đỏ cánh

xẻ ; 19 con mắt lựu cánh bình thờng, cánh xẻ chỉ có ở ruồi đực Biết rằng mỗi gen quy định một tính trạng

a Giải thích kết quả thí nghiệm và viết sơ đồ lai

b Nếu chỉ xét 2 cặp gen trên thì trong quần thể này có tối đa bao nhiêu kiểu gen ? Viết các kiểu gen đó

Câu4

Một loài thực vật giao phấn có gen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với gen a quy định thân thấp B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với a quy định hoa trắng Thống kê một quần thể thu đợc số liệu: 63% cây cao hoa đỏ; 12% cây cao hoa trắng; 21% cây thấp hoa đỏ; 4% cây thấp hoa trắng

a Giải thích kết quả thống kê đợc

b Cho cây cao hoa đỏ tự thụ phấn, xác suất thu đợc cây thấp hoa trắng ở thế hệ tiếp theo là bao nhiêu

Câu5.

a Bệnh bạch tạng thờng do 1 gen lặn trên NST thờng quy định Trong một quần thể ngời tỉ

lệ bắt gặp ngời bị bệnh bạch tạng là 1:10.000 Những ngời bình thờng trong quần thể này kết hôn với nhau Xác suất sinh con bị bệnh bạch tạng là bao nhiêu

b Một số trờng hợp cả hai vợ chồng đều bạch tạng nhng lại sinh con bình thờng Hãy giải thích

Câu 6 Cho F1 lai phân tích đợc thế hệ lai gồm:

21 Cây quả tròn hoa tím 129 cây quả dài hoa tím

54 cây quả tròn hoa trắng 96 cây quả dài hoa trắng

-Cho biết hoa tím trội so với hoa trắng, Biện luận và viết sơ đồ lai

Trang 2

Câu 7.Quan sát bộ NST của các thể đột biến ở một loài có 2n= 14 kết quả nh sau:

Thể ĐB NST sốI NST sốII NSTsốIII NSTsốIV NST sốV NSTsốVI NSTsốVII

a Trỡnh bày quy trỡnh tạo giống cõy khỏc loài bằng phương phỏp lai tế bào xụma

b Tại sao nhiều đột biến điểm nh đột biến thay thế cặp nuclêôtit lại hầu nh vô hại đối với thể đột biến?

Câu 10 Một hòn đảo có 1 quần thể giao phối thế hệ ban đầu gồm 40 cá thể đều có màu lông

xám, trong đó có 4 cá thể mang alen lặn ở thể dị hợp về tính trạng màu lông Biết rằng lông xám là tính trạng trội đợc quy định bởi alen A, lông trắng là tính trạng lặn đợc quy định bởi alen a Cho biết quần thể này ngẫu phối

a tính tần số alen và cho biết quần thể này có cân bằng di truyền không?

b Xác định cấu trúc di truyền của quần thể ở thế hệ F10

Hết… ……

Trang 3

Trờng THPT kì thi chọn học sinh giỏi cấp trờng

a Phân biêt ARN ở sinh vật nhân sơ và sinh vật nhân thực

b Hậu quả của các dạng đột biến gen là gì ? dạng nào nghiêm trọng hơn, phân biệt đột biến dịch khung, đột biến nhầm nghĩa, đột biến đồng nghĩa, đột biến vô nghĩa

Câu2

Cho giao phối giữa ruồi giấm đực và cái đều có kiểu hình mắt đỏ cánh bình thờng, đời F1 thu

đợc 282 con mắt đỏ cánh bình thờng ; 79 con mát hạt lựu cánh xẻ ; 21 con mắt đỏ cánh xẻ ; 19 con mắt lựu cánh bình thờng, cánh xẻ chỉ có ở ruồi đực Biết rằng mỗi gen quy định một tính trạng

c Giải thích kết quả thí nghiệm và viết sơ đồ lai

d Nếu chỉ xét 2 cặp gen trên thì trong quần thể này có tối đa bao nhiêu kiểu gen ? Viết các kiểu gen đó

Câu 3.

a Phân biệt thể một, thể một kép, thể ba, thể ba kép, thể bốn, thể không(khuyết nhiễm)

b E.coli là một loại vi khuẩn cú thể sinh trưởng tốt trong mụi trường chỉ cú chứa đường đơn Glucụzơ nhưng khi chuyển vi khuẩn này sang mụi trường khỏc chỉ chứa đường đụi Lactụzơ thỡ vi khuẩn này vẫn phỏt triển bỡnh thường Hóy giải thớch hiện tượng trờn?

Câu 4.

a.Tần số hoán vị gen là gì ? Tại sao tần số hoán vị gen thờng không vợt quá 50%

b Giả sử có 2500 tế bào có kiểu gen

a Trình bày các bớc trong công nghệ, và một số thành tựu của lai tế bào sinh dỡng

b Trình bày các bớc trong công nghệ nuôi cấy hạt phấn (noãn)

Câu 6

Một nhà chọn giống chồn vizon cho các con chồn của mình giao phối ngẫu nhiên với nhau

Ông ta phát hiện ra một điều là nếu tính trung bình thì 9% số chồn của mình có lông ráp Loại lông ráp này bán đợc ít tiền hơn Vì vậy ông ta chú trọng chọn giống chồn lông mợt bằng cách không cho các con chồn lông ráp giao phối Tính trạng lông ráp là do gen lặn trên NST thờng quy định Tỉ lệ chồn lông mịn ông ta thu đợc là bao nhiêu :

a Sau 1 thế hệ áp dụng cách làm trên

b Sau 4 thế hệ áp dụng cách làm trên

Câu 7.

a.Trình bày các bớc trong công nghệ nhân bản vô tính ở động vật

b Tình bày kĩ thuật cấy truyền phôi

Câu 8

Trang 4

a.Trình bày các bớc trong công nghệ chuyển gen.

b.Nờu tớnh chất biểu hiện của đột biến giao tử, đột biến tiền phụi và đột biến xoma

Câu 9

a.Bệnh di truyền phân tử có thể đợc điều trị bằng cách nào ?

b Trình bày cơ chế gây bệnh của bệnh phenin keto niệu ?

Câu 10

a.Tại sao thờng gặp đột biến NST 21 ở ngời mà ít gặp đột biến ở các cặp NST khác ?

b.Trình bày các con đờng hình thành loài mới

c.Antiretroviral(ARV) – thuốc khỏng virut sao chộp ngược là những thuốc được sử dụng để làm giảm tối đa và ngăn chặn lõu dài sự nhõn lờn của HIV( virut gõy suy giảm miễn dịch ở người), từ đú giỳp người bệnh phục hồi khả năng miễn dịch và kộo dài tuổi thọ Bằng kiến thức đó học em hóy giải thớch cơ chế tỏc động của loại thuốc này?

Trang 5

Trờng THPT kì thi chọn học sinh giỏi cấp trờng

a Phân biệt nơi ở và ổ sinh thái

b Hiệu suất sinh thái là gì ? Tại sao chuỗi(xích) thức ăn thờng không dài quá 6 mắt xích

Câu 2

Tằm đực(XX) cho năng suất tơ cao hơn tằm cái, tuy nhiên việc chọn lọc giới tính khi tằm còn

ở giai đoạn sâu non là khó khăn ở tằm có gen quy định màu sắc trứng nằm trên NST thờng, gồm gen A quy định trứng trắng, gen a quy định trứng màu đen Trình bày quy trình kĩ thuật

để có thể chọn lọc giới tính tằm thông qua chọn lọc màu sắc trứng ?

a Trình bày nội dung, ý nghĩa, điều kiện nghiệm đúng của định luật Hác đi- Van bec

b.Trình bày cấu trúc siêu hiển vi của NST

Câu 5

Một quần thể, xét 1 gen gồm 2 alen A và a

a Nếu quần thể này có số lợng cá thể dị hợp tử nhiều gấp 6 lần số lợng cá thể đồng hợp lặn thì tần số alen lặn là bao nhiêu ?

b Xác định cấu trúc di truyền của quần thể

Câu 6

Trình bày phơng pháp xác đinh tần số hoán vị gen trong các trờng hợp :

a Hai cặp gen trên 1 cặp NST( Lai phân tích và phép tạp giao)

b Ba cặp gen trên 2 cặp NST

c Ba cặp gen trên 1 cặp NST

Câu 7.

a Bản chất của tơng tác gen không alen là gì ? Cho ví dụ về các kiểu tơng tác gen không alen

b Thể đột biến 2n+1 ở thực vật có kiểu gen Aaa trong trờng hợp có thể giảm phân bình thờng tạo ra những loại giao tử nào ? tỉ lệ bằng bao nhiêu ?

Câu 8

a Mã di truyền là gì ? tại sao mã di truyền là mã bộ ba ?

Trang 6

b Đối với một số loài virut, vật chất di truyền là ARN thì thông tin di truyền đợc truyền đạt

nh thế nào ?

Câu 9.

a Đột biến cấu trúc NST thực chất là gì ? Có thể áp dụng đột biến NST trong công tác bảo vệ thực vật nh thế nào ?

b Bộ NST ở ngời là 46 Nếu quá trình giảm phân bị rối loạn, cặp NST giới tính không phân

li.Có thể tạo ra tối đa bao nhiêu loại giao tử trong đó có tối đa bao nhiêu loại giao tử đột biến

số lợng NST trong trờng hợp :

a Rối loạn xảy ra trong giảm phân 1

b Rối loạn xảy ra trong giảm phân 2

a Có trao đổi chéo

b Không có trao đổi chéo

Trang 7

Trờng THPT kì thi chọn học sinh giỏi cấp trờng

b Có trao đổi chéo

c. Không có trao đổi chéo

a Có trao đổi chéo

b Không có trao đổi chéo

có tỉ lệ 3 hạt trơn có tua cuốn : 1 hạt nhăn không có tua cuốn

a Giải thích và viết sơ đồ lai từ P-> F2

b Để thế hệ sau có tỉ lệ : 1hạt trơn có tua cuốn : 1 hạt trơn không có tua cuốn : 1 hạt nhăn

có tua cuốn : 1 hạt nhăn không có tua cuốn thì bố mẹ phải có kiểu gen và kiểu hình nh thế nào Biết mỗi gen quy định một tính trạng

a Tính trạng có sừng hay không sừng ở cừu là tính trạng đơn gen, trên NST thờng quy định

Tỉ lệ cừu đực có sừng nhiều hơn cừu cái, hãy giải thích

Trang 8

b Phân biệt thể tự đa bội và thể dị đa bội Nêu các ứng dụng của các thể đa bội trong thực tiễn.

c ở đậu Hà lan, hạt vàng là trội so với hạt xanh Cho giao phấn giữa cây hạt vàng thuần chủng với cây hạt xanh, kiều hình màu hạt trên cây F1 sẽ nh thế nào, giải thích

Câu 8.

ở thể đột biến của một loài, sau khi tế bào sinh dục sơ khai nguyên phân liên tiếp 4 đợt đã tạo

ra số tế bào có tổng cộng 144 NST

a Bộ NST của loài đó có thể là bao nhiêu ? đó là dạng đột biến nào

b Có bao nhiêu loại giao tử không bình thờng về số lợng NST ?

Câu9 Ngời ta tiến hành lai các cây thuốc lá có kiểu gen nh sau :

: ♀ AaBB ♂ Aabb Biết rằng 2 alen A và a nằm trên cặp NST số 3 còn 2 alen B và b nằm trên cặp NST số 5 Hãy vết các kiểu gen có thể có của con lai trong các trờng hợp sau:

a Con lai đợc đa bội hoá lên thành 4n

b Do xảy ra đột biến trong giảm phân tạo con lai 3n

c Do xảy ra đột biến trong giảm phân và tạo con lai là thể 3 nhiễm ở NST số 3

Câu10

a.Nêu ý nghĩa của di truyền liên kết, tại sao tần số hoán vị gen thờng <50%

b Lai thuận và lai nghịch cho kết quả khác nhau trong những trờng hợp nào? Cho ví dụ bằng sơ đồ lai

Trang 9

Trờng THPT kì thi chọn học sinh giỏi cấp trờng

Khi lai cá vảy đỏ thuần chủng với cá vảy trắng đợc F1 cho F1 giao phối với nhau đợc F2 có tỉ

lệ 3 cá vảy đỏ :1 cá vảy trắng, trong đó cá vảy trắng toàn con cái

a Biện luận và viết sơ đồ lai từ P -> F2

b Khi thực hiện phép lai nghịch với phép lai trên thì sự phân li kiểu gen, kiểu hình ở F2 sẽ

nh thế nào

Câu 2.a Nêu đặc điểm của các hình thức chọn lọc.

b Một quần thể có tỉ lệ các kiểu gen nh sau:

Quần thể đang chịu tác động của kiểu chọn lọc nào, nêu đặc diểm của kiểu chọn lọc này

Câu 3 a Tại sao nói đặc điểm thích nghi chỉ hợp lí tơng đối?

b Một quần thể có tỉ lệ các kiểu gen nh sau:

*Với cõy lỳa thứ nhất thu được thế hệ lai, trong đú cõy lỳa thấp, hạt dài chiếm 6,25%

*Với cõy lỳa thứ hai thu được thế hệ lai, trong đú cõy lỳa thõn thấp, hạt dài chiếm 12,5%.Biết rằng cỏc gen nằm trờn cỏc nhiễm sắc thể đồng dạng khỏc nhau; mỗi gen quy định một tớnh trạng Xỏc định kiểu gen và viết sơ đồ lai trong từng trường hợp

Câu5 a Một phép lai giữa ruồi cái mắt trắng XaXa với ruồi đự mát đỏ XAY thu đợc F1 trong

khoảng 1500 con F1 có 1 ruồi cái mắt trắng, 1 ruồi đực mắt đỏ đều bất thụ Hãy giải thích kết quả, biết rằng không xảy ra đột biến cấu trúc NST trong quá trình tạo giao tử

b Để gây đột biến tự đa bội ngời ta thờng sử dụng loại hoá chất gì? và tác động vào giai đoạn nào của chu kì tế bào

Câu 6

a.Phân biệt các khái niệm sản lợng sinh vật toàn phần, sản lợng sinh vật thực

b Có thể tạo cây ăn quả không hạt bằng những cách nào?

Câu7.

a Cho ví dụ về 2 chuỗi thức ăn ( bắt đầu bắng sinh vật sản xuất và bắt đầu bằng sinh vật phân giải) Chỉ ra đâu là chuỗi thức ăn u thế ở quần xã trẻ, quần xã già

Trang 10

b Hiệu suất sinh thái là gì? Tại sao hiệu suất sinh thái qua các bậc dinh dỡng khác nhau là rất thấp.

Câu 8

ở chuột các kiểu gen và kiểu hình tơng ứng nh sau:

A-B- màu xám; A-bb: bạch tạng ; aaB-Màu đen; aabb: bạch tạng Các gen quy định màu lông nằm trên các NST thờng khác nhau Cho giao phối giữa chuột lông màu đen với giống chuột lông bạch tạng, thu đợc F1 đều có màu lông xám cho F1 giao phối tự do với nhau để tạo F2

a Giả sử đời F2 thu đợc 54 con chuột lông màu đen thì số chuột lông bạch tạng dự đoán là bao nhiêu?

b Giải thích bằng sơ đồ cơ sở sinh hoá của sự xuất hiện màu lông xám ở chuột Từ sơ đồ đã nêu hãy cho biết thực chất của tơng tác gen là gì

Câu 9 a.Điều hoà hoạt động của gen ở sinh vật nhân thực giống và khác sinh vật nhân sơ nh

a Dựa vào bảng trên hãy lập cây chủng loại phát sinh của bộ Linh trởng

b Có nhận xét gì về mối quan hệ họ hàng giữ các loài dựa trên sự sai khác giữa các đại phân tử

Trờng THPT kì thi chọn học sinh giỏi cấp trờng

Thạch Thành 3 Năm học 2012 – 2013

Môn thi : Sinh học lớp 12 THPT

Trang 11

đề chính thức 06 Thời gian : 180 phút

Tuần…… Đề thi có 10 câu, gồm 2 trang

Câu1 Một loài thực vật giao phấn có gen A quy định thân cao trội hoàn toàn so với gen a quy

định thân thấp B quy định hoa đỏ trội hoàn toàn so với a quy định hoa trắng Thống kê một quần thể thu đợc số liệu: 63% cây cao hoa đỏ; 12% cây cao hoa trắng; 21% cây thấp hoa đỏ; 4% cây thấp hoa trắng

b Một số trờng hợp cả hai vợ chồng đều bạch tạng nhng lại sinh con bình thờng Hãy giải thích

Câu 3

ở ruồi giấm tế bào lỡng bội có 3 cặp NST thờng( kí hiệu I, II, III) và một cạp NST giới tính( kí hiệu XX hoặc XY) Gen B quy định thân xám, alen a quy định thân đen nằm trên NST số II, gen R quy định mắt đỏ, alen r : mắt hồng Cho ruồi cái có kiểu hình thân xám mắt hồng giao phối với ruồi đực thân đen mắt đỏ thu đợc F1 đều thân xám mắt đỏ Tiếp tục cho F1 giao phối với nhau, quan sát 10 cá thể mới nở ở đời F2 ngời ta thấy có 1 con thân đen mắt hồng

Hãy cho biết cặp gen Rr quy định màu mắt có thể nằm trên cặp NST nào Giải thích và viết sơ đồ lai

C

âu 4

Cho lai hai giống lúa đều thuần chủng thu đợc F1 đồng loạt thân cao hạt tròn Cho F1 lai với nhau F2 thu đợc 54% cây cao hạt tròn ; 21% cây cao hạt dài ; 21% cây thấp hạt tròn ;4% cây thấp hạt dài

Biết rằng mỗi gen quy định một tính trạng và mọi diễn biến NST của tế bào sinh noãn và sinh hạt phấn là nh nhau trong giảm phân.Giải thích kết quả và viết sơ đồ lai

- Trờng hợp 1: 101 chuột bình thờng: 102 chuột nhảy van

- Trờng hợp 2: 9 lứa bình thờng: 1lứa có 1 con chuột nhảy van

Giải thích kết quả cho từng trờng hợp

Trang 12

Câu 7 Một tế bào sinh dục sơ khai của ruồi giấm nguyờn phõn liờn tiếp 4 đợt để tạo ra cỏc tế

bào sinh trứng, cỏc tế bào này đều giảm phõn tạo trứng Hóy tớnh số lượng NST đơn mới mà mụi trường nội bào cần cung cấp và số lượng thoi tơ vụ sắc đó được hỡnh thành?

Câu 8

Một loài thực vật cho giao phấn gữa cây hoa đỏ thuần chủng với cây hoa trắng, đợc F1 toàn hoa đỏ Tiếp tục cho F1 lai với cơ thể đồng hợp lặn đợc thế hệ con có tỉ lệ 3 cây hoa trắng :1 cây hoa đỏ Cho 1 cây F1 tự thụ phấn thu đợc các hạt F2 Lấy ngẫu nhiên 4 hạt lai F2 đem gieo Xác suất để cả 4 hạt cho ra cả 4 cây đều hoa trắng là bao nhiêu? Xác suất để có đúng 3 cây hoa trắng trong 4 cây con là bao nhiêu?

Câu 9

Đài hoa ngắn ở cây thuốc lá là tính trạng đơn gen Nếu trong một quần thể tự nhiên có 51% cây có đài hoa ngắn, thì xác suất để kết quả của phép lai phân tích giữa cây đài hoa ngănc chọn một cách ngẫu nhiên từ quần thể với cây đài hoa dài trong quần thể này cho ra đời con

Fa có tỉ lệ kiểu hình không đồng nhất là bao nhiêu? Biết rằng đài hoa ngắn trội hoàn toàn so với đài hoa dài

Câu 10

Cho lai hai giống đậu thuần chủng thân cao hạt vàng và thân thấp hạt xanh, đời con (F1) thu

đợc toàn thân cao hạt vàng Cho F1 lai với F1 thu đợc F2 tỉ lệ 9 cây cao hạt vàng: 3 cây cao hạt xanh: 3 cây thấp hạt vàng: 1 cây thấp hạt xanh

a) Cho các cây thân cao hạt vàng F2 giao phấn với nhau Xác suất thu đợc cây thân cao hạt xanh ở thế hệ tiếp theo là bao nhiêu? Tỉ lệ thân thấp hạt xanh ở thế hệ tiếp theo là bao nhiêu

b) Cho các cây F2 có kiểu hình thân cao hạt vàng lai với cây thân cao hạt xanh Tính theo

lí thuyết tỉ lệ phân li kiểu gen, kiểu hình ở thế hệ tiếp theo là bao nhiêu

Trờng THPT kì thi chọn học sinh giỏi cấp trờng

Thạch Thành 3 Năm học 2012 – 2013

Môn thi : Sinh học lớp 12 THPT

Trang 13

đề chính thức 07 Thời gian : 180 phút

Tuần…… Đề thi có 10 câu, gồm 2 trang

Câu 1 Ở một loài thực vật, nếu cỏc gen trờn một NST đều liờn kết hoàn toàn thỡ khi tự thụ

phấn nú cú khả năng tạo nờn 1024 kiểu tổ hợp giao tử Trong một thớ nghiệm người ta thu được một số hợp tử Cho ẳ số hợp tử phõn chia 3 lần liờn tiếp, 2/3 số hợp tử phõn chia 2 lần liờn tiếp, cũn bao nhiờu chỉ qua phõn chia 1 lần Sau khi phõn chia số NST tổng cộng của tất

cả cỏc hợp tử là 580 Hỏi số noón được thụ tinh?

Câu 2 Trờn 1 cỏ thể rày nõu, tại vựng sinh sản cú 4 tế bào A, B, C, D chỳng phõn chia trong 1

thời gian bằng nhau và thu hỳt của mụi trường nội bào 1098.103 nucleotit cỏc loại Qua vựng sinh trưởng tới vựng chớn, cỏc tế bào này lại đũi hỏi mụi trường nội bào cung cấp 1342.103nucleotit cỏc loại để tạo thành 88 giao tử Hóy cho biết số giao tử do mỗi tế bào trờn sinh ra là bao nhiờu ? Cỏ thể thuộc giới tớnh gỡ ?

Câu 3 Bệnh bạch tạng do gen lăn trên NST thờng quy định Ngời vợ không mắc bệnh nhng có

ngời anh trai mắc bệnh Ngời chồng có bà nội mắc bệnh, ông nội bình thờng, bố mẹ của ngời chồng đều bình thờng

a Vẽ sơ đồ phả hệ và xác định kiểu gen của từng thành viên trong gia đình trên

b Xác suất để con của họ sinh ra là trai và mắc bệnh là bao nhiêu

Câu 4 Trong phép lai giữa 2 cá thể có kiểu gen sau:

♀ AaBbCcDdEe ♂aaBbccDdee

Các cặp gen quy định các tính trạng khác nhau nằm trên các cặp NST tơng đồng khác nhau Hãy cho biết:

a Tỉ lệ đời con có tỉ lệ kiểu hình trội về tất cả 5 tính trạng là bao nhiêu

b Tỉ lệ đời con có tỉ lệ kiểu hình giống mẹ là bao nhiêu

c Tỉ lệ đời con có tỉ lệ kiểu gen giống bố là bao nhiêu

Câu 5 Bệnh mù màu đỏ và xanh lục ở ngời do một gen lặn liên kết với NST X Một phụ nữ

bình thờng có bố bị mù màu lấy một ngời chồng bình thờng

a Xác suất để đứa con đầu lòng của cặp vợ chồng này là con trai bị bệnh mù màu là bao nhiêu?

b Xác suất để đứa con đầu lòng của cặp vợ chồng này là con gái bị bệnh mù màu là bao nhiêu?

Trang 14

Trong một quần thể ngời, tần số hai alen A và a tại một lo cút tơng ứng là 0,3 và 0,7 Tuy vậy không phải mọi cá thể đều sống đợc đến độ tuổi sinh sản Cụ thể tần số thích nghi tơng đối của kiểu gen aa là 0,9; tần số thích nghi tơng đối của các kiểu gen còn lại là 1.

a.Tỉ lệ phần trăm cá thể dị hợp tử trong các trẻ sơ sinh ở thế hệ tiếp theo là bao nhiêu?

b Những nhân tố nào đã làm thay đổi tần số các alen trong quần thể trên

Trờng THPT kì thi chọn học sinh giỏi cấp trờng

Trang 15

Khi phân tích TB của một thai nhi,ngời ta thấy có 3 NST giới tính giống

nhau.Hãy cho biết :

a) Giới tính của thai nhi

b) Thai nhi mang tật di truyền gì ? Cơ chế phát sinh của thể đột biến trên ?

Câu 2

.a) Thể song nhị bội là gì ? Cơ chế phát sinh và ý nghĩa của thể song nhị bội ?

b) Dòng thuần là gì ? Phơng pháp tạo dòng thuần và ý nghĩa của dòng thuần trong chọn giống ?

Câu 3

a) Cho biết vật chất di truyền của vi khuẩn và vi rút ?

b) Phân tích thành phần nuclêôtit của các axit nuclêic tách triết từ 3 chủng vi rút,ngời ta thu đợc kết quả sau

- Chủng A : A = U = G = X = 25%

- Chủng B : A = T = 25% ; G = X = 25%

- Chủng C : A = G = 20% ; X = U = 30%

Xác định loại axit nuclêic của 3 chủng vi rut trên ?

c) Làm thế nào nhận biết đợc mạch nào của ADN đợc sử dụng làm khuôn mẫu tổng hợp ARN ?

Câu 4

a) Ôpêrôn là gì ? Nêu vai trò của các yếu tố trong một ôpêrôn ở vi khuẩn ?

b) Hãy giải thích sự hoạt động của một ôpêrôn lac ?

c) So sánh quá trình nhân đôi của ADN ở sinh vật nhân sơ và sinh vật nhân chuẩn ? Câu 5:

a) Cho cá thể có kiểu gen AaBbCcDd ,không cần viết sơ đồ lai hãy xác định tỉ lệ giao tử AbCd

b) Cho hai cá thể có cùng kiểu gen AaBbCcDd lai với nhau ,quá trình giảm phân và thụ tinh diễn ra bình thờng Hãy xác định tỉ lệ hợp tử có kiểu gen AaBbCcdd từ phép lai trên ? c) Cơ thể có kiểu gen AAaa cho các loại giao tử nào ? Những loại nào có khả năng tham gia thụ tinh ? Phơng pháp tạo ra cơ thể có kiểu gen đó ?

Câu 6:

a) Khi đa các sinh vật đã bị đột biến gen vào môi trờng có thể gây ra những hậu quả gì ? b) Đột biến giao tử có thể chuyển thành thể đột biến trong những trờng hợp nào c) Hai gen (A và B) đều có 2000 nuclêôtit nhng khác nhau về thành phần nuclêôtit,gen A chứa 42% (A+T) , gen B chứa 66% (A+T).Tính số lợng nuclêôtit của mỗi gen ? (gen A hay gen B)

có nhiệt độ nóng chảy cao hơn ? Vì sao ?

Câu7.Lai hai cây hoa màu trắng thuần chủng với nhau, thu đợc F1 100% cây có hoa màu trắng Cho F1 lai với hai cây khác nhau cùng có hoa màu trắng,thu đợc đời con phân li

nh sau :

- phép lai với cây thứ nhất : 701 cây hoa trắng : 102 cây hoa vàng

- phép lai với cây thứ hai : 262 cây hoa trắng : 61 cây hoa vàng

biện luận và viết sơ đồ lai cho các phép lai ?

Câu 8 ở ruồi giấm tế bào lỡng bội có 3 cặp NST thờng( kí hiệu I, II, III) và một cạp NST giới tính( kí hiệu XX hoặc XY) Gen B quy định thân xám, alen a quy định thân đen nằm trên NST

số II, gen R quy định mắt đỏ, alen r : mắt hồng Cho ruồi cái có kiểu hình thân xám mắt hồng giao phối với ruồi đực thân đen mắt đỏ thu đợc F1 đều thân xám mắt đỏ Tiếp tục cho F1 giao phối với nhau, quan sát 10 cá thể mới nở ở đời F2 ngời ta thấy có 1 con thân đen mắt hồng

Trang 16

Hãy cho biết cặp gen Rr quy định màu mắt có thể nằm trên cặp NST nào Giải thích và viết sơ đồ lai.

Trang 17

ở chuột gen A quy định đi bình thờng, a quy định đi hình vòng và nhảy múa ( gọi là chuột nhảy van) Cho lai những chuột bình thờng với chuột nhảy van, kết quả:

- Trờng hợp 1: 101 chuột bình thờng: 102 chuột nhảy van

- Trờng hợp 2: 9 lứa bình thờng: 1lứa có 1 con chuột nhảy van

Giải thích kết quả cho từng trờng hợp

Bộ NST của một loài thực vật có hoa gồm 5 cặp NST (kí hiệu I, II, III, IV, V), khi khảo sát một

quần thể của loài này, ngời ta phát hiện 3 thể đột biến (kí hiệu a, b, c) Phân tích bộ NST của 3 thể đột biến đó thu đợc kết quả sau:

:Khi lai hai cá thể động vật với nhau đợc F1 có tỷ lệ:

54% con mắt đỏ, tròn : 21% con mắt đỏ, dẹt : 21% con mắt trắng, tròn : 4% con mắt

trắng,dẹt

Xác định kiểu gen, kiểu hình và tỷ lệ mỗi loại giao tử của P, biết rằng mỗi tính trạng trên do 1 gen quy định và gen nằm trên NST thờng

Câu 5

ở thực vật, có hai phép lai giữa các cá thể dị hợp tử về 2 cặp gen (ký hiệu 2 cặp gen là A, a và

B, b), mỗi cặp gen qui định một cặp tính trạng, tính trạng trội là trội hoàn toàn

+ Phép lai 1: Hai cặp gen cùng nằm trên một cặp NST tơng đồng và di truyền liên kết.+ Phép lai 2: Hai cặp gen nằm trên hai cặp NST tơng đồng khác nhau

a) Xác định tỉ lệ phân li kiểu gen của 2 phép lai nói trên?

b) Viết các kiểu gen có cùng kiểu hình trội về cả 2 tính trạng ở mỗi phép lai trong tất cả các trờng hợp ?

Cho biết các gen nêu trên nằm trên NST thờng, mỗi gen quy định 1 tính trạng và di truyền trội hoàn toàn

Câu 7

Trang 18

Bệnh bạch tạng do gen lăn trên NST thờng quy định Ngời vợ không mắc bệnh nhng có ngời anh trai mắc bệnh Ngời chồng có bà nội mắc bệnh, ông nội bình thờng, bố mẹ của ngời chồng

đều bình thờng

c Vẽ sơ đồ phả hệ và xác định kiểu gen của từng thành viên trong gia đình trên

d Xác suất để con của họ sinh ra là trai và mắc bệnh là bao nhiêu

d Tỉ lệ đời con có tỉ lệ kiểu hình trội về tất cả 5 tính trạng là bao nhiêu

e Tỉ lệ đời con có tỉ lệ kiểu hình giống mẹ là bao nhiêu

f Tỉ lệ đời con có tỉ lệ kiểu gen giống bố là bao nhiêu

1.Tìm bộ nhiễm sắc thể lỡng bội của loài

Trang 19

2.Nếu trong số hợp tử nói trên, số nhiễm sắc thể giới tính Y chỉ bằng 2/5 số nhiễm sắc thể giới tính X thì có bao nhiêu hợp tử thuộc giới dị giao tử? Bao nhiêu hợp tử thuộc giới đồng giao tử?

3.Cho các hợp tử nguyên phân liên tiếp trong cùng thời gian là 2 giời thì môi trờng đã phải cung cấp nguyên liệu tơng 967200 nhiễm sắc thể đơn Cho biết tốc độ nguyên phân của mỗi hợp tử? Biết rằng các hợp tử cùng giới thì tốc độ phân bào nh nhau

Bài 2

ở một loài sinh vật giả thiết mỗi cặp NST tơng đồng đều chúa các cặp gen dị hợp Trong giảm phân, khi không xảy ra đột biến và trao đổi chéo giữa các NST thì số loại tinh trùng sinh ra nhiều nhất bằng 256

a Bộ NST lỡng bội của loài bằng bao nhiêu?

b Trong các cặp NST tơng đồng nếu có 1 cặp xảy ra trao đổi chéo đơn tại một điểm và 2 cặp NST xảy ra trao đổi chéo đơn tại 2 điểm không đồng thời thì số loại tinh trùng của loài có thể tăng thêm bao nhiêu?

Bài 3:

Vùng mã hoá của một gen ở vi khuẩn có 2346 liên kết hiđrô Hiệu số giữa Ađênin với một loại

nu clêotit khác bằng 20% tổng số nuclêôtit của gen đó Gen này tự nhân đôi 5 lần, mỗi gen tạo thành đều phiên mã 2 lần và mỗi phân tử mARN đợc tổng hợp đã cho 9 ribôxôm trợt qua

không lặp lại để tổng hợp các phân tử prôtêin

a Tính chiều dài vùng mã hoá của gen

b Xác định số a xít amin cần cung cấp cho quá trình dịch mã nói trên

Bài 4:

Một quần thể động vật, xét một gen có 2 alen trên NST thờng A và a Tấn số tơng đối của alen

A ở phần đực trong quần thể ban đầu là 0,6 Qua ngẫu phối quần thể đạt cân bằng di truyền với cấu trúc nh sau:

0.49 AA : 0,42Aa : 0,09aa

a Xác định tần số tơng đối của các alen A và a ở phần cáI của quần thể ban đầu

b Quá trình ngẫu phối diễn ra ở quần thể ban đầu thì cấu trúc di truyền ở thế hệ tiếp theo sẽ

nh thế nào

Bài 5:

Một loài thực vật thụ phấn tự do có gen D quy định hạt tròn là trội hoàn toàn so với gen d quy

định hạt dài gen R quy định hạt đỏ là trội hoàn toàn so với gen r quy định hạt trắng Hai cặp gen D, d và R, r phân li độc lập Khi thu hoạch một quần thể cân bằng di truyền ngời ta thu đ-ợc14,25% hạt tròn đỏ; 4,75% hạt tròn trắng; 60,75% hạt dài, đỏ; 20,25% hạt dài trắng

a hãy tính tần số các alen và tần số các kiểu gen của từng tính trạng trong quần thể nêu trên

b Hãy tính tần số các kiểu gen trong quần thể nêu trên khi xét chung cả hai tính trạng.Bài 6:

Bệnh phênin kêtô niệu ở ngời do một gen lặn trên NST thờng quy định và di truyền theo quy luật Men đen Một ngời đàn ông có cô em gái bị bệnh lấy một ngời vợ có anh trai bị bệnh Biết rằng ngoài ngời em chồng và anh vợ bị bệnh ra, cả hai bên vợ và bên chồng không còn ai bị bệnh

a hãy vẽ sơ đồ phả hệ của gia đình trên

b Tính xác suất cặp vợ chồng này sinh đứa con đầu lòng là trai và mắc bệnh

Bài 7 :

ở vi khuẩn, trình tự nuclêôtit mã hoá trong gen B quy định cấu trúc một chuỗi pôlipeptit gồm

498 axit amin có A/G =2/3 Một đột biến làm cho gen B biến thành alen b có tỉ lệ A/G =

Trang 20

66,4% Biết rằng đột biến không làm thay đổi số lơng nuclêôtit của gen Đột biến trên thuộc dạng nào ? Cấu trúc của gen thay đổi nh thế nào ?

Bài 8 :

Một gen gồm 3 alen đã tạo ra trong quần thể 4 loại kiểu hình khác nhau Cho rằng tần số các alen là bằng nhau, sự giao phối là tự do và ngẫu nhiên, các ale trội tiêu biểu cho chỉ tiêu kinh

tế mong muốn

a Số cá thể chọn làm giống trong quần thể chiếm bao nhiêu %

b Số cá thể đa vào sản xuất chiếm bao nhiêu %

Bài 9 Một gen tổng hợp 1 phân tử mARN Sau đó mARN đi vào tế bào chất và đợc 1 số ribôxom trợt qua 1 lần với khoảng cách đều nhau Khi ribôxom đầu tiên giải mã đợc 48 axit amin thì ribôxom cuối cùng mới tổng hợp đợc 1 mạch pôlipeptit bằng 1/3 mạch polipeptit của ribôxom thứ nhất và khi đó đã có 160 tARN đến các riboxom giải mã Sau đó các riboxom còn phải dịch chuyển thêm 1 phút 11 giây nữa để tổng hợp xong các prôtêin Biết tốc độ giải mã là 1/4 giây cho 1 axit amin

1 Xác định số riboxom tham gia giải mã trên mARN?

2. Tính chiều dài của gen

Bài 10. Một gen của sinh vật nhân chuẩn có chiều dài 0,51 àm có G = 900 nuclêôtit

1 Tìm KLPT của gen?

2 Tính số lợng liên kết hiđrô giữa các cặp nuclêôtit của gen?

3 Tính số liên kết cộng hoá trị giữa các nuclêôtit của gen?

4 Nếu gen đó đợc tạo nên bởi 2 loại nuclêôtit A và T thì gen đó có tối đa bao nhiêu kiểu

bộ ba? Xác định thành phần trình tự nuclêôtit trong các kiểu bộ ba đó?

Trờng THPT kì thi chọn học sinh giỏi cấp trờng

Cho những cõy đọ̃u F1 cú cựng kiờ̉u gen với kiờ̉u hình hoa tím, hạt phṍn dài tự thụ phấn F2

thu được tỉ lệ phõn tớnh kiểu hỡnh:

Trang 21

50,16% hoa tím, hạt phṍn dài : 24,84% hoa tím, hạt phṍn tròn : 24,84% hoa đỏ, hạt phṍn dài : 0,16% hoa đỏ, hạt phṍn tròn

Biện luận và viết sơ đồ lai từ F1 đến F2 ( cho biờ́t mụ̃i gen quy định mụ̣t tính trạng )

Bài 2

Khi cho giao phụ́i giữa hai nòi ruụ̀i giṍm thuõ̀n chủng : Thõn xám cánh dài với thõn đen cánh ngắn, F1 thu được toàn thõn xám cánh dài , cho F1 tạp giao thu được F2 cú tỉ lệ phõn li như sau:

70% Xám, dài 20% Đen, ngắn

5% Xám, ngắn 5% Đen, dài

Biện luận và viết sơ đồ lai từ P đến F2

Bài 3

Xét 7000 tế bào sinh tinh có kiểu gen

ab

AB

Khi giảm phân đã có 280 tế bào xảy ra trao đổi

đoạn và hoán vị gen Hãy tính:

1 Số giao tử mang gen AB, Ab, aB, ab?

2 Tần số hoán vị gen của phép lai trên?

a) Xỏc định cấu trỳc di truyền của quần thể ở trạng thỏi cõn bằng di truyền

b) Sau khi đạt trạng thỏi cõn bằng di truyền, do điều kiện sống thay đổi nờn tất cả cỏc kiểu gen đồng hợp lặn aa khụng cú khả năng sinh sản Hóy xỏc định cấu trỳc di truyền của quần thể sau 3 thế hệ ngẫu phối

Bài 6

Bài 7

a) Hóy nờu tờn và chức năng của cỏc enzim lần lượt tham gia vào quỏ trỡnh tỏi bản (tự sao

chộp) của phõn tử ADN mạch kộp ở vi khuẩn E.coli.

b) Ở lỳa, 2n = 24 Hóy tớnh số lượng nhiễm sắc thể trong cỏc thể ba, thể ba kộp Cú thể tạo ra bao nhiờu thể ba kộp khỏc nhau ở lỳa?

Bài 8

Khi lai thuận nghịch hai thứ đậu thuần chủng hạt trơn, có tua cuốn và hạt nhăn, không có tua cuốn với nhau đều đợc F1 toàn hạt trơn có tua cuốn Sau đó cho F1 giao phấn với nhau đợc F2

có tỉ lệ 3 hạt trơn có tua cuốn : 1 hạt nhăn không có tua cuốn

c Giải thích và viết sơ đồ lai từ P-> F2

d Để thế hệ sau có tỉ lệ : 1hạt trơn có tua cuốn : 1 hạt trơn không có tua cuốn : 1 hạt nhăn

có tua cuốn : 1 hạt nhăn không có tua cuốn thì bố mẹ phải có kiểu gen và kiểu hình nh thế nào Biết mỗi gen quy định một tính trạng

Trang 22

a Bộ NST lỡng bội của loài là bao nhiêu ? Xác định số lần nguyên phân liên tiếp của tế bào sinh dục 2n đầu tiên.

b Để tạo ra các tế bào con 2n đã có bao nhiêu thoi vô sắc đợc hình thành trong các lần nguyên phân ấy

Trờng THPT kì thi chọn học sinh giỏi cấp trờng

- Cho các cây lúa thân cao hạt tròn có kiểu gen khác nhau lai với nhau thu đợc đời con gồm

1500 cây trong đó có 60 cây thân thấp hạt dài

Biết rằng mỗi gen quy đinh một tính trạng và mọi diễn biến NST ở tế bào sinh noãn và

Trang 23

Bài 2 ở ruồi giấm alen lặn a quy định mắt có màu hạt lựu, liên kết với gen b quy định cánh

xẻ Các tính trạng tơng phản là mắt đỏ và cánh bình thờng Kết quả một phép lai P cho những

Biện luận và viết sơ đồ lai từ P đến F2

Biện luận và lập sơ đồ lai nói trênsinh hạt phấn là nh nhau trong giảm phân

Bài 4

Trình bày cơ chế biểu hiện của đột biến gen? Hậu quả của đột biến gen?

Bài 5:

ở cà chua gen A quy định quả đỏ trội hoàn toàn so với alen a (vàng) Hãy xác định tỷ lệ kiểu

gen, kiểu hình của các phép lai sau:

a Cho cây cà chua lỡng bội có kiểu gen Aa tự thụ phấn

b Cho cây cà chua tứ bội có kiểu gen Aaaa tự thụ phấn

Bài 8

Cho lai hai giống đậu thuần chủng thân cao hạt vàng và thân thấp hạt xanh, đời con (F1) thu

đ-ợc toàn thân cao hạt vàng Cho F1 lai với F1 thu đđ-ợc F2 tỉ lệ 9 cây cao hạt vàng: 3 cây cao hạt xanh: 3 cây thấp hạt vàng: 1 cây thấp hạt xanh

c) Cho các cây thân cao hạt vàng F2 giao phấn với nhau Xác suất thu đợc cây thân cao hạt xanh ở thế hệ tiếp theo là bao nhiêu? Tỉ lệ thân thấp hạt xanh ở thế hệ tiếp theo là bao nhiêu

d) Cho các cây F2 có kiểu hình thân cao hạt vàng lai với cây thân cao hạt xanh Tính theo

lí thuyết tỉ lệ phân li kiểu gen, kiểu hình ở thế hệ tiếp theo là bao nhiêu

Bài 9

Trang 24

ở chuột các kiểu gen và kiểu hình tơng ứng nh sau:

A-B- màu xám; A-bb: bạch tạng ; aaB-Màu đen; aabb: bạch tạng Các gen quy định màu lông nằm trên các NST thờng khác nhau Cho giao phối giữa chuột lông màu đen với giống chuột lông bạch tạng, thu đợc F1 đều có màu lông xám cho F1 giao phối tự do với nhau để tạo F2

a Giả sử đời F2 thu đợc 54 con chuột lông màu đen thì số chuột lông bạch tạng dự đoán là bao nhiêu?

b Giải thích bằng sơ đồ cơ sở sinh hoá của sự xuất hiện màu lông xám ở chuột Từ sơ đồ đã nêu hãy cho biết thực chất của tơng tác gen là gì

Bài 10

Đài hoa ngắn ở cây thuốc lá là tính trạng đơn gen Nếu trong một quần thể tự nhiên có 51% cây có đài hoa ngắn, thì xác suất để kết quả của phép lai phân tích giữa cây đài hoa ngănc chọn một cách ngẫu nhiên từ quần thể với cây đài hoa dài trong quần thể này cho ra đời con

Fa có tỉ lệ kiểu hình không đồng nhất là bao nhiêu? Biết rằng đài hoa ngắn trội hoàn toàn so với đài hoa dài

Trờng THPT kì thi chọn học sinh giỏi cấp trờng

Trang 25

a) Nờu những điểm giống và khỏc nhau cơ bản của quá trình nhân đôi ADN ở sinh vật

nhõn sơ và sinh vật nhõn thực

b) Cấu trỳc khụng phõn mảnh và phõn mảnh của gen cú ý nghĩa gỡ cho sinh vật nhõn sơ

và sinh vật nhõn thực?

Cõu 2

a) Giải thích vì sao trên mỗi chạc chữ Y chỉ có một mạch phân tử AND đợc tổng hợp liên tục mạch còn lại đợc tổng hợp một cách gián đoạn

b) Ở đậu Hà lan, 2n = 14 Hóy tớnh số lượng nhiễm sắc thể trong cỏc thể ba, thể ba kộp

Cú thể tạo ra bao nhiờu thể ba kộp khỏc nhau ở lỳa?

Câu 3 Trong một quần thể ngời, tần số hai alen A và a tại một lo cút tơng ứng là 0,3 và 0,7

Tuy vậy không phải mọi cá thể đều sống đợc đến độ tuổi sinh sản Cụ thể tần số thích nghi

t-ơng đối của kiểu gen aa là 0,9; tần số thích nghi tt-ơng đối của các kiểu gen còn lại là 1

a.Tỉ lệ phần trăm cá thể dị hợp tử trong các trẻ sơ sinh ở thế hệ tiếp theo là bao nhiêu?

b Những nhân tố nào đã làm thay đổi tần số các alen trong quần thể trên

Cõu 4.

Ở một loài động vật ngẫu phối, xột 1 gen gồm 2 alen A và a nằm trờn nhiễm sắc thể thường Tần số cỏc alen A của giới đực là A = 0,4; giới cỏi là A = 0,2

a) Xỏc định cấu trỳc di truyền của quần thể ở trạng thỏi cõn bằng di truyền

b) Sau khi đạt trạng thỏi cõn bằng di truyền, do điều kiện sống thay đổi nờn tất cả cỏc kiểu gen đồng hợp lặn aa khụng cú khả năng sinh sản Hóy xỏc định cấu trỳc di truyền của quần thể sau 4 thế hệ ngẫu phối

Cõu 5

a) Bạch tạng ở người là một bệnh di truyền do gen đột biến lặn (a) trờn nhiễm sắc thể

thường quy định và di truyền theo quy luật Men đen Nếu một cặp vợ chồng đều cú kiểu gen

dị hợp tử (Aa) sinh được bốn người con, thỡ xỏc suất để hai trong bốn người con của họ khụng

bị bệnh là bao nhiờu?

b) Tại sao bệnh di truyền do gen lặn liờn kết với nhiễm sắc thể X ở người lại dễ dàng phỏt hiện hơn so với bệnh do gen lặn nằm trờn nhiễm sắc thể thường?

Cõu 6 (2,0 điểm)

a.Trình bày cơ chế biểu hiện của đột biến gen.

b Trình bày cơ chế đột biến bằng acridin

Cõu 7 (2,0 điểm)

a) Phân biệt ổ sinh thỏi và nơi ở

b) Kớch thước quần thể cú những cực trị nào? Tại sao quần thể dễ rơi vào trạng thỏi suy giảm dẫn đến diệt vong nếu kớch thước quần thể xuống dưới mức tối thiểu?

Trang 26

Quan sát 3 tế bào A, B, C của cùng một cơ thể đang trải qua quá trình nguyên phân Sau cùng thời gian, ngời ta nhận thấy:

- Số tế bào con của tế bào A bằng số nhiễm sắc thể đơn trong bộ nhiễm sắc thể lỡng bội của loài

- Tế bào B có chu kì nguyên phân gấp 2 lần chu kì nguyên phân của tế bào C

- Tất cả các tế bào con sinh ra từ 3 tế bào trên chứa tổng cộng 1408 nhiễm sắc thể đơn ở trạng thái cha nhân đôi.Tính:

a Bộ nhiễm sắc thể lỡng bội và số lần nguyên phân của mỗi tế bào

b Số NST môi trờng cung cấp cho mỗi tế bào để thực hiện quá trình phân chia trong thời

gian trên

a) Từ cỏc trỡnh tự nuclờụtit nờu trờn cú thể rỳt ra những nhận xột gỡ về mối quan hệ giữa cỏc loài vượn người? Giải thớch lớ do

b) Hóy vẽ sơ đồ cõy phỏt sinh phản ỏnh mối quan hệ nguồn gốc giữa cỏc loài núi trờn

Câu 10: (2,0 điểm) Giả định rằng: Một quần thể thực vật ở thế hệ xuất phát (I0) có thành phần kiểu gen:

0,4AA + 0,4Aa + 0,2aa = 1 Biết gen A quy định tính trạng không có tua trội hoàn toàn so với alen a quy định tính trạng có tua Hãy xác định cấu trúc di truyền và tỷ lệ kiểu hình của quần thể ở thế hệ thứ 3 (I3) trong các trờng hợp sau:

a Quần thể tự thụ phấn

b Quần thể giao phấn tự do

Thớ sinh khụng sử dụng tài liệu

Giỏm thị khụng giải thớch gỡ thờm.

Trờng THPT kì thi chọn học sinh giỏi cấp trờng

Ngày đăng: 29/02/2016, 11:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w