1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Chinh phục điểm 9 trong kỳ thi THPT quốc gia năm 2016 môn toán

6 638 3

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 172,97 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

CHINH PHỤC ĐIỂM 9 TRONG KÌ THI THPT QUỐC GIA 2016 – P3

Thầy Đặng Việt Hùng – Moon.vn

VIDEO BÀI GIẢNG và LỜI GIẢI CHI TIẾT CÁC BÀI TẬP chỉ có tại website MOON.VN

Câu 1: Giải hệ phương trình sau ( )

2

 + + + + − =

Lời giải

Điều kiện:

1 2 1

x

y

 ≥ −

Phương trình ( )1 của hệ phương trình đã cho tương đương

2 2

 + + − =

2 2

 + + + =

• Với

2

• Với 2y+ +1 y+ = − ⇔1 2 2y+ +3 y+ = ⇔1 0 2(y+ +1) y+ + =1 1 0( )l

Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm ( ) ( )x y; = 0; 0

Câu 2: [Trích đề thi thử trường chuyên Lê Hồng Phong – Tp HCM - Lần 1 – 2015]

Giải hệ phương trình

2

 − − + =

Lời giải:

Điều kiện: 2 2

0

x y

− ≤ ≤

Phương trình ( )1 của hệ phương trình tương đương



Thay x= −2 y2 vào phương trình ( )2 của hệ phương trình ta có

Trang 2

( ) ( ) ( )

2

2 2

 + − − =  − =

 + − − = −  + = −

Vậy hệ phương trình đã cho có nghiệm ( ) 2 30 ( )

17 17

Câu 3: [Trích đề thi thử trường chuyên ĐHSP - Lần 1 – 2015]

Giải phương trình 2x2+3x− −2 3 x+ = −6 4 2x2 +11x− +6 3 x+2

Lời giải:

Điều kiện: 1

2

x

Phương trình đã cho tương đương

Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm S ={ }7

Câu 4: Giải phương trình 12x2 +55x+50−4 3x+10 =4 3x+ + −1 9 12x2 +19x+5

Lời giải

Điều kiện: 1

3

x≥ −

Phương trình đã cho tương đương

x x

Vậy phương trình đã cho có tập nghiệm S ={ }5

Câu 5: [Trích đề thi thử trường chuyên KHTN - Lần 1 – 2015]

Giải hệ phương trình

2 2

5

2

2 2

x xy

 +

Lời giải:

ĐK: x+ ≠y 0 (*)

Trang 3

Khi đó (2) 5 ( ) ( )

2

x

+

Ta có ( 2 2)2

4= x +y nên 5 ( ) ( 2 2) (2 2 2) 2 2

2x = +x y  x +yx +y xyx y  (3)

+) Với y≠0 thì (3)

2

2

Đặt 5 ( ) ( 2 ) (2 2 ) 2

x

y

2t t 1 t t t t 1

y

Thế vào (1) ta được 2 2 2 2 1 1 1

 Thử lại ta thấy đều thỏa mãn hệ đã cho

Đ/s: ( ) ( ) (x y; ={1;1 , − −1; 1) }

Câu 6: Giải hệ phương trình

2 2

5 5

1

y

 + + = +

 + − = + −

+

Lời giải

ĐK: y≠ −1 (*)

Ta có (1) ⇔x2+xy+2y=y2+2y+ ⇔1 x2+xy= y2+1

1

y

y

=

=

 Thử lại ta thấy ( ) ( ) ( )x y; ={1;1 , 1; 0 } thỏa mãn hệ đã cho

Đ/s: ( ) ( ) ( )x y; ={1;1 , 1; 0}

Câu 7: Giải hệ phương trình

3

2 3 1 2

Lời giải

ĐK: ,x y∈ℝ (*)

Trang 4

( )

5 3 3 5 5 4 4

5 4 4 5 5 4 4 5 5

Thế vào (3) ta được 2x3 = ⇔2 x3 = ⇔ =1 x 1⇒y=1, thỏa mãn hệ đã cho

Đ/s: ( ) ( )x y; = 1;1

Câu 8: [Trích đề thi thử trường chuyên Quốc Học Huế - Lần 1 – 2015]

Giải hệ phương trình ( )

Lời giải:

ĐK: 1

0

x

y

 (*)

Khi đó (1) ⇔x2+4xy−20y− =1 4y2− +x 2 2 y

Ta có (2) ⇔4xy−16y+ =x 2 x− ⇔1 4xy=16y− +x 2 x−1

2

Xét hàm số ( ) 2

f t = +t t− với t∈ +∞[1; ) ta có ( ) 1 ( )

1

t

Kết hợp với f t( ) liên tục trên [1;+∞)⇒ f t( ) đồng biến trên [1;+∞)

Do đó (3) ⇔ =x 2y+ ⇔1 2y= −x 1

• TH1

2 2 2 1 0

x

 − − ≥



2

x



• TH2

2 2 2 1 0

x

− + − ≥



2

x



Đ/s: ( ) 5 2 2 3 2 2 5 2 2 3 2 2

x y

 + +   − − 

Trang 5

Câu 9: Giải hệ phương trình



Lời giải

ĐK: 1

0

x

y

 (*)

2 2

2

Xét hàm số ( ) 2

f t = +t t− với t∈ +∞[1; ) ta có ( ) 1 ( )

1

t

Kết hợp với f t( ) liên tục trên [1;+∞)⇒ f t( ) đồng biến trên [1;+∞)

Do đó (3) ⇔ = + ⇔ = −x y 1 y x 1

1 1

x

x

− −

− +

x

x

x

x

x

+ − nên (4) ⇔ =x 2⇒ y=1, thỏa mãn hệ đã cho

Đ/s: ( ) ( )x y; = 2;1

Câu 10: Giải hệ phương trình

2 2 2

 − + = + +



Lời giải

ĐK: 1

0

x

y

 (*)

2xy +x y + +7 2 x− =1 y+2 y+ +8 x + +y x y

2 2

2

( ) ( 1)

Xét hàm số ( ) 2

f t = +t t− với t∈ +∞[1; ) ta có ( ) 1 ( )

1

t

Kết hợp với f t( ) liên tục trên [1;+∞)⇒ f t( ) đồng biến trên [1;+∞)

Do đó (3) ⇔ = + ⇔ = −x y 1 y x 1

Trang 6

( ) ( ) 3

1 1

x

x

− −

− +

x

x

x

x

x

+ − nên (4) ⇔ =x 2⇒ y=1, thỏa mãn hệ đã cho

Đ/s: ( ) ( )x y; = 2;1

Thầy Đặng Việt Hùng

Ngày đăng: 02/02/2016, 15:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w