1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

23 đề THI THỬ THPT QUỐC GIA môn hóa 2016

182 492 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 182
Dung lượng 9,22 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

% khối lượng của FeNO 3 2 trong hh là: Câu 2: Trong các chất: etylen, axit acrylic, axit axetic, etylaxetat, glucozo và butan, số chất có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro xúc tác

Trang 1

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27;

S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137

Câu 1: Hỗn hợp X gồm Fe(NO3 ) 2 , Cu(NO 3 ) 2 và Mg(NO 3 ) 2 Thành phần % khối lượng của nitơ trong X là 16,8%.Cho 50 gam hh X phản ứng với dd NaOH dư được kết tủa Y Nung Y đến khối lượng không đổi được 18,4 gam chất rắn % khối lượng của Fe(NO 3 ) 2 trong hh là:

Câu 2: Trong các chất: etylen, axit acrylic, axit axetic, etylaxetat, glucozo và butan, số chất có khả năng tham gia

phản ứng cộng hiđro (xúc tác Ni, đun nóng) là

Câu 3: Oxi hóa 9,2 gam ancol etylic được hhA gồm anđehit,axit, nước, ancol dư Cho A tác dụng với Na dư được

2,464 lít H 2 (đktc) Mặt khác cho A tác dụng với lượng dư NaHCO 3 Thể tích khí thu được (đktc) là

A 0,224 lít B 1,68 lít C 0,448 lít D 2,24 lít

Câu 4: Một hỗn hợp gồm 2 axit hữu cơ no ( mỗi axit không quá 2 nhóm –COOH) có khối lượng 16 gam tương ứng

với 0,175 mol Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp A rồi cho sản phẩm qua nước vôi trong dư, thu được 47,5 gam kết tủa.Mặt khác, nếu cho hỗn hợp A tác dụng vừa đủ với dung dịch Na 2 CO 3 thu được 22,6 gam muối B Phần trăm khối lượng của axit có khối lượng mol nhỏ hơn là:

A 18,75% B 81,25% C 19,75% D 20,25%

Câu 5: Thực hiện các thínghiệm sau:

(a) Nung NH4NO 3 rắn

(b) Cho Mg tác dụng với dd HNO 3 loãng, dư

(c) Cho CaOCl 2 vào dung dịch HCl đặc (d) Sục khí CO 2 vào Na 2 CO 3 (dư)

(e) Sục khí SO 2 vào dung dịch H 2 S

(g) Cho dung dịch KHSO 4 vào dung dịch NaHCO 3

h) Cho Cu vào dung dịch HCl (loãng) (i) Cho từ từ Na 2 CO 3 vào dung dịch HCl

-+

; NO 3 -

; SO 4 2- (3) Na+; Fe2+; H+; NO 3

(4) Cu2+; K+; OH-; NO 3

(5) H+; K+; OH-; NO 3

(6) Al3+; Cl-; Na+; CO 3

Câu 8: Chất hữu cơ A chỉ chứa C, H,O có CTPT trùng CT đơn giản nhất Cho 2,76 gam A tác dụng với một lượng

vừa đủ dd NaOH, chưng khô thì phần bay hơi chỉ có H 2 O, phần chất rắn khan chứa 2 muối có khối lượng 4,44 gam Đốt cháy hoàn toàn hai muối này được 3,18 gam Na 2 CO 3 ; 2,464 lít CO 2 (đktc) và 0,9 gam H 2 O Nếu đốt cháy 2,76 gam A thì khối lượng H 2 O thu được là

Câu 9: Hòa tan 4,484 gam hỗn hợp gồm Fe và kim loại X bằng dung dịch HCl dư, thu được 1,064 lít khí H2 Mặt khác, hòa tan hoàn toàn 4,484 gam hỗn hợp trên bằng dung dịch HNO 3 loãng (dư), thu được 1,4896 lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Biết các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn Kim loại X là

BỘ ĐỀ SỐ 4 Môn: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 90 phút

ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA MÔN HÓA HỌC - 2016

Trang 2

A Cu B Al C Cr D Mg

Câu 10: Hỗn hợp X gồm axetilen, etilen và hiđrocabon A cháy hoàn toàn thu được CO2 và H 2 O theo tỉ lệ mol 1:1 Dẫn X đi qua bình đựng dung dịch brom dư thấy khối lượng bình tăng lên 0,82 gam, khí thoát ra khỏi bình đem đốt cháy hoàn toàn thu được 1,32 gam CO 2 và 0,72 gam H 2 O % V của A trong X là:

Câu 11: Cho m gam Mg vào dung dịch chứa 0,1 mol AgNO3 và 0,25 mol Cu(NO 3 ) 2 , sau một thời gian thu được 19,44gam kết tủa và dung dịch X chứa 2 muối Tách lấy kết tủa, thêm tiếp 8,4 gam bột sắt vào dung dịch X, sau khi cácphản ứng hoàn toàn thu được 9,36 gam kết tủa Giá trị của m là:

A 4,8 gam B 4,32 gam C 4,64gam D 5,28 gam

Câu 12: Đốt cháy m gam hỗn hợp ancol metylic và etylic được hỗn hợp CO2 và H 2 O với tỉ lệ thể tích tương ứng là 5:8 % về khối lượng của ancol metylic trong hỗn hợp là:

Câu 13: Benzen là một sản phẩm trung gian rất quan trọng trong công nghiệp hóa hữu cơ, nó được sử dụng để tổng

hợp ra rất nhiều hợp chất khác Từ sản phẩm khí chưng cất dầu mỏ, người ta phân tích hỗn hợp khí này thì thấy chỉ

có 2 khí mạch hở ( điều kiện thường ) Để đánh giá tiềm năng sản xuất benzen ở điều kiện xí nghiệp, người ta thực hiện phản ứng cracking rồi phân tích sản phẩm thì thấy:

- Hỗn hợp chỉ có thể có 4 khí và tỉ khối so với H 2 là 14,75

- Dẫn qua Br 2 dư thì thấy chỉ có 3 khí và thể tích giảm đi 25%

Hiệu suất phản ứng crăcking là:

A 80% B 33,33% C 66,67% D 50 %

Câu 14: Cho các chất sau đây

- Hiđrocacbon C 6 H 10 (X) có x đồng phân tác dụng với dung dịch AgNO 3 /NH 3 tạo kết tủa màu vàng nhạt

- Ancol thơm C 8 H 10 O (Y) có y đồng phân oxi hóa tham gia phản ứng tráng gương

- C 6 H 10 O 4 (Z) là este 2 chức có mạch cacbon không phân nhánh có z đồng phân tác dụng với NaOH cho một muối một ancol

- Amin C 4 H 11 N (T) có t đồng phân tác dụng với HCl tạo muối có dạng RNH 3 Cl ( R là gốc hiđrocacbon) Mối quan hệ đúng giữa x, y, z, t là

A x > y = z > t B x = y = z = t C x = y; z = t D x = z; y = t

Câu 15: Cho hình vẽ sau:

Cho biết phản ứng xảy ra trong eclen?

A SO2 + Br 2 + 2H 2 O → 2HBr + H 2 SO 4

B Na2 SO 3 + H 2 SO 4 → Na 2 SO 4 + SO 2 + H 2 O

C 2SO2 + O 2 → 2SO 3

D Na2 SO 3 + Br 2 + H 2 O → Na 2 SO 4 + 2HBr

Câu 16: Cho 16 gam hỗn hợp X gồm Fe, Cu, Zn tác dụng với oxi thu được 19,2 gam chất rắn Y Hòa tan hoàn toàn

Y trong dung dịch H 2 SO 4 đặc, nóng dư thấy thoát ra V lít khí SO 2 (đktc) SO 2 là sản phẩm khử duy nhất của

H 2 SO 4 Cô cạn dung dịch thu được 49,6 gam hỗn hợp muối khan Giá trị của V là:

A 3,92 lít B 2,80 lít C 4,48 lít D 3,36 lít

Trang 3

Câu 17: Cacbon có thể khử bao nhiêu chất trong số các chất sau: Al2 O 3 ; CO 2 ; Fe 3 O 4 ; ZnO; H 2 O; SiO 2 ; MgO

Câu 18: Cho m gam bột Mg vào 400ml dung dịch hỗn hợp gồm Fe(NO3 ) 3 0,1M và H 2 SO 4 0,75M Đến phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch A, 1,12 gam chất rắn B, khí C Giá trị m là

Câu 19: Cho các phản ứng sau trong điều kiện thích hợp

(a) Cl 2 + KI dư  (b) O3 + KI dư  (c) H2SO4 + Na2S2O3 (d) NH3 + O2  t0 (e) MnO 2 + HCl  (f)

A 75,0 % B 80,0 % C 62,5 % D 91,5 %

Câu 21: Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, etyl axetat, metyl acrylat, tripanmitin, vinyl axetat Số chất

trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH loãng(dư), đun nóng sinh ra ancol là:

Câu 22: Đốt cháy hoàn toàn một hợp chất hữu cơ X (MX < 80) chứa C, H, O thu được số mol H 2 O gấp 1,5 lần số mol

CO 2 X tác dụng được với Na giải phóng H 2 Số công thức cấu tạo bền thỏa mãn điều kiện của X là

Câu 23: Hỗn hợp khí A ( đktc) gồm 2 olefin Đốt cháy hết 7 thể tích của A cần dùng 31 thể tích khí O2 (đktc) Nếu trộn 4,704 lít hỗn hợp A với V lít H 2 ( đktc) rồi đun nóng với xúc tác là Ni Hỗn hợp khí sau phản ứng cho đi từ từ qua bình đựng nước brom dư, thấy nước brom nhạt màu và bình brom tăng thêm 2,8933 gam Biết trong hỗn hợp

A, olefin có nhiều nguyên tử C hơn chiếm thể tích khoảng 40%-50% thể tích của A và tỉ lệ số mol của các ankan đúng bằng tỉ lệ số mol olefin tương ứng ban đầu Các phản ứng xảy ra với H=100% Hãy xác định V và % về khối lượng của một trong 2 olefin ban đầu trong hỗn hợp A

A 64,52% và 3,36 lít B 35,12% và 2,5648 lit

C 64,52% và 2,5648 lít D 35,48% và 3,136 lít

Câu 24: Trong một bình kín chứa 0,35 mol C2 H 2 ; 0,65 mol H 2 và một ít bột Ni Nung nóng bình một thời gian, thu được hỗn hợp khí X có tỉ khối so với H 2 bằng 8 Sục X vào lượng dư dung dịch AgNO 3 trong NH 3 đến phản ứng hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí Y và 24 gam kết tủa Hỗn hợp khí Y phản ứng vừa đủ với bao nhiêu mol Br 2 trong dung dịch ?

A 0,10 mol B 0,20 mol C 0,25 mol D 0,15 mol

Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn 17 gam hỗn hợp X gồm 1 ancol đơn chức và 1 este no, đơn chức, mạch hở thu được

12,32 lít CO 2 (đktc) và 14,4 gam H 2 O Mặt khác, nếu đun 17 gam hỗn hợp X với 150 ml dung dịch KOH 0,8M, rồi

cô cạn dung dịch sau phản ứng thì khối lượng chất rắn khan thu được là

A 8,16 gam B 9,96 gam C 10,08 gam D 11,88 gam

Câu 26: Cho 10,40 gam hỗn hợp X (gồm Fe, FeS, FeS2 , S) tác dụng với dung dịch HNO 3 đặc nóng dư thu được V lít khí NO 2 (là sản phẩm khử duy nhất, đo ở đktc) và dung dịch A Cho A tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 45,65 gam kết tủa Số mol HNO 3 trong dung dịch cần dùng để oxi hóa hoàn toàn hỗn hợp X là

Trang 4

Câu 28: Hỗn hợp X gồm axit fomic, axit acrylic, axit oxalic và axit axetic Cho m gam X phản ứng hết với dung

dịch NaHCO 3 thu được 1,344 lít CO 2 (đktc) Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần 2,016 lít O 2 (đktc), thu được 4,84 gam CO 2 và a gam H 2 O Giá trị của a là:

Câu 29: Một hỗn hợp X gồm axetilen, anđehit fomic, axit fomic và H2 Lấy 0,25 mol hỗn hợp X cho qua Ni, đốt nóng thu được hỗn hợp Y gồm các chất hữu cơ và H 2 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y rồi hấp thụ hết sản phẩm cháy bằng nước vôi trong dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 15 gam kết tủa và dung dịch Z Khối lượng dung dịch Z thay đổi so với khối lượng nước vôi trong ban đầu là

A tăng 4,5 gam B tăng 11,1 gam

C giảm 3,9 gam D giảm 10,5 gam

Câu 30: Hợp chất X (mạch hở) chứa C, H, O Lấy 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1M chỉ

thu được 19,6 gam chất hữu cơ Y và 6,2 gam ancol Z Đem Y tác dụng với dung dịch HCl loãng dư thu được hợp chất hữu cơ Y 1 Khi Y 1 tác dụng với Na thì số mol H 2 thoát ra bằng số mol Y 1 tham gia phản ứng Kết luận không đúng về X là

A X có 2 chức este

B Trong X có hai nhóm OH

C X cóa công thức phân tử là C6 H 10 O 5

D X có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

Câu 31: Hòa tan 11,7 gam NaCl và 48 gam CuSO4 vào nước được 500ml dung dich X rồi điện phân dung dịch với điện cực trơ màng ngăn xốp Khi lượng dung dịch giảm 21,5 gam thì dừng điện phân Biết cường độ dòng điện I=5A Thời gian điện phân là?

A.7720 B 9264 C 8878 D.3860

Câu 32: Hỗn hợp A gồm X, Y (MX < M Y ) là 2 este đơn chức có chung gốc axit Đun nóng m gam A với 400 ml dung dịch KOH 1M dư thu được dung dịch B và (m – 12,6) gam hỗn hợp hơi gồm 2 anđehit no, đơn chức đồng đẳng kế tiếp có tỉ khối hơi so với H 2 là 26,2 Cô cạn dung dịch B thu được (m + 6,68) gam chất rắn khan % khối lượng của X trong A là:

A 54,66% B 45,55% C 36,44% D 30,37%

Câu 33: Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3 ?

A KBr B HCl C NaOH D H3 PO 4

Câu 34: Chất hữu cơ X no chỉ chứa 1 loại nhóm chức có công thức phân tử C4 H 10 O x Cho a mol X tác dụng với Na

dư thu được a mol H 2 , mặt khác khi cho X tác dụng với CuO, t 0

thu được chất Y đa chức Số đồng phân của X thoả mãn tính chất trên là

Câu 35: Hòa tan 7,8 gam hh Al; Mg trong dd 1,0 lít dd HNO3 1M thu được dd B và 1,792 lít hỗn hợp hai khí N 2 ;

N 2 O (đktc) có tỉ khối so với H 2 =18 Cho vào dung dịch B một lượng dd NaOH 1M đến khi lượng kết tủa không thay đổi nữa thì cần 1,03 lít Khối lượng muối thu được trong dung dịch B là

A 57,4g B 52,44g C 58,2g D 50,24g

Câu 36: Thuỷ phân hoàn toàn 0,1 mol 1 peptit X (mạch hở, được tạo bởi các  - amino axit có 1 nhóm –NH 2 và 1 nhóm -COOH) bằng dung dịch HCl vừa đủ thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được chất rắn có khối lượng lớn hơn khối lượng của X là 52,7 gam Số liên kết péptít trong X là

Câu 37: Trong một bình kín chứa 0,35 mol C2 H 2 ; 0,65 mol H 2 và một ít bột Ni Nung nóng bình một thời gian, thu được hỗn hợp khí X có tỉ khối so với H 2 bằng 8 Sục X vào lượng dư dung dịch AgNO 3 trong NH 3 đến phản ứng hoàn toàn, thu được hỗn hợp khí Y và 12 gam kết tủa Hỗn hợp khí Y phản ứng vừa đủ với bao nhiêu mol Br 2 trong dung dịch?

A 0,20 mol B 0,15 mol C 0,25 mol D 0,10 mol

Câu 38: Cho 2,04 gam hỗn hợp X gồm Fe và Mg vào 200ml dung dịch CuSO4 đến khi phản ứng kết thúc thi thu được 2,76 gam chất rắn Y và dung dịch Z Cho Z tác dụng với NaOH dư lọc kết tủa nung trong không khí đến khối lương không đổi được 1,8 gam chất rắn E Chất rắn Y cho tác dung với Cl 2 dư rồi hòa tan vào nước thu được dung

Trang 5

dịch F Điện phân dung dịch F với điện cực trơ đến khi anot thu được 504 ml khí đktc Khối lượng kim loại bám vào catot là:

A 0,96 gam B 1,92 gam C 2,88 gam D 3,84 gam

Câu 39: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Sục khí etilen vào dung dịch KMnO 4 loãng

(b) Cho ancol etylic phản ứng với Na

(c) Cho metan phản ứng với Cl 2 (as)

(d) Cho dung dịch glucozơ vào dung dịch AgNO 3 trong NH 3 dư, đun nóng

(e) Cho AgNO 3 dư tác dụng với dd FeCl 2

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là

; A l

A l

 3

; C r

C r

 2

trong dd là:

A Al, Fe, Cu B Zn, Fe, Cu C Mg, Al, Zn D Mg, Al

Câu 42: Cho phương trình phản ứng aMg +b HNO3  c Mg(NO 3 ) 2 +d N 2 O + e H 2 O

Tỉ lệ a : b là

A 1 : 4 B 2 : 5 C 1 : 3 D 2 : 3

Câu 43: Ở trạng thái cơ bản, cấu hình electron của nguyên tử X là 1s2

2s22p63s23p1 Vị trí của X trong bảng tuần hoàn là

A Ô 26, chu kì 3, nhóm IIIB B Ô 13, chu kì 3, nhóm IIIB

C Ô 11, chu kì 3, nhóm IA D Ô 13, chu kì 3, nhóm IIIA

Câu 44: Hỗn hợp X gồm 1 ankan và 1 anken Cho X tác dụng với 4,704 lít H2 (đktc) cho đến phản ứng hoàn toàn thu được hỗn hợp Y gồm 2 khí trong đó có H 2 dư và 1 hiđrocacbon Đốt cháy hoàn toàn Y rồi cho sản phẩm vào nước vôi trong dư thấy khối lượng bình đựng nước vôi trong tăng 16,2 gam và có 18 gam kết tủa tạo thành Công thức của 2 hiđrocacbon là

A C2 H 6 và C 2 H 4 B C3 H 8 và C 3 H 6

C C4 H 10 và C 4 H 8 D C5 H 10 và C 5 H 12

Câu 45: Cho các nguyên tố X (Z = 11); Y(Z = 13); T(Z=17) Nhận xét nào sau đây là đúng?

A Bán kính của các nguyên tử tương ứng tăng dần theo chiều tăng của số hiệu Z

B Các hợp chất tạo bởi X với T và Y với T đều là hợp chất ion

C Nguyên tử các nguyên tố X, Y, T ở trạng thái cơ bản đều có 1 electron độc thân

D Oxit và hiđroxit của X, Y, T đều là chất lưỡng tính

Câu 46: Nhiệt phân hoàn toàn 16,2g muối cacbonat của một kim loại hoá trị II Toàn bộ khí thu được hấp thụ hoàn

toàn vào 350g dung dịch NaOH 4% được dung dịch chứa 20,1 gam chất tan Kim loại đó là:

Câu 47: Lấy m gam Kali cho tác dụng với 500ml dung dịch HNO3 thu được dung dịch M và thoát ra 0,336 lít hỗn hợp (đktc) gồm 2 khí X và Y Cho thêm vào M dung dịch KOH dư thì thấy thoát ra 0,224 lít khí Y Biết rằng quá trình khử HNO 3 chỉ tạo một sản phẩm duy nhất Giá trị của m là:

A 6,63 gam B 12,48 gam C 3,12 gam D 7,8 gam

Câu 48: Cho 2,75 gam hỗn hợp M gồm 2 ancol X, Y qua CuO, đốt nóng, sau phản ứng hoàn toàn thu được hỗn

hợp Z gồm 2 anđehit đơn chức, đồng đẳng kế tiếp Lấy toàn bộ lượng Z thu được ở trên thực hiện phản ứng tráng

bạc thì thuđược tối đa 27 gam Ag Khẳng định không đúng là

A Từ X và Y đều có thể dùng 1 phản ứng hóa học để tạo ra axit axetic

Trang 6

B X chiếm 50% số mol trong hỗn hợp M

C Khi đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp M thì số mol O2 cần dùng gấp 1,5 lần số mol CO 2 tạo ra

D X và Y có thể tác dụng với nhau

Câu 49: Cho các cặp chất sau:

(1) Khí Cl 2 và khí O 2 (6) Dung dịch KMnO 4 và khí SO 2

(2) Khí H 2 S và khí SO 2 (7) Hg và S

(3) Khí H 2 S và dung dịch Pb(NO 3 ) 2 8) Khí CO 2 và dung dịch NaClO

(4) Khí Cl 2 và dung dịch NaOH (9) CuS và dung dịch HCl

(5) Khí NH 3 và dung dịch AlCl 3 (10) Dung dịch AgNO 3 và dung dịch Fe(NO 3 ) 2

Số cặp chất xảy ra phản ứng hóa học ở nhiệt độ thường là

Câu 50: Trong các dung dịch: C6 H 5 –CH 2 –NH 2 , H 2 N–CH 2 –COOH, H 2 N–CH 2 –CH(NH 2 )–COOH, HOOC–CH 2 –

CH 2 –CH(NH 2 )–COOH, C 6 H 5 NH 2 số dung dịch làm xanh quỳ tím là

HẾT

GIẢI CHI TIẾT VÀ ÔN TẬP, TỰ LUYỆN

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27;

0 6 1 0 8

2

 Khi đó khối lượng chất rắn thu được là : 5 0  3 2 4 ,  1 7 6 ,

 Tuy nhiên khi nung trong không khí thì khối lượng chất rắn theo bài thu được là : 18,4 gam  độ tăng

khối lượng chính là lượng O2 trong không khí tham gia với FeO

Trang 7

 Giải thích : Khi nung hidroxit F e ( O H )

2 trong không khí thì lượng O 2 trong không khí tham gia vào phản ứng đưa lên Fe +3

 Suy ra mkim loại trong X = 50 – 0,6.62 = 12,8

m O trong chất rắn sau cùng = 18,4 – 12,8 = 5,6 gam

 Nhận xét : Bài toán trên khai thác về những đơn vị kiến thức sau :

 Phản ứng trao đổi trong dung dịch chất điện li chỉ xảy ra khi thỏa mãn 1 trong các điều kiện sau:

- Phản ưng tạo kết tủa

- Phản ứng tạo khí

- Phản ứng tạo chất điện li yếu

 Tính chất của hợp chất Fe 2+

: Fe có các số oxi hóa điển hình đó là 0 ; + 2 ; +3 Do đó đối với hợp chất +

2 tồn tại đồng thời hai tính chất : oxi hóa và tính khử tuy nhiên tính khử là chủ yếu Do đó khi nung Fe(OH) 2 trong không khí ( có O 2 ) thì Fe sẽ được đưa lên mức oxi hóa cao nhất là + 3

 Các phản ứng đặc trưng như :

o t

 Kĩ năng giải toán :

- Vận dụng được định luật bào toàn nguyên tố

- Vận dụng được định luật tăng giảm khối lượng

Câu 2: Bài làm:

 Các chất có khả năng phản ứng cộng với H 2 là : etylen ; axit acrylic ; glucozo

Đáp án B

 Nhận xét :

 Những chất phản ứng được với H 2 (to, Ni) bao gồm :

+ Hợp chất hữu cơ không no (có liên kết C  C , C  C )

+ Hợp chất anđehit và xeton

o

o o

Trang 8

+ Nếu hợp chất có liên kết  C  C  phản ứng với H 2 (to, Pd/PbCO 3 ) thì :

2 5 2

Trang 9

H X

 Hợp chất hữu cơ có khả năng phản ứng với Na 2 CO 3 hay NaHCO 3 tạo khí là những hợp chất hữu cơ có chứa nhóm –COOH

  2H2O + N2O

3Mg + 8HNO 3 → 3Mg(NO 3 ) 2 + 2NO + 4H 2 O

CaOCl 2 + 2HCl → CaCl 2 + Cl 2 + H 2 O

2KHSO 4 + 2NaHCO 3 → K 2 SO 4 + Na 2 SO 4 + 2CO 2 + 2H 2 O

Chú ý: thí nghiệm (i) chưa chắc đã sinh ra chất khí vì nếu Na2 CO 3 thiếu , mà thực nghiệm lại nói nhỏ tử từ

-2- + H 2 O Dung dịch (3) xảy ra phản ứng:

3Fe2+ + 4H+ + NO 3

- → 3Fe3+ + NO + 2H 2 O

Trang 10

 Gọi số mol H 2 O (1) = x mol

 Bảo toàn m: 2,76 + 0,06.40= 4,44 + 18x  x=0,04 mol

 Khối lượng nguyên tố H có trong NaOH=0,06 gam

 Khối lượng nguyên tố H(X) +H(NaOH) = (0,04+0,05) 2=0,18 gam

 Khối lượng nguyên tố H(X) =0,18-0,06=0,12 gam

 Trong 2,76 gam X có { ( )

( )

 Công thức đơn giản nhất của X có dạng: C x H y O z x:y:z= 0,14:0,12:0,06=7:6:3

 Do CTPT trùng CT đơn giản nhất nên CTPT X C7H 6 O 3

 X + NaOH theo tỷ lệ số mol 2:3 tạo ra 2 muối và H 2 O vì vậy chỉ có công thức cấu tạo sau phù hợp: HCOO-C 6 H 4 -OH

 Vậy khi đốt X thu được mol H 2 O = mol H : 2 = 0,12:2 = 0,06

 Vậy khối lượng của nước thu được là : 0,06.18 = 1,08 (gam)

Đáp án B

 Nhận xét :

 Công thức đơn giản của hợp chất hữu cơ cho biết tỉ lệ số nguyên tử cấu tạo nên thành phần hợp chất

hữu cơ đó

 Những nhóm chức có khả năng phản ứng với NaOH là :- OH ( phenol ) ; - COOH ; -COO-

 Este phản ứng với NaOH ( phản ứng xà phòng hóa

N a O H

X

n

s è n h ã m c h ø c e s te n

 TH đặc biệt este đơn chức của phenol có dạng RCOOC 6 H 4 R’

R C O O C H R6 4  2 N a O H  0 R C O O N a  N a O C H R6 4  H O2

Trang 11

 sản phẩm thu được gồm 2 muối và nước Do đó khi cô cạn phần hơi bay lên là H2O

 Vì đây là dạng bài trắc nghiệm nên khi gặp những câu dạng này ta nên thử đáp án vì nếu

xét đầy đủ các trường hợp sẽ rất mất thời gian

0 0 4 7 5 3 0 0 2 8 5 2

0 0 6 6 5 3

Trang 12

Câu 13: Bài giải:

 Mẫu khí ban đầu có 2 khí ở điều kiện thường  C  4

 Đem cracking thu được hỗn hợp 4 khí (H < 100% )  chỉ có 1 khí tham gia phản ứng cracking Vì một khí

khi tham gia sẽ tạo ra hai khí mới và thêm khí dư do hiệu suất < 100% ( tổng cộng là 3 khí )

 Tiếp tục dẫn qua Br 2 còn lại 3 khí ( 1 ankan khi cracking thu được 1 anken và 1 ankan, mà chỉ có anken mới

bị giữ lại bình đựng nước Br 2 )  Hai khí ban đầu là ankan

 Do ankan có chỉ số C  4 bị cracking chỉ có thể là C 3 H 8 và C 4 H 10 ( ta loại C 4 H 10 vì cracking theo hai hướng tạo 4 sản phẩm)

1 0 0 1 0 0 5 0 2

Trang 13

CH 3 OCOCH 2 CH 2 COOCH 3 CH 3 CH 2 OCO-COOCH 2 CH 3

CH 3 COOCH 2 CH 2 OCOCH 3 HCOOCH 2 CH 2 CH 2 CH 2 OCOH

Trang 14

 Trong các dạng tồn tại của cacbon, cacbon vô định hình hoạt động hơn cả về mặt hóa học

 Tuy nhiên, ở nhiệt độ thường cacbon khá trơ, còn khi đun nóng nó phản ứng được với nhiều chất

 Trong các hợp chất của cacbon với những nguyên tố có độ âm điện lớn hơn (O,Cl,F,S, ), nguyên tố cacbon

có số oxi hóa +2 và +4 Còn trong các hợp chất của cacbon với những nguyên tố có độ âm điện nhỏ hơn

(hiđro, kim loại), nguyên tố cacbon có số oxi hóa hóa âm

 Do đó, trong các phản ứng cacbon thể hiện tính khử và tính oxi hóa khử Tuy nhiên, tính khử vẫn là tính

chất chủ yếu của cacbon

Trang 15

 Các cặp oxi hóa khử càng xa nhau thì càng dễ phản ứng

- ion N O3 thể hiện tính oxi hóa mạnh trong môi trường chứa ion H +

( có tính oxi hóa như HNO 3 ) ; và thể hiện tính oxi hóa mạnh trong môi trường chứa ion OH -

khi tác dụng với 1 số kim loại mạnh như Al ; Zn

2 4

2 2

Các chất sinh ra ancol là anlyl axetat, etyl axetat, metyl acrylat, tripanmitin

CH 3 COOCH 2 CH=CH 2 + NaOH → CH 3 COONa + CH 2 =CH-CH 2 OH

CH 3 COOC 2 H 5 + NaOH → CH 3 COONa + C 2 H 5 OH

CH 2 =CH-COOCH 3 + NaOH → CH 2 =CH-COONa + CH 3 OH

(C 15 H 31 COO) 3 C 3 H 5 + NaOH → 3C 15 H 31 COONa + C 3 H 5 (OH) 3

Đáp án C

Câu 22:Bài làm:

Trang 16

 Đốt cháy X( C,H,O) thu được số mol nước lớn hơn số mol CO 2 ⇒X no dạng: C n H 2n+2 O x

 Do tỉ lệ thể tích cũng chính là tỉ lệ số mol  Ta coi toàn bộ thể tích có trị số như là số mol

 Giả sử hai olefin có công thức phân tử trung bình là : CnH 2n

1 0 0 3 5 4 8 6 4 5 2

 Do hiệu suất phản ứng là 100 % và hỗn hợp sau phản ứng làm mất màu dung dịch Br 2  H2 hết và anken

còn dư Do tỉ lệ của các ankan tạo ra bằng đúng tỉ lệ anken ban đầu  hiệu suất phản ứng hi đro hóa là như nhau với mỗi anken  Coi hỗn hợp A là anken có công thức chung là C6 2H1 2 4

Gọi số mol H 2 phản ứng là x mol  na n k e ndư = 0,21-x (mol)

Khối lượng bình đựng Br 2 tăng lên chính là khối lượng anken dư

Trang 17

A g N O / N H d u

N i , t

B r

   

0

3 3

2

2 2

2

2 4

1

 Theo định luật bảo toàn khối lượng ta có :

,

m  m  1 0 4 , g a m  ; M  8 2  1 6  n  1 0 4  0 6 5 , ( m o l)

1 6

 Trong phản ứng hidro hóa độ giảm số mol là số mol H 2 đã phản ứng hay cũng chính là số mol số liên kết  đã bị phá vỡ p h a n u n g

H

2 0 3 5 0 6 5 0 6 5 0 3 5 n ( b i p h a v o )

 Khi cho X tác dụng với dung dịch AgNO 3 /NH 3 dư tạo kết tủa Điều đó chứng tỏ C H

2 2 dư

C H d u

C H  C H  C A g  C A g ; n   ,  n  , ( m o l)

2 2

2 4

2 4 0

 Theo sơ đồ (1) ta nhận thấy , bảo toàn số mol liên kết  trong hỗn hợp

H p h a n u n g ( C H d u ) B r

n ( b a n d a u )  n  n  n

2 0 3 5 2 0 3 5 0 2 0 1 5

Đáp án D

Câu 25: Bài làm :

 Bảo toàn khối lượng: ⟹

 Bảo toàn oxi: ⟹

⟹ ⟹

Đáp án C

Câu 26: Bài làm:

 Dung dịch A chứa F e3; S O24; có thể có N O ; H3 

 Kết tủa gồm Fe(OH) 3 và BaSO 4

 Đặt số mol Fe là a mol; S là b mol

1 0 7 2 3 3 4 5 6 5 0 1 5

 Nhận thấy

,  n 3   ,  n 2  

3 0 1 3 2 0 1 5 2 dung dịch A chỉ có F e3; S O24

 Chứng tỏ HNO3 hết

B T e

Đáp án D

Câu 27: Bài làm:

 X: HOCH 2 CH 2 OH (a mol), C 2 H 5 OH (b mol), C 3 H 7 OH (c mol), C 6 H 14 (a mol)

 Vì số mol etilenglicol bằng số mol hexan nên đặt công thức chung cho 2 chất là C 4 H 9 OH (a mol)

,

2

Trang 18

 Đặt công thức chung cho X là C Hn n O H

2 1 t

 Nhận xét: Bài này hay ở chỗ quy đổi 2 chất về một chất có cùng dạng công thức với những chất khác trong

hỗn hợp để từ đó đặt được công thức cho cả hỗn hợp Làm được điều đó bởi vì số mol của 2 chất quy đổi bằng nhau, ta chỉ việc cộng các nguyên tử mỗi nguyên tố trong 2 hợp chất lại rồi chia đôi là được công thức chung cho 2 chất

Câu 28: Đáp án B Bài làm :

 Ta có : Đặt công thức chung của các axit là R(COOH) k

 Khi phản ứng với NaHCO 3 thì

R(COOH) k + k NaHCO 3  R(COONa)k + kCO2 + k H2O

- Nhóm chức của axitcacboxylic là –COOH

- Phản ứng đặc trưng nhất ( dùng để nhận biết ) phân tử axit cacboxylic :

- Khi đốt cháy phân tử hợp chất hữu cơ X ( C; H; O) : X  O2  C O2  H O2

 Áp dụng định luật bảo toàn nguyên tố X C H O

2

2 2 2

 Ta có sơ đồ phản ứng như sau:

Trang 19

+ Khối lượng bình tăng : mb i n h t ¨ n g  mC O  mH O

Trang 20

e e

⇒ 2 anđehit là CH 3 CHO, C 2 H 5 CHO

 Công thức chung của 2 este: RCOOC 1,6 H 4,2

RCOOC 1,6 H 4,2 + KOH → RCOOK + C 1,6 H 4,2 CHO

 Áp dụng bảo toàn khối lượng :

m este + m KOH = m chất rắn + m anđehit

 Nhận xét : Muối photphat là muối của axit photphoric

- Axit photphoric tạo ra được 3 loại muối

+ Muối photphat trung hòa P O34

+ Muối hidro photphat H P O24

+ Muối đi hidro photphat H P O2 4

- Tính tan của muối photphat như sau :

+ Tất cả các muối đihidro photphat đều tan trong nước

+ Trong số các muối hidrophotphat và photphat trung hòa chỉ có muối natri , kali , amoni là dễ tan , còn muối của các kim loại khác đều không tan trong hoặc ít tan trong nước

- Để nhận biết ion P O34 ta dùng dung dịch chứa A g :

Trang 21

Câu 34 Bài làm:

 X tác dụng với Na thu được a mol H 2 suy ra X là ancol 2 chức

 X tác dụng với CuO, t 0 thu được chất Y đa chức

→ các công thức cấu tạo thỏa mãn là:

CH 2 (OH)CH 2 CH 2 CH 2 (OH), CH 3 CH(OH)CH(OH)CH 3 ,

1 0 3 4

 Giả sử X có a lien kết peptit

→ Số mắt xích amino axit trong X bằng (a+1)

 Thủy phân X, số mol nước phản ứng là 0,1.a ; số mol HCl phản ứng là 0,1.(a+1)

→ Δm = 0,1a.18 + 0,1(a+1).36,5 = 52,7

→ a = 9

Đáp án B

Câu 37Bài làm :

Trang 22

 Do đó theo bài ra để làm no hóa hỗn hợp X cần AgNO 3 và dung dịch Br 2 :

 Đặt số mol các chất Mg : x mol; Fepư : y mol; Fe dư : z mol

 Chất rắn Y gồm Fedư : z mol; Cu : x + y mol

 Dung dịch F gồm FeCl 3 : 0,015 mol; CuCl 2 : 0,03 mol

Ta có nếu C lđiện phân hết thì

 C l điện phân chưa hết  ne  0 0 2 2 5 2 ,  0 0 4 5 , m o l

 Quá trình điện phân ở catot

Trang 23

Đáp án B

Câu 40: Bài làm :

 Các phương trình phản ứng như sau :

2Fe + 6H 2 SO4 đặc   to Fe 2 (SO 4 ) 3 + 3SO 2 + 3H 2 O

Fe + 4HNO 3 đặc

o t

  Fe(NO3)3 + NO + 2H2O

Fe + 3AgNO 3 → Fe(NO 3 ) 3 + 3Ag

Đáp án B

Câu 41: Bài làm :

 Những kim loại đứng trước Cr 2+

trong dãy điện hóa đều có thể khử được Cr2+

Câu 42: Bài giải :

 PT PƯ: 4Mg + 10HNO3  4Mg(NO 3 ) 2 + N 2 O + 5H 2 O

Đáp án B

 Nhận xét : Nguyên tắc cân bằng phương trình phản ứng bằng phương pháp thăng bằng electron: dựa vào sự

bảo toàn electron nghĩa là tổng số electron của chất khử cho phải bằng tổng số electron chất oxi hóa

nhận.Các bước cân bằng:

- Bước 1: Viết sơ đồ phản ứng với các nguyên tố có sự thay đổi số oxi hóa

- Bước 2: Viết các quá trình: khử (cho electron), oxi hóa (nhận electron)

- Bước 3:Cân bằng electron: nhân hệ số để:

Tổng số electron cho = tổng số electron nhận

(tổng số oxi hóa giảm = tổng số oxi hóa tăng)

- Bước 4: Cân bằng nguyên tố không thay đổi số oxi hoá (thường theo thứ tự:kim loại (ion dương); gốc axit

(ion âm).; môi trường (axit, bazơ).; nước (cân bằng H 2 O để cân bằng hiđro)

- Bước 5: Kiểm soát số nguyên tử oxi ở 2 vế (phải bằng nhau)

Câu 43: Bài làm :

Đáp án B

 Nhận xét : Cách xác định vị trí của 1 nguyên tố trong bảng TH

- Viết cấu hình electron theo mức năng lượng tăng dần

- Nguyên tử có cấu hình elec trong lớp ngoài cùng là: nsa npb thì nguyên tố thuộc phân nhóm chính (n: là số

thứ tự của chu kì, (a + b) = số thứ tự của nhóm)

- Nguyên tử có cấu hình electron ở ngoài cùng là (n – 1)da nsb thì nguyên tố thuộc phân nhóm phụ n là số

thứ tự của chu kì Tổng số a + b có 3 trường hợp:

Trang 24

 a + b < 8 thì tổng này là số thứ tự của nhóm

 a + b = 8 hoặc 9 hoặc 10 thì nguyên tố thuộc nhóm VIII

 [a + b – 10] tổng này là số thứ tự của nhóm

 Chú ý: Với nguyên tử có cấu hình (n – 1)d a

nsb b luôn là 2 a chọn các giá trị từ 1  10 Trừ 2 trường hợp:

a + b = 6 thay vì a = 4; b = 2 phải viết là a = 5; b = 1

a + b = 11 thay vì a = 9; b = 2 phải viết là a = 10; b = 1

Câu 44: Bài làm:

 Dựa vào đáp án ⇒ anken và anken có cùng số nguyên tử C trong phân tử

 Đặt CTTQ của ankan là C n H 2n+2 , anken là C n H 2n (n  2)

 Giả sử x, y lần lượt là số mol của ankan và H 2 trong Y

A.Sai Bán kính nguyên tử tương ứng giảm dần theo chiều tăng của số hiệu Z

B.Sai Liên kết của Al và Cl trong phân tử AlCl 3 là liên kết cộng hóa trị phân cực

D.Sai Na 2 O là oxit bazo

Trang 25

 Cho KOH vào M thu được khí Y nên trong M có NH 3 NO 3

→ khi K phản ứng với HNO 3 chỉ cho một sản phẩm khử duy nhất là NH 4 NO 3

 Vì chỉ có một sản phẩm khử nên X phải là H 2 n Y sau = 0,01 mol

 Cho K vào dung dịch HNO 3 :

8K + 10HNO 3 → 8KNO 3 + NH 4 NO 3 + 3H 2 O (I)

⇒ M M = = 22 ⇒ loại vì do không có ancol CH 3 OH thì phân tử khối  46 trở đi

 Vậy M gồm 2 ancol là CH 3 OH, C 2 H 6O

 Phương trình oxi hóa C H O H H C H O A g

A Đúng Từ X và Y đều có thể điều chế ra CH3 COOH bằng một phản ứng hóa học

Trang 26

 Nhận xét: Bài toán trên đã khai thác khá nhiều kiến thức Cụ thể:

- Oxi hóa không hoàn toàn ancol đơn chức:

* Rượu bậc (I) bị oxi hóa cho Andehit

RCH 2 OH + CuO   to RCHO + Cu + H 2 O

* Rượu bậc (II) bị oxi hóa cho Xeton

o t

* Rượu bậc (III) oxi hóa gãy mạch C

- Phản ứng tráng gương của andehit: Với andehit đơn chức khi tráng gương ta luôn có tỉ lệ

A g

R C H O

n n

 2 Với R  H, không chứa liên kết 3 đầu mạch

A g

H C H O

n n

41

CO 2 + NaClO + H 2O HClO + NaHCO 3

AgNO 3 + Fe(NO 3)2 Fe(NO 3)3 + Ag

Câu 50: Bài làm:

 Các dung dịch làm xanh quỳ tím là C 6 H 5 –CH 2 –NH 2 , H 2 N–CH 2 –CH(NH 2 )–COOH

Chú ý: các amino axit có số nhóm COOH bằng số nhóm NH2 có tính lưỡng tính nhưng không làm đổi màu quỳ tím

Đáp án A

- HẾT -

Trang 27

Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian phát đề

Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố:

H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca

= 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137; Pb = 207

Câu 1: Số đồng phân thuộc loại ankađien ứng với công thức phân tử C5H8 là

Câu 2: Mùa đông, các gia đình ở nông thôn thường hay sử dụng than tổ ong để sưởi ấm, một thói quen xấu đó là mọi

người thường đóng kín cửa để cho ấm hơn Điều này có nguy hại rất lớn đến sức khỏe, như gây khó thở, tức ngực, nặng hơn nữa là gây hôn mê, buồn nôn thậm chí dẫn đến tử vong Khí là nguyên nhân chính gây nên tính độc trên là

Câu 3: Cho phản ứng: Na2SO3 + KMnO4 + NaHSO4  Na2SO4 + MnSO4 + K2SO4 + H2O

Tổng hệ số của các chất (là những số nguyên, tối giản) trong phương trình phản ứng là

Câu 4: Cho 35,48 gam hỗn hợp X gồm Cu và FeCO3 vào dung dịch HNO3 loãng, đun nóng và khuấy đều Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được NO; 0,03 mol khí CO2; dung dịch Y và 21,44 gam kim loại Cô cạn dung dịch Y thu được khối lượng chất rắn khan là:

Câu 5: Hợp chất đường chiếm thành phần chủ yếu trong mật ong là

Câu 6: Lấy m gam K cho tác dụng với 500ml dung dịch HNO3 thu được dung dịch M và thoát ra 0,336lít hỗn hợp X (đktc) gồm 2 khí và dung dịch Y chứa 17,97 gam hỗn hợp muối Biết rằng quá trình khử HNO3

chỉ tạo một sản phẩm duy nhất Giá trị m gần nhất với giá trị nào dưới đây

Câu 7: Phân tích m gam chất hữu cơ Y chỉ thu được a gam CO2 và b gam H2O Biết 3a = 11b, 7m = 3(a + b) và

tỉ khối của Y so với không khí nhỏ hơn 3 Y tác dụng được với dung dịch NaOH Số chất Y thỏa mãn đề bài là

Câu 8: Phản ứng hoá học nào sau đây không đúng?

A 2KNO3 t o 2KNO2 + O2 B 2Cu(NO3)2

o t

2Fe2O3 + 12NO2+3O2

Câu 9: Có các kim loại Cu, Ag, Fe, Al, Au Độ dẫn điện của chúng giảm dần theo thứ tự:

A Ag, Cu, Au, Al, Fe B Au, Ag, Cu, Fe, Al C Ag, Cu, Fe, Al, Au D Al, Fe, Cu, Ag, Au Câu 10: Khi bị dây axit HNO3 lên da thì chỗ da đó có màu vàng Giải thích nào đúng ?

A Là do protein ở vùng da đó có phản ứng màu bure tạo màu vàng

B Là do phản ứng của protein ở vùng da đó có chứa gốc hidrocacbon thơm với axit tạo ra sản phẩm thế màu vàng.

C Là do protein tại vùng da đó bị đông tụ màu vàng dưới tác của axit HNO3

D Là do sự tỏa nhiệt của axit, nhiệt tỏa ra làm đông tụ protein tại vùng da đó

Câu 11: Cho các chất sau: toluen, etilen, stiren, vinylaxetilen, etanal, đimetyl xeton, propilen, phenol, anilin, alanin Số chất làm mất màu dung dịch nước Br2 ở nhiệt độ thường là:

Câu 12: Khi lên men m kg glucozơ chứa trong quả nho để sau khi lên men cho 100 lít rượu vang 11,5o

biết hiệu suất lên men là 90%, khối lượng riêng của C2H5OH là 0,8 g/ml, giá trị của m là

Câu 13: Đốt cháy 15,84 gam hỗn hợp gồm Mg và Fe trong khí O2, thu được 23,52 gam hỗn hợp X chỉ gồm các oxit Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch HCl (vừa đủ), thu được dung dịch Y Cho dung dịch NaOH dư vào Y, thu được kết tủa Z Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 24 gam chất rắn Mặt khác cho Y tác dụng với dung dịch AgNO3 dư, thu được m gam kết tủa và có 0,112 lít khí

NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất của N+5) Giá trị của m là

Trang 28

Trang 2/4 - Mã đề thi 072

Câu 14: Cho dãy các chất: p-HOC6H4CH2OH; m-HCOOC6H4OH; ClH3NCH2COONH3CH3; H2NCH2COOC6H5;

p-C6H4(OH)2; CH3NH3NO3 Số chất trong dãy mà 1 mol chất đó phản ứng tối đa được với 2 mol KOH là

Câu 15: Dung dịch X chứa các ion: Ba2+, Na+, HCO3-, Cl- trong đó số mol Cl- là 0,24 Cho ½ dung dịch X tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 9,85g kết tủa Cho ½ dung dịch X tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 15,76g kết tủa Nếu đun sôi dung dịch X đến cạn thì thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là:

Câu 16: Hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic đơn chức Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X cần 0,24 mol O2

thu được CO2 và 0,2 mol H2O Công thức hai axit là

A HCOOH và C2H5COOH B CH3COOH và C2H5COOH

C CH2=CHCOOH và CH2=C(CH3)COOH D CH3COOH và CH2=CHCOOH

Câu 17: Từ tinh dầu hồi, người ta tách được anetol-một chất thơm được dùng sản xuất kẹo cao su Anetol

có khối lượng mol phân tử nhỏ hơn 150 g/mol Phân tích nguyên tố cho thấy, anetol có %C = 81,08% ;

%H = 8,10%, còn lại là oxi Công thức phân tử của enatol là:

A C5H12O B C9H18O C C10H12O D C4H10O2

Câu 18: Cho hình vẽ bên dưới minh họa việc điều chế khí Y trong phòng thí nghiệm

Khí Y có thể là khí nào dưới đây

Câu 19: Chất nào sau đây là amin bậc 3?

A CH3-NH-CH3 B H2N-CH2-NH2. C (CH3)2CH-NH2 D (CH3)3N.Câu 20: Câu 20: Cation M2+ có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 2p6, cấu hình electron của nguyên tử M là

A 1s22s22p63s1 B 1s22s22p63s2 C 1s22s22p6 D 1s22s22p4

Câu 21: Chất nào sau đây không có phản ứng tráng bạc?

Câu 22: Đun nóng m gam hỗn hợp X gồm các chất có cùng một loại nhóm chức với 600 ml dung dịch

NaOH 1,15M, thu được dung dịch Y chứa muối của một axit cacboxylic đơn chức và 15,4 gam hơi Z gồm các ancol Cho toàn bộ Z tác dụng với Na dư, thu được 5,04 lít khí H2 (đktc) Cô cạn dung dịch Y, nung nóng chất rắn thu được với CaO cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 7,2 gam một chất

Câu 24: Hỗn hợp X gồm tripeptit A và tetrapeptit B đều được cấu tạo bởi glyxin và alanin Thành phần

phần trăm khối lượng nitơ trong A và B theo thứ tự là 19,36% và 19,44% Thủy phân hoàn 0,1 mol hỗn hợp X bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được 36,34 gam hỗn hợp muối Tỉ lệ mol giữa A và B trong hỗn hợp X là

Câu 25: Xà phòng hóa hỗn hợp X gồm hai triglixerit có tỉ lệ mol 1:1 thu được glixerol và hỗn hợp hai

muối natristearat và natrioleat có số mol bằng nhau Số cặp triglixerit thỏa mãn điều kiện của X là

Câu 26: Phát biểu không đúng là

A Nhỏ H2SO4 vào dung dịch Na2CrO4 dung dịch chuyển màu vàng sang màu cam

B CrO3 bốc cháy khi nhỏ ancol etylic vào

C Cr2O3 tan trong dung dịch NaOH loãng, đun nóng

D Cho CrO3 vào H2O luôn thu được hỗn hợp 2 axit

Trang 29

Trang 3/4 - Mã đề thi 072

Câu 27: Nước Gia-ven được điều chế bằng cách

A Cho Clo sục vào dung dịch NaOH loãng B Cho Clo tác dụng với nước

C Cho Clo vào dd KOH loãng rồi đun nóng 1000C D Cho Clo tác dụng với bột Ca(OH)2

Câu 28: Cho các thí nghiệm sau:

(1) Nhỏ từ từ dung dịch NaOH cho đến dư vào dung dịch AlCl3

(2) Sục từ từ khí CO2 cho đến dư vào dung dịch NaAl(OH)4 (hay NaAlO2)

(3) Sục từ từ khí CO2 cho đến dư vào dung dịch Ba(OH)2

(4) Sục từ từ khí CO2 cho đến dư vào dung dịch C6H5ONa

(5) Nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho đến dư vào dung dịch ZnCl2

(6) Nhỏ từ từ dung dịch HCl cho đến dư vào dung dịch NaAl(OH)4 (hay NaAlO2)

Số thí nghiệm cuối cùng thu được kết tủa là

Câu 29: Đốt cháy hỗn hợp gồm 1,92 gam Mg và 4,48 gam Fe với hỗn hợp X gồm clo và oxi, sau phản ứng

chỉ thu được hỗn hợp Y gồm các oxit và muối clorrua (không có khí dư) hòa tan Y bằng một lượng vừa đủ 120ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch Z Cho AgNO3 vào dung dịch Z, thu được 56,69 gam kết tủa Phần trăm thể tích của clo trong hỗn hợp X gần với giá trị nào nhất

Câu 30: Nhỏ từ từ đến dư KOH vào

dung dịch hỗn hợp gồm a mol HCl và x

mol ZnSO4 ta quan sát hiện tượng theo

đồ thị hình bên (số liệu tính theo đơn vị

mol) Giá trị của x (mol) là:

Câu 31: Trong các dung dịch sau: (1) saccarozơ, (2) 3-monoclopropan1,2-điol (3-MCPD), (3) etilenglycol,

(4) đipeptit, (5) axit fomic, (6) tetrapeptit, (7) propan-1,3-điol Số dung dich có thể hòa tan Cu(OH)2 là

Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một ancol đơn chức trong 0,7 mol O2 (dư), thu được tổng số mol các khí và hơi bằng 1 mol Khối lượng ancol ban đầu đem đốt cháy là

Câu 33: Cho m gam bột Mg vào 500 ml dung dịch FeCl3 1M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng dung dịch thay đổi 2,4 gam so với dung dịch ban đầu (nước bay hơi không đáng kể) Giá trị nào của m trong các giá trị sau là không thỏa mãn ?

Câu 36: Cho m gam bột Cu vào 400 ml dung dịch chứa hai muối AgNO3 0,2M, sau một thời gian thu được

7.76 gam hỗn hợp chất rắn X và dung dịch Y Lọc tách X, rồi cho thêm 5,85 gam bột Zn vào Y, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 10,53 gam chất rắn Z Giá trị của m là

Câu 37: Các nhận xét sau :

1 Phân đạm amoni không nên bón cho loại đất chua

2 Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng hàm lượng %P

3 Thành phần chính của supephotphat kép Ca(H2PO4)2.CaSO4

4 Muốn tăng cường sức chống bệnh, chống rét và chịu hạn cho cây người ta dùng loại phân bón chứa K

5 Tro thực vật cũng là một loại phân kali vì có chứa: K2CO3

6 Công thức hoá học của amophot, một loại phân bón phức hợp là:(NH4)2HPO4 và NH4H2PO4

Số nhận xét đúng

Câu 38: Các polime thuộc loại tơ nhân tạo là

A tơ visco và tơ nilon-6,6 B tơ tằm và tơ vinilon

Trang 30

Trang 4/4 - Mã đề thi 072

C tơ nilon-6,6 và tơ capron D tơ visco và tơ xenlulozơ axetat.

Câu 39: Trường hợp nào dưới đây, kim loại không bị ăn mòn điện hóa ?

A Vỏ tàu làm bằng thép neo đậu ngoài bờ biển B Fe và Cu tiếp xúc trực tiếp cho vào dung dịch HCl

C Để gang ở ngoài không khí ẩm D Đốt Al trong khí Cl2

Câu 40: Amino axit X có công thức H2NCxHy(COOH)2 Cho 0,1 mol X vào 0,2 lít dung dịch H2SO4

0,5M thu được dung dịch Y Cho Y phản ứng vừa đủ với dung dịch gồm NaOH 1M và KOH 3M thu được dung dịch chứa 36,7 gam muối Phần trăm khối lượng của nitơ trong X:

Câu 41: Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng với axit teraphtalic với chất nào sau đây?

A Etylen glicol B Ancol etylic C Glixerol D Etilen

Câu 42: Dãy kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy là

A Mg, Al, Ca B Cu, Na, Li C Ba, Ni, K D Zn, Fe, Sn

Câu 43: Tên quốc tế của hợp chất có công thức CH3CH(C2H5)CH(OH)CH3 là

A 2-etyl butan-3-ol B 3-metyl pentan-2-ol C 4-etyl pentan-2-ol D 3-etyl hexan-5-ol Câu 44: Kim loại nào sau đây khi tác dụng với dd HCl và tác dụng với Cl2 cho cùng loại muối clorua:

Câu 45: Khi cho Cu vào ống nghiệm đựng dd HCl và NaNO3 loãng thì có hiện tượng gì ?

A Xuất hiện dd màu xanh và có khí không màu bay ra ngay trên mặt thoáng của dung dịch hóa nâu trong không khí

B Dd không màu, khí màu nâu xuất hiện trên miệng ống nghiệm

C Xuất hiện dd màu xanh, có khí không màu bay ra

D Xuất hiện dd màu xanh, có khí màu nâu bay ra trên miệng ống nghiệm

Câu 46: Khí biogaz sản xuất từ chất thải chăn nuôi được sử dụng làm nguồn nhiên liệu trong sinh hoạt ở

nông thôn Tác dụng của việc sử dụng khí biogaz là

A giải quyết công ăn việc làm ở khu vực nông thôn

B đốt để lấy nhiệt và giảm thiểu ô nhiễm môi trường.

C giảm giá thành sản xuất dầu, khí

D phát triển chăn nuôi

Câu 47: Một bình kín chứa hỗn hợp X gồm 0,06 mol axetilen; 0,09 mol vinylaxetilen; 0,16 mol H2 và một ít bột Ni Nung hỗn hợp X thu được hỗn hợp Y gồm 7 hiđrocacbon (không chứa but-1-in) có tỉ khối hơi đối với H2 là 328/15 Cho toàn bộ hỗn hợp Y đi qua bình đựng dung dịch AgNO3/NH3 dư, thu được m gam kết tủa vàng nhạt và 1,792 lít hỗn hợp khí Z thoát ra khỏi bình Để làm no hoàn toàn hỗn hợp Z cần vừa đúng 50 ml dung dịch Br2 1M Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Câu 48: Điện phân dung dịch X chứa a mol CuSO4 và 0,2 mol KCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường

độ dòng điện không đổi) trong thời gian t giây, thu được 2,464 lít khí ở anot (đktc) Nếu thời gian điện phân là 2t giây thì tổng thể tích khí thu được ở cả hai điện cực là 5,824 lít (đktc) Biết hiệu suất điện phân

100%, các khí sinh ra không tan trong dung dịch Giá trị của a gần giá trị nào nhất trong các giá trị sau

Câu 49: Cho sơ đồ chuyển hoá sau:

C3H4O2 + NaOH → X + Y

X + H2SO4 loãng → Z + T

Biết Y và Z đều có phản ứng tráng gương Hai chất Y, Z tương ứng là:

Câu 50: Đốt 16,2 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe trong khí Cl2 thu được hỗn hợp chất rắn Y Cho Y vào nước dư, thu được dung dịch Z và 2,4 gam kim loại Dung dịch Z tác dụng được tối đa 0,21 mol KMnO4

trong dung dịch H2SO4 (không tạo ra SO2) Phần trăm khối lượng của Fe trong hỗn hợp X là

-

- HẾT -

Trang 31

nguyên tử Y nhiều hơn số proton của nguyên tử X Tổng số hạt proton trong nguyên tử X và Y là 32 Nhận

xét nào sau đây là đúng?

A Đều là kim loại kiềm thổ

B Lớp ngoài cùng của nguyên tử Y (ở trạng thái cơ bản) có 1 electron

C Phân lớp ngoài cùng của nguyên tử X (ở trạng thái cơ bản) có 3 electron

D Là kim loại kiềm

của nước) Ion X và giá trị của a là

3

CO và 0,01

A Cô cạn dung dịch rồi điện phân Na2CO3 nóng chảy

B Chuyển dung dịch Na2CO3 thành dung dịch NaCl, cô cạn rồi điện phân nóng chảy NaCl

C Chuyển dung dịch Na2CO3 thành dung dịch NaCl, rồi điện phân dung dịch NaCl

D Điện phân dung dịch Na2CO3

(không có khả năng phản ứng với Cu(OH)2) và 15 gam hỗn hợp muối của hai axit cacboxylic đơn chức Z và T

(MZ < MT) Đốt cháy hoàn toàn m2gam Y bằng oxi dư, thu được 0,3 mol CO2 và 0,4 mol H2O Tên gọi của

axit Z là

Số este X thỏa mãn tính chất trên là

C Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm D Khử trùng nước uống, khử mùi

nào thuộc loại tơ nhân tạo là:

dung dịch X Thêm m gam dung dịch AgNO3 21,25% vào dung dịch X thu được dung dịch Y có nồng độ % cuả

NaCl là 1,138% Giá trị của m xấp xỉ bằng ?

Trang 32

A dung dịch H2SO4 đậm đặc B Na2SO3 khan

Câu 14: Hòa tan hết 4 gam hỗn hợp A gồm Fe và 1 oxit sắt trong dung dịch acid HCl dư thu được dung dịch

X Sục khí Cl2 cho đến dư vào X thu được dung dịch Y chứa 9,75 gam muối tan Nếu cho 4 gam A tác dụng

với dung dịch HNO3 loãng dư thì thu được V lít NO ( sản phẩm khử duy nhất - đktc)/ V= ?

(Gly-Val), etylen glicol, triolein Số chất tác dụng với dung dịch NaOH, đun nóng là

thu được dung dịch Y chứa các chất tan có nồng độ mol bằng nhau Hai kim loại trong X là

tích dung dịch (lít) NaOH 0,5M cần cho vào dung dịch A để thu được 31,2 gam kết tủa là?

cấu hình electron 1s22s22p5 Liên kết hoá học giữa nguyên tử X và nguyên tử Y thuộc loại liên kết

A 2,24 lit B 3,36 lit C 4,48 lit D 5,6 lit

t t t t

Trang 33

tổng hệ số phản ứng là :

vào dung dịch X được dung dịch Y và V lít khí CO2 đktc Thêm vào dung dịch Y nước vôi trong dư thấy

tạo thành m gam kết tủa Tính thể tích V và khối lượng m

A 11,2 lít CO2 ; 90 gam CaCO3 C 11,2 lít CO2 ; 40 gam CaCO3

B 16,8 lít CO2 ; 60 gam CaCO3 D 11,2 lít CO2 ; 60 gam CaCO3

toàn bộ khí sinh ra vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy tạo thành 7 gam kết tủa.Nếu lấy lượng kim

loại sinh ra hoà tan hết vào dung dịch HCl dư thì thu được 1,176 lít khí H2 (điều kiện tiêu chuẩn) công thức

oxit kim loại trên là:

A Fe2O3 B Fe3O4 C Cr2O3 D Al2O3

cầu nối đisunfua -S-S-, giả thiết rằng S đã thay thế cho H ở cầu metylen trong mạch cao su?

0,5M, thu được dung dịch chứa 3,88 gam muối Công thức của X là

A H2NC3H5(COOH)2 B H2NC3H6COOH C (H2N)2C4H7COOH D H2NCH2COOH

Trong phản ứng trên xảy ra

A có khí thoát ra, xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa không tan

B dung dịch có màu xanh, xuất hiện Cu màu đỏ

C dung dịch mất màu xanh, xuất hiện Cu màu đỏ

D có khí thoát ra, xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan

5,376 lít CO2(đktc) và 3,6 gam H2O Mặt khác, cho 2,76 gam hỗn hợp X phản ứng vừa đủ với 30 ml dung

dịch NaOH 1M, thu được 0,96 gam CH3OH Tên gọi của CxHyCOOH là

A axit acrylic B axit metacrylic C axit axetic D axit propionic

Câu 38:Hoà tan 5,6 gam Fe bằng dung dịch H2SO4 loãng, dư thu được dung dịch X Dung dịch X phản ứng

vừa đủ với V ml dung dịch KMnO4 0,5M Giá trị của V là

đun nóng?

A vinylaxetilen, glucozơ, axit propionic B Glucozơ, đimetylaxetilen, anđehit axetic

C vinylaxetilen, glucozơ, đimetylaxetilen D axetilen, glucozơ, anđehit axetic

Trang 34

B Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3

C Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ

D Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2

một thời gian thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H2 bằng 13,3 Hỗn hợp Y phản ứng tối đa với x mol

Br2 trong dung dịch Giá trị của x là

A C2H5OH B C2H6 C CH3CHO D CH3COOH

mol 1:1 Mặt khác cho X tác dụng với Na thì số mol H2 thu được đúng bằng số mol của X đã phản ứng Nếu

tách một phân tử H2O từ X thì tạo ra sản phẩm có thể trùng hợp tạo polime Số công thức cấu tạo phù hợp của

X là

A Nhôm và crom đều bị thụ động hóa trong dung dịch H2SO4 đặc nguội

B Nhôm có tính khử mạnh hơn crom

C Nhôm và crom đều phản ứng với dung dịch HCl theo cùng tỉ lệ về số mol

D Nhôm và crom đều bền trong không khí và trong nước

màu trong không khí Tỷ khối của Y so với H2 bằng 18 Làm khan X một cách cẩn thận thu được m gam chất

rắn Z, nung Z đến khối lượng không đổi được 3,84 gam chất rắn T Giá trị của m là

m

4644

100.40

 B x% = m p

m

4644

100.80

 C x% = m p

m

4646

100.40

 D x% = m p

m

4646

100.80

ở catot bắt đầu thoát khí thì ở anot thu được V lít khí (đktc) Biết hiệu suất của quá trình điện phân là 100%

Trang 36

Câu 1: Có các phát biểu sau:

(a) Tất cả các phản ứng của N2 với kim loại đều cần phải đun nóng

(b) Nitơ lỏng được dùng để bảo quản máu và các mẫu vật sinh học

(c) Trong y khoa, ozon được dùng chữa sâu răng

(d) Chất dùng bó bột khi gãy xương là thạch cao sống (CaSO4.2H2O)

(e) Axit clohidric dùng để khắc chữ lên thủy tinh

Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là

tố trong BTH là:

A X có STT 18, chu kỳ 3, nhóm VIA ; Y có STT 20, chu kỳ 4, nhóm IIA

B X có STT 17, chu kỳ 4, nhóm VIIA ; Y có STT 20, chu kỳ 4, nhóm IIA

C X có STT 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA ; Y có STT 20, chu kỳ 4, nhóm IIA.

D X có STT 18, chu kỳ 3, nhóm VIIA ;Y có STT 20, chu kỳ 3, nhóm IIA

Câu 3: Nung hỗn hợp gồm 3,24 gam Al và 9,28 gam Fe3O4 trong môi trường không có không khí sau một thời gian, thu được hỗn hợp rắn X Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch HCl dư thu được 3,36 lít (đktc) khí

H2 và m gam muối Giá trị của m là

Câu 4: Thuỷ phân este Z trong môi trường axit thu được hai chất hữu cơ X và Y (MX < MY) Bằng một phản

ứng có thể chuyển hoá X thành Y Chất Z không thể là

A etyl axetat B metyl axetat C metyl propionat D vinyl axetat

Câu 5: Tiến hành các thí nghiệm sau

(a) Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch AlCl3

(b) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S

(c) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2

(d) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HCl

(e) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HF

Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp thu được kết tủa là

Câu 6: Cho X, Y, Z, T là các chất khác nhau trong số 4 chất: HCOOH; CH3COOH; HCl; C6H5OH (phenol)

và pH của các dung dịch trên được ghi trong bảng sau:

Nhận xét nào sau đây đúng?

A T có khả năng phản ứng tráng bạc B X được điều chế trực tiếp từ ancol etylic

C Y tạo kết tủa trắng với nước brom D Z tạo kết tủa trắng với dung dịch AgNO3

Câu 7: Điện phân dung dịch có chứa 0,1 mol CuSO4 và 0,2 mol FeSO4 với điện cực trơ, bình điện phân không

có màng ngăn Sau một thời gian thu được 2,24 lít (đktc) khí ở anot thì dừng lại, để yên bình điện phân đến khi khối lượng catot không còn thay đổi Khối lượng kim loại thu được ở catot là

ĐỀ CHÍNH THỨC

Trang 37

Trang 2/6 - Mã đề thi 132

Câu 8:Cho 400 ml dung dịch E gồm AlCl3 x mol/lít và Al2(SO4)3 y mol/lít tác dụng với 612 ml dung dịch NaOH 1M, sau khi các phản ứng kết thúc thu được 8,424 gam kết tủa Mặt khác, khi cho 400 ml E tác dụng với dung dịch BaCl2 (dư) thì thu được 33,552 gam kết tủa Tỉ lệ x : y là

A 4 : 3 B 3 : 4 C 7 : 4 D 3 : 2

Câu 9: Nhiệt phân 5,8 gam FeCO3 trong không khí một thời gian được 4,36 gam hỗn hợp rắn X Hòa tan hết

phản ứng xong thu được m gam kết tủa Giá trị m là

Câu 10: Khi cho ankan X (trong phân tử có phần trăm khối lượng hiđro bằng 16,28%) tác dụng với clo theo tỉ

lệ số mol 1:1 (trong điều kiện chiếu sáng) chỉ thu được 2 dẫn xuất monoclo đồng phân của nhau Tên của X là

A butan B 2,3-đimetylbutan C 3-metylpentan D 2-metylpropan

Câu 11: Hợp chất hữu cơ làm đổi màu quì tím (dung môi nước) là

Câu 12: Cho hỗn hợp bột gồm 0,1 mol Mg và 0,1 mol Al vào 150 ml dung dịch chứa AgNO3 1M, Fe(NO3)3

0,8M và Cu(NO3)2 0,6M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy có m gam chất rắn xuất hiện Giá trị của

m gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 13: Thành phần chính của phân bón phức hợp amophot là

A NH4NO3 và Ca(H2PO4)2 B NH4H2PO4 và Ca(H2PO4)2

C NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4 D Ca3(PO4)2 và (NH4)2HPO4

Câu 14: Thủy phân hoàn toàn m gam tetrapeptit X mạch hở thu được hỗn hợp Y gồm 2 amino axit no, mạch

hở, có số cacbon liên tiếp (phân tử chứa 1 nhóm COOH và 1 nhóm NH2) Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y cần vừa đủ 9 mol không khí (chứa 20% O2 về thể tích, còn lại là N2) thu được CO2, H2O và 165,76 lít khí N2 (ở đktc) Số công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất của X là

Câu 15: Cho cân bằng hóa học : 2SO2 (k) + O2 (k) € 2SO3 (k) ; H < 0

Với các biện pháp sau: (1) tăng nhiệt độ, (2) tăng áp suất chung của hệ phản ứng, (3) hạ nhiệt độ, (4) dùng thêm chất xúc tác V2O5, (5) giảm nồng độ SO3, (6) giảm áp suất chung của hệ phản ứng Những biện pháp nào làm cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận?

A (1), (2), (4) B (2), (3), (4), (6) C (1), (2), (4), (5) D (2), (3), (5).

Câu 16: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là

A quặng manhetit B quặng pirit C quặng đôlômit D quặng boxit.

Câu 17: Hỗn hợp X gồm Mg, Fe2O3 và CuO trong đó oxi chiếm 20% về khối lượng Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với 0,1 mol khí CO, đun nóng, sau một thời gian thu được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z gồm 2 khí có

tỉ khối hơi so với H2 là 18 Cho chất rắn Y phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 dư, thu được dung dịch D

và 24,64 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) Cô cạn dung dịch D thu được 3,9m gam hỗn hợp muối khan Giá trị của m là

Câu 18: Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch X chứa 0,1 mol Na2CO3 và 0,2 mol NaHCO3, thu được dung dịch Y và 4,48 lít khí CO2 (đktc) Khối lượng kết tủa thu được khi cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Y là

A 19,70 gam B 89,60 gam C 54,65 gam D 46,60 gam

Câu 19: Có thể dùng NaOH (ở thể rắn) để làm khô các chất khí

A NH3, SO2, CO, Cl2 B NH3, O2, N2, CH4, H2

C N2, Cl2, O2 , CO2, H2 D N2, NO2, CO2, CH4, H2

Câu 20: Có 3 kim loại X, Y, Z thỏa mãn:

- X tác dụng với HCl, không tác dụng với NaOH và HNO3 đặc nguội

- Y tác dụng được với HCl và HNO3 đặc nguội, không tác dụng với NaOH

- Z tác dụng được với HCl và NaOH, không tác dụng với HNO3 đặc nguội Vậy X, Y, Z lần lượt là

A Zn, Mg, Al B Fe, Mg, Al C Fe, Mg, Zn D Fe, Al, Mg

Trang 38

Trang 3/6 - Mã đề thi 132

Câu 21: Lên men m gam tinh bột thành ancol etylic với hiệu suất của cả quá trình là 75% Lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 50 gam kết tủa và dung dịch X Thêm dung dịch NaOH 1M vào X, thu được kết tủa Để lượng kết tủa thu được là lớn nhất thì cần tối thiểu 100 ml dung dịch NaOH Giá trị của m là

Câu 22: Cho m gam hỗn hợp Ca, Na tan hết vào dung dịch Y có chứa 0,08 mol NaHCO3 và 0,04 mol CaCl2, sau phản ứng thu được 7 gam kết tủa và thấy thoát ra 0,896 lít (đktc) khí Giá trị của m là

Câu 23: Khí cười (laughing gas) thực chất là một chất kích thích được bán tại các quán bar ở một số quốc

gia Người ta bơm khí này vào một trái bóng bay, gọi là bóng cười và cung cấp cho các khách có yêu cầu Giới Y khoa thế giới đã cảnh báo rằng khí cười ảnh hưởng trực tiếp tới hệ tim mạch, hệ thần kinh mà hậu quả xấu là nếu lạm dụng sẽ dẫn tới dẫn tới trầm cảm hoặc thiệt mạng Khí cười có công thức là

Câu 24: Cho sơ đồ điều chế Clo trong phòng thí nghiệm:

Hóa chất đựng trong mỗi bình (1), (2), (3), (4) tương ứng lần lượt là

A x = 4, y = 2 B x =3, y = 2 C x =3, y = 3 D x = 4, y = 3

Câu 26: Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?

A FeCl2 + H2S  FeS + 2HCl B H2S + CuSO4  CuS+ H2SO4

C 2FeCl3 + H2S 2FeCl2 + S + 2HCl D ZnS + 2HCl ZnCl2 + H2S

Câu 27: Phát biểu nào sau đây không đúng?

A Trong các phản ứng hóa học, ion Fe2chỉ thể hiện tính khử

B Kim loại Fe phản ứng với dung dịch HCl tạo ra muối sắt (II)

C Kim loại Fe không tan trong dung dịch H SO2 4 đặc, nguội

D Dung dịch FeCl3phản ứng được với kim loại Fe

Câu 28: Hỗn hợp X gồm H2, C3H6, C2H3COOH và C3H5OH Đốt cháy hoàn toàn 0,75 mol hỗn hợp X thu được 30,24 lít CO2 (đktc) Đun nóng X với bột Ni một thời gian thu được hỗn hợp Y Tỉ khối của Y so với X bằng 1,25 Cho 0,1 mol Y phản ứng vừa đủ với V lít dung dịch Br2 0,1M Giá trị của V là

Câu 29: Để khử chua cho đất người ta thường sử dụng chất nào sau đây?

Câu 30: Cho phương trình phản ứng: aAl +bHNO3  cAl(NO3)3 + dNH4NO3 + eH2O

Tỉ lệ a : e là

Trang 39

Trang 4/6 - Mã đề thi 132

Câu 31: (X), (Y), (Z), (T) là 4 anđehit no đơn chức mạch hở,đồng đẳng liên tiếp, trong đó MT = 2,4MX Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol (Z) rồi hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư Khối lượng dung dịch Ca(OH)2 lúc sau sẽ

A tăng 13,2 gam B giảm 11,4 gam C giảm 30 gam D tăng 18,6 gam

Câu 32: Cho 26,88 gam bột Fe vào 600 ml dung dịch X gồm Cu(NO3)2 0,4M và NaHSO41,2M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn Y và khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) Giá trị của

m là

Câu 33: Để khử mùi tanh của cá (gây ra bởi một số amin) ta có thể rửa cá với

A nước B nước vôi trong C cồn D giấm.

Câu 34: Tơ nitron dai, bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt, thường được dùng để dệt vải và may quần áo ấm Trùng

hợp chất nào sau đây tạo thành polime dùng để sản xuất tơ nitron?

A CH2 CH CH 3 B CH2 CH CN

C H N2 CH2 5 COOH D H N2 CH26NH2

Câu 35: Nguyên tố hóa học nào sau đây thuộc nhóm cacbon?

Câu 36: Biết rằng a mol chất béo X có thể cộng hợp tối đa với 4a mol Br2 trong dung dịch Mặt khác đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được b mol H2O và V lít khí CO2 ở đktc Biểu thức liên hệ giữa V với a, b là

A V = 22,4 ( b + 6a) B V = 22,4 (4a - b) C V = 22,4 ( b + 3a) D V = 22,4 (b + 7a)

Câu 37: Chia m gam hỗn hợp X gồm CH3CH2COOH; CH2=CH-COOH và HCC- COOH thành hai phần không bằng nhau:

+ Đốt cháy hoàn toàn phần 1 được 39,6 gam CO2 và 12,15 gam H2O

+ Phần 2 cho tác dụng với dung dịch NaHCO3 dư được 2,24 lít CO2 (đkc)

Giá trị m là

Câu 38: X là hỗn hợp gồm ancol Y; axit cacboxylic Z (Y, Z đều đơn chức no, mạch hở) và este M tạo bởi Y,

Z Chia một lượng X làm hai phần bằng nhau:

+ Đốt cháy hết phần 1 được 55,275 gam CO2 và 25,425 gam H2O

+ Xà phòng hóa phần 2 bằng một lượng NaOH vừa đủ rồi cô cạn được ancol Y và muối khan N Đốt cháy hoàn toàn N được 15,9 gam Na2CO3 và 46,5 gam hỗn hợp CO2; H2O Oxi hóa lượng ancol Y thu được ở trên bằng lượng dư CuO; đun nóng được anđehit T Cho T tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3

được 153,9 gam bạc Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng este M trong X gần nhất với

Câu 39: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Tất cả các peptit đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân

B Trong phân tử đipeptit mạch hở có hai liên kết peptit.

C Protein đơn giản được tạo thành từ các gốc α-amino axit

D Tripeptit Gly-Ala-Gly có phản ứng màu biure với Cu(OH)2

Câu 40: Ancol và amin nào sau đây cùng bậc?

A (C6H5)2NH và C6H5CH2OH B C6H5NHCH3 và C6H5CH(OH)CH3

C (CH3)3COH và (CH3)3CNH2 D (CH3)2CHOH và (CH3)2CHNH2

Câu 41: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Trong hợp chất, tất cả các kim loại kiềm đều có số oxi hóa +1.

B Tất cả các kim loại nhóm IIA đều có mạng tinh thể lập phương tâm khối

C Tất cả các hiđroxit của kim loại nhóm IIA đều dễ tan trong nước

D Trong nhóm IA, tính khử của các kim loại giảm dần từ Li đến Cs

Câu 42:Cho 2,36 gam amino axit (H2N)2C3H5COOH tác dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp H2SO4 0,2M và HCl 0,6M, thu được dung dịch Y Cho Y phản ứng vừa đủ với 400 ml dung dịch NaOH 0,1M và KOH 0,2M, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là

Câu 43: Công thức chung của este no, đơn chức mạch hở là

A CnH2n+2O (n2) B CnH2nO2 (n2) C CnH2n -2O2 (n2) D CnH2nO2 (n1)

Trang 40

Trang 5/6 - Mã đề thi 132

Câu 44: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm ancol X, axit cacboxylic Y và este Z (tất cả đều là hợp chất no,

đơn chức, mạch hở và Y, Z có cùng số nguyên tử cacbon) cần dùng vừa đủ 12,32 lít O2, sinh ra 11,2 lít CO2 Các khí đo ở đktc.Công thức của Y là

Câu 45: Cho các este : etyl fomat (1), vinyl axetat (2), triolein (3), metyl acrylat (4), phenyl axetat (5) Dãy

gồm các este đều phản ứng được với dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra ancol là

A (1), (2), (3) B (2), (3), (5) C (1), (3), (4) D (3), (4), (5)

Câu 46: Đốt cháy hoàn toàn 10,33 gam hỗn hợp X gồm axit acrylic, axit ađipic, axit propanoic và ancol etylic

(trong đó số mol axit acrylic bằng số mol axit propanoic) thu được hỗn hợp khí và hơi Y Dẫn Y vào 3,5 lít dung dịch Ca(OH)2 0,1M thu được 27 gam kết tủa Nếu cho 10,33 gam hỗn hợp X ở trên tác dụng với 100 ml dung dịch KOH 1,2M, sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được khối lượng chất rắn là

A 13,76 gam B 12,21 gam C 10,12 gam D 12,77 gam.

Câu 47: Để phân biệt các dung dịch : CH3NH2, C6H5OH, CH3COOH, CH3CHO không thể dùng

A nước Br2, Na B nước Br2, phenolphtalein

C quỳ tím, dd AgNO3/NH3 D quỳ tím, nước Br2

Câu 48: Cho dãy các chất sau: Al, Al2O3, NaHCO3, Fe, Fe(NO3)2 Số chất trong dãy vừa tác dụng với dung

dịch NaOH, vừa tác dụng với dung dịch HCl là

Câu 49: Kim loại tạo được cả oxit bazơ; oxit axit và oxit lưỡng tính là

Câu 50: Chất nào sau đây không tham gia phản ứng tráng gương?

A Glucozơ B Axit fomic C Anđehit axetic D Axetilen.

-

- HẾT -

(Thí sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học.)

Ngày đăng: 29/01/2016, 22:42

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình vẽ trên minh họa điều chế khí Y nào sau đây: - 23 đề THI THỬ THPT QUỐC GIA môn hóa 2016
Hình v ẽ trên minh họa điều chế khí Y nào sau đây: (Trang 103)
Hình vẽ trên minh họa điều chế khí Y nào sau đây: - 23 đề THI THỬ THPT QUỐC GIA môn hóa 2016
Hình v ẽ trên minh họa điều chế khí Y nào sau đây: (Trang 105)
Hình vẽ bên có thể áp dụng để thu được những khí - 23 đề THI THỬ THPT QUỐC GIA môn hóa 2016
Hình v ẽ bên có thể áp dụng để thu được những khí (Trang 121)
Hình vẽ trên minh họa cho phản ứng nào sau đây? - 23 đề THI THỬ THPT QUỐC GIA môn hóa 2016
Hình v ẽ trên minh họa cho phản ứng nào sau đây? (Trang 156)
Đồ thị bên (số mol các chất tính theo đơn vị mol).Tính - 23 đề THI THỬ THPT QUỐC GIA môn hóa 2016
th ị bên (số mol các chất tính theo đơn vị mol).Tính (Trang 163)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w