1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

30 đề thi thử THPT quốc gia môn hóa học năm 2016

230 618 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 230
Dung lượng 12,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y chỉ chứa 466,6 gam muối sunfat trung hòa và 10,08 lít đktc khí Z gồm 2 khí, trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí.. Cho

Trang 1

SỞ GD & ĐT THÁI NGUYÊN

Thí sinh không được dùng Bảng Tuần Hoàn các nguyên tố Hóa Học

(Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; P=31; S=32; Cl=35,5; K=39; Ca=40; Cr=52; Mn=55; Fe=56; Cu=64; Zn=65; Br=80; Ag=108; Ba=137)

Câu 1 Để 2,52 gam bột sắt trong không khí, sau một thời gian thu được 2,84 gam hỗn hợp X gồm Fe, FeO,

Fe2O3, Fe3O4 Để hòa tan hết X cần 500 ml dung dịch HNO3 a (mol/l), sau phản ứng sinh ra 0,56 lít NO (sản

phẩm khử duy nhất ở đktc) và dung dịch Y Giá trị của a và khối lượng chất tan trong Y là:

A Isopropyl propionat B Etylen glicol oxalat C Etyl axetat D Vinyl axetat

Câu 5 Khẳng định nào sau đây là sai?

A Nước cứng làm cho xà phòng ít bọt, giảm khả năng tẩy rửa của xà phòng

B Nguyên tắc làm mềm nước cứng là giảm nồng độ Ca2+, Mg2+, trong nước

C CaSO4.2H2O có trong tự nhiên, là thạch cao sống

D Al(OH)3 là bazơ lưỡng tính

Câu 6 Cho 2,760 gam chất hữu cơ A (chứa C,H,O và có 100 < MA< 150) tác dụng với NaOH vừa đủ, sau

đó làm khô, phần bay hơi chỉ có nước, phần chất rắn khan còn lại chứa hai muối của natri có khối lượng 4,440 gam Nung nóng 2 muối trong oxi dư, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 3,180 gam

Na2CO3, 2,464 lít CO2 (ở đktc) và 0,900 gam nước Công thức phân tử và số đồng phân cấu tạo của A là:

A C7H6O3; 3 B C7H6O3; 2 C C6H6O3; 3 D C6H6O3; 2

Câu 7 Dãy các kim loại đều có thể được điều chế bằng phương pháp điện phân dung dịch muối của

chúng với điện cực trơ là:

A Cu, Ca, Zn B Fe, Cr, Al C Li, Ag,Sn D Ni, Cu, Ag

Trang 2

Câu 9 Cho các chất : Cu(NO3)2, AgNO3, Fe(NO3)2, MgCO3, NH4NO3, Ba(HCO3)2 và NH4HCO3 Nếu nung các chất trên đến khối lượng không đổi trong các bình kín không có không khí, rồi cho nước vào các bình Số bình có thể tạo lại chất ban đầu sau các thí nghiệm là:

A 3 B 5 C 2 D 4

Câu 10 Cho các dung dịch: NaOH, HCl, Br2, C2H5OH Số dung dịch phản ứng được với phenol là:

Câu 11 Chất nào sau đây phản ứng được với NaHCO3?

A Anđehit axetic B Phenol C Axit benzoic D Ancol bezylic

Câu 12 Cho 66,2 gam hỗn hợp X gồm Fe3O4, Fe(NO3)2, Al tan hoàn toàn trong dung dịch chứa 3,1 mol KHSO4 loãng Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch Y chỉ chứa 466,6 gam muối sunfat trung hòa và 10,08 lít (đktc) khí Z gồm 2 khí, trong đó có một khí hóa nâu ngoài không khí Biết tỉ khối của Z so với He là 23

18 Phần trăm khối lượng của Al trong hỗn hợp gần nhất với giá trị nào sau đây:

Câu 13 Cho phản ứng sau: 2SO2(khí) + O2 (khí)  2SO3 (khí) ; H < 0

Để cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận thì: (1) tăng tăng nhiệt độ, (2) tăng áp suất,

(3) hạ nhiệt độ, (4) dùng xúc tác là V2O5, (5) giảm nồng độ SO3 Biện pháp đúng là:

A 1, 2, 5 B 2, 3, 5 C 1, 2, 3, 4, 5 D 2, 3, 4, 5

Câu 14 Cho sơ đồ chuyển hóa

C3H6Dung dich Br2X+NaOH Y +CuO,t0 Z+O ,xt 2 T+CH OH 3 E (este 2 chức)

Tên gọi của Y là:

A Propan -1,2 – điol B Propan – 1,3 - điol C Glixerol D Propan -2-ol

Câu 15 Các nhận xét sau:

(a) Thành phần chính của phân đạm ure là (NH2)2CO

(b) Phân đạm amoni nên bón cho loại đất chua

(c) Tro thực vật cũng là một loại phân kali vì có chứa K2CO3

(d) Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng phần trăm khối lượng photpho

(e) NPK là một loại phân bón hỗn hợp

(f) Người ta dùng loại phân bón chứa nguyên tố kali để tăng cường sức chống bệnh, chống rét và chịu hạn cho cây

Số nhận xét sai là :

Câu 16 Cho 23,06 gam hỗn hợp hai muối MgCO3 và RCO3 vào dung dịch H2SO4 loãng, thu được

0,896 lít khí CO2 (đktc), chất rắn X và dung dịch Y chứa 2,4 gam muối Nung X đến khối lượng không đổi, thu được chất rắn Z và 2,24 lít khí CO2 (đktc) Khối lượng của Z là:

Câu 17 Cho dung dịch KOH vào dung dịch hỗn hợp gồm a mol HCl và b mol CrCl3

Tỉ lệ a : b là :

Trang 3

Câu 18 Cho sơ đồ phản ứng:

Câu 20 Nung nóng m gam hỗn hợp X gồm bột Al và FexOy trong điều kiện không có không khí thu được hỗn hợp Y Nghiền nhỏ, trộn đều hỗn hợp Y rồi chia thành 2 phần: Phần 1 có khối lượng 14,49 gam được hòa tan hết trong dung dịch HNO3 loãng, dư, đun nóng thu được dung dịch Z và 0,165 mol NO (sản phẩm khử duy nhất) Phần 2 đem tác dụng với dung dịch NaOH dư, đun nóng thu được 0,015 mol khí H2 và còn lại 2,52 gam

chất rắn Công thức của oxit sắt và giá trị của m lần lượt là:

Câu 23 Số hợp chất đơn chức, là đồng phân cấu tạo mạch hở của nhau, có cùng công thức phân tử

C4H8O2 đều tác dụng với dung dịch NaOH là:

A 6 B 2 C 8 D 4

Câu 24 Phát biểu nào dưới đây không đúng với 3517Cl?

C Số đơn vị điện tích hạt nhân là 17 D Số proton và nơtron là 17

Câu 25 Đốt cháy hoàn toàn a gam S rồi cho sản phẩm sục qua 200 ml dung dịch NaOH bM thu được

dung dịch X Chia X làm hai phần bằng nhau Phần 1 cho tác dụng với dung dịch CaCl2 dư thấy xuất hiện

c gam kết tủa Phần 2 tác dụng với dung dịch nước vôi trong dư thấy xuất hiện d gam kết tủa Biết d > c

Có bao nhiêu kết quả không chính xác trong số kết quả sau:

(a) a b a

6, 4   3, 2 (b) 3,2b < a < 6,4b (c) a > 6,4b (d) a < 3,2b

Câu 26 Thành phần chính của phân lân supephotphat kép là:

A CaSO4 B Ca(H2PO4)2 C Ca(H2PO4)2.CaSO4 D Ca3(PO4)2

Câu 27 Cho 19,45 gam hỗn hợp X gồm Na và Ba vào 75ml dung dịch Al2(SO4)3 1M thu được 5,04 lít khí

H2 (đktc), dung dịch A và m gam kết tủa Giá trị của m là:

Câu 29 Điện phân với điện cực trơ dung dịch chứa 0,3 mol AgNO3 với cường độ dòng điện 2,68 A, trong thời

gian t (giờ) thu được dung dịch X Cho 22,4 gam bột Fe vào dung dịch X, thu được khí NO (sản phẩm khử

Trang 4

Câu 30 Nguyên tố hóa học nào sau đây thuộc nhóm halogen?

Câu 31 Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc?

A HCOOH B C2H5OH C CH3COOH D CH3NH2

Câu 32 Cho sơ đồ phản ứng: NaCl  (X)  NaHCO3  (Y) NaNO3 X và Y có thể là:

C NaOH và Na2CO3 D NaClO3 và Na2CO3

Câu 33 Axit cacboxylic X hai chức (có phần trăm khối lượng của oxi nhỏ hơn 70%), Y và Z là hai ancol

đồng đẳng kế tiếp (My < Mz) Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp X, Y, Z cần vừa đủ 8,96 lít khí O2

(đktc), thu được 7,84 lít khí CO2 (đktc) và 8,1 gam H2O Phần trăm khối lượng của Y trong hỗn hợp trên

gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 35 Cho phản ứng : FeO + HNO3  Fe(NO3)3 + NO + H2O

Tỉ lệ số phân tử HNO3 đóng vai trò là chất oxi hóa và môi trường trong phản ứng là bao nhiêu?

(a) Protein có phản ứng màu biure

(b) Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo

(c) Protein bị thủy phân nhờ xúc tác axit, bazơ hoặc ezim tạo thành các  - amino axit

(d) Đipeptit phản ứng với Cu(OH)2/OH- cho phức chất có màu tím đặc trưng

(e) Khi nhỏ dung dịch HNO3 đặc vào lòng trắng trứng, thấy xuất hiện kết tủa màu vàng

Số nhận định đúng là:

Câu 39 Trong bệnh viện, nhiều bệnh nhân thường được truyền dịch đường để bổ sung năng lượng một

cách nhanh nhất Chất trong dịch truyền có tác dụng trên là:

Câu 40 Amino axit X có công thức (H2N)2C3H5COOH Cho 0,02 mol X tác dụng với 200 ml dung dịch hỗn hợp H2SO4 0,1M và HCl 0,3M, thu được dung dịch Y Cho Y phản ứng vừa đủ với 400 ml dung dịch

NaOH 0,1M và KOH 0,2M, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là:

Trang 5

Hình vẽ trên minh họa phản ứng nào sau đây?

Câu 42 Hỗn hợp X gồm anđehit Y, axit cacboxylic Z và este T (Z và T là đồng phân) Đốt cháy hoàn

toàn 0,2 mol X cần 0,625mol O2, thu được 0,525 mol CO2 và 0,525 mol nước Cho một lượng Y vừa bằng lượng Y có trong 0,2mol X tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng, sau phản

ứng được m gam Ag (hiệu suất phản ứng 100%) Giá trị của m là:

Câu 45 Hỗn hợp X gồm một anđehit và một ankin có cùng số nguyên tử cacbon Đốt cháy hoàn toàn

a mol hỗn hợp X thu được 3a mol CO2 và 1,8a mol H2O Hỗn hợp X có số mol 0,1 tác dụng được với tối

đa 0,14 mol AgNO3 trong NH3 (điều kiện thích hợp) Số mol của anđehit trong 0,1 mol hỗn hợp X là :

Câu 46 Hỗn hợp E gồm peptit X mạch hở (cấu tạo từ Gly, Ala) và este Y (được tạo ra từ phản ứng este

hóa giữa axit cacboxylic no, đơn chức và metanol) Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần 15,68 lít O2 (đktc) Mặt khác, khi thủy phân m gam E trong dung dịch NaOH vừa đủ thu được 24,2 gam hỗn hợp muối (trong

đó số mol muối natri của Gly lớn hơn số mol muối của Ala) Đốt cháy hoàn toàn lượng muối trên cần

20 gam O2, thu được Na2CO3, N2, H2O và 18,7 gam CO2 Tỉ lệ số mol Gly : Ala trong X là:

Câu 49 Để bảo vệ ống thép (dẫn nước, dẫn dầu, dẫn khí đốt) bằng phương pháp điện hóa, người ta gắn

vào mặt ngoài của ống thép những khối kim loại nào?

Câu 50 Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm hai ancol đồng đẳng kế tiếp, cho sản phẩm cháy qua

bình chứa dung dịch Ca(OH)2 dư thấy khối lượng bình tăng 19,1 gam và có 25 gam kết tủa Nếu oxi hóa

hết m gam X bằng CuO dư, lấy sản phẩm thu được cho tác dụng với dung dịch AgNO3/ NH3 dư, đun nóng

được x gam Ag Giá trị của x là ( Coi hiệu suất là 100%):

- HẾT -

Trang 7

ĐỀ THI MÔN: HÓA HỌC

Thời gian làm bài : 90 phút , không kể thời gian giao đề

Câu 2: Chất nào sau đây có phản ứng trùng hợp tạo polime?

1M, thu được dung dịch chứa 3,82 gam muối Công thức của X là

duy nhất) Giá trị của V là

ứng là:

với 40 ml Y, được dung dịch Z Giá trị pH của Z là

được m gam muối khan Ion Y 2- và giá trị của m là

A SO24và 169,5 B CO23 và 126,3 C SO24 và 111,9 D CO23 và 90,3

phản ứng vừa đủ Khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là

Câu 10: Phenol không tham gia phản ứng với tác nhân nào cho dưới đây?

gam muối Giá trị của m là

32,42% về khối lượng Hãy cho biết X có bao nhiêu công thức cấu tạo?

Trang 8

Câu 17: Chất không phải axit béo là

Tỉ lệ a:e nguyên, tối giản là:

Câu 19: Dẫn V lít khí CO (đktc) qua ống sứ nung nóng đựng lượng dư CuO Sau khi phản ứng hoàn toàn, khối lượng

chất rắn giảm 3,2 gam Giá trị của V là

Câu 20: Chất nào sau đây không có phản ứng tráng bạc?

Câu 21: Cho các phát biểu sau:

(1) Nitơ lỏng được dùng để bảo quản máu và các mẫu vật sinh học

(2) Phân amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và KNO3

(3) Fomalin được dùng để ngâm xác động vật

(4) Axit flohiđric được dùng để khắc chữ lên thủy tinh

(5) Naphtalen được dùng làm chất chống gián

(6) Axit glutamic là thuốc hỗ trợ thần kinh

(7) Khí CO2 được dùng để dập tắt đám cháy magie hoặc nhôm

(8) Trong y khoa, ozon được dùng chữa sâu răng

Số phát biểu đúng là

được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 23: Cho các polime sau: nilon-6,6; teflon; thủy tinh hữu cơ; poli (vinyl clorua); tơ lapsan; cao su Buna-S; nilon-6;

tơ nitron; tơ capron; nilon-7 Số polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là

tác dụng với dung dịch X là (biết sản phẩm khử của NO3 là khí NO duy nhất)

hỗn hợp khí X (hiệu suất phản ứng bằng 80%) Cho toàn bộ X vào dung dịch BaCl2 dư, đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 26: Cho các dung dịch sau: anilin, axit glutamic, alanin, trimetylamin, natri cacbonat, kali sunfua, nhôm clorua,

natri hiđrosunfat, lysin, valin Số dung dịch làm quỳ tím chuyển sang màu xanh là

Câu 27: Thủy phân hết m gam tetrapeptit Ala-Ala-Ala-Ala thu được hỗn hợp gồm 28,48 gam Ala; 32,00 gam đipeptit

Ala – Ala và 27,72 gam tripeptit Ala – Ala – Ala Giá trị của m là

Câu 28: Thủy phân dung dịch chứa 34,2 gam mantozơ một thời gian thu được dung dịch X Lấy toàn bộ dung dịch X

cho tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng, sau phản ứng hoàn toàn thu được 31,32 gam Ag Hiệu suất của phản ứng thủy phân mantozơ là

ĐỒ THỊ BIỂU DIỄN NHIỆT ĐỘ SÔI MỘT SỐ CHẤT

Trang 9

Chất A, B, C lần lượt là các chất sau:

C C2H5OH, CH3CHO, CH3COOH D CH3CHO, C2H5OH, CH3COOH

Câu 30: Xác định các chất (hoặc hỗn hợp) X và Y tương ứng không thỏa mãn thí nghiệm sau:

Câu 31: Cho 3,9 gam hỗn hợp X gồm hai ancol no, đơn chức, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng với CuO

(dư) nung nóng, thu được chất rắn Z và hỗn hợp hơi Y (có tỉ khối so với H2 là 13,75) Cho toàn bộ Y phản ứng với một lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng, sinh ra m gam Ag Giá trị của m là

Câu 32: Chia m gam hỗn hợp gồm 3 kim loại Mg, Al, Cu thành 2 phần bằng nhau:

- Phần 1: Cho tác dụng với dung dịch HNO3 đặc, nóng dư thu được 10,528 lít khí NO2 (đktc, là sản phẩm khử duy nhất)

- Phần 2: Tác dụng với Cl2 dư thu được 27,875g hỗn hợp muối clorua

Khối lượng m gam hỗn hợp kim loại là

Câu 33: Cho các thí nghiệm sau:

(1) Cho khí CO2 dư vào dung dịch natri aluminat

(2) Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch AlCl3

(3) Cho khí etilen vào dung dịch KMnO4

(4) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3

(5) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch (NH4)3PO4, đun nóng

(6) Cho khí SO2 vào dung dịch H2S

(7) Cho khí axetilen đi qua dung dịch AgNO3 trong NH3

Số trường hợp thu được kết tủa sau khi phản ứng kết thúc là:

Câu 34: Cho các dung dịch sau: vinyl axetat, saccarozơ, metanol, propan-1,3-điol, anđehit axetic, glixerol, glucozơ,

tinh bột, gly-gly, lòng trắng trứng Số dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt thường tạo thành dung dịch có màu xanh lam là

Câu 35: Cho các chất sau đây: triolein, etyl axetat, saccarozơ, fructozơ, ala-gly-ala, glucozơ, xenlulozơ, mantozơ,

vinyl fomat, anbumin Số chất bị thủy phân trong môi trường kiềm là

Câu 36: Cho các chất sau đây: propin, glucozơ, propyl fomat, etilen, saccarozơ, mantozơ, etyl axetat, vinyl axetilen,

tinh bột, anđehit oxalic Số chất có phản ứng với dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng là

(benzen); CH3CHO Số chất trong dãy phản ứng được với nước brom là

Câu 38: Để 4,2 gam sắt trong không khí một thời gian thu được 5,32 gam hỗn hợp X gồm sắt và các oxit của nó Hòa

tan hết X bằng dung dịch HNO3, thấy sinh ra 0,448 lít khí NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch Y Vậy khối lượng muối khan thu được khi cô cạn dung dịch Y là

dung dịch A và V lít khí SO2 (đktc) Cô cạn dung dịch A thu được m gam muối khan Giá trị V và m lần lượt là

hết với dung dịch AgNO3 dư, thu được 17,22 gam kết tủa Mặt khác, cho 170 ml dung dịch NaOH 1M vào X, thu được

m gam kết tủa Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Trang 10

Câu 41: Chất hữu cơ X (chỉ chứa C, H, O và có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất) Cho 2,76 gam

X tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, sau đó chưng khô thì thu được hơi nước, phần chất rắn chứa hai muối của natri có khối lượng 4,44 gam Đốt cháy hoàn toàn 4,44 gam hỗn hợp hai muối này trong oxi thì thu được 3,18 gam Na2CO3; 2,464 lít CO2 (đktc) và 0,9 gam nước Phần trăm khối lượng của nguyên tố O trong X gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 42: Hòa tan hết 2,52 gam bột Fe vào 130 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch X Cho X tác dụng với lượng

dư dung dịch AgNO3, sau khi kết thúc các phản ứng thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc) và m gam chất rắn Giá trị của m là

X thành 3 phần bằng nhau Phần một tác dụng hoàn toàn với dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 11 gam kết tủa Phần hai tác dụng hoàn toàn với dung dịch CaCl2 dư, thu được 4 gam kết tủa Phần ba phản ứng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 1M Giá trị của V là

thu được dung dịch Y và 4,48 lít (đktc) khí Z (gồm hai hợp chất khí không màu) có khối lượng 7,4 gam Cô cạn dung dịch Y thu được 122,3 gam hỗn hợp muối Tính số mol HNO3 đã tham gia phản ứng

Câu 45: Đốt cháy hoàn toàn 40,08 gam hỗn hợp X gồm axit metacrylic, axit ađipic, axit axetic và glixerol (trong đó số

mol axit metacrylic bằng số mol axit axetic) bằng O2 dư, thu được hỗn hợp Y gồm khí và hơi Dẫn Y vào dung dịch chứa 1,14 mol Ba(OH)2, thu được 147,75 gam kết tủa và dung dịch Z Đun nóng Z lại xuất hiện kết tủa Cho 40,08 gam hỗn hợp X tác dụng với 140 ml dung dịch KOH 3M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được chất rắn khan có khối lượng là

Câu 46: Chia 20,8 gam hỗn hợp gồm hai anđehit đơn chức là đồng đẳng kế tiếp thành hai phần bằng nhau:

- Phần một tác dụng hoàn toàn với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 đun nóng, thu được 108 gam Ag

- Phần hai tác dụng hoàn toàn với H2 dư (xúc tác Ni, t o ), thu được hỗn hợp X gồm hai ancol Y và Z (MY < MZ) Đun nóng X với H2SO4 đặc ở 140 o C, thu được 4,52 gam hỗn hợp ba ete Biết hiệu suất phản ứng tạo ete của Y bằng 50% Hiệu suất phản ứng tạo ete của Z bằng

(đktc) và dung dịch Y, trong đó có 123,12 gam Ba(OH)2 Hấp thụ hoàn toàn 40,32 lít khí CO2 (đktc) vào Y, thu được

m gam kết tủa Giá trị của m là

được dung dịch Y và hỗn hợp gồm 0,5 mol NO và a mol NO2 (không còn sản phẩm khử nào khác) Chia dung dịch Y thành hai phần bằng nhau:

- Phần một tác dụng với 500 ml dung dịch KOH 2M, thu được 26,75 gam một chất kết tủa

- Phần hai tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư, thu được m gam kết tủa

Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

A 20,21 B 159,3 C 206,2 D 101,05

Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch HCl vừa đủ, thu được dung dịch Y Cho dung dịch NaOH dư vào Y, thu được kết tủa Z Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 24 gam chất rắn Mặt khác cho Y tác dụng với dung dịch AgNO3 dư, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 50: Một bình kín chỉ chứa các chất sau: axetilen (1 mol), vinylaxetilen (0,8 mol), hiđro (1,3 mol) và một ít bột

niken Nung nóng bình một thời gian, thu được hỗn hợp khí X có tỉ khối so với H2 bằng 19,5 Khí X phản ứng vừa đủ với 1,4 mol AgNO3 trong dung dịch NH3, thu được m gam kết tủa và 20,16 lít hỗn hợp khí Y (đktc) Khí Y phản ứng tối đa với 1,1 mol Br2 trong dung dịch Giá trị của m là

-

- HẾT -

Trang 12

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO CẦN THƠ

TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÝ TỰ TRỌNG ÐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN III NĂM 2016

Câu 2: Cho các thí nghiệm sau:

(1) Cho bột magie vào dung dịch HCl

(2) Cho miếng kẽm vào dung dịch CuSO4

(3) Cho đinh thép vào dung dịch muối ăn

(4) Cho miếng gang vào dung dịch HCl

(5) Cho miếng thiếc vào dung dịch H2SO4 loãng

Số trường hợp xảy ra sự ăn mòn điện hoá là

Câu 3: Trong bốn chất HF, HCl, HBr, HI, chất có tính khử mạnh nhất và chất có lực axit mạnh nhất

lần lượt là

A đều là HF B HF và HI C đều là HI D HI và HF

Câu 4: Cho các chất sau: HCN, NH4CN, (CH3COO)2Ba, CH4ON2, C6H6Cl6, H3CNO2, CCl4, H2C2O4

Số chất hữu cơ là

Câu 5: Cho m gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe2O3 và Fe3O4 tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4

loãng, dư thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y được 27,600 gam muối khan Nếu cho dung dịch Y tác dụng với Cl2 dư thì thu được 29,375 gam muối Giá trị của m là

Câu 6: Cho các phát biểu sau:

(1) Dung dịch nước của anilin không làm quì tím hóa xanh nhưng dung dịch nước của benzyl amin làm quì tím hóa xanh

(2) Phenyl amoni clorua và phenol đều làm mất màu nước brom

(3) Hỗn hợp gồm alanin, glixin và valin khi đun nóng tạo số tripeptit là 6

Trang 13

(4) Ứng với công thức phân tử C2H7O2N có 2 chất phản ứng được với dung dịch NaOH vừa phản ứng được với dung dịch HCl ?

(5) Để phân biệt 3 dung dịch: H2N − CH2 − CH2COOH , CH3COOH , C2H5−NH2, chỉ cần dùng một thuốc thử là quì tím

Các phát biểu đúng là

Câu 7: Cho 38,7 gam hỗn hợp A gồm một ancol đơn chức X và một axit cacboxylic đơn chức Y (cả

hai đều mạch hở) Chia A thành 3 phần bằng nhau Đem phần 1 tác dụng hết với Na, thu được 2,8 lít

H2 (đktc) Đốt cháy hết phần 2 thì thu được 19,8 gam CO2 Đem phần 3 thực hiện phản ứng este hóa

với hiệu suất 60%, sau phản ứng thấy có 1,08 gam nước sinh ra Khẳng định nào sau đây sai?

A Y tham gia phản ứng tráng gương

B Y không có đồng phân

C X không làm mất màu nước brom

D Từ X có thể điều chế được axit axetic bằng một phản ứng

Câu 8: Cho phản ứng sau:

K2SO3 + KMnO4 + KHSO4 K2SO4 + MnSO4 + H2O Tổng hệ số nguyên, tối giản của các chất tham gia phản ứng sau khi cân bằng là

Câu 9: Hỗn hợp A gồm 0,15 mol hai ancol đồng đẳng liên tiếp Đốt cháy hoàn toàn A thu được 0,25

mol CO2 Mặt khác oxi hóa A thì thu được hỗn hợp B gồm các axit và andehit tương ứng (biết có x% lượng ancol biến thành andehit phần còn lại biến thành axit, hiệu suất phản ứng hai ancol là như nhau).Cho B vào lượng dư dung dịch AgNO3/NH3, đun nóng thu được 30,24 gam Ag Giá trị của x là

Câu 10: Công thức của tristearin là

A (CH3[CH2]16COO)3C3H5 B (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COO)3C3H5

C (CH3[CH2]15COO)3C3H5 D (CH3[CH2]14COO)3C3H5

Câu 11: Một hỗn hợp gồm amin C2H7N và oxi có tỉ lệ mol tương ứng a:b Đốt cháy hoàn toàn hỗn

hợp rồi dẫn sản phẩm cháy qua dung dịch NaOH đậm đặc, dư thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so

với hiđro là 15,2 Tỉ lệ a:b là

Câu 12: Kim loại nào sau đây có khối lượng riêng lớn nhất?

Câu 13: Chất X có công thức phân tử C2H7O3N, cho X tác dụng với dung dịch NaOH, đun nhẹ thấy

có khí thoát ra X không có tính chất nào trong các tính chất sau?

A X tác dụng được với dung dịch CaCl2 tạo kết tủa

B X tác dụng với NaHSO4 có khí thoát ra

C X tác dụng được với dung dịch Ca(OH)2 tạo kết tủa

D X là một hợp chất lưỡng tính

Câu 14: Trường hợp nào sau đây không xảy ra phản ứng hóa học?

A Sục khí H2S vào dung dịch ZnCl2 B Sục khí SO2 vào dung dịch KMnO4

C Sục khí H2S vào dung dịch Fe(NO3)3 D Sục khí HI vào dung dịch Fe2(SO4)3

Câu 15: Chất nào sau đây có nhiệt độ sôi cao nhất?

A CH3NH2 B C2H5OH C CH3COOH D CH3CHO

Câu 16: Dãy nào sau đây chứa các chất đều có phản ứng với Cu(OH)2 (trongdung dịch NaOH, đun nhẹ)?

A Fructozơ, xenlulozơ, ala-gly-gly B Mantozơ, tinh bột, glixerol, xenlulozơ

C Saccarozơ, glixerol triaxetat, axit panmitic D Saccarozơ, axit acrylic, mantozơ

Câu 17: Hỗn hợp X gồm 3 kim loại Fe, Ag, Cu Ngâm hỗn hợp X trong dung dịch chỉ chứa chất Y

Sau khi Fe, Cu tan hết, lượng bạc còn lại đúng bằng lượng bạc có trong X Chất Y là

A AgNO3 B HNO3 C Cu(NO3)2 D Fe(NO3)3

Trang 14

Câu 18: Hòa tan hoàn toàn 39,20 gam hỗn hợp gồm Fe3O4 và Fe2O3 vào dung dịch X chứa HCl 1,60M và H2SO4 0,60M Cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được 85,20 gam muối khan Thể tích dung dịch X cần dùng là

Câu 19: Hai chất hữu cơ X, Y có thành phần phân tử gồm C, H, O (MX<MY <74) Cả X và Y đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc và đều phản ứng được với dung dịch NaOH sinh ra muối Tỉ khối hơi của Y so với X có giá trị là

Câu 20: Nguyên tố X thuộc nhóm IA; trong hiđroxit, X chiếm 57,50% về khối lượng Nguyên tố Y

có tổng đại số số oxi hóa dương cao nhất và âm thấp nhất bằng 2 Cho 2,84 gam hiđroxit tương ứng với oxit cao nhất của Y tác dụng với 100,00 ml dung dịch chứa hiđroxit của X có nồng độ 0,50M tạo hỗn hợp muối axit và trung hòa có số mol bằng nhau X, Y lần lượt là:

Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn một mẫu cao su buna-S (có cấu trúc điều hòa) thì thu được nước và khí

cacbonic với tỷ lệ khối lượng tương ứng là 117:440 Nếu mẫu cao su này có khối lượng 39,9 gam thì

số mắt xích cơ bản có trong đoạn mạch này là (cho số Avogađro là 6,02.1023)

A 1,52.1022 B 9,03.1022 C 2,31.1023 D 9,03.1023

Câu 22: Khí clo điều chế từ KMnO4 và HCl đặc thường lẫn hiđro clorua và hơi nước, để thu được khí

Cl2 khô, người ta lắp thiết bị như hình vẽ dưới đây:

Câu 24: Cho các polime sau: nilon-6, tơ nitron, tơ visco, tơ lapsan, tơ nilon-7, len lông cừu, tóc Số

polime có nguồn gốc thiên nhiên là

Câu 25: Nguyên tử khối trung bình của clo là 35,45 Clo trong tự nhiên có 2 đồng vị là 35Cl và 37

Cl Phần trăm về khối lượng của 37

Cl chứa trong Cl2O3 là (cho O = 16)

Câu 26: Từ 10 tấn quặng hematit chứa 48% Fe2O3 và 1,2 tấn cacbon sẽ sản xuất được m tấn gang chứa 96% sắt và 4% cacbon Biết hiệu suất các quá trình là 100%, các chất khác trong gang như Mn, Si không đáng kể Giá trị của m là

Trang 15

Câu 27: Một hỗn hợp X gồm Na và Al Cho m gam X tác dụng với nước dư thu được V lít H2 (đktc)

và còn 27

77mgam chất rắn không tan Cho 0,45 mol X tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 5,25V lít H2 (đktc) Giá trị của V là

Câu 28: Phát biểu nào sau đây sai?

A Sục khí CO2 vào dung dịch natri phenolat thì dung dịch bị vẩn đục

B Các protein đều cho phản ứng với HNO3 đặc tạo kết tủa vàng

C Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn

D Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn

Câu 29: Cho các chất và ion sau: Cl–, S2–, NO2, Fe2+, SO3, MnO, Na, SO2, F2, O3, N2, KClO3 Số chất

Câu 32: Chia m gam hỗn hợp X gồm CH3CH2COOH; CH2=CH-COOH và CHC-COOH thành hai phần:

+ Đốt cháy hoàn toàn phần 1 thu được 0,9 mol CO2 và 0,675 mol H2O

+ Phần 2 cho tác dụng với dungdịch KHCO3 dư được 2,24 lít CO2 (đkc)

Khối lượng của phần hai là

A 7,25 gam B 21,75 gam C 14,50 gam D 10,875 gam

Câu 33: Chocácphátbiểu sau:

(1) Stiren vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử

(2) Từ anđehit axetic có thể tạo ra natri axetat bằng một phản ứng

(3) Có thể tạo ra vinyl axetat bằng phản ứng este hóa

(4) Triolein làm nhạt màu nước brom..

(5) Dungdịch natri phenolat trong nước làm quỳ tím hóa đỏ

(6) Trong côngnghiệp, phenol được sảnxuất từ cumen

(7) Khi thủy phân chất béo ta luôn thu được glixerol

Số phát biểu đúng là

Câu 34: Phản ứng hóa học không tạo ra dung dịch có màu là

A etylen glicol với Cu(OH)2

B dung dịch lòng trắng trứng với Cu(OH)2

C dung dịch axit axetic với Cu(OH)2

D anđehit axetic với Cu(OH)2 trong dung dịch NaOH dư, to

Câu 35: Tiến hành điện phân dung dịch chứa m gam hỗn hợp CuSO4 và NaCl (hiệu suất 100%, điện cực trơ, màng ngăn xốp), đến khi nước bắt đầu bị điện phân ở cả hai điện cực thì ngừng điện phân, thu được dung dịch X và 4,48 lít khí (đktc) ở anot Dung dịch X hòa tan tối đa 3,40 gam Al2O3 Giá trị của m có thểlà

Trang 16

Câu 36: Hỗn hợp X gồm hai hiđrocacbon Y, Z ở thể khí (ở nhiệt độ thường) Cứ 1 lít hỗn hợp X

phản ứng vừa đủ với 1,8 lít khí hiđro Nếu đem đốt cháy hoàn toàn 1 lít X thì thu được 2,2 lít khí cacbonic Biết các khí đo trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất Thể tích Z lớn hơn thể tích Y

Phát biểu nào sau đây đúng?

A Có thể điều chế chất Z từ chất Y bằng một phản ứng

B Chỉ có 1 chất thỏa mãn các tính chất trên của Z

C Chỉ có 1 chất thỏa mãn các tính chất trên của Y

D Trong X, luôn luôn phải có một anken, một ankin

Câu 37: Cho các phát biểu sau:

(1) Các kim loại kiềm đều có mạng tinh thể lập phương tâm khối

(2) Hợp kim natri – kali dùng làm chất trao đổi nhiệt trong một số lò phản ứng hạt nhân

(3) Trong nhóm IA, từ Li đến Cs, khả năng phản ứng với nước giảm dần

(4) Nhôm dẫn điện tốt hơn đồng

(5) Tất cả dung dịch muối của kim loại kiềm đều có pH = 7

(6) Các kim loại Na, Ba, Be đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường

Những phát biểu không đúng là

A (2), (4), (5), (6) B (1), (2), (3)

C (3), (4), (5), (6) D (1), (3), (4), (5), (6)

Câu 38: Tiến hành thủy phân m gam tinh bột (hiệu suất thủy phân đạt 80%) được x gam glucozơ Giá

trị x gần nhất giá trị nào sau đây?

Câu 39: Cho các thí nghiệm hoá học sau:

(1) Cho khí SO2 vào dung dịch brom;

(2) Sục khí oxi vào dung dịch H2S;

(3) Cho NaClO tác dụng với dung dịch HCl đặc;

(4) Điện phân dung dịch NaNO3 (điện cực trơ);

(5) Cho Al vào dung dịch NaOH;

(6) Cho khí O3 tác dụng với dung dịch KI;

(7) Nhiệt phân Ca(HCO3)2

Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là

Câu 40: Chất không có phản ứng thủy phân là

A fructozơ B mantozơ C saccarozơ D xenlulozơ

Câu 41: Cho chuỗi biến đổi sau:

C2H4C2H4(OH)2OHC-CHONH4OOC-COONH4HOOC-COOHCO2

Số phản ứng oxi hóa - khử có trong chuỗi biến đổi trên là

Câu 42: Thủy phân m gam hỗn hợp X gồm tripeptit Ala-Gly-Gly và tetrapeptit Ala-Ala-Ala-Gly thu

được hỗn hợp Y gồm 0,075 mol Ala-Gly; 0,025 mol Gly-Gly; 0,05 mol Gly; Ala-Ala và Ala Mặt khác, khi thủy phân hoàn toàn m gam hỗn hợp X bởi 500 ml dung dịch KOH 1M thì thu được dung

dịch Z Cô cạn cẩn thận dung dịch Z thu được 57,5 gam chất rắn khan Giá trị gần nhất của m là

Câu 43: Khi cho 200,00 ml dung dịch X gồm AlCl3 a mol và NaCl b mol (a : b = 4 : 3) tác dụng với 325,00 ml dung dịch KOH 2,00M, sau khi các phản ứng kết thúc thu được 11,70 gam kết tủa Mặt khác, khi cho 80,00 ml dung dịch X tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thì thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 44: X là trieste của glixerol và axit đơn chức, mạch hở Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X thu được

số mol CO2 nhiều hơn số mol nước là 0,4 mol Mặt khác, hiđro hóa hoàn toàn a gam X cần 6,72 lít H2

Trang 17

(đktc) thì thu được 39 gam chất Y Nếu đun a gam X với dung dịch chứa 0,7 mol NaOH đến khi phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch sau phản ứng thì thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là

Câu 45: Trong khói thuốc lá có tới 22 chất độc có thể gây ung thư không những người hút mà cả

những người xung quanh cũng bị ảnh hưởng Chất nào sau đây có nhiều trong thuốc lá?

Câu 46: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch hỗn hợp X gồm NaOH và Ba(OH)2 vào dung dịch hỗn hợp

Y gồm 1,0 mol HCl và x mol AlCl3, kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:

Giá trị x, y, z lần lượt là:

A 0,8; 1,0; 1,8 B 0,8; 1,0; 2,8 C 0,8; 0,6; 2,8 D 1,1; 1,0; 4,3

Câu 47: Có những vật bằng sắt được mạ bằng kim loại khác nhau dưới đây Nếu các vật này đều bị

sây sát sâu đến lớp sắt, thì vật nào tạo gỉ sắt chậm nhất?

A Sắc tráng mangan B Sắt tráng kẽm C Sắt trắng magie D Sắt tráng thiếc

Câu 48: Cho 5,04 lít hỗn hợp khí X (đktc) gồm C2H2 và H2 qua xúc tác Ni đun nóng, sau phản ứng thu được hỗn hợp khí Y chỉ gồm 3 hiđrocacbon có tỉ khối so với H2 bằng 14,25 Cho hỗn hợp khí B phản ứng hoàn toàn với dung dịch Br2 (dư) Số mol Br2 đã phản ứng là

A 0,075 mol B 0,025 mol C 0,050 mol D 0,750 mol

Câu 49: Hòa tan Fe3O4 trong dung dịch HCl dư thu được dung dịch X Dung dịch X tác dụng được với bao nhiêu chất trong các chất sau: Cl2, H2S, KMnO4, NaNO3, AgNO3, KI, NaOH, Cu?

Trang 19

Mã đề thi 357

NĂM HỌC 2015 - 2016

(Đề thi gồm 50 câu, 06 trang) Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Họ và tên: Số báo danh

Cho khối lượng nguyên tử của các nguyên tố:

H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137

Câu 1: Có bao nhiêu hiđrocacbon mạch hở là chất khí ở điều kiện thường, phản ứng được với dung

dịch AgNO3 trong NH3?

Câu 2: Hỗn hợp E gồm axit cacboxylic X, ancol Y (đều no, đơn chức, mạch hở) và este Z được tạo bởi X, Y Đốt cháy hoàn toàn m gam E cần 40,32 lít O2 (đktc), thu được 31,36 lít CO2 (đktc) Đun nóng m gam E với 100 ml dung dịch NaOH 1M, sau khi phản ứng kết thúc, cô cạn dung dịch thu

được 5,68 gam chất rắn khan Công thức của X là

A C3H7COOH B HCOOH C C2H5COOH D CH3COOH

Câu 3: Các dung dịch riêng biệt: Na2CO3, BaCl2, MgCl2, H2SO4, NaOH được đánh số ngẫu nhiên (1), (2), (3), (4), (5) Tiến hành các thí nghiệm, kết quả được ghi lại trong bảng sau:

C Na2CO3, BaCl2, BaCl2 D Na2CO3, NaOH, BaCl2

Câu 4: Hỗn hợp X gồm Al, Ca, Al4C3 và CaC2 Cho 15,15 gam X vào nước dư, chỉ thu được dung dịch Y và hỗn hợp khí Z (C2H2, CH4, H2) Đốt cháy hết Z, thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và 9,45 gam

H2O Nhỏ từ từ 200 ml dung dịch HCl 2M vào Y, được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 5: Cho một hỗn hợp chứa benzen, toluen, stiren với nhiệt độ sôitương ứng là 800C, 1100C,

1460C Để tách riêng các chất trên người ta dùng phương pháp

Câu 6: Hòa tan hết m gam FeS bằng một lượng tối thiểu dung dịch HNO3 (dung dịch X), thu được dung dịch Y và khí NO Dung dịch Y hòa tan tối đa 3,84 gam Cu Biết trong các quá trình trên, sản phẩm khử duy nhất của N+5 đều là NO Số mol HNO3 trong X là

Câu 7: Cho các phát biểu sau:

(a) Glucozơ được dùng để tráng gương, tráng ruột phích

(b) Ở người, nồng độ glucozơ trong máu được giữ ổn định ở mức 0,1%

(c) Trong công nghiệp dược phẩm, saccarozơ được dùng để pha chế thuốc

Trang 20

(d) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để chế tạo thuốc súng không khói

Tổng hệ số (nguyên, tối giản) của các chất trong phương trình phản ứng trên là

Câu 10: Hòa tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm FeO, Fe3O4, Fe(OH)2, FeCO3 (trong đó Fe3O4

chiếm 25% số mol hỗn hợp) bằng dung dịch HNO3 dư, khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch

Y chứa (m + 284,4) gam muối và 15,68 lít (đktc) hỗn hợp khí Z gồm NO và CO2 Tỉ khối của Z so với H2 bằng 18 Biết NO là sản phẩm khử duy nhất của N+5 Giá trị của m là

Câu 11: Cho các phản ứng hóa học sau:

sáng ánh 1, : 1

2 1-clo-2-metylpropan X 2-clo-2-metylpropan XCl

n metylpropa

2 1,2-đibrombut-3-en X 1,4-đibrombut-2-en XBr

đien -1,3

2O propan-1-ol X propan-2-ol XH

A KOH, KClO3, H2SO4 B NaOH, NaClO, KHSO4

C NaHCO3, NaClO, KHSO4 D NaOH, NaClO, H2SO4

dung dịch H2SO4 đặc

Na2SO3

Trang 21

Câu 14: Cho vào ống nghiệm một vài tinh thể K2Cr2O7, sau đó thêm tiếp khoảng 1 ml nước và lắc đều, thu được dung dịch X Thêm vài giọt dung dịch KOH vào X, thu được dung dịch Y Hai dung dịch X và Y lần lượt có màu

A da cam và vàng B vàng và da cam C đỏ nâu và vàng D vàng và đỏ nâu

Câu 15: Cho ba chất hữu cơ X, Y, Z (có mạch cacbon hở, không phân nhánh, chứa C, H, O) đều có phân tử khối bằng 82, trong đó X và Y là đồng phân của nhau Biết 1 mol X hoặc Z phản ứng vừa

đủ với 3 mol AgNO3 trong dung dịch NH3; 1 mol Y phản ứng vừa đủ với 4 mol AgNO3 trong dung dịch NH3 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Phân tử Y phản ứng với H2 (xúc tác Ni) theo tỉ lệ mol tương ứng 1 : 3

B X và Z có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử

C X là hợp chất tạp chức

D Y và Z thuộc cùng dãy đồng đẳng

Câu 16: Hỗn hợp X gồm phenol (C6H5OH) và một axit cacboxylic đơn chức, mạch hở Cho 26 gam

X tác dụng vừa đủ với nước brom, thu được dung dịch Y và 66,2 gam kết tủa 2,4,6-tribromphenol Dung dịch Y phản ứng tối đa với V lít dung dịch NaOH 1M (đun nóng) Mặt khác, cho 26 gam X

phản ứng hết với Na dư, thu được 32,6 gam muối Giá trị của V là

Câu 17: Este HCOOCH3 có tên gọi là

A etyl fomat B metyl axetat C etyl axetat D metyl fomat

Câu 18: X là hỗn hợp gồm HOOC-COOH, OHC-COOH, OHC-C≡C-CHO, OHC-C≡C-COOH; Y

là axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở Đun nóng m gam X với lượng dư dung dịch AgNO3

trong NH3, thu được 23,76 gam Ag Nếu cho m gam X tác dụng với NaHCO3 dư thì thu được 0,07 mol CO2 Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm m gam X và m gam Y cần 0,805 mol O2, thu được 0,785 mol CO2 Giá trị của m là

Câu 19: Phản ứng nào sau đây thuộc loại phản ứng axit - bazơ?

A NaOH + NH4Cl → NaCl + NH3 + H2O B Ba(OH)2 + K2CO3 → BaCO3 + 2KOH

C CaC2 + H2O → Ca(OH)2 + C2H2 D AgNO3 + HCl → AgCl + HNO3

Câu 20: Cho dãy các chất sau: stiren, phenol, ancol benzylic, phenyl acrylat Số chất làm mất màu nước brom là

Câu 22: Axit nào sau đây là axit béo?

A Axit benzoic B Axit oleic C Axit glutamic D Axit lactic

Câu 23: Cho hóa chất vào ba ống nghiệm 1, 2, 3 Thời gian từ lúc bắt đầu trộn dung dịch đến khi

xuất hiện kết tủa ở mỗi ống nghiệm tương ứng là t1, t2, t3 giây Kết quả được ghi lại trong bảng:

Ống nghiệm Na2S2O3 H2O H2SO4 Thời gian kết tủa

1 4 giọt 8 giọt 1 giọt t1 giây

2 12 giọt 0 giọt 1 giọt t2 giây

3 8 giọt 4 giọt 1 giọt t3 giây

So sánh nào sau đây đúng?

A t2 > t1 > t3 B t1 < t3 < t2 C t2 < t3 < t1 D t3 > t1 > t2

Trang 22

Câu 24: Cho m gam Na tan hoàn toàn trong dung dịch HNO3, thu được dung dịch X và 336 ml khí (ở đktc, phản ứng chỉ tạo một sản phẩm khử duy nhất của N+5) Thêm từ từ đến dư dung dịch KOH

vào X (đun nóng), thu được 224 ml khí (đktc) Giá trị của m là

Câu 25: Hỗn hợp X gồm metan, propen, isopren Đốt cháy hoàn toàn 10 gam X cần vừa đủ 24,64

lít O2 (đktc) Mặt khác, a mol X phản ứng tối đa với 200 ml dung dịch Br2 1M Giá trị của a là

Câu 26: Trộn lẫn V ml dung dịch KOH 0,2M với V ml dung dịch H2SO4 0,2M thu được 2V ml dung dịch X Dung dịch X có pH bằng

Câu 27: Cho 6,72 gam Fe tan hết trong dung dịch H2SO4 đặc nóng (dư), thu được dung dịch chứa

m gam muối Giá trị của m là

Câu 28: Chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử trùng với công thức đơn giản nhất Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần vừa đủ 6,72 lít O2 (đktc), thu được 0,55 mol hỗn hợp gồm CO2 và H2O Hấp thụ hết sản phẩm cháy vào 200 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, sau phản ứng khối lượng phần dung

dịch giảm bớt 2 gam Cho m gam X tác dụng vừa đủ với 0,1 mol NaOH, thu được H2O và một chất

hữu cơ Y Phát biểu nào sau đây sai?

A Tách nước Y thu được chất hữu cơ không có đồng phân hình học

B X phản ứng được với NH3 trong dung dịch AgNO3

C Có 4 công thức cấu tạo phù hợp với X

D Đốt cháy hoàn toàn Y thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ mol 1 : 1

Câu 29: Hỗn hợp X gồm H2 và một anken (là chất khí ở điều kiện thường) có số mol bằng nhau Dẫn X qua Ni nung nóng, thu được hỗn hợp Y có tỉ khối so với He bằng 11,6 Hiệu suất của phản ứng hiđro hóa là

Câu 30: Cho 0,15 mol hỗn hợp gồm hai ancol đơn chức X, Y (có tổng khối lượng bằng 7,6 gam)

tác dụng hết với CuO (dư, đun nóng), thu được hỗn hợp chất hữu cơ M Toàn bộ M cho phản ứng

tráng bạc hoàn toàn thu được 43,2 gam Ag Số cặp ancol X và Y thỏa mãn tính chất trên là

Câu 31: Nhiệt phân 40,3 gam hỗn hợp X gồm KMnO4 và KClO3, sau một thời gian thu được khí

O2 và 29,9 gam chất rắn Y gồm KMnO4, K2MnO4, MnO2 và KCl Để hòa tan hoàn toàn Y cần vừa

đủ dung dịch chứa 0,7 mol HCl Phần trăm khối lượng KMnO4 bị nhiệt phân là

Câu 32: Thủy phân hoàn toàn 34,2 gam saccarozơ trong 200 ml dung dịch HCl 0,1M thu được

dung dịch X Trung hòa dung dịch X, thu được dung dịch Y, sau đó cho toàn bộ Y tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được m gam kết tủa Giá trị của m là

Câu 33: Nung hỗn hợp gồm 5,6 gam Fe và 3,2 gam Cu với 5,76 gam S đến khi phản ứng hoàn toàn,

thu được chất rắn X Cho toàn bộ X tác dụng hết với dung dịch HCl dư, thu được khí Y Thể tích dung dịch Pb(NO3)2 1M tối thiểu cần dùng để hấp thụ hết khí Y là

Trang 23

T Z

Y

SO H HgSO O H C

4 2 4

3 2

t SO H T KMnO

Pd/PbCO t

Câu 37: Cho các phản ứng sau:

(a) Đimetylaxetilen + dung dịch AgNO3/NH3 →

(b) Fructozơ + dung dịch AgNO3/NH3 (đun nóng) →

(c) Toluen + dung dịch KMnO4 (đun nóng) →

Câu 39: Dung dịch X chứa 0,2 mol Ca2; 0,08 mol Cl; z mol HCO và t mol 3 NO3 Cô cạn X rồi nung đến khối lượng không đổi, thu được 16,44 gam chất rắn Y Nếu thêm t mol HNO3 vào X

rồi đun dung dịch đến cạn thì thu được muối khan có khối lượng là

A 20,60 gam B 30,52 gam C 25,56 gam D 19,48 gam

Câu 40: Dung dịch X chứa a mol Na2CO3 và 2a mol KHCO3; dung dịch Y chứa b mol HCl Nhỏ từ

từ đến hết Y vào X, sau các phản ứng thu được V lít CO2 (đktc) Nếu nhỏ từ từ đến hết X vào Y, sau các phản ứng thu được 3V lít CO2 (đktc) Tỉ lệ a : b là

Câu 41: Cho X 1 , X 2 , X 3 là ba chất hữu cơ có phân tử khối tăng dần Khi cho cùng số mol mỗi chất tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thì đều thu được Ag và muối Y, Z Biết rằng:

(a) Lượng Ag sinh ra từ X 1 gấp hai lần lượng Ag sinh ra từ X 2 hoặc X 3

(b) Y tác dụng với dung dịch NaOH hoặc HCl đều tạo khí vô cơ

Các chất X 1 , X 2 , X 3 lần lượt là

A HCHO, CH3CHO, C2H5CHO B HCHO, HCOOH, HCOONH4

C HCHO, CH3CHO, HCOOCH3 D HCHO, HCOOH, HCOOCH3

Câu 42: Cho các cặp chất sau: SO2 và H2S, F2 và H2O, Li và N2, Hg và S , Si và F2, SiO2 và HF Số cặp chất phản ứng được với nhau ở điều kiện thường là

Câu 43: Đốt cháy hoàn toàn m gam este hai chức, mạch hở X (được tạo bởi axit cacboxylic no, đa chức và hai ancol đơn chức, phân tử X có không quá 5 liên kết π) cần 0,3 mol O2, thu được 0,5 mol hỗn hợp CO2 và H2O Khi cho m gam X tác dụng hoàn toàn với 200 ml dung dịch KOH 1M, cô cạn

dung dịch thì thu được khối lượng chất rắn là

Trang 24

Câu 44: Hòa tan hoàn toàn 3,84 gam Cu trong dung dịch HNO3 dư, thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Trộn lượng NO trên với O2 dư, thu được hỗn hợp khí Y Sục Y vào nước dư, thu được dung dịch Z và còn lại khí O2 duy nhất Tổng thể tích O2 (đktc) đã phản ứng là

A 0,896 lít B 0,672 lít C 0,504 lít D 0,784 lít

Câu 45: Chất hữu cơ X có công thức phân tử C7H8O2, chứa vòng benzen, phản ứng với NaOH theo

tỉ lệ mol 1 : 1 Biết a mol X tác dụng hết với Na, sinh ra a mol H2 Công thức của X là

A CH3-O-C6H4-OH B C6H3(OH)2CH3 C HO-CH2-O-C6H5 D HO-C6H4-CH2OH Câu 46: Hòa tan hết m gam hỗn hợp X gồm Mg, MgO, Mg(HCO3)2, MgSO3 bằng một lượng vừa

đủ dung dịch H2SO4 30%, thu được 11,2 lít (đktc) hỗn hợp khí Y và dung dịch Z có nồng độ 36%

Tỉ khối của Y so với He bằng 8 Cô cạn Z được 72 gam muối khan Giá trị của m là

Câu 47: Chất khí nào sau đây là nguyên nhân chính gây hiện tượng hiệu ứng nhà kính?

Câu 48: Thuốc nổ TNT được điều chế trực tiếp từ

Câu 49: Hỗn hợp T gồm hai axit cacboxylic đa chức X và Y (có số mol bằng nhau), axit cacboxylic đơn chức Z (phân tử các chất có số nguyên tử cacbon không lớn hơn 4 và đều mạch hở, không phân

nhánh) Trung hòa m gam T cần 510 ml dung dịch NaOH 1M; còn nếu cho m gam T vào dung dịch AgNO3 trong NH3 dư thì thu được 52,38 gam kết tủa Đốt cháy hoàn toàn lượng T trên, thu được

CO2 và 0,39 mol H2O Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy vào 400 ml dung dịch Ba(OH)2 1M, sau phản

ứng không thu được kết tủa Phần trăm khối lượng của Z trong T là

Câu 50: Để khắc chữ lên thủy tinh, người ta dựa vào phản ứng

A SiO2 + 2NaOH → Na2SiO3 + H2O B SiO2 + Na2CO3 → Na2SiO3 + CO2

C SiO2 + 2Mg → Si + 2MgO D SiO2 + 4HF → SiF4 + 2H2O

- HẾT -

Trang 26

Mã đề thi 691

NĂM HỌC 2015 - 2016

(Đề thi có 06 trang) Thời gian làm bài: 90 phút, không kể thời gian phát đề

Câu 1: Cho các khí sau: Cl2, CO2, H2S, SO2, N2, C2H4, O2 Số chất khí làm mất màu nước Br2 là

Câu 2: Peptit X có công thức Pro-Pro-Gly-Arg-Phe-Ser-Phe -Pro Khi thuỷ phân không hoàn toàn

X thu được tối đa bao nhiêu loại peptit có amino axit đầu N là phenylalanin (Phe)?

Câu 3: Thủy phân m gam xenlulozơ trong môi trường axit rồi trung hòa hết lượng axit bằng kiềm Đun nóng dung dịch thu được với lượng dư AgNO3 trong NH3, tạo ra m gam kết tủa Hiệu suất của phản ứng thủy phân là

Câu 4: Hình vẽ sau mô tả thí nghiệm điều chế dung dịch HCl trong phòng thí nghiệm:

Phát biểu nào sau đây sai?

A. Trong thí nghiệm trên có thể thay NaCl bằng CaF2 để điều chế HF.

B Trong thí nghiệm trên, dung dịch H2SO4 có nồng độ loãng

C Trong thí nghiệm trên không thể thay NaCl bằng NaBr để điều chế HBr

D Sau phản ứng giữa NaCl và H2SO4, HCl sinh ra ở thể khí

Câu 5: Có thể dùng CaO mới nung để làm khô các chất khí

A NH3, SO2, CO, Cl2. B N2, NO2, CO2, CH4, H2

C NH3, O2, N2, H2, C2H4 D N2, Cl2, O2 , H2

Câu 6: Hỗn hợp X gồm hai anken là chất khí ở điều kiện thường Hiđrat hóa X thu được hỗn hợp Y gồm bốn ancol (không có ancol bậc III) Anken trong X là

A. propilen và isobutilen B propen và but-1-en.

C etilen và propilen. D propen và but-2-en

Câu 7: Polime X là chất rắn trong suốt, cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas Monome tạo thành X là

A. H2N-[CH2]5-COOH B CH2=C(CH3)COOCH3

NaCl + H2SO4

H2O

Trang 27

C CH2=CH-CN D CH2=CH-Cl

Câu 8: Dãy nào sau đây gồm các chất tan vô hạn trong nước?

A CH3COOH, C3H7OH, C2H4(OH)2 B CH3CHO, CH3COOH, C2H5OH

C HCOOH, CH3COOH, C3H7COOH D C2H5COOH, C3H7COOH, HCHO

Câu 9: Thủy phân triglixerit X thu được các axit béo gồm axit oleic, axit panmitic và axit stearic

Số mol O2 cần dùng để đốt cháy hoàn toàn 8,6 gam X là

Câu 10: Cho phản ứng: Na2S2O3 (l) + H2SO4 (l)  Na2SO4 (l) + SO2 (k) + S (r) + H2O (l)

Khi thay đổi một trong các yếu tố: (1) tăng nhiệt độ; (2) tăng nồng độ Na2S2O3; (3) giảm nồng độ

H2SO4; giảm nồng độ Na2SO4; (5) giảm áp suất của SO2; (6) dùng chất xúc tác; có bao nhiêu yếu tố làm tăng tốc độ của phản ứng đã cho?

Câu 11: Hỗn hợp X gồm HCHO, HCOOCH3 và CH3CH(OH)COOH Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần V lít O2 (đktc), hấp thụ hết sản phẩm cháy vào nước vôi trong dư thu được 50 gam kết tủa Giá trị của V là

Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm C2H4O, C3H8O, C4H8O2, thu được 10,304 lít CO2

(đktc) và 8,64 gam H2O Phần trăm khối lượng của C3H8O trong X là

Câu 13: Chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H6O2, phản ứng được với Na và dung dịch AgNO3

trong NH3 nhưng không phản ứng với dung dịch NaOH Hiđro hóa hoàn toàn X được chất Y có thể

hòa tan Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam Công thức của X là

A. HO-[CH2]2-CHO. B C2H5COOH C HCOOC2H5 D CH3-CH(OH)-CHO

Câu 14: Kem đánh răng chứa một lượng muối của flo (như CaF2, SnF2) có tác dụng bảo vệ lớp men răng vì nó thay thế một phần hợp chất có trong men răng là Ca5(PO4)3OH thành Ca5(PO4)3F Điều này có ý nghĩa quan trọng trong bảo vệ răng vì lớp Ca5(PO4)3F

A. có thể phản ứng với H+ còn lại trong khoang miệng sau khi ăn

B không bị môi trường axit trong miệng sau khi ăn bào mòn

C là hợp chất trơ, bám chặt và bao phủ hết bề mặt của răng

D có màu trắng sáng, tạo vẻ đẹp cho răng

Câu 15: Nung nóng bình kín chứa 0,5 mol H2 và 0,3 mol ankin X (có bột Ni xúc tác), sau một thời

gian thu được hỗn hợp Y Tỉ khối của Y so với H2 bằng 16,25 Hỗn hợp Y phản ứng tối đa với 32 gam Br2 trong dung dịch Công thức phân tử của X là

Trang 28

(CH3COO)2Ca + H2SO4  2CH3COOH + CaSO4 (3)

(CH3COO)2Ca + Na2CO3  2CH3COONa + CaCO3 (4)

Người ta dùng phản ứng nào để tách lấy axit axetic từ hỗn hợp gồm axit axetic và ancol etylic?

A. (1) và (3) B (2) và (3) C (1) và (4) D (2) và (4)

Câu 19: Khi ủ than tổ ong một khí rất độc, không màu, không mùi được tạo ra Khí đó là

Câu 20: Hình vẽ bên minh họa sự phân bố electron của ion X 2+

Vị trí của X trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học là

A. 9,85 gam B 7,88 gam C 19,70 gam D 15,76 gam

Câu 23: Chất khí X được dùng làm chất tẩy trắng, khử trùng, bảo quản trái cây Trong khí quyển có một lượng nhỏ khí X làm cho không khí trong lành Chất X là

Câu 24: Hỗn hợp X gồm hai chất hữu cơ đồng phân Nếu lấy 0,05 mol X đem thực hiện phản ứng tráng bạc thì thu được tối đa 10,8 gam Ag Khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X chỉ thu được 4,48 lít CO2 (đktc) và m gam H2O Nhận xét nào sau đây sai?

A. X làm quỳ tím hóa đỏ B X tác dụng được với Na

C X tác dụng được với dung dịch NaOH D Giá trị của m là 3,6

Câu 25: Hỗn hợp X gồm một anđehit đơn chức, mạch hở và một ankin (phân tử hơn kém nhau một nguyên tử cacbon) Đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được 2,4a mol CO2 và a mol nước Nếu cho 1 mol X tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 thì số mol AgNO3 phản ứng tối đa là

Câu 26: Cho 0,015 mol este X (tạo thành bởi axit cacboxylic và ancol) phản ứng vừa đủ với 100 ml dung dịch NaOH 0,3M, sản phẩm tạo thành chỉ gồm một ancol Y và một muối Z với số mol bằng nhau Xà phòng hoá hoàn toàn 3,44 gam X bằng 100 ml dung dịch KOH 0,4 M (vừa đủ), sau phản ứng cô cạn dung dịch được 4,44 gam muối khan Công thức của X là

A. C4H8(COO)2C2H4. B C2H4(COO)2C4H8.

C C2H4(COOC4H9)2. D C4H8(COOC2H5)2

Câu 27: Cho các phát biểu sau về chất béo:

(a) Chất béo rắn thường không tan trong nước và nặng hơn nước

(b) Dầu thực vật là một loại chất béo trong đó có chứa chủ yếu các gốc axit béo không no

(c) Dầu thực vật và dầu bôi trơn đều không tan trong nước nhưng tan trong dung dịch axit

(d) Các chất béo đều tan trong dung dịch kiềm đun nóng

Số phát biểu đúng là

electron

hạt nhân

Trang 29

Câu 28: Tiến hành các thí nghiệm sau:

(a) Sục khí Cl2 vào dung dịch NaOH ở nhiệt độ thường

(b) Sục khí Cl2 dư vào dung dịch FeSO4

(c) Cho hỗn hợp KHSO4 và KHCO3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước

(d) Cho hỗn hợp Cu và Fe2O3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào dung dịch HCl dư

(e) Cho hỗn hợp Fe(NO3)2 và AgNO3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước

Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được hai muối là

Câu 29: Nung nóng bình kín chứa a mol NH3 và b mol O2 (có xúc tác Pt) để chuyển toàn bộ NH3

thành NO Làm nguội và thêm nước vào bình, lắc đều chỉ thu được dung dịch HNO3 (không còn khí dư) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Tỉ lệ a : b là

Câu 30: Hỗn hợp M gồm hai axit cacboxylic X và Y (hơn kém nhau một nguyên tử cacbon trong phân tử) Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol M cần vừa đủ V lít O2 (đktc), thu được 0,45 mol CO2 và 0,2 mol H2O Giá trị của V là

Câu 33: Thủy phân hết m gam pentapeptit X (mạch hở) thu được hỗn hợp gồm 32,88 gam

Ala-Gly-Ala-Gly; 10,85 gam Ala-Gly-Ala; 16,24 gam Ala-Gly-Gly; 26,28 gam Ala-Gly-Ala-Gly; 8,9 gam Ala và a gam hỗn hợp gồm Gly-Gly và Gly, trong đó tỉ lệ mol Gly-Gly và Gly là 10 : 1 Giá trị của a là

Câu 34: Hỗn hợp X gồm etan, propen, benzen và axit propanoic Đốt cháy hoàn toàn m gam X cần 4,592 lít O2 (đktc) Cho toàn bộ sản phẩm cháy vào 100 ml dung dịch Ca(OH)2 1M thu được 5 gam kết tủa và khối lượng dung dịch tăng 4,3 gam Đun nóng dung dịch thấy xuất hiện thêm kết tủa Phần trăm khối lượng của axit propanoic trong X là

Câu 36: Cho phương trình hóa học: FeS + HNO3 Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + NO2 + H2O

Biết tỉ lệ số mol NO và NO2 là 3 : 4 Sau khi cân bằng phương trình hóa học trên với hệ số các chất là những số nguyên tối giản thì hệ số của HNO3 là

Trang 30

Câu 37: Chất hữu cơ mạch hở X (gồm C, H, O) có số nguyên tử oxi trong phân tử nhỏ hơn 8 Cho cùng số mol X lần lượt tác dụng với NaHCO3 và Na thì thu được số mol CO2 bằng 3/2 số mol H2

Biết X có mạch chính đối xứng và không bị oxi hoá bởi CuO khi đun nóng Phân tử khối của X là

Câu 39: Đun nóng m gam chất hữu cơ X (chứa C, H, O và có mạch cacbon không phân nhánh) với

100 ml dung dịch NaOH 2M đến phản ứng hoàn toàn Để trung hòa lượng NaOH dư cần 40 ml dung dịch HCl 1M Cô cạn dung dịch sau khi trung hòa thu được 7,36 gam hỗn hợp hai ancol đơn

chức Y, Z và 15,14 gam hỗn hợp hai muối khan, trong đó có một muối của axit cacboxylic T Phát

biểu nào sau đây đúng?

A Phân tử X chứa 14 nguyên tử hiđro.

B Số nguyên tử cacbon trong T bằng một nửa số nguyên tử cacbon trong X.

C Phân tử T chứa 3 liên kết đôi C=C.

D Y và Z là hai chất đồng đẳng kế tiếp nhau.

Câu 40: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm glixerol, metan, ancol etylic và axit cacboxylic

no, đơn chức mạch hở Y (trong đó số mol glixerol bằng 1/2 số mol metan) cần 0,41 mol O2, thu được 0,54 mol CO2 Cho m gam X tác dụng với dung dịch KOH dư thì lượng muối thu được là

A. 39,2 gam B 27,2 gam C 33,6 gam D 42,0 gam

Câu 41: Đun nóng 8,68 gam hỗn hợp X gồm các ancol no, đơn chức, mạch hở với H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp Y gồm: ete (0,04 mol), anken và ancol dư Đốt cháy hoàn toàn lượng anken và ete trong Y, thu được 0,34 mol CO2 Nếu đốt cháy hết lượng ancol trong Y thì thu được 0,1 mol CO2 và 0,13 mol H2O Phần trăm số mol ancol tham gia phản ứng tạo ete là

Câu 42: Cho 240 ml dung dịch Ba(OH)2 1M vào 200 ml dung dịch gồm AlCl3 a mol/lít và

Al2(SO4)3 2a mol/lít; sau khi các phản ứng kết thúc thu được 51,3 gam kết tủa Giá trị của a là

Câu 43: Axit cacboxylic X, ancol Y, anđehit Z đều đơn chức, mạch hở, tham gia được phản ứng

cộng với Br2 và đều có không quá ba nguyên tử cacbon trong phân tử Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol

hỗn hợp gồm X, Y, Z (trong đó X chiếm 20% về số mol) cần vừa đủ 0,34 mol O2 Mặt khác 14,8 gam hỗn hợp trên phản ứng tối đa với a mol H2 (xúc tác Ni) Giá trị của a là

Câu 44: Hòa tan hết m gam Cu vào dung dịch gồm Fe(NO3)3 và HCl, thu được dung dịch X và khí

NO Thêm tiếp 19,2 gam Cu vào X, sau phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa muối trung hòa và còn lại 6,4 gam chất rắn Cho toàn bộ Y vào dung dịch AgNO3 dư, thu được 183 gam kết tủa Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Câu 45: Cho E là triglixerit được tạo bởi hai axit béo X, Y (phân tử có cùng số nguyên tử cacbon

và không quá ba liên kết π, MX < MY , số mol Y nhỏ hơn số mol X) và glixerol Xà phòng hóa hoàn

Trang 31

toàn 7,98 gam E bằng KOH vừa đủ thu được 8,74 gam hỗn hợp hai muối Đốt cháy hoàn toàn 7,98 gam E thu được 0,51 mol CO2 và 0,45 mol H2O Phân tử khối của X là

Câu 47: Cho m gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe3O4 và Fe(NO3)2 tan hết trong 320 ml dung dịch KHSO4

1M Sau phản ứng thu được dung dịch Y chỉ chứa 59,04 gam muối trung hòa và 0,896 lít NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Cho dung dịch NaOH dư vào Y thì có 0,44 mol NaOH phản ứng Biết các

phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng của Fe trong X gần giá trị nào nhất sau đây?

Câu 48: Hòa tan hoàn toàn 216,55 gam hỗn hợp KHSO4 và Fe(NO3)3 vào nước được dung dịch X Cho m gam hỗn hợp Y gồm Mg, Al, MgO và Al2O3 (trong đó oxi chiếm 64/205 về khối lượng) tan hết vào X, sau khi các phản ứng kết thúc thu được dung dịch Z chỉ chứa muối trung hòa và 2,016 lít hỗn hợp khí T có tổng khối lượng 1,84 gam gồm 5 khí (đktc), trong đó về thể tích H2, N2O, NO2 lần lượt chiếm 4/9, 1/9 và 1/9 Cho BaCl2 dư vào Z thu được 356,49 gam kết tủa Giá trị của m gần giá trị nào nhất sau đây?

Câu 50: Hỗn hợp X gồm các peptit mạch hở, đều được tạo thành từ các amino axit có dạng

H2NCmHnCOOH Đun nóng 4,63 gam X với dung dịch KOH dư, thu được dung dịch chứa 8,19 gam muối Nếu đốt cháy hoàn toàn 4,63 gam X cần 4,2 lít O2 (đktc) Dẫn toàn bộ sản phẩm cháy (CO2, H2O, N2) vào dung dịch Ba(OH)2 dư, sau phản ứng thu được m gam kết tủa và khối lượng

dung dịch giảm 21,87 gam Giá trị của m gần giá trị nào nhất sau đây?

- HẾT -

Trang 33

ĐỀ THI MÔN: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm)

Câu 1: Cho 8,8 gam anđehit axetic (CH3CHO) tham gia phản ứng tráng gương trong dung dịch AgNO3/NH3

dư thì thu được m gam Ag Giá trị của m là

Câu 2: Axit fomic phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm chất nào sau đây?

A Cu, NaOH, Cu(OH)2 B Zn, H2SO4, AgNO3/NH3

C Na, Cu(OH)2, AgNO3/NH3 D Ag, AgNO3/NH3, Cu(OH)2

Câu 3: Trong phòng thí nghiệm HX được điều chế từ phản ứng sau:

NaX(rắn) + H2SO4 (đặc, nóng)  NaHSO4(hoặc Na2SO4) + HX(khí)

Hãy cho biết phương pháp trên có thể dùng để điều chế được dãy HX nào sau đây ?

A HBr và HI B HF, HCl, HNO3 C HF, HCl, HBr, HI D HCl, HBr, HI

Câu 4: Cho 5,9 gam amin đơn chất X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, sau phản ứng xảy ra hoàn toàn thu

được dung dịch Y Làm bay hơi dung dịch Y được 9,55 gam muối khan Số công thức cấu tạo ứng với công thức phân tử của X là

Câu 5: Trong số các loại hợp chất sau, loại hợp chất nào được gọi là “mang hương sắc cho đời” ?

Câu 6: Một dung dịch gồm: 0,03 mol, K+; 0,04 mol Ba2+; 0,05 mol HCO3- và a mol ion X (bỏ qua sự điện li của nước) Ion X và giá trị của a lần lượt là

A CH3CH2CHO B CH3COCH3 C CH3CH2COOH D CH3COOH

Câu 8: Hỗn hợp A gồm FeS2 và Cu2S Hòa tan hoàn toàn A bằng dd HNO3 đặc nóng, thu được 26,88 lít (đktc) khí X là sản phẩm khử duy nhất và dd B chỉ chứa 2 muối Khối lượng của Cu2S trong hỗn hợp đầu là

Câu 9: Trong công nghiệp HNO3 được điều chế theo sơ đồ sau:

NH3 o 2

O

t ,x c t cú á

 NO O2 NO2 O , H O 2 2  HNO3

Nếu ban đầu có 10 mol NH3 và hiệu suất của toàn bộ quá trình là 80% thì khối lượng HNO3 thu được là

Câu 10: Đốt cháy m gam hỗn hợp X gồm hai ancol kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, thu được 4,48 lít khí

CO2 (đktc) và 5,85 gam H2O Mặt khác, nếu cho 2m gam X đi qua CuO ( dư ) nung nóng, rồi cho toàn bộ lượng anđehit sinh ra tác dụng với AgNO3/NH3 thì thu được x gam Ag Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của x là

Câu 11: Cho hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 có tỷ lệ khối lượng tương ứng là 0,18 : 1,02 Cho X tan trong dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch Y và 0,672 lít khí H2 (ở đktc) Cho Y tác dụng với 200 ml dung dịch HCl được kết tủa Z Nung Z ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi được 3,57 gam chất rắn Nồng độ mol của dung dịch HCl là

Trang 34

C 0,07 M hoặc 0,09 M D 0,35 M hoặc 0,55 M

Câu 12: Có các nhận định sau:

(1) Lipit là một loại chất béo

(2) Lipit gồm chất béo, sáp, sterit, photpholipit,

(3) Chất béo là các chất lỏng

(4) Chất béo chứa các gốc axit không no thường là chất lỏng ở nhiệt độ thường

(5) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch

(6) Chất béo là thành phần chính của dầu mỡ động,thực vật

Câu 15: Trong các nhóm chất sau, nhóm nào mà tất cả các chất đều phản ứng thế với clo khi có mặt của ánh

sáng khuếch tán ?

A Metan, etan, benzen B Metan, toluen, etan

C Metan, etan, stiren D Metan, etan, etilen

Câu 16: Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit ?

A H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH B H2N-CH2-NH-CH2COOH

C H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH D H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH

Câu 17: Cho dãy các chất sau: axit axetic, anđehit fomic, ancol benzylic, cumen, etylaxetat, glucozơ,

etylamin Số chất trong dãy có thể tác dụng với Cu(OH)2 là

A Dung dịch HCl B Quỳ tím C Dung dịch H2SO4 D Dung dịch NaOH

Câu 20: Một nguyên tử có tổng số e ở 2 lớp M và N là 9 Vị trí của nguyên tố đó trong bảng tuần hoàn là

A Chu kì 4, nhóm IA B Chu kì 3, nhóm IIA C Chu kì 4, nhóm IIA D Chu kì 4, nhóm IA

Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn 3 lít hỗn hợp X gồm 2 anken kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng cần vừa đủ 10,5

lít O2 (các thể tích khí đo trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) Hiđrat hóa hoàn toàn X trong điều kiện thích hợp thu được hỗn hợp ancol Y, trong đó khối lượng ancol bậc hai bằng 6/13 lần tổng khối lượng các ancol bậc một Phần trăm khối lượng của ancol bậc một (có số nguyên tử cacbon lớn hơn) trong Y là

Câu 22: Công thức của metyl fomat là

A CH3COOH B HCOOC2H5 C HCOOCH3 D CH3COOCH3

Câu 23: Trong các thí nghiệp sau:

(1) Cho SiO2 tác dụng với axit HF (2) Cho khí SO2 tác dụng với khí H2S

(3) Cho khí NH3 tác dụng với CuO đun nóng (4) Cho CaOCl2 tác dụng với HCl đặc

(5) Cho Si đơn chất tác dụng với dung dịch NaOH (6) Cho khí O3 tác dụng với Ag

(7) Cho dung dịch NH4Cl tác dụng với dung dịch NaNO2 đun nóng

Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là

Trang 35

Câu 26: Kim cương có cấu tạo kiểu mạng tinh thể

Câu 27: Hòa tan hoàn toàn 8,8 gam hợp kim Mg - Cu bằng axit HNO3, sau phản ứng thu được 4,48 lít hỗn hợp khí B gồm NO và NO2 (ở đktc, ngoài ra không còn sản phẩm khử nào khác) Biết tỉ khối của B so với H2

bằng 19 Thành phần của Mg trong hợp kim là

Câu 28: Cho các phản ứng sau:

(1) X + 2NaOH t o 2Y + H2O (2) Y + HClloãng Z + NaCl

Biết X là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử là C4H6O5 Cho 11,4 gam Z tác dụng với Na dư thì số mol khí

Câu 30: Cho hợp chất hữu cơ có công thức phân tử C6H10 Điều khẳng địmh nào sau đây là đúng ?

A Phân tử C6H10 là ankin B Phân tử C6H10 có hai liên kết π

C Phân tử C6H10 là ankađien D Phân tử C6H10 có tổng số liên kết π và vòng bằng 2

Câu 31: Cho 18,4 gam hỗn hợp X gồm Cu2S, CuS, FeS2 và FeS tác dụng hết với HNO3 (đặc nóng, dư) thu được V lít khí chỉ có NO2 (ở đktc, sản phẩm khử duy nhất ) và dung dịch Y Cho toàn bộ Y vào một lượng dư dung dịch BaCl2, thu được 46,6 gam kết tủa; còn khi cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch NH3 dư thu được 10,7 gam kết tủa Giá trị của V là

Câu 32: Điện phân 150ml dd AgNO3 1M với điện cực trơ trong t giờ, cường độ dòng điện không đổi 1,34A (hiệu suất quá trình điện phân là 100%) thu được chất rắn X, dd Y và khí Z Cho 13 gam Fe vào dd Y , sau khi các phản ứng kết thúc thu được 14,9 gam hỗn hợp kim loại và khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) Giá trị của t là

Câu 33: Trong những đồng phân mạch hở của C4H6 có bao nhiêu chất khi cộng Br2 theo tỉ lệ mol 1 : 1 thì tạo thành cặp đồng phân cis - trans ?

Câu 34: Một loại phân kali có thành phần chính là KCl (còn lại là tạp chất không chứa kali) được sản xuất từ

quặng xinvinit có độ dinh dưỡng 55 % Phần trăm khối lượng của KCl trong loại phân kali đó là

Câu 35: Tơ nào sau đây là tơ bán tổng hợp?

Câu 36: Khi thủy phân một phân tử peptit X thu được một phân tử glyxin, hai phân tử alanin và một phân tử

valin Số đồng phân vị trí của peptit X là

Câu 37: Kim loại dẫn điện tốt nhất là

Câu 38: Cho phản ứng : Br2 + HCOOH  2HBr + CO2 Nồng độ ban đầu của Br2 là a mol/lít, sau 50 giây nồng độ Br2 còn lại là 0,01 mol/lít Tốc độ trung bình của phản ứng trên tính theo Br2 là 4.10-5 mol/(l.s) Giá trị của a là

Câu 39: Cho dung dịch A chứa H2SO4 0,1 M; HNO3 0,2 M và HCl 0,3 M Trộn 300 ml dung dịch A với V lít dung dịch B gồm NaOH 0,2 M và KOH 0,29 M thu được dung dịch C có pH = 2 Giá trị của V là

Câu 40: Tripeptit mạch hở X và tetrapeptit mạch hở Y đều được cấu tạo từ một aminoaxit no, mạch hở có 1

nhóm -COOH và 1 nhóm -NH2 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X thu được sản phẩm gồm CO2, H2O, N2 trong

đó tổng khối lượng của CO2 và H2O là 36,3 gam Nếu đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol Y cần số mol O2 là

Trang 36

Câu 42: Hòa tan hoàn toàn 20,88 gam một oxit sắt bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được dung dịch X vầ 3,248 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối sunfat khan Giá trị của m là

Câu 43: Cho các phản ứng sau:

(a) Sục khí etin vào dung dịch KMnO4 loãng

(b) Cho hơi ancol etylic đi qua bột CuO nung nóng

(c) Sục khí etilen vào dung dịch Br2 trong CCl4

(d) Cho dung dịch glucozơ vào dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng

(e) Cho Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng

(f) Cho dung dịch saccarozơ tác dụng với Cu(OH)2

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là

Câu 44: Cho hình vẽ về cách thu khí dời nước như sau:

Hình vẽ bên có thể áp dụng để thu được những khí nào trong các khí sau đây ?

A NH3, O2, N2, HCl, CO2 B H2, N2, O2, CO2, HCl, H2S

C CO2, O2, N2, H2 D NH3, HCl, CO2, SO2, Cl2

Câu 45: Cho các dung dịch sau: KCl, AlCl3, Na2CO3, NH4NO3, Na2S, Fe2(SO4)3, BaCl2, KHSO4 Nhận xét đúng là

A Có 5 dung dịch có pH < 7 B Có 4 dung dịch không làm đổi màu quỳ tím

C Có 3 dung dịch có pH = 7 D Có 2 dung dịch làm quỳ tím hóa xanh

Câu 46: Cho 200 ml dung dịch H3PO4 1M vào 250 ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,5M và KOH 1,5 Sau khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X Số gam muối có trong dung dịch X là

Câu 47: Có thể làm khô khí NH3 bằng:

Câu 48: Phân tử tinh bột được cấu tạo từ

A các gốc glucozơ B các gốc fructozơ C các gốc fructozơ D các gốc glucozơ

Câu 49: Trộn 0,05 mol HCHO với một anđehit D thu được hỗn hợp X Cho hỗn hợp X tác dụng với dung

dịch AgNO3/NH3 dư thu được 25,92 gam Ag Mặt khác khi đốt hoàn toàn X thu được 1,568 lít CO2 (ở đktc) Xác định công thức cấu tạo của D ?

A OHC-CH2-CHO B OHC-CHO C CH3-CH2-CHO D CH3CHO

Câu 50: Cho 26,4 gam hỗn hợp hai chất hữu cơ có cùng công thức phân tử C4H8O2 tác dụng với dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch X chứa 28,8 gam hỗn hợp muối và m gam ancol Y Đun Y với dung dịch

H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp, thu được chất hữu cơ Z có tỉ khối hơi so với Y bằng 0,7 Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

Trang 37

ĐỀ THI MÔN: HÓA HỌC

Thời gian làm bài: 90 phút; (50 câu trắc nghiệm)

Câu 2: Trong phòng thí nghiệm HX được điều chế từ phản ứng sau:

NaX(rắn) + H2SO4 (đặc, nóng)  NaHSO4(hoặc Na2SO4) + HX(khí)

Hãy cho biết phương pháp trên có thể dùng để điều chế được dãy HX nào sau đây ?

A HF, HCl, HBr, HI B HBr và HI C HCl, HBr, HI D HF, HCl, HNO3

Câu 3: Cho 5,9 gam amin đơn chất X tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl, sau phản ứng xảy ra hoàn toàn thu

được dung dịch Y Làm bay hơi dung dịch Y được 9,55 gam muối khan Số công thức cấu tạo ứng với công thức phân tử của X là

Câu 4: Trong số các loại hợp chất sau, loại hợp chất nào được gọi là “mang hương sắc cho đời” ?

Câu 5: Cho các phản ứng sau:

(a) Sục khí etin vào dung dịch KMnO4 loãng

(b) Cho hơi ancol etylic đi qua bột CuO nung nóng

(c) Sục khí etilen vào dung dịch Br2 trong CCl4

(d) Cho dung dịch glucozơ vào dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng

(e) Cho Fe2O3 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng

(f) Cho dung dịch saccarozơ tác dụng với Cu(OH)2

Trong các thí nghiệm trên, số thí nghiệm có xảy ra phản ứng oxi hóa - khử là

Nếu ban đầu có 10 mol NH3 và hiệu suất của toàn bộ quá trình là 80% thì khối lượng HNO3 thu được là

Câu 7: Tơ nào sau đây là tơ bán tổng hợp?

Câu 8: Cho dãy các chất sau: axit axetic, anđehit fomic, ancol benzylic, cumen, etylaxetat, glucozơ, etylamin

Số chất trong dãy có thể tác dụng với Cu(OH)2 là

Câu 9: Đốt cháy m gam hỗn hợp X gồm hai ancol kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, thu được 4,48 lít khí

CO2 (đktc) và 5,85 gam H2O Mặt khác, nếu cho 2m gam X đi qua CuO ( dư ) nung nóng, rồi cho toàn bộ lượng anđehit sinh ra tác dụng với AgNO3/NH3 thì thu được x gam Ag Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của x là

Câu 10: Phân tử tinh bột được cấu tạo từ

A các gốc glucozơ B các gốc fructozơ C các gốc fructozơ D các gốc glucozơ

Câu 11: Trong dãy các chất sau: (1): CH3NH2, (2): CH3-NH-CH3, (3): NH3, (4): C6H5NH2, (5): KOH Dãy sắp xếp các chất theo chiều tăng dần tính bazơ là

Trang 38

A (4) < (3) < (1) < (2) < (5) B (4) < (3) < (2) < (1) < (5)

C (5) < (4) < (3) < (2) < (1) D (5) < (4) < (3) < (1) < (2)

Câu 12: Trong các thí nghiệp sau:

(1) Cho SiO2 tác dụng với axit HF (2) Cho khí SO2 tác dụng với khí H2S

(3) Cho khí NH3 tác dụng với CuO đun nóng (4) Cho CaOCl2 tác dụng với HCl đặc

(5) Cho Si đơn chất tác dụng với dung dịch NaOH (6) Cho khí O3 tác dụng với Ag

(7) Cho dung dịch NH4Cl tác dụng với dung dịch NaNO2 đun nóng

Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là

Câu 13: Cho 18,4 gam hỗn hợp X gồm Cu2S, CuS, FeS2 và FeS tác dụng hết với HNO3 (đặc nóng, dư) thu được V lít khí chỉ có NO2 (ở đktc, sản phẩm khử duy nhất ) và dung dịch Y Cho toàn bộ Y vào một lượng dư dung dịch BaCl2, thu được 46,6 gam kết tủa; còn khi cho toàn bộ Y tác dụng với dung dịch NH3 dư thu được 10,7 gam kết tủa Giá trị của V là

Câu 14: Tripeptit mạch hở X và tetrapeptit mạch hở Y đều được cấu tạo từ một aminoaxit no, mạch hở có 1

nhóm -COOH và 1 nhóm -NH2 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X thu được sản phẩm gồm CO2, H2O, N2 trong

đó tổng khối lượng của CO2 và H2O là 36,3 gam Nếu đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol Y cần số mol O2 là

Câu 15: Có các nhận định sau:

(1) Lipit là một loại chất béo

(2) Lipit gồm chất béo, sáp, sterit, photpholipit,

(3) Chất béo là các chất lỏng

(4) Chất béo chứa các gốc axit không no thường là chất lỏng ở nhiệt độ thường

(5) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch

(6) Chất béo là thành phần chính của dầu mỡ động,thực vật

A CH3COOH B CH3CH2CHO C CH3CH2COOH D CH3COCH3

Câu 17: Một nguyên tử có tổng số e ở 2 lớp M và N là 9 Vị trí của nguyên tố đó trong bảng tuần hoàn là

A Chu kì 4, nhóm IA B Chu kì 3, nhóm IIA C Chu kì 4, nhóm IIA D Chu kì 4, nhóm IA

Câu 18: Cho 18,5 gam hỗn hợp gồm Fe và Fe3O4 tác dụng với 200 ml dung dịch HNO3 loãng, nóng, khuấy đều đến phản ứng hoàn toàn thu được 2,24 lít khí NO duy nhất (ở đktc), dung dịch X và 1,46 gam kim loại

dư Tính nồng độ mol của dung dịch HNO3 ?

Câu 19: Để nhận biết ba dung dịch H2NCH2COOH, CH3CH2COOH và CH3NH2 người ta dùng một hoá chất duy nhất nào sau đây?

A Dung dịch H2SO4 B Quỳ tím C Dung dịch NaOH D Dung dịch HCl

Câu 20: Kim cương có cấu tạo kiểu mạng tinh thể

Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn m gam FeS2 bằng một lượng O2 vừa đủ, thu được khí X Hấp thụ hết X vào 1 lít dung dịch chứa Ba(OH)2 0,15 M và KOH 0,1 M, thu được dung dịch Y và 21,7 gam kết tủa Cho Y vào dung dịch NaOH, thấy xuất hiện thêm kết tủa Giá trị của m là

Câu 22: Điện phân 150ml dd AgNO3 1M với điện cực trơ trong t giờ, cường độ dòng điện không đổi 1,34A (hiệu suất quá trình điện phân là 100%) thu được chất rắn X, dd Y và khí Z Cho 13 gam Fe vào dd Y , sau khi các phản ứng kết thúc thu được 14,9 gam hỗn hợp kim loại và khí NO (sản phẩm khử duy nhất của N+5) Giá trị của t là

Câu 23: Cho các chất sau: Al(OH)3 (1), H2O (2), NaHCO3 (3), CuO (4), Na2CO3 (5) Theo thuyết Bronsted, trong dãy các chất sau đây, dãy chất nào mà tất cả các chất đều là lưỡng tính ?

A (1), (3) B (1), (2), (3), (4) C (1), (2), (3) D (1), (2), (3), (4), (5)

Trang 39

Câu 24: Hòa tan hoàn toàn 20,88 gam một oxit sắt bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được dung dịch X vầ 3,248 lít khí SO2 (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Cô cạn dung dịch X thu được m gam muối sunfat khan Giá trị của m là

A Metan, toluen, etan B Metan, etan, etilen

C Metan, etan, benzen D Metan, etan, stiren

Câu 29: Kim loại dẫn điện tốt nhất là

Câu 30: Cho 3,24 gam Al2(SO4)3 phản ứng với 25 ml dung dịch NaOH thu được 0,78 gam kết tủa trắng Xác định nồng độ mol dung dịch NaOH đã dùng ?

A 1,2M và 2,4M B 2,8M C 1,2M và 2,8M D 1,2M

Câu 31: Công thức của metyl fomat là

A HCOOC2H5 B CH3COOCH3 C HCOOCH3 D CH3COOH

Câu 32: Hòa tan hoàn toàn 8,8 gam hợp kim Mg - Cu bằng axit HNO3, sau phản ứng thu được 4,48 lít hỗn hợp khí B gồm NO và NO2 (ở đktc, ngoài ra không còn sản phẩm khử nào khác) Biết tỉ khối của B so với H2

bằng 19 Thành phần của Mg trong hợp kim là

Câu 33: Cho các dung dịch sau: KCl, AlCl3, Na2CO3, NH4NO3, Na2S, Fe2(SO4)3, BaCl2, KHSO4 Nhận xét đúng là

A Có 5 dung dịch có pH < 7 B Có 4 dung dịch không làm đổi màu quỳ tím

C Có 3 dung dịch có pH = 7 D Có 2 dung dịch làm quỳ tím hóa xanh

Câu 34: Đốt cháy hoàn toàn 3 lít hỗn hợp X gồm 2 anken kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng cần vừa đủ 10,5

lít O2 (các thể tích khí đo trong cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất) Hiđrat hóa hoàn toàn X trong điều kiện thích hợp thu được hỗn hợp ancol Y, trong đó khối lượng ancol bậc hai bằng 6/13 lần tổng khối lượng các ancol bậc một Phần trăm khối lượng của ancol bậc một (có số nguyên tử cacbon lớn hơn) trong Y là

Câu 35: Khi thủy phân một phân tử peptit X thu được một phân tử glyxin, hai phân tử alanin và một phân tử

valin Số đồng phân vị trí của peptit X là

Câu 36: Cho 8,8 gam anđehit axetic (CH3CHO) tham gia phản ứng tráng gương trong dung dịch AgNO3/NH3

dư thì thu được m gam Ag Giá trị của m là

Câu 37: Cho các phản ứng sau:

(1) X + 2NaOH t o 2Y + H2O (2) Y + HClloãng Z + NaCl

Biết X là hợp chất hữu cơ có công thức phân tử là C4H6O5 Cho 11,4 gam Z tác dụng với Na dư thì số mol khí

Trang 40

Câu 39: Cho hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 có tỷ lệ khối lượng tương ứng là 0,18 : 1,02 Cho X tan trong dung dịch NaOH vừa đủ thu được dung dịch Y và 0,672 lít khí H2 (ở đktc) Cho Y tác dụng với 200 ml dung dịch HCl được kết tủa Z Nung Z ở nhiệt độ cao đến khối lượng không đổi được 3,57 gam chất rắn Nồng độ mol của dung dịch HCl là

Câu 40: Có thể làm khô khí NH3 bằng:

Câu 41: Axit fomic phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm chất nào sau đây?

A Na, Cu(OH)2, AgNO3/NH3 B Ag, AgNO3/NH3, Cu(OH)2

C Zn, H2SO4, AgNO3/NH3 D Cu, NaOH, Cu(OH)2

Câu 42: Một dung dịch gồm: 0,03 mol, K+; 0,04 mol Ba2+; 0,05 mol HCO3- và a mol ion X (bỏ qua sự điện li của nước) Ion X và giá trị của a lần lượt là

A Cl- và 0,03 B NO3- và 0,06 C OH- và 0,06 D SO42- và 0,03

Câu 43: Cho hình vẽ về cách thu khí dời nước như sau:

Hình vẽ bên có thể áp dụng để thu được những khí nào trong các khí sau đây ?

Câu 46: Cho phản ứng : Br2 + HCOOH  2HBr + CO2 Nồng độ ban đầu của Br2 là a mol/lít, sau 50 giây nồng độ Br2 còn lại là 0,01 mol/lít Tốc độ trung bình của phản ứng trên tính theo Br2 là 4.10-5 mol/(l.s) Giá trị của a là

Câu 47: Cho phản ứng: Fe + X  FeCl2 + .Chất X nào sau đây đã chọn không đúng?

Câu 48: Trộn 0,05 mol HCHO với một anđehit D thu được hỗn hợp X Cho hỗn hợp X tác dụng với dung

dịch AgNO3/NH3 dư thu được 25,92 gam Ag Mặt khác khi đốt hoàn toàn X thu được 1,568 lít CO2 (ở đktc) Xác định công thức cấu tạo của D ?

A OHC-CH2-CHO B OHC-CHO C CH3-CH2-CHO D CH3CHO

Câu 49: Hợp chất nào sau đây thuộc loại đipeptit ?

A H2N-CH2-NH-CH2COOH B H2N-CH2-CO-NH-CH(CH3)-COOH

C H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-COOH D H2N-CH2-CH2-CO-NH-CH2-CH2-COOH

Câu 50: Một loại phân kali có thành phần chính là KCl (còn lại là tạp chất không chứa kali) được sản xuất từ

quặng xinvinit có độ dinh dưỡng 55 % Phần trăm khối lượng của KCl trong loại phân kali đó là

Ngày đăng: 18/01/2016, 10:30

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

ĐỒ THỊ BIỂU DIỄN NHIỆT ĐỘ  SÔI MỘT SỐ CHẤT - 30 đề thi thử THPT quốc gia môn hóa học  năm 2016
ĐỒ THỊ BIỂU DIỄN NHIỆT ĐỘ SÔI MỘT SỐ CHẤT (Trang 8)
Hình vẽ bên có thể áp dụng để thu được những khí nào trong các khí sau đây ? - 30 đề thi thử THPT quốc gia môn hóa học  năm 2016
Hình v ẽ bên có thể áp dụng để thu được những khí nào trong các khí sau đây ? (Trang 36)
Hình vẽ bên có thể áp dụng để thu được những khí nào trong các khí sau đây ? - 30 đề thi thử THPT quốc gia môn hóa học  năm 2016
Hình v ẽ bên có thể áp dụng để thu được những khí nào trong các khí sau đây ? (Trang 46)
Câu 17. Hình vẽ bên là sơ đồ điều chế và thu khí E (không màu, độc). Công thức của E và D lần lượt là: - 30 đề thi thử THPT quốc gia môn hóa học  năm 2016
u 17. Hình vẽ bên là sơ đồ điều chế và thu khí E (không màu, độc). Công thức của E và D lần lượt là: (Trang 110)
Hình vẽ trên minh họa cho phản ứng nào sau đây ? - 30 đề thi thử THPT quốc gia môn hóa học  năm 2016
Hình v ẽ trên minh họa cho phản ứng nào sau đây ? (Trang 118)
Câu 8: Sơ đồ sau mô tả cách điều chế khí SO 2  trong phòng thí nghiệm - 30 đề thi thử THPT quốc gia môn hóa học  năm 2016
u 8: Sơ đồ sau mô tả cách điều chế khí SO 2 trong phòng thí nghiệm (Trang 120)
Hình vẽ trên minh họa điều chế khí Y nào sau đây: - 30 đề thi thử THPT quốc gia môn hóa học  năm 2016
Hình v ẽ trên minh họa điều chế khí Y nào sau đây: (Trang 198)
Hình vẽ trên minh họa điều chế khí Y nào sau đây: - 30 đề thi thử THPT quốc gia môn hóa học  năm 2016
Hình v ẽ trên minh họa điều chế khí Y nào sau đây: (Trang 200)
Hình vẽ bên có thể áp dụng để thu được những khí - 30 đề thi thử THPT quốc gia môn hóa học  năm 2016
Hình v ẽ bên có thể áp dụng để thu được những khí (Trang 216)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w