1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

CÁC bài tập HAY và KHÓ về PHÂN THỨC đại số

17 925 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 528,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG SÁCH Bạn đang cầm trên tay cuốn sách tương tác được phát triển bởi Tilado®.. Để có thể sử dụng hiệu quả cuốn sách, bạn cần có tài khoản sử dụng tại Tilado®.. Bạn chỉ cầ

Trang 1

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG SÁCH Processing math: 100%

Trang 2

HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG SÁCH Bạn đang cầm trên tay cuốn sách tương tác được phát triển bởi Tilado®. Cuốn sách này là phiên bản in của sách điện tử tại http://tilado.edu.vn

Để có thể sử dụng hiệu quả cuốn sách, bạn cần có tài khoản sử dụng tại Tilado® Trong trường hợp bạn chưa có tài khoản, bạn cần tạo tài khoản như sau:

1.  Vào trang http://tilado.edu.vn

2.  Bấm vào nút "Đăng ký" ở góc phải trên màn hình để hiển thị ra phiếu đăng ký

3.  Điền thông tin của bạn vào phiếu đăng ký thành viên hiện ra. Chú ý những chỗ có dấu sao màu đỏ là bắt buộc

4.  Sau khi bấm "Đăng ký", bạn sẽ nhận được 1 email gửi đến hòm mail của bạn Trong email đó, có 1 đường dẫn xác nhận việc đăng ký. Bạn chỉ cần bấm vào đường dẫn đó là việc đăng ký hoàn tất

5.  Sau khi đăng ký xong, bạn có thể đăng nhập vào hệ thống bất kỳ khi nào

Khi đã có tài khoản, bạn có thể kết hợp việc sử dụng sách điện tử với sách in cùng nhau. Sách bao gồm nhiều câu hỏi, dưới mỗi câu hỏi có 1 đường dẫn tương ứng với câu hỏi trên phiên bản điện tử như hình ở dưới

Nhập đường dẫn vào trình duyệt sẽ giúp bạn kiểm tra đáp án hoặc xem lời giải chi tiết của bài tập. Nếu bạn sử dụng điện thoại, có thể sử dụng QRCode đi kèm

để tiện truy cập

Cảm ơn bạn đã sử dụng sản phẩm của Tilado®

Tilado®

Trang 3

BÀI TẬP LIÊN QUAN

1. Cho A + x

2 + 2x

x3 − 1 =

1

x2 + x + 1

1

x − x2

a.  Hãy tìm A

b.  Rút gọn biểu thức A

c.  Tìm giá trị của x để A = 0

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/465/83634

2. Cho P = x

x − 1 +

3

x + 1

6x − 4

x2 − 1

a.  Rút gọn P

b.  Tìm x ∈ Z để P ∈ Z

c.  Tính P tại x = 3

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/465/83644

3. Cho biểu thức: A = x

2x − 2 +

x2 + 1

2 − 2x2

a.  Với giá trị nào của x thì biểu thức A có nghĩa

b.  Rút gọn A

c.  Tìm x để A = − 1

2

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/465/83654

4. Cho phân thức A = x

3 + 1

x .

1

x + 1 +

x − 1

x2 − x + 1

Trang 4

a.  Rút gọn

b.  Tính A khi x = 3

c.  Tính x khi A = 6

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/465/83684

5. Tính giá trị các biểu thức sau

a.  A = x

2 + y2 − (1 + 2xy)

x2 − y2 + 1 + 2x  với x = 99 và y = 50

b.  B =

x2 − xy + y2

x − y

x2 + xy + y2

x + y

y − x + x

2

x + y

 với x = 999 và y = 1000

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/465/836134

6. Tính giá trị của các biểu thức sau:

a.  C = xy

4x2 − y2 với 2x > y > 0; 4x2 + y2 = 5xy

b.  D = 2a − b

3a − b +

5b − a 3a + b  với b ≠ 3; 6a2 − 15ab + 5b2 = 0

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/465/836144

7. Cho biểu thức 

B = x

2 + 2x

2x + 10 +

x − 5

x +

50 − 5x 2x(x + 5)

a.  Rút gọn

b.  Tìm x để B = 1

c.  Tìm x để B > 3

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/465/836204

Trang 5

8. Cho B = 2 + a

2 − a

4a2

a2 − 4 −

2 − a

2 + a .

a2 − 2a 2a2 − a

a.  Rút gọn B

b.  Tính B biết  | a– 5 | = 3

c.  Tìm các giá trị nguyên của a để B có giá trị nguyên

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/465/836194

9. Cho biểu thức P = x

2 + x

x2 − 2x + 1 :

x + 1

x

1

1 − x +

2 − x2

x2 − x

a.  Rút gọn P

b.  Tìm x để P < 1

c.  Tìm giá trị nhỏ nhất của P khi x > 1

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/465/836214

10. Cho biểu thức: N = 2x − 10

x2 − 7x + 10

2x

x2 − 4 +

1

2 − x

a.  Tìm giá trị của x để N có giá trị xác định

b.  Rút gọn N

c.  Tìm giá trị của x để N nguyên

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/465/836224

11. Cho biểu thức: N = x + 2

x2 + x + 1

2

x − 1

2x2 + 4

1 − x3

a.  Rút gọn N

b.  So sánh N và 1

3

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/465/836234

Trang 6

12. Cho biểu thức: P = x − 2

x2 − 1 −

x + 2

x2 + 2x + 1 .

1 − x2

2

2

a.  Rút gọn P

b.  Tìm giá trị của x để P − 4

5 = x

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/465/836244

13. Cho biểu thức: Q = 1 + x + 1

x3 + 1 −

1

x − x2 − 1 −

2

x + 1 :

x3 − 2x2

x3 − x2 + x

a.  Rút gọn Q

b.  Tính giá trị của Q biết  x − 3

4 =

5 4

c.  Tìm giá trị nguyên của x để Q có giá trị nguyên

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/465/836254

14. Cho biểu thức: B = x − 1

2 :

x2 + 2

x3 − 1 +

x

x2 + x + 1 +

1

1 − x

a.  Rút gọn B

b.  Chứng minh B > 0 ∀x ≠1

c.  Tìm giá trị nhỏ nhất của B

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/465/836304

15. Cho biểu thức : A = 3 + x

3 − x

3 − x

x + 3 +

4x2

x2 − 9 2 + x +

x2 + x − 1

2 − x

a.  Rút gọn

b.  Tính giá trị của biểu thức A biết |2x − 1| = 3

| |

Trang 7

c.  Tìm x ∈ Z để A ∈ Z

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/465/836294

16. Cho biểu thức : Q = 1

x + 1 +

3(2x + 1)

x3 + 1 −

2

x2 + 1 − x : (x + 2)

a.  Rút gọn Q

b.  Tính giá trị của Q biết  x + 5

3 =

1 3

c.  Tìm x để Q = 1

3

d.  Tìm giá trị lớn nhất của Q

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/465/836284

17. Cho biểu thức: P = x − 1

x + 3 +

2

x − 3 +

x2 + 3

9 − x2 :

2x − 1 2x + 1 − 1

a.  Rút gọn và tìm điều kiện xác định P

b.  Tính giá trị của P biết |x + 1| = 1

2

c.  Tìm x để P = x

2

d.  Tìm giá trị nguyên của x để P có giá trị nguyên

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/465/836274

18. Chứng minh biểu thức A = 3

2 −

x

x2 + x + 1 luôn dương với mọi giá trị của x  

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/465/836264

| |

Trang 8

C = (x − 1)

2

3x + (x − 1)2 −

1 − 2x2 + 4x

x3 − 1 −

1

1 − x :

2x

x3 + x

a.  Rút gọn biểu thức C

b.  Tìm giá trị của x để 4C = x + 8

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/465/836314

20. Cho biểu thức:

D = x

2 − 3x

x2 − 9 − 1 :

9 − x2

x2 + x − 6

x − 3

2 − x

x − 2

x + 3

a.  Rút gọn biểu thức D

b.  Tính giá trị của biểu thức D biết x = − 4

c.  Tìm x để D = − 3

4

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/465/836324

21. Cho biểu thức : E = 1 + 2x

3 + x2 − x

x3 − 1 −

2x − 1

x − 1 .

x2 − x 2x − 1

a.  Rút gọn biểu thức E

b.  Tính giá trị của biểu thức E biết x2 + x − 6 = 0

c.  Chứng minh biểu thức E > 2

3

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/465/836334

22. Cho biểu thức: C = x − 4xy

x + y + y :

x

x + y

y

y − x

2xy

x2 − y2

a.  Rút gọn biểu thức C

Trang 9

b.  Cho C = 2. Hãy tính giá trị của biểu thức 

M = x2(x + 1) − y2(y − 1) − 3xy(x − y + 1) + xy

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/465/836344

23. Cho các biểu thức

C = 3(x + 2)

2x3 + 2x + 2x2 + 2 +

2x2 − x − 10 2x3 − 2 − 2x2 + 2x

D = 5

x2 + 1 +

3

2x + 2

3

2x − 2

B = C : D

a.  Rút gọn B

b.  Tìm x để B = 2007

c.  Tính giá trị của B nếu x = 2008

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/465/836404

24. Cho biểu thức:

B = a − 1

a2 − 2a + 1 +

2(a − 1)

a2 − 4 −

4(a + 1)

a2 + a − 2 +

a

a2 − 3a + 2

C = 36a

3 − 144a − 36a2 + 144

a3 + 27

a.  Rút gọn biểu thức A = B C

b.  Tính giá trị của A nếu a = 3

c.  Với giá trị nào của a thì A đạt giá trị lớn nhất và tìm giá trị lớn nhất đó

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/465/836394

25. Cho biểu thức:

P = 2 + y

2 − y +

4y2

y2 − 4 +

2 − y

2 + y :

y2 − 3y 2y2 − y3 :

1

y − 3

a.  Rút gọn P

Trang 10

b.  Tính giá trị của biểu thức P khi y = − 1

2

c.  Với giá trị nào của y thì P > 0

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/465/836384

26. Cho biểu thức: N =

a 1 − a2 2

1 + a2 :

1 − a3

1 − a + a

1 + a3

1 + a − a

a.  Rút gọn N

b.  Tìm a để N = 0

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/465/836374

27. Cho biểu thức A = x

2 + x

x2 − 2x + 1 :

x + 1

x

1

1 − x +

2 − x2

x2 − x

a.  Rút gọn

b.  Tìm x để A = − 1

2

c.  Tìm x đề A > 1.

d.  Tìm x nguyên để A có giá trị nguyên

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/465/836364

28. Cho biểu thức A = x

2 − x + 1

x2 + x + 1

a.  Tìm GTLN của A

b.  Tìm GTNN của A

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/465/836434

Trang 11

BÀI TẬP LIÊN QUAN

29. Rút gọn biểu thức: A =

a2(c − b)

bc +

b2(a − c)

ac +

c2(b − a)

ab a(c − b)

bc +

b(a − c)

ac +

c(b − a) ab

 

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/466/83532

30. Cho a3 + b3 + c3 = 3abc và a + b + c ≠ 0. Tính giá trị của các biểu thức 

N = a

2 + b2 + c2

(a + b + c)2

 

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/466/83552

31. Cho (a + b + c)2 = a2 + b2 + c2 và a, b, c khác 0.

Chứng minh rằng :  1

a3 +

1

b3 +

1

c3 =

3

abc.

 

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/466/835103

32. Cho biết ax + by + cz = 0. Rút gọn: A = bc(y − z)

2 + ca(z − x)2 + ab(x − y)2

ax2 + by2 + cz2

 

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/466/83593

Trang 12

33. Cho a, b, c, d là các số nguyên đôi một khác nhau thỏa mãn:

a

a + b +

b

b + c +

c

c + d +

d

d + a = 2

Chứng minh rằng abcd là một số chính phương.

 

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/466/83582

34. Cho a, b, c ≠ 0 thỏa mãn a + b + c = 0. Tính giá trị biểu thức:

A = a

2

a2 − b2 − c2 +

b2

b2 − c2 − a2 +

c2

c2 − a2 − b2.

 

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/466/83562

35. Cho a, b, c khác 0 và đôi một khác nhau, thỏa mãn điều kiện : 

a3 + b3 + c3 = 3abc.

Tính  b − c

a +

c − a

b +

a − b c

a

b − c +

b

c − a +

c

a − b

 

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/466/835113

36. Tính tổng 

B = 7

(1.2)3 +

19 (2.3)3 +

37 (3.4)3 + +

3n2 + 3n + 1 [n(n + 1)]3

 

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/466/837205

37. Rút gọn biểu thức

Trang 13

P =

14 + 4 54 + 4 94 + 4 214 + 4

34 + 4 74 + 4 114 + 4 234 + 4

 

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/466/837155

38. Cho 

ax + by = 5c (1)

by + cz = 5a (2)

cz + ax = 5b (3)

 và x ≠ − 5; y ≠ − 5; z ≠ − 5; a + b + c ≠ 0

Tính giá trị của biểu thức M = 1

x + 5 +

1

y + 5 +

1

z + 5

 

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/466/837145

39. Cho a3 + b3 + c3 = 3abc và a , b , c ≠ 0. Tính giá trị của biểu thức :

P = a

b + 1

b

c + 1

c

a + 1

 

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/466/837195

40. Cho a

c =

a − b

b − c (a ≠ 0; c ≠ 0; a − b ≠ 0; b − c ≠ 0). 

Chứng minh rằng: 1

a +

1

a − b =

1

b − c

1

c

 

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/466/837185

{

( )( )( )

Trang 14

2

a2 +

y2

b2 +

z2

c2 =

x2 + y2 + z2

a2 + b2 + c2 trong đó abc ≠ 0 Tính giá trị biểu thức: M = x1000 + y1000 + z1000

 

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/466/837135

42. Cho x = b

2 + c2 − a2 2bc , y =

a2 − (b − c)2 (b + c)2 − a2 Tính giá trị biểu thức x + y + xy

 

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/466/837125

43. Biết 4a2 − 15ab + 3b2 = 0; b ≠ ± 4a. Tính giá trị biểu thức

T = 5a − b

4a − b +

3b − 2a 4a + b

 

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/466/837175

44. Rút gọn biểu thức A: B biết: 

A = n − 1

n − 2

n − 3

3 + +

2

n − 2 +

1

n − 1

B = 1

2 +

1

3 +

1

4 + +

1

n

 

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/466/837165

45. Cho  x

x2 − x + 1 = a. Tính M = x

2

x4 + x2 + 1 theo a

 

Trang 15

http://tilado.edu.vn/466/837115

46. Cho ax + by + cz = 0, rút gọn A = bc(y − z)

2 + ca(z − x)2 + ab(x − y)2

ax2 + by2 + cz2  

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/466/83755

47. Cho a, b, c ≠ 0 thỏa mãn 1

a +

1

b +

1

c =

1

a + b + c

Chứng minh rằng  1

a2015 +

1

b2015 +

1

c2015 =

1

a2015 + b2015+ c2015

 

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/466/837105

48. Rút gọn biểu thức với n ≥ 2

A = 2

3 − 1

23 + 1.

33 − 1

33 + 1.

43 − 1

43 + 1.

53 − 1

53 + 1 .

n3 − 1

n3 + 1  

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/466/83795

49. Tính giá trị biểu thức A, biết a + b + c = 0:

A = a − b

c +

b − c

a +

c − a

b .

c

a − b +

a

b − c +

b

c − a

 

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/466/83745

50. Cho  a

b − c +

b

c − a +

c

a − b = 0. Chứng minh rằng: 

Trang 16

(b − c)2 +

b

(c − a)2 +

c

(a − b)2 = 0

 

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/466/83735

51. Tính tích P = 1 + 1

3 1 +

1

8 1 +

1

15 1 +

1

n2 + 2n

 

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/466/83785

52. Chứng minh rằng với n ∈ N, n < 100 thì: 

n

(n + 1) ! +

n

(n + 2) ! +

n

(n + 3) ! + +

n

100 ! <

1

n !

 

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/466/83775

53. Cho a; b ∈ N (a < b). Tìm tổng các phân số tối giản có mẫu bằng 7, mỗi

phân số lớn hơn a nhưng nhỏ hơn b

 

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/466/83725

54. Cho dãy số a1; a2; a3  sao cho: 

a2 = a1 − 1

a1 + 1; a3 =

a2 − 1

a2 + 1; ; a n =

a n − 1 − 1

a n − 1 + 1

a.  Chứng minh rằng: a1 = a5

b.  Xác định năm số đầu của dãy, biết a101 = 3

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/466/83715

Trang 17

55. Cho a; b; c ≠ 0 và  (ax + by + cz)

2

a2 + b2 + c2 = x

2 + y2 + z2

Chứng minh rằng: x

a =

y

b =

z c

 

Xem lời giải tại:

http://tilado.edu.vn/466/83765

Ngày đăng: 29/01/2016, 06:38

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w