1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Khái Niệm Marketing Dịch Vụ

153 1,2K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 153
Dung lượng 2,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Quá trình sản xuất và tiêu dùng diễn ra đồng thời  hàng hoá dịch vụ Hàng hoá hữu hình Sản xuất Marketing Sản xuất Marketing... Quá trình sản xuất và tiêu dùng diễn ra đồng thời  Trong

Trang 1

Khái niệm marketing

dịch vụ

Trang 2

Khái niệm dịch vụ

Trang 3

Khái niệm dịch vụ

 Phân loại hàng hoá theo tiêu thức hữu hình và vô hình:

Hàng hoá

Trang 4

Hàng hoá hữu hình

 Hàng hoá đã có trước khi mua Khách hàng có thể xem hàng , thử hàng

Trang 5

Hàng hoá hữu hình có thể thử trước khi mua

Trang 6

Hàng hoá dịch vụ

 Hàng hoá dịch vụ không thể thấy, không thể thử trước khi mua Hay nói khác đi khi ta mua một dịch vụ ta chỉ mua một lời hứa

Trang 7

Tính hữu hình và vô hình của chuỗi hàng hoá và dịch

vụ

Muối Đồ gỗ Dầu thơm

Xe gắn máy Máy vi tính Aên nhà hàng

Sửa nhà

Tính hữu hình cao

Trang 8

Các lĩnh vực kinh doanh dịch vụ

 Hớt tóc , trang điểm

 Kiểm toán , kế toán

Trang 9

Các đặc điểm của sản phẩm dịch

vụ

 1.Tính vô hình

 2.Quá trình sản xuất và tiêu dùng diễn ra đồng thời

 3.Chất lượng dịch vụ không đồng nhất

 4.Dịch vụ không thể cất trữ được

 5.Sau khi mua khách hàng không thể sở hữu được dịch vụ

Trang 10

chưa thể biết được cảm giác và kết quả của

chuyến đi.

Trang 11

Đặc điểm vô hình và vấn đề quản trị kinh doanh đặt ra

 Khách hàng không thấy , không thể thử sản phẩm trước khi mua Do đó khách hàng rất e ngại khi mua sản phẩm dịch vụ

Trang 12

Aûnh hưởng của đặc điểm vô hình tới khách hàng

Trang 13

Khách hàng tìm kiếm các nguồn

thông tin tin cậy

 Từ những người có uy tín chuyên môn

 Từ người thân , bạn bè

Phát triển nguồn thông tin tin cậy

Trang 14

Khách hàng thường căn cứ vào giá để đánh giá chất lượng

 Định giá theo chất lượng dịch vụ

Trang 15

Khách hàng căn cứ căn cứ vào

các yếu tố hữu hình để đánh

giá chất lượng dịch vụ

Xe nhìn đẹp chắc đi êm và thoải

mái

Trang 16

Khách hàng tìm kiếm nhà cung cấp dịch có uy tín

 Một thương hiệu có uy tín

Trang 17

Khách hàng tìm kiếm nhà cung cấp dịch có uy tín

 Xây dựng thương hiệu

 Franchising ( licensing )

Trang 18

Khách hàng cho rằng nơi đông

khách dịch vụ có chất lượng cao

 Cần tạo không khí nơi bán hàng đông vui, náo nhiệt

Trang 19

Khách hàng cho rằng nơi đông khách dịch vụ có chất lượng cao

 Khách mời miễn phí

 Giảm giá

 Thuê người tham dự

Trang 20

Tính vô hình và rủi ro đối với nhà

cung ứng dịch vụ

 Nhà kinh doanh dịch vụ chỉ bán một lời hứa

Do đó bản thân nhà kinh doanh cũng phải dối diện với rủi ro do có thực hiện được những điều đã hứa với khách hàng hay không

Trang 21

Thực hiện lời hứa với khách hàng

 Chuyển giao dịch vụ đúng theo các cam kết với khách hàng :

Trang 22

Quá trình sản xuất và tiêu dùng diễn

ra đồng thời

 hàng hoá dịch vụ

Hàng hoá hữu hình

Sản xuất

Marketing

Sản

xuất Marketing

Trang 23

Quá trình sản xuất và tiêu dùng

diễn ra đồng thời

 Trong thời gian này dịch vụ được chuyển giao cho khách hàng

Trang 24

Quá trình sản xuất và tiêu dùng diễn

ra đồng thời và vấn đề quản trị kinh doanh đặt ra

 Quản trị sản xuất dịch vụ :

- Quản trị nhân lực trong quá trình sản xuất

- Quản trị phương tiện sản xuất

- Quản trị khách hàng và tài sản của khách

- Quản trị quá trình cung cấp dịch vụ

Trang 25

Aûnh hưởng của đặc điểm “quá trình

sản xuất và tiêu dùng diễn ra đồng

thời “ tới khách hàng

 - Khách hàng là một yếu tố của quá trình sản xuất và tiêu dùng dịch vụ

 - Khách hàng có thể phải tới nơi sản xuất dịch vụ

 - Khách hàng bị ảnh hưởng bởi các khách hàng khác

Trang 26

Khách hàng là một yếu tố của quá trình sản xuất và tiêu dùng dịch vụ

 Cần phải quản trị khách hàng từ khâu chọn lựa khách hàng đến khâu cung cấp dịch vụ

Trang 27

Khách hàng phải tới nơi sản xuất

dịch vụ

 - Xây dựng hệ thống cung cấp dịch vụ tại các địa điểm khách hàng dễ tiếp cận

- Phát triển hệ thống giao thông và các

phương tiện giao thông thuận lợi cho khách hàng

Trang 28

Đưa dịch vụ tới khách hàng

Phát triển các phương tiện, kỹ thuật để cĩ thể đưa dịch vụ tới tận nơi khách hàng đang cư trú và làm việc

Trang 29

Khách hàng bị ảnh hưởng bởi khách

hàng khác

 Thường các khách hàng cùng sử dụng dịch vụ trong một không gian chung , do đó họ sẽ bị tác động bởi người khác và ngược lại

Trang 30

Khách hàng tiếp xúc với nhân viên và phương tiện cung cấp dịch vụ

 Quản trị giao tiếp giữa khách hàng và nhân viên cũng như các phương tiện giao tiếp

Trang 31

Khách hàng giao tiếp với phương tiện cung cấp dịch vụ

Trang 32

Chất lượng dịch vụ không đồng nhất

Trang 33

đặc điểm chất lượng dịch vụ không

đồng nhất và vấn đề quản trị

 Chất lượng dịch vụ thường không đồng nhất làm ảnh hưởng tới khách hàng và ảnh hưởng không tốt tới nhà cung cấp dịch vụ

Trang 34

Lý do gây ra chất lượng không

đồng nhất

 Quá trình sản xuất và tiêu dùng diễn ra đồng thời

 Khách hàng không đồng nhất

 Nguồn cung ứng không đồng nhất

Trang 35

Nâng cao tính ổn định của chất lượng

dịch vụ

 - Tiêu chuẩn hoá nguồn cung ứng

 - Tiêu chuẩn hố khách hàng

 - Xây dựng các liên kết với các tổ chức kinh doanh dịch vụ khác

 - Quản trị tốt quá trình cung ứng dịch vụ

Trang 36

Quản trị tốt quá trình cung ứng dịch

vụ

 Lập kế hoạch , thực hiện và kiểm tra điều chỉnh quá trình chuyển giao dịch vụ cho khách hàng

Trang 37

Tiêu chuẩn hoá nguồn cung ứng

 Tiêu chuẩn hóa nhân viên , phương tiện, địa điểm, và các hàng hóa

Trang 38

Xây dựng các liên kết với các tổ

chức kinh doanh dịch vụ khác

 Xác định các tổ chức cung ứng dịch vụ có liên quan , tạo ra các liên kết hướng tới thu hút và phục vụ khách hàng tốt nhất

Trang 39

Tiêu chuẩn hố khách hàng

 Chọn lọc và các qui định cho khách hàng

Trang 40

Dịch vụ không thể cất trữ

 Do đặc điểm vô hình và đặc điểm quá trình sản xuất và tiêu dùng diễn ra đồng thời dẫn tới dịch vụ không thể cất trữ

Trang 41

Đặc điểm dịch vụ không thể cất trữ

ảnh hưởng tới kinh doanh

 Năng lực kinh doanh lớn , khách hàng ít dẫn tới lỗ

 Năng lực kinh doanh nhỏ , khách hàng đông

dẫn tới không đáp ứng nhu cầu của khách

Trang 42

Tính thời vụ trong kinh doanh dịch vụ

Nhu cầu

Thời gian

Trang 43

Những vấn đề marketing đặt ra do

đặc điểm dịch vụ không thể cất trữ

 Làm sao có thể đáp ứng nhu cầu khách hàng

khi khách hàng cần :

- Tăng cường năng lực phục vụ trong các

thời điểm quá đơng khách

- Khuyến khích khách hàng dùng dịch vụ vào các thời điểm ít khách

- Khuyến khích khách hàng tự phục vụ

Trang 44

Khi mua dịch vụ khách hàng không

thể sở hữu được nó

 Khi mua dịch vụ khách hàng không thể sở hữu nó , khách hàng chỉ có quyền được sử dụng

dịch vụ

Trang 45

Các vấn đề Marketing đặt ra khi

khách hàng không thể sở hữu dịch vụ

 Khách hàng muốn được sở hữu sau khi

mua : Tặng các chương trình giảm giá, tặng

quà cho khách hàng, giữ liên lạc với khách

hàng…

Trang 46

Phân loại dịch vụ

Dịch vụ tác động vào khách

Tài sản hữu hình

Tài sản vô hình

Du lịch,

khách sạn,

dịch vụ sử dụng thông

Vận tải hàng hoá, sửa

Tư vấn quản lý, bảo hiểm,

Trang 47

Marketing mix cuûa dòch vuï

Trang 48

Quản trị nguồn nhân lực

Trang 49

Nhân viên đang giao dịch

Trang 50

Nhân viên đang giao dịch

Trang 57

Tầm quan trọng của nhân viên

 Chất lượng dịch vụ người nhân viên chuyển giao cho khách hàng thông qua quá trình sản xuất và tiêu dùng dịch vụ : Quản trị nhân viên trong quá trình chuyển giao dịch vụ cho khách hàng

Trang 58

Làm cho người nhân viên hài lòng

với công việc

 - Công việc phù hợp với khả năng và sở thích

 - Xây dựng mối quan hệ tốt giữa các nhân viên trong công ty

 - Nghiên cứu và xây dựng quan điểm nhìn

nhận , lãnh đạo , đánh giá, quan hệ với nhân viên

 - Lương , thưởng , phúc lợi và các ưu đãi khác

Trang 59

Những vấn đề người lao động quan tâm

Trang 60

Quan điểm quản trị nguồn

Trang 61

Khái niệm các yếu tố hữu hình

 Yếu tố hữu hình là các yếu tố khách hàng có thể dùng các giác quan đánh gía cảm nhận

trước khi mua dịch vụ( Trước khi dịch vụ được chính thức chuyển giao )

Trang 62

Các yếu tố hữu hình

Các yếu tố chính Các yếu tố

phụ bổ Các yếu tố

Tài liệu, giấy tờ, các hàng hoá hữu hình

Trang 65

Barclay's Bank Building in

Morecambe

Trang 66

Welcome to the Allianz Arena!

Trang 67

outside Heathrow's Terminal 3.

Trang 68

Car park outside Heathrow Airport, Car park outside Heathrow

Airport

Trang 69

JW Marriott Hotel Buckhead Atlanta

Trang 71

Inside the bank

Trang 72

Inside Hotel Lobby

Trang 73

Inside Hotel Lobby

Trang 74

stairwell inside hotel

Trang 75

Corridor inside hotel

Trang 76

carpeting inside The Grand

Hotel

Trang 77

Eater Inside: Hotel Delmano

Trang 78

The "bar" inside Hotel Eve in Cap

Trang 79

Inside Hotel Melia

Trang 80

Inside Opryland Hotel

Trang 81

swimming pool inside hotel

Trang 82

Meeting Room - Marriott Hotel

Trang 83

The spectacular new JW

Marriott

Trang 84

view from inside hotel room

Trang 85

Hotel Milan Marriott guest room

Trang 86

London Marriott Hotel

Trang 87

Bathroom - JW Marriott Hotel San

Trang 88

Marriott Hotel Bangkok

Trang 89

Birmingham Marriott Hotel

Trang 90

Bathroom Shower:

Trang 91

Công dụng của các yếu tố hữu hình

 - Địa điểm cung cấp dịch vụ

 - Phương tiện cung cấp dịch vụ

 - Dấu hiệu chỉ dẫn cho khách hàng

 - Tiện nghi và sự thoải mái cho khách hàng

 - Truyền thông cho khách hàng

 - Truyền thông cho nhà cung cấp dịch vụ

Trang 92

Ñòa ñieåm cung caáp dòch vuï

Trang 93

Địa điểm cung cấp dịch vụ

 - Vị trí khách hàng dễ dàng tới được : Gần nơi ở hoặc làm việc của họ , hệ thống giao thông

thuận tiện ,các dịch vụ cần thiết khác

 - diện tích phù hợp cho việc kinh doanh

 - yếu tố môi trường thích hợp : Không khí ,

nhiệt độ , mùi thơm , âm thanh , ánh sáng

Trang 94

Ñòa ñieåm cung caáp dòch vuï

Trang 95

Train to stadium

Trang 96

Shopping center và bãi đậu xe

Trang 97

Sự náo nhiệt

Trang 98

Phöông tieän cung caáp dòch vuï

Trang 99

Phöông tieän cung caáp dòch vuï

Trang 100

Phöông tieän cung caáp dòch vuï

Trang 101

Daáu hieäu chæ daãn

Trang 102

Daáu hieäu chæ daãn

Trang 103

Tiện nghi và sự thoải mái cho khách hàng

Trang 104

Nhà hàng tại sân vận động

Trang 105

Truyền thông cho khách hàng

Khách hàng muốn truyền thông về mình khi sử dụng dịch vụ

Trang 106

Truyền thông về nhà cung cấp dịch vụ

 - Thông tin về chất lượng dịch vụ

 - Thuyết phục khách hàng

 - Tạo niềm tin nơi khách hàng

Trang 107

Khu nghỉ mát gần với thiên nhiên

Trang 108

Bệnh xá trong trường đại học

Trang 109

Công viên mang đặc tính sáng tạo

Trang 110

Độc đáo và thử thách

Trang 111

Phòng họp tại khách sạn

Trang 112

Văn phòng du lịch

Trang 113

Thiên nhiên và cổ kính

Trang 114

Quản trị Quá trình cung cấp dịch

vụ

Trang 115

Khái niệm quá trình sản xuất

•Các yếu tố hữu hình

•Nhân viên

Khách hàng và tài sản

Trang 116

Xác định các công việc cần phải thực

hiện theo một tiến trình về thời gian

 Thí dụ : Quản trị hoạt động dịch vụ cung cấp các chuyến bay cho khách hàng

 Quá trình cung cấp dịch vụ bao gồm các công việc diễn ra theo tiến trình sau:

Trang 117

Dịch vụ hàng không

Trang 118

Khách hàng đặt vé

 - khách hàng liên hệ với dịch cung cấp vé

 - khách hàng đặt chỗ

 - Phát hành và giao vé cho khách

Trang 119

Khách hàng đặt vé

 - Xây dựng hệ thống thông tin để cung cấp

thông tin và liên lạc với khách hàng

 - Hệ thống thanh toán với khách hàng

 - Hệ thống giao vé cho khách, hoặc mã số để khách hàng có thể sử dụng dịch vụ chuyến bay

Trang 120

Trước chuyến bay

Trang 121

Trước chuyến bay

 - Đưa khách hàng tới sân bay

 - Kiểm tra hành lý

 - kiểm tra vé

 - phát hành số ghế

 - Chỉ dẫn cửa khởi hành

 - Cung cấp các thông tin về chuyến bay

 - Cung cấp các dịch vụ trong khi chờ chuyến

Trang 122

Đưa khách hàng tới sân bay

Trang 123

Xếp hàng chờ làm thủ tục

Trang 124

Passengers queue at Heathrow

airport

Trang 125

Kiểm tra hành lý

Trang 126

Los Angeles Airport Police officer

Trang 127

kieåm tra veù

Trang 128

Cân hành lý và gửi

Trang 129

weight limit for checked baggage

Trang 130

phát hành số ghế

Trang 131

Chỉ dẫn cửa khởi hành

Trang 132

Cung caáp thoâng tin veà chuyeán bay

Trang 133

Mời khách lên máy bay và bay

 - Đưa khách hàng tới máy bay

 - Đón chào khách hàng lên máy bay

 - Giúp khách hàng tìm chỗ ngồi

 - giúp khách hàng xắp xếp hành lý

 - Hướng dẫn khách trong chuyến bay

 - Dịch vụ ăn uống

 - Dịch vụ giải trí

 - Các thông báo trong chuyến bay

Trang 134

Đưa khách hàng tới máy bay

 Đưa khách hàng từ nhà ga tới máy bay Máy bay thường đậu xa nhà ga

Trang 135

Đón chào khách hàng lên máy

bay

 Chào đón khách hàng lên máy bay đã trở thành một tập quán quốc tế

Trang 136

way-over-weight luggage—

excess

Trang 137

Giúp khách hàng tìm chỗ ngồi

 Có nhiều khách cần sự chỉ dẫn để đến đúng số ghế ngồi

Trang 138

giúp khách hàng xắp xếp hành

 Chỗ để hành lý nhiều khi bị đầy cần phải xếp lại , có một số khách hàng không có thể đưa hành lý vào đúng nơi qui định

Trang 139

Hướng dẫn khách trong chuyến bay

 Trong chuyến bay nhiều khi phải hướng dẫn khách hàng như : mở đèn đọc sách , nghe nhạc , vệ sinh…

Trang 142

on the back of an airplane seat

Trang 143

Window seat of a plane.

Trang 144

Dịch vụ ăn uống

 Dịch vụ ăn uống không thể thiếu trên các chuyến bay

Trang 145

Dịch vụ giải trí

 Dịch vụ giải trí ngày càng được phát triển , ưu tiên các chuyến bay thời gian kéo dài

Trang 146

Các thông báo trong chuyến bay

 Các thông báo về thời tiết , độ cao , nơi đến , vị trí máy bay là đòi hỏi của khách hàng

Trang 147

Các dịch vụ khác trong khi bay

 Các dịch vụ khác như vệ sinh , điện thoại , và rất nhiều dịch vụ khác được khách hàng quan tâm

Trang 148

Keát thuùc chuyeán bay

Trang 149

Kết thúc chuyến bay

- Chào tạm biệt và hướng dẫn khách hàng rời máybay

- Chào khách khi rời máy bay

- Đưa khách từ máy bay tới nhà ga

- Nhận hành lý

- Thông tin và dịch vụ tại nhà ga tới

Trang 150

I have to say goodbye

Trang 151

say a Thai hello to passengers

Trang 152

heathrow airport escalator

Trang 153

Baggage Claims

Ngày đăng: 28/01/2016, 12:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w