1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề Cương Môn Học Marketing Căn Bản

140 1,1K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 140
Dung lượng 3,17 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Định nghĩa của hiệp hội marketing Hoa kỳ  Marketing là quá trình hoạch định và thực hiện quan niệm , định giá, xúc tiến, và phân phối của những ý tưởng , hàng hóa, dịch vụ để tạo ra nh

Trang 1

Đề cương môn học

MARKETING C N B N ĂN BẢN ẢN

1.Tên học phần : Marketing căn bản.

2 Số đơn vị học trình :4

3 Phân bổ thời gian :

3.1 Số giờ lý thuyết trên lớp : 46 tiết

3.2 Số giờ thảo luận trên lớp :14 tiết.

Trang 2

4 Mô tả môn học : Giới thiệu cho sinh viên khái niệm,chức năng của Marketing Nội dung các thành phần của

Marketing Mix và các chính sách Marketing.

5 Phương pháp giảng :Bài giảng trên lớp , nghiên cứu tình huống, báo cáo nhóm , thảo luận nhóm.

Trang 3

6 Nhiệm vụ của sinh viên: Dự giờ giảng trên lớp, nghiên cứu tài liệu tham khảo do giáo viên hướng dẫn, làm bài tập và thảo luận.

7 Giáo trình:

Marketing căn bản, Philip Kotler, lược dịch bởi Phan Thăng, Vũ Thị Phượng & Giang Văn Chiến từ cuốn Marketing Essentials, NXB Thống

kê, 1994 và 2000.

Sách tham khảo:

- Marketing cơ bản, Trần Minh Đạo, NXB Thống kê, 2003.

- Marketing cơ sở lý luận và thực hành, Pierre-Louis Dubois và Alain Jolibet, được dịch từ bản tiếng Pháp, 3 tập, Viện Nghiên cứu quản lý kinh tế trung ương, 1991.

- Quản trị marketing, Philip Kotler, được dịch bởi Vũ Trọng Hùng & Phan Thăng từ cuốn Marketing Management, NXB Thống kê, 1997 và

2002 Heidelberg, 2001.

Trang 4

8 Nội dung chi tiết học phần :

Chương 1: Những vấn đề chung về

Marketing

Chương 2: Nghiên cứu marketing

Chương3: Môi trường marketing

Chương 4: Các yếu tố ảnh hưởng hành

vi khách hàng

Chương 5: Thị trường và phân khúc thị trường

Trang 5

Chương 6 :Chính sách sản phẩm Chương 7 : Chính sách giá

Chương 8 : Chính sách phân phối Chương 9 : chính sách xúc tiến

chương 11: Quản trị marketing

Trang 6

Marketing là gì ?

Trang 7

Vườn cam sành

Trang 9

Định nghĩa của Philip Kotler

 Marketing là hoạt động của

con người hướng đến việc thoả mãn nhu cầu và ước muốn

thông qua tiến trình trao đổi

Trang 10

Định nghĩa của hiệp hội marketing

Hoa kỳ

 Marketing là quá trình hoạch định

và thực hiện quan niệm , định giá, xúc tiến, và phân phối của những ý tưởng , hàng hóa, dịch vụ để tạo ra những sự trao đổi nhằm thỏa mãn các mục tiêu của các cá nhân và

các tổ chức

Trang 11

Marketing là phương thức thỏa mãn

nhu cầu thông qua tiến trình trao đổi

Yù tưởng

Hàng hóa

Dịch vụ

Thỏa mãn Nhu cầu

Tiến trình trao đổi

marketing

Trang 12

Marketing là bán những gì khách hàng cần

Trang 13

Làng du lịch Bình Quới

Trang 14

Làng du lịch Bình Quới

Trang 15

Japan Onsen Map

Trang 16

Image of Japanese onsen

Trang 17

Madarao Kogen Onsen

Trang 18

Image of Japanese onsen

Trang 19

Image of Japanese onsen

Trang 23

Tắm khoáng Nha trang

Trang 24

Tắm khoáng Nha trang

Trang 25

Tắm bùn - "đặc sản" của Nha Trang

Trang 26

Tắm bùn - Nha Trang

whistling

Trang 27

Người bán phải theo quan điểm của

khách hàng

Chiếc xe này rất đẹp

Tôi không thích mầu này

Người mua

Người bán

Phải Đổi màu

Trang 28

Ba vấn đề cốt lõi khi thực hiện quan

niệm marketing

 Định hướng vào việc thỏa mãn khách

hàng

 Phối hợp toàn bộ các bộ phận của

công ty vào việc phục vụ khách hàng

 Marketing và các mục tiêu của công

ty

Trang 29

Nhu cầu

( Need )

 Nhu cầu là sự đòi hỏi cần được

thoả mãn , nếu không được thoả mãn sẽ không vui.

Trang 30

Ước muốn (Want)

 Ước muốn là một hình thái của

nhu cầu bị ảnh hưởng bởi văn hoá, cá nhân , và các tác động khác

Trang 32

Mì quảng

Trang 33

Indian dish

Trang 34

Kimchi is a traditional Korean dish

Trang 42

Suzuki hayabusa 1300cc

2008 Ông hoàng tốc độ

Trang 43

Kể từ khi chào đời, Suzuki

Hayabusa chỉ có một đối thủ duy nhất là chính nó Đó là … chính nó Đó là

lý do tại sao 2008 Hayabusa mới lại ấn tượng đến vậy Và đối với giới mê xe, sự so sánh này khiến trái tim họ rung

lên từng nhịp rộn ràng

Trang 45

IPHONE 3G TWICE AS FAST HALF THE PRICE

Trang 46

Nokia 8800 carbon Arte - Đẳng cấp là mãi mãi

Trang 47

Thang thứ bậc nhu cầu của Maslow

Trang 48

Nhu cầu cơ bản

 Các hàng hoá và dịch vụ phục vụ cho cuộc

sống hàng ngày của con người : Cơm , mì , nước, dịch vụ vệ sinh…

Trang 49

Tokyo Food Machine

Trang 53

Nhu cầu an ninh

 Các hàng hoá và dịch vụ cho an ninh của con

người : dịch vụ bệnh viện, dịch vụ bảo hiểm , thuốc chữa bệnh…

Trang 54

health insurance

Trang 55

Car Insurance

Trang 56

Wireless Security Camera

Trang 57

Nhu cầu xã hội

 Các hàng hoá và dịch vụ phục vụ nhu cầu

giao tiếp của con người : các loại thiệp, quà tặng , các hội đoàn

Trang 58

Câu lạc bộ Bóng Đá Bình

Döông

Trang 59

Mai Phương Thúy khoe quà tặng quý

Trang 60

Uống CaFé với bạn

Trang 62

Nhu cầu được kính trọng

 Các hàng hoá và dịch vụ cho người khác chú

ý,nể phục :

Trang 64

Dubai's Seven Star Hotel

Trang 65

a luxurious seven star hotel

Trang 66

The Aperiron seven-star hotel

Trang 71

Nhu cầu tự hoàn thiện

 Các hàng hoá và dịch vu ïlàm cho khách hàng

hoàn thiện hơn : Du lịch, các dịch vụ dậy học, các dịch vụ thẩm mỹ…

Trang 77

World's Largest Cruise Ship

Trang 78

the largest cruise ship

Trang 79

the largest cruise ship

Trang 80

Arctic cruise ship

Trang 81

Nhu cầu có khả năng thanh toán

( Demand )

 Trong nền kinh tế thị trường nhu cầu muốn

được thoả mãn bằng các hàng hoá và dịch vụ khách hàng phải có tiền mua

 Nhu cầu và ước muốn nhiều nhưng nhu cầu

có khả năng thanh toán có hạn

Trang 82

Các điều kiện để việc trao đổi được diễn ra

2 Mỗi bên phải có thứ để trao đổi.

3 Mỗi bên phải có khả năng truyền

thông và cung ứng

4 Việc trao đổi phải diễn ra tự do

5 Mỗi bên thấy rằng việc trao đổi hợp

lý nhất

Trang 83

Có ít nhất hai bên tham gia

•Người mua

Trang 84

Mỗi bên phải có thứ để trao đổi.

Người mua

Trang 85

Mỗi bên phải có khả năng truyền thông va øcung ứng

 Khả năng truyền thông và cung ứng của

người bán thể hiện trên các mặt nào ?

 Khả năng truyền thông và cung ứng của

người mua thể hiện trên các mặt nào ?

Trang 86

Khả năng truyền thông của người bán

 nokia.com.vn Tìm kiếm Trang

chủ Sản phẩm Phụ kiện

Nokia Care Nokia Professional

Tin tức FAQ Giới thiệu

Trang 88

Yamaha WR 250 ( 6000 USD )

Trang 100

khả năng cung ứng

 Hệ thống dự trữ , bảo quản , vận chuyển

Trang 106

Air Cargo Services

Trang 107

Việc trao đổi phải diễn ra tự do

 - Xoá bỏ các rào cản thương mại

 - Tự do hoá và cởi mở

Trang 109

Mỗi bên thấy rằng việc trao đổi hợp lý

nhất

 Cả hai bên đều hài lòng với việc mua bán :

Giá cả, chất lượng , dịch vụ,thanh toán

Trang 110

1 1900 – 1950 : Marketing cổ điển : Qui định các chức năng của Marketing

 Nhận thức nhu cầu

 Đáp ứng nhu cầu

Trang 111

2 1950 - 1975 : Marketing

được quản trị

 Các chính sách marketing thúc đẩy khách hàng

mua

Trang 112

3 1965 - đến nay : Marketing theo hành vi của khách hàng

 Cần chú ý tới các yếu tố ảnh hưởng tới hành vi

của khách hàng

 Nhấn mạnh tới yếu tố cá nhân khách hàng

Trang 113

4 1975 - đến nay : Marketing thích ứng

 Cần quan tâm tới yếu tố môi trường , đặc biệt

môi trường tự nhiên

Trang 116

Tư, 24/12/2008, 08:18

(GMT+7)

Bao bì tự hủy 100% “made in

Vietnam

TT - Nhóm nghiên cứu của Trường

ĐH Khoa học tự nhiên TP.HCM vừa chế tạo thành công một loại vật

liệu sản xuất bao bì tự hủy hoàn

toàn trong môi trường tự nhiên

Trang 117

Bao bì tự hủy: Nội chê, ngoại

vị trong nước, nhưng cuối cùng chỉ

nhận được điệp khúc “từ chối”

Trang 122

chất lượng bao bì tự hủy

 loại bao bì này đảm bảo tiếp xúc an

toàn với tất cả các loại thực phẩm,

mỹ phẩm, dược phẩm trong suốt quá trình đóng gói, thậm chí không hạn chế điều kiện nhiệt độ sử dụng sản

phẩm

Trang 125

bao bì tự hủy cao hơn khoảng từ

5% – 10% giá thành bao bì ni lông bình thường

 Theo ông Điều, giá thành bao bì tự

hủy cao hơn bao bì tái chế thông

thường do toàn bộ nguyên vật liệu sử dụng để sản xuất đều phải nhập

khẩu Cụ thể, để sản xuất bao bì tự

hủy cần sử dụng nhựa dẻo polyolefins pha trộn với phụ gia d2w

Trang 126

Phân phối

 Kênh phân phối

 Các trung gian phân phối

Trang 127

Ngược dòng tìm thị trường

ngoại

 Không có chỗ ở thị trường nội địa,

công ty tìm sang thị trường nước

ngoài Đáng kể nhất là thị trường

Australia, New Zealand, Anh, Ireland

và bước đầu vào thị trường Mỹ Hiện trung bình mỗi năm, công ty xuất

khẩu hơn 6.000 tấn sản phẩm sang các thị trường trên

Trang 129

Xúc tiến

 Các hình thức xúc tiến

 Phối hợp các hình thức xúc tiến

Trang 130

cải thiện tình trạng ô nhiễm môi

đã cho phép công ty được sử dụng

biểu tượng “giọt nước” của tổ chức

này để in ấn trên bao bì

Trang 132

Chức năng của Marketing Mix

 Tạo ra môt hỗn hợp marketing tác động mạnh

tới khách hàng để thúc đẩy việc mua hàng

 Marking Mix được tạo nên bởi bốn yếu tố sản

phẩm , giá , phân phối , súc tiến Mỗi yếu tố giữ một chức năng chuyên biệt không thể

thiếu

Trang 133

Tổ chức bộ phận marketing

 Theo mô hình này công ty chưa có bộ phận

chuyên trách về marketing

Giám đốc Kinh doanh

Lực lượng Bán hàng

Các chức năng marketing

Trang 134

Bộ phận marketing thuộc phòng kinh doanh

 Marketing hỗ trợ bán hàng

Giám đốc Kinh doanh

Lực lượng bán

Lực lượng Markting

Trang 135

Bộ phận marketing tách ra khỏi bộ

phận bán

 Chức năng marketing khác biệt với chức năng

bán

Giám đốc Kinh doanh

Giám đốc bán hàng Giám đốc Marketing

Lực lượng bán MarketingLực lượng

Trang 136

Bán hàng chỉ là một chức năng của marketing

 Giám đốc marketing quản lý lực lượng bán

hàng

Giám đốc Marketing

Lực lượng bán MarketingLực lượng

Trang 137

Cấu trúc bộ phận marketing

 Tổ chức bộ phận marketing theo chức năng

Hoạch

Định NghiênCứu

Bán Hàng

Phát Triển Sản Phẩm

Phân phối

Quảng Cáo

Giám Đốc Marketing

Trang 138

Cấu trúc bộ phận marketing

 Tổ chức bộ phận marketing theo khu vực địa lý

Giám đốc Marketing

Dịch vụ Khách hàng

Quảng cáo Và Khuyến Mai

Quản lý Marketing Công ty

Phát Triển Sản phẩm

Nghiên

Cứu

Marketing

Hoạch Định Marketing

Quản lý Marketing Vùng A

Quản lý Marketing Vùng b

Quản lý marketing ]vùng C

Bán hàng Phânphối Quảng

cáo

Trang 139

Cấu trúc bộ phận marketing

 Cấu trúc bộ phận marketing theo sản phẩm

Hoạch định Marketing

Giám đốc Marketing

Quảng cáo Khuyến mại

Phát triển Sản phẩm

Nghiên

Cứu marketing

Dịch vụ Khách hàng

quản trị Chuỗi Sản phẩm A

Quản trị Chuỗi Sản phẩm C

Quản trị Chuỗi Sản phẩm D

Quản trị Chuỗi Sản phẩm B

Quảng cáo Chuỗi Sản phẩm B

Bán hàng Chuỗi Sản phẩm B

Phân phói Chuỗi Sản phẩm B

Nghiên cứu Marketing Chuỗi sản phẩm

B

Ngày đăng: 28/01/2016, 12:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w