Câu 3: Nồng độ các chất tan trong một tế bào hồng cầu khoảng 2%.. Thẩm thấu sẽ làm cho tế bào hồng cầu co lại nhiều nhất khi ngập trong dung dịch nào sau đây: a.. Cấu tạo chính là lớp ké
Trang 1ĐỀ SỐ 31
ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I MÔN: SINH HỌC 10
Thời gian: 45 phút
ĐỀ:
Câu 1: Bản chất của enzim là:
a Lipít
b Prôtêin
c Gluxít
d a và b đúng
Câu 2: Trong các chất sau, chất nào là enzim:
a Mantôzơ
b Urê
c ATP aza
d perôxi hidrô
Câu 3: Nồng độ các chất tan trong một tế bào hồng cầu khoảng 2% Đường Saccarôzơ
không thể đi qua màng, nhưng nước và urê thì qua được Thẩm thấu sẽ làm cho tế bào hồng cầu co lại nhiều nhất khi ngập trong dung dịch nào sau đây:
a Dung dịch saccarôzơ ưu trương
b Dung dịch saccarôzơ nhược trương
c Dung dịch urê ưu trương
d Dung dịch urê nhược trưởng
Trang 2Câu 4: Màng sinh chất có cấu tạo:
a Gồm hai lớp, phía trên có các lỗ nhỏ
b Gồm ba lớp: hai lớp prôtêin và lớp lipít ở giữa
c Các phân tử lipít xen kẽ điều đặn với các phân tử prôtêin
d Cấu tạo chính là lớp kép phốt pholipít được xem kẽ bởi những phân tử prôtêin, ngoài
ra còn có một lượng nhỏ pôlisacarít
Câu 5: Bào quan nào sau đây có màng đơn:
Câu 6: Bào quan nào sau đây có nhiệm vụ chuyển hoá năng lượng:
c Bộ máy gôngi d a,b đúng
Câu 7: Những sinh vật nào sau đây không có khả năng quang hợp:
a Vi khuẩn lam b Trùng roi xanh
c Trùng biến hình d Tảo đơn bào
Câu 8: Frúctôzơ là một loại:
c Đường pentôzơ d Đí săccarít
Câu 9: Đơn phân của Prôtêin là:
c Nuclêôxôm d a,b đúng
Trang 3Câu 10: Tính đa dạng của prôtêin được quy định bởi:
a Nhóm amin của các axít amin
b Nhóm R của các axi amin
c Liên kết péptít
d Số lượng, thành phần và trật tự axít amin trong phân tử prôtêin
Câu 11: Phân tử prôtêin có thể bị biến tính bởi:
a Liên kết phân cực của các phân tử nước
b Nhiệt độ cao
c Sự có mặt của khí O2
d Sự có mặt của khí CO2
Câu 12: Trong quang hợp, pha sáng xảy ra ở đâu?
Câu 13: Nguyên liệu của pha sáng quang hợp là:
Câu 14: Sản phẩm của pha sáng quang hợp là:
Câu 15: Trong quang hợp, Oxi được tạo ra từ quá trình nào sau đây:
a Pha sáng b chu trình can vin
Trang 4Câu 16: Sản phẩm chính của quang hợp là:
Câu 17: Trong hô hấp tế bào, giai đoạn đường phân tạo ra:
Câu 18: Trong hô hấp tế bào, chu trình Crép xảy ra ở:
a Màng trong ti thể b a và c đúng
c Chất nền ti thể d Trong tế bào chất
Câu 19: Chu trình Crép của hô hấp tế bào đã tạo ra:
Câu 20:Đa số các Enzim ở tế bào của cơ thể người hoạt động tối ưu trong khoảng nhiệt
độ:
a 200C - 250C b 250C - 300C
c 300C - 350C d 350C - 400C
Câu 21: Enzim lipaza phân giải cơ chất nào dưới đây:
Câu 22: Một phân tử ADN có 1000 chu kì xoắn, số nu của phân tử sẽ là:
Trang 5Câu 23: Một gen có chiều dài 20,4μm, gen làm khuôn mẫu tổng hợp ARN, chiều dài của
ARN là:
Câu 24: Một gen có số nuclêôtít là 5000 Khi gen sao mã tổng hợp mARN thì số nu của
mARN là:
Câu 25: Tính đặc trưng của ADN ở mỗi loài sinh vật được thể hiện bởi:
a Thành phần, số lượng của các nuclêôtít
b Trình tự sắp xếp của các nuclêôtít
c Hàm lượng ADN chứa trong mỗi tế bào
d Tất cả đều đúng
Câu 26: Quang hợp có tạo ra ôxi Từ nơi được tạo ra, ôxi phải đi qua mấy lớp màng để ra
khỏi tế bào:
Câu 27: Tế bào không phân giải CO2 vì:
a Liên kết đôi của nó quá bền vững
b Nguyên tử cácbon đã bị khử hoàn toàn
c Phần lớn năng lượng của điện tử có được đã được giải phóng khi CO2 được hình thành
d Phân tử CO2 có quá ít nguyên tử
Trang 6Câu 28: Trong một phân tử ADN có tổng số Nuclêôtít là 10.000, cho biết số Nu A = 2
3
số Nu G Tổng số liên kết hidro có trong ADN là:
Câu 29: Một phân tử ADN có chiều dài 10,2μm, số vòng xoắn của phân tử là:
Câu 30: Một phân tử ADN có chiều dài 13,6μm, số nuclêôtít của phân tử sẽ là:
Câu 31: Một gen có chiều dài 6,8μm, khối lượng của gen này bằng bao nhiêu (cho biết 1
nu có khối lượng trung bình là 300đvC)
Câu 32: Điều nào sau đây không đúng với enzim:
a Hoạt tính mạnh b Tính chuyên hoá cao
c Là chất xúc tác vô cơ d Bản chất là prôtêin
Câu 33: Enzim của vi khuẩn suối nước nóng hoạt động tốt nhất ở:
Trang 7Câu 34: Chọn phương án đúng: ATP là một phân tử quan trọng trong trao đổi chất vì:
a Nó có các liên kết phốt phát cao năng
b Các liên kết không dễ phá vỡ
c Nó dễ dàng thu được từ môi trường ngoài cơ thể
d Nó vô cùng bền vững
Câu 35: Nồng độ Ca2+ trong tế bào la 0.3%, ở môi trường ngoài là 0.1% Tế bào sẽ nhận
Ca2+ bằng:
a Hấp thụ bị động b Khuếch tán
Câu 36: Trong vận chuyển thụ động, chất nào sau đây không được khếch tán trực tiếp
qua lớp kép phốt pho liphít:
Câu 37: Điều nào sau đây không đúng với vận chuyển thụ động:
Câu 38: Những Ion nào sau đây thường được hấp thụ chủ động qua màng tế bào
c Na+, Cl- d a,b,c đúng
Câu 39: Điều kiện để xảy ra cơ chế vận chuyển thụ động là:
a Có sự chênh lệch nồng độ
b Kích thước của chất vận chuyển nhỏ hơn kích thước lỗ màng
Trang 8Câu 40: Enzim pépsin trong dạ dày hoạt động tối ưu ở:
Trang 9ĐÁP ÁN
Câu 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40