Trình bày các chức năng chính của prôtêin trong tế bào.. Ribôxôm trong tế bào nhân thực có cấu trúc như thế nào và thực hiện chức năng gì?. Sự vận chuyển glucoz qua màng sinh chất của cá
Trang 1S 14
ĐỀ SỐ 14 Ố 14
KI M TRA H C KÌ I
ĐỀ SỐ 14 ỂM TRA HỌC KÌ I ỌC KÌ I
MÔN: SINH H C 10ỌC KÌ I
Th i gian: 45 phútời gian: 45 phút
ĐỀ:
Câu 1
Trình bày các chức năng chính của prôtêin trong tế bào Cho thí dụ ở mỗi chức năng
Câu 2
Ribôxôm trong tế bào nhân thực có cấu trúc như thế nào và thực hiện chức năng gì ?
Trong tế bào, ribôxôm khu trú chủ yếu ở đâu ?
Câu 3.
Sách giáo khoa Sinh học 10 nâng cao viết : “…tuy nồng độ glucoz trong
nước tiểu thấp hơn trong máu…nhưng glucôz trong nước tiểu vẫn được thu hồi trở về máu”.
Sự vận chuyển glucoz qua màng sinh chất của các tế bào ống thận như nêu trên là phương thức vận chuyển gì ? Định nghĩa và nêu những điều kiện cần thiết để
tế bào có thể thực hiện được phương thức vận chuyển ấy
Câu 4
Trình bày khái niệm “hô hấp tế bào” Viết phương trình tổng quát của quá
trình phân giải glucoz trong hô hấp tế bào
Câu 5.
Trình bày nội dung của pha G1 trong kỳ trung gian của chu kỳ tế bào
Trang 2ĐÁP ÁN KIỂM TRA HỌC KÌ I Câu 1 (2,0 điểm)
* Thành phần chánh trong cấu trúc của nhân, các bào quan, hệ màng sinh học.
Thí dụ : Các loại prôtêin trong cấu trúc của màng sinh chất (P xuyên màng,
P vận chuyển )
* Xúc tác các phản ứng sinh hóa.
Thí dụ : Các loại men (enzim) xúc tác những quá trình đồng/dị hóa trong tế bào
* Bảo vệ cơ thể chống các tác nhân lạ (gây bệnh) xâm nhập.
Thí dụ : Các loại kháng thể chống những bệnh nhiễm
* Điều hòa quá trình chuyển hóa vật chất và năng lượng (trao đổi chất).
Thí dụ : Hormone insuline điều hòa đường huyết
* Tham gia vào chức năng vận động.
Thí dụ : Miozin trong cơ
* Vận chuyển các chất.
Thí dụ : Hb chuyên chở các khí hô hấp
* Dự trữ năng lượng.
Thí dụ : Các prôtêin dự trữ trong hạt alơron trong hạt của cây
* Thu nhận thông tin.
Thí dụ : Các prôtêin là thụ thể ở màng tế bào
HD : @ Mỗi ý đúng cho 0,5 -/- Chỉ cần nêu đủ 4 ý là được trọn 2,0.
Trang 3@ Trong mỗi ý : Nêu được chức năng : 0,25 -/- Cho thí dụ : 0,25.
Câu 2 (2,0 điểm).
* Cấu trúc (1,0) :
o Là một loại bào quan nhỏ, kích thước 15 – 25nm (khoảng 20nm)
o Không có màng bao bọc
o Số lượng : khoảng hàng vạn hàng triệu/tế bào
o Thành phần hóa học chủ yếu : ARNr và prôtêin
o (Khi tham gia tổng hợp prôtêin) mỗi ribôxôm (hồn chỉnh) gồm một hạt (tiểu phần) lớn và một hạt nhỏ
HD : Mỗi ý nhỏ cho 0,25 -/- Chỉ cần đủ 4 ý là được trọn 1,0
* Chức năng (0,5) : Là nơi tổng hợp prôtêin cho tế bào
* Vị trí chủ yếu (0,5) : Bám trên lưới nội chất hạt (0,25) -/- bao xung quanh nhân
(0,25)
Câu 3 (2,0 điểm).
* Vận chuyển chủ động (vận chuyển tích cực) (1,0) : Là phương thức vận chuyển các chất (qua màng sinh chất của tế bào) ngược chiều gradient nồng độ (từ nơi có nồng độ chất tan thấp qua nơi có nồng độ chất tan cao hơn)
HD : Nếu chỉ nêu tên mà không định nghĩa : cho 0,25
* Điều kiện (1,0) : Mỗi ý đúng cho 0,5
o Phải có năng lượng (do ATP)
o Phải có kênh prôtêin (kênh vận chuyển) đặc hiệu (với từng loại chất vận chuyển)
Câu 4 (2,0 điểm)
* (0,25) : Là quá trình chuyển hóa năng lượng xảy ra trong tế bào (sống).
Trang 4* (0,5) : Quá trình : Chất hữu cơ sản phẩm trung gian CO2 + H2O + Năng lượng
* (0,5) : Năng lượng giải phóng là do năng lượng (khó sử dụng) tích lũy trong
chất hữu cơ được chuyển thành dạng năng lượng dễ sử dụng trong ATP
* (0,5) : Thực chất : Hô hấp tế bào là một chuỗi những phản ứng oxy hóa khử
(sinh học) (chuỗi phản ứng enzim) làm phân giải dần chất hữu cơ (glucoz) để giải phóng dần năng lượng ở nhiều giai đoạn khác nhau
(không giải phóng ồ ạt cùng một lúc)
* (0,5) : Phương trình tổng quát phản ứng phân giải glucoz :
C6H12O6 + 6 O2 6 CO2 + 6 H2O + Năng lượng (trong ATP và nhiệt tỏa
ra)
HD : Thang điểm như nêu trên chỉ có ý nghĩa khi bài làm chưa hồn chỉnh ; nếu
bài đã đầy đủ, chỉ cho câu 4 tối đa 2,0 đúng như thang điểm đã quy định
Câu 5 (2,0 điểm)
* (0,25) : Là thời kỳ sinh trưởng chủ yếu của tế bào.
* (0,75) : Trong pha này diễn ra : sự gia tăng lượng tế bào chất -/- sự hình thành
thêm các bào quan -/- sự phân hóa về cấu trúc và chức năng của tế bào -/- sự chuẩn bị các tiền chất và điều kiện để tổng hợp ADN (trong pha S)
HD : Mỗi ý đúng cho 0,25 ; chỉ cần đủ 3 ý là được trọn 0,75
* (0,5) : Độ dài của pha tùy thuộc chức năng sinh lý của tế bào -/- tế bào phôi có
độ dài pha rất ngắn (sinh sản nhanh) -/- tế bào thần kinh pha kéo dài suốt đời cơ thể (không sinh sản)
HD : Mỗi ý đúng cho 0,25 ; chỉ cần đủ 2 ý là được trọn 0,5
* (0,5) : Cuối pha có điểm R -/- là ngưỡng để phân biệt có xảy ra phân bào (nếu
vượt được ngưỡng) -/- hoặc đi vào (tiếp tục) quá trình biệt hóa (không vượt được R)