Ngâm một lá sắt vào dung dịch sau điện phân đến khi phản ứng hoàn toàn thì thấy khối lượng lá sắt tăng 0,8 gam.. Câu 36: Nếu cho cùng khối lượng của mỗi chất sau lần lượt tác dụng với du
Trang 1ĐỀ THI THỬ ĐHCĐ MÔN HÓA HỌC KHỐI A NĂM 2014
PH ẦN I
Trang 24 B HNO3 C Ba(NO3)2 D H2SO
Câu 2: Poli (vinylancol) được tạo thành do
4
A Hidrat hóa axetilen r ồi trùng hợp B Trùng hợp metyl acrylat
C Xà phòng hóa hoàn toàn poli (vinyl axetat) D Trùng hợp ancol vinylic
Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn x gam este E cần 0,2 mol O2
A C
Cho sản phẩm cháy được hấp
thụ hết vào dung dịch KOH, thấy khối lượng dung dịch tăng 12,4 gam Công thức phân
tử của E là:
2H4O2 B C4H8O2 C C5H10O2 D C3H6O
Câu 4: Một loại cao su lưu hóa chứa 1,964% lưu huỳnh Hỏi có khoảng bao nhiêu mắt xích isopren có một cầu nối dissunfua –S-S- với giả thiết rằng đã thay thế cho H ở nhóm CH
2
2
A 47 B 58 C 55 D 40
trong mạch cao su?
Câu 5: Điện phân với điện cực trơ 500 ml dung dịch CuSO4 đến khi thu được 1,12 lít khí (đktc) ở anot thì dừng lại Ngâm một lá sắt vào dung dịch sau điện phân đến khi phản ứng hoàn toàn thì thấy khối lượng lá sắt tăng 0,8 gam Nồng độ mol của dung dịch
CuSO4
A 0,4M B 3,6M C 1,5M D 1,8M
ban đầu là:
Trang 3Câu 6: Hóa chất mà chỉ bằng một phản ứng hóa học không thể tạo ra CH3
)-COOH thì thu được nhiều nhất bao nhiêu α-amino axit?
Câu 8: Ch ọn phát biểu không đúng:
A AgBr trước đây được dùng để chế tạo phim ảnh do phản ứng:
3 2KCl + 3O
Câu 9: Chất X có thành phần phần trăm khối lượng các nguyên tố C, H, N lần lượt là 40,45%, 7,86%, 15,73% và còn lại là oxi Khối lượng phân tử của X nhỏ hơn 100u X có nguồn gốc từ thiên nhiên và tác dụng được với NaOH và HCl Công thức cấu tạo thu gọn
Câu 10: Trong các polime sau: (1) polimetylmetacrylat; (2) nilon – 6; (3) nilon – 6,6; (4)
poli etilen terephtalat; (5) polivinylclorua; (6) polivinyl etilen, các polime có thể tổng hợp
bằng phản ứng trùng hợp là:
)-COOH
Trang 4; 0,2 mol Ca2+; 0,8 mol Na+; 0,1 mol Mg2+; 0,8 mol Cl-
A 96,6 gam B 75,2 gam C 72,5 gam D 118,8 gam
Cô can dụng dịch đó đến khối lượng không đổi thì lượng muối thu được là:
Câu 14: Cho 8,3 gam hai kim loại kiềm kế tiếp nhau tác dụng với 100 gam dung dịch HCl 3,65%, thu được dung dịch X Cho MgCl2
A Rb và Cs B Na và K C Li và Na D K và Rb
dư vào dung dịch X thì thu được 4,35 gam kết tủa Hai kim loại đó là:
Câu 15: Cho các phát biểu sau:
(1) Nguyên tố thuộc phân nhóm phụ (nhóm B) chỉ có kể từ chu kì 4
(2) Số electron ở lớp ngoài cùng bằng số hạng của cột (nhóm) đối với các nguyên tố thuộc phân nhóm chính (nhóm A)
(3) Số lớp electron bằng số hạng (số thứ tự) của chu kì
(4) Hóa trị tính đối với H luôn luôn bằng số hạng (số thứ tự) của cột (nhóm)
Số phát biểu đúng là:
A 1 và 2 B 1; 2 và 3 C 1; 2; 3 và 4 D 3 và 4
Trang 5Câu 16: Cho H2SO4 loãng dư tác dụng với 6,66 gam hỗn hợp 2 kim loại X và Y đều hóa
trị II, người ta thu được 0,2 gam H2, đồng thời hỗn hợp kim loại giảm 6,5 gam Hòa tan
phần còn lại bằng dung dịch H2SO4 đặc nóng người ta thu được 0,16 gam khí SO2
A Pb và Zn B Cu và Mg C Cu và Zn D Pb và Ca
Kim
loại X và Y là
Câu 17: Hãy chọn câu sai trong các câu sau:
A Các ankin khi cộng hợp brom với tỉ lệ mol 1:1 đều cho sản phẩm có đồng phân hình
học cis-trans
B Các anken làm mất màu dung dịch thuốc tím ở nhiệt độ thường
C Etyl benzen làm mất màu dung dịch thuốc tím ở nhiệt độ thường
D Phản ứng thế vào nhân thơm ở phenol dễ hơn ở benzen
Câu 18: Hỗn hợp X gồm axit hữu cơ Y no, đơn chức và axit hữu cơ Z hai chức (Y nhiều hơn Z một nguyên tử C) Chia X thành hai phần bằng nhau Cho phần một tác dụng hết
với Na, sinh ra 0,25 mol H2 Đốt cháy hoàn toàn phần hai, sinh ra 0,7 mol CO2
với nước brom Số đồng phân cấu tạo của X là:
Câu 20: Y là dẫn xuất chứa clo của hidrocacbon X Thể tích hơi của Y bằng 1/56,5 lần
thể tích của H2
A Propen B Propan C Etilen D Etin
có cùng khối lượng, ở cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất Y là sản phẩm duy nhất khi X tác dụng với clo Vậy X là:
Câu 21: Khi đốt cháy hai chất hữu cơ đơn chức A, B với số mol bằng nhau được
CO2 theo tỉ lệ mol tương ứng 2 : 3 và hơi nước theo tỉ lệ mol tương ứng là 1 : 2 Nếu đốt
Trang 6cháy những khối lượng bằng nhau của A, B thì tỉ lệ mol của CO2
A C
là 2 : 3 và của nước là 1 : 2 Công thức phân tử của A, B lần lượt là:
Câu 23: Gây nổ hỗn hợp gồm 3 khí trong bình kín Khí thứ nhất được điều chế bằng cách cho axit clohidric dư tác dụng với 21,45 gam kẽm Khí thứ hai thu được khi phân hủy 25,5 gam natri nitrat Khí thứ ba thu được khí cho axit clohidric dư tác dụng với 2,61 gam mangan đioxit Nồng độ phần trăm các chất trong dung dịch thu được sau khi gây nổ là
A HCl: 28,85% B HClO4: 28,85% C HClO: 28,85% D HClO3
Câu 24: Cho suất diện động chuẩn E
: 28,85%
0
A T, Z, X, Y B Z, T, X, Y C Y, Z, T, X D T, Z, Y, X
của các pin điện hóa: (X, Y, Z, T là bốn kim loại) Dãy các kim loại xếp theo chiều tăng dần tính khử từ trái sang phải là
Câu 25: Trường hợp nào sau đây không xảy ra hiện tượng ăn mòn điện hóa?
A Hai thanh đồng và kẽm được nối với nhau bởi dây dẫn và cùng nhúng vào dung dịch HCl
B Để thanh thép ngoài không khí ẩm
C Hai dây đồng và nhôm được nối trực tiếp với nhau để ngoài không khí ẩm
D Để tấm sắt được mạ kín bằng thiếc ngoài không khí ẩm
Câu 26: Tiến hành điện phân điện cực trơ 200 gam dung dịch NaOH 10% đến khi dung
dịch NaOH trong bình có nồng độ 25% thì dừng lại Thể tích khí ở hai điện cực đã thoát
ra (đktc) là:
Trang 7A 168 lít B 22,4 lít C 224 lít D 112 lít
Câu 27: Hòa tan hoàn toànm gam FeO vào dung dịch HNO3 loãng dư, tất cả lượng khí
NO thu được đem oxi hóa thành NO2 rồi sục vào nước cùng dòng khí O2 để chuyển hết thành HNO3 Cho biết thể tích khí O2 (đktc) đã tham gia quá trình trên là 3,36 lít Khối lượng m của Fe2O3
A 4,32 gam B 1,392 gam C 43,2 gam D 13,92 gam
là
Câu 28: Trong các amino axit sau: glyxin, alanin, valin, axit glutamic, lysin có bao nhiêu
chất làm đổi màu quỳ tím ẩm?
A 2 B 4 C 5 D 3
Câu 29: Trộn 100 ml dung dịch A (gồm KHCO3 1M và K2CO3 1M) vào 100 ml dung
dịch B (gồm NaHCO3 1M và Na2CO3 1M) thu được dung dịch C Nhỏ từ từ 100 ml D (gồm H2SO4 1M và HCl 1M) vào dung dịch C thu được V lít CO2 (đktc) và dung dịch E Cho dung dịch Ba(OH)2
A 8,7 gam B 5 gam C 12 gam D 6 gam
bằng 11 qua bột Ni nung nóng Cho hỗn hợp sau phản ứng lội qua bình nước brom dư thì khí thoát ra khỏi bình có thể tích 2,24 lít (đktc) và có tỉ khối so với He bằng 5,75
Khối lượng bình brom đã tăng:
Câu 32: Phân tử nào sau đây là phân tử không phân cực?
A H2O B CO2 C SO2 D HCl
Trang 8Câu 33: Đốt cháy hoàn toàn V lít hơi một ancol no, mạch hở cần 3,5V lít O2
A Liên kết của nhóm Co với nhóm NH giữa các đơn vị amino axit được gọi là liên kết peptit
B Các đisaccarit đều có phản ứng tráng gương
C Các amino axit ở điều kiện thường là những chất rắn ở dạng tinh thể
D Các dung dịch peptit đều có phản ứng màu biure
Câu 36: Nếu cho cùng khối lượng của mỗi chất sau lần lượt tác dụng với dung dịch HCl
dư thì khi kết thúc phản ứng, chất nào cho khí thoát ra có khối lượng nhỏ nhất?
A FeS B CaCO3 C NaHCO3 D Fe(NO3)
Câu 37: Để phân biệt các dung dịch hóa chất bị mất nhãn: axit axetic, glixerol, glucozơ, propan-1,3-diol, fomalin, anbumin ta chỉ cần dùng:
A Si, Cl2, FeCl3, N2 B Si, Cl2, S, N
C Al, Fe, Cu(NO
2
3)2, KHSO4 D Al, Al2O3, NH4Cl, Si
Trang 9Câu 39: Cho 48 gam Fe2O3 vào m gam dung dịch H2SO4
A 11,98% B 15% C 23% D 12,66%
9,8%, sau khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X có khối lượng 474 gam Nồng độ phần trăm của chất tan trong dung dịch X là:
Câu 40: Cho kim loại M tác dụng với clo được muối X Cho M tác dụng với dung dịch HCl được muối Y Nếu cho clo tác dụng với dung dịch muối Y sẽ thu được muối X Vậy kim loại M là:
A Mg B Zn C Al D Fe
Câu 41: Cho m gam hỗn hợp X gồm HCOOCH=CH2, CH3COOH và OHC-CH2-CHO
phản ứng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 đun nóng, thu được 54 gam Ag Mặt khác
nếu cho m gam X tác dụng với Na dư thu được 0,28 lít H2
A 19,5 B 9,6 C 6,9 D 10,5
(đktc) Giá trị của m là:
Câu 42: Phát biểu đúng là
A Khi thủy phân đến cùng protein đơn giản sẽ cho hỗn hợp các amino axit
B Các dung dịch peptit đều hòa tan Cu(OH)2
C Anđehit axetic làm mất màu dung dịch brom trong CCl
thu được phức chất có màu tím đặc trưng
Trang 10Nếu trong 1 phút, mỗi cm2
lá cây xanh nhận được 0,5 cal năng lượng mặt trời và chỉ có 10% được sử dụng vào việc tổng hợp glucozơ thì lượng glucozơ sản sinh được từ 100 lá cây xanh (diện tích mỗi lá là 2 cm2
A 0,18 gam B 360 gam C 5 gam D 0,36 gam
) trong thời gian 2 giờ 14 phút 36 giây là:
Câu 45: R là nguyên tố nhóm VA, trong X (hợp chất khí của R với hidro) thì R chiếm 82,35% về khối lượng Tính chất hóa học cơ bản của X là:
A Tính oxi hóa B Tính khử
C Tính kh ử và tính oxi hóa D Tính khử và tính axit
Câu 46: Cho 0,87 gam hỗn hợp bột các kim loại Fe, Al, Cu có tỉ lệ mol tương ứng là 1:2:1 vào 400 ml dung dịch (AgNO3 0,08M + Cu(NO3)2
A 4,302 gam B 3,712 gam C 4,032 gam D 6,016 gam
0,5M) Sau khi phản ứng hoàn toàn thì khối lượng chất rắn thu được là:
Câu 47: Nhận xét nào sau đây không đúng?
A Tính chất hóa học cơ bản của halogen là tính oxi hóa mạnh, ngoài ra chúng đều có khả năng thể hiện tính khử
B O3 có tính oxi hóa mạnh hơn O
vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
2, sinh ra 0,3 mol CO2 và 0,3 mol H2O Mặt khác nếu cho m gam X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3/NH3
A 64,8 gam B 32,4 gam C 75,6 gam D 48,6 gam
thì lượng kết tủa Ag thu được tối đa là:
Câu 49: Để 5,6 gam bột Fe trong không khí một thời gian, thu được 7,2 gam hỗn hợp X
gồm các oxit sắt và sắt dư Thêm 10,8 gam bột Al vào X rồi thực hiện hoàn toàn phản ứng nhiệt nhôm, được hỗn hợp Y Thể tích khí thoát ra (đktc) khi hòa tan Y bằng dung
dịch HCl dư là:
Trang 11A 8,96 lít B 13,44 lít C 6,72 lít D 11,2 lít
Câu 50: Ba chất hữu cơ mạch hở X, Y, Z có cùng công thức phân tử C3H6O và có các tính chất sau: X, Y đều phản ứng với dung dịch brom trong nước; Z chỉ tác dụng với brom khi có mặt axit CH3
Trang 13Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố: H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg
= 24; Al = 27;
S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca = 40; Cr = 52; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137
Câu 2: Dãy các chất nào sau đây đều phản ứng với H2 (Ni, t0
A Glucozo, saccarozo, tripanmitin
):
B Axeton, glixeryl triaxetat, xenlulozo
C Glucozo, fructozo, triolein
D Etylaxetat, fructozo, glixeryl triaxetat
Câu 3: Trong các chất: axetilen, axit acrylic, axit axetic, toluen, xiclopropan, anđehit axetic và butan, số chất có khả năng làm mất màu dd Br2/CCl4
Trang 14Câu 4: Tơ nào sau đây đều là tơ nhân tạo
A S ợi bông; tơ tằm B Sợi bông, tơ nitrol
C tơ visco, tơ axetat D tơ nilon-6, tơ nilon-6
Câu 5: Đốt cháy 1,12 lít một hidrocacbon A cần 5,04 lít O2
A etylen B but-2-en C xiclopropan D propen
ở cùng điều kiện, Mặt khác, khi tác dụng với HCl thì A cho một sản phẩm duy nhất A là:
Câu 6: Fe3+ có thể oxi hóa được bao nhiêu chất trong số các chất sau: KI; H2S; AgNO3; CuSO4
A 5 B 6 C 3 D 4
; Mg; Ni; HBr:
Câu 7: Cho các chất: alyl clorua; metyl bromua; vinyl clorua; benzyl clorua Số chất bị
thủy phân trong dd NaOH loãng, đun nóng là:
A 2 B 4 C 3 D 1
Câu 8: Dung dịch nào sau đây làm phenolphthalein đổi màu?
A alanin B axit axetic C anilin D metylamin Câu 9: Cho các phản ứng sau:
(1) 3Fe3O4 + 28HNO3 → 9Fe(NO3)3 +NO +14H2O (2) 2Fe + 3I2 → 2FeI
Trang 15Câu 10: Hòa tan hoàn toàn 4,8 gam Mg vào 49 gam dung dịch H2SO4 80% chỉ thu được dung dịch X và khí Cho X tác dụng hoàn toàn với 700 ml dung dịch KOH 1M, sau đó
lọc bỏ kết tủa được dung dịch Y Cô cạn Y được chất rắn Z nặng 58,575 gam Tính C%
Câu 14: Hỗn hợp A gồm hai ancol đơn chức kế tiếp trong dãy đồng đẳng Chia A làm 2
phần bằng nhau Phần 1 đốt cháy được 0,6 mol CO2 và 1,0 mol H2O Phần 2 đun với
H2SO4 đặc ở 1400C được 5,72 gam hỗn hợp ete có tỉ khối so với H2
A X có 1 e độc thân trong nguyên tử
( y<x) Phát biểu nào sau đây về X là không đúng:
Trang 16B Hợp chất của X với oxi không bền,có nhiệt độ nóng chảy thấp
C X là một nguyên tố phổ biến trong vỏ quả đất
D Hidroxit của X không tác dụng được với dd NH
Câu 17: X là hỗn hợp gồm H
3
2 và hơi của hai anđehit (no, đơn chức, mạch hở, phân tử đều có số nguyên tử C nhỏ hơn 4), có tỉ khối so với heli là 4,7 Đun nóng 2 mol X (xúc tác Ni), được hỗn hợp Y có tỉ khối hơi so với heli là 9,4 Thu lấy toàn bộ các ancol trong
Y rồi cho tác dụng với Na (dư), được V lít H2
A 11,2 B 22,4 C 5,6
D 13,44
(đktc) Giá trị V là
Câu 18: Hỗn hợp X gồm hai anken có tỉ khối so với H2 bằng 16,625 Lấy hỗn hợp Y
chứa 26,6 gam X và 2 gam H2 Cho Y vào bình kín có dung tích V lít (ở đktc) có chứa Ni xúc tác Nung bình một thời gian được hỗn hợp Y có tỉ khối so với H 2
A 60% B 55% C 50% D 40%
= 143/14 Biết
hiệu suất phản ứng hiđro hoá của các anken bằng nhau Hiệu suất phản ứng hiđro hoá là
Câu 19: Cho propan tác dụng với Cl 2 (askt) có thể tạo ra bao nhiêu sản phẩm thế có tỉ
Câu 21: A là hợp chất thơm có công thức phân tử C8H8O2 A phản ứng với dd NaHCO3
A 4 B 2 C 5 D 1
Số chất A thỏa mãn là:
Câu 22: Cho các kết luận sau:
(1) Đốt cháy hiđrocacbon thu được thì hiđrocacbon đó là ankan
Trang 17(2) Đốt cháy hiđrocacbon thu được thì hiđrocacbon đó là anken
(3) Đốt cháy ankin thì được và
(4) Tất cả các ankin đều có thể tham gia phản ứng thế bởi AgNO3/NH3
(5) Anilin là chất lỏng, không màu, ít tan trong nước Để lâu trong không khí, anilin có nhuốm màu đen vì bị oxi hoá
(6) Cao su là vật liệu polime có tính đàn hồi
(7) Toluen và stiren đều làm mất màu dung dịch thuốc tím ở điều kiện thường
Trong các kết luận trên, số kết luận đúng là:
A 3 B 4 C 6 D 5
Câu 23: Cho 21,4 gam một muối clorua tác dụng với dung dịch AgNO3
A 38,7g B 28,7g C 31,7 g D 23,7 g
dư thu được 57,4
g kết tủa Mặt khác cho 10,7 gam muối clorua trên tác dụng với 500ml dung dịch KOH 1M, đến phản ứng hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được m gam chất rắn khan.Tính m
Câu 24: Những chât trong dãy nào sau đây đều tác dụng với axit axetic
A Cu(OH)2; Na2CO3; dd Br2; CH3OH B NaOH; CaCO3; C6H5CH2
Câu 26: Cho 600 ml dd NaOH 1M vào V ml dd Al2(SO4)3
A 185 B 70 C 140 D 92,5
1M thu được 10,92 gam kết
tủa Giá trị của V là:
Trang 18Câu 27: Kim loại sắt tác dụng với dung dịch nào sau đây tạo ra muối sắt(III)?
A Pb(NO3)2 dư B CuSO4
(a) Trong các phản ứng hóa học, flo chỉ thể hiện tính oxi hóa
(b) Axit flohiđric là axit yếu
(c) Dung dịch NaF loãng được dùng làm thuốc chống sâu răng
(d) Trong hợp chất, các halogen (F, Cl, Br, I) đều có số oxi hóa: -1, +1, +3, +5 và +7 (e) Tính khử của các ion halogenua tăng dần theo thứ tự: F-
, Cl-, Br -, ITrong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
Trang 19Câu 32: Trong các phản ứng giữa các cặp chất sau, phản ứng nào làm giảm mạch polime
A poli(vinyl clorua) + Cl2
B Xenlulozơ + H
2
C cao su thiên nhiên + HCl
A CuSO4 B Fe2(SO4)3 C AgNO3
Câu 34: Cho các thí nghiệm sau:
, ở đktc) Giá trị
của m và V lần lượt là:
Trang 20A 40 và 2,24 B 96 và 6,72 C 96 và 2,24 D 40 và 1,12 Câu 37: Phân tử sacarozơ được cấu tạo bởi
A 2 g ốc β-glucozơ B 1 gốc α-glucozơ và 1 gốcβ- fructozơ
dịch AgNO3 trong NH3
A 10,80 B 45,36 C 21,60 D 30,24
, thu được m gam Ag Giá trị của m là
Câu 40: Phản ứng hóa học nào không xảy ra ở những cặp chất sau:
A CO2 + dd Na2SiO3 B Si + dd NaOH C Si + dd HCl D SiO2
Câu 41: Loại đá (hay khoáng chất) không chứa canxi cacbonat là
Trang 21Câu 43: Ở trạng thái cơ bản nguyên tử X có 3 lớp và có 3 e độc thân Vị trí của X trong
Câu 45: Có các phát biểu sau:
(1) Oxi phản ứng được với tất cả các kim loại (2) Ion Fe3+
có cấu hình electron [Ar]3d5
(3) Quặng hematite có hàm lượng Fe cao nhất (4)Phèn chua có công thức là K
Trang 22C 39,4g D 24,625g
Câu 47: X và Y lần lượt là tripeptit và hexapeptit được tạo thành từ cùng một aminoaxit
no mạch hở, có một nhóm -COOH và một nhóm -NH2 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X
bằng O2 vừa đủ thu được sản phẩm gồm CO2, H2O và N2
A 98,9 gam B 107,1 gam
có tổng khối lượng là 40,5 gam Nếu cho 0,15 mol Y tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH (lấy dư 20% so với lượng cần thiết), sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được khối lượng chất rắn khan là
C 94,5 gam D 87,3 gam
Câu 48: Điện phân có màng ngăn với điện cực trơ 400 ml dung dịch hỗn hợp CuSO4
A 0,129 M B 0,2M
aM
và NaCl 1M, với cường độ dòng điện 5A trong 3860 giây Dung dịch tạo thành bị giảm
so với ban đầu là 10,4 gam Giá trị của a là
C 32,1g D 21,4g
Trang 23ĐÁP ÁN
Trang 24H=1; C=12; N=14; O=16; Na=23; Mg=24; Al=27; S=32; Fe=56; Cu=64; Zn=65; Ba=137
Câu 1: Cho các chất sau: Al2O3, Cr(OH)3, KHS, Zn, ZnO, Cr2O3, NH4Cl, (NH4)2CO3, NaH2PO4, NaHCO3, NaHSO4
A 6 B 9 C 8 D 7
Số chất lưỡng tính là:
Câu 2: Đốt 24,0 gam hỗn hợp X gồm Fe và Cu trong không khí thu được m gam hỗn hợp
chất rắn Y gồm Fe, Cu, CuO, Fe3O4 Cho hỗn hợp Y vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng dư thu được 6,72 lít SO2
A 25,6 B 27,2 C 26,4 D 28,8
(đktc) và dd có chứa 72,0 gam muối sunfat Xác định giá trị của m
?
Câu 3: Cho dãy các hợp chất thơm p-HO-C6H4-COOC2H5, p-HO-CH2-C6H4OH,
p-HO-C6H4COOH,p-HCOO-C6H4-OH, p- CH3O-C6H4
a)Tác dụng với NaOH theo tỉ lệ mol 1:1; b) Tác dụng được với Na dư tạo ra số mol
Câu 4: Cho các phản ứng sau:
(a) CaCO3 + 2HCl -> CaCl2 + CO2 + H2
(b) Ca(HCO
O
3)2 + 2HCl -> CaCl2 + 2CO2 + 2H2(c) Na
O
2CO3 + 2HCl -> 2NaCl + CO2 + H2O
ĐỀ SỐ 7
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN 2NĂM 2014
MÔN: HÓA H ỌC KHỐI A
Thời gian: 90 phút
Trường THPT Chuyên Lê Quý Đôn
Trang 25và NaCl 1M, với cường độ dòng điện 5A trong 3860 giây Dung dịch tạo thành bị giảm
so với dung dịch ban đầu là 10,4 gam Giá trị của a là
Câu 6: Chia chất rắn X gồm Al, Zn và Cu làm 2 phần bằng nhau:
+ Cho phần 1 vào dd NaOH dư, sau phản ứng thấy còn 12,4g rắn
+ Cho phần 2 vào 500ml dd AgNO3
A 60 B 66 C 58 D 54
1M sau phản ứng được dung dịch Y và m gam chất
rắn Z Thêm dd NaOH dư vào dd Y, lọc lấy kết tủa nung đến khối lượng không đổi được
8 gam chất rắn T Tính m
Câu 7: Cho 12,4 gam hỗn hợp X gồm 2 ancol đơn chức, bậc 1 là đồng đẳng kế tiếp qua
H2SO4 đặc ở 140oC, thu được 9,7 gam hỗn hợp 3 ete Nếu oxi hoá X thành anđehit rồi cho anđehit thu được tác dụng hết với lượng dư AgNO3 trong NH3
A 86,4 B 64,8 C 75,6 D 48,6
thì thu được m gam
Ag Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 8: Thuỷ phân hoàn toàn một tetrapeptit X chỉ thu được glyxin và alanin với số mol
bằng nhau Số đồng phân cấu tạo của X là
Trang 27Câu 15: Thực hiên phản ứng thủy phân a mol mantozơ trong môi trường axit (hiệu suất
thủy phân là h), sau đó trung hòa axit bằng kiềm rồi cho hỗn hợp sau phản ứng tác dụng
Câu 17: Dãy các dung dịch nào sau đây, khi điện phân (điện cực trơ, màng ngăn) thì pH
của dung dịch giảm?
A CuSO4, AgNO3, HNO3
B NaOH, KNO
3
Trang 28Câu 18: Cho 5,04 lít hỗn hợp khí A (đktc) gồm C2H2 và H2 qua xúc tác Ni đun nóng, sau
phản ứng thu được hỗn hợp khí B chỉ gồm 3 hiđrocacbon có tỉ khối so với H2 bằng
14,25 Cho hỗn hợp khí B phản ứng hoàn toàn với dung dịch Br2 (dư).Tính số mol
AgNO3 trong NH3
A 13,5 B 8,5 C 8,1 D 15,3
thu được 54 gam Ag Giá trị của m là:
Câu 20: Cho các thí nghiệm sau:
(a) Đốt khí H2S trong O2 dư (b) Nhiệt phân KClO3 (xúc tác MnO2) (c) Dẫn khí F2
(d) Đốt Ag
vào nước
2S trong O2 dư (e) Khí CH4 cháy trong O2 dư (g) Cho dd HCl tác
dụng với dd CaOCl
Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là
2
A 5 B 6 C 4 D 3
Câu 21: Cho các cặp dung dịch sau:
(1) Na2CO3 và AlCl3; (2) NaNO3 và FeCl2; (3) HCl và Fe(NO3)
Câu 22: X là dung dịch AlCl3 chưa biết nồng độ Cho 180 ml dung dịch KOH 2,0 M vào
V lít dung dịch X, thu được 7,8 gam kết tủa Nếu cho 210 ml dung dịch KOH 2,0 M vào
V lít dung dịch X thì khối lượng kết tủa thu được là
Trang 29A 3,12 gam B 5,85 gam C 9,1 gam D 10,92 gam
Câu 23: Cho a mol Zn tác dụng với dung dịch chứa đồng thời b mol Cu(NO3)2 và c mol AgNO3
A X chứa 3 muối và Y có 2 kim loại
đến khi phản ứng hoàn toàn thu được dung dịch X và chất rắn Y Biết c < 2a < 2b + c Kết luận nào sau đây đúng?
B X chứa 1 muối và Y có 2 kim loại
C X chứa 2 muối và Y có 2 kim loại
D X chứa 2 muối và Y có 1 kim loại
Câu 24: Cho các chất sau: H2NCH2COOH, CH3COOH, C2H5OH,
H2NCH2COOC2H5, H2NCH2COONa , CH3NH3Cl, HOOC-CH2-NH3
A 6 B 5 C 3 D 4
Cl Số chất có thể tác dụng được với dung dịch NaOH là :
Câu 25: Một α- aminoaxit có công thức C2H5NO2
A pentapeptit B tripeptit
, khi đốt cháy 0,1 mol oligopeptit X
tạo nên từ α- aminoaxit đó thì thu được 12,6 gam nước Vậy X là:
C đipeptit D tetrapeptit
Câu 26: Hòa tan hết 3a mol một oxit sắt có công thức FexOy vào dung dịch HNO3 loãng
dư thu được a mol một oxit nitơ có công thức NzOt
Trang 30Câu 30: Thực hiện các thí nghiệm:
(1) Nhiệt phân AgNO
bằng khí CO dư ở nhiệt độ cao
(7) Nung CaO với Cacbon
Trang 31(10) Cho Na vào dung dịch CuSO4
(11) Điện phân dung dịch CuSO
4
Số thí nghiệm thu được kim loại sau khi các phản ứng kết thúc là
, điện cực trơ
A 6 B 5 C 7 D 8
Câu 31: Cho dãy các chất: phenol, xiclohexanol, p-crezol, ancol benzylic, metyl axetat, phenylamoni clorua,phenyl clorua, benzyl clorua, anlyl clorua Số chất trong dãy phản ứng được với dung dịch NaOH loãng nóng là
A 8 B 7 C 5 D 6
Câu 32: Cho hỗn hợp ở dạng bột gồm Al và Fe vào 100 ml dung dịch CuSO4 0,75 M, khuấy kĩ hỗn hợp để phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 9 gam chất rắn A gồm hai kim
loại Để hoà tan hoàn toàn chất rắn A thì cần ít nhất bao nhiêu lít dung dịch HNO3
A 0,5 lit B 0,6 lit C 0,4 lít D 0,3 lit
1M (biết phản ứng tạo ra sản phẩm khử NO duy nhất)?
Câu 33: Hỗn hợp X gồm a mol Cu2S và 0,2 mol FeS2 Đốt hoàn toàn hỗn hợp X trong
O2 dư thu được hỗn hợp oxit Y và khí SO2 Oxi hóa hoàn toàn SO2 thành SO3 sau đó cho
SO3
A 0,05 mol B 0,1 mol C 0,2 mol D 0,15 mol
hợp nước thu được dung dịch Z Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp Y bằng dung dịch Z thu được dung dịch chỉ chứa 2 muối Xác định a?
Câu 34: Dãy nào sau đây chứa các chất đều có thể gây nghiện?
A Cafein, cocain, vitamin, nicotin
B Nicotin, ampixilin, moocphin, heroin
C Cocain, cafein, moocphin, ancol etylic
D Heroin, vacxin, moocphin, cafein
Trang 32Câu 35: Chất hữu cơ X có công thức phân tử C4H6O4
A Y có thể là ancol
(chỉ chứa một loại nhóm chức) tác
dụng với NaOH theo phản ứng: X + 2 NaOH -> 2 Y + Z Biết Y, Z là các hợp
chất hữu cơ Phát biểu không đúng là:
B Y có thể tham gia phản ứng tráng gương
C Z có thể tham gia phản ứng tráng gương
D Z có thể là ancol
Câu 36: Hỗn hợp X gồm C2H2 và H2 lấy cùng số mol Lấy một lượng hỗn hợp X cho đi qua chất xúc tác thích hợp, đun nóng được hỗn hợp Y gồm 4 chất Dẫn Y qua bình đựng nước brom thấy khối luợng bình tăng 10,8 gam và thoát ra 4,48 lít khí Z (đktc) có
Câu 38: Có các phát biểu sau, có bao nhiêu phát biểu sai ?
(a) C2H5OH phản ứng với Na, lấy dung dịch vừa tạo ra cho tác dụng với H2O lại thu được C2H5
Trang 33(e) Cho C2H5OH tác dụng với CuO, lấy sản phẩm tác dụng với H2 lại thu được C2H5
Z có chứa khí làm xanh quỳ ẩm Giá trị m là:
Câu 41: Cho mg Cu vào 400ml AgNO3
A 6,4 B 7,68 C 8 D 0,72
0,2M sau 1 thời gian phản ứng thu được 7,76
hỗn hợp chất rắn X và dung dịch Y Lọc tách X rồi thêm 5,85 g bột Zn vào Y, phản ứng hoàn toàn thu được 10,53 g chất rắn Z Giá trị của m là:
Câu 42: Hợp chất thơm ứng với công thức phân tử C8H8O2
Số trường hợp xuất hiện kết tủa là
Câu 44: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm buta-1,3-đien, vinyl axetilen và hiđro, thu được 4,48 lit CO2 (đktc) và 5,94 gam nước Mặt khác nung nóng hỗn hợp X một thời gian ( xúc tác Ni), thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với hiđro là 8,5 ( biết lượng hiđro tham gia phản ứng hiđro hoá là 28% V của X) Tỉ khối của X so với H2 là:
Trang 34A 10,20 B 6,80 C 7,65 D 6,12
Câu 45: Hoà tan hoàn toàn 7,52 gam hỗn hợp H gồm S, FeS, FeS2 trong HNO3 dư thu được 0,96 mol NO2 và dung dịch X Cho dung dịch Ba(OH)2
A 36,71 g B 35,09 g C 30,29 g D 24,9 g
dư vào dung dịch X, lọc kết
tủa, nung đến khối lượng không đổi thì khối lượng chất rắn thu được là:
Câu 46: Lấy 200ml dung dịch NaOH 1,6M và KOH 1M tác dụng hết với dung dịch
H3PO4
- Phần 1 : Cô cạn thu được 17,12 gam hỗn hợp muối khan
thu được dung dịch X Chia X thành 2 phần bằng nhau
- Phần 2 : Cho tác dụng với dung dịch CaCl2
A 14,70 gam B 20,24 gam C 9,30 gam D 14,74 gam
dư thu được m gam kết tủa Xác định m?
Câu 47: Hấp thụ hoàn toàn V lít khí CO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch gồm K2CO3 0,2M
và KOH 1,4M, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung dịch X Cho toàn bộ
X tác dụng với dung dịch BaCl2
A 2,688 B 3,36 C 2,24 D 1,12
(dư),thu được 11,82 gam kết tủa Giá trị có thể có của V là:
Câu 48: Cho các phản ứng:
Các chất (X) và (Z) có thể là những chất nào trong các chất sau:
A CH3COOCH=CH2 và CH3CHO B CH3COOC2H5 và CH3
Trang 35(2) Lên men giấm ancol
etylic thu được hợp chất hữu cơ B
(3) Hyđrat hoá etylen thu được hợp chất hữu cơ D
(4) Hấp thụ C2H2 vào dung dịch HgSO4 ở 800
Chọn sơ đồ phản ứng đúng biểu diễn mối liên hệ giữa các chất trên Biết mỗi mũi tên là
Trang 36ĐÁP ÁN
Trang 37ĐỀ SỐ 8
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC NĂM 2014 MÔN: HÓA H ỌC KHỐI A
Thời gian: 90 phút
Câu 1: Cho các phát biểu sau:
a) Đốt cháy hoàn toàn1 ancol no,đơn chức ta luôn thu được nH2O>nCO2
b) Oxi hóa hoàn toàn ancol bằng CuO ta thu được andehit
c) Nhiệt độ sôi của ancol anlylic lớn hơn propan-1-ol
d)Để phân biệt etylen glicol và glixerol ta dùng thuốc thử Cu(oh)2
e)Đun nóng etanol (xt H2SO4) ở 140C ta thu được etilen
Số phát biểu không đúng là:
A.1 B.2 C.3 D.4
Câu 2: Cho 12,9g hỗn hợp gồm Mg và Al phản ứng vừa đủ với V(lít) dung dịch HNO3 0.5M thu được dung dịch B và hỗn hợp C gồm 2 khí N2 và N2O có thể tích bằng 2.24 lit (đktc).Tỉ khối của C so với H2 là 18.Cho dung dich NaOH dư vào dung dịch B thu được 1.12 lít khí(đktc) và mg kết tủa.Gía trị của m và V lần lượt là:
A 35g và 3,2lít B.35g và 2,6lít
C.11.6g và 3,2lít D.11.6g và 2.6lít
Câu 3: Cho mg hỗn hợp A gồm HCHO và CH3CHO tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được 108g Ag.Mặt khác 3.24g hỗn hợp A tác dụng vừa đủ với 1,792lít H2(đktc).Gía trị của m là:
A.16,2g B.11,8g
C 13.4g D.10.4g
Trang 38Câu 4:Cho S (Z=16),Cl(Z=17),Ar(Z=18),K(Z=19),Ca(Z=20).dãy sắp xếp theo chiều
giảm dần bán kính nguyên tử là:
A Ca2+ >K+ >Ar>Cl- >S2- B S2- >Cl- >K+ >Ca2+ >Ar
C S2- >Cl- >Ar>K+ >Ca2+ D Ar>S2- >Cl- >K+ >Ca2+
Câu 5: Cho các chất sau: Na2CO3,(NH4)2CO3 ,NaHCO3 ,Na2HPO3 , Na2HPO4
,Al,Zn,Al(OH) 3 ,Pb(OH)2 , NaHSO4.Số chất lưỡng tính trong dãy là:
A.5 B.7
C.6 D.8
Câu 6:Cho 0.1mol este đơn chức X phản ứng với 0.3 mol NaOH thu được dung dịch B có
chứa 2 muối.Cô cạn dung dịch B thu được mg chất rắn.Mặt khác đốt cháy hoàn toàn 42,7g X thu được hỗn hợp sản phẩm.Cho toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch Ca(OH)2 dư.Sau phản ứng thu được 245g kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 118,3g.X và giá trị
Trang 39Câu 9:Hỗn hợp X gồm Na,K,Ba.Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp X vào nước thu được dung
dịch Y và 2.688 lít (dktc) khí H2.Để trung hòa hoàn toàn hết dung dịch Y cần dùng V ml dung dich HCl 1M giá trị của V là:
A.240ml B.120 ml
C.300 ml D.150 ml
Câu 10:Dẫy gồm các chất đều phản ứng với HCOOH là
A.Cu(OH)2;Na;CuO;dd Br2; C2H2 B Cu(OH)2 ; Cu;AgNO3/NH3 ;Na;Mg
C C2H2; Cu;AgNO3/NH3 ;Na;NaOH D dd Br2;HCl;CuO;Mg;Cu(OH)2
Câu 11: Dãy gồm các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần nhiệt độ sôi từ trái sang phải là:
A CH3COOH, C2H5OH, HCOOH, CH3CHO B CH3CHO, C2H5OH, HCOOH,
A.33,33 % B.60 %
C.66,67 % D.40 %
Trang 40Câu 13: Cho từ từ dung dịch A gồm 0.2mol Na2CO3 và 0.4 mol NaHCO3 vào dung dịch
B chứa 0.2 mol HCl.Sau khi phản ứng kết thúc thu được bao nhiêu lít khí:
Câu 15: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Phân lân cung cấp nitơ hoá hợp cho cây dưới dạng ion nitrat (NO3
) và ion amoni (NH4+)
B Amophot là hỗn hợp các muối (NH4)2HPO4 và KNO3
C Phân hỗn hợp chứa nitơ, photpho, kali được gọi chung là phân NPK
D Phân urê có công thức là (NH2)2O
Câu 16:Trong các chất sau: glucozơ; fructozơ; saccarozơ ;mantozơ ;tinh bột ;xenlulozơ
Số chất phản ứng được với AgNO3/NH3 và số chất phản ứng được với Cu(OH)2 ở nhiệt
độ thường lần lượt là:
A 4 và 3 B 3 và 4 C 3 và 6 D 4 và 6
Câu 17:Phát biểu nào sau đây là đúng:
A.tính axit của HF>HCl>HBr>HI
B.trong một chu kì độ âm điện giảm dần theo chiều tăng điện tích hạt nhân
C.độ bền liên kết của F2>Cl2>Br2>I2
D.tính axit của HClO>HClO2>HClO3>HClO4
Câu 18:Cho hỗn hợp X gồm : etan,propilen,benzen,metylaxetat ,axit propanoic.Đốt cháy