1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

chương 10 lập ngân lưu dự án

36 1,5K 25
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lập ngân lưu dự án
Tác giả Ross, Westerfield, Jordan
Người hướng dẫn TS. Nguyễn Thu Hiền
Trường học McGraw-Hill Irwin
Chuyên ngành Tài chính
Thể loại bài giảng
Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 200,09 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

lập ngân lưu

Trang 1

Chương

Lập ngân lưu dự án

Môn Tài chính công ty

TS Nguyễn Thu Hiền

Hiệu chỉnh từ tài liệu bài giảng soạn bởi Ross, Westerfield, Jordan, 0

“Fundamentals of Corporate Finance”, 7! ed., McGraw-HIll Irwin

Trang 2

Nội dung Chương $‡°

e Ngân lưu dự án: Các vân đề chính

e Ngân lưu gia tăng & Ngân lưu thích hợp

e Các nguyên tắc xác định ngân lưu thích hợp

e Xây dựng ngân lưu dự án qua 3 giai đoạn

e Cac van dé vé Khau hao, VLD rong, Thanh lý

e Mot vai du an dac biet:

e Du an thay thé

se So sánh Dự án có vòng đời khác nhau

Trang 3

Các câu hỏi kinh điễn ese

e Ta nên quan tâm cái gì? Tiên mặt hay Lợi

nhuận?

e Cái gì the hiện sức mạnh tài chính của dự

án? Tiên mặt hay Lợi nhuận?

e Đâu là lợi ích đến từ dự án?

se _ Nhìn vào ngân lưu dự án — “ngân lưu thích hợp”

(relevant cash flows)

Trang 4

principle): phan tich dy an voi gia thiêt nó có

thê tôn tại độc lập một mình và tách biệt khỏi công ty

Trang 5

Làm sao xây dựng được ngân

lưu thích hợp 2

e Luôn đặt câu hỏi sau: “Liệu ngân lưu này CHỈ

XÂY RA nêu dự án được chập nhận?”

se Nêu “Đúng” thì ngân lưu này được xem là thích hợp

của DA

se Nêu “Không” thì ngân lưu này không phải là ngân

lưu thích hợp của DA

s_ Nêu “Chỉ một phân” thì chỉ có phần mà phát sinh khi

DA được châp nhận mới là ngân lưu thích hợp của

DA

Trang 6

Các ngân lưu thông thường oe

e Chi phi chim (sunk cost): Chi phi phat sinh tong quá khứ trước khi phân tích DA, và không thê thu hôi được > ngân lưu không thích hợp

(unrelevant CF)

e Chi phi co’ hdi (opportunity cost): Chi phi cua cơ hội mất đi khi tài sản được dùng cho dự án mà không tính phí

> ngân lưu thích hợp

e Ảnh hưởng gián tiêp (side effect): cac anh huong gian tiép len cac du an khac > NL thích hợp

se ảnh hưởng tích cuc (Positive side effects): lo’

¡ch gián tiêp cho các DA khác

e anh hưởng tiêu cực (Negative side effects): tác

động xâu gián tiễp lên các DA khác

Trang 7

Các ngân lưu thông thường

(tt)

e Thay đồi vốn lưu động ròng (Changes In

NWC): tăng (giảm) Tiên mặt, KPT, Tôn kho,

KP Trả > NL thích hợp

e Chi phi tai tro (Financing cost): Chi phi von da được tính vào suất chiêt khâu > không nên cho tiên lãi vào ngân lưu dự án > NL không thích hợp

e Thuê thu nhập công ty > NL thích hợp

e Khâu hao: Chi phí không phải bằng tiên > NL

không thích hợp

Trang 8

Ví dụ về Ngân lưu gia tăng

(Incremental cash flow)

Parker & Stone Inc., dang can nhac du an xay nha

máy mới ở thành pho South Park dé san xuat dung

cụ làm vườn Công ty đã mua một miêng đât sáu

năm trước giá $5 triệu đê dùng làm kho bãi và trạm

trung chuyên hàng, nhưng sau đó công ty đã không thực hiện ÿý định này mà thuê các tiện ¡ch kho bãi từ một công ty khác Nêu miêng đât này đem rao bán

hôm nay sẽ đem về sô tiên ròng $5,4 triệu cho cộng

ty Công ty muôn xây nhà máy mới trên miêng đât

này; chi phí xây dựng là $10,4 triệu, và chi phí gia

cô đât là $650,000 Ngân lưu thích hợp của chỉ phí

đâu tư vào tài sản cô định của dự án này là bao

nhiêu? Vì sao?

Trang 9

Ví dụ về Ngân lưu gia tăng

(Incremental cash flow)

e NL đâu tư tài sản cô định vào dự án =

5,4 + 10,4+ 0,65 = $16,45 triệu

Trang 10

Ví dụ về Ngân lưu gia tăng

(Incremental cash flow)

e Cong ty Winnebagel hién dang ban cac loai nha di dong va dau keo xe Hién tai doanh số đầu keo xe là 30.000 đâu kéo mỗi năm

với giá $4.000 mỗi chiếc; nhà di động loại cao cấp là 12.000

chiếc giá $8.500 mỗi chiếc Hiện tại trước tình hình suy thoái của

nên kinh tế, công ty đang cân nhắc việc sản xuất và tiêu thụ loại

nhà di động cap thấp Sản phẩm dự án này có giá bán $4.000

với doanh sô kỳ vọng là 21.000 chiếc mỗi năm Theo đánh giá của một nhà tư vân thị trường, việc giới thiệu sản phẩm mới này

sẽ có tác động đến việc tiêu thụ các sản phẩm hiện tại của công

ty Cụ thể nó sẽ làm tăng doanh sô của các đầu xe kéo thêm

5.000 san pham mỗi năm, và làm giảm số sản phẩm nha di dong loai cao cap bot di mot lượng là 1.300 đơn vị môi năm Vậy ngân

lưu thích hợp của năm vận hành dự án là bao nhiêu? Tại sao?

Trang 11

Ví dụ về Ngân lưu gia tăng

(Incremental cash flow)

Trang 12

Lập ngân lưu dự án ba giai đoạn

e Giai đoạn 1: Đầu tư

CF, = - Dau tw TSCD — Dau tư vỗn lưu động ròng

e Giai đoạn 2: Vận hành (hoạt động)

CF,= CF, = =CF, = Thu nhap rong + CP Khau

hao

e Giai doan 3: Thanh ly (két thuc)

CF,,,; = Gia tri thanh ly sau thué cua TSCD + Đâu tư

vôn lưu động ròng

11

Trang 13

Minh họa

Lập ngân lưu dự án ba giai đoạn

Boomerang lnc., đang cân nhắc dự án mở rộng sản

xuất trong 3 năm DA yêu câu chỉ phí đầu tư TSCĐ

$2.7 triệu TSCŒĐ được khâu hao toàn bộ theo

phương pháp đường thẳng trong 3 năm TSCĐ này được kỳ vọng sẽ có giá trị thị trường $210.000 sau

khi kết thúc DA Vỗn đâu tư ban đâu vào tài sản lưu

đông ròng là $300.000 Dự án kỳ vọng sẽ đem lại

doanh thu hàng năm $2,4 triệu, và có tổng chỉ phí

hàng năm là $960.000 Nêu thuê suất thuê thu nhập công ty là 35% và suất sinh lợi yêu câu đôi với DA

này là 15% thì NPV của DA là bao nhiêu?

12

Trang 14

Minh họa Lập ngân lưu dự án

ba giai đoạn (tt.)

e Gdoan 1:

CF, = - Dau tu TSCD — Dau tu von lưu

dong rong = - 2.7 — 0.3 = - 3 (Smillion)

13

Trang 15

Minh họa Lập ngân lưu dự án

Trang 16

Minh họa Lập ngân lưu dự án

Trang 18

Các phương pháp tính CF giai

đoạn 2 (CF hoạt động) khác

e Phương pháp từ dưới lên (Bottom-up)

se Chỉ đúng khi công ty không co chi phi lai vay

se CF vận hành =LNR + CP Khâu hao

e Phương pháp từ trên xuông (Top-Down Approach)

2e CF vận hành = Doanh thu — Chi phi — Thué

se _ Không tính đến các khoản mục không phải bằng tiên

e Phương pháp lá chắn thuê (Tax Shield Approach)

e CF van hanh = (Sales — Costs)(1 — T) + Depreciation” T

17

Trang 19

se _ Tiêu chuẩn kê toán tới hạn (Accrual Basis) yêu cau gia von hang ban (COGS) ghi nhan khi bán được sản phẩm, dịch

vụ chứ không phải khi thực chỉ tiên mặt:

e Tuy vay trong hoạt động thì công ly phai chi tiên đề mua NVL, cũng như khi bán hàng thì có thể cho phép khách

hàng mua chịu

e Do vay lam cho doanh thu và chi phí trên báo cao thu chi khong thê hiện được thực tế thu chi tiên mat Thay đổi đầu

tu von lưu động ròng chính là yêu tô giúp điều chỉnh lợi

nhuận ròng thành ngân lưu ròng

18

Trang 20

Chi phí khâu hao

e Chi phí khâu hao là phi tiên mặt; tuy nhiên nó tác động lên thuê thu nhập công ty; do vậy

phải được cân nhắc trong quá trình tính CF

e Tiết kiệm thuê nhờ khâu hao = D*T

se D = Chi phí khâu hao

se T = thuê suất thuê thu nhập công ty

19

Trang 21

Tính chỉ phí khâu hao

e Phương pháp khâu hao đường thẳng

e D = (Gia von — Giri bút toán ) / S6 nam khâu hao

e MACRS — Khau hao nhanh

e Theo phan loai nhóm TSCĐ thuộc nhóm khâu

hao trong bao lâu

se _ Nhân tỉ lệ khâu hao với giá trị vỗn gốc

e Khau hao dén hết giá trị

20

Trang 22

Giá trị thanh lý sau thuê

e Nêu giá trị thanh lý khác với giá trị bút toán

khi thanh lý sẽ gây ra tác động thuê

e Giá trị bút toán khi thanh lý = Giá trị vỗn gôc TSCB ~ Chi phí khấu hao tích lũy

e Giá trị thanh lý sau thuê =

Thu thanh lý — T *(Thu thanh lý — Giá trị bút toán khi thanh lý)

21

Trang 23

Ví dụ: $325

Khau hao va Gtri thanh ly sau thaé

e Bạn mua một thiệt bị giá $100.000 và tôn

$10.000 cho chỉ phí vận chuyền lắp đặt Theo

kinh nghiệm, bạn tin rằng thiết bị này sẽ

được bán giá $17.000 khi hết sử dung sau 6

năm Thuế suất thu nhập công ty là 40% Chỉ

phí khâu hao hàng năm là bao nhiêu và giá

trị thanh lý sau thuê là bao nhiêu sau 6 năm

với mỗi trường hợp khẩu hao: đừờng thẳng

và nhanh?

22

Trang 24

Example: Straight-line

Depreciation

e Phương pháp khâu hao đường thẳng đên giá

tri thanh ly (straight line to salvage value):

Trang 25

Example: Phương pháp khâu hao

nhanh 3 nam (3-yr MACRS)

Gtri thanh ly sau

thué = 17,000 -

.4(17,000 — 0) =

$10,200

24

Trang 27

Đánh giá dự an mới

Bài 13 trang 332 (Sách Hoss et al.):

New sausage system: initial cost $440,000

Depreciate straight line to zero over its life of 5 years

At the end will be scrapped for $60,000

The system saves the firm $130,000 per year in pre-

tax operating cost

system requires NWC of $34,000

Tax rate 34%; discount rate 10%

What is NPV of the project???

26

Trang 28

Vị dụ: Dự án thay mới

Dự án (A)

e Initial cost = 100,000 e Initial cost = 150,000

e Annual depreciation = e 95-year life

e Tax rate = 40%

Không có khác biệt về vốn lưu động ròng 27

Trang 29

Dự án thay mới — Tính ngân lưu

e Lưu ý là chỉ quan tâm đên ngân lưu gia tăng

(incremental cash flows}

e Nêu mua máy mới thay máy cũ thì phan thay

doi tty NL may ci sang NL may moi là NL

thích hợp của dự án

e Dự án thay mới gọi là dự án (A)

28

Trang 30

Replacement Project — Operatin

Trang 31

Replacement Project — Giai đoạn 1 vả‡3`

e Year 0

e Cost of new machine = 150,000 (outflow)

e After-tax salvage on old machine = 65,000 -

Trang 32

Replacement Project — Cash Fiqy:

Trang 33

Replacement Project - Analyzin::

e Now that we have the cash flows, we can

compute the NPV and IRR

e Enter the cash flows

Trang 34

Example: Equivalent Annual Cost

Trang 36

Các vân đề cơ bản của

Chương

e Ngân lưu dự án: Các vân đề chính

e Ngân lưu gia tăng & Ngân lưu thích hợp

e Các nguyên tắc xác định ngân lưu thích hợp

e Xây dựng ngân lưu dự án qua 3 giai đoạn

e Cac van dé vé Khau hao, VLD rong, Thanh ly

e Một vài dự án đặc biệt:

e Du an thay thê

e SO sánh Dự án có vòng đời khác nhau

35

Ngày đăng: 03/05/2013, 22:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN