1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

VI NẤM HỌC

43 3,1K 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 1,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Không có diệp lục tố, dị dưỡng  Thành tế bào chứa chitin và chitosan  Sinh sản vô tính lẫn hữu tính  Sterol ở màng sinh tế bào chất: Ergosterol... HÌNH THể Nấm sợi: nấm mốc filame

Trang 2

Khoảng 300 loài gây bệnh cho người

Hơn ¾ vi nấm gây bệnh gây nhiễm chủ yếu ở

VỊ TRÍ CỦA VI NẤM / HT PHÂN LOẠI

Trang 3

ĐặC ĐIểM CủA VI NấM

Eukaryote: Vi sinh vật có nhân thật, nhân có

màng nhân, Nhiễm sắc thể đơn bội hoặc

lưỡng bội.

Không có diệp lục tố, dị dưỡng

Thành tế bào chứa chitin và chitosan

Sinh sản vô tính lẫn hữu tính

Sterol ở màng sinh tế bào chất: Ergosterol

Trang 4

HÌNH THể

Nấm sợi: nấm mốc (filamentous fungi/mould)

Sợi nấm (hyphae) hệ sợi (mycelium)

Sinh sản bằng bào tử (BT vô tính, BT hữu tính)

Phát triển ở đầu sợi nấm.

Trang 5

Khóm nấm mốc (mould) Khóm nấm men (yeast)

Trang 6

CấU TRÚC Tế BÀO NấM SợI

Đa bào, các tế bào nối

nhau dài như sợi chỉ, sợi

Trang 7

CấU TRÚC Tế BÀO NấM SợI

Trang 8

CấU TRÚC Tế BÀO NấM MEN

Đơn bào;

Một số nấm men lưỡng hình, tạo thành sợi

hoặc sợi giả do ảnh hưởng của môi trường

Trang 9

lưới nội sinh chất (6) ,

bộ Golgi (7), không bào (8),

Cấu trúc tế bào nấm men

Trang 10

THÀNH Tế BÀO VI NấM (CELL

WALL)

10

Chiếm khoảng 15-30% trọng lượng khô TB nấm

Cấu tạo bởi một số chất :

+ Carbohydrat: chiếm khoảng 80%

Các polysaccharid: chitin, chitosan, cellulose,

β glucan, α glucan và mannan.+ Protein và glycoprotein: chiếm khoảng 10%

Protein giàu sulfur Enzym: (1,3)-β-D-glucan synthase (GS)

chitin synthase…

Trang 11

Chứa hệ gen của tế bào eukaryote;

ADN nucleosome chromosome

Màng nhân có các lỗ để chuyên chở protein và

acid nucleic vào nhân;

Protein ribosom được STH ở TB chất và được

chuyên chở vào nhân kết hợp với ARN

ribosome tạo thành tiểu đơn vị lớn và TĐV nhỏ

Trang 12

PHÂN BIệT NấM SợI VÀ NấM MEN

Đặc điểm Nấm sợi Nấm men

Kích thước tế bào 5-30 µm ≈4 µm

Hình thức phát triển Hệ sợi nấm Nẩy chồi

Thành phần thành TB Chitin, glucan Chitin, glucan

Nhân Phần lớn đơn bội Đơn bội/lưỡng bội

12

Trang 14

SINH SảN ở NấM MEN

14

Trang 15

SINH SảN VÔ TÍNH ở NấM SợI

Trang 16

SINH SảN HữU TÍNH ở NấM SợI

16

Trang 17

 Bệnh nhiễm nấm cố định dưới da (cutaneous mycoses):

 Bệnh nhiễm nấm nội tạng (systemic mycoses)

Trang 18

 Nấm khuyết (Deuteromycota): Không có bộ phận SS hữu

tính (Alternaria, Aspergillus, Cladosporium,

Geotrichum, Penicillium, Fusarium, Trichoderma,… 18

Trang 19

LợI ÍCH DO VI NấM MANG LạI CHO

NGƯờI

o Chuyển hóa sinh học: bánh mì, rượu, bia, bán

TH Steroid

o Cho các chất biến dưỡng

o Enzym vi nấm: sản xuất phô mai, kỹ nghệ

Trang 20

SảN XUấT NHữNG CHấT BIếN DƯỡNG

Trang 21

ACID HữU CƠ Từ VI NấM

Acid hữu cơ Vi nấm sản xuất

Acid gallic Penicillium glaucum

A citric Aspergillus niger

A gluconic A niger, Penicillium

perfurogenum

A oxalic A niger, Sclerotenium sp.

A fumaric Mucor spp., Rhizopus spp.

Trang 23

cholesterol Pravastatin Penicillium citrinum ức chế STH

cholesterol Vitamin B12,

vitamin khác Saccharomyces

cerevisiae

S cerevisiae, Ashbya

Trang 24

Cellulase Trichoderma koninji

Proteinase Aspergillus niger, A oryzae,

A flavus, A sojae

Glucoamylase

……

A niger, A oryzae 24

Trang 25

ứNG DụNG MớI Từ NấM

Sử dụng nấm làm vật chủ biểu hiện cho các

protein trị liệu:

Ưu điểm:

So với E coli : Có hệ lưới nội mô và bộ golgi để

glycosyl hóa protein.

So với eukaryote khác (nuôi cấy tế bào): Có

thể nuôi cấy và duy trì dễ dàng trên các môi

trường rẻ tiền.

Nhược điểm:

người , làm thay đổi thời gian bán hủy và tính

Trang 26

MộT Số PROTEIN TÁI Tổ HợP Từ NấM

Đã có hơn 120 protein tái tổ hợp của ĐVCV được

biểu hiện bởi nấm men:

Từ Saccharomyces cerevisiae : insulin, kháng thể

bề mặt của virut Hepatitis B, urat oxidase,

glucagon,…

Từ Pichia pastoris (nấm men sử dụng được các hợp

chất 1C như methanol, methan-methylotrophic

yeast): angiostatin, endostatin, Elastabe, yếu tố 1

Trang 28

Sự NHIễM NấM ở CÁC SảN PHẩM

THUốC, Mỹ PHẩM,…

Thuốc & mỹ phẩm nhiễm nấm:

Là lý do của các sản phẩm bị thu hồi;

Làm hư hỏng sản phẩm;

Ảnh hưởng đến sản xuất.

Tác hại:

Giảm thời gian lưu trữ thuốc

Ảnh hưởng đến sức khỏe bệnh nhân

Nguyên nhân:

Thiếu kiểm soát

Các test kiểm soát không thích hợp 28

Trang 29

Sự NHIễM NấM ở CÁC DƯợC PHẩM

Gây hư hỏng thuốc

Gây biến đổi hoạt tính của thuốc

+ ảnh hưởng đến hoạt chất của thuốc: sinh

chất biến dưỡng lạ.

+ thay đổi về cảm quan

ảnh hưởng sức khỏe bệnh nhân: mức độ ảnh

hưởng tùy bệnh nhân, tùy sản phẩm, tùy loài

Trang 30

NGUồN NHIễM NấM CHO CÁC SảN

PHẩM THUốC

Vật dụng trong phòng pha chế: túi, hộp, thiết

bị, bánh xe,…

Nguyên liệu dùng trong pha chế

Người : vẩy da, tóc,…

Phải tuân thủ các qui định về phòng sạch

trong pha chế (bụi, VSV, hóa chất, ẩm):

- Không khí: lọc HEPA, ULPA

- Bề mặt: Sử dụng các chất diệt trùng

- Hệ thống chống ẩm 30

Trang 31

CHọN CHấT SÁT TRÙNG

Tác động của các chất sát trùng trên vi nấm:

Thay đổi tùy loại nấm (nấm men và nấm sợi)

Tế bào nấm và bào tử nấm đề kháng với chất sát

trùng hơn vi khuẩn, ít đề kháng hơn bào tử vi khuẩn.

Trang 32

Sự đề kháng với chất sát trùng của các VSV

32

Trang 33

Sự đề kháng với chất sát trùng nhóm phenolic của A niger

Trang 34

ĐốI VớI SảN PHẩM

Kiểm tra mức độ nhiễm:

Sản phẩm qua tiệt trùng: phải không bị

nhiễm

Sản phẩm không qua tiệt trùng: Thử giới hạn

mức độ nhiễm

34

Trang 35

VI NấM GÂY BệNH CHO NGƯờI

Bệnh nấm ngoại biên: bệnh nấm da, bệnh lang ben,

….

Bệnh nấm dưới da: bệnh do nấm lưỡng hình

Sporothrix schenckii , bệnh bướu nấm.

Bệnh nấm nội tạng: vi nấm gây bệnh nội tạng

( Aspergillus fumigatus ), vi nấm cơ hội ( Candida

albicans, Cryptococcus neoformans, Aspergillus

flavus, …)

Bệnh độc tố nấm.

Trang 36

THUốC DÙNG TRONG ĐIềU TRị BệNH

NHIễM NấM

36

Thời gian Thuốc

Trước 1950 Chưa có thuốc (KI)

Trang 37

THử GIớI HạN VI NấM TRONG THUốC

Phương pháp pha loãng trong thạch (đếm khóm

nấm phát triển trên môi trường, xác định CFU -

colony forming unit)

Phương pháp chuẩn trong kiểm định vi sinh trong

Trang 39

MộT Số PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐịNH

MứC Độ NHIễM NấM KHÁC

vào đặc điểm sinh thái của từng nhóm nấm

xác định sinh khối của nấm

◦ Phương pháp huyết thanh học

◦ Định lượng chitin

◦ Định lượng ergosterol…

◦ Phát hiện chất bay hơi do VN sản sinh

Trang 40

KIểM SOÁT PHÒNG SạCH VÀ MÔI

+ Lấy mẫu bằng que bông vô trùng,…

Kiểm soát không khí: đặt đĩa thạch, máy

40

Trang 41

- Kỹ thuật pha loãng

- Kỹ thuật vi pha loãng

Chuẩn, lập lại, tương quan tốt giữa

in vitro và in vivo.

Kỹ thuật pha loãng trong môi

trường rắn (agar dilution) Dùng / sàng lọc, Tương quan tốt với kỹ thuật pha loãng

Kỹ thuật khuếch tán qua đĩa

giấy Ít liên thông giữa các phòng thí nghiệm.

Sử dụng cho nấm sợi: Liên thông kết quả giữa các phòng thí

Trang 42

• Có màu, không màu.

4 Bào tử vô tính và bào tử hữu tính

5 Các tính chất sinh lý

6 Kỹ thuật sinh học phân tử

Ngày đăng: 26/01/2016, 14:50

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thức phát triển Hệ sợi nấm Nẩy chồi - VI NẤM HỌC
Hình th ức phát triển Hệ sợi nấm Nẩy chồi (Trang 12)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w