1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Ngon ngu hinh thuc va otomat

174 2,6K 99
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ngôn ngữ hình thức & ôtômát
Trường học Đại học Bách Khoa Đà Nẵng
Chuyên ngành Công nghệ thông tin
Thể loại Giáo trình
Thành phố Đà Nẵng
Định dạng
Số trang 174
Dung lượng 1,38 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ngôn ngữ hình thức và ôtômat

Trang 1

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

NGÔN NGỮ HÌNH THỨC & ÔTÔMÁT

Trang 2

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

Mục tiêu giáo trình

1 Cung cấp những kiến thức cơ bản về

ngôn ngữ, văn phạm và ôtômát.

2 Cung cấp các phương pháp phân

Trang 3

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

Nội dung giáo trình

CHƯƠNG 1 MỞ ĐẦU

CHƯƠNG 2 ÔTÔMÁT HỮU HẠN

CHƯƠNG 3 BIỂU THỨC VÀ VĂN PHẠM CHÍNH QUI

CHƯƠNG 4 VĂN PHẠM VÀ NGÔN NGỮ PHI NGỮ CẢNH CHƯƠNG 5 ÔTÔMÁT ĐẨY XUỐNG

CHƯƠNG 6 MÁY TURING

Trang 4

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

Một số vấn đề về ngôn ngữ

Khái niệm văn phạm

Khái niệm Ôtômát

Trang 5

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

Trang 6

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

Ký hiệu: độ dài xâu x là |x|

Trang 7

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

Trang 8

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

1 Một số vấn đề về ngôn ngữ

1.1 Xâu

x.y hay xy là 1 xâu viết x trước, rồi đến y sau chứ không có dấu cách

y=0110xy=010110

Trang 9

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

1 Một số vấn đề về ngôn ngữ

1.1 Xâu

ngược lại của xâu x

Trang 10

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

Trang 11

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

tập hợp: (giao), (hợp), -(hiệu), bù

Trang 12

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

Trang 13

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

Trang 14

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

1 Một số vấn đề về ngôn ngữ

1.3 Biểu diễn ngôn ngữ

hạn và có thể xác định được

Ví dụ: ngôn ngữ là các số tự nhiên nhỏ hơn 20

và lớn hơn 12

L={13, 14, 15, 16, 17, 18, 19}

Trang 15

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

1 Một số vấn đề về ngôn ngữ

1.3 Biểu diễn ngôn ngữ

các xâu có cùng các đặc điểm

Ví dụ: ngôn ngữ là các số thực nhỏ hơn 5

L={x/ (x R) và (x<5)}

Trang 16

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

1 Một số vấn đề về ngôn ngữ

1.3 Biểu diễn ngôn ngữ

thống ngữ pháp

cú pháp viết chương trình

Trang 17

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

Trang 18

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

Trang 19

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

2 Văn phạm

Qui ước:

xuất đầu tiên là ký hiệu bắt đầu

Trang 20

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

2 Văn phạm

2.2 Các khái niệm

Trang 21

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

2 Văn phạm

2.2 Các khái niệm

từ A, có nghĩa là từ A áp dụng các sản xuất sinh

ra được 

sản xuất sinh được 

Trang 22

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

2 Văn phạm

2.2 Các khái niệm

sản xuất mới sinh được 

Trang 23

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

2 Văn phạm

2.3 Ngôn ngữ được sinh ra từ văn phạm

tạo nên ngôn ngữ

Từ ký hiệu bắt đầu của văn phạm áp dụng các sản xuất để sinh các câu

Trang 24

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

(1) (2) (1) (2)

(1) (1) (2) (1) (1) (1) (2)

Trang 25

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

Trang 26

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

2 Văn phạm

2.4 Phân cấp văn phạm của Chomsky

;a : văn phạm chính quy (VP loại 3)

()*: văn phạm phi ngữ cảnh (VP loại 2)

()*: văn phạm cảm ngữ cảnh (VP loại 1)

tự do (VP loại 0)

Trang 27

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

Trang 28

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

3 Khái niệm Ôtômát

dịch chuyển từ trạng thái này sang trạng thái khác khi nhận dữ liệu vào

Trang 29

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

Ôtômát hữu hạn đơn định(DFA)

Ôtômát hữu hạn không đơn định(NFA)

Sự tương đương của DFA và NFA

Ứng dụng

Trang 30

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

1 Ôtômát hữu hạn đơn định(Deterministic

finite automata –DFA)

1.1 Mô tả

gồm:

chứa một ký hiệu của xâu vào

băng

Trang 31

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

1 Ôtômát hữu hạn đơn định

1.1 Mô tả

mỗi thời điểm nó có một trạng thái được xác định qua hàm chuyển trạng thái

Băng vào

q

Bộ điều khiển

Đầu đọc

Trang 32

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

1 Ôtômát hữu hạn đơn định

1.1 Mô tả

và ký hiệu mà đầu đọc đang đọc sẽ xác định trạng thái tiếp theo ở bộ điều khiển

phải một ô

bắt đầu của ôtômát

Trang 33

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

Trang 34

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

Trang 35

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

1.3 Biểu diễn các hàm chuyển trạng thái

sao cho δ(q,a)=p

Trang 36

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

1.3 Biểu diễn các hàm chuyển trạng thái

Trang 37

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

1.3 Biểu diễn các hàm chuyển trạng thái

tròn

kép

mang các nhãn aΣ, có nghĩa δ(q,a)=p

Trang 38

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

1.3 Biểu diễn các hàm chuyển trạng thái

Trang 39

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

1 Ôtômát hữu hạn đơn định

1.4 Hàm chuyển trạng thái mở rộng

- Có (q1,a1)=q2; (q2,a2)=q3; , (qi-1,ai-1)=qi : ta

thái mở rộng

Trang 40

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

Trang 41

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

1 Ôtômát hữu hạn đơn định

1.5 Hoạt động đoán nhận xâu

trái sang phải Mỗi lần đọc thì xác định lại

trạng thái qua hàm chuyển trạng thái

thúc thì xâu vào được đoán nhận ngược lại xâu vào không được đoán nhận

không được đoán nhận

Trang 42

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

1 Ôtômát hữu hạn đơn định

1.5 Hoạt động đoán nhận xâu

δ: δ(0,a)=1, δ(1,b)=2, δ(2,a)=3, δ(2,b)=4

δ(3,a)=3, δ(3,b)=4, δ(4,b)=4 xâu x=abaabbb có được đoán nhận k0?

Trang 43

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

1 Ôtômát hữu hạn đơn định

1.5 Hoạt động đoán nhận xâu

4 b

b

Trang 44

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

1 Ôtômát hữu hạn đơn định

1.5 Hoạt động đoán nhận xâu

Ta có thể viết lại như sau:

4 b

b

Trang 45

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

1 Ôtômát hữu hạn đơn định

1.6 Ngôn ngữ được đoán nhận bởi DFA

đoán nhận bởi M được xác định như sau:

các xâu là số nhị phân có độ dài >=2

0|1

Trang 46

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

1 Ôtômát hữu hạn đơn định

Trạng thái không chấp nhận được

tên đi ra (trừ trạng thái bắt đầu)

tên đi ra (trừ trạng thái kết thúc

Trang 47

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

Trang 48

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

Trang 49

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

1 Ôtômát hữu hạn đơn định

Bài tập:

Trang 50

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

2 Ôtômat hữu hạn không đơn định

(Nondeterministic finite automata –NFA)

2.1 Định nghĩa: M(Σ, Q, δ, q0, F)

Σ: bộ chữ vào Q: tập hữu hạn các trạng thái q0  Q: trạng thái đầu

F  Q: tập các trạng thái kết thúc δ: hàm chuyển trạng thái có dạng δ(q,a)=p P

Với qQ, a(Σ), PQ

Trang 51

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

2 Ôtômat hữu hạn không đơn định

Ví dụ: Ôtômát đoán nhận các xâu có độ dài

Trang 52

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

2 Ôtômat hữu hạn không đơn định

DFA: δ(q,a)=p, với q,p  Q, a  Σ

DFA: không thể dịch chuyển khi đọc 

Trang 53

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

p

1

) ,

(

Trang 54

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

Trang 55

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

2 Ôtômat hữu hạn không đơn định

2.3 Đoán nhận xâu x bởi NFA

Trang 56

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

2 Ôtômat hữu hạn không đơn định

2.4 Ngôn ngữ được đoán nhận bởi NFA

đoán nhận bởi M được xác định như sau:

thúc bằng 1 được đoán nhận: 00111, 0100101,

0111, 010101,

Trang 57

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

Xác định  D (T,a)=p  N (q i ,a) với q i T, a

Mỗi tập T tương ứng với 1 trạng thái của DFA

Loại bỏ các trạng thái không chấp nhận được

Trạng thái tương ứng với tập T có chứa trạng

thái kết thúc sẽ là trạng thái kết thúc của DFA

Trang 58

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

q3 q3 q4

* q4 q3 q0

* q5 q2

* q6 q3 q4

Trang 59

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

Trang 60

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

Trang 61

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

4 Ứng dụng

Trang 62

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

Trang 63

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

*2

Trang 64

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

Trang 65

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

Biểu thức chính quy

Ngôn ngữ chính quy

Văn phạm chính qui

Trang 66

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

Trang 67

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

Trang 68

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

đầu bằng một số ký hiệu a, tiếp theo là một số

ký hiệu b trong đó ký hiệu a và b xuất hiện ít nhất 1 lần

Trang 69

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

Trang 70

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

Trang 71

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

Trang 72

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

Trang 73

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

1 Biểu Thức chính quy

1.4 Ngôn ngữ được chỉ định bởi BTCQ

Ngôn ngữ L(r) được chỉ định bởi BTCQ r bất kỳ là được xây dựng dựa trên quy tắc

Trang 74

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

Trang 75

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

1 Biểu Thức chính quy

Bài tập

cho 3

hiệu a, còn lại là các ký hiệu b và c

Trang 76

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

Trang 77

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

2 Ngôn ngữ chính quy

2.1 Khái niệm

diễn bởi biểu thức chính qui

ôtômát hữu hạn

quy là ngôn ngữ chính qui

Trang 78

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

2 Ngôn ngữ chính quy

2.2 Ôtômat NFA đoán nhận ngôn ngữ được

biểu diễn bởi BTCQ

Trang 79

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

2 Ngôn ngữ chính quy

2.2 Ôtômat NFA đoán nhận ngôn ngữ được

biểu diễn bởi BTCQ

r

Trang 80

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

2 Ngôn ngữ chính quy

2.2 Ôtômat NFA đoán nhận ngôn ngữ được

biểu diễn bởi BTCQ

Trang 81

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

2 Ngôn ngữ chính quy

2.2 Ôtômat NFA đoán nhận ngôn ngữ được

biểu diễn bởi BTCQ

Trang 82

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

2 Ngôn ngữ chính quy

2.2 Ôtômat NFA đoán nhận ngôn ngữ được

biểu diễn bởi BTCQ

Trang 83

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

Trang 84

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

Trang 85

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

2 Ngôn ngữ chính quy

2.3 Tính chất đóng của ngôn ngữ chính quy

Cho L1(r) và L2(s) là ngôn ngữ chính quy thì:

Trang 86

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

Trang 87

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

Trang 88

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

3 Văn phạm chính quy

3.1 Định nghĩa văn phạm tuyến tính trái

phạm tuyến tính trái nếu tất cả các sản xuất có

Trang 89

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

3 Văn phạm chính quy

3.2 Định nghĩa văn phạm tuyến tính phải

phạm tuyến tính phải nếu tất cả các sản xuất có

Aa A | b A | 

Trang 90

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

3 Văn phạm chính quy

3.3 Định nghĩa văn phạm chính quy

phải là văn phạm chính quy

Trang 91

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

3 Văn phạm chính quy

3.4 Xây dựng NFA từ văn phạm tuyến tính

phải

ngôn ngữ được sinh ra từ G

- Σ = ΣG

- q0 = S

Trang 92

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

trạng thái và thêm vào Q các trạng thái mới sao

Trang 93

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

3 Văn phạm chính quy

3.4 Xây dựng NFA từ văn phạm tuyến tính

phải

trạng thái và thêm vào Q các trạng thái mới sao

Trang 94

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

Trang 95

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

3 Văn phạm chính quy

3.4 Xây dựng văn phạm chính quy từ NFA

Trang 96

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

a

a |b

Trang 97

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

Trang 98

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

Trang 99

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

4 Cực tiểu hóa DFA

4.1 Trạng thái tương đương

thì cặp {q,k} cũng tương đương (t/c bắt cầu)

hai trạng thái phân biệt

{p, q} là cặp trạng thái

tương đương

Trang 100

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

4 Cực tiểu hóa DFA

4.1 Trạng thái tương đương

thái kết thúc thì {p,q} là trạng thái phân biệt

cặp trạng thái phân biệt thì {p, q} cặp trạng thái phân biệt

Trang 101

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

4 Cực tiểu hóa DFA

4.1 Trạng thái tương đương

phân biệt cho otomat sau

1

0,1 0

0,1

0 1

Trang 102

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

4 Cực tiểu hóa DFA

4.1 Trạng thái tương đương

A,C,F: trạng thái không kết thúc

Áp dụng (qt1) nên các cặp sau là phân biệt:{A,B}, {A,D}, {A,E}, {A,G},

{C,B}, {C,D}, {C,E}, {C,G},

{F,B}, {F,D}, {F,E}, {F,G}

Trang 103

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

4 Cực tiểu hóa DFA

4.1 Trạng thái tương đương

Trang 104

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

4 Cực tiểu hóa DFA

4.1 Trạng thái tương đương

biệt

thái bắt đầu nên không có qt2

có (qt2)

biệt (đã đánh dấu rồi)

Trang 105

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

4 Cực tiểu hóa DFA

4.1 Trạng thái tương đương

biệt (đã đánh dấu rồi)

biệt (đã đánh dấu rồi)

Trang 106

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

4 Cực tiểu hóa DFA

4.1 Trạng thái tương đương

Trang 107

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

4 Cực tiểu hóa DFA

4.1 Trạng thái tương đương

Trang 108

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

4 Cực tiểu hóa DFA

4.1 Trạng thái tương đương

{A,C}, {A,F}, {B,D}, {B,E}, {B,G}, {C,F}, {D,E}, {D,G}, {E,G}

Trang 109

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

4 Cực tiểu hóa DFA

4.2 Hai otomat tương đương

Trang 110

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

4 Cực tiểu hóa DFA

4.3 Thuật toán

đương nhau

nhau là tương đương

Trang 111

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

4 Cực tiểu hóa DFA

4.3 Thuật toán

thái đầu của M

chứa trạng thái kết thúc của M

Trang 112

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

4 Cực tiểu hóa DFA

4.3 Thuật toán

{A,C}, {A,F}, {B,D}, {B,E}, {B,G}, {C,F}, {D,E}, {D,G}, {E,G}

Trang 113

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

4 Cực tiểu hóa DFA

Bài tập: Cực tiểu các DFA sau:

Trang 114

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

4 Cực tiểu hóa DFA

Bài tập: Cực tiểu các DFA sau:

Trang 115

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

Trang 116

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

Trang 117

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

1 Văn phạm phi ngữ cảnh

Ví dụ:

SS(S)S | 

Trang 118

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

1 Văn phạm phi ngữ cảnh

Suy dẫn trái, suy dẫn phải

bên trái nhất gọi là suy dẫn trái

a+a*a của văn phạm sau:

EE+E |E*E| (E) |a

Trang 119

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

1 Văn phạm phi ngữ cảnh

Cây suy dẫn: cây thoả mãn các điều kiện:

kết thúc

từ trái sang phải có nhãn x1, x2, x3, …xn thì Ax1x2x3…xn  p

Trang 120

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

1 Văn phạm phi ngữ cảnh

Cây suy dẫn

ra xâu a+a*a của văn phạm sau:

EE+E |E*E| (E) |a

Trang 121

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

2 Sự nhập nhằng trong văn phạm phi ngữ

cảnh

Khái niệm văn phạm nhập nhằng

được sinh ra từ 2 cây suy dẫn khác nhau thì G được gọi là văn phạm nhập nhằng

Trang 122

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

Trang 123

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

Trang 124

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

3 Ngôn ngữ phi ngữ cảnh

ngữ cảnh là ngôn ngữ phi ngữ cảnh

Trang 125

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

Trang 126

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

4 Dạng chuẩn của văn phạm phi ngữ cảnh

Xác định và khử ký hiệu thừa

Trang 127

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

Trang 128

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

sinh thì A k0 vô sinh

hiệu vô sinh

Trang 129

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

thì mọi ký hiệu thuộc  là ký hiệu đạt đến được

hiệu k0 đạt đến được

Trang 130

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

Trang 131

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

Trang 132

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

4 Dạng chuẩn của văn phạm phi ngữ cảnh

Khử sản xuất 

tiêu thì A là biến triệt tiêu

Trang 133

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

4 Dạng chuẩn của văn phạm phi ngữ cảnh

Khử sản xuất 

G’(, , S, p’) với p’ xác định như sau:

thỏa mãn:

Trang 134

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

Trang 135

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

A là biến triệt tiêu nên thay A bằng  và A

B là biến triệt tiêu nên thay B bằng  và B

ta được: SAB | B | A

Trang 136

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

4 Dạng chuẩn của văn phạm phi ngữ cảnh

Khử sản xuất 

Vậy ta được văn phạm sau:

SAB | B | AAaAB | aB | aA | aBbAB| bB | bA | b

Trang 137

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

Trang 138

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

4 Dạng chuẩn của văn phạm phi ngữ cảnh

Sản xuất đơn vị

đơn vị; với A,B

Trang 139

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

dụng các sản xuất đơn vị)

vào p’ các sản xuất A; với B là sản xuất không đơn vị trong G

Trang 140

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

BA | ab | bb

Trang 141

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

Trang 142

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

Trang 143

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

Bab |bb | a

Trang 144

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

Trang 145

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

Ôtômat đẩy xuống (PDA)

Ngôn ngữ được đoán nhận PDA

Sự tương đương giữa PDA và văn phạm phi

ngữ cảnh

Ôtômat đẩy xuống đơn định

Trang 146

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

1 Ôtômat đẩy xuống

(Push Down Automat - PDA)

Trang 147

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

Trang 148

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

Trang 149

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

 : tập ký hiệu trên ngăn xếp

z   : ký hiệu đầu tiên ở đỉnh ngăn xếp

δ: hàm chuyển trạng thái dạng δ(q,a,x)=p {(p, )} Với q,p  Q, a  Σ{}, x ,   *

Trang 150

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

=p yz: lấy x ra, đẩy z vào, đẩy y vào.

Trang 151

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

{1,z} : tập ký hiệu trên ngăn xếp

z : ký hiệu đầu tiên ở đỉnh ngăn xếp

Trang 152

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

Trang 153

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

1 Ôtômat đẩy xuống

1.3 Biểu diễn PDA bằng biểu đồ dịch chuyển

Trang 154

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

1 Ôtômat đẩy xuống

1.3 Biểu diễn PDA bằng biểu đồ dịch chuyển

Trang 155

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

1 Ôtômat đẩy xuống

1.4 Cấu hình của PDA

Cấu hình của PDA là bộ (q,w, ):

Trang 156

Giáo trình Kiến trúc máy tính và

1 Ôtômat đẩy xuống

1.4 Cấu hình của PDA

Ví dụ: Cấu hình của PDA ở ví dụ trước đoán

Ngày đăng: 02/05/2013, 21:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

NGÔN NGỮ HÌNH THỨC &amp; ÔTÔMÁT - Ngon ngu hinh thuc va otomat
amp ; ÔTÔMÁT (Trang 1)
- Bộ chữ (bảng chữ) là tập hợp hữu hạn các ký hiệu - Ngon ngu hinh thuc va otomat
ch ữ (bảng chữ) là tập hợp hữu hạn các ký hiệu (Trang 5)
- Xâu x mà x=xr thì x là xâu hình tháp (xâu đối xứng) - Ngon ngu hinh thuc va otomat
u x mà x=xr thì x là xâu hình tháp (xâu đối xứng) (Trang 9)
 Dùng bảng: sử dụng ma trận δ có: - Ngon ngu hinh thuc va otomat
ng bảng: sử dụng ma trận δ có: (Trang 35)
 Dùng bảng: - Ngon ngu hinh thuc va otomat
ng bảng: (Trang 36)
- NFA ở hình vẽ sau: - Ngon ngu hinh thuc va otomat
h ình vẽ sau: (Trang 63)
- Xây dựng bảng đánh dấu cặp trạng thái phân biệt (1)Nếu p là trạng thái không kết thúc và q là trạng  - Ngon ngu hinh thuc va otomat
y dựng bảng đánh dấu cặp trạng thái phân biệt (1)Nếu p là trạng thái không kết thúc và q là trạng (Trang 100)
 Ví dụ: xây dựng bảng đánh dấu cặp trạng thái - Ngon ngu hinh thuc va otomat
d ụ: xây dựng bảng đánh dấu cặp trạng thái (Trang 101)
4.1. Trạng thái tương đương - Ngon ngu hinh thuc va otomat
4.1. Trạng thái tương đương (Trang 101)
1.4. Cấu hình của PDA - Ngon ngu hinh thuc va otomat
1.4. Cấu hình của PDA (Trang 155)
1.4. Cấu hình của PDA - Ngon ngu hinh thuc va otomat
1.4. Cấu hình của PDA (Trang 156)
- Bộ chữ (bảng chữ) là tập hợp hữu hạn các ký hiệu Ví dụ:{0,1} bộ chữ gồm 2 ký hiệu 0 và 1 - Ngon ngu hinh thuc va otomat
ch ữ (bảng chữ) là tập hợp hữu hạn các ký hiệu Ví dụ:{0,1} bộ chữ gồm 2 ký hiệu 0 và 1 (Trang 171)
- Bộ chữ (bảng chữ) là tập hợp hữu hạn các ký hiệu Ví dụ:{0,1} bộ chữ gồm 2 ký hiệu 0 và 1 - Ngon ngu hinh thuc va otomat
ch ữ (bảng chữ) là tập hợp hữu hạn các ký hiệu Ví dụ:{0,1} bộ chữ gồm 2 ký hiệu 0 và 1 (Trang 172)
- Bộ chữ (bảng chữ) là tập hợp hữu hạn các ký hiệu - Ngon ngu hinh thuc va otomat
ch ữ (bảng chữ) là tập hợp hữu hạn các ký hiệu (Trang 173)
- Bộ chữ (bảng chữ) là tập hợp hữu hạn các ký hiệu - Ngon ngu hinh thuc va otomat
ch ữ (bảng chữ) là tập hợp hữu hạn các ký hiệu (Trang 174)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w