ngôn ngữ hình thức và ôtômat
Trang 1Giáo trình Kiến trúc máy tính và
NGÔN NGỮ HÌNH THỨC & ÔTÔMÁT
Trang 2Giáo trình Kiến trúc máy tính và
Mục tiêu giáo trình
1 Cung cấp những kiến thức cơ bản về
ngôn ngữ, văn phạm và ôtômát.
2 Cung cấp các phương pháp phân
Trang 3Giáo trình Kiến trúc máy tính và
Nội dung giáo trình
CHƯƠNG 1 MỞ ĐẦU
CHƯƠNG 2 ÔTÔMÁT HỮU HẠN
CHƯƠNG 3 BIỂU THỨC VÀ VĂN PHẠM CHÍNH QUI
CHƯƠNG 4 VĂN PHẠM VÀ NGÔN NGỮ PHI NGỮ CẢNH CHƯƠNG 5 ÔTÔMÁT ĐẨY XUỐNG
CHƯƠNG 6 MÁY TURING
Trang 4Giáo trình Kiến trúc máy tính và
Một số vấn đề về ngôn ngữ
Khái niệm văn phạm
Khái niệm Ôtômát
Trang 5Giáo trình Kiến trúc máy tính và
Trang 6Giáo trình Kiến trúc máy tính và
Ký hiệu: độ dài xâu x là |x|
Trang 7Giáo trình Kiến trúc máy tính và
Trang 8Giáo trình Kiến trúc máy tính và
1 Một số vấn đề về ngôn ngữ
1.1 Xâu
x.y hay xy là 1 xâu viết x trước, rồi đến y sau chứ không có dấu cách
y=0110xy=010110
Trang 9Giáo trình Kiến trúc máy tính và
1 Một số vấn đề về ngôn ngữ
1.1 Xâu
ngược lại của xâu x
Trang 10Giáo trình Kiến trúc máy tính và
Trang 11Giáo trình Kiến trúc máy tính và
tập hợp: (giao), (hợp), -(hiệu), bù
Trang 12Giáo trình Kiến trúc máy tính và
Trang 13Giáo trình Kiến trúc máy tính và
Trang 14Giáo trình Kiến trúc máy tính và
1 Một số vấn đề về ngôn ngữ
1.3 Biểu diễn ngôn ngữ
hạn và có thể xác định được
Ví dụ: ngôn ngữ là các số tự nhiên nhỏ hơn 20
và lớn hơn 12
L={13, 14, 15, 16, 17, 18, 19}
Trang 15Giáo trình Kiến trúc máy tính và
1 Một số vấn đề về ngôn ngữ
1.3 Biểu diễn ngôn ngữ
các xâu có cùng các đặc điểm
Ví dụ: ngôn ngữ là các số thực nhỏ hơn 5
L={x/ (x R) và (x<5)}
Trang 16Giáo trình Kiến trúc máy tính và
1 Một số vấn đề về ngôn ngữ
1.3 Biểu diễn ngôn ngữ
thống ngữ pháp
cú pháp viết chương trình
Trang 17Giáo trình Kiến trúc máy tính và
Trang 18Giáo trình Kiến trúc máy tính và
Trang 19Giáo trình Kiến trúc máy tính và
2 Văn phạm
Qui ước:
xuất đầu tiên là ký hiệu bắt đầu
Trang 20Giáo trình Kiến trúc máy tính và
2 Văn phạm
2.2 Các khái niệm
Trang 21Giáo trình Kiến trúc máy tính và
2 Văn phạm
2.2 Các khái niệm
từ A, có nghĩa là từ A áp dụng các sản xuất sinh
ra được
sản xuất sinh được
Trang 22Giáo trình Kiến trúc máy tính và
2 Văn phạm
2.2 Các khái niệm
sản xuất mới sinh được
Trang 23Giáo trình Kiến trúc máy tính và
2 Văn phạm
2.3 Ngôn ngữ được sinh ra từ văn phạm
tạo nên ngôn ngữ
Từ ký hiệu bắt đầu của văn phạm áp dụng các sản xuất để sinh các câu
Trang 24Giáo trình Kiến trúc máy tính và
(1) (2) (1) (2)
(1) (1) (2) (1) (1) (1) (2)
Trang 25Giáo trình Kiến trúc máy tính và
Trang 26Giáo trình Kiến trúc máy tính và
2 Văn phạm
2.4 Phân cấp văn phạm của Chomsky
;a : văn phạm chính quy (VP loại 3)
()*: văn phạm phi ngữ cảnh (VP loại 2)
()*: văn phạm cảm ngữ cảnh (VP loại 1)
tự do (VP loại 0)
Trang 27Giáo trình Kiến trúc máy tính và
Trang 28Giáo trình Kiến trúc máy tính và
3 Khái niệm Ôtômát
dịch chuyển từ trạng thái này sang trạng thái khác khi nhận dữ liệu vào
Trang 29Giáo trình Kiến trúc máy tính và
Ôtômát hữu hạn đơn định(DFA)
Ôtômát hữu hạn không đơn định(NFA)
Sự tương đương của DFA và NFA
Ứng dụng
Trang 30Giáo trình Kiến trúc máy tính và
1 Ôtômát hữu hạn đơn định(Deterministic
finite automata –DFA)
1.1 Mô tả
gồm:
chứa một ký hiệu của xâu vào
băng
Trang 31Giáo trình Kiến trúc máy tính và
1 Ôtômát hữu hạn đơn định
1.1 Mô tả
mỗi thời điểm nó có một trạng thái được xác định qua hàm chuyển trạng thái
Băng vào
q
Bộ điều khiển
Đầu đọc
Trang 32Giáo trình Kiến trúc máy tính và
1 Ôtômát hữu hạn đơn định
1.1 Mô tả
và ký hiệu mà đầu đọc đang đọc sẽ xác định trạng thái tiếp theo ở bộ điều khiển
phải một ô
bắt đầu của ôtômát
Trang 33Giáo trình Kiến trúc máy tính và
Trang 34Giáo trình Kiến trúc máy tính và
Trang 35Giáo trình Kiến trúc máy tính và
1.3 Biểu diễn các hàm chuyển trạng thái
sao cho δ(q,a)=p
Trang 36Giáo trình Kiến trúc máy tính và
1.3 Biểu diễn các hàm chuyển trạng thái
Trang 37Giáo trình Kiến trúc máy tính và
1.3 Biểu diễn các hàm chuyển trạng thái
tròn
kép
mang các nhãn aΣ, có nghĩa δ(q,a)=p
Trang 38Giáo trình Kiến trúc máy tính và
1.3 Biểu diễn các hàm chuyển trạng thái
Trang 39Giáo trình Kiến trúc máy tính và
1 Ôtômát hữu hạn đơn định
1.4 Hàm chuyển trạng thái mở rộng
- Có (q1,a1)=q2; (q2,a2)=q3; , (qi-1,ai-1)=qi : ta
thái mở rộng
Trang 40Giáo trình Kiến trúc máy tính và
Trang 41Giáo trình Kiến trúc máy tính và
1 Ôtômát hữu hạn đơn định
1.5 Hoạt động đoán nhận xâu
trái sang phải Mỗi lần đọc thì xác định lại
trạng thái qua hàm chuyển trạng thái
thúc thì xâu vào được đoán nhận ngược lại xâu vào không được đoán nhận
không được đoán nhận
Trang 42Giáo trình Kiến trúc máy tính và
1 Ôtômát hữu hạn đơn định
1.5 Hoạt động đoán nhận xâu
δ: δ(0,a)=1, δ(1,b)=2, δ(2,a)=3, δ(2,b)=4
δ(3,a)=3, δ(3,b)=4, δ(4,b)=4 xâu x=abaabbb có được đoán nhận k0?
Trang 43Giáo trình Kiến trúc máy tính và
1 Ôtômát hữu hạn đơn định
1.5 Hoạt động đoán nhận xâu
4 b
b
Trang 44Giáo trình Kiến trúc máy tính và
1 Ôtômát hữu hạn đơn định
1.5 Hoạt động đoán nhận xâu
Ta có thể viết lại như sau:
4 b
b
Trang 45Giáo trình Kiến trúc máy tính và
1 Ôtômát hữu hạn đơn định
1.6 Ngôn ngữ được đoán nhận bởi DFA
đoán nhận bởi M được xác định như sau:
các xâu là số nhị phân có độ dài >=2
0|1
Trang 46Giáo trình Kiến trúc máy tính và
1 Ôtômát hữu hạn đơn định
Trạng thái không chấp nhận được
tên đi ra (trừ trạng thái bắt đầu)
tên đi ra (trừ trạng thái kết thúc
Trang 47Giáo trình Kiến trúc máy tính và
Trang 48Giáo trình Kiến trúc máy tính và
Trang 49Giáo trình Kiến trúc máy tính và
1 Ôtômát hữu hạn đơn định
Bài tập:
Trang 50Giáo trình Kiến trúc máy tính và
2 Ôtômat hữu hạn không đơn định
(Nondeterministic finite automata –NFA)
2.1 Định nghĩa: M(Σ, Q, δ, q0, F)
Σ: bộ chữ vào Q: tập hữu hạn các trạng thái q0 Q: trạng thái đầu
F Q: tập các trạng thái kết thúc δ: hàm chuyển trạng thái có dạng δ(q,a)=p P
Với qQ, a(Σ), PQ
Trang 51Giáo trình Kiến trúc máy tính và
2 Ôtômat hữu hạn không đơn định
Ví dụ: Ôtômát đoán nhận các xâu có độ dài
Trang 52Giáo trình Kiến trúc máy tính và
2 Ôtômat hữu hạn không đơn định
DFA: δ(q,a)=p, với q,p Q, a Σ
DFA: không thể dịch chuyển khi đọc
Trang 53Giáo trình Kiến trúc máy tính và
p
1
) ,
(
Trang 54Giáo trình Kiến trúc máy tính và
Trang 55Giáo trình Kiến trúc máy tính và
2 Ôtômat hữu hạn không đơn định
2.3 Đoán nhận xâu x bởi NFA
Trang 56Giáo trình Kiến trúc máy tính và
2 Ôtômat hữu hạn không đơn định
2.4 Ngôn ngữ được đoán nhận bởi NFA
đoán nhận bởi M được xác định như sau:
thúc bằng 1 được đoán nhận: 00111, 0100101,
0111, 010101,
Trang 57Giáo trình Kiến trúc máy tính và
• Xác định D (T,a)=p N (q i ,a) với q i T, a
• Mỗi tập T tương ứng với 1 trạng thái của DFA
• Loại bỏ các trạng thái không chấp nhận được
• Trạng thái tương ứng với tập T có chứa trạng
thái kết thúc sẽ là trạng thái kết thúc của DFA
Trang 58Giáo trình Kiến trúc máy tính và
q3 q3 q4
* q4 q3 q0
* q5 q2
* q6 q3 q4
Trang 59Giáo trình Kiến trúc máy tính và
Trang 60Giáo trình Kiến trúc máy tính và
Trang 61Giáo trình Kiến trúc máy tính và
4 Ứng dụng
Trang 62Giáo trình Kiến trúc máy tính và
Trang 63Giáo trình Kiến trúc máy tính và
*2
Trang 64Giáo trình Kiến trúc máy tính và
Trang 65Giáo trình Kiến trúc máy tính và
Biểu thức chính quy
Ngôn ngữ chính quy
Văn phạm chính qui
Trang 66Giáo trình Kiến trúc máy tính và
Trang 67Giáo trình Kiến trúc máy tính và
Trang 68Giáo trình Kiến trúc máy tính và
đầu bằng một số ký hiệu a, tiếp theo là một số
ký hiệu b trong đó ký hiệu a và b xuất hiện ít nhất 1 lần
Trang 69Giáo trình Kiến trúc máy tính và
Trang 70Giáo trình Kiến trúc máy tính và
Trang 71Giáo trình Kiến trúc máy tính và
Trang 72Giáo trình Kiến trúc máy tính và
Trang 73Giáo trình Kiến trúc máy tính và
1 Biểu Thức chính quy
1.4 Ngôn ngữ được chỉ định bởi BTCQ
Ngôn ngữ L(r) được chỉ định bởi BTCQ r bất kỳ là được xây dựng dựa trên quy tắc
Trang 74Giáo trình Kiến trúc máy tính và
Trang 75Giáo trình Kiến trúc máy tính và
1 Biểu Thức chính quy
Bài tập
cho 3
hiệu a, còn lại là các ký hiệu b và c
Trang 76Giáo trình Kiến trúc máy tính và
Trang 77Giáo trình Kiến trúc máy tính và
2 Ngôn ngữ chính quy
2.1 Khái niệm
diễn bởi biểu thức chính qui
ôtômát hữu hạn
quy là ngôn ngữ chính qui
Trang 78Giáo trình Kiến trúc máy tính và
2 Ngôn ngữ chính quy
2.2 Ôtômat NFA đoán nhận ngôn ngữ được
biểu diễn bởi BTCQ
Trang 79Giáo trình Kiến trúc máy tính và
2 Ngôn ngữ chính quy
2.2 Ôtômat NFA đoán nhận ngôn ngữ được
biểu diễn bởi BTCQ
r
Trang 80
Giáo trình Kiến trúc máy tính và
2 Ngôn ngữ chính quy
2.2 Ôtômat NFA đoán nhận ngôn ngữ được
biểu diễn bởi BTCQ
Trang 81Giáo trình Kiến trúc máy tính và
2 Ngôn ngữ chính quy
2.2 Ôtômat NFA đoán nhận ngôn ngữ được
biểu diễn bởi BTCQ
Trang 82Giáo trình Kiến trúc máy tính và
2 Ngôn ngữ chính quy
2.2 Ôtômat NFA đoán nhận ngôn ngữ được
biểu diễn bởi BTCQ
Trang 83Giáo trình Kiến trúc máy tính và
Trang 84Giáo trình Kiến trúc máy tính và
Trang 85Giáo trình Kiến trúc máy tính và
2 Ngôn ngữ chính quy
2.3 Tính chất đóng của ngôn ngữ chính quy
Cho L1(r) và L2(s) là ngôn ngữ chính quy thì:
Trang 86Giáo trình Kiến trúc máy tính và
Trang 87Giáo trình Kiến trúc máy tính và
Trang 88Giáo trình Kiến trúc máy tính và
3 Văn phạm chính quy
3.1 Định nghĩa văn phạm tuyến tính trái
phạm tuyến tính trái nếu tất cả các sản xuất có
Trang 89Giáo trình Kiến trúc máy tính và
3 Văn phạm chính quy
3.2 Định nghĩa văn phạm tuyến tính phải
phạm tuyến tính phải nếu tất cả các sản xuất có
Aa A | b A |
Trang 90Giáo trình Kiến trúc máy tính và
3 Văn phạm chính quy
3.3 Định nghĩa văn phạm chính quy
phải là văn phạm chính quy
Trang 91Giáo trình Kiến trúc máy tính và
3 Văn phạm chính quy
3.4 Xây dựng NFA từ văn phạm tuyến tính
phải
ngôn ngữ được sinh ra từ G
- Σ = ΣG
- q0 = S
Trang 92Giáo trình Kiến trúc máy tính và
trạng thái và thêm vào Q các trạng thái mới sao
Trang 93Giáo trình Kiến trúc máy tính và
3 Văn phạm chính quy
3.4 Xây dựng NFA từ văn phạm tuyến tính
phải
trạng thái và thêm vào Q các trạng thái mới sao
Trang 94Giáo trình Kiến trúc máy tính và
Trang 95Giáo trình Kiến trúc máy tính và
3 Văn phạm chính quy
3.4 Xây dựng văn phạm chính quy từ NFA
Trang 96Giáo trình Kiến trúc máy tính và
a
a |b
Trang 97Giáo trình Kiến trúc máy tính và
Trang 98Giáo trình Kiến trúc máy tính và
Trang 99Giáo trình Kiến trúc máy tính và
4 Cực tiểu hóa DFA
4.1 Trạng thái tương đương
thì cặp {q,k} cũng tương đương (t/c bắt cầu)
hai trạng thái phân biệt
{p, q} là cặp trạng thái
tương đương
Trang 100Giáo trình Kiến trúc máy tính và
4 Cực tiểu hóa DFA
4.1 Trạng thái tương đương
thái kết thúc thì {p,q} là trạng thái phân biệt
cặp trạng thái phân biệt thì {p, q} cặp trạng thái phân biệt
Trang 101Giáo trình Kiến trúc máy tính và
4 Cực tiểu hóa DFA
4.1 Trạng thái tương đương
phân biệt cho otomat sau
1
0,1 0
0,1
0 1
Trang 102Giáo trình Kiến trúc máy tính và
4 Cực tiểu hóa DFA
4.1 Trạng thái tương đương
A,C,F: trạng thái không kết thúc
Áp dụng (qt1) nên các cặp sau là phân biệt:{A,B}, {A,D}, {A,E}, {A,G},
{C,B}, {C,D}, {C,E}, {C,G},
{F,B}, {F,D}, {F,E}, {F,G}
Trang 103Giáo trình Kiến trúc máy tính và
4 Cực tiểu hóa DFA
4.1 Trạng thái tương đương
Trang 104Giáo trình Kiến trúc máy tính và
4 Cực tiểu hóa DFA
4.1 Trạng thái tương đương
biệt
thái bắt đầu nên không có qt2
có (qt2)
biệt (đã đánh dấu rồi)
Trang 105Giáo trình Kiến trúc máy tính và
4 Cực tiểu hóa DFA
4.1 Trạng thái tương đương
biệt (đã đánh dấu rồi)
biệt (đã đánh dấu rồi)
Trang 106Giáo trình Kiến trúc máy tính và
4 Cực tiểu hóa DFA
4.1 Trạng thái tương đương
Trang 107Giáo trình Kiến trúc máy tính và
4 Cực tiểu hóa DFA
4.1 Trạng thái tương đương
Trang 108Giáo trình Kiến trúc máy tính và
4 Cực tiểu hóa DFA
4.1 Trạng thái tương đương
{A,C}, {A,F}, {B,D}, {B,E}, {B,G}, {C,F}, {D,E}, {D,G}, {E,G}
Trang 109Giáo trình Kiến trúc máy tính và
4 Cực tiểu hóa DFA
4.2 Hai otomat tương đương
Trang 110Giáo trình Kiến trúc máy tính và
4 Cực tiểu hóa DFA
4.3 Thuật toán
đương nhau
nhau là tương đương
Trang 111Giáo trình Kiến trúc máy tính và
4 Cực tiểu hóa DFA
4.3 Thuật toán
thái đầu của M
chứa trạng thái kết thúc của M
Trang 112Giáo trình Kiến trúc máy tính và
4 Cực tiểu hóa DFA
4.3 Thuật toán
{A,C}, {A,F}, {B,D}, {B,E}, {B,G}, {C,F}, {D,E}, {D,G}, {E,G}
Trang 113Giáo trình Kiến trúc máy tính và
4 Cực tiểu hóa DFA
Bài tập: Cực tiểu các DFA sau:
Trang 114Giáo trình Kiến trúc máy tính và
4 Cực tiểu hóa DFA
Bài tập: Cực tiểu các DFA sau:
Trang 115Giáo trình Kiến trúc máy tính và
Trang 116Giáo trình Kiến trúc máy tính và
Trang 117Giáo trình Kiến trúc máy tính và
1 Văn phạm phi ngữ cảnh
Ví dụ:
SS(S)S |
Trang 118Giáo trình Kiến trúc máy tính và
1 Văn phạm phi ngữ cảnh
Suy dẫn trái, suy dẫn phải
bên trái nhất gọi là suy dẫn trái
a+a*a của văn phạm sau:
EE+E |E*E| (E) |a
Trang 119Giáo trình Kiến trúc máy tính và
1 Văn phạm phi ngữ cảnh
Cây suy dẫn: cây thoả mãn các điều kiện:
kết thúc
từ trái sang phải có nhãn x1, x2, x3, …xn thì Ax1x2x3…xn p
Trang 120Giáo trình Kiến trúc máy tính và
1 Văn phạm phi ngữ cảnh
Cây suy dẫn
ra xâu a+a*a của văn phạm sau:
EE+E |E*E| (E) |a
Trang 121Giáo trình Kiến trúc máy tính và
2 Sự nhập nhằng trong văn phạm phi ngữ
cảnh
Khái niệm văn phạm nhập nhằng
được sinh ra từ 2 cây suy dẫn khác nhau thì G được gọi là văn phạm nhập nhằng
Trang 122Giáo trình Kiến trúc máy tính và
Trang 123Giáo trình Kiến trúc máy tính và
Trang 124Giáo trình Kiến trúc máy tính và
3 Ngôn ngữ phi ngữ cảnh
ngữ cảnh là ngôn ngữ phi ngữ cảnh
Trang 125Giáo trình Kiến trúc máy tính và
Trang 126Giáo trình Kiến trúc máy tính và
4 Dạng chuẩn của văn phạm phi ngữ cảnh
Xác định và khử ký hiệu thừa
Trang 127Giáo trình Kiến trúc máy tính và
Trang 128Giáo trình Kiến trúc máy tính và
sinh thì A k0 vô sinh
hiệu vô sinh
Trang 129Giáo trình Kiến trúc máy tính và
thì mọi ký hiệu thuộc là ký hiệu đạt đến được
hiệu k0 đạt đến được
Trang 130Giáo trình Kiến trúc máy tính và
Trang 131Giáo trình Kiến trúc máy tính và
Trang 132Giáo trình Kiến trúc máy tính và
4 Dạng chuẩn của văn phạm phi ngữ cảnh
Khử sản xuất
tiêu thì A là biến triệt tiêu
Trang 133Giáo trình Kiến trúc máy tính và
4 Dạng chuẩn của văn phạm phi ngữ cảnh
Khử sản xuất
G’(, , S, p’) với p’ xác định như sau:
thỏa mãn:
Trang 134Giáo trình Kiến trúc máy tính và
Trang 135Giáo trình Kiến trúc máy tính và
A là biến triệt tiêu nên thay A bằng và A
B là biến triệt tiêu nên thay B bằng và B
ta được: SAB | B | A
Trang 136Giáo trình Kiến trúc máy tính và
4 Dạng chuẩn của văn phạm phi ngữ cảnh
Khử sản xuất
Vậy ta được văn phạm sau:
SAB | B | AAaAB | aB | aA | aBbAB| bB | bA | b
Trang 137Giáo trình Kiến trúc máy tính và
Trang 138Giáo trình Kiến trúc máy tính và
4 Dạng chuẩn của văn phạm phi ngữ cảnh
Sản xuất đơn vị
đơn vị; với A,B
Trang 139Giáo trình Kiến trúc máy tính và
dụng các sản xuất đơn vị)
vào p’ các sản xuất A; với B là sản xuất không đơn vị trong G
Trang 140Giáo trình Kiến trúc máy tính và
BA | ab | bb
Trang 141Giáo trình Kiến trúc máy tính và
Trang 142Giáo trình Kiến trúc máy tính và
Trang 143Giáo trình Kiến trúc máy tính và
Bab |bb | a
Trang 144Giáo trình Kiến trúc máy tính và
Trang 145Giáo trình Kiến trúc máy tính và
Ôtômat đẩy xuống (PDA)
Ngôn ngữ được đoán nhận PDA
Sự tương đương giữa PDA và văn phạm phi
ngữ cảnh
Ôtômat đẩy xuống đơn định
Trang 146Giáo trình Kiến trúc máy tính và
1 Ôtômat đẩy xuống
(Push Down Automat - PDA)
Trang 147Giáo trình Kiến trúc máy tính và
Trang 148Giáo trình Kiến trúc máy tính và
Trang 149Giáo trình Kiến trúc máy tính và
: tập ký hiệu trên ngăn xếp
z : ký hiệu đầu tiên ở đỉnh ngăn xếp
δ: hàm chuyển trạng thái dạng δ(q,a,x)=p {(p, )} Với q,p Q, a Σ{}, x , *
Trang 150Giáo trình Kiến trúc máy tính và
=p yz: lấy x ra, đẩy z vào, đẩy y vào.
Trang 151Giáo trình Kiến trúc máy tính và
{1,z} : tập ký hiệu trên ngăn xếp
z : ký hiệu đầu tiên ở đỉnh ngăn xếp
Trang 152Giáo trình Kiến trúc máy tính và
Trang 153Giáo trình Kiến trúc máy tính và
1 Ôtômat đẩy xuống
1.3 Biểu diễn PDA bằng biểu đồ dịch chuyển
Trang 154Giáo trình Kiến trúc máy tính và
1 Ôtômat đẩy xuống
1.3 Biểu diễn PDA bằng biểu đồ dịch chuyển
Trang 155Giáo trình Kiến trúc máy tính và
1 Ôtômat đẩy xuống
1.4 Cấu hình của PDA
Cấu hình của PDA là bộ (q,w, ):
Trang 156Giáo trình Kiến trúc máy tính và
1 Ôtômat đẩy xuống
1.4 Cấu hình của PDA
Ví dụ: Cấu hình của PDA ở ví dụ trước đoán