1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

20 CÁCH nói THAY CHO YOURE SMART

3 329 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 103,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tuy nhiên, thay vì cách nói chung chung như vậy, bạn có thể lựa chọn những mẫu câu chi tiết hơn, khiến người nghe cảm thấy được quan tâm rất nhiều.. Tôi biết anh đã làm việc chăm chỉ, và

Trang 1

20 CÁCH NÓI THAY CHO 'YOU'RE SMART'

"You're smart" là câu nói phổ biến khi bạn muốn khen người khác nhanh trí, sáng tạo Tuy nhiên, thay vì cách nói chung chung như vậy, bạn có thể lựa chọn những mẫu câu chi tiết hơn, khiến người nghe cảm thấy được quan tâm rất nhiều

1 I know you’ve been working hard, and this is where I see you succeeding.

(Tôi biết anh đã làm việc chăm chỉ, và đây là nơi tôi thấy anh thành công)

2 I remember how overwhelmed you seemed by Mr Potter Tell me what

you did to overcome the hurdles you faced You’re inspiring me (Tôi nhớ

anh đã từng chịu nhiều áp lực như thế nào bởi ông Potter Anh có thể kể cho tôi nghe anh vượt qua mọi rảo càn như thế nào không? Anh thực sự truyền cảm hứng cho người khác đấy.)

3 I wouldn’t have thought to use that approach You really know how to

think outside of the box (Tôi sẽ chẳng thể nghĩ đến cách đó Anh đúng là người biết suy nghĩ đột phá)

4 Wow, that was brave Your willingness to take a risk there really paid off.

(Chao ôi, thật dũng cảm Bạn dám chấp nhận rủi ro và điều đó đã mang lại thành quả)

5 That must have been a hard choice to make You have a lot of integrity.

(Đó thực sự là một lựa chọn khó khăn Anh đúng là người liêm chính)

6 You should share that idea with Luke He would really appreciate learning

this from you (Anh nên chia sẻ ý kiến này với Luke Ông ấy sẽ biết ơn khi học được điều này từ anh)

Trang 2

7 Your patience is a real gift It will continue to serve you well as a learner.

(Sự kiên nhẫn của anh đúng là một món quà đích thực Nó sẽ tiếp tục phát huy tốt khi anh học tập)

8 You are one of the most reflective learners I know (Em là một trong

những học sinh luôn suy nghĩ cẩn thận nhất)

9 That problem was really tricky to solve I like how you tinkered around

with a bunch of approaches before you settled on one (Vấn đề này rất khó giải quyết Tôi thích cách bạn thử một số phương án trước khi chọn ra phương án tốt nhất)

10 I know that situation must have left you feeling very frustrated I’m

impressed by how well you managed your emotions (Tôi biết là tình huống

đó đã khiến bạn cảm thấy rất dao động Tôi ấn tượng bởi bạn đã điều khiển cảm xúc của mình tốt như thế nào.)

11 You’ve become quite a role model for others Your classmates are

looking up to you because… (Em đã trở thành một người quan trọng cho những người khác Các bạn cùng lớp phải ngưỡng mộ em bởi …)

12 I admire the time you invested in learning … (Tôi khâm phục bạn vì

việc dành ngần ấy thời gian cho việc học)

13 You truly know how to practice active listening (Em thực sự biết cách

luyện tập cách nghe chủ động)

14 I recognize how deeply you’ve revised your thinking and your work

here That shows how much you’ve learned (Tôi ghi nhận em đã cân nhắc, chỉnh sửa ý kiến và bài làm của mình ở đây Điều này cho thấy em đã học rất nhiều)

15 It takes a real leader to do what you just did I know others are inspired

by your actions (Phải là một thủ lĩnh thực sự mới làm được những điều mà anh đã làm Những người khác trở nên có động lực hơn nhờ hành động của anh)

16 Thank you for recognizing Daniel’s point of view I sense that you might

disagree with him, yet you did an excellent job of putting your biases aside

in order to hear him out (Cảm ơn anh vì đã ghi nhận quan điểm của Daniel

Có thể anh không đồng ý với Daniel, nhưng anh đã làm một điều tuyệt vời là

bỏ qua thành kiến của mình để lắng nghe cậu ấy)

17 You are so detail-oriented I can always tell which pieces are yours.

(Anh đúng là một người tỉ mỉ Tôi luôn nhận ra cái nào là sản phẩm của anh)

18 You’ve really mastered … Will you share your process with the rest of

the class so we might learn from you? (Em thực sự đã hiểu … Em có thể nói cho mọi người biết để các bạn có thể học tập em không?)

Trang 3

19 You are so tenacious That perseverance is really paying off (Anh thực

sự rất kiên định Điều đó đã mang lại thành quả)

20 I was listening in on your exchange with Jennifer You know just how to

encourage people (Tôi đã nghe anh với Jenifer trao đổi với nhau Anh thực

sự biết cách khuyến khích người khác)

Vocabulary:

overwhelm (v) /əʊvəˈwɛlm/ defeat someone or something by using a lot of force gây áp lực, tấn công, đổ dồn nhiều thứ gì lên ai

hurdle (n) /'həːd(ə)l/ a problem or difficulty that must

be overcome khó khăn, rào cản

pay off yield good results; succeed thành công, có kết quả tốt

integrity (n) /ɪn'teɡrəti/ being honest trung thành, liêm chính

reflective (v) /rɪˈflek.tɪv/ relating to or characterized by deep thought; thoughtful suy nghĩ cẩn thận

tinkered (v) /ˈtɪŋkə/ make small changes to something to repair or improve it sửa, thay đổi thứ gì dần dần, từng bước

revise (v) /rɪˈvʌɪz/ reconsider and alter (something) cân nhắc và chỉnh sửa, ôn tập, xem lại

bias(n) /ˈbaɪ.əs/ thành kiến, định kiến

tenacious (adj) /təˈneɪ.ʃəs/ keeping an opinion in a determined way kiên định, ngoan cố

perseverance

(n) /pɜːsɪ'vɪrn/

doing something in a determined way sự kiên trì, kiên cường

Ngày đăng: 25/01/2016, 16:59

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w