Đồ án CTM
Trang 1Phần I:
Chọn động cơ và phân
phối tỷ số truyền
Dẫn động cho băng tải, ta chọn loại động cơ
điện xoay chiều không đồng bộ ba pha có roto
ngắn mạch do nó có kết cấu đợn giản, giá thành
hạ, dễ bảo quản, làm việc tin cậy có thể mắc trực
tiếp vào lới điện ba pha không cần biến đổi dòng
điện, hiệu suất và công suất phù hợp với sự làm
Trang 2- Công suất băng tải tính theo công thức 2.11
2 1
2
2 2 1
2 1
)
(
t t
t t t
bt p
1
(CT2.9 sách TKDĐ t1):
+ Chọn hiệu suất của ổ lăn : ol
+ Chọn hiệu suất của bộ truyền bánh răng côn : brc
+ Chọn hiệu suất của bộ truyền bánh răng trụ : br
+ Chọn hiệu suất của khớp động
94 , 3
td p
pct
0,95
0,990,950.961,000,824
87 , 0 60000
60000
D
v n
vg/
ph
Trang 3- số vòng quay sơ bộ của động cơ : nsb = nbt.ut
Động cơ chịn phải thoã mãn yêu cầu :
pđc ≥ pctnđb nsbTmm/T TK/Tdn
Dựa vào các bảng P1.1 đến P1.7 phụ lục sách
TKDĐ t1 ta chọn động cơ loại: 4A100L2Y3
Động cơ chọn có các thông số kỹ thuật nh sau:
52.5 2770,7 vg/ph
Kiểu ĐC suấtC
KW
Nđbvg/ph Cos (%) dn
mm
T T
4A100L2Y3 5.5 2880 0,91 2,2
Tk/Tdn2
3 Kiểm tra điều kiện mở máy và quá tải:
2880
5 , 5 9550
9550
dc
dn dn
n
Suy ra:
Tmm=1,4.Tdn Tmax=2,2.Tdn Tmin=0,5.Tdn -Mômen cho phép của động cơ:
qt
c mm
T T
T T
T T
max max ;T maxqt <T cp
Vậy động cơ đã chọn thoả mãn các điểu kiện
làm việc của hệ thống Đảm bảo vận hành hệ
thống dẫn động băng tải tốt
238 , 18
25,4840,049,1032,415,8622,26
NmNmNmNm
Nm
Nm Nm
II Phân phối tỷ số truyền.
Trang 4K K K
K
be be
bd k
đợc tỷ số truyền của cặp bánh răng trụ :
+ Chọn tỷ số truyền của bộ truyền bánh răng côn
ubrc +Suy ra tỷ số truyền của bộ truyền bánh răng trụ ubrt =uh/ubrc =
15,33
1,150,251,113,818,37
3
2 1
4,35 0.99 4,394 0,99.0,96
4,623 0,99.0,95
4,915 0,99.0,95
bt ol
P P
P P
- Số vòng quay của các trục:
247 , 202 4
989 , 808
56 , 3 2880
3 4
2 3
1 2 1
brt brc d dc
u
n n u
n n u
n n
n n
Mômen trên các trục:
i
i i
n
T 9 , 55 10 3 P
4,3944,234,9155,2262880808,989202,24752,778
KWKWKWKWvg/phvg/phvg/phvg/phNm
Trang 5Kêt quả tính toán đợc lu trong bảng thông số chung:
Phần II:
Thiết Kế Bộ Truyền Đai
- Thiết kế bộ truyền đai bao gồm các bớc:
I Chọn loại đai và tiết diện đai:
- Do không có yêu cầu dặc biệt nào nên ta chọn loại
đai là đai hình thang thờng
- Dựa vào vậ tốc bánh đai nhỏ và công suất cần truyền,
theo bảng 4.1(tr 59 sách TKDĐt1)ta chọn đai loại A
- Từ bảng 4.13 (tr 59 sách TKDĐt1), ta chọn nh sau:
Loại đai kích thớc tiết diện,(mm) D tích d1
Trang 6. 1
1n d
450 1
u
u u u
(n»m trong kho¶ng cho phÐp u < 4%)
- Sè vßng quay cña b¸nh ®ai lín : n2=n1/utt
125
18,8500,020438,34503,6552,67788
mmm/s
mmmm
%vg/ph
3 ChiÒu dµi ®ai:
- ChiÒu dµi ®ai tÝnh theo c«ng thøc :
4 2
2
2 1 2 2 1
- Theo tiªu chuÈn (b¶ng 4.13 tr 59 [I]) chän l =
- NghiÖm sè vßng quay cña ®ai trong 1s:
l
v i
2l d2 d1 l d2 d1 2 d2 d1 2
1844,620009,425
523,399
mmmmVg/s
mm
4 Gãc «m :
Trang 7d dc
C C C C p
K z
.
0
+ Cl - Hệ số kẻ đến ảnh hởng của chiều dài (B
4.16 tr62 [I]) với l/lo = 1,176 ; C1
1,353,0040,9031,035
1,14
2,27 350131,6456,6
IV Xác định lực căng ban đầu và lực tác
dụng lên trục:
5,226
0,97
Trang 8137,09
783,10,12
øng suÊt uèn lín nhÊt
- øng suÊt uèn cña d©y ®ai trªn c¸c b¸nh ®ai:
2
1
0
d
y E
10 004 , 3 81
09 , 137
2
0 0
LT tt
k
h b v A
059 , 3
9
3600
10
11 7
m y
Trang 9
39 , 2068
30576
h
sd
t
t
14,78
Phần III TRUYềN Động bánh răng côn
Do không có yêu
cầu đặc biệt.Theo bảng 6.1[I], xây dựng các hàm
mục tiêu về kinh tế, kích thớc nh trong tài liệu
TĐHTTTKCTM-Ngô Văn Quyết (Trang114), ta
chọn thép phù hợp các hàm mục tiêu là:
+Chọn bánh răng chủ động : Thép 40X tôi
cải thiện (S<`) : 1
ch1 HB1 +Với bánh răng bị động : Thép 45X tôi cải thiện (S<0) 2
ch2 HB2 950 700 270 850 650 260 MPa MPa MPa MPa II Tỷ Số TRUYềN : Từ phần phân phối tỷ số truyền ta xác định đợc tỷ số truyền của cặp bánh răng côn 4 III Xác định ứng suất cho phép : Theo bảng 6.2[I] với thép 45 tôi cải thiện đạt độ rắn HB180…350 có : 350 có : lim 0 H = 2HB + 70 ; 0Hlim= 1,8.HB ; SH lim 0 F = 1,8HB ; SF Khi đó : 0Hlim1= 2.270 +70
0Hlim2=2.260 +70
Và : 0Flim1= 1,8 270
0Flim2= 1,8 260
1,1 1,75
610 590 486 468
MPa MPa MPa MPa
Trang 10Theo CT 6.5 [I](T93) : NHO= 30 HHB2,4
(NHO là số chu kỳ thay đổi ứng suất cơ sở khi thử
c : Số lần tiếp xúc trong một vòng quay ;
Ti : Mômen xoắn của bánh răng
NHE :số chu kỳ thay đổi ứng suất tơng đơng
Vậy :
NHE1 = 60.1.808.[ 13.0,5 + 0,83.0,5].30576
NHE2 = 60.1.202.[ 13.0,5 + 0,83.0,5].30576
+ Do đó NHE1>NHO1 cho nên hệ số tuổi thọ KHL1
NHE2>NHO2 cho nên hệ số tuổi thọ KHL2
(Dựa vào tính chất đờng cong mỏi )(Tr 94)
Theo công thức 6.1[I](khi chọn sơ bộ cho
H H2 S6 (Mpa)
+Tơng tự ta có : NFE`.c.T i /Tmax6.n i.t i (CT 6.8)
Do đó :
NFE1 = 60.808.[ 16.0,5 + 0,86.0,5 ] 30576
Vậy NFE1 > NFO ( Giá trị của NFO = 4.106)
Do đó theo tính chất đờng cong mỏi ta
có NFO= NFE , từ công thức 6.4 ta có :
KFL1=
2,05.1071,87.1074.106
808202
1
1,12.1092,8 108
11
554,54536,36
9,35.108
11
V/phútV/phút
Lần
MPaMPa
Trang 11Tơng tự với NFE2 =2,3.108 > NFO => KFL2
+Theo công thức 6.2a [I] với bộ truyền quay hai
chiều , chọn hệ số ảnh hởng khi đặt tải KFC =
1500,8
560520
MPaMPa
MPa
MPaMPa
1 1
.
H be be
H
u k k
k T
4 25 , 0 2
Theo bảng 6.21[I] , Trục lắp trên ổ bi sơ đồ I ;
1,551,86154,06
MPa1/3
Nmm
mm
Trang 1255 , 1 58020
.
H be be
H d
u k k
k T k
R
d
R e
u Thay số vào : de1 = 2.154,06/ 17
Tra bảng 6.22[I] ta đợc : z1p
Với HB < 350 Nên z1 = 1,6 z1p , thay số vào ta
đ-ợc z1= 27,2 z1 là số nguyên, nên lấy giá trị là:
+ Đờng kính trung bình và mô đun trung bình :
=>Tỷ số truyền đợc giữ nguyên , u
Góc chia côn : 1 = arctg(z1/z2) = arctg(29/116)
2= 90 -1 = 90 – 14,04
+Theo bảng 6.20 [I] với z1 ), tỷ số truyền u=4
chọn hệ số dịch chỉnh đều (bằng nội suy)(hoặc
theo tính toán trên maple)
65,392,421
2,76732,25
29
116414,04 075,96 0
0,340,365,25
mm
mmmm
mmmmmm
răngrăng
Độ
Độ
mm
Trang 13Re =0,5.mte
2 2
u k T z z z
m
H H
M H
85 , 0
1
2
m
s o c z
11,55
MPa1/3
Trang 14m H
k k T
d b
2
1
1
; Trong đó
H
u d v
H
) 1 (
; 006 ,
25 , 65 76 , 2 56 006 ,
=> Vậy : kHv = 8,37.44,83.65, 25
1 2.17330.1,55.1
17 2 , 2 17330
2 87 , 0 76 , 1
8,3744,831,422,2304,06
mmm/s
mmmm
1
85 , 0
2
m tm
F F
F
d m b
Y Y Y k
.
k k T d
b k
k k
22,33
Trang 15
4
5 25 , 65 76 , 2 56 016 , 0
55 , 3 1 574 , 0 168 , 3 17330
63 , 3 41 , 49
1
2 1
F
F F F
10,574
29,89478,153,553,63
43,3644,34
MPaMPa
e KiÓm nghiÖm r¨ng vÒ qu¸ t¶i
Víi hÖ sè qu¸ t¶i: kqt =Tmax/T =1,4
Hmax H. k qt = 304 , 06 1 , 4
=> HmaxHmax 1820 Tho¶ m·n ®iÒu kiÖn
Theo 6.49 [I] : F1max F1.k qt 43 , 36 1 , 4
MPa
MPaMPa
f C¸c th«ng sè kÝch thíc bé truyÒn b¸nh r¨ng c«n:
Trang 16mmmmGóc côn chia : 1
2
14,04075,960
Chiều cao đầu răng ngoài : hae1
hae2
3,932,07
mm
Chiều cao chân răng ngoài : hfe1
hfe2
2,674,53
mmmm
Đờng kính đỉnh răng ngoài : dae1
dae2
94,62349
mmmm
g Phân tích lực tác dụng của cặp bánh răng:
-lực vòng : Ft=2T1/dm1=2.58,02/(65,25.10-3)
-lực hớng kính của bánh 1:
Fr1=Ft.tgα.cos111,95.tg20.cos14,04
-lực dọc trục của bánh 1 :Fa1=Ft.tgα.sin1
+/đối với bánh 2 ta có :Fat2=Fr1 ;Fr2ỳ1
(về trị số còn chiều thì ngợc lại );
Hình vẽ thể hiện ở trang đầu ;
1611,95
569,17142,33
N
NN
Trang 17- Xác định ứng xuất cho phép.
- Tính các yếu tố ảnh hởng đến khả năng
làm việc của bộ truyền và kiểm nghiệm răng về
độ bền tiếp xúc, độ bền uốn và quá tải
Bảng: Các đặc trng của vật liệu
Bánh răng Vật liệu thớc sKích HB b
MPa ch
MPa
Bánh nhỏ 40X-tôi cải thiện <` 270
Bánh lớn 45X-tôi cải thiện <0 260
II Xác định ứng suất cho phép:
Công thức tính ứng suet tiếp xúc và ứng suet uốn
(6.1a tr91[I])
Trang 184.106 với tất cả các loại thép.
NHE, NFE số chu kì thay đổi ứng suất tơng
1 60
t
t T
T t
1 610
T t
60 202 30576 ( 1 6 0 , 5 0 , 8 6 0 , 5 )
23,38 x107Vì NFE1>NFO1 do đó KFL= 1
Trang 19=> 0 , 7 1
75 , 1
486
0 1 lim
28 7 1
1 590
468
0 2 lim
MPaMPaMPa
ba H
H a
w
u
K T u
K a
Trang 201 , 1 218290 )
1 832 , 3 ( 43
3
10 185 2 ) 1 (
2 1
Cos a
0.97113,73o3,85
Răng
- Sử đụng bánh răng không dịch chỉnh
Tính vận tốc vòng của bánh răng
V Kiểm nghiệm răng về độ bền tiếp xúc:
ứng suất tiếp xúc trên mặt răng phải thoả mãn :
(Ct 6.33 [I])
] [ ) 1 ( 2
2 1
1
H w
w
H H
M H
ud b
u K T Z Z
ZH : Hệ số kể đến hình dạng mặt tiếp xúc, theo
công thức 6.34 [I] ZH = 2 Cosb/Sin2 tw
Với t tw=arctg(tg / cos )
Trang 21theo CT 6.37 (tr 105) ta có : b wsin /(m )=0,3.210.sin13,73/(3.3,14)
[ 1 , 88 3 , 2 ( 1 /z1 1 /z2)]Cos
do đó theo 6.36c [I] ta có : Z = 1 1 1 , 779
1,141,680,77
KH : Hệ số tải khi tính về tiếp xúc, theo 6.39 [I]
Hv H H
đờng kính vòng lăn bánh nhỏ :dw1*w/(um+1) Vận tốc vòng 1 1 3,14.84.202
K Hệ số kể đến tải trọng động xuất hiện
trong vùng ăn khớp, theo CT 6.41 [I] ta có:
1 1
0,88.63.76, 44
2 2.218290.1,1.1,13
H w w Hv
H H
b d K
1,13
1,030,88
mmm/s
VI Kiểm nghiệm bánh răng về độ bền uốn :
Theo công thức 6.43 ứng suất uốn phải thoã
mãn:
] [
2
1 1
1 1
w w
F F
F
m d b
Y Y Y K T
] [ 21
2 1
F
F F F
Trang 22Tra bảng 6.18 ta có :
Y F1
Y F2=
3,893,60
F
K Hệ số tải trọng khi tính về uốn, theo 6.45 [I]
FV F F
K Hệ số kể đến tải trọng động xuất hiện
trên vùng ăn khớp khi tính về uốn , theo 6.46 [I]:
1 1
2,65.63.84
2.218290.1, 21.1,37
F W W FV
F F
v b d K
1,0192,65
60 , 3 5 , 116
1
2 1 2
F
F F F
Trong đó với m=3mm=> YS=1,08-0,0695ln(3)
(là hệ số xét đến độ nhạy của vật liệu tới tập
VII Kiểm nghiệm răng về độ bền tải:
Kiểm nghiệm răng về quá tải dựa vào ứng suất
tiếp xúc cực đại và ứng suất uốn cực đại
Với hệ số quá tải :Kqt = Tmax/T=1,4
4 , 1
MpaMpaMpa
Trang 23Bánh răng đủ bền khi làm việc quá tải Mpa
mmmm
- Đờng kính đỉng răng da1 = d1 + 2m
da2 = d2 + 2m
92,47339,5 mmmm
độ
độ
độ
Phần V:
Tính toán thiết kế trục.
Tính toán thiết kế trục bao gồm các bớc :
- Chọn vật liệu
- Tính thiết kế trục về độ bền
- Tính kiểm nghiệm trục về độ bền mỏi
I Chọn vật liệu:
Trang 24Dựa vào đặc điểm làm việc của hộp giảm tốc : tải
trọng trung bình ,va đập nhẹ, quay hai
chiều Cộng với để thuận lợi cho quá trình thống
nhất trong chế tạo trục
Ta chọn vật liệu làm trục là thép 40X tôi cải
thiện có các thông số nh sau:
Vật liệu MPab MPach
-1=0,35b +100MPa
-1=0,58-1MPa HB [x]MPa40X tôi
cải
thiện
II Tính thiết kế trục:
1 1. Tính đờng kính sơ bộ đờng kính trục:
áp dụng công thức 10.9 [I]:
mm
2 , 0
+ [ x ] – ứng suất xoắn cho phép , MPa
Trục I, trục bánh đai vào hộp giảm tốc:
( Trục 1 lấy d theo đờng kính động cơ.)
2 2. Xác định khoảng cách giữa các gối đỡ và các
điểm đặt lực:
Ta chọn các tham số hình học cho hộp giảm tốc
nh sau:
- Từ đờng kính sơ bộ của trục trung gian d tra
theo bảng 10.2 [I], ta chọn chiều rộng ổ b0
503845396060
mmmmmmmmmmmm
Gọi lmki là chiều dài mayơ của chi tiết thứ i trên
trục thứ k:
- Chiều dài mayơ bánh đai, đĩa xích, bánh răng
trụ (CT 10.10 tr189) chọn bằng (1,21,5) d
-chiều dài mayơ bánh răng côn chọn
(1,21,4)d
- chiều dài mayơ nửa khớp nối
+nối trục bánh đai chọn (1,42,5)d
Trang 25- Khoảng cách từ mặt cạnh của chi tiết quay đền
thành trong của hộp giảm tốc:
- Khoảng côngxôn (khoảng chìa ) trên trục thứ
k, tính từ chi tiết thứ i ở ngoài hộp giảm tốc
mmmmmm Trục II
l22 = -lc22 =l21= 3.d2 = 3.30 =l23=l21+k1+k2+lm23+0,5(bo-b23.cos1) =(với b23=bw của bánh răng cônA,35mm, 1
14,04độ)
-6590135
mmmmmm
mmmmmm Trục IV
l43 =l32 l41 = l31 l42 =-lc42
60190-92
mmmmmm
3. Tính trục 1:
3.1 Xác định các lực tác dụng lên trục:
Các lực tác dụng lên trục bao gồm:
- Lực từ bộ truyền đai: đây là lực hờng kính Frd,
điểm đặt của lực trên đờng tâm trục tại chiều
rộng bánh đai (chọn điểm đặt tại tâm của bề rộng
mayơ, coi lực phân bố đều trên đoạn này ) và
chiều hớng từ tâm bánh bánh đai trên trục đến
tâm bánh đai bên kia Theo phần trớc đã tính
đ-ợc: Frd= Fr 783,16 N
Trang 26Mômen xoắn tác dụng vào trục T1= 17330 Nmm
- Lực khớp có phơng bất kì khi tính chọn trục
ta chọn lực gây biến dạng lớn cho trục
1 1
t
2 2.17330 0,3 0,3.
k
T
(Trong đó Dt là đờng kính vòng tròn qua tâm các
chốt của nối trục vòng đàn hồi Bảng 16.10 tr 68
Trang 272 0,75 2 9738,92 2 0,75.17330 2
Theo b¶ng 10.5 (Tr 195) lÊy []p (MPa) ta cã
®-êng kÝnh trôc t¹i tiÕt diÖn B lµ:
3
0,1 0,1.70
tdB B
M d
Trang 28
13 33
13
25989, 22 0,1 0,1.70
td
M d
M d
Do trục lắp với trục động cơ ,đồng thời đảm bảo tháo lắp
nên ta chọn kích thớc, các tiết diện nh sau:(đờng kính khớp
nối bằng đờng kính trục động cơ)
di (tính toán) 13,5 13,34 15,5
Các kích thớc dài ta lấy nh đã tính sơ bộ
3.4 Tính kiểm nghiệm hệ số an toàn của trục:
Kiểm tra bền mỏi tại các mặt cắt nguy hiểm
(10,11,12,13)
Độ bền mỏi đảm bảo nếu hệ số an toàn tại tiết
diện nguy hiểm thoã :
S= 2. 2
j j
j j
S S
S S
/(
1 j aj m
S (10.21 [I]) Trục quay uốn thay đổi theo chu kì đối xứng:
mj = 0 ; aj = Mj/ Wj (công thức 10.22 [I])
Trục quay 2 chiều :
mj =0 ; aj =Tj / Wọj ( công thức 10.24 [I])
Tính mômen cản uốn và mômen cảm xoắn của
các mặt cắt trục theo công thức sau:
+Tại đoạn trục có 1 rãnh then:
trong đó b,t1 là chiều rộng và chiều sâu rãnh then
trong trục ,dựa vào bảng 9.1a [I] chọn then bằng
Trang 29+Hệ số kể đến ảnh hởng của trị số ứng suất trung
bình đến độ bền mỏi ( bảng 10.7) với vật liệu đã
- Hệ số tập trung ứng suất do trạng thái bề mặt
trục gia công trên máy tiện với Ra=2,5 0,63:
+tính theo rãnh then và tính theo lắp có độ
dôi sau đó ta chọn giá trị K / và K/ lớn hơn
+Chọn kiểu lắp bánh đai trên trục là kiểu lắp
trung gian (H7/k6) và có rãnh then
Các ổ lăn trên trục cũng lắp với kiểu lắp H7/k6
Trang 30-Vậy trục đủ bền theo điều kiện mỏi
3.5 Tính kiểm nghiệm trục về độ bền tĩnh
3.6 */ Ta thấy không cần phải kiểm tra về độ cứng
vững của trục vì hệ số an toàn mỏi của trục lớn
Trang 314. Tính trục II :
4.1 Xác định các lực tác dụng lên trục:
+Lực do bánh đai gây ra :
-lực hớng kính tác dụng vào trục: Frd
-mômen xoán tác dụng vào trục : T2
( Tức là ứng với lực vòng FT2=Fx22= 2T2/d2%7,86
N)
783,1658020
NNmm
NNNTính các phản lực tại các ổ và vẽ biểu đồ mômen:
Trang 32D E
nIInII
Trang 33D1
Trang 3421
4036,95 2425
4.2 Tính đờng kính tại các mặt cắt :
+Tại mặt cắt lắp với bánh đaiD1 :
Mx=My= 0 Vậy mômen tơng đơng là Mtđ = T
đờng kính trục tại mặt cắt :
3 1
58020 0,1 0,1.70
tdD D
M d
5802020,23
Nmmmm
+Tại mặt cắt D nối trục với ổ :
M d
48555,92
69874,3 21,53
NmmNmmmm
M d
Nmmmm
Trang 3550460,89 0,1 0,1.70
tdE E
M d
Độ bền mỏi đảm bảo nếu hệ số an toàn tại tiết
diện nguy hiểm thoã :
S= 2. 2
j j
j j
S S
S S
/(
1 j aj m
S (10.21 [I]) Trục quay uốn thay đổi theo chu kì đối xứng:
mj = 0 ; aj = Mj/ Wj (công thức 10.22 [I])
Trục quay 2 chiều :
mj =0 ; aj =Tj / Wọj ( công thức 10.24 [I])
Tính mômen cản uốn và mômen cảm xoắn của
các mặt cắt trục theo công thức sau:
+Tại đoạn trục có 1 rãnh then:
- / 32 ( ) 2 /( 2 )
1 1
3
j j
3
j j
trong đó b,t1 là chiều rộng và chiều sâu rãnh
then trong trục ,dựa vào bảng 9.1a [I] chọn then