1. Trang chủ
  2. » Tất cả

So tay thiet ke Do an CTM

19 873 10
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề So Tay Thiet Ke Do An Ctm
Trường học Trường Đại Học Kỹ Thuật Công Nghiệp
Chuyên ngành Công Nghệ Chế Tạo Máy
Thể loại Đồ án
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 389,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phôi cánBảng 1 Chất lợng bề mặt của phôi cán nóng, m.. Đờng kính phôi Cấp chính xác phôi cán Bảng 2 Chất lợng bề mặt của phôi cán ngang, m... Gia công các mặt ngoàiTiện phôi cán nón

Trang 1

KÝch thíc lín nhÊt

cao Cao Trung b×nh Trung b×nh

-B¶ng 2

< 4 0,06 0,08 0,1 0,12 0,16 0,2 0,24 0,32 0,4 0,5 0,64 0,8 1,0 1,2 1,6 2,0 - - -

-4 - 6 0,07 0,09 0,11 0,14 0,18 0,22 0,28 0,36 0,44 0,56 0,7 0,9 1,1 1,4 1,8 2,2 2,8 - - - -

-6 - 10 0.08 0,1 0,12 0,16 0,2 0,24 0,32 0,4 0,5 0,64 0,8 1,0 1,2 1,6 2,0 2,4 3,2 4,0 5,0 - -

-10 - 16 0,09 0,11 0,14 0,18 0,22 0,28 0,36 0,44 0,56 0,7 0,9 1,1 1,4 1,8 2,2 2,8 3,6 4,4 5,6 7,0 -

-16 - 25 0,1 0,12 0,16 0,2 0,24 0,32 0,4 0,5 0,64 0,8 1,0 1,2 1,6 2,0 2,4 3,2 4,0 5,0 6,4 8,0 10,0 12,0

25 - 40 0,11 0,14 0,18 0,22 0,28 0,36 0,44 0,56 0,7 0,9 1,1 1,4 1,8 2,2 2,8 3,6 4,4 5,6 7,0 9,0 11,0 14,0

40 - 63 0,12 0,16 0,2 0,24 0,32 0,4 0,5 0,64 0,8 1,0 1,2 1,6 2,0 2,4 3,2 4,0 5,0 6,4 8,0 10,0 12,0 16,0

63 - 100 0,14 0,18 0,22 0,28 0,36 0,44 0,56 0,7 0,9 1,1 1,4 1,8 2,2 2,8 3,6 4,4 5,6 7,0 9,0 11,0 14,0 18,0

100 - 160 0,16 0,2 0,24 0,32 0,4 0,5 0,64 0,8 1,0 1,2 1,6 2,0 2,4 3,2 4,0 5,0 6,4 8,0 10,0 12,0 16,0 20,0

160 - 250 - - 0,28 0,36 0,44 0,56 0,7 0,9 1,1 1,4 1,8 2,2 2,8 3,6 4,4 5,6 7,0 9,0 11,0 14,0 18,0 22,0

250 - 400 - - 0,32 0,4 0,5 0,64 0,8 1,0 1,2 1,6 2,0 2,4 3,2 4,0 5,0 6,4 8,0 10,0 12,0 16,0 20,0 24,0

400 - 630 - - - - 0,56 0,7 0,9 1,1 1,4 1,8 2,2 2,8 3,6 4,4 5,6 7,0 9,0 11,0 14,0 18,0 22,0 28,0

630 - 1000 - - - 0,8 1,0 1,2 1,6 2,0 2,4 3,2 4,0 5,0 6,4 8,0 10,0 12,0 16,0 20,0 24,0 32,0

1000 - 1600 - - - 1,4 1,8 2,2 2,8 3,6 4,4 5,6 7,0 9,0 11,0 14,0 18,0 22,0 28,0 36,0

1600 - 2500 - - - 2,0 2,4 3,2 4,0 5,0 6,4 8,0 10,0 12,0 16,0 20,0 24,0 32,0 40,0

2500 - 4000 - - - 3,2 3,6 4,4 5,6 7,0 9,0 11,0 14,0 18,0 22,0 28,0 36,0 44,0

Trang 3

C B 0,12 0,16 0,3 ; 0,5 0,6 ; 0,8 - - -

-» 0,16 -»

0,20

-» 0,20 -»

0,24

-» 0,24 -»

0,30

0,6 ; 0,8 0,9 ; 1,2 1,2 ; 1,6 1,8 ; 2,2 2,6 ; 3,0

-» 0,30 -»

0,40

0,7 ; 0,9 1,0 ; 1,3 1,4 ; 1,8 1,9 ; 2,4 2,8 ; 3,2

-» 0,40 -»

0,50

0,8 ; 1,0 1,1 ; 1,4 1,5 ; 2,0 2,0 ; 2,6 3,0 ; 3,4

-» 0,50 -»

0,60

0,9 ; 1,2 1,2 ; 1,6 1,6 ; 2,2 2,2 ; 2,8 3,2 ; 3,6

-» 0,60 -»

0,80

1,0 ; 1,4 1,3 ; 1,8 1,8 ; 2,4 2,4 ; 3,0 3,4 ; 3,8 4,4 ; 5,0

» 0,80 » 1,0 1,1 ; 1,6 1,4 ; 2,0 2,0 ; 2,8 2,6 ; 3,2 3,6 ; 4,0 4,6 ; 5,5

» 1,0 » 1,2 1,2 ; 2,0 1,6 ; 2,4 2,2 ; 3,0 2,8 ; 3,4 3,8 ; 4,2 4,8 ; 6,0

» 1,2 » 1,6 1,6 ; 2,4 2,0 ; 2,8 2,4 ; 3,2 3,0 ; 3,8 4,0 ; 4,6 5,0 ; 6,5

» 1,6 » 2,0 2,0 ; 2,8 2,4 ; 3,2 2,8 ; 3,6 3,4 ; 4,2 4,2 ; 5,0 5,5 ; 7,0

» 2,0 » 2,4 2,4 ; 3,2 2,8 ; 3,6 3,2 ; 4,0 3,8 ; 4,6 4,6 ; 5,5 6,0 ; 7,5

» 2,4 » 3,0 2,8 ; 3,6 3,2 ; 4,0 3,6 ; 4,5 4,2 ; 5,0 5,0 ; 6,5 6,5 ; 8,0

» 3,0 » 4,0 3,4 ; 4,5 3,8 ; 5,0 4,2 ; 5,5 5,0 ; 6,5 5,5 ; 7,5 7,0 ; 9,0

» 4,0 » 5,0 4,0 ; 5,5 4,4 ; 6,0 5,0 ; 6,5 5,5 ; 7,5 6,0 ; 8,0 8,0 ; 10,0

» 5,0 » 6,0 5,0 ; 7,0 5,5 ; 7,5 6,0 ; 8,0 6,5 ;8,5 7,0 ; 9,5 9,0 ; 11,0

» 6,0 » 8,0 - 6,5 ; 9,5 7,0 ; 10,0 7,5 ; 11,0 8,5 ; 12,0 10,0 ; 13,0

» 8,0 »

10,0

- - 10,0 ; 13,0 10,0 ; 13,0 11,0 ; 14,0 12,0 ; 15,0

» 10,0 »

12,0

- - 13,0 ; 15,0 11,0 ; 14,0 12,0 ; 15,0 13,0 ; 16,0

» 12,0 »

16,0

- - - 14,0 ; 16,0 15,0 ; 17,0 16,0 ; 19,0

» 16,0 »

20,0

- - - 17,0 ; 20,0 18,0 ; 21,0 19,0 ; 22,0

» 20,0 »

24,0

- - - 20,0 ; 23,0 21,0 ; 24,0 22,0 ; 25,0

» 24,0 »

30,0

» 30,0 »

40,0

» 40,0 »

50,0

» 50,0 »

60,0

Trang 4

L/D  4 L/D  8 L/D  12 L/D  20 L/D  4 L/D  8 L/D  12 L/D  20

10 40 12 80 12 120 13 200 13 55 220 60 440 60 660 62 1100 65

11 44 13 88 13 132 13 220 13 58 232 62 461 62 696 65 1160 68

12 48 14 96 14 144 15 240 15 60 240 65 480 65 720 68 1200 70

13 52 15 104 15 156 16 260 16 62 248 68 496 68 744 70 1240 72

14 56 16 112 16 168 17 280 17 65 260 70 520 70 780 72 1300 75

15 60 17 120 17 180 18 300 18 68 272 72 544 72 816 72 1360 78

16 64 18 128 18 192 18 320 19 70 280 75 560 75 840 78 1400 80

17 68 19 136 19 204 20 340 20 72 288 78 576 78 864 80 1140 85

18 72 20 144 20 216 21 360 21 75 300 80 600 80 900 80 1500 90

19 76 21 152 21 228 22 380 22 78 312 85 624 85 936 90 1560 90

20 80 22 160 22 240 23 400 24 80 320 85 640 90 960 95 1600 95

21 84 24 168 24 252 24 420 25 82 328 90 656 95 984 95 1640 95

23 92 26 185 26 276 26 460 27 85 340 90 680 95 1020 95 1700 100

24 96 27 192 27 288 27 480 28 88 352 95 704 100 1056 100 1760 105

25 100 28 200 28 300 28 500 30 90 360 95 720 100 1080 105 1800 105

26 104 30 208 30 312 30 520 30 92 368 100 736 100 1104 105 1840 110

27 108 30 216 30 324 32 540 32 95 380 100 760 105 1140 110 1900 110

28 112 32 224 32 336 32 560 32 98 392 105 784 110 1176 110 1960 115

30 120 33 240 33 360 34 600 34 100 400 105 800 110 1200 115 2000 115

32 128 35 256 35 384 36 640 36 105 420 110 840 115 1260 120 2100 120

34 132 38 264 38 396 38 680 38 110 440 115 880 120 1320 125 2200 125

35 140 38 280 38 420 39 700 39 115 460 120 920 125 1380 130 2300 130

36 144 39 288 40 432 40 720 40 120 480 125 960 130 1440 130 2400 135

38 152 42 304 42 456 42 760 43 125 500 130 1000 130 1500 135 2500 140

40 160 43 320 45 480 45 800 48 130 520 135 1040 140 1560 140 2600 150

42 168 45 336 45 504 48 840 48 135 540 140 1080 140 1620 150 2700 150

44 176 48 352 48 528 50 880 50 140 560 150 1120 150 1680 160 2800 160

45 180 48 360 48 540 50 900 50

Trang 5

3 +0,01 +0,014 2,9 - - - -

Trang 6

H7 H8 Btopoe

Trang 7

3 +0,025 +0,06 2,9 3H9 2,9 - - 3H11

Trang 8

30 +0,052 +0,13 - 28 29,8 +0,13 29,93 30H9 28 30H11

Trang 9

10 9,4 10,5-21 10,5-30 22 20,9 19-53 19-63

Trang 10

6x16x20 15,4 0,18 15,4 0,11 8x42x46 41,4 0,25 41,4 0,16

6x21x25 20,65

0,21

20,2

0,13

6x28x32

8x32x36

31,4

0,25

31,1

0,16

8x62x72

8x36x40

Trang 11

10 9,76 9,65 0,015 20 19,72 19,55 0,021

Trang 12

5 0,8 4,94 4,92 4,88 - -0,07 -0,1 4,94 4,92 -0,18

8

10

12

14

16

18

20

22

Trang 13

27 1,5 26,88 26,85 26,81 26,78 -0,09 -0,12 26,88 26,85 -0,26

30

33

36

39

42

45

48

Trang 14

5 0,8 4,48 -0,04 4,47 4,45 4,41 - -0,06 4,45 4,42 -0,1

12 1,75 10,88 -0,07 10,02 10,83 10,80 10,76 -0,09 10,82 10,79 -0,13

6 0,750,5 5,675,51 5,665,50 5,655,48 5,625,45 - 5,5, 5,5,

8 0,751 7,517,36 7,507,34 7,487,32 7,457,28 7,- 7,7, 7,7,

10

12

14

16

18

20

22

24

27

Trang 15

36 2 34,71 34,69 34,65 34,62 34, 34, 34,

39

42

45

Trang 16

Phôi cán

Bảng 1 Chất lợng bề mặt của phôi cán nóng, m.

Đờng kính phôi

Cấp chính xác phôi cán

Bảng 2 Chất lợng bề mặt của phôi cán ngang, m.

Đờng kính phôi

Cấp chính xác phôi cán Nâng cao Trung bình

Trên 120 đến 180 1250 2000 1600 2000

Bảng 3 Độ cong đơn vị của phôi cán nóng , m/mm.

Đặc tính của phôi Chiều dài của phôi mm

Không nắn thẳng

khi cấp chính xác:

Trung bình

Nâng cao

Cao

0,5 0,2 0,1

1,0 0,4 0,2

1,5 0,6 0,3

2,0 0,8 0,4

2,5 1,0 0,5

Đờng kính của phôi mm

Đến 30 30-50 50-80 80-120 120-180

Không nắn thẳng

sau khi nhiệt luyện:

Trong lò

Cao tần 2,0 1,0 1,3 0,6 0,9 0,45 0,6 0,3 0,5 0,15

Sau khi nắn thẳng:

Bảng 4 Độ chính xác và chất lợng bề mặt sau khi cắt phôi cán

T=1000 1600

Trang 17

Gia công các mặt ngoài

Tiện phôi cán nóng có độ

chính xác trung bình và

nâng cao

Tinh, tiện

-Mài có tâm phôi cán độ

chính xác trung bình

Tinh, mài

Mài vô tâm phôi cán độ

chính xác cao và nâng cao Mài mỏng 5-6 3,2-0,8 6-2 Gia công mặt đầu, mặt bên

-Bảng 6 Chất lợng bề mặt phôi đúc (Rz + T, m), làm khuôn bằng

các phơng pháp khác nhau

Phôi đúc Kích thớc lớn nhất của phôi

500

Trên

500 đến 1250

Trên

1250 đến 3150

Trên

3150 đến 6300

Trên

6300 đến 10000

II III

400 500 600

600 700 800

800 900 1000

-1500

-2000

II III

300 400 500

500 600 700

700 800 900

-1300

-1700 Kim loại màu

và hợp kim I II

III

200 300 400

400 500 600

-800

-1100

-1 Cấp chính xác của phôi đúc đạt đợc: I - Khuôn kim loại; II - Làm khuôn bằng gỗ;

III - Khuôn gỗ làm thủ công

Bảng 7 Chất lợng bề mặt phôi đúc bằng các phuơng pháp đặc biệt.

m

T, đối với phôi

m Gang Thép KL

màu Khuôn kim loại

Trang 18

Phơng pháp công nghệ Cấp chính xác Rz, m T, m

Tiện, phay, bào

Đúc trong khuôn cát

Cấp chính xác 1

Cấp chính xác 2

Gia công thô

Gia công bán tinh

Cấp chính xác 3

Gia công phá

Gia công thô

Gia công bán tinh

Phôi đúc cấp chính xác 1, 2, 3

Gia công tinh

Gia công mỏng

Đúc trong khuôn kim loại và đúc ly tâm

Gia công tinh

Gia công mỏng

Đúc trong khuôn vỏ mỏng

Gia công một lần

Gia công thô

Gia công tinh

Gia công mỏng

Đúc trong khuôn nóng chảy

Gia công một lần

Gia công tinh

Mài phôi đúc

Gia công một lần

Gia công thô

Gia công tinh

Gia công mỏng

Chú ý: Trị số dung sai đối với các cấp chính xác đợc tra trong bảng trang

Ngày đăng: 17/03/2013, 03:23

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 1     Chất lợng bề mặt của phôi cán nóng,   m. - So tay thiet ke Do an CTM
Bảng 1 Chất lợng bề mặt của phôi cán nóng,  m (Trang 16)
Bảng 7  Chất lợng bề mặt phôi đúc bằng các phuơng pháp đặc biệt. - So tay thiet ke Do an CTM
Bảng 7 Chất lợng bề mặt phôi đúc bằng các phuơng pháp đặc biệt (Trang 17)
Bảng 6  Chất lợng bề mặt phôi đúc (Rz + T,   m), làm khuôn bằng - So tay thiet ke Do an CTM
Bảng 6 Chất lợng bề mặt phôi đúc (Rz + T,  m), làm khuôn bằng (Trang 17)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w