Đinh Đức Anh Vũ THIẾT KẾ BỘ LỌC SỐ THIẾT KẾ BỘ LỌC SỐ... Giới thiệu§ Phương pháp thiết kế bộ lọc tần số hoặc IIR sẽ ñược chọn • FIR § Được dùng khi có yêu cầu ñáp ứng pha tuyến tính tron
Trang 1Faculty of Computer Science and Engineering
HCMC University of Technology
268, av Ly Thuong Kiet,
District 10, HoChiMinh city
Telephone : (08) 864-7256 (ext 5843)
Fax : (08) 864-5137
Email : anhvu@hcmut.edu.vn
http://www.cse.hcmut.edu.vn/~anhvu
Chương 8
BK
TP.HCM
T.S Đinh Đức Anh Vũ
THIẾT KẾ BỘ LỌC SỐ
THIẾT KẾ BỘ LỌC SỐ
Trang 2Nội dung
§ B l c lý t ng
§ Bộ lọc th c tế
• Bộ lọc tuyến tính pha
§ Phương pháp cửa sổ
§ Phương pháp mẫu tần số
• Bộ lọc tuyến tính pha tối ưu
• Bộ biến ñổi Hilbert
• So sánh các phương pháp thiết kế
• Phương pháp xấp xỉ ñạo hàm
• Phương pháp bất biến xung
Trang 3Giới thiệu
§ Phương pháp thiết kế bộ lọc tần số
hoặc IIR sẽ ñược chọn
• FIR
§ Được dùng khi có yêu cầu ñáp ứng pha tuyến tính trong passband
§ Nhiều thông số hơn IIR → Độ phức tạp tính toán cao
• IIR
§ Có các thuỳ biên ở dải stopband thấp hơn bộ lọc FIR có cùng số tham số → ñược dùng nhiều hơn so với FIR (khi ñộ méo pha trong passband có thể chấp nhận ñược)
§ Độ phức tạp tính toán không cao và tiêu tốn ít bộ nhớ
Trang 4Tính nhân quả
≤
<
≤
=
π
c
c
H ( )
≠
=
= )
(
)
n
n n
h
n
n
c
c c
c
π π
ω
H(ω) 1
ωc
ωc
Bộ lọc không nhân quả
→ không hiện thực ñược
ω = π/4
Trang 5Đ đ bộ lọc nhân quả
ª H(ω) chỉ được phép ại một tập hữu hạn các tần số
ª |H(ω)| khơng được là hằng số cho một khoảng tần
• Việc chuyển từ passband sang stopband khơng được thẳng gĩc
ª HR(ω) và HI(ω) phụ thuộc nhau → Phổ biên độ và phổ pha khơng thể chọn độc lập được
∞
<
∫
π
π
d
H ( ) ln
h(n) cĩ năng lượng hữu hạn
h(n) ∀n
∫
∫
∞
<
∞
<
π
π
π
π
d H
d H
2 ) (
) ( ln
quả nhân
n
h
e H
H
: ) (
) ( )
( ),
Θ
Trang 6) ( )
( )
( n h n h n
[ ( ) ( ) ]
) (
) (
) ( )
(
2 1 2 1
n h
n h n
h
n h
n h n
h
o
e
=
+
=
1 )
( ) 0 ( )
( ) ( 2 )
(
0 )
( ) 0 ( )
( ) ( 2 )
(
≥ +
=
≥
=
n n
h n
u n h n
h
n n
h n
u n h n
h
o
e e
δ δ
h(n) nhân qu
) ( )
( )
) ( )
( )
( n h n h n
F F
∫
=
π
BĐ Hilbert rời rạc
1 )
( )
( n = h n n ≥
h(n) ñược mô tả bởi he(n)
H(ω) ñược mô tả bởi HR(ω) H(ω) ñược mô tả bởi HI(ω) và h(
h(n thực
Trang 7Bộ lọc t n s trong thực t
Bộ lọc tần số trong thực tế
§ LTI
§ Đặc trưng
|H(ω)|
ω
1+δ1
1-δ1
δ2
assband ripple
Transition Band
StopBand
δ1: Passband ripple
δ2: Stopband ripple
ωp: Passband edge ripple
ωs: Stopand edge ripple
∑
∑
=
=
+
k
k N
k
a n
y
0 1
) (
) (
)
(
∑
∑
=
=
+
k
k j k
M
k
k j k
e a
e b H
1
0
1 )
(
Trang 8Thiết kế bộ lọc FI
Tính ñối xứng & phản ñối xứng
Thiết kế bộ lọc FI
Tính ñối xứng & phản ñối xứng
ª H(ω) có pha Ө(ω) là hàm tuyến tính
ª Đ k: h(n) = ± h(M–1–n)
n = , 1, …, M-1
∑
-=
= 1
0
) (
) ( )
(
M k
k n
x k h n
y
∑
=
= 1
0
) (
) (
M
k
b n
y
=
= 1
0
) ( )
(
M
k
k
z k h z
H
) ( )
( 1
) 1 (
z H z
H
• Thay z bởi z-1
• Nhân 2 vế với z-(M-1)
• h(n) = ± h(M–1–n)
z1
z1*
1/z1*
1/z
1
là nghiệm (ho c zero của H(z) thì 1/z1 c ng là nghiệm
• Để h(n) thực thì z1 * c ng là nghiệm
và 1/ z1 * c ng là nghiệm
Trang 9Thi t kế b lọc FIR –
Tính ñối x ng & ph n ñối xứng
Thiết kế b lọc FIR –
Tính ñối xứng & phản ñối xứng
§ Hàm h
§ Đáp ứng xung ñơn vị ñối xứng h(n) = h(M – 1 – n)
±
±
+
=
+ +
+
=
∑
∑
=
=
chaün M
z z
n h z
leû M z
z n h h
z
z M
h z
h h
z H
M
n M n
M M
M
n M n
M M
n
n M
M
1
0
0 2
1
) 1 ( 1
2
2 ) 2 1 ( 2
) 2 1 ( 2
) 1 (
2 3
2 ) 2 1 ( 2
) 2 1 ( 2
) 1 (
) (
) ( )
(
) 1 (
) 1 ( )
0 ( )
(
+
=
∑
∑
=
=
chaün M
n h
leû M n
h h
M
n
n M
n
n M
M
r 1
0
2
2 1
0
2
2 1 2
1
2
2 3
) (
cos )
( 2
) (
cos ) ( 2
) (
) (
<
+
>
=
Θ
0 )
( )
(
0 )
( )
( )
(
2 1 2 1
M
r M
H H
2 ) 1 (
) ( )
(
H H
Biên ñộ thực
Trang 10§ Đáp ứng xung ñơn vị phản ñối xứng h(n) = –h(M–1–n)
ª Khi M lẻ h[(M–1) ] =
§ Đối xứng hay phản ñối xứng ?
Thiết kế bộ lọc FIR –
Tính ñối xứng & phản ñối xứng
Thiết kế bộ lọc FIR –
Tính ñối xứng & phản ñối xứng
=
∑
∑
=
=
chaün M
n h
leû M n
h
M
n
n M
n
n M
0
2 2 1
0
2 2 1
2
2 3
) (
sin ) ( 2
) (
sin ) ( 2
) (
<
>
=
Θ
0 )
( )
(
0 )
( )
( )
(
2
1 2
3
2
1 2
π π
r M
r M
H H
] [ ( 21) 2 )
( )
r e H
H
h(n) = –h(M–1–n)
M lẻ
Hr =
Hr(π) =
Không thích h p cho các bộ lọc thông th p
và thông cao
Biên ñộ thực
Trang 11§ Giả s
ª Hd(ω): hàm ñáp ứng tần số mong muốn
ª hd(n): hàm ñáp ứng xung ñơn vị mong muốn
• hd(n) có chiều dài vô hạn
• Để chiều dài hd(n) hữu hạn, cắt hd(n) tại ñiểm n = M-1
§ Nhân hd(n) với hàm cửa sổ w(n)
§ Cửa sổ hình chữ nhật
§ Đáp ứng xung mẫu của bộ lọc
ª Với Hd(ω) cho trước, thì W(ω) có tác dụng làm trơn Hd(ω)
ª Một W(ω) tốt khi
• Có thuỳ chính phải rộng, cao hơn nhiều so với thuỳ phụ
• w(n) không nên giảm xuống 0 tại hai bên cạnh
Thiết kế bộ lọc FIR tuyến tính pha –
ương pháp c a sổ
Thiết kế bộ lọc FIR tuyến tính pha –
ương pháp c a sổ
∑∞
=
=
0
) ( )
(
n
n j d
d h n e H
=
otherwise
M
n n
w
0
1 , ,
1 , 0
1 )
(
=
=
otherwise
M n
n h
n w n h n
h
d d
0
1 , ,
1 , 0 )
(
) ( ) ( )
(
π π
n
) ( 21
∫
=
π
π
H ( ) 21 d ( ) ( )
Trang 12Thiết kế bộ lọc FIR tuyến tính pha –
ương pháp c a sổ
Thiết kế bộ lọc FIR tuyến tính pha –
ương pháp c a sổ
Nhận xét:
Thuỳ chính hẹp hơn khi M tăng
Các thuỳ phụ tương ñối lớn so với
thuỳ chính và không thay ñổi khi M tăng
Chiều cao thuỳ phụ tăng khi M tăng
) 2 / sin(
) 2 / sin(
1
1 )
(
2 / ) 1 (
1
0
M e
e
e e
W
M j
j
M j M
n
n j
=
=
=
= ∑
<
≥
= Θ
≤
≤
=
0 )
sin(
) (
0 )
sin(
)
( )
(
) sin(
)
sin(
) (
2 2
1
2 2
1 2 2
M M
M M
M
W
π
π π
Độ rộng của thùy chính: 4π M
[ñược ño bởi ñiểm zero ñầu tiên của W(ω)]
Trang 13Thiết kế bộ lọc FIR tuyến tính pha –
l y m u t n số
Thiết kế bộ lọc FIR tuyến tính pha –
l y mẫu tần số
§ Hd(ω) ñược ñịnh nghĩa tại M ñiểm tần số cách ñều
2 1
2
2
1 2
| 0
1 ,
, 1 , 0
, , 1 , 0 )
(
=
=
= +
chaün M
k
leû M k
k
M
M M
k
Κ Κ
∑
=
= 1
0
) ( )
(
M
n
n j d
d h n e H
1 ,
, 1 , 0 )
( )
(
1 ,
, 1 , 0 )
( )
(
)]
( [ )
(
1
0
/ ) ( 2 1
1
0
/ ) ( 2 2
= +
=
=
= +
+
≡ +
∑
∑
=
+
=
+
M n
e k
H n
h
M k
e n h k
H
k H
k H
M k
M n k j d
M d
M n
M n k j d
d
M d d
Κ
Κ
π
π π
α= , 2 công th c
này chính là công thức
DFT và IDFT
) (
) ( k + = H* M k
Chuỗi h(n) thực
Chỉ cần ñịnh nghĩa Hd(ω) t i (M+1)/2 ñiểm khi M l
hoặc t i M/2 ñiểm khi M ch n
Trang 14Thiết kế bộ lọc FIR tuyến tính pha –
l y mẫu tần số
Thiết kế bộ lọc FIR tuyến tính pha –
l y mẫu tần số
§ M u t n s
§ Định nghĩa các mẫu tần số thực G(k m)
§ Tùy theo giá trị α ( ½) và β ( ), H(k) và h(n) sẽ cĩ cơng thức đơn giản
ª Ví dụ khi α = 0 và β = 0
M r
H ( + ) = 2 π ( + ) / 2 2 π ( + )( 1 ) / 2
=
=
xứng đối
phản n
h
xứng đối
n h
)}
( { 1
)}
( { 0
) 1 ( ) ( k + = H 2π k +
j jk
) (
)
Với
(
) (
)
(
) 1 ( )
(
1 ,
, 1 , 0 )
( )
(
2 /
k M G k
G
H k
G
M k
e k G k
H
M
k r k
M k j
=
=
=
=
π
=
+ +
=
=
∑
chẵn M
khi
lẻ M
khi U
với
n k
G
G M
n h
M M
U k
M k
1
) (
cos )
( 2
) 0 (
1 )
(
2 1
1
2 1
2π
Trang 15Thiết kế bộ lọc FIR tuyến tính pha –
ương pháp tối ưu
Thiết kế bộ lọc FIR tuyến tính pha –
ương pháp tối ưu
ª Tối ưu: sai số xấp xỉ giữa ñáp ứng t s mong
muốn và thực tế phân bố ñều trên passband và stopband ⇒ tối thiểu hóa các sai số cực ñại
ª Bộ lọc có gợn sóng trong cả passband và
stopband
Trang 16§ Trường hợp 1 : ñáp ứng xung ñơn vị ñối xứng và M lẻ
Thiết kế bộ lọc FIR tuyến tính pha –
ương pháp tối ưu
Thiết kế bộ lọc FIR tuyến tính pha –
ương pháp tối ưu
∑
=
+
= ( 3 ) / 2
0
2
1 2
( )
(
M
n
M
M
H
∑
=
= ( 1 ) / 2
0
cos )
( )
(
M
k
H
=
=
=
2
1 2
1 2 1
, , 2 , 1 )
( 2
0 )
( )
(
M M
M
k k
h
k
h k
Κ
k -1)/2 – n
Trang 17Thiết kế bộ lọc FIR tuyến tính pha –
ương pháp tối ưu
Thiết kế bộ lọc FIR tuyến tính pha –
ương pháp tối ưu
∑
=
= /2 1
0
2
1 ) (
cos )
( 2
) (
M n
M
H
∑
=
= / 2
1
2
1 ) (
cos )
( )
(
M
k
H
2
( 2 )
k /2 – n
∑
=
= / 2 1
0
cos )
(
M
k
H
) ( 2 )
1 (
2 ,
, 2 , 1 )
( 2 )
1 (
)
(
) 1 ( )
0
(
2 2
2
2 1
M M
M
b b
k k
b k
b k
b
b b
=
=
= +
=
Κ
§ Trường hợp 2 : ñáp ứng xung ñơn vị ñối xứng và M chẵn
Trang 18Thiết kế bộ lọc FIR tuyến tính pha –
ương pháp tối ưu
Thiết kế bộ lọc FIR tuyến tính pha –
ương pháp tối ưu
∑
=
=
2 / ) 3 (
0
2
1 ) (
sin ) ( 2
) (
M n
M
H
∑
=
=
2 / ) 1 (
1
sin ) ( )
(
M k
r c k k H
2
1 2
1 ) 1 , 2 , , (
2 )
( k = h M k k = M
k -1)/2 – n
∑
=
=
2 / ) 3 (
0
cos )
( sin
) (
M k
H
) 1 ( )
2 ( )
0 (
2 )
( 2 )
1 (
) 1 (
) (
2 )
(
) (
) (
1
2 5
2
3 2
5
2
1 2
3
c c
c
k k
c k
c k
c
c c
c c
M
M M
M M
= +
≤
≤
= +
=
=
Μ Μ
Μ
§ Trường hợp 3 : ñáp ứng xung ñơn vị phản ñối xứng và M lẻ
Trang 19§ Trường hợp 4 : ñáp ứng xung ñơn vị phản ñối xứng và M
chẵn
Thiết kế bộ lọc FIR tuyến tính pha –
ương pháp tối ưu
Thiết kế bộ lọc FIR tuyến tính pha –
ương pháp tối ưu
∑
=
= / 2 1
0
2
( sin ) ( 2
) (
M
n
M
H
∑
=
= / 2
1
2
1 ) (
sin ) ( )
(
M
k
H
2
( 2 )
k /2 – n
∑
=
= / 2 1
0
sin )
(
M
k
H
) 1 ( )
1 ( )
0
(
1 2
) ( 2 ) ( )
1 (
) ( 2 ) 1 (
2 1
2
2 2
d d
d
k k
d k
d k
d
d d
M
M M
=
≤
≤
=
=
Trang 20Thiết kế bộ lọc FIR tuyến tính pha –
ương pháp tối ưu
Thiết kế bộ lọc FIR tuyến tính pha –
ương pháp tối ưu
=
4 sin
3 sin
2 cos
1 1
) (
2
2
hợp trường
hợp trường
hợp trường
hợp trường
Q
∑
=
= L
k
k k
P
0
cos )
( )
(
=
4 1
2 /
3 2
/ ) 3 (
2 1
2 /
1 2
/ ) 1 (
hợp trường
M
hợp trường
M
hợp trường
M
hợp trường
M
L