htotal = Khoảng cách từ trọng tâm mặt cắt dầm nhóm các phần tiết diện dầm đếnđáy bản cánh dưới dầm mm;.. Trong đó : ybot : Khoảng cách từ trọng tâm mặt cắt dầm đến đáy bản cánh dưới d
Trang 1BÀI TẬP LỚN KẾT CẤU THÉP
Giáo viên hướng dẫn: Nguyễn Đăng Điềm Sinh viên : Hoàng Mạnh Tuấn
N
hi ệ m v ụ t hi ế t k ế : Thiết kế một dầm chủ nhịp giản đơn trên cầu đường ôtô, mặt cắt
chữ I dầm thép hàn trong nhà máy và lắp ráp mối nối công trường bằng bu lông CĐC,không liên hợp
4 Tĩnh tải bản bê tông cốt thép mặt cầu wDC2 = 5,8 kN/m
5 Tĩnh tải lớp phủ mặt cầu và các tiện ích trên cầu wDW = 4,8 kN/m
7 Số lượng giao thông trung bình hàng ngày/một làn: ADT = 8x104 xe/ngày/làn
9 Hệ số phân bố ngang tính cho mô men: mgM = 0,71
10 Hệ số phân bố ngang tính cho lực cắt: mgV = 0,73
11 Hệ số phân bố ngang tính cho độ võng: mgD = 0,73
12 Hệ số phân bố ngang tính cho mỏi: mgF = 0,71
14 Độ võng cho phép của hoạt tải: ∆cp = L/800
15 Vật liệu:
+ Thép chế tạo dầm: Thép M270 cấp 250
+ Bu lông CĐC: ASTM A490M
16 Tiêu chuẩn thiết kế: 22TCN272-05
Trang 2- Tính t o á n
1 Chọn mặt cắt dầm tính các đặc trưng hình học
2 Tính và vẽ biểu đồ bao nội lực bằng phương pháp đường ảnh hưởng
3 Kiểm toán dầm theo các trạng thái giới hạn cường độ, sử dụng và mỏi
4 Tính toán thiết kế sường tăng cường
5 Tính toán thiết kế mối nối công trường
Trang 3
Chiều cao dầm d nên chọn chẵn đến 5cm
Ta có : L = 24 m
(1/25)L = 0,96 m(1/20)L = 1,2 m
Chiều rộng bản cánh dưới chịu kéo : bt = 550 mm
Trang 41.3 Chiều dầy bản cánh và bản bụng dầm
Theo quy định của quy trình (A6.7.3) thì chiều dầy tối thiểu của bản cánh, bản bụngdầm là 8 mm Chiều dày tối thiểu này là do chổng gỉ, yêu cầu vận chuyển và tháo lắp trongthi công
Ta chọn: Chiều dầy bản cánh trên chịu nén : tc = 30 mm
Chiều dầy bản cánh dưới chịu kéo : tt = 30 mmChiều dầy bản bụng dầm tw = 16 mm
Do đó chiều cao của bản bụng (vách dầm) sẽ là : D = d – tc – tt = 1400-30-30 =1340mm => D =1340 (mm)
Vậy mặt cắt dầm sau khi chọn có hình vẽ như sau:
Đặc trưng hình học mặt cắt dầm được tính toán và thành lập bảng sau:
MÆt c¾t A(mm2) h (mm) A.h(mm3) Io(mm4) A.y2(mm4) Itotal(mm4)C¸nh trªn 16500 1385 22852500 1237500 7742212500 7743450000
Tæng 54440 700 38108000 3210613667 15484425000 18695038667Trong đó:
A = Diện tích (mm2);
H = Khoảng cách tứ trọng tâm từng phần tiết diện dầm đến đáy dầm (mm);
Io = Mômen quán tính của từng phần tiết diện dầm đối với trục nằm ngang đi quatrọng tâm của nó (mm4);
Trang 5htotal = Khoảng cách từ trọng tâm mặt cắt dầm ( nhóm các phần tiết diện dầm) đếnđáy bản cánh dưới dầm (mm);
( )( )
Trong đó :
ybot : Khoảng cách từ trọng tâm mặt cắt dầm đến đáy bản cánh dưới dầm thép (mm);
ytop : Khoảng cách từ trọng tâm mặt cắt dầm đến đỉnh bản cánh trên dầm thép (mm);
ybotmid : Khoảng cách từ trọng tâm mặt cắt dầm đến trọng tâm bản cánh dưới dầm thép;
ytopmid : Khoảng cách từ trọng tâm mặt cắt dầm đến trọng tâm bản cánh trên dầm thép;
Sbot :Mômen kháng uốn của mặt cắt dầm ứng với ybot (mm3);
Stop : Mômen kháng uốn của mặt cắt dầm ứng với ytop (mm3);
Sbotmid : Mômen kháng uốn của mặt cắt dầm ứng với ybotmid (mm3);
Stopmid : Mômen kháng uốn của mặt cắt dầm ứng với ytopmid (mm3)
1.5 Tính toán trọng lượng bản thân dầm
WDCI=As=0,05444*78.5 = 4,27(kN/m)
II TÍNH VÀ VẼ BIỂU ĐỒ BAO NỘI LỰC
2.1 Tính toán M, V theo phương pháp đường ảnh hưởng (đah)
Chia dầm thành các đoạn bằng nhau Chọn số đoạn dầm Ndd = 16 đoạn
Chiều dài mỗi đoạn dầm Ldd = 1,5 m
1
Trang 6Trị số đah của mômen được tính toán theo bảng sau:
Trong đó : xi : Khoảng cách từ gối đến mặt cắt thứ I;
ĐahMi : Tung độ Đah Mi;
AMi : Diện tích Đah Mi
ta có hình vẽ đah :
Trang 7M i 1,0 1,0w dc1,0w dwmg M1,0LL L1,0mLL Mi1IM A Mi
= MDC
i + MiDW + MiLL Trong đó:
Trang 9Al,Vi : Diện tích đah Vi (diện tích phần lớn).
Ta có hình vẽ đah lực cắt tại các mặt cắt dầm như sau :
Trang 101
0.938 0.062
LLVi : Hoạt tải tương đương ứng với đah Vi;
mgV : Hệ số phân bố ngang tính cho lực cắt ( đã tính cả hệ số làn xe m ) ;
Ta lập bảng tính toán trị số V tại các mặt cắt như sau :
Bảng trị số lực cắt theo TTGH CĐ I
Trang 11Mặt cắtxi(m) li(m) AQi(m2) A1Qi(m2) LLQitruck LLQitandem QiDC QiDW QiLL QiCĐ
Trang 12III KIỂM TOÁN DẦM THEO TTGHCĐ I
3.1 Kiểm toán điều kiện chịu mômen uốn
3.1.1 Tính toán ứng suất trong các bản cánh dầm thép
Ta lập bản tính toán ứng suất trong các bản cánh dầm thép tại mặt cắt giữa nhịp ở TTGHCĐ
fbotmid(MPa)
ftopmid(MPa)Dầm
thép 3,64.109 2,67.107 2,67.107 2,73.107 2,73.107 136,4 136,4 133,5 133,5Trong đó :
fbot : ứng suất tại đáy bản cánh dưới dầm thép (MPa);
ftop : ứng suất tại đỉnh bản cánh trên dầm thép (MPa);
fbotmid : ứng suất tại điểm giữa bản cánh dưới dầm thép (MPa);
ftopmid : ứng suất tại điểm giữa bản cánh trên dầm thép (MPa)
3.1.2.Tính mômen chảy của tiết diện
Mômen chảy của tiết diện không liên hợp được xác định theo công thức sau:
My = Fy.SNC
Trong đó : Fy : Cường độ chảy nhỏ nhất theo quy định của thép làm dầm (MPa);
SNC : Mômen kháng uốn của tiết diện không liên hợp (mm3);
Ta có :
Fy = 250 MPa
SNC = Sbot = 2,67.107 (mm3)Vậy ta có: My = 6,7.109 (N.mm)
Trang 133.1.3.Tính mômen dẻo của tiết diện
Chiều cao bản bụng chịu nén tại mômen dẻo được xác định như sau:
Với tiết diện đối xứng kép, do đó: DCP = D/2 => DCP =
1340
2 =670 mmKhi đó mômen dẻo của tiết diện không liên hợp được tính theo công thức:
24
t t
c c
w p
t D P t D P
D P M
3.1.4 Kiểm toán sự cân xứng của tiết diện
Tiết diện I chịu uốn phải được cấu tạo cân xứng sao cho: (6.10.2.1)
0.1 yc 0.9
y
I I
I
Kiểm toán (1) KT1 = Đạt
3.1.5.Kiểm toán độ mảnh của vách đứng
Khi không có gờ tăng cường dọc:
Dc - Chiều cao của bản bụng chịu nén trong phạm vi đàn hồi (mm);
fc - ứng suất ở bản cánh chịu nén do tải trọng ở TTGHCĐ I (MPa)
Trang 14133,5 = 262,04
Kiểm toán (2) : Đạt
3.1.6 Kiểm tra tiết diện dầm là đặc chắc, không dặc chắc hay mảnh
3.1.6.1 Kiểm toán độ mảnh của vách đứng có mặt cắt đặc chắc
Để đảm bảo tiết diện là đặc chắc,độ mảnh của vách đứng phải thoả mãn điều kiện sau :
Dcp - chiều cao của bản bản bụng chịu nén tại lúc mô men dẻo (mm);
Fyc = 250(Mpa)- cường độ chảy dẻo nhỏ nhất được quy định của bản cánh chịunén (MPa)
3.1.6.2.Kiểm toán độ mảnh của biên chịu nén có mặt cắt đặc chắc
Độ mảnh của biên chịu nén, để đảm bảo tiết diện là đặc chắc phải thoả mãn điều kiện sau
Trang 153.1.6.3 Kiểm toán tương tác giữa độ mảnh bản bụng và biên chịu nén của mặt cắt đặc chắc
Thoả mãn điều kiện sau :
Kiểm toán (6) : Không Đạt
Vậy 2 điều kiện trên không thỏa mãn do đó sự tác động qua lại giữa bản bụng và biên chịunén của mặt cắt đặc chắc phải thỏa mãn phương trình tương tác sau:
3.1.6.4: Kiểm toán liên kết dọc của biên chịu nén có mặt cắt đặc chắc
Thoả mãn điều kiện sau:
b
p yc
r EM
(8)
Trong đó:
Lb - chiều dài không được giằng (mm);
ry - bán kính hồi chuyển nhỏ nhất của mặt cắt thép đối với trục thẳng đứng
(mm);
Ml - mô men nhỏ hơn do tác dụng của tải trọng tính toán ở mỗi đầu của chiều dài không được giằng (N-mm);
MP - mô men dẻo (N-mm);
Fyc- cường độ chảy nhỏ nhất quy định của bản cánh chịu nén (MPa)
Diện tích tiết diện dầm A = 54440 mm2
IY = 832332386.7 mm4
rY = 123,6 mmChọn khoảng cách giữa các liên kết dọc Lb = 6000 mm
Ta kiểm toán cho khoang giữa bất lợi nhất : Ml = 2788.898.106(N.mm)
MP = 7, 447.109(N.mm)
Trang 16Vế trái của (8) VT = 6000 mm
Vế phải của (8) VP = 9454 mm
Kiểm toán (8) : Đạt
3.1.7 Kiểm toán sức kháng uốn
Sức kháng uốn phải thoả mãn điều kiện sau:
Mumax Mr fMn (9)Trong đó:
f - Hệ số kháng uốn theo quy định
3.2 Kiểm toán điều kiện chịu lực cắt
3.2.1.Kiểm toán theo yêu cầu bốc xếp
Đối với các bản bụng khi không có STC dọc, phải sử dụng STC đứng nếu :
150
w t
w
D
Kiểm toán (10) : Không Đạt
Kết luận : Không cần sử dụng sườn tăng cường đứng khi bốc xếp.
3.2.2 Kiểm toán sức kháng cắt của dầm
3.2.2.1 Kiểm toán khoang trong
Sức kháng cắt của khoang trong phải thoả mãn điều kiện sau:
VU Vr = v Vn (11)
VU - Lực cắt tại mặt cắt tính toán;
v - Hệ số kháng cắt
v = 1
Vn - Sức kháng cắt danh định của mặt cắt,được xác định dưới đây
Ta kiểm toán cho mặt cắt 1 là mặt cắt bất lợi nhất, do đó
MU = 884,526 (KN.m) và Vu=579,271(kN)
Kiểm tra điều kiện : MU ≤ 0.5 f MP (11*)
Ta có
Vế trái của (11*) : VT = 884,526.106( N.mm)
Trang 17C) - 0,87(1 C
p V n V
55d
.1,38
yw
E k F
F D t
yw
Ek C
3.2.2.2 Kiểm toán khoang biên
Sức kháng cắt của khoang biên phải thoả mãn điều kiện sau :
Trang 18IV KIỂM TOÁN DẦM THEO TTGHSD
4.1 Kiểm toán độ võng dài hạn
Dùng tổ hợp TTSD để kiểm tra chảy của kết cấu thép và ngăn ngừa độ võng thường xuyênbất lợi có ảnh hưởng đến điều kiện khai thác , ứng suất bản biên chịu mô men dương và
âm , phải thoả mãn điều kiện sau :
Đối với tiết diện không liên hợp :
ff - ứng suất đàn hồi bản biên dầm do TTSD gây ra:
Rh - Hệ số lai với tiết diện đồng nhất thì Rh = 1.0
Ta tính cho mặt cắt giữa nhịp là mặt cắt bất lợi nhất , do đó Ma =2861,178.106 (N.mm)
Ta có : Rh = 1
Vế trái của (13) :VT =
a bot
M
6
2861,178.102,67.10 = 107,16 MPa
Vế phải của (13): VP = 0,8.1.250 = 200 MPa
Kiểm toán (13): Đạt
4.2 Kiểm toán độ võng không bắt buộc
Độ võng của dầm không thoả mãn điều kiện sau đây:
1 800
Độ võng lớn nhất (tại mặt cắt giữa dầm) do tải trọng rải đều gây ra được tínhtheo công thức của lý thuyết đàn hồi như sau :
4
5384
WL EI
Trong đó :
W - tải trọng rải đều trên dầm (N/mm);
E - Mô đun đần hồi của thép làm dầm (MPa);
I - Mô men quán tính của tiết diện dầm , bao gồm cả bản BTCT mặt dướiđối với dầm liên hợp (mm4)
Ta có :
+> Tải trọng rải đều tương của xe thiết kế (đã nhân hệ số )
Trang 19 +>Độ võng do tải trọng làn thiết kế :
Các cầu thép nên làm độ vồng ngược trong khi chế tạo để bù lại độ võng do tĩnh tải không
hệ số và trắc dọc tuyến Ở đây ta chỉ xét đến độ võng do tĩnh tải không hệ số của:
Tĩnh tải dầm thép của bản BTCt mặt cầu do tiết diện dầm thép chịu
Tĩnh tải lớp phủ mặt cầu và các tiện ích trên cầu
V KIỂM TOÁN DẦM THEO TTGH MỎI VÀ ĐỨT GÃY
5.1 Kiểm toán mỏi đối với vách đứng
5.1.1 Kiểm toán mỏi đối với vách đứng chịu uốn
Trang 20f = ứng suất nén đàn hồi lớn nhất ở bản biên chịu nén khi uốn do tác dụngcủa tải trọng dài hạn chưa nhân hệ số và của tải trọng mỏi theo quy định , đại diện cho ứngsuất nến khi uốn trong vách (MPa)
Xếp xe tải mỏi bất lợi nhất cho mặt cắt giữa dầm như sau:
Tĩnh tải rải đều của dầm thép và bản BTCT mặt cầu WDC =10,07 ( KN/m)
Tính tải lớp phủ mặt cầu và các tiện ích trên cầu là WDW = 4,8 (kN/m)
Mô men do tác dụng của tải trọng dài hạn
=> Mcf=1070,64.106+2.0,75.0,71.1,15.1433,675.106 = 2826533456(KN.m)
2826533
105,862,67.10
5.1.2 Kiểm toán mỏi với vách đứng chịu cắt
Ứng suất cắt đàn hồi lớn nhất trong vách do tác dụng của tải trong dài hạn chưa nhân hệ số
và của tải trọng mỏi theo quy địnhthoả mãn điều kiện sau :
Tung
độ Đah
P2=145KN y2=6,00
P3=145KN y3=2,625
Trang 21P1=35KN Tung
độĐah
Tĩnh tải lớp phủ mặt cầu và các tiện ích trên cầu là WDW =4,8 (kN/m)
Lực cắt do tác dụng của tải trọng dài hạn
5.2 Kiểm toán mỏi và đứt gãy
5.2.1 Kiểm toán mỏi
Thiết kế theo TTGH mỏi bao gồm giới hạn ứng suất do hoạt tải của xe tải thiết kế mỏi chỉđạt đến một trị số thích hợp ứng với một lần tác dụng lặp xảy ra trong quá trình phục vụ củacầu Công thức kiểm tra mỏi như sau:
= ứng suất do tải trọng mỏi gây ra (MPa);
Ta có :
Mô men do xe tải mỏi tác dụng Mtruckf =1433,7(KN.m)
Trang 22Mô men uốn tại mặt cắt giữa nhịp dầm do xe tải mải có hệ số
Ta có Mcf =(1+IM)mgFMtruckf=1,15.0,71 1433,7.10^6=1170616050(Nmm)
0,75117061607 32,88( )
2,67 0
5.1
0
cf bot
+ Dầm thép hình cán => Chi tiết cấu tạo loại A
+ Dầm thép ghép hàn => Chi tiết cấu tạo loại B
N =số chu kỳ biên độ ứng suất trong tuổi thọ thiết cầu Theo tiêu chuẩn thì tuổi thọthiết kế của cầu là 100 năm, vậy :
ADTT - Số xe tải / ngày theo một chiều tính trung bình hàng ngày/ một làn
Ktruck - Tỷ lệ xe tải trong luồng Tra bảng theo quy định, phụ thuộc vào cấp đườngthiết kế
ADT- Số lượng giao thông trung bình hàng ngày/ một làn
Ta có :
Tra bảng A6.6.1.25-1, với chi tiết loại B A =3,93.1012 MPa3Tra bảng A6.6.1.2.5-3, với chi loại B FTH
=110 MPaTra bảng A6.6.1.2.5-2, với dầm giản đơn L=24(m) n =1
Tra bảng A3.6.1.4.2-1,với số làn xe n= 2 làn p =0,85
ADT =80000
ktruck =0,5 ADTT = 80000 xe/ngày
12 33
Trang 23Vật liệu thép làm dầm phải có độ dẻo dai chống đứt gãy theo quy định của tiêu chuẩn Thép được sử dụng theo các tiêu chuẩn của AASHTO là thoả mãn
VI.TÍNH TOÁN THIẾT KẾ SƯỜN TĂNG CƯỜNG
6.1 Bố trí STC đứng
Ta có 3D =3.1340=4020 ( mm)
Vậy ta chọn :
Khoảng cách giữa các STC đứng trung gian ( khoang trong ) d0 =3000 mm
Khoảng cách khoang cuối ( khoang biên) d01 =1500 mm
Chiều rộng của STC đứng trung gian bP =180 mm
Chiều dày của STC đứng trung gian tP =16 mm
Trang 24d0 - Khoảng cách giữa các STC đứng trung gian (mm).
DP - Chiều cao D của vách không có STC dọc , nên DP =D (mm)
It - Mô men quán tính của tiết diện STC đứng trung gian lấy đối với mặt tiếp xúcvới vách khi là STC đơn và với điểm giữa chiều dày váh khi là STC kép (mm4)
6.2.3.Kiểm toán cường độ
Diện tích tiết diện ngang của STC đứng trung gian phải đủ lớn để chống lại các thành phầnthẳng đứng của ứng suất xiên trong vách 9A6.10.8.1.4)
Vu - Lực cắt do tải trọng tính toán ở TTGHCĐI(N)
AS - Diện tích STC, tổng diệntích của cả đôi STC (mm2)
B - Hệ số, được xác định phụ thộc loại STC
Ta có :
Với STC kép bằng thép tấm hình chữ nhật thì B =1
Trang 25Như trên ta có C =0,91
w 2 w
W
F V
2500,15 1 1340 16(1 0,91) 18 16 ) 4550,73( )
Chiều rộng đoạn vát góc của STC gối 4tW =64 mm
Trang 26bp – Chiều rộng STC gối (mm)
tp – Chiều dày STC gối (mm)
Kiểm toán (24) : Đạt
6.3.3.Kiểm toán sức kháng tựa
Sức kháng tựa tính toán, Br phải được lấy như sau
Kiểm toán của (25): KT = Đạt
6.3.4.Sức kháng nén dọc trục có hệ số được tính như sau:
Pr=cPn>Vu (26)
Trong đó:
Vu=lực cắt tại mặt căt gối
c=Hệ số kháng nén theo quy định (A.6.5.4.2)
Pn=Sức kháng nén danh định,đựơc xác định như sau:
-k = Hệ số chiều dài hiệu dụng theo quy định Với trường hợp hàn ở hai đầu thì k=0,75 -l = Chiều dài không giằng(mm) = chiều cao vách D(mm)
-r = Bán kính quán tính c a ti t di n c t (mm) ủa tiết diện cột (mm) ết diện cột (mm) ện cột (mm) ột (mm) s
I r A
s
I r
Trang 27
Vậy Pn=0,660,0187 250 10368=2571937,844(N)
=>Pr = 0.92571937,844=2314744,06(N) > Vu=643518 (N)
Kiểm toán (26) : KT = Đạt
VII.TÍNH TOÁN THIẾT KẾ MỐI NỐI THI CÔNG
7.1 Chọn vị trí mối nối công trường
Ta phải bố trí các mối nối dầm do chiều dài vật liệu cung cấp thường bị hạn chế, yêu cầucấu tạo, điều kiện sản suất Cũng như khả năng vận chuyển và lắp ráp bị hạn chế :
Vị trí mối nối tại công trường nên tránh chỗ có mô men lớn đối với dầm giản đơn, ta thường
và đối xứng nhau qua mặt cắt giữa dầm
Ở đây chia làm ba đoạn :
Do đó, vị trí mối nối công trường cách gối một đoạn xmn = 8 m
Ta có:
Mô men tại vị trí mối nối ở TTGHCĐI MCĐ = 3270 KN.m
Mô men tại vị trí mối nối ở TTGHSD MSD = 2567,8 KN.m
Lực cắt tại vị trí mối nối ở TTGHCĐI VCĐ = 311,4 KN
Lực cắt tại vị trí mối nối ở TTGHSD VSD = 244,2 KN
7.2 Tính toán lực thiết kế nhỏ nhất trong bản cánh
7.2.1.Tính toán ứng suất ở điểm giữa bản cánh
Ta có bảng tính toán ứng suất ở điểm giữa bản cánh
TTGH M Sbotmid Stopmid fbotmid ftopmid
(N.mm) (mm3) (mm3) (MPa) (MPa)CĐI 3270.106 2,73.107 2,73.107 119.8 119.8
SD 2567,8.106 2,73.107 2,73.107 94.1 94.1
7.2.2.Tính toán lực thiết kế nhỏ nhất trong bản cánh
Ứng suất thiết kế nhỏ nhất trong bản cánh dưới chịu kéo của TTGHCĐI được xác định theocông thức sau :
0.75 2
- Hệ số kháng theo quy định (A6.5.4.2)
Ứng suất nhỏ nhất trong bản cánh trên chịu nén của TTGHCĐI được xác định theo côngthức sau:
0.75 2