Câu 22: Đun nóng m gam hỗn hợp X gồm các chất có cùng một loại nhóm chức với 600 ml dung dịch NaOH 1,15M, thu được dung dịch Y chứa muối của một axit cacboxylic đơn chức và 15,4 gam hơi
Trang 1Thời gian làm bài: 90 phút; không kể thời gian phát đề
Họ, tên thí sinh: Số báo danh: Mã đề thi 072 Cho biết khối lượng nguyên tử (theo đvC) của các nguyên tố:
H = 1; Li = 7; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; P = 31; S = 32; Cl = 35,5; K = 39; Ca
= 40; Cr = 52; Mn = 55; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Br = 80; Ag = 108; Ba = 137; Pb = 207
Câu 1: Số đồng phân thuộc loại ankađien ứng với công thức phân tử C5H8 là
Câu 2: Mùa đông, các gia đình ở nông thôn thường hay sử dụng than tổ ong để sưởi ấm, một thói quen xấu đó là mọi
người thường đóng kín cửa để cho ấm hơn Điều này có nguy hại rất lớn đến sức khỏe, như gây khó thở, tức ngực, nặng hơn nữa là gây hôn mê, buồn nôn thậm chí dẫn đến tử vong Khí là nguyên nhân chính gây nên tính độc trên là
Câu 3: Cho phản ứng: Na2SO3 + KMnO4 + NaHSO4 Na2SO4 + MnSO4 + K2SO4 + H2O
Tổng hệ số của các chất (là những số nguyên, tối giản) trong phương trình phản ứng là
Câu 4: Cho 35,48 gam hỗn hợp X gồm Cu và FeCO3 vào dung dịch HNO3 loãng, đun nóng và khuấy đều Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được NO; 0,03 mol khí CO2; dung dịch Y và 21,44 gam kim loại Cô cạn dung dịch Y thu được khối lượng chất rắn khan là:
Câu 5: Hợp chất đường chiếm thành phần chủ yếu trong mật ong là
Câu 6: Lấy m gam K cho tác dụng với 500ml dung dịch HNO3 thu được dung dịch M và thoát ra 0,336lít hỗn hợp X (đktc) gồm 2 khí và dung dịch Y chứa 17,97 gam hỗn hợp muối Biết rằng quá trình khử HNO3
chỉ tạo một sản phẩm duy nhất Giá trị m gần nhất với giá trị nào dưới đây
Câu 7: Phân tích m gam chất hữu cơ Y chỉ thu được a gam CO2 và b gam H2O Biết 3a = 11b, 7m = 3(a + b) và
tỉ khối của Y so với không khí nhỏ hơn 3 Y tác dụng được với dung dịch NaOH Số chất Y thỏa mãn đề bài là
Câu 8: Phản ứng hoá học nào sau đây không đúng?
A 2KNO3 t o 2KNO2 + O2 B 2Cu(NO3)2t o 2CuO + 4NO2 + O2
C 4AgNO3
o t
2Ag2O + 4NO2 + O2 D 4Fe(NO3)3t o 2Fe2O3 + 12NO2+3O2
Câu 9: Có các kim loại Cu, Ag, Fe, Al, Au Độ dẫn điện của chúng giảm dần theo thứ tự:
A Ag, Cu, Au, Al, Fe B Au, Ag, Cu, Fe, Al C Ag, Cu, Fe, Al, Au D Al, Fe, Cu, Ag, Au Câu 10: Khi bị dây axit HNO3 lên da thì chỗ da đó có màu vàng Giải thích nào đúng ?
A Là do protein ở vùng da đó có phản ứng màu bure tạo màu vàng
B Là do phản ứng của protein ở vùng da đó có chứa gốc hidrocacbon thơm với axit tạo ra sản phẩm thế màu vàng
C Là do protein tại vùng da đó bị đông tụ màu vàng dưới tác của axit HNO3
D Là do sự tỏa nhiệt của axit, nhiệt tỏa ra làm đông tụ protein tại vùng da đó
Câu 11: Cho các chất sau: toluen, etilen, stiren, vinylaxetilen, etanal, đimetyl xeton, propilen, phenol, anilin, alanin Số chất làm mất màu dung dịch nước Br2 ở nhiệt độ thường là:
Câu 12: Khi lên men m kg glucozơ chứa trong quả nho để sau khi lên men cho 100 lít rượu vang 11,5o
biết hiệu suất lên men là 90%, khối lượng riêng của C2H5OH là 0,8 g/ml, giá trị của m là
Câu 13: Đốt cháy 15,84 gam hỗn hợp gồm Mg và Fe trong khí O2, thu được 23,52 gam hỗn hợp X chỉ gồm các oxit Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch HCl (vừa đủ), thu được dung dịch Y Cho dung dịch NaOH dư vào Y, thu được kết tủa Z Nung Z trong không khí đến khối lượng không đổi, thu được 24 gam chất rắn Mặt khác cho Y tác dụng với dung dịch AgNO3 dư, thu được m gam kết tủa và có 0,112 lít khí
NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất của N+5) Giá trị của m là
Trang 2Trang 2/4 - Mã đề thi 072
Câu 14: Cho dãy các chất: p-HOC6H4CH2OH; m-HCOOC6H4OH; ClH3NCH2COONH3CH3; H2NCH2COOC6H5;
p-C6H4(OH)2; CH3NH3NO3 Số chất trong dãy mà 1 mol chất đó phản ứng tối đa được với 2 mol KOH là
Câu 15: Dung dịch X chứa các ion: Ba2+, Na+, HCO3-, Cl- trong đó số mol Cl- là 0,24 Cho ½ dung dịch X tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 9,85g kết tủa Cho ½ dung dịch X tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 15,76g kết tủa Nếu đun sôi dung dịch X đến cạn thì thu được m gam chất rắn khan Giá trị của m là:
Câu 16: Hỗn hợp X gồm hai axit cacboxylic đơn chức Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X cần 0,24 mol O2 thu được CO2 và 0,2 mol H2O Công thức hai axit là
C CH2=CHCOOH và CH2=C(CH3)COOH D CH3COOH và CH2=CHCOOH
Câu 17: Từ tinh dầu hồi, người ta tách được anetol-một chất thơm được dùng sản xuất kẹo cao su Anetol
có khối lượng mol phân tử nhỏ hơn 150 g/mol Phân tích nguyên tố cho thấy, anetol có %C = 81,08% ;
%H = 8,10%, còn lại là oxi Công thức phân tử của enatol là:
Câu 18: Cho hình vẽ bên dưới minh họa việc điều chế khí Y trong phòng thí nghiệm
Khí Y có thể là khí nào dưới đây
Câu 21: Chất nào sau đây không có phản ứng tráng bạc?
Câu 22: Đun nóng m gam hỗn hợp X gồm các chất có cùng một loại nhóm chức với 600 ml dung dịch
NaOH 1,15M, thu được dung dịch Y chứa muối của một axit cacboxylic đơn chức và 15,4 gam hơi Z gồm các ancol Cho toàn bộ Z tác dụng với Na dư, thu được 5,04 lít khí H2 (đktc) Cô cạn dung dịch Y, nung nóng chất rắn thu được với CaO cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 7,2 gam một chất
khí Giá trị của m là
Câu 23: Trong lò cao, sắt oxit có thể bị khử theo 3 phản ứng
3Fe2O3 + CO2Fe3O4 + CO2 (1)
Fe3O4 + CO 3FeO + CO2 (2)
FeO + CO Fe + CO2 (3)
Ở nhiệt độ khoảng 700-800oC, thì có thể xảy ra phản ứng
Câu 24: Hỗn hợp X gồm tripeptit A và tetrapeptit B đều được cấu tạo bởi glyxin và alanin Thành phần
phần trăm khối lượng nitơ trong A và B theo thứ tự là 19,36% và 19,44% Thủy phân hoàn 0,1 mol hỗn hợp X bằng một lượng dung dịch NaOH vừa đủ, thu được dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được 36,34 gam hỗn hợp muối Tỉ lệ mol giữa A và B trong hỗn hợp X là
Câu 25: Xà phòng hóa hỗn hợp X gồm hai triglixerit có tỉ lệ mol 1:1 thu được glixerol và hỗn hợp hai
muối natristearat và natrioleat có số mol bằng nhau Số cặp triglixerit thỏa mãn điều kiện của X là
Câu 26: Phát biểu không đúng là
A Nhỏ H2SO4 vào dung dịch Na2CrO4 dung dịch chuyển màu vàng sang màu cam
B CrO3 bốc cháy khi nhỏ ancol etylic vào
C Cr2O3 tan trong dung dịch NaOH loãng, đun nóng
D Cho CrO3 vào H2O luôn thu được hỗn hợp 2 axit
Trang 3Trang 3/4 - Mã đề thi 072
Câu 27: Nước Gia-ven được điều chế bằng cách
A Cho Clo sục vào dung dịch NaOH loãng B Cho Clo tác dụng với nước
C Cho Clo vào dd KOH loãng rồi đun nóng 1000C D Cho Clo tác dụng với bột Ca(OH)2
Câu 28: Cho các thí nghiệm sau:
(1) Nhỏ từ từ dung dịch NaOH cho đến dư vào dung dịch AlCl3
(2) Sục từ từ khí CO2 cho đến dư vào dung dịch NaAl(OH)4 (hay NaAlO2)
(3) Sục từ từ khí CO2 cho đến dư vào dung dịch Ba(OH)2
(4) Sục từ từ khí CO2 cho đến dư vào dung dịch C6H5ONa
(5) Nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho đến dư vào dung dịch ZnCl2
(6) Nhỏ từ từ dung dịch HCl cho đến dư vào dung dịch NaAl(OH)4 (hay NaAlO2)
Số thí nghiệm cuối cùng thu được kết tủa là
Câu 29: Đốt cháy hỗn hợp gồm 1,92 gam Mg và 4,48 gam Fe với hỗn hợp X gồm clo và oxi, sau phản ứng
chỉ thu được hỗn hợp Y gồm các oxit và muối clorrua (không có khí dư) hòa tan Y bằng một lượng vừa đủ 120ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch Z Cho AgNO3 vào dung dịch Z, thu được 56,69 gam kết tủa Phần trăm thể tích của clo trong hỗn hợp X gần với giá trị nào nhất
Câu 30: Nhỏ từ từ đến dư KOH vào
dung dịch hỗn hợp gồm a mol HCl và x
mol ZnSO4 ta quan sát hiện tượng theo
đồ thị hình bên (số liệu tính theo đơn vị
mol) Giá trị của x (mol) là:
Câu 31: Trong các dung dịch sau: (1) saccarozơ, (2) 3-monoclopropan1,2-điol (3-MCPD), (3) etilenglycol,
(4) đipeptit, (5) axit fomic, (6) tetrapeptit, (7) propan-1,3-điol Số dung dich có thể hòa tan Cu(OH)2 là
Câu 32: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một ancol đơn chức trong 0,7 mol O2 (dư), thu được tổng số mol các khí và hơi bằng 1 mol Khối lượng ancol ban đầu đem đốt cháy là
Câu 33: Cho m gam bột Mg vào 500 ml dung dịch FeCl3 1M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, khối lượng dung dịch thay đổi 2,4 gam so với dung dịch ban đầu (nước bay hơi không đáng kể) Giá trị nào của m trong các giá trị sau là không thỏa mãn ?
Câu 36: Cho m gam bột Cu vào 400 ml dung dịch chứa hai muối AgNO3 0,2M, sau một thời gian thu được
7.76 gam hỗn hợp chất rắn X và dung dịch Y Lọc tách X, rồi cho thêm 5,85 gam bột Zn vào Y, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 10,53 gam chất rắn Z Giá trị của m là
Câu 37: Các nhận xét sau :
1 Phân đạm amoni không nên bón cho loại đất chua
2 Độ dinh dưỡng của phân lân được đánh giá bằng hàm lượng %P
3 Thành phần chính của supephotphat kép Ca(H2PO4)2.CaSO4
4 Muốn tăng cường sức chống bệnh, chống rét và chịu hạn cho cây người ta dùng loại phân bón chứa K
5 Tro thực vật cũng là một loại phân kali vì có chứa: K2CO3
6 Công thức hoá học của amophot, một loại phân bón phức hợp là:(NH4)2HPO4 và NH4H2PO4
Số nhận xét đúng
Câu 38: Các polime thuộc loại tơ nhân tạo là
A tơ visco và tơ nilon-6,6 B tơ tằm và tơ vinilon
Trang 4Trang 4/4 - Mã đề thi 072
C tơ nilon-6,6 và tơ capron D tơ visco và tơ xenlulozơ axetat
Câu 39: Trường hợp nào dưới đây, kim loại không bị ăn mòn điện hóa ?
A Vỏ tàu làm bằng thép neo đậu ngoài bờ biển B Fe và Cu tiếp xúc trực tiếp cho vào dung dịch HCl
C Để gang ở ngoài không khí ẩm D Đốt Al trong khí Cl2
Câu 40: Amino axit X có công thức H2NCxHy(COOH)2 Cho 0,1 mol X vào 0,2 lít dung dịch H2SO4 0,5M thu được dung dịch Y Cho Y phản ứng vừa đủ với dung dịch gồm NaOH 1M và KOH 3M thu được dung dịch chứa 36,7 gam muối Phần trăm khối lượng của nitơ trong X:
Câu 41: Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng với axit teraphtalic với chất nào sau đây?
Câu 42: Dãy kim loại được điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy là
Câu 43: Tên quốc tế của hợp chất có công thức CH3CH(C2H5)CH(OH)CH3 là
A 2-etyl butan-3-ol B 3-metyl pentan-2-ol C 4-etyl pentan-2-ol D 3-etyl hexan-5-ol Câu 44: Kim loại nào sau đây khi tác dụng với dd HCl và tác dụng với Cl2 cho cùng loại muối clorua:
Câu 45: Khi cho Cu vào ống nghiệm đựng dd HCl và NaNO3 loãng thì có hiện tượng gì ?
A Xuất hiện dd màu xanh và có khí không màu bay ra ngay trên mặt thoáng của dung dịch hóa nâu trong không khí
B Dd không màu, khí màu nâu xuất hiện trên miệng ống nghiệm
C Xuất hiện dd màu xanh, có khí không màu bay ra
D Xuất hiện dd màu xanh, có khí màu nâu bay ra trên miệng ống nghiệm
Câu 46: Khí biogaz sản xuất từ chất thải chăn nuôi được sử dụng làm nguồn nhiên liệu trong sinh hoạt ở
nông thôn Tác dụng của việc sử dụng khí biogaz là
A giải quyết công ăn việc làm ở khu vực nông thôn
B đốt để lấy nhiệt và giảm thiểu ô nhiễm môi trường
C giảm giá thành sản xuất dầu, khí
D phát triển chăn nuôi
Câu 47: Một bình kín chứa hỗn hợp X gồm 0,06 mol axetilen; 0,09 mol vinylaxetilen; 0,16 mol H2 và một ít bột Ni Nung hỗn hợp X thu được hỗn hợp Y gồm 7 hiđrocacbon (không chứa but-1-in) có tỉ khối hơi đối với H2 là 328/15 Cho toàn bộ hỗn hợp Y đi qua bình đựng dung dịch AgNO3/NH3 dư, thu được m gam kết tủa vàng nhạt và 1,792 lít hỗn hợp khí Z thoát ra khỏi bình Để làm no hoàn toàn hỗn hợp Z cần vừa đúng 50 ml dung dịch Br2 1M Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Câu 48: Điện phân dung dịch X chứa a mol CuSO4 và 0,2 mol KCl (điện cực trơ, màng ngăn xốp, cường
độ dòng điện không đổi) trong thời gian t giây, thu được 2,464 lít khí ở anot (đktc) Nếu thời gian điện phân là 2t giây thì tổng thể tích khí thu được ở cả hai điện cực là 5,824 lít (đktc) Biết hiệu suất điện phân
100%, các khí sinh ra không tan trong dung dịch Giá trị của a gần giá trị nào nhất trong các giá trị sau
Câu 49: Cho sơ đồ chuyển hoá sau:
C3H4O2 + NaOH → X + Y
X + H2SO4 loãng → Z + T
Biết Y và Z đều có phản ứng tráng gương Hai chất Y, Z tương ứng là:
Câu 50: Đốt 16,2 gam hỗn hợp X gồm Al và Fe trong khí Cl2 thu được hỗn hợp chất rắn Y Cho Y vào nước dư, thu được dung dịch Z và 2,4 gam kim loại Dung dịch Z tác dụng được tối đa 0,21 mol KMnO4 trong dung dịch H2SO4 (không tạo ra SO2) Phần trăm khối lượng của Fe trong hỗn hợp X là
-
- HẾT -
Trang 5Câu 1: Glucozơ và fructozơ đều
Câu 2: X và Y là hai nguyên tố thuộc cùng một phân nhóm chính và hai chu kỳ liên tiếp Số proton của
nguyên tử Y nhiều hơn số proton của nguyên tử X Tổng số hạt proton trong nguyên tử X và Y là 32 Nhận
xét nào sau đây là đúng?
A Đều là kim loại kiềm thổ
B Lớp ngoài cùng của nguyên tử Y (ở trạng thái cơ bản) có 1 electron
C Phân lớp ngoài cùng của nguyên tử X (ở trạng thái cơ bản) có 3 electron
D Là kim loại kiềm
Câu 3: Một dung dịch X gồm 0,02 mol Na+; 0,01 mol Ca2+; 0,02 mol HCO3 và a mol ion X (bỏ qua sự điện li
của nước) Ion X và giá trị của a là
A OH và 0,02 B Clvà 0,02 C NO3 và 0,01 D 2
3
CO và 0,01
Câu 4: Từ dung dịch Na2CO3 ta có thể điều chế Na bằng cách
A Cô cạn dung dịch rồi điện phân Na2CO3 nóng chảy
B Chuyển dung dịch Na2CO3 thành dung dịch NaCl, cô cạn rồi điện phân nóng chảy NaCl
C Chuyển dung dịch Na2CO3 thành dung dịch NaCl, rồi điện phân dung dịch NaCl
D Điện phân dung dịch Na2CO3
Câu 5: Cho sơ đồ chuyển hóa
Câu 6: Thủy phân hoàn toàn m1gam 1 este X mạch hở bằng dung dịch NaOH dư, thu được m2 gam ancol Y
(không có khả năng phản ứng với Cu(OH)2) và 15 gam hỗn hợp muối của hai axit cacboxylic đơn chức Z và T
(MZ < MT) Đốt cháy hoàn toàn m2gam Y bằng oxi dư, thu được 0,3 mol CO2 và 0,4 mol H2O Tên gọi của
axit Z là
Câu 7: Thủy phân este X mạch hở có công thức phân tử C4H6O2, sản phẩm thu được có khả năng tráng bạc
Số este X thỏa mãn tính chất trên là
Câu 8: Ứng dụng nào sau đây không phải của ozon ?
C Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm D Khử trùng nước uống, khử mùi
Câu 9: Kim loại nào sau đây không tan hết trong nước dư ở nhiệt độ thường
Câu 10: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C4H8O2 là
Câu 11: Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang Những loại tơ
nào thuộc loại tơ nhân tạo là:
Câu 12: Cho 250 gam dung dịch FeCl3 6,5% vào 150 gam dung dịch Na2CO3 10,6% thu được khí A, kết tủa B và
dung dịch X Thêm m gam dung dịch AgNO3 21,25% vào dung dịch X thu được dung dịch Y có nồng độ % cuả
NaCl là 1,138% Giá trị của m xấp xỉ bằng ?
Câu 13: Chất dùng để làm khô khí Cl2 ẩm là
Trang 6
A dung dịch H2SO4 đậm đặc B Na2SO3 khan
Câu 14: Hòa tan hết 4 gam hỗn hợp A gồm Fe và 1 oxit sắt trong dung dịch acid HCl dư thu được dung dịch
X Sục khí Cl2 cho đến dư vào X thu được dung dịch Y chứa 9,75 gam muối tan Nếu cho 4 gam A tác dụng
với dung dịch HNO3 loãng dư thì thu được V lít NO ( sản phẩm khử duy nhất - đktc)/ V= ?
Câu 15: Hình vẽ nào sau đây biểu diễn trạng thái cân bằng hoá học?
Câu 16: Cho dãy các chất sau: glucozơ, saccarozơ, isoamyl axetat, toluen, phenyl fomat, fructozơ, glyxylvalin
(Gly-Val), etylen glicol, triolein Số chất tác dụng với dung dịch NaOH, đun nóng là
Câu 17: Các dung dịch nào sau đây đều có tác dụng với H2N-CH2-COOH ?
Câu 18: Alanin có công thức là
Câu 19: Hoà tan hoàn toàn 2,45 gam hỗn hợp X gồm hai kim loại kiềm thổ vào 200 ml dung dịch HCl 1,25M,
thu được dung dịch Y chứa các chất tan có nồng độ mol bằng nhau Hai kim loại trong X là
Câu 20: Phương trình điện li nào dưới đây viết không đúng ?
Câu 21: Để xử lí chất thải có tính axit, người ta thường dùng
Câu 22: Hòa tan 21 gam hỗn hợp gồm Al và Al2O3 bằng HCl được dung dịch A và 13,44 lít H2(đktc) Thể
tích dung dịch (lít) NaOH 0,5M cần cho vào dung dịch A để thu được 31,2 gam kết tủa là?
A 2,4 B 2,4 hoặc 4 C 4 D 1,2 hoặc 2
Câu 23: Kim loại nào dẫn điện tốt nhất ở nhiệt độ thường ?
Câu 24: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron 1s22s22p63s23p64s1, nguyên tử của nguyên tố Y có
cấu hình electron 1s22s22p5 Liên kết hoá học giữa nguyên tử X và nguyên tử Y thuộc loại liên kết
Câu 25: Cho 15 gam CaCO3 vào dung dịch HCl dư tu được V lít CO2 (đkc) Giá trị của V là
A 2,24 lit B 3,36 lit C 4,48 lit D 5,6 lit
Câu 26: Cho các phản ứng sau :
(1) SO2 + H2O H2SO3 (2) SO2 + CaO CaSO3
(3) SO2 + Br2 + 2H2O H2SO4 + 2HBr (4) SO2 + 2H2S 3S + 2H2O
Trên cơ sở các phản ứng trên, kết luận nào sau đây là đúng với tính chất cơ bản của SO2 ?
A Phản ứng (4) chứng tỏ tính khử của SO2 > H2S
B Trong phản ứng (3), SO2 đóng vai trò chất khử
C Trong các phản ứng (1,2) SO2 là chất oxi hoá
D Trong phản ứng (1), SO2 đóng vai trò chất khử
Câu 27: Cho phương trình hóa học (với a, b, c, d là các hệ số):
t t t t
Trang 7
tổng hệ số phản ứng là :
Câu 28: Dung dịch X chứa 0,6 mol NaHCO3 và 0,3 mol Na2CO3 Thêm rất từ từ dung dịch chứa 0,8 mol HCl
vào dung dịch X được dung dịch Y và V lít khí CO2 đktc Thêm vào dung dịch Y nước vôi trong dư thấy
tạo thành m gam kết tủa Tính thể tích V và khối lượng m
A 11,2 lít CO2 ; 90 gam CaCO3 C 11,2 lít CO2 ; 40 gam CaCO3
B 16,8 lít CO2 ; 60 gam CaCO3 D 11,2 lít CO2 ; 60 gam CaCO3
Câu 29: Khử hoàn toàn 4,06 gam một oxit kim loại bằng CO ở điều kiện nhiệt độ cao thành kim loại Dẫn
toàn bộ khí sinh ra vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư thấy tạo thành 7 gam kết tủa.Nếu lấy lượng kim
loại sinh ra hoà tan hết vào dung dịch HCl dư thì thu được 1,176 lít khí H2 (điều kiện tiêu chuẩn) công thức
oxit kim loại trên là:
A Fe2O3 B Fe3O4 C Cr2O3 D Al2O3
Câu 30: Cation M+ có cấu hình electron phân lớp ngoài cùng là 2p6, cấu hình electron của nguyên tử M là
Câu 33: Cao su lưu hóa có chứa 1,598 % lưu huỳnh về khối lượng Khoảng bao nhiêu mắt xích isopren có một
cầu nối đisunfua -S-S-, giả thiết rằng S đã thay thế cho H ở cầu metylen trong mạch cao su?
Câu 34: Cho 200 ml dung dịch amino axit X nồng độ 0,2M tác dụng vừa đủ với 80 ml dung dịch NaOH
0,5M, thu được dung dịch chứa 3,88 gam muối Công thức của X là
Câu 35: Cho phản ứng hóa học: Fe + CuSO4 → FeSO4 + Cu
Trong phản ứng trên xảy ra
Câu 36: Thả Na vào dung dịch CuSO4 quan sát thấy hiện tượng
A có khí thoát ra, xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa không tan
B dung dịch có màu xanh, xuất hiện Cu màu đỏ
C dung dịch mất màu xanh, xuất hiện Cu màu đỏ
D có khí thoát ra, xuất hiện kết tủa xanh, sau đó kết tủa tan
Câu 37: Đốt cháy hoàn toàn 5,52 gam hỗn hợp X gồm CxHyCOOH; CxHyCOOCH3 và CH3OH thu được
5,376 lít CO2(đktc) và 3,6 gam H2O Mặt khác, cho 2,76 gam hỗn hợp X phản ứng vừa đủ với 30 ml dung
dịch NaOH 1M, thu được 0,96 gam CH3OH Tên gọi của CxHyCOOH là
A axit acrylic B axit metacrylic C axit axetic D axit propionic
vừa đủ với V ml dung dịch KMnO4 0,5M Giá trị của V là
Câu 39: Các chất trong dãy nào sau đây đều tạo kết tủa khi cho tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3 dư,
đun nóng?
A vinylaxetilen, glucozơ, axit propionic B Glucozơ, đimetylaxetilen, anđehit axetic
C vinylaxetilen, glucozơ, đimetylaxetilen D axetilen, glucozơ, anđehit axetic
Câu 40: Phenol phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
Câu 41: Cho cân bằng hoá học: 2SO2 (k) + O2 (k)
Trang 8
B Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ SO3
C Cân bằng chuyển dịch theo chiều thuận khi tăng nhiệt độ
D Cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch khi giảm nồng độ O2
Câu 42: Hỗn hợp khí X gồm 0,3 mol C2H4; 0,15 mol C2H2 và 0,5 mol H2 Đun nóng X với xúc tác Ni, sau
một thời gian thu được hỗn hợp khí Y có tỉ khối so với H2 bằng 13,3 Hỗn hợp Y phản ứng tối đa với x mol
Br2 trong dung dịch Giá trị của x là
Câu 43: Chất có nhiệt độ sôi cao nhất là
Câu 44: Hợp chất X là dẫn xuất của benzen có công thức phân tử C8H10O2 X tác dụng với NaOH theo tỉ lệ
mol 1:1 Mặt khác cho X tác dụng với Na thì số mol H2 thu được đúng bằng số mol của X đã phản ứng Nếu
tách một phân tử H2O từ X thì tạo ra sản phẩm có thể trùng hợp tạo polime Số công thức cấu tạo phù hợp của
X là
Câu 45: Phát biểu nào sau đây không đúng khi so sánh tính chất hóa học của nhôm và crom?
A Nhôm và crom đều bị thụ động hóa trong dung dịch H2SO4 đặc nguội
B Nhôm có tính khử mạnh hơn crom
C Nhôm và crom đều phản ứng với dung dịch HCl theo cùng tỉ lệ về số mol
D Nhôm và crom đều bền trong không khí và trong nước
Câu 46: Cho 2,16 gam hỗn hợp gồm Al và Mg tan hết trong dung dịch axit HNO3 loãng, đun nóng nhẹ tạo ra
dung dịch X và 448 ml ( đo ở 354,90 K và 988 mmHg) hỗn hợp khí Y khô gồm 2 khí không màu, không đổi
màu trong không khí Tỷ khối của Y so với H2 bằng 18 Làm khan X một cách cẩn thận thu được m gam chất
rắn Z, nung Z đến khối lượng không đổi được 3,84 gam chất rắn T Giá trị của m là
m
4644
100.40
m
4644
100.80
m
4646
100.40
m
4646
100.80
Câu 48: Ancol nào sau đây có số nguyên tử cacbon nhiều hơn số nhóm -OH?
Câu 49: Điện phân dung dịch hỗn hợp gồm 0,2 mol FeCl3, 0,1 mol CuCl2 và 0,1 mol HCl (điện cực trơ) Khi
ở catot bắt đầu thoát khí thì ở anot thu được V lít khí (đktc) Biết hiệu suất của quá trình điện phân là 100%
Trang 10Câu 1: Có các phát biểu sau:
(a) Tất cả các phản ứng của N2 với kim loại đều cần phải đun nóng
(b) Nitơ lỏng được dùng để bảo quản máu và các mẫu vật sinh học
(c) Trong y khoa, ozon được dùng chữa sâu răng
(d) Chất dùng bó bột khi gãy xương là thạch cao sống (CaSO4.2H2O)
(e) Axit clohidric dùng để khắc chữ lên thủy tinh
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
Câu 2: Anion X- và cation Y2+ đều có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6 Vị trí của các nguyên
tố trong BTH là:
A X có STT 18, chu kỳ 3, nhóm VIA ; Y có STT 20, chu kỳ 4, nhóm IIA
B X có STT 17, chu kỳ 4, nhóm VIIA ; Y có STT 20, chu kỳ 4, nhóm IIA
C X có STT 17, chu kỳ 3, nhóm VIIA ; Y có STT 20, chu kỳ 4, nhóm IIA
D X có STT 18, chu kỳ 3, nhóm VIIA ;Y có STT 20, chu kỳ 3, nhóm IIA
Câu 3: Nung hỗn hợp gồm 3,24 gam Al và 9,28 gam Fe3O4 trong môi trường không có không khí sau một thời gian, thu được hỗn hợp rắn X Hòa tan hoàn toàn X trong dung dịch HCl dư thu được 3,36 lít (đktc) khí H2 và m gam muối Giá trị của m là
Câu 4: Thuỷ phân este Z trong môi trường axit thu được hai chất hữu cơ X và Y (MX < MY) Bằng một phản
ứng có thể chuyển hoá X thành Y Chất Z không thể là
A etyl axetat B metyl axetat C metyl propionat D vinyl axetat
Câu 5: Tiến hành các thí nghiệm sau
(a) Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch AlCl3
(b) Sục khí SO2 vào dung dịch H2S
(c) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2
(d) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HCl
(e) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch HF
Sau khi kết thúc thí nghiệm, số trường hợp thu được kết tủa là
Câu 6: Cho X, Y, Z, T là các chất khác nhau trong số 4 chất: HCOOH; CH3COOH; HCl; C6H5OH (phenol)
và pH của các dung dịch trên được ghi trong bảng sau:
Nhận xét nào sau đây đúng?
A T có khả năng phản ứng tráng bạc B X được điều chế trực tiếp từ ancol etylic
C Y tạo kết tủa trắng với nước brom D Z tạo kết tủa trắng với dung dịch AgNO3
Câu 7: Điện phân dung dịch có chứa 0,1 mol CuSO4 và 0,2 mol FeSO4 với điện cực trơ, bình điện phân không
có màng ngăn Sau một thời gian thu được 2,24 lít (đktc) khí ở anot thì dừng lại, để yên bình điện phân đến khi khối lượng catot không còn thay đổi Khối lượng kim loại thu được ở catot là
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 11Trang 2/6 - Mã đề thi 132
Câu 8:Cho 400 ml dung dịch E gồm AlCl3 x mol/lít và Al2(SO4)3 y mol/lít tác dụng với 612 ml dung dịch NaOH 1M, sau khi các phản ứng kết thúc thu được 8,424 gam kết tủa Mặt khác, khi cho 400 ml E tác dụng với dung dịch BaCl2 (dư) thì thu được 33,552 gam kết tủa Tỉ lệ x : y là
Câu 9: Nhiệt phân 5,8 gam FeCO3 trong không khí một thời gian được 4,36 gam hỗn hợp rắn X Hòa tan hết
X trong dung dịch HCl vừa đủ được dung dịch Y Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch Y thì sau khi phản ứng xong thu được m gam kết tủa Giá trị m là
Câu 10: Khi cho ankan X (trong phân tử có phần trăm khối lượng hiđro bằng 16,28%) tác dụng với clo theo tỉ
lệ số mol 1:1 (trong điều kiện chiếu sáng) chỉ thu được 2 dẫn xuất monoclo đồng phân của nhau Tên của X là
A butan B 2,3-đimetylbutan C 3-metylpentan D 2-metylpropan
Câu 11: Hợp chất hữu cơ làm đổi màu quì tím (dung môi nước) là
Câu 12: Cho hỗn hợp bột gồm 0,1 mol Mg và 0,1 mol Al vào 150 ml dung dịch chứa AgNO3 1M, Fe(NO3)3 0,8M và Cu(NO3)2 0,6M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thấy có m gam chất rắn xuất hiện Giá trị của
m gần nhất với giá trị nào sau đây?
Câu 13: Thành phần chính của phân bón phức hợp amophot là
C NH4H2PO4 và (NH4)2HPO4 D Ca3(PO4)2 và (NH4)2HPO4
Câu 14: Thủy phân hoàn toàn m gam tetrapeptit X mạch hở thu được hỗn hợp Y gồm 2 amino axit no, mạch
hở, có số cacbon liên tiếp (phân tử chứa 1 nhóm COOH và 1 nhóm NH2) Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp Y cần vừa đủ 9 mol không khí (chứa 20% O2 về thể tích, còn lại là N2) thu được CO2, H2O và 165,76 lít khí N2 (ở đktc) Số công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất của X là
Câu 15: Cho cân bằng hóa học : 2SO2 (k) + O2 (k) € 2SO3 (k) ; H < 0
Với các biện pháp sau: (1) tăng nhiệt độ, (2) tăng áp suất chung của hệ phản ứng, (3) hạ nhiệt độ, (4) dùng thêm chất xúc tác V2O5, (5) giảm nồng độ SO3, (6) giảm áp suất chung của hệ phản ứng Những biện pháp nào làm cân bằng trên chuyển dịch theo chiều thuận?
A (1), (2), (4) B (2), (3), (4), (6) C (1), (2), (4), (5) D (2), (3), (5)
Câu 16: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
A quặng manhetit B quặng pirit C quặng đôlômit D quặng boxit
Câu 17: Hỗn hợp X gồm Mg, Fe2O3 và CuO trong đó oxi chiếm 20% về khối lượng Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với 0,1 mol khí CO, đun nóng, sau một thời gian thu được chất rắn Y và hỗn hợp khí Z gồm 2 khí có
tỉ khối hơi so với H2 là 18 Cho chất rắn Y phản ứng hoàn toàn với dung dịch HNO3 dư, thu được dung dịch D
và 24,64 lít khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) Cô cạn dung dịch D thu được 3,9m gam hỗn hợp muối khan Giá trị của m là
Câu 18: Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 loãng vào dung dịch X chứa 0,1 mol Na2CO3 và 0,2 mol NaHCO3, thu được dung dịch Y và 4,48 lít khí CO2 (đktc) Khối lượng kết tủa thu được khi cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Y là
Câu 19: Có thể dùng NaOH (ở thể rắn) để làm khô các chất khí
A NH3, SO2, CO, Cl2 B NH3, O2, N2, CH4, H2
C N2, Cl2, O2 , CO2, H2 D N2, NO2, CO2, CH4, H2
Câu 20: Có 3 kim loại X, Y, Z thỏa mãn:
- X tác dụng với HCl, không tác dụng với NaOH và HNO3 đặc nguội
- Y tác dụng được với HCl và HNO3 đặc nguội, không tác dụng với NaOH
- Z tác dụng được với HCl và NaOH, không tác dụng với HNO3 đặc nguội Vậy X, Y, Z lần lượt là
Trang 12Trang 3/6 - Mã đề thi 132
Câu 21: Lên men m gam tinh bột thành ancol etylic với hiệu suất của cả quá trình là 75% Lượng CO2 sinh ra được hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2, thu được 50 gam kết tủa và dung dịch X Thêm dung dịch NaOH 1M vào X, thu được kết tủa Để lượng kết tủa thu được là lớn nhất thì cần tối thiểu 100 ml dung dịch NaOH Giá trị của m là
Câu 22: Cho m gam hỗn hợp Ca, Na tan hết vào dung dịch Y có chứa 0,08 mol NaHCO3 và 0,04 mol CaCl2, sau phản ứng thu được 7 gam kết tủa và thấy thoát ra 0,896 lít (đktc) khí Giá trị của m là
Câu 23: Khí cười (laughing gas) thực chất là một chất kích thích được bán tại các quán bar ở một số quốc
gia Người ta bơm khí này vào một trái bóng bay, gọi là bóng cười và cung cấp cho các khách có yêu cầu Giới Y khoa thế giới đã cảnh báo rằng khí cười ảnh hưởng trực tiếp tới hệ tim mạch, hệ thần kinh mà hậu quả xấu là nếu lạm dụng sẽ dẫn tới dẫn tới trầm cảm hoặc thiệt mạng Khí cười có công thức là
Câu 24: Cho sơ đồ điều chế Clo trong phòng thí nghiệm:
Hóa chất đựng trong mỗi bình (1), (2), (3), (4) tương ứng lần lượt là
A dd NaCl, MnO2 rắn, dd HCl, dd H2SO4 đặc
B dd HCl, dung dịch KMnO4, dd H2SO4 đặc, dd NaCl
C dd HCl, MnO2 rắn, dd NaCl, dd H2SO4 đặc
D dd H2SO4 đặc, dd KMnO4, dd HCl, dd NaCl
Câu 25: Không khí có thể bị ô nhiễm bởi một số khí độc như NO2, Cl2, SO2, H2S Dùng nước vôi trong dư có thể loại bỏ được x chất khí trên, trong các phản ứng hấp thụ có y phản ứng là phản ứng oxi hoá khử Giá trị của x, y là
A x = 4, y = 2 B x =3, y = 2 C x =3, y = 3 D x = 4, y = 3
Câu 26: Phương trình hóa học nào sau đây không đúng?
A FeCl2 + H2S FeS + 2HCl B H2S + CuSO4 CuS+ H2SO4
C 2FeCl3 + H2S 2FeCl2 + S + 2HCl D ZnS + 2HCl ZnCl2 + H2S
Câu 27: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Trong các phản ứng hóa học, ion Fe2chỉ thể hiện tính khử
B Kim loại Fe phản ứng với dung dịch HCl tạo ra muối sắt (II)
C Kim loại Fe không tan trong dung dịch H SO2 4 đặc, nguội
D Dung dịch FeCl3phản ứng được với kim loại Fe
Câu 28: Hỗn hợp X gồm H2, C3H6, C2H3COOH và C3H5OH Đốt cháy hoàn toàn 0,75 mol hỗn hợp X thu được 30,24 lít CO2 (đktc) Đun nóng X với bột Ni một thời gian thu được hỗn hợp Y Tỉ khối của Y so với X bằng 1,25 Cho 0,1 mol Y phản ứng vừa đủ với V lít dung dịch Br2 0,1M Giá trị của V là
Câu 29: Để khử chua cho đất người ta thường sử dụng chất nào sau đây?
Câu 30: Cho phương trình phản ứng: aAl +bHNO3 cAl(NO3)3 + dNH4NO3 + eH2O
Tỉ lệ a : e là
Trang 13Trang 4/6 - Mã đề thi 132
Câu 31: (X), (Y), (Z), (T) là 4 anđehit no đơn chức mạch hở,đồng đẳng liên tiếp, trong đó MT = 2,4MX Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol (Z) rồi hấp thụ hết sản phẩm cháy vào bình đựng dung dịch Ca(OH)2 dư Khối lượng dung dịch Ca(OH)2 lúc sau sẽ
A tăng 13,2 gam B giảm 11,4 gam C giảm 30 gam D tăng 18,6 gam
Câu 32: Cho 26,88 gam bột Fe vào 600 ml dung dịch X gồm Cu(NO3)2 0,4M và NaHSO41,2M Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được m gam chất rắn Y và khí NO (sản phẩm khử duy nhất ở đktc) Giá trị của
m là
Câu 33: Để khử mùi tanh của cá (gây ra bởi một số amin) ta có thể rửa cá với
A nước B nước vôi trong C cồn D giấm
Câu 34: Tơ nitron dai, bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt, thường được dùng để dệt vải và may quần áo ấm Trùng hợp chất nào sau đây tạo thành polime dùng để sản xuất tơ nitron?
C H N2 CH2 5 COOH D H N2 CH26NH2
Câu 35: Nguyên tố hóa học nào sau đây thuộc nhóm cacbon?
Câu 36: Biết rằng a mol chất béo X có thể cộng hợp tối đa với 4a mol Br2 trong dung dịch Mặt khác đốt cháy hoàn toàn a mol X thu được b mol H2O và V lít khí CO2 ở đktc Biểu thức liên hệ giữa V với a, b là
A V = 22,4 ( b + 6a) B V = 22,4 (4a - b) C V = 22,4 ( b + 3a) D V = 22,4 (b + 7a)
Câu 37: Chia m gam hỗn hợp X gồm CH3CH2COOH; CH2=CH-COOH và HCC- COOH thành hai phần không bằng nhau:
+ Đốt cháy hoàn toàn phần 1 được 39,6 gam CO2 và 12,15 gam H2O
+ Phần 2 cho tác dụng với dung dịch NaHCO3 dư được 2,24 lít CO2 (đkc)
Giá trị m là
Câu 38: X là hỗn hợp gồm ancol Y; axit cacboxylic Z (Y, Z đều đơn chức no, mạch hở) và este M tạo bởi Y,
Z Chia một lượng X làm hai phần bằng nhau:
+ Đốt cháy hết phần 1 được 55,275 gam CO2 và 25,425 gam H2O
+ Xà phòng hóa phần 2 bằng một lượng NaOH vừa đủ rồi cô cạn được ancol Y và muối khan N Đốt cháy hoàn toàn N được 15,9 gam Na2CO3 và 46,5 gam hỗn hợp CO2; H2O Oxi hóa lượng ancol Y thu được ở trên bằng lượng dư CuO; đun nóng được anđehit T Cho T tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3 được 153,9 gam bạc Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng este M trong X gần nhất với
Câu 39: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Tất cả các peptit đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân
B Trong phân tử đipeptit mạch hở có hai liên kết peptit
C Protein đơn giản được tạo thành từ các gốc α-amino axit
D Tripeptit Gly-Ala-Gly có phản ứng màu biure với Cu(OH)2
Câu 40: Ancol và amin nào sau đây cùng bậc?
A (C6H5)2NH và C6H5CH2OH B C6H5NHCH3 và C6H5CH(OH)CH3
Câu 41: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Trong hợp chất, tất cả các kim loại kiềm đều có số oxi hóa +1
B Tất cả các kim loại nhóm IIA đều có mạng tinh thể lập phương tâm khối
C Tất cả các hiđroxit của kim loại nhóm IIA đều dễ tan trong nước
D Trong nhóm IA, tính khử của các kim loại giảm dần từ Li đến Cs
Câu 42:Cho 2,36 gam amino axit (H2N)2C3H5COOH tác dụng với 100 ml dung dịch hỗn hợp H2SO4 0,2M và HCl 0,6M, thu được dung dịch Y Cho Y phản ứng vừa đủ với 400 ml dung dịch NaOH 0,1M và KOH 0,2M, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là
Câu 43: Công thức chung của este no, đơn chức mạch hở là
A CnH2n+2O (n2) B CnH2nO2 (n2) C CnH2n -2O2 (n2) D CnH2nO2 (n1)
Trang 14Trang 5/6 - Mã đề thi 132
Câu 44: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm ancol X, axit cacboxylic Y và este Z (tất cả đều là hợp chất no,
đơn chức, mạch hở và Y, Z có cùng số nguyên tử cacbon) cần dùng vừa đủ 12,32 lít O2, sinh ra 11,2 lít CO2 Các khí đo ở đktc.Công thức của Y là
Câu 45: Cho các este : etyl fomat (1), vinyl axetat (2), triolein (3), metyl acrylat (4), phenyl axetat (5) Dãy
gồm các este đều phản ứng được với dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra ancol là
A (1), (2), (3) B (2), (3), (5) C (1), (3), (4) D (3), (4), (5)
Câu 46: Đốt cháy hoàn toàn 10,33 gam hỗn hợp X gồm axit acrylic, axit ađipic, axit propanoic và ancol etylic
(trong đó số mol axit acrylic bằng số mol axit propanoic) thu được hỗn hợp khí và hơi Y Dẫn Y vào 3,5 lít dung dịch Ca(OH)2 0,1M thu được 27 gam kết tủa Nếu cho 10,33 gam hỗn hợp X ở trên tác dụng với 100 ml dung dịch KOH 1,2M, sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được khối lượng chất rắn là
Câu 47: Để phân biệt các dung dịch : CH3NH2, C6H5OH, CH3COOH, CH3CHO không thể dùng
Câu 48: Cho dãy các chất sau: Al, Al2O3, NaHCO3, Fe, Fe(NO3)2 Số chất trong dãy vừa tác dụng với dung
dịch NaOH, vừa tác dụng với dung dịch HCl là
Câu 49: Kim loại tạo được cả oxit bazơ; oxit axit và oxit lưỡng tính là
Câu 50: Chất nào sau đây không tham gia phản ứng tráng gương?
-
- HẾT -
(Thí sinh không được sử dụng bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học.)
Trang 16Câu 1: Cho các phản ứng sau :
(1) Sục C3H6 vào dd KMnO4 (2) Sục khí CO2 vào dd Ca(OH)2
(3) Sục khí SO2 vào dd Brom (4) Cho NaCl rắn vào dd H2SO4 đặc
(5) Nhỏ HCl đặc vào KMnO4 rắn (6) Nhỏ dd AgNO3 vào dd Fe(NO3)2
(7) Cho HCl vào dd NaAlO2 (8) Cho Na2CO3 tác dụng với dd FeCl3
Có bao nhiêu phản ứng không phải là phản ứng oxi hóa –khử:
Câu 2: Cho 30,1 gam hỗn hợp X gồm Cu và Fe3O4 tác dụng với dung dịch HNO3 loãng, đun nóng và
khuấy đều Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 1,68 lít NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc),
dung dịch Y và còn dư 0,7 gam kim loại Cô cạn dung dịch Y, khối lượng muối khan thu được là:
A 54,45 gam B 68,55 gam C 75,75 gam D 89,70 gam
Câu 3: Cho 0,1 mol amino axit X phản ứng vừa đủ với 200 ml dung dịch NaOH 1 M, thu được dung dịch
chứa 17,7 gam muối Công thức của X là
A NH2C3H6COOH B NH2C3H5(COOH)2
C (NH2)2C4H7COOH D NH2C2H3 (COOH) 2
Câu 4: Cho 0,25 mol tripanmitin tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH dư, đun nóng, thu được m gam
glixerol Giá trị của m là
A 9,2 B 4,6 C 14,4 D 23
Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm 0,035 mol một ancol đa chức và 0,015 mol một ancol không
no, có một liên kết đôi, mạch hở, thu được 0,115 mol khí CO2 và m gam H2O Giá trị của m là
A 2,70 B 2,34 C 4,20 D.1,35
Câu 6: Muối nào sau đây được ứng dụng trong phim ảnh:
Câu 7: Cho các phát biểu sau:
(a) Oxi là chất có tính oxi hóa mạnh, mạnh hơn ozôn
(b) hiđropeoxit vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
(c) Ozon vừa là chất bảo vệ môi trường, vừa là chất gây ô nhiễm
(d) Trong hợp chất oxi chỉ có số oxi hóa là -2
(e) ozon tan trong nước nhiều hơn oxi
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là:
A 2 B 4 C 3 D 5
Câu8: Trong các cặp chất cho dưới đây, cặp chất nào có thể cùng tồn tại trong một dung dịch?
A Fe(NO3)3 và AgNO3. B NH3 và AgNO3
C Na2ZnO2 và HCl D NaHSO4 và NaHCO3
Câu 9: Khi hòa tan hoàn toàn m gam mỗi kim loại vào dung dịch NaOH dư, từ kim loại nào sau đây thu
được thể tích khí H2 (cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất) là lớn nhất?
A Na B Al C Zn D K
Câu 10: Xà phòng hóa hoàn toàn 9,7 gam hỗn hợp hai este đơn chức X, Y cần 150 ml dung dịch KOH
1M Sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được hỗn hợp hai ancol đồng đẳng kế tiếp và một muối duy nhất
Công thức cấu tạo thu gọn của X, Y lần lượt là
A HCOOCH3, HCOOC2H5 B C2H5COOCH3, C2H5COOC2H5
C CH3COOCH3, CH3COOC2H5 D C2H3COOCH3, C2H3COOC2H5
Câu 11 : Một loại ngũ cốc chứa 80% tinh bột Cho m kg ngũ cốc lên men để sản xuất ancol etylic, toàn bộ
lượng CO2 sinh ra cho qua dung dịch Ca(OH)2 dư, thu được 200 kg kết tủa Biết hiệu suất mỗi giai đoạn
lên men là 80% Giá trị của m là:
A 395,5 B 237,3 C 316,4 D 474,6
Câu 12: Dãy các chất đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong dung dịch H2SO4 đun nóng là:
A fructozơ, saccarozơ và tinh bột, mantozơ B saccarozơ, tinh bột và xenlulozơ,mantozơ
C glucozơ, saccarozơ và fructozơ,tinh bột D glucozơ, tinh bột và xenlulozơ, mantozơ
Câu 13: Trong các dung dịch CH3-CH2-NH2, H2N-CH2-COOH, H2N-CH2-CH(NH2)-COOH,
Mã đề thi 786
Trang 17Trang / 4 – Mã đề thi 786 2
CH2-CH(NH2)-COOH, CH3COONa, C6H5ONa, C6H5NH2 số dung dịch làm xanh quỳ tím là
A.1 B.2 C 3 D.4
Câu 14: Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang Những loại
tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo là:
A Tơ nilon – 6,6 và tơ capron B Tơ tằm và tơ enang
Câu 15: Thí nghiệm nào sau đây thu được kết tủa sau khi các phản ứng kết thúc:
A Cho từ từ đến dư Ba(OH)2 vào dung dịch Al2(SO4)3
B Cho từ từ đến dư dung dịch NH3 vào dung dịch CuSO4
C Cho từ từ đến dư CO2 vào dung dịch Ca(OH)2
D Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3
Câu 16: Sục khí H2S dư vào dung dịch muối có chứa m gam hỗn hợp gồm FeCl2 và FeCl3 lọc tách được 0,1 mol chất kết tủa và dung dịch X Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch X Lọc kết tủa nung ngoài không khí được 48 gam chất rắn Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là :
A 85,5 g B 80,5g C 80,3g D 83,3 g
Câu 17: Thêm 150ml dd NaOH 2M vào cốc đựng 100ml dd AlCl3 a(M) Sau khi phản ứng hoàn toàn thấy trong cốc có 0,1 mol chất kết tủa Thêm tiếp 100ml dd NaOH 2M vào cốc sau khi phản ứng hoàn toàn thấy trong cốc có 0,14 mol kết tủa Giá trị của a là :
A 1,6 M B 1M C 0,8M D 2M
Câu 18: Cho m gam hỗn hợp A gồm Al4C3 và CaC2 vào nước dư thu được dung dịch X; a gam kết tủa Y và khí hỗn hợp khí Z Lọc bỏ kết tủa Đốt cháy hoàn toàn khí Z rồi dẫn sản phẩm cháy vào dung dịch X thu được thêm a gam kết tủa nữa Hỏi trong hỗn hợp X, Al4C3 và CaC2 được trộn với tỉ lệ mol thế nào:
A 1: 3 B 1:1 C 1:2 D 2:1
Câu 19: Dãy các chất nào sau đây chỉ có liên kết cộng hóa trị trong phân tử?
A H2SO4, NH3, H2 B NH4Cl, CO2, H2S
C CaCl2, Cl2O, N2 D K2O, SO2, H2S
Câu 20: Cho các chất sau: propyl clorua, anlyl clorua, phenyl clorua, natri phenolat, anilin, muối natri của
axit amino axetic, ancol benzylic Số chất tác dụng được với dung dịch NaOH loãng khi đun nóng là
A 3 B 4 C 2 D 1
Câu 21: Oxi hoá 16 gam CH3OH (có xúc tác) thu được hỗn hợp sản phẩm X Chia X thành hai phần bằng nhau Phần 1 tác dụng với AgNO3 dư trong NH3 đun nóng thu được m gam Ag Phần 2 tác dụng vừa đủ với 150ml dung dịch KOH 1M Hiệu suất quá trình oxi hoá CH3OH là 80% Giá trị của m là
A 64,8 B 54 C 21,6 D 108
Câu 22: Khử m gam Fe2O3 bằng CO một thời gian được chất rắn X Hoà tan hết chất rắn X trong dung dịch HNO3 loãng, thu được 0,224 lít khí NO (là sản phẩm khử duy nhất ở đktc) Cô cạn dung dịch sau phản ứng được 18,15 gam muối khan Hiệu suất của phản ứng khử oxit sắt bằng
A 26,67 % B 30,25 % C 13,33 % D 25,00 % Câu 23: Ion X2- có cấu hình e phân lớp ngoài cùng là 2p6 Vị trí của X trong bảng hệ thống tuần hoàn là:
A chu kỳ 2, nhóm IIA B chu kỳ 3, nhóm VIA
C chu kỳ 3, nhóm IIA D chu kỳ 2, nhóm VIA
Câu 24: Xét phản ứng: 2Al + 2NaOH + 2H2O 2NaAlO2 + 3H2 Vai trò của các chất là:
A Al là chất khử, nguyên tử H trong NaOH đóng vai trò là chất oxi hoá
B Al là chất khử, nguyên tử O trong NaOH đóng vai trò là chất oxi hoá
C Al là chất khử, nguyên tử H trong H2O đóng vai trò là chất oxi hóa
D Al là chất khử, nguyên tử H trong cả NaOH và H2O đóng vai trò là chất oxi hoá
Câu 25: Từ benzen phải qua những giai đoạn phản ứng nào để điều chế axit m – nitrobenzoic
A CH3Cl ; KMnO4 ; HNO3/H2SO4đ B CH3Cl ; HNO3/H2SO4đ ; KMnO4
C HNO3 / H2SO4đ; CH3Cl ; KMnO4, to D HNO3/H2SO4đ ; CH3COCl ; KMnO4 Câu 26: Hỗn hợp X gồm ancol metylic, etylenglicol và glixerol Cho m gam hỗn hợp X phản ứng với Na
dư thu được 3,36 lít khí H2 (đktc) Mặt khác đốt cháy hoàn toàn 2m gam hỗn hợp X cho sản phẩm cháy vào dung dịch nước vôi trong dư thu được m gam kết tủa Giá trị của m là:
Trang 18Trang / 4 – Mã đề thi 786 3
chất rắn Z trong dung dịch HCl dư thu được 5,376 lít khí H2 (đktc)
- Phần 2: Cho tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 6,72 lít khí H2 (đktc) Giá trị của m là :
A 29,04 gam B 87,12 gam C 53,52 gam D 26,76 gam
Câu 28 : Cho các phát biểu sau:
(a) Anđehit vừa có tính oxi hóa, vừa có tính khử
(b) Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen
(c) Anđehit tác dụng với H2 (dư) có xúc tác Ni, đun nóng, thu được ancol bậc I
(d) Dung dịch axit axetic tác dụng được với Cu(OH)2
(e) Dung dịch phenol trong nước làm quỳ tím hóa đỏ
(f) Trong công nghiệp, axeton được sản xuất từ cumen
Số phát biểu đúng trong số các phát biểu trên là:
A 25,625 tấn B 20,833 tấn C 5,806 tấn D 17,857 tấn
Câu 30: Cho phản ứng: 3FeO +10 HNO3 3 Fe(NO3)3 + NO + 5H2O
Trong phương trình của phản ứng trên có bao nhiêu phân tử HNO3 đóng vai trò là chất oxi hóa:
A 1 B 10 C 8 D 4
Câu 31: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X gồm C2H4, C3H6, C4H8O2, C3H6O sau đó cho toàn bộ sản phẩm
cháy vào bình đựng V ml dung dịch Ba(OH)2 1,5M thấy khối lượng bình tăng 18,6 gam, đồng thời khối
lượng dung dịch giảm 10,95 gam Giá trị của V là:
Câu 32: Cho m gam hỗn hợp X gồm K, Ca tan hết vào dung dịch Y chứa 0,08 mol KHCO3 và 0,04 mol
CaCl2, sau phản ứng thu được 7 gam kết tủa và thấy thoát ra 0,896 lít khí Giá trị của m là :
A 1,72 B 1,98 C 1,66 D 1,56
Câu 33: Tính thể tích khí H2 ở đktc thu được khi cho 0,1 mol C2H5OH phản ứng hoàn toàn với lượng dư
Na đun nóng là
A 4,48 lit B 3,36 lit C 2,24 lit D 1,12 lit
Câu 34: Cho các ancol sau: isobutylic (I); 2-metylbutan-1-ol (II); 3-metylbutan-2-ol (III);
2-metylbutan-2-ol (IV); iso-propylic (V) Hãy cho biết những ancol nào khi tách nước chỉ cho 1 anken?
A (I) ,(II) ,(III), (IV) , (V) B (I), (II), (IV) ,(V)
Câu 35: Đốt cháy hoàn toàn 7,6 gam hỗn hợp gồm một axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở và một
ancol đơn chức (có số nguyên tử cacbon trong phân tử khác nhau) thu được 0,3 mol CO2 và 0,4 mol H2O
Thực hiện phản ứng este hóa 7,6 gam hỗn hợp trên hiệu suất 80% thu được m gam este Giá trị của m là:
A 4,08 B 6,12 C 8,16 D 2,04
Câu 36 :Nhúng lá sắt vào 150 ml dung dịch chứa CuCl2 1M và HCl 2M Sau một thời gian, thu được dung
dịch X; 2,24 lít H2 (ở đktc) và lá sắt lấy ra có khối lượng thay đổi 5,2 gam so với ban đầu Thêm tiếp 2,125
gam NaNO3 vào dung dịch X, kết thúc phản ứng thu được khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch
chứa m gam muối Giá trị m là:
A 32,475 gam B 37,075 gam C 36,675 gam D 16,9725 gam
Câu 37 :Cho sơ đồ biến hóa sau : Tinh bột X Y Z T 0
A Glucozơ, ancol etylic, anđehit axetic, axit axetic, etilen glicol
B Glucozơ, ancol etylic, etilen, etilen glicol, axit axetic
C Glucozơ, etilen, anđehit axetic, axit axetic, etilen glicol
D Glucozơ, ancol etylic, etylclorua, etilen glicol, axit axetic
Câu 38: Cho phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng :
4NH3 (k)+ 3O2 (k)2N2(k)+ 6H2O(k) ; ∆H<0
Cân bằng sẽ chuyển dịch theo chiều thuận khi :
A Tăng nhiệt độ, giảm áp suất B Thêm chất xúc tác,giảm nhiệt độ
C giảm áp suất , giảm nhiệt độ D tách hơi nước,tăng nhiệt độ
Câu 39 :Cho bột Fe vào dung dịch NaNO3 và H2SO4 Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được dung
dịch Y, hỗn hợp khí X gồm NO và H2 và chất rắn không tan Biết dung dịch Y không chứa muối amoni
Trang 19Trang / 4 – Mã đề thi 786 4
Trong dung dịch Y chứa các muối:
A FeSO4, Na2SO4 B FeSO4, Fe2(SO4)3, NaNO3, Na2SO4
C FeSO4, Fe(NO3)2, Na2SO4 D FeSO4, Fe(NO3)2, Na2SO4, NaNO3
Câu 40: Cho X tetrapeptit, Val-Gly- Gly-Ala và tripeptit Gly- Glu -Ala Thủy phân hoàn toàn m gam hỗn
hợp X thu được 4 amino axit, trong đó có 30 gam glyxin và 26,7 gam alanin Giá trị của m là :
A 85,2 B 83,2 C 87,4 D 73,4
Câu 41: Cho 100 ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M vào 150 ml dung dịch KHCO3 0,1M, thu được dung dịch X
và kết tủa Y Cho từ từ dung dịch H2SO4 0,125M vào X đến khi bắt đầu có khí sinh ra thì hết V ml Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của V là:
A 30 B.80 C 40 D 20
Câu 42 : Đốt cháy hoàn toàn m gam FeS2 bằng một lượng O2 vừa đủ, thu được khí X Hấp thụ hết X
vào 1 lít dung dịch chứa Ba(OH)2 0,075M và KOH 0,05M, thu được dung dịch Y và 10,85 gam kết tủa Đun nóng Y thấy lại xuất hiện thêm kết tủa nữa Giá trị của m là:
A 12,0 B 9,0 C 6,3 D 11,6
Câu 43: Ứng với công thức phân tử C4H11N có bao nhiêu đồng phân amin bậc 1 ?
A 3 B 5 C 4 D 2
Câu 44: Điện phân 200 ml dung dịch CuSO4 a M sau 1 thời gian thấy khối lượng dung dịch giảm 6,4 gam
so với ban đầu, dung dịch sau phản ứng có khả năng tác dụng với tối đa 400ml dung dịch KOH 0,1M và Ba(OH)2 0,25M Giá trị của a là:
A 60 B 70 C 80 D 90
Câu 48: Cho sơ đồ: (NH4)2SO4 A
NH4Cl B
NH4NO3 Trong sơ đồ A ,B lần lượt là các chất :
A CaCl2 , HNO3 B HCl , HNO3 C BaCl 2 , AgNO3 D HCl , AgNO3 Câu 49: Các chất trong dãy nào sau đây đều tạo kết tủa khi cho tác dụng với dung dịch AgNO3 trong NH3
dư, đun nóng?
A vinylaxetilen, glucozơ, anđehit axetic B glucozơ, đimetylaxetilen, anđehit axetic
C axetilen, glucozơ, đimetylaxetilen D vinylaxetilen, glucozơ, axit propionic
Câu 50: Chất nào sau đây khi đun nóng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có xeton?
A CH3-COO-CH=CH-CH3 B CH3-COO-C(CH3)=CH2
C CH2=CH-COO-CH2-CH3 D CH3-COO-CH2-CH=CH2
- HẾT -
Trang 21Trang 1/6 - Mã đề thi 132
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO LONG AN
TRƯỜNG THPT CHUYÊN LONG AN
(Đề thi có 5 trang, 50 câu trắc nghiệm)
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA (2015–2016)
Câu 1: Cho hình vẽ sau:
Phản ứng xảy ra trong bình hứng (eclen) có thể là:
A HCl + Br2 → 2HBr + Cl2 B Na2SO3 + Br2 + H2O → Na2SO4 + 2HBr
C SO2 + Br2 + 2H2O → 2HBr + H2SO4 D 5Cl2 + Br2 + 6H2O → 10HCl + 2HBrO3
Câu 2: Cho 0,1 mol CH3COOH vào cốc chứa 30 ml dung dịch ROH 20% (d=1,2g/ml, R là một kim loại nhóm IA) Cô cạn dung dịch sau phản ứng, rồi đốt cháy hoàn toàn chất rắn khan còn lại Sau khi đốt cháy thì còn lại 9,54g chất rắn và có m gam hỗn hợp gồm CO2, hơi nước m có giá trị gần nhất với:
Câu 3: Phương trình điện phân dung dịch CuSO4 với điện cực trơ là
A CuSO4 Cu + S + 2O2 B 2CuSO4 + 2H2O 2Cu + 2H2SO4 + O2
C CuSO4 Cu + SO2 + 2O2 D CuSO4 + H2O Cu(OH)2 + SO3
Câu 4: Cho các phát biểu sau:
(a) Đun nóng phenyl clorua bằng dung dịch NaOH loãng dư thu được phenol
(b) Điều chế cumen bằng cách cho benzen phản ứng cộng với propilen
(c) Phenol tham gia phản ứng thế brom khó hơn benzen
(d) Có thể phân biệt axit fomic và axit acrylic bằng dung dịch nước brom
(e) Ala - Gly khi cho tác dụng với Cu(OH)2 tạo ra sản phẩm có màu tím đặc trưng
(g) Anilin tác dụng với axit HNO3 ở nhiệt độ thường cho phenol
Số phát biểu đúng là:
Câu 5: Chất nào sau đây không phản ứng với dung dịch NaOH?
Câu 6: Cho dãy chuyển hóa sau: Phenol+X Phenyl axetat 0
+NaOH(dö)
t Y (hợp chất thơm) Hai chất
X, Y trong sơ đồ trên lần lượt là:
C anhiđrit axetic, natri phenolat D axit axetic, natri phenolat
Câu 7: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Thả một viên Fe vào dung dịch HCl
(2) Thả một viên Fe vào dung dịch Cu(NO3)2
(3) Thả một viên Fe vào dung dịch FeCl3
(4) Nối một dây Ni với một dây Fe rồi để trong không khí ẩm
Trang 22Trang 2/6 - Mã đề thi 132
(5) Đốt một dây Fe trong bình kín chứa đầy khí O2
(6) Thả một viên Fe vào dung dịch chứa đồng thời CuSO4 và H2SO4 loãng
Các thí nghiệm mà Fe không bị ăn mòn điện hóa học là
A (2), (3), (4), (6) B (1), (3), (5) C (2), (4), (6) D (1), (3), (4), (5)
Câu 8: X là một axit cacboxylic, Y là một este hai chức, mạch hở (được tạo ra khi cho X phản ứng với
ancol đơn chức Z) Cho 0,2 mol hỗn hợp gồm X và Y phản ứng hoàn toàn với dung dịch KHCO3 lấy dư, thu được 0,11 mol CO2 Mặt khác, đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp trên rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy hấp thụ hết vào dung dịch nước vôi trong dư thấy khối lượng dung dịch giảm m gam đồng thời thu được 69 gam kết tủa Giá trị của m là:
Câu 9: Este nào sau đây có công thức phân tử C4H8O2?
A Phenyl axetat B Vinyl axetat C Etyl axetat D Propyl axetat
Câu 10: Cho 1,97 gam dung dịch fomalin tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 10,8 gam Ag Nồng độ % của anđehit fomic trong fomalin là:
Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp gồm hai este X1, X2 là đồng phân của nhau cần dùng 19,6 gam O2, thu được 11,76 lit CO2 (đktc) và 9,45 gam H2O Mặt khác, nếu cho m gam hỗn hợp trên tác dụng hết với 200ml dung dịch NaOH 1M rồi cô cạn dung dịch sau phản ứng thì còn lại 13,95 gam chất rắn khan Tỷ lệ mol của X1, X2 là:
Câu 12: Công nghiệp silicat là ngành công nghiệp chế biến các hợp chất của silic Ngành sản xuất nào
sau đây không thuộc về công nghiệp silicat?
A Sản xuất đồ gốm (gạch, ngói, sành, sứ) B Sản xuất thuỷ tinh hữu cơ
Câu 13: Hỗn hợp X gồm 0,15 mol propin, 0,1 mol axetilen, 0,2 mol etan và 0,6 mol H2 Nung nóng hỗn hợp X (xúc tác Ni) một thời gian, thu được hỗn hợp Y có tỉ khối hơi so với H2 bằng a Cho Y tác dụng với AgNO3 trong NH3 dư thu được kết tủa và 15,68 lit hỗn hợp khí Z ở đktc Sục khí Z qua dung dịch brom
dư thấy có 8,0 gam brom phản ứng Giá trị của a gần nhất với:
Câu 14: Dãy chất nào sau đây có thể dùng để tách riêng các chất từ hỗn hợp lỏng gồm benzen và anilin?
A Dung dịch NaOH, dung dịch brom B Dung dịch HCl, dung dịch NaOH
C H2O, dung dịch brom D Dung dịch NaCl, dung dịch NaOH
Câu 15: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron:1s22s22p63s23p4 Công thức oxit cao nhất và công thức hợp chất với hidro của X là:
A X2O5 và XH3 B X2O7 và XH C XO2 và XH4 D XO3 và XH2
Câu 16: Cho hỗn hợp X gồm ancol metylic, etylen glicol, glixerol có khối lượng m gam Đốt cháy hoàn
toàn X thu được 4,368 lít khí CO2 (đktc) và 5,04 gam H2O Cũng m gam hỗn hợp X trên cho tác dụng vừa
đủ với kali thu được x gam chất rắn Giá trị của x là:
Câu 17: Điện phân dung dịch gồm 28,08 gam NaCl và m gam Cu(NO3)2 (điện cực trơ, màng ngăn xốp) đến khi khối lượng dung dịch giảm 51,60 gam thì ngừng điện phân thu được dung dịch X Cho thanh sắt vào X, sau khi các phản ứng kết thúc thấy khối lượng thanh sắt giảm 6,24 gam và thu được khí NO (sản
phẩm khử) Giá trị của m gần nhất với:
của m là gần nhất với:
Trang 23Câu 22: Sục CO2 vào dung dịch hỗn hợp gồm
Ca(OH)2 và KOH ta quan sát hiện tượng theo đồ
thị hình bên (số liệu tính theo đơn vị mol) Giá trị
của x là:
Câu 23: Cho phản ứng:
KMnO4 + CH3CH=CH2 + H2O CH3CH(OH)-CH2OH + KOH + MnO2
Tỉ lệ mol của chất bị oxi hóa và chất bị khử trong phương trình phản ứng trên là:
Câu 24: Peptit X được cấu tạo bởi một amino axit trong phân tử chỉ chứa 1 nhóm -COOH và 1 nhóm
NH2 Thủy phân hoàn toàn 0,1 mol X trong dung dịch NaOH (được lấy dư 20% so với lượng phản ứng),
cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được chất rắn có khối lượng nhiều hơn X là 75 g Số liên kết peptit trong phân tử X là:
Câu 25: Dãy nào sau đây gồm các ion tồn tại đồng thời trong một dung dịch:
A Ag+, Fe3+, H+, Br − , NO3 − , CO3 2− B Na+, Mg2+, NH4+, SO4 2− , Cl − , NO3 −
C Ca2+, K+, Cu2+, OH − , Cl − D Na+, NH4+, Al3+, SO4 2− , OH − , Cl −
Câu 26: Cho các nhận xét sau:
(a) Khi điện phân dung dịch NaCl, ở catot xảy ra sự oxi hoá nước
(b) Khi nhúng thanh Fe vào dung dịch hỗn hợp CuSO4 và H2SO4 thì cơ bản Fe bị ăn mòn điện hoá (c) Trong thực tế để loại bỏ NH3 thoát ra trong phòng thí nghiệm ta phun khí Cl2 vào phòng
(d) Khi cho một lượng CaCl2 vào nước cứng tạm thời sẽ thu được nước cứng toàn phần
(e) Sục H2S vào dung dịch hỗn hợp FeCl3 và CuCl2 thu được 2 loại kết tủa
(g) Dung dịch FeCl3 không làm mất màu dung dịch KMnO4 trong H2SO4 loãng
Số nhận xét đúng là:
A 3 B 6 C 5 D 4
Câu 27: Hợp chất hữu cơ X (chứa C, H, O) trong đó oxi chiếm 50% về khối lượng Từ chất X thực hiện
chuyển hoá sau:
Phát biểu nào sau đây là không đúng?
A Chất Y và Z hòa tan được Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
B Chất X và Y đều tan vô hạn trong nước
C Chất Z tác dụng được với kim loại Na và dung dịch NaOH đun nóng
D Chất T tác dụng với NaOH (dư) trong dung dịch theo tỉ lệ mol 1 : 2
Câu 28: Trộn 3 dung dịch H2SO4 0,1M; HCl 0,2 M; HNO3 0,3M với thể tích bằng nhau được dung dịch
X Cho 300 ml dung dịch X tác dụng với V lít dung dịch Y chứa NaOH 0,2 M và Ba(OH)2 0,1M được dung dịch Z có pH=1 Giá trị của V là:
Trang 24Trang 4/6 - Mã đề thi 132
Câu 29: Hòa tan hết 0,03 mol một oxit sắt có công thức FexOy vào dung dịch HNO3 loãng, dư thu được 0,01 mol một oxit nitơ có công thức NzOt (sản phẩm khử duy nhất) Mối quan hệ giữa x, y, z, t là:
A 27x -18y = 5z – 2t B 9x -8y = 5z – 2t C 3x -2y = 5z – 2t D 9x -6y = 5z – 2t
Câu 30: Cho 3,36 gam bột Fe vào 300 ml dung dịch chứa hai muối AgNO3 0,15M và Cu(NO3)2 0,1M, sau một thời gian thu được 5,76 gam hỗn hợp kim loại và dung dịch X Cho 1,8 gam bột Mg vào dung dịch X, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được m gam hỗn hợp kim loại và dung dịch Y Giá trị của
m là:
Câu 31: Hợp chất hữu cơ X mạch hở chỉ chứa C, H, O X phản ứng với Na thu được H2 có số mol bằng
số mol của X và X phản ứng với CuO nung nóng tạo ra anđehit Lấy 13,5g X phản ứng vừa đủ với Na2CO3 thu được 16,8 gam muối Y và có khí CO2 bay ra Công thức cấu tạo của X là:
Câu 32: Cho hỗn hợp gồm Zn, Al phản ứng vừa đủ với dung dịch gồm HCl và 0,015 mol KNO3 Sau khi kết thúc các phản ứng thu được dung dịch X chứa 8,11 gam muối và 0,896 lít (đktc) hỗn hợp khí Y gồm hai khí không màu, trong đó có một khí hóa nâu trong không khí Biết rằng tỉ khối của Y so với H2 là 4,50 Khối lượng Al đã tham gia phản ứng là:
Câu 33: Cho 13,8 gam hỗn hợp gồm but-1-in và anđehit fomic vào lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thấy
có 0,6 mol AgNO3 phản ứng Thành phần % theo khối lượng của anđehit fomic có trong hỗn hợp là:
Câu 34: X là dung dịch Al2(SO4)3 a mol/lít, Y là dung dịch Ba(OH)2 b mol/lít Nếu trộn 200 ml dung dịch
X với 300 ml dung dịch Y thu được 8,55 gam kết tủa Mặt khác, nếu trộn 200 ml dung dịch X với 500 ml dung dịch Y thu được 12,045 gam kết tủa Giá trị của a và b lần lượt là:
A 0,075 và 0,10 B 0,10 và 0,05 C 0,10 và 0,20 D 0,05 và 0,075
Câu 35: Hòa tan hoàn toàn 3,79 gam hỗn hợp X gồm Al và Zn (có tỉ lệ mol tương ứng là 2 : 5) vào dung
dịch chứa 0,394 mol HNO3 thu được dung dịch Y và V ml (đktc) khí N2 duy nhất Để phản ứng hết với
các chất trong Y thu được dung dịch trong suốt cần 3,88 lít dung dịch NaOH 0,125M Giá trị của V gần nhất với:
Câu 36: X2+ có cấu hình electron: [Ar]3d4 X là nguyên tố:
Câu 37: Trong các phát biểu sau:
(1) Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm thổ (từ Be đến Ba) có nhiệt độ nóng chảy giảm dần
(2) Kim loại Mg có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện
(3) Các kim loại Na, Ba, Be đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường
(4) Kim loại Mg tác dụng với hơi nước ở nhiệt độ cao
(5) Trong công nghiệp, kim loại Al được điều chế bằng phương pháp điện phân Al2O3 nóng chảy (6) Kim loại Al tan được trong dung dịch HNO3 đặc, nguội
(7) Al vừa tan được trong dung dịch HCl, vừa tan được trong dung dịch NaOH nên Al lưỡng tính
Có bao nhiêu phát biểu chưa đúng?
Câu 38: Nung 9,04 gam hỗn hợp X gồm MgCO3 và CaCO3 sau một thời gian thu được 5,96 gam chất rắn
Y và khí Z Hấp thụ hoàn toàn khí Z bằng 0,5 lít dung dịch Ca(OH)2 x mol/lít và NaOH y mol/lít, sau khi phản ứng xong thu được dung dịch T và 5,50 gam kết tủa Nếu đun nóng kĩ dung dịch T thì thu được thêm m gam kết tủa nữa Nếu tỉ lệ x : y = 12 thì giá trị của m là:
Câu 39: Để khử hết V lít xeton X mạch hở cần vừa đủ 3V lít H2 (Ni, to) thu được chất hữu cơ Y Cho toàn bộ Y tác dụng với lượng dư Na thu được V lít khí H2 Các khí đều được đo ở cùng điều kiện Công thức thu gọn của X là (với n 3):
A CnH2n – 2O2 B CnH2n – 4O C CnH2n – 4O2 D CnH2n – 2O
Câu 40: Để phân biệt SO2 và CO2, ta có thể dẫn hỗn hợp qua:
Trang 25Trang 5/6 - Mã đề thi 132
A dung dịch brom B Dung dịch Ca(OH)2 C Dung dịch thuốc tím D A hoặc C
Câu 41: Thủy phân một lượng mantozơ, trung hòa dung dịch sau phản ứng bằng phương pháp thích hợp,
tách thu được 71, 28 gam hỗn hợp X, rồi chia thành hai phần bằng nhau Phần một phản ứng với H2 dư thu được 29,12 gam sobitol Phần hai tác dụng với một lượng dư dung dịch AgNO3/NH3 thu được m gam
Ag Giá trị của m là:
Câu 44: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho Al vào dung dịch FeCl3 dư (b) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4
(c) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2 (e) Cho dung dịch NaAlO2 vào dung dịch HCl dư (d) Cho dung dịch Ba(NO3)2 vào dung dịch KHSO4 (f) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch BaCl2 Sau khi kết thúc phản ứng, số trường hợp xuất hiện kết tủa là:
Câu 47: Cho các phát biểu sau:
(a) Anđehit vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
(b) Phenol không tham gia phản ứng thế
(c) Nitro benzen phản ứng với HNO3 đặc (xúc tác H2SO4 đặc) tạo thành m-đinitrobenzen
(d) Dung dịch lòng trắng trứng tác dụng được với Cu(OH)2 cho dung dịch phức có màu xanh tím (e) Trong công nghiệp, axeton và phenol được sản xuất từ cumen
Có bao nhiêu phát biểu đúng?
Câu 48: Cho 54,04 gam hỗn hợp gồm Cu, Fe3O4 vào dung dịch HCl thu được dung dịch X và còn 2,24 gam chất rắn không tan Cho dung dịch AgNO3 dư vào dung dịch X thu được 0,98 lít khí Y không màu hoá nâungoài không khí (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) và m gam kết tủa Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là:
Dẫn các chất trong bình sau phản ứng qua bình (1) đựng H2SO4 đặc (dư), sau đó qua bình (2) đựng dd NaOH (dư), thấy khối lượng bình (1) tăng 1,26g, khốil ượng bình (2) tăng 2,2g Biết rằng thể tích bình không đổi, p có giá trị là:
- HẾT -
Trang 27Trang 1/7 - Mã đề thi 132
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO BẾN TRE
TRƯỜNG THPT CHUYÊN BẾN TRE
ĐỀ THI THỬ TRUNG HỌC PHỔ THÔNG QUỐC GIA
NĂM HỌC 2015- 2016 Môn: Hoá Học
Thời gian làm bài: 90 phút;
Câu 2: Ở trạng thái cơ bản tiểu phân nào sau đây có thể có số electron lớp ngoài cùng nhiều hơn 8 ?
Câu 3: Monome tạo ra polime –[CH2-C(CH3)=CH-CH2-CH2-CH(CH3)CH2-CH(CH3)]- là
A CH2=C(CH3)-CH=CH2 và CH2=CH-CH3
B CH2=C(CH3)-CH=CH2 và CH2=C(CH3)-C(CH3)=CH2
C CH2=C(CH3)-CH=CH2
D CH2=C(CH3)-C(CH3)=CH2
Câu 4: Xà phòng hóa hoàn toàn 14,8 gam hỗn hợp etyl fomat và metyl axetat (tỉ lệ mol 1:1) trong dung
dịch KOH lấy dư Sau phản ứng thu được m gam muối khan Gía trị m bằng
Câu 5: Hiện tượng nào dưới đây đã được mô tả không đúng:
A Nhúng thanh sắt (dư) vào dung dịch AgNO3 thấy thanh sắt dần có màu trắng bạc và dung dịch xuất hiện màu vàng nâu
B Nhúng thanh sắt (dư) vào dung dịch Cu(NO3)2 thấy thanh sắt chuyển qua màu đỏ và dung dịch nhạt màu xanh
C Nhúng thanh đồng (dư) vào dung dịch FeCl3 thấy màu vàng nâu của dung dịch nhạt dần và thay thế bằng màu xanh
D Nhúng thanh sắt (dư) vào dung dịch Fe(NO3)3 thấy màu vàng nâu của dung dịch nhạt dần đến màu xanh nhạt
Câu 6: Dãy chất sau đây đều tác dụng với NaHCO3
Câu 7: Hiện tượng nào sau đây là đúng?
A Cho Ba vào dung dịch NH4Cl có hỗn hợp khí sinh ra, dẫn hỗn hợp khí vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư thấy có kết tủa màu nâu đỏ xuất hiện và còn 1 lượng khí thoát ra
B Rót từ từ dung dịch NaOH và dung dịch CuSO4 thu được kết tủa màu xanh, lấy kết tủa nung trong không khí thu được chất rắn màu đỏ
C Cho bột sắt vào dung dịch FeCl3 thì dung dịch từ màu trắng xanh chuyển sang màu nâu đỏ
D Cho Na vào dung dịch MgCl2 ta thấy có khí không màu sinh ra , có kết tủa màu trắng tạo thành và nếu cho dư dung dịch NaOH vào thì kết tủa tan dần ra
Trang 28Câu 9: Để điều chế 26,73 kg xenlulozơ trinitrat (hiệu suất 60%) cần dùng ít nhất V lít axit nitric 94,5%
(D=1,5 g/ml) phản ứng với xenlulozơ dư Giá trị của V là
Câu 10: Khi thủy phân hoàn toàn một peptit mạch hở X (M= 346) thu được hỗn hợp 3 amino axit là
glyxin, alanin và axit glutamic Cho 43,25 gam peptit X tác dụng với 600 ml dung dịch HCl 1M thu đuợc dung dịch Y Để tác dụng hết với các chất trong Y dùng vừa đủ dung dịch chứa NaOH thu được dung
dịch Z Cô cạn dung dịch Z thu được x gam muối Giá trị của x là
A 118,450 gam B 118,575 gam C 70,675 gam D 119,075 gam
Câu 11: Trộn 250 ml dung dịch HCl 0,08M và H2SO4 0,01M với 250 ml dung dịch NaOH a (M), được
500 ml dung dịch có pH = 12 Giá trị của a là
Câu 12: Cho khí CO dư qua hỗn hợp gồm CuO, MgO, Al2O3 nung nóng Sau phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm:
A Cu, Mg, Al B Cu, Al2O3, Mg C Cu, Al2O3 , MgO D Cu, Al, MgO
Câu 13: Cho các loại vật liệu polime sau: tơ nilon-6,6 ; tơ axetat; tơ visco ; tơ olon ; tơ lapsan; tơ tằm;
bông; nhựa novolac; keo ure -fomanđehit Tổng số loại vật liệu polime có chứa N trong thành phần phân
tử là
Câu 14: Hỗn hợp X gồm m gam Al và m gam các oxit của sắt Nung nóng hỗn hợp X sau 1 thời gian thu
được hỗn hợp Y Cho hỗn hợp Y tác dụng với dung dịch HCl dư thu được 18,0096 lít H2 (đktc) và dung dịch Z Cô cạn dung dịch Z thu được 103,2635 gam muối khan Cho hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được 13,2757 lít NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Giá trị của m là
Câu 15: Một pentapeptit A khi thủy phân hoàn toàn thu được 3 loại α-aminoaxit khác nhau Mặt khác
trong một phản ứng thủy phân không hoàn toàn pentapeptit đó người ta thu được một tripeptit có 3 gốc α-aminoaxit giống nhau Số công thức có thể có của A là?
- Thí nghiệm 2: Cho m gan X tác dụng với 487,5ml dung dịch NaOH 1M thì lượng NaOH dùng
dư 25% so với lượng cần phản ứng
Giá trị của m là
Câu 17: Cho dung dịch chất X vào dung dịch chất Z đến dư thấy có kết tủa keo trắng, sau đó tan Cho
dung dịch chất Y vào dung dịch chất Z đến dư thấy tạo thành kết tủa keo trắng không tan Cho dung dịch chất X vào dung dịch chất Y không có phản ứng xảy ra Các chất X, Y, Z lần lượt là:
Trang 29Trang 3/7 - Mã đề thi 132
Câu 18: Oxi hóa 12,8 gam CH3OH ( có xúc tác) thu được hỗn hợp sản phẩm X gồm anđehit, axit và
ancol dư Chia hỗn hợp X thành hai phần bằng nhau
- Phần 1 cho tác dụng với dung dịch AgNO3/NH3 dư thu được 64,8 gam bạc
- Phần 2 phản ứng vừa đủ với 30 ml dung dịch KOH 2M
Hiệu suất quá trình oxi hóa CH3OH là
Câu 19: Cho các cân bằng:
(1) CH4 (k) + H2O (k) CO(k) + 3H2(k)
(2) CO2(k) + H2(k)CO(k) + H2O(k)
(3) 2SO2(k) + O2(k) 2SO3(k)
Câu 20: Hòa tan m gam kim loại X trong 200 ml dung dịch HCl 0,5M thu được dung dịch Y chứa
27,5 gam chất tan và 3,36 lít khí H2 (đktc) Kim loại X là
Câu 21: Este X mạch hở có công thức phân tử C5H8O2, được tạo bởi một axit Y và một ancol Z Vậy Y
không thể là
Câu 22: Cho phản ứng sau:
C6H5-CH2-CH2-CH3 + KMnO4 + H2SO4 C6H5COOH + CH3COOH + K2SO4 + MnSO4 + H2O
Xác định tổng hệ số các chất trong phương trình phản ứng Biết rằng chúng là các số nguyên tối giản
với nhau
Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn một este no hai chức mạch hở X Sục toàn bộ sản phẩm cháy vào dung dịch
Ca(OH)2 dư, sau phản ứng thu được 25 gam kết tủa và khối lượng dung dịch giảm 10,4 gam Biết khi xà
phòng hoá X chỉ thu được muối của axit cacboxylic và ancol Số đồng phân của X là
Câu 24: Cho các phát biểu sau:
(a) Độ mạnh axit : axit acrylic>axit fomic>axit axetic
(b) Không thể phân biệt stiren và anilin bằng nước brom
(c) Axeton tan vô hạn trong nước
(d) Tripeptit và tetrapeptit đều cho phản ứng màu biure
(e) Saccarozơ, mantozơ và fructozơ đều tham gia phản ứng tráng gương
(f) ảnh hưởng của nhóm -OH đến gốc C6H5- trong phân tử phenol thể hiện qua phản ứng giữa phenol
Câu 25: Hỗn hợp X gồm Na và Al Cho m gam hỗn hợp X tác dụng với nước dư thu được V lít H2 (đktc)
và còn 0,182m gam chất rắn không tan Cho 0,3075 mol hỗn hợp X tác dụng với dung dịch NaOH dư thu
được 0,982V lít H2 (đktc) Giá trị của m là
Trang 30Trang 4/7 - Mã đề thi 132
Câu 26: Cho a mol Al tan hoàn toàn vào dung dịch chứa b mol HCl thu được dung dịch Y chứa 2 chất
tan có cùng nồng độ mol Thêm từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch Y ta có đồ thị sau :
Cho a mol Al tác dụng với dung dịch hỗn hợp chứa 0,15b mol FeCl3 và 0,2b mol CuCl2 Sau khi phản
ứng kết thúc thu được x gam chất rắn Giá trị của x là
Câu 27: Trong các hợp chất sau: CH4; CHCl3; C2 H7N; HCN; CH3COONa; C12H22O11; Al4C3; CH5NO3;
CH8O3N2; CH2O3 Số chất hữu cơ hữu cơ là
Câu 28: Hoà tan hoàn toàn 8,94 gam hỗn hợp gồm Na, K và Ba vào nước, thu được dung dịch X và
2,688 lít khí H2 (đktc) Dung dịch Y gồm HCl và H2SO4, tỉ lệ mol tương ứng là 4 : 1 Trung hoà dung
dịch X bởi dung dịch Y, tổng khối lượng các muối thu được sau phản ứng trung hoà là
Câu 29: Hỗn hợp X gồm 1 hiđrocacbon ở thể khí và H2 có tỉ khối so với CH4 bằng 0,6 Cho X đi qua Ni
nung nóng đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn Y có tỉ khối so với O2 bằng 0,5 Công thức
phân tử của hiđrocacbon trong hỗn hợp X là?
Câu 30: Công thức của triolein là
A (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]5COO)3C3H5 B (CH3[CH2]14COO)3C3H5
Câu 31: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO2 (ở đktc) vào 500 ml dung dịch hỗn hợp gồm NaOH 0,1M và
Ba(OH)2 0,2M, sinh ra m gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 32: Hỗn hợp X gồm 0,2 mol axetilen, 0,1 mol but-1-in, 0,15 mol etilen, 0,1 mol etan và 0,85 mol
H2 Nung nóng hỗn hợp X (xúc tác Ni) một thời gian, thu được hỗn hợp Y có tỷ khối so với H2 bằng x
Cho Y tác dụng với AgNO3 dư trong NH3 thu được kết tủa và 19,04 lít hỗn hợp khí Z (đktc) Sục khí Z
qua dung dịch Brom dư thấy có 8,0 gam brom phản ứng Giá trị của gần nhất của x là
Câu 33: Chỉ dùng dung dịch KOH để phân biệt được các chất riêng biệt trong nhóm nào sau đây?
A Zn, Al2O3, Al B Mg, Al2O3, Al C Fe, Al2O3, Mg D Mg, K, Na
Câu 34: Để tách hỗn hợp lỏng benzene, phenol và anilin ta dùng hóa chất (dụng cụ và thiết bị coi như có
đủ)
A HCl và NaOH B HCl và Na2CO3 C HCl và Cu(OH)2 D dd Br2 và HCl
Câu 35: Cho dung dịch FeCl3 dư lần lượt vào các chất sau Cu, Ag, Na2CO3, AgNO3, H2S, Cl2, Na2S, Fe,
NH3, NaOH Có tổng số bao nhiêu phản ứng sinh kết tủa?
Câu 36: Dung dịch chứa 3 gam glucôzơ và 3,42 gam saccarozơ khi tác dụng với lượng dư dung dịch
AgNO3/NH3 sẽ được bao nhiêu gam bạc?
Trang 31Trang 5/7 - Mã đề thi 132
Câu 38: Cho các chất : amoniac (1) ; anilin (2) ; p-nitroanilin (3) ; p-metylanilin (4) ; metylamin (5)
; đimetylamin (6) Sự sắp xếp các chất trên theo thứ tự lực bazơ tăng dần là:
A (3) < (2) < (4) < (1) < (5) < (6) B (2) < (3) < (4) < (1) < (5) < (6)
C (3) < (1) < (4) <(2) < (5) < (6) D (2) > (3) > (4) > (1) > (5) > (6)
Câu 39: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Cho Mg vào dung dịch Fe2(SO4)3 dư
(b) Dẫn khí H2 (dư) qua bột MgO nung nóng
(c) Cho dung dịch AgNO3 tác dụng với dung dịch Fe(NO3)2 dư
(d) Cho Na vào dung dịch MgSO4
(e) Nhiệt phân Hg(NO3)2
(g) Đốt Ag2S trong không khí
(h) Điện phân dung dịch Cu(NO3)2 với các điện cực trơ
Số thí nghiệm không tạo thành kim loại là
Câu 40: Hỗn hợp X gồm Al, Mg , FeO, Fe3O4 trong đó oxi chiếm 20,22% khối lượng hỗn hợp Cho 25,32 gam hỗn hợp X tác dụng với dung dịch HNO3 dư thu được 3,584 lít hỗn hợp khí NO và N2O (đktc)
có tỉ khối so với hiđro là 15,875 và dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được m gam muối khan Nung
muối khan nầy trong không khí đến khối lượng không đổi 30,92 gam chất rắn khan Giá trị gần nhất của
m là
Câu 41: Thủy phân 44 gam hỗn hợp 2 este cùng công thức phân tử C4H8O2 bằng dung dịch KOH dư Chưng cất dung dịch sau phản ứng thu được hỗn hợp ancol Y và chất rắn khan Z Đun nóng Y với H2SO4 đặc ở 1400C, thu được 14,3 gam hỗn hợp các ete Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng muối trong Z là
Câu 42: Cho hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C5H8O2 tác dụng với NaOH, sau phản ứng thu được một muối của axit hữu cơ B và một hợp chất hữu cơ D không tác dụng với Na Số công thức cấu tạo của X thoả mãn điều kiện trên là
Câu 43: Thực hiện thí nghiệm
Khi nhỏ dung dịch Y vào dung dịch X thấy vừa có khí thoát ra vừa có kết tủa tạo thành Cặp dung dịch X,Y nào dưới đây thoả mãn điều kiện trên ?
(1) dd (NH4)2CO3, dd Ba(OH)2 (2) dd NaOH, dd FeCl3 (3) dd KHSO4, dd Na2CO3
(4) dd NH4HCO3, dd Ca(OH)2 (5) dd Ca(HCO3)2, dd Ca(OH)2 (6) dd Na2S2O3, dd H2SO4
A (1), (4), (6) B (2), (4), (6) C (2), (5), (6) D (1), (5), (6)
Câu 44: Chia 2m gam hỗn hợp X gồm Mg, Al và Cu thành hai phần bằng nhau Phần một tác dụng với
Cl2 dư, đun nóng thu được ( m + 7,1) gam hỗn hợp muối Oxi hóa phần hai cần vừa đúng V lít hỗn hợp khí A ( đktc) gồm O2 và O3 Biết tỉ khối hơi của A đối với H2 là 20 Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của V là
Trang 32Trang 6/7 - Mã đề thi 132
Câu 45: Cho hỗn hợp X gồm CuO và NaOH có tỉ lệ số mol 1:1 tác dụng vừa đủ với dung dịch hỗn hợp
HCl 1M và H2SO4 0,5M thu được dung dịch Y chỉ chứa m gam hỗn hợp muối trung hoà Điện phân dung
dịch Y với điện cực trơ màng ngăn xốp cường độ I=2,68A đến khi khối lượng dung dịch giảm 20,225 gam mất t giây thì dừng lại thu được dung dịch Z Cho m gam Fe vào dung dịch Z sau khi phản
ứng kết thúc thu được 0,9675m gam hỗn hợp 2 kim loại Giá trị của t là
Câu 46: Điện phân nóng chảy hoàn toàn 13,3 gam muối clorua của một kim loại kiềm thổ, thu được
3,136 lít khí (đktc) thoát ra ở anot Hòa tan hoàn toàn lượng kim loại sinh ra vào dung dịch HNO3 2M,
khuấy đều đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được 0,448 lít khí A ( đktc) và dung dịch X chứa 21,52 gam muối Biết trong quá trình này HNO3 đã dùng dư 20% so với lượng cần thiết Thể tích dung
dịch HNO3 2M đã dùng là
Câu 47: Cho sơ đồ phản ứng sau: Al X Y AlCl3 X, Y có thể lần lượt là cặp chất nào sau đây?
Câu 48: Đun nóng V lít hơi anđehit X với 3V lít khí H2 (xúc tác Ni) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn
chỉ thu được một hỗn hợp khí Y có thể tích V lít (các thể tích khí đo ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp suất)
Ngưng tụ Y thu được chất Z ; cho Z tác dụng với Na sinh ra H2 có số mol bằng số mol Z đã phản ứng
Chất X là anđehit
A không no (chứa một nối đôi C=C), hai chức
B no, hai chức
C no, đơn chức
D không no (chứa một nối đôi C=C), đơn chức
Câu 49: Khẳng định nào sau đây là đúng?
A Điện phân dung dịch CuSO4 với 2 điện cực bằng đồng thì ở anot có khí O2 thoát ra
B Dung dịch AgNO3 tác dụng được với dung dịch Fe(NO3)2 và có kết tủa sinh ra
C Hỗn hợp X gồm Cu và Fe2O3 có cùng khối lượng có thể hoà tan hết trong dung dịch HCl dư
D Khi điện phân các dung dịch : KCl, CuCl2, NaCl, FeCl2 với điện cực trơ, màng ngăn xốp thì sau khi
ion Cl– bị oxi hoá hết đều thu được dung dịch có pH>7
Câu 50: Hỗn hợp X gồm một axit cacboxylic no, đơn chức, mạch hở và một ancol đơn chức, mạch hở
Đốt cháy hoàn toàn 21,7 gam X, thu được 20,16 lít khí CO2 (đktc) và 18,9 gam H2O Thực hiện phản ứng
este hóa X với hiệu suất 60%, thu được m gam este Giá trị của m là
-
- HẾT -
Trang 34Trang 1/5 - Mã đề thi 132
TRƯỜNG THPT CHUYÊN
NGUYỄN QUANG DIÊU
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA LẦN 2 NĂM HỌC 2015-2016
Câu 1: Hợp chất A (chứa C, H, O) có tỉ khối hơi so với metan là 8,25, thuộc loại hợp chất đa chức khi phản ứng với NaOH tạo ra muối và ancol Số lượng hợp chất thỏa mãn tính chất của X là
Câu 4: Cho khí CO dư qua hỗn hợp gồm CuO, MgO, Al 2 O 3 nung nóng Sau phản ứng xẩy ra hoàn toàn thu được chất rắn gồm:
A Cu, Mg, Al B Cu, Al, MgO C Cu, Al 2 O 3 , MgO D Cu, Al 2 O 3 , Mg
Câu 5: Methadone là một loại thuốc dùng trong cai nghiện ma túy, nó thực chất cũng là một
loại chất gây nghiện nhưng “nhẹ” hơn các loại ma túy thông thường và dễ kiểm soát hơn (hình
bên) Có %C = 81,553 ; %H = 8,738 ; %N = 4,531 còn lại là oxi Vậy trong công thức phân tử
Methadone có số nguyên tử H là
Câu 6: Hòa tan hết 2,52 gam bột Fe vào 130 ml dung dịch HCl 1M, thu được dung dịch X Cho X tác dụng với lượng
dư dung dịch AgNO 3 , sau khi kết thúc các phản ứng thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, đktc) và m gam chất rắn Giá trị của m và V lần lượt là
Câu 9: Khi thủy phân một este E trong môi trường axit thu được hai chất hữu cơ X và Y Biết từ X có thể chuyển
trực tiếp thành Y bằng một phản ứng Vậy E không thể là
A etyl axetat. B metyl axetat. C vinyl axetat. D metyl propionat
Câu 10: Một tripeptit no, mạch hở A có công thức phân tử C x H y O 6 N 4 Đốt cháy hoàn toàn 0,15 mol A thu được 40,32 lít CO 2 (đktc) và m gam H 2 O Giá trị của m gần nhất với
Câu 11: Trong số các chất : Metyl axetat, Tristearin, Glucozơ, Fructozơ, Mantozơ, Saccarozơ, Tinh bột, Xenlulozơ, Anilin, Alanin, Protein Số chất tham gia phản ứng thủy phân là
Trang 35Trang 2/5 - Mã đề thi 132
Câu 12: Chất X có các đặc điểm sau: phân tử có nhiều nhóm –OH, có vị ngọt, hòa tan Cu(OH) 2 ở nhiệt độ thường, phân tử có liên kết glycozit, không làm mất màu nước brom Chất X là
A Glucozơ. B Mantozơ. C Saccarozơ. D Xenlulozơ.
Câu 13: Trong phòng thí nghiệm HR được điều chế từ phản ứng sau:
NaR (rắn) + H 2 SO 4 (đặc, nóng) → NaHSO 4 (hoặc Na 2 SO 4 ) + HR (khí)
Hãy cho biết phương pháp trên không thể dùng để điều chế được HR nào sau đây ?
Câu 14: Lấy 5,20 gam hỗn hợp FeS 2 và Cu 2 S tác dụng hoàn toàn với dung dịch HNO 3 thì thu được dung dịch chỉ chứa 2 muối và 12,208 lít hỗn hợp NO 2 và SO 2 (đktc) Xác định % về khối lượng của FeS 2 trong hỗn hợp ban đầu
A 71,53% hoặc 81,39% B 93,23% hoặc 71,53% C 69,23% hoặc 81,39% D 69,23% hoặc 93,23%
Câu 15: Cation R 2+ có cấu hình 1s 2 2s 2 2p 6 Vậy R ở
A ô 10, chu kỳ 2, nhóm VIIIA B ô 10, chu kỳ 2, nhóm VIA
C ô 8, chu kỳ 2, nhóm VIA D ô 12, chu kỳ 3, nhóm IIA
Câu 16: Chất nào sau đây không tham gia phản ứng tráng bạc?
A etanal. B Axit fomic C Etyl fomat. D axetilen.
Câu 17: Tên gọi nào sai
A metyl propionat : C 2 H 5 COOCH 3 B vinyl axetat : CH 2 =CH-COOCH 3
C etyl axetat : CH 3 COOCH 2 CH 3 D phenyl fomat : HCOOC 6 H 5
Câu 18: Hợp chất nào trong số các chất sau có 9 liên kết xích ma và 2 liên kết π ?
A Vinyl axetilen. B Buta-1,3-đien. C Penta-1,3- đien. D Stiren.
Câu 19: Dung dịch H 2 SO 4 loãng phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào sau đây ?
A BaCl 2 , Na 2 CO 3 , FeS. B Al 2 O 3 , Ba(OH) 2 , Ag. C CuO, NaCl, CuS. D FeCl 3 , MgO, Cu.
Câu 20: Chất có chứa 6 nguyên tử cacbon trong một phân tử là
A saccarozơ. B etanol. C glucozơ. D glixerol.
Câu 21: Cho dãy các kim loại: Na, Cu, Ca, Cr, Fe, Be, Ba Số kim loại trong dãy tác dụng với nước ở nhiệt độ thường
tạo thành dung dịch kiềm là
Câu 22: Tính khối lượng kết tủa Ag hình thành khi tiến hành tráng gương hoàn toàn dung dịch chứa 27,0 gam glucozơ
Câu 23: Điện phân có màng ngăn với điện cực trơ 400 ml dung dịch hỗn hợp gồm CuSO 4 a M và NaCl 1M, với cường độ
dòng điện 5A trong 3860 giây Dung dịch tạo thành bị giảm so với ban đầu là 10,4 gam Khối lượng gần nhất của đồng thu
được trong thời gian trên là
A 3,212 gam. B 6,398 gam. C 3,072 gam. D 6,289 gam.
Câu 24: Chất nào sau đây là hợp chất có liên kết ion ?
Câu 25: Xenlulozơ trinitrat là chất dễ cháy, nổ mạnh Muốn điều chế 14,85 kg xenlulozơ trinitrat từ xenlulozơ
và axit nitric với hiệu suất 90% thì thể tích HNO 3 96% (D = 1,52g/ml) cần dùng là bao nhiêu lít?
A 14,390 lít B 2,398 lít C 7,195 lít D 1,439 lít
Câu 26: Trong bình kín dung tích không đổi (không chứa khí) chứa KClO 3 và bột MnO 2 (xúc tác) thể tích không đáng kể Thực hiện phản ứng trong khoảng thời gian 1 phút thu được 570,528 ml khí (đktc) Tốc độ trung bình phản ứng phân hủy: 2KClO 3 → 2 KCl +3O 2 trong khoảng thời gian đó (theo KClO 3 ) là
A 2,83.10 -4 mol.l -1 s -1 B 2,55.10 -4 mol.l -1 s -1 C 1,70.10 -2 mol.l -1 s -1 D 3,40.10 -4 mol.l -1 s -1
Câu 27: Đốt cháy hoàn toàn 16,4 gam hỗn hợp M gồm hai axit cacboxylic đơn chức X, Y và một este đơn chức Z, thu được 0,75 mol CO 2 và 0,5 mol H 2O Mặt khác, cho 24,6 gam hỗn hợp M trên tác dụng hết với 160 gam dung dịch NaOH 10% Sau
khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch N Cô cạn toàn bộ dung dịch N, thu được m gam chất rắn khan;
CH 3 OH và 146,7 gam H 2 O Coi H 2 O bay hơi không đáng kể trong phản ứng của M với dung dịch NaOH Giá trị của m là
Câu 28: Phát biểu không đúng là:
A Protein là những polipeptit cao phân tử có phân tử khối từ vài chục nghìn đến vài triệu.
B Etylamin tác dụng với axit nitrơ ở nhiệt độ thường tạo ra etanol.
C Tripeptit glyxylalanylvalin (mạch hở) có 3 liên kết peptit.
D Đipeptit HOOCCH(CH 3 )NHOCCH 2 NH 2 có tên là glyxylalanin.
Trang 36Trang 3/5 - Mã đề thi 132
Câu 29: Khi được nén ở áp suất cao và làm lạnh đột ngột, chất X sẽ hóa thành khối rắn, màu trắng gọi là “nước đá khô” Nước đá khô không nóng chảy mà thăng hoa, nên được dùng để tạo môi trường lạnh và khô, rất tiện lợi cho bảo quản thực phẩm Chất X là
Câu 30: Cho các nguyên tố A, L, M có số hiệu nguyên tử lần lượt là 11, 19, 13 Nếu sắp xếp các nguyên tố theo thứ
tự tính kim loại tăng dần thì dãy sắp xếp đúng là
A M < L < A B L < A < M C M < A < L D A < M < L
Câu 31: Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon-6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang, những loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo?
A Tơ visco và tơ axetat. B Tơ nilon-6,6 và tơ capron.
C Tơ tằm và tơ enang. D Tơ visco và tơ nilon-6,6.
Câu 32: Hỗn hợp X gồm etylen glycol, glyxerol, axit axetic, andehit oxalic, andehit fomic Lấy 4,52 gam X đốt cháy hoàn toàn rồi cho sản phẩm đi qua bình 1 đựng H 2 SO 4 (đặc, dư), bình 2 đựng 600 ml dung dịch Ba(OH) 2 0,2M thấy bình 1 tăng 2,88 gam, bình 2 xuất hiện m kết tủa Xác định m ?
A 17,73 gam. B 15,76 gam. C 23,64 gam. D 19,70 gam.
Câu 33: Phát biểu nào sau đây là đúng ?
A Tất cả nguyên tố nhóm IA, IIA đều là nguyên tố kim loại.
B Crom là chất cứng nhất; vàng là kim loại dẻo nhất; bạc là kim loại dẫn điện tốt nhất.
C Nguyên tắc chung để điều chế kim loại là khử ion kim loại thành nguyên tử kim loại.
D Để tấm sắt được mạ kín bằng thiếc ngoài không khí ẩm sẽ xảy ra ăn mòn điện hóa.
Câu 34: Trường hợp nào dưới đây có kết tủa sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn?
A Cho dung dịch KOH dư vào dung dịch ZnCl 2
B Cho dung dịch Ba(OH) 2 dư vào dung dịch Al 2 (SO 4 ) 3
C Cho CaCO3 vào lượng dư dung dịch HCl.
D Sục CO 2 tới dư vào dung dịch Ca(OH) 2
Câu 35: Cho phương trình : Fe 3 O 4 + H 2 SO 4 → Fe 2 (SO 4 ) 3 + SO 2 + H 2 O
Tổng các hệ số (các số nguyên tối giản) của các chất tham gia phản ứng là
Dãy sắp xếp nào dưới đây được xếp đúng theo thứ tự tính oxi hoá giảm dần?
A MnO 4 – >Cl 2 >I 2 >Fe 2+ >Fe 3+ B MnO 4 – >Fe 3+ >I 2 >Cl 2 >Fe 2+
C MnO 4 – >Cl 2 > I 2 >Fe 3+ > Fe 2+ D MnO 4 – >Cl 2 > Fe 3+ > I 2 >Fe 2+
Câu 37: Cho các phát biểu sau:
(1)Hiện tượng trái đất nóng lên do hiệu ứng nhà kính nguyên nhân chủ yếu do khí cacbonic
(2)Dung dịch NaF loãng dùng làm thuốc chống sâu răng
(3)Silic được dùng trong kĩ thuật vô tuyến và pin mặt trời
(4)Trong công nghiệp sản xuất H 2 SO 4 người ta dùng nước để hấp thụ SO 3
(5)Muối NaHCO 3 được dùng làm thuốc trị đau dạ dày do thừa axit
(6)Naphtalen tham gia phản ứng thế brom dễ hơn so với benzen
(7)Chất gây nghiện và gây ung thư có trong thuốc lá là nicotin
Số phát biểu đúng là
Câu 38: Cho dung dịch Ca(OH) 2 vào dung dịch Ca(HCO 3 ) 2 sẽ
A có kết tủa trắng. B có bọt khí thoát ra.
C có kết tủa trắng và bọt khí. D không có hiện tượng gì.
Câu 39: Nhận định nào sau đây là sai ?
A Đồng sunfat khan có màu trắng dùng để phát hiện dấu vết của nước trong các chất lỏng.
B CrO 3 là chất rắn, màu lục, có tính oxi hóa rất mạnh.
C Sắt tây là sắt tráng thiếc, tôn là sắt tráng kẽm.
Trang 37Trang 4/5 - Mã đề thi 132
D Gang là hợp kim của sắt với cacbon (2-5% về khối lượng)
Câu 40: Khi nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl vào dung dịch hỗn hợp gồm a mol Ba(OH) 2 và b mol Ba[Al(OH) 4 ] 2 (hoặc Ba(AlO 2 ) 2 ), kết quả thí nghiệm được biểu diễn trên đồ thị sau:
0,1
Soá mol Al(OH)3
0 0,2
A 0,035 mol. B 0,05 mol. C 0,03 mol. D 0,025 mol.
Câu 43: Để khử mùi tanh của cá (gây ra do một số amin) ta có thể rửa cá với
Câu 44: Hai chất hữu cơ X, Y có thành phần phân tử gồm C, H, O (M X <M Y <74) Cả X và Y đều có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc và đều phản ứng được với dung dịch NaOH sinh ra muối Tỉ khối hơi của Y so với X có giá trị
loại X là
Câu 47: Cho dãy các chất: NH 4 Cl, (NH 4 ) 2 SO 4 , NaCl, MgCl 2 , FeCl 3 , Al 2 (SO 4 ) 3 Số chất trong dãy tác dụng với lượng
dư dung dịch Ba(OH) 2 tạo thành kết tủa là
Câu 48: Trong các chất : metan, etilen, xiclopropan, benzen, stiren, glyxerol , andehit axetic, đimetyl ete, axit axetic,
số chất có khả năng làm mất màu nước brom là
Câu 49: Thành phần chính của phân amophot là
A Ca(H 2 PO 4 ) 2 và CaSO 4 B (NH 4 ) 2 HPO 4 và KNO 3
Trang 39Cho biết :H=1; Li =7; C =12 ; N =14 ; O =16; Na =23; Mg =24; Al =27 ; S=32; Cl =35,5 ; K =39 ;
Ca =40 ; Fe =56 ; Cu =64; Zn =65; Cd =112 ; Ag =108 ; Ba =137 ; Pb=207
Câu 1: Xét cân bằng trong bình kín có dung tích không đổi: X(khí) <=> 2Y(khí)
Ban đầu cho 1 mol khí X vào bình, khi đạt đến trạng thái cân bằng thì thấy: Tại thời điểm ở 350C trong bình có 0,730 mol X; Tại thời điểm ở 450C trong bình có 0,623 mol X
Có các phát biểu sau về cân bằng trên :
1 Phản ứng thuận là phản ứng thu nhiệt
2 Khi tăng áp suất, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch
3 Thêm tiếp Y vào hỗn hợp cân bằng thì làm cho cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch
4 Thêm xúc tác thích hợp vào hỗn hợp cân bằng thì cân bằng vẫn không chuyển dịch
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
A 2 B 1 C 3 D 4
Câu 2: Cho 6,44 gam một ancol đơn chức phản ứng với CuO đun nóng, thu được 8,68 gam hỗn hợp X
gồm anđehit, nước và ancol dư Cho toàn bộ X tác dụng với lượng dư dung dịch AgNO3 trong NH3, kết thúc các phản ứng thu được m gam Ag Giá trị của m là
A 30,24 B 60,48 C 86,94 D 43,47
Câu 3: Cho một hợp chất của sắt tác dụng với H2SO4 đặc nóng, tạo ra SO2 (sản phẩm khử duy nhất) Nếu tỉ lệ mol của H2SO4 đem dùng và SO2 tạo ra lần lượt là 4:1 thì công thức phân tử của X là:
A Fe3O4 B Fe C FeS D FeO
Câu 4: Hỗn hợp X gồm Mg và Fe hoà tan vừa hết trong dng dịch H2SO4 4,9% thì thu được dung dịch chứa 2 muối trong đó nồng độ % của FeSO4 = 3%.Nồng độ % của MgSO4 là :
A 3,25% B 4,41% C 3,54% D 4.65%
Câu 5: X và Y lần lượt là tripeptit và hexapeptit được tạo thành từ cùng một aminoaxit no mạch hở, có
một nhóm -COOH và một nhóm -NH2 Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X bằng O2 vừa đủ thu được sản phẩm gồm CO2, H2O và N2 có tổng khối lượng là 40,5 gam Nếu cho 0,15 mol Y tác dụng hoàn toàn với dung dịch NaOH (lấy dư 20% so với lượng cần thiết), sau phản ứng cô cạn dung dịch thu được khối lượng chất rắn khan là
A 98,9 gam B 87,3 gam C 94,5 gam D 107,1 gam
Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn a mol một anđehit X (mạch hở) tạo ra b mol CO2 và c mol H2O (biết b = a + c).Trong phản ứng tráng gương, một phân tử X chỉ cho 2 electron X thuộc dãy đồng đẳng anđehit
A không no có một nối đôi, đơn chức B no, đơn chức
C không no có hai nối đôi, đơn chức D no, hai chức
Câu 7: Tiến hành các thí nghiệm sau:
1 Cho dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch NaHCO3
2 Cho dung dịch Al2(SO4)3 tới dư vào dung dịch NaAlO2
3 Sục khí CH3NH2 tới dư vào dung dịch FeCl3
4 Sục khí propilen vào dung dịch KMnO4
5 Sục khí CO2 vào dung dịch Na2SiO3
6 Sục khí NH3 tới dư vào dung dịch AgNO3
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kết tủa là
A 4 B 6 C 3 D 5
Câu 8: Cao su buna-N được tạo ra do phản ứng đồng trùng hợp giữa buta-1,3-đien với acrilonitrin Đốt
cháy hoàn toàn một lượng cao su buna-N với không khí vừa đủ (chứa 80% N2 và 20% O2 về thể tích), sau đó đưa hỗn hợp sau phản ứng về 136,5oC thu được hỗn hợp khí và hơi Y (chứa 14,41% CO2 về thể
Trang 40tích) Tỷ lệ số mắt xích giữa buta-1,3-đien và acrilonitrin là
A 2:1 B 3:2 C 1:2 D 2:3
Câu 9: Cho m gam bột kim loại R hóa trị 2 vào dung dịch CuSO4 dư Sau phản ứng hoàn toàn, khối lượng chất rắn thu được giảm 0,24 gam so với khối lượng chất rắn ban đầu Cũng cho m gam bột kim loại trên vào dung dịch AgNO3 dư, đến khi phản ứng hoàn toàn, khối lượng chất rắn thu được tăng 0,52 gam
so với khối lượng chất rắn ban đầu Kim loại R là
A Sn B Cd C Zn D Pb
Câu 10: Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp FeS và FeCO3 bằng dung dịch HNO3 đặc, nóng, dư thu được hỗn hợp gồm 2 khí CO2 và NO2 (NO2 là sản phẩm khử duy nhất của HNO3) có tỉ khối hơi so với hiđro bằng 22,909 Phần trăm khối lượng của FeS trong hỗn hợp ban đầu là
Câu 12: Cho các phương trình phản ứng:
1) dung dịch FeCl2 + dung dịch AgNO3 dư →
A 10,375 gam B 9,950 gam C 13,150 gam D 10,350 gam
Câu 14: Có 6 dung dịch cùng nồng độ mol/lít là: NaCl(1), HCl (2), Na2CO3(3), NH4Cl (4), NaHCO3(5), NaOH 6 Dãy sắp xếp theo trình tự pH của chúng tăng dần như sau:
Câu 16: Cho các chất: phenylamoni clorua, phenyl clorua, m-crezol, ancol benzylic, natri phenolat,
phenol, anilin Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH loãng, đun nóng là
A 3 B 2 C 4 D 5
Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một loại chất béo X thu được CO2 và H2O hơn kém nhau 0,6 mol Tính thể tích dung dịch Br2 0,5M tối đa để phản ứng hết với 0,3 mol chất béo X ?
A 2,40 lít B 1,60 lít C 0,36 lít D 1,20 lit
Câu 18: Hỗn hợp X gồm 0,1 mol anđehit metacrylic và 0,3 mol khí hiđro Nung nóng hỗn hợp X một
thời gian, có mặt chất xúc tác Ni thu được hỗn hợp hơi Y có tỉ khối hơi so với He bằng 95/12 Dẫn toàn