Chi tiết bao gồm cỏc mặt định hỡnh là cỏc mặt cụn và cỏc mặt trụ.
Trang 1DAO TIỆN ĐỊNH HINH
I Chi tiết gia cụng.
2
II Chọn dao
Ta thấy:
Chi tiết bao gồm cỏc mặt định hỡnh là cỏc mặt cụn và cỏc mặt trụ
Để đơn giản trong việc thiết kế, chế tạo cũng như gỏ đặt và gia cụng Ta chọn dao tiện định hỡnh lăng trụ , gỏ thẳng
III Tớnh toỏn kớch thước dao.
Ta cú:
d d
t = max − min
8 2
124 40
=
−
=
mm
dựa vào bảng 1_ trang 4 HDTKDCC
Ta cú cỏc kớch thước cơ bản của dao:
o
, gúc sau của dao
α = 10
o
Từ đõy ta cú kết cấu của dao:
(Hỡnh vẽ kết cấu của dao ở trang sau)
IV Tớnh toỏn chiều cao hỡnh dỏng profile dao
Cụng thức tớnh toỏn:
γi = arcsin ( i
r
r
Sin γ )
Sin γi = sin ( i
r
r
Sin γ )
τi = (ri Cosγi - rCosγ)
A = r Sin γ
τ
Trang 2* Chọn điểm cơ sở
Điểm cơ sở được chọn là một điểm nằm ngang tõm chi tiết và xa chuẩn
kẹp của dao nhất Vậy ta chọn điểm 1 là điểm cơ sở:
* Tớnh toỏn tại cỏc điểm
- Điểm 2 :
γ1 = γ = 20
o
A = r2 Sin γ = 12,5 Sin20o= 4,28
B = r2 Cosγ = 9 Cos20
o
= 11,75 sinψ2 = A/r3 = 4,28/13 = 0,33 Từ đú ta cú ψ2 = 19o30’
C2 = r3 Cosψ2 = 13 Cosψ2= 13.Cos19o30’ = 12,28
τ2 = C2 - B=12,28 - 11,75 = 0,53
t2 = τ2.Cosγo = 0,53.Cos30 = 0,46
- Điểm 3 :
sinψ3 = A/r4 = 4,28/19,5 = 0,22 Từ đú ta cú ψ3 = 12o40’
C3 = r4 Cosψ3 = 19.5.Cos12o40’ = 19,02
τ3 = C3 - B= 19,02 - 11,75 = 7,27
t3 = τ3.Cosγo = 7,27.Cos30 = 6,3
- Điểm 4 :
sinψ4 = A/r5 = 4,28/20 = 0,214 Từ đú ta cú ψ2 = 12o21’
C3 = r5 Cosψ4 = 20.Cos12o20’ = 19,54
τ4 = C4 - B = 19,54 - 11,75 = 7,71
t4 = τ4.Cosγo = 7,71.Cos30 = 6,75
- Điểm 5 :
Cosβ5 = A/r1 = 4,28/12 =0,356 Tư đú ta cú β5 = 69o6’
A’ = sinβ5.r1 = sin 69o6’.12 = 11,21
τ5 = B – A’ = 11,75 - 11,21 = 0,54
t5 = τ5.cosγo = 0,54.cos30 = 0,47
* Bảng kết quả tớnh toỏn tại cỏc điểm
Điểm ri
(mm)
A (mm) Sinψ i C i
(mm)
B i
(mm) τ i (mm)
2 12,5 4,28 0,33 12,28 11,75 0,53
3 13 0.22 19,02 7,27
Trang 34 19,5 0,214 19,54 7,79
V Chiều rộng của dao tiện định hỡnh
- Gúc vỏt ϕ1 = 45o
- B1 = 1
VI Điều kiện kỹ thuật
Vật liệu thõn dao : Thộp 45
- Phần cắt HRC 62 - 65
- Phần cắt thõn dao HRC 30 - 40
- Mặt trước + mặt sau > ∇9
Trang 4DAO TRUỐT LỖ
I. Chi tiết gia cụng
Võt liệu: Thộp 45 ; δb = 750 N/mm2
II Tớnh toỏn cỏc kớch thước của dao truốt
1 Lượng dư gia cụng theo đường kớnh
A = 0,6 mm (tra bảng)
2 Xỏc định lượng nõng của răng
- Lượng nõng của răng căt tinh: Sz.Tinh
Ta chọn số răng cắt tinh là: 3 răng
Vậy:
Lượng nõng răng cắt tinh thứ nhất là: ST 1 = 0,7 Sz = 0,7.0,025
= 0,01
= 0,00625
3 Hỡnh dỏng và kớch thước răng
Ta chọn rónh thoỏt phoi dạng lưng cong
- Chiều cao răng : h
Rónh thoỏt phoi yờu cầu phải cú đủ khụng gian để chứa phoi trong quỏ trỡnh gia cụng chi tiết
Từ đú ta cú :
FR = FK.K Với Fr = L Sz = 120 0,025 = 3
K : hệ số điền đầy tra bảng 7 _ trang 17 HDTKĐADC ta cú K = 3 L: Chiều dài chi tiết gia cụng
Sz : Lượng nõng cắt thụ
FR = 3 3 = 9 (mm2)
ta lấy h = 5 (mm) là đủ yờu cầu
Trang 5Bước răng t đảm bảo cho khụng gian chứa phoi và sức bền của răng: Theo kinh nghiệm ta chọn t theo cụng thức :
L/t + 1 = Zomax Vậ y t = 120/7 = 17 Ta lấy t = 17
dựa vào bảng 8 _ trang 17 HDTKĐADC ta cú kớch thước khỏc của dao:
b = 5 mm; r = 3,5 mm; h = 7; R = 12;
4 Gúc độ của dao
- Gúc trước γ
Dựa vào vật liệu gia cụng , dựa vào bảng 9 _ trang 18 HDTKĐADC
ta cú : gúc trước γ = 120
- Gúc sau α
Để đảm bảo điều kiện: giữ cho đường kớnh khụng đổi ta chọn :
5. Tớnh số răng của dao
tinh
S
A
A −
Với số răng căt tinh đó chọn là : ZTinh = 3 răng
Ta cú: ATinh = Sz.1 + Sz.2 + Sz.3
12 1 025
, 0
03375 , 0 6 , 0
= +
−
răng
- Số răng căt tinh : ZTinh = 3 răng
_ Tổng số răng cắt Zc = Ztho + Ztinh = 12 + 3 =15 (răng)
6. Xỏc định kớch thước của răng
−
=
+
= −
a 2 D D
S 2 D
D
1 z
z 1
i zi
- Đối với răng cắt tinh
Trang 6Dzi = Dz i –1 + 2STinh i-1
Ta cú bảng tớnh toỏn
8 Xỏc định kớch thước phần định hướng phớa trước của dao
Đường kớnh phần định hướng phớa trước của dao bằng đường kớnh răng thứ nhất :
D3 = D - A = 65 - 0,6 = 64,4 mm
9 Xỏc định kớch thước phần định hướng phớa sau của dao
Đường kớnh phần định hướng phớa trước của dao bằng đường kớnh lỗ truốt:
D4 = D0 = 65 mm
10 Xỏc định khoảng cỏch từ đầu dao truốt đến răng đầu tiờn
l = l1 + l3 + lc + ln + l4
Trong đú:
Lấy l1 + l3 + lc + ln = 160 mm
Trang 711 Xỏc định chiều dài phần cắt
l5 = lc = t Zc = 17 20 = 340 mm
12 Xỏc định chiều dài phần sửa đỳng
l6 = lsđ = tsđ Zsđ = 0,6 17 5 = 50 mm
13 Xỏc định chiều dài phần định hướng phớa sau
l7 = ( 0,5 ÷ 0,7 ) Lc = ( 0,5 ÷ 0,7 ).120 = 60 ÷ 84 mm lấy l7 = 60 mm
14 Xỏc định chiều dài toàn bộ dao
ld = l + l5 + l6 + l7 = 280 + 340 + 60 + 50 + 30 = 760 mm
15 Tớnh lực cắt lớn nhất
Pmax = Cp Szx D Zmax Kγ Kn K m
= 7000 0,025 0,83 65 8 1 1 1
= 158252 (N)
16 Chọn kết cấu rónh chia phoi
Dựa vào bảng 15 trang 25 _ HDTKĐADC
ta cú kết cấu rónh chia phoi như sau
m = 0,6 mm
60
°
0,6
R0,3
R = 0,3 mm
Số rónh = 30 rónh
III Điều kiện kỹ thuật của dao
1 Vật liệu làm dao truốt : thộp giú P18
2 Độ cứng của dao sau khi nhiệt luyện
3 Độ búng trờn cạnh viền của răng sửa đỳng khụng thấp hơn ∇9 Độ búng
4 Sai lệch lớn nhất đường kớnh cỏc răng cắt khụng được vượt quỏ 0,01
Trang 85 Sai lệch cho phộp đường kớnh cỏc răng sửa đỳng và răng cắt tinh khụng được
vượt quỏ 0,023
6 Độ đảo tõm theo đương kớnh ngoài của răng sửa đỳng ,răng cắt tinh , phần
định hướng sau khụng được vượt quỏ 0,021 ; Độ dảo phầm cũn lại của dao trong mỗi 100 mm chiều dài khụng được vượt quỏ 0,006
7 Độ elip trờn phần cụng tỏc phải nằm trong phạm vi 0 ÷ 0,021
8 Độ sai lệch gúc cho phộp khụng vượt quỏ:
9 Sai lệch chiều sõu đỏy rónh răng khụng được vượt quỏ 0,5
Trang 9DAO PHAY LĂN RĂNG
I Yờu cầu
Thiết kế dao phay lăn răng để gia cụng bỏnh răng trụ cú mụ đun m = 10 , gúc ăn khớp α = 20o
II Tớnh toỏn thiết kế dao
tn = π.m.n n : Số đầu mối cắt ren lấy n = 1 m : Mụ đun bỏnh răng gia cụng
Sn = 2
tn
m
π
10
π = 15,7 (mm)
h1 = 1,25 m f
h1 = 1,25 10 1 = 12, 5 (mm)
h = 2,5 m f = 2,5 10 = 25 (mm)
α = 20o
∆α = 2’
α - ∆α = 20o - 2’ = 19o 58’
r2 = 0,3 m = 0,3 10 = 3 (mm)
Trang 109 Số răng : Z
360
D
f m
= 1 - 4,5 150
1 10
= 0,7
→ϕ = 45o34’
Z = 45 34'
360
o
K =
δ
Z
D
K =
o 10 tg 9
70
π
= 10,31 lấy trũn K = 10 (mm)
K1 = (1,2 ÷ 1,5).K
K1 = (1,2 ÷ 1,5).10 = 12 - 15 lấy K1 = 13
12 Đường kớnh trung bỡnh tớnh toỏn
Dt = De - 2,5 m f - 0,2 K = 150 - 2,5 10 1 - 0,2 10 = 123
Sin ω = t
D
m
= 123
4
= 0,0813
14 Bước xoắn của rónh vớt
T = π Dt cotg ω
= π 123 cotg 4o 39' = 4234,7 (mm)
Trang 1115 Bước của răng vớt dọc trục
tn
=
45 , 31 ) ' 39 4 (
566 , 12
=
o
Cos
(mm)
16 Chiều cao răng H
K
+ (1 ÷ 2) = 25 +
38 2 2
15
10+ + =
(mm)
17 Gúc của rónh thoỏt phoi
18 Bỏn kớnh đoạn cong ở đầu rónh
) H 2 D
π
=
3 8
10
) 38 2 150
π
(mm)
19 Đường kớnh lỗ gỏ
d = De - 2 H - 0,8 m - 7 = 150- 2 38 - 0,8 10 - 7 = 59 (mm)
Ta lấy theo tiờu chuẩn d = 40
20 Đường kớnh của đoạn rónh then khụng tiện
21 Đường kớnh của gờ
D1 = De - 2 H - (1 ÷ 2 ) = 150- 2 38 - (1 ÷ 2) = 72 (mm)
22 Chiều dài của gờ
23 Chiều dài phần làm việc của dao
L1 = h cotg α1 + m
24 Chiều dài toàn bộ của dao
L = L1 + 2 lδ
Trang 12III Điều kiện kỹ thuật của dao
0,05 mm
profile 0,12 mm
dao phay 0,015 mm
8 Độ đảo hướng kớnh của vũng gờ 0,02 mm
9 Độ đảo mặt đầu của gờ 0,02 mm
10 Sai lệch giới hạn gúc profile (trong giới hạn của phần cú hiệu lực của profile
và đường thẳng của nú trong tiết diện phỏp tuyến) 0,018 mm
11 Sai lệch của gúc cắt + 13' mm
- 7’