Chi tiết có các bề mặt tròn xoay gồm các mặt trụ và mặt côn, trên chi tiết không có đoạn nào có góc profin bằng 0 hoặc quá nhỏ. II. Chọn loại dao và cách gá Vì chi tiết không đòi hỏi độ chính xác nên dao để đơn giản khi chế toạ dao ta chọn dao tiện định hình kiểu tròn xoay Chọn cách gá thẳng, lắp vào trục gá và chống xoay bằng các khía mặt đầu III. Tính toán dao tiện định hình 1.Thông số hình học Dựa vào vật liệu gia công nên ta chọn : Góc trước = 15 Góc sau = 10 2. Điểm cơ sở Điểm cơ sở thường chọn ngang tâm và xa chuẩn kẹp nhất nhưng đối với chi tiết này vì tmax tương đối lớn nên để phân bố đều dung sai kích thước chọn điểm 2 là điểm cơ sở tmax = = 3. Đường kính dao Dmin 1.5do + 2t + 6 mm do: là đường kính lỗ gá Chọn đường kính lỗ gá là : do = 22 mm t = Dmin 1.522 + 29 + 6 Dmin 57mm chọn D = 60mm Phần răng kẹp l = 3mm Z = 12 răng D = 30 mm
Trang 1Phần một
Dao tiện định hình Yêu cầu: Thiết kế dao tiện định hình với số liệu sau
Vật liệu gia công: Thép 45 σb = 750 N / mm2
I Chi tiết gia công
Chi tiết có các bề mặt tròn xoay gồm các mặt trụ và mặt côn, trên chi tiết không có đoạn nào có góc profin bằng 0 hoặc quá nhỏ
II Chọn loại dao và cách gá
Vì chi tiết không đòi hỏi độ chính xác nên dao để đơn giản khi chế toạ dao ta chọn dao tiện định hình kiểu tròn xoay
Chọn cách gá thẳng, lắp vào trục gá và chống xoay bằng các khía mặt đầu
III Tính toán dao tiện định hình
1.Thông số hình học
Dựa vào vật liệu gia công nên ta chọn :
Góc trớc γ = 15°
Góc sau α = 10°
2 Điểm cơ sở
Trang 2Điểm cơ sở thờng chọn ngang tâm và xa chuẩn kẹp nhất nhng đối với chi tiết này vì tmax tơng đối lớn nên để phân bố đều dung sai kích thớc chọn điểm 2
là điểm cơ sở
tmax = 2
min
max d
d −
2
12
46− =
3 Đờng kính dao
Dmin ≥ 1.5do + 2t + 6 mm
do: là đờng kính lỗ gá
Chọn đờng kính lỗ gá là : do = 22 mm
t = 38 20 9mm
−
Dmin ≥ 1.5ì22 + 2ì9 + 6
Dmin ≥ 57mm chọn D = 60mm
Phần răng kẹp l = 3mm
Z = 12 răng
D = 30 mm
4 Prôfin dao
Chiều cao gá dao
h = Rsinα = 30sin10° = 12.68mm
γx = arcsin(
r rx
1sinγ)
ψ
β + α
= sin
x x
) sin(
R
R
γ
− γ
=
τx rxcos x cos
τ
−
=
ψ
E
H
tg
x x
E = cos(α + λ)
H = sin(α + λ)
γx: là góc trớc tại điểm x
Rx: bán kính từ tâm dao đến điểm x
τx :chiều cao profin theo mặt trớc
H :chiều cao mài dao
rx : bán kính chi tiết tại điểm x
r1 : bán kính chi tiết tại điểm cơ sở
lx : chiều rộng profin chi tiết
Trang 4Điểm lx τx γx ψx Rx rx
5.Chiều rộng dao
B = lct + c + 2a + lk
lct: chiều dài chi tiết
lk: chiều dài phần răng kẹp
a : để tăng sức bền và độ mà mòn của dao
chọn a = 3mm
chọn c = 2mm
B = 59 + 2 + 2ì3 + 3 = 70mm
VI Yêu cầu kỹ thuật
Vật liệu làm dao thép gió P18
Độ cứng sau khi nhiệt luyện: phần cắt :62 ữ 65 HRC
phần thân: 30 ữ 40 HRC
Độ nhám mặt trớc, mặt sau, lỗ định vị là Ra = 0.63 àm
Những kích thớc không mài Ra = 20 àm
Sai lệch góc khi mài 15’ ữ 30’
V Thết kế dỡng đo kiểm
Dỡng ki ểm dùng để kiểm tra dao sau khi chế tạo,dỡng đợc chế tạo theo cấp chính xác 7 với miền dung sai H, h theo kích thớc bao và bị bao
Vật liệu làm dỡng : thép lò so 65Γ
Độ cứng sau khi nhiệt luyện 62 ữ 65 HRC
Độ nhám bề mặt làm việc Ra = 0.63 àm
Các bề mặt còn lại Ra = 12.5 àm
Kích thớc danh nghĩa theo profin của chi tiết
Trang 5- Phơng pháp kiểm tra bằng dỡng: áp dỡng kiểm vào chi tiết cần kiểm tra quan sát khe hở giữa dỡng và chi tiết ,có thể dùng căn lá để xác định khe hở hoặc dùng bột màu vạch trên bề mặt dỡng và áp vào chi tiết, xoay nhẹ chi tiết và quan sát vết màu nếu đều thì chi tiết đạt yêu cầu
VI Phơng pháp mài dao
Mặt trớc và mặt sau của dao đợc mài bằng phơng pháp định hình còn lỗ gá
trong
Trang 6PhÇn hai
ThiÕt kÕ dao chuèt lç
VËt liÖu gia c«ng GX15-32
§êng kÝnh lç sau khi khoan Do = 26.4 mm
§êng kÝnh lç sau khi chuèt D = 27H8
ChiÒu dµi lç chuèt L = 26 mm
Trang 7I Cấu tạo dao chuốt lỗ
Dao chuốt lỗ đợc cấu tạo từ hai loại vật liệu, phần cán từ thép 45 còn từ phần dẫn hớng trở đi làm bằng thép gió P18 hoặc bằng thép dụng cụ Đối với dao chuốt nhỏ thì phàn cán và phân thân đợc làm liền
Dao chuốt lỗ gồm 6 phần chính
l1 : chiều dài đầu kẹp
l2 : chiều dài cổ dao
l3 : chiều dài côn chuyển tiếp
l4 : chiều dài định hớng phía trớc
l5 : phần cắt gồm : răng cắt thô, răng cắt tinh, răng sửa đúng
l6 : phần định hớng phía sau
II Tính toán dao chuốt
1 Sơ đồ chuốt: Theo đặc điểm của chi tiết gia công ta chọn sơ đồ chuốt kiểu
ăn dần
Trang 8Theo đặc điểm của chi tiết gia công ta chọn sơ đồ chuốt kiểu ăn dần
2 Xác định lợng nâng
ở dao chuốt răng sau cao hơn răng trớc một lợng Sz gọi là lợng nâng của răng.Lợng nâng răng thay cho bớc tiến của dao Trên các răng cắt thô thì l-ợng nâng bằng nhau
Dựa vào chi tiêt và vật liệu gia công ta chọn
Sz = 0.03 mm bảng 5-2 (222- TKDCCCN)
Phần cắt tinh chọn 3 răng vời lợng nâng giảm dần
Sz1 = 0.8 Sz = 0.8ì0.03 = 0.024 mm
Sz2 = 0.6 Sz = 0.6ì0.03 = 0.018 mm
Sz3 = 0.4 Sz = 0.4ì0.03 = 0.012 mm
Phần răng sửa đúng có lợng nâng bằng 0
3 Lợng d gia công
Gồm lợng d gia công cho phần thô và phần tinh
- Lợng d gia công thô:
2
min D max
D
Dmax :là đờng ính lớn nhất của chi tiết
Dmin : là đờng kính nhỏ nhất của chi tiết
δ : lợng bù trừ đờng do lỗ bị lay rộng hay co hẹp sau khi gia công
Chọn δ = 0
2
4 26 033 27
- Lợng d cắt tinh
Atinh = Sz1 + Sz2 + Sz3
=0.024 + 0.018 + 0.012 = 0.054 mm
4 Kết cấu răng và rãnh thoát phoi
Trang 9Vật liệu gia công là gang xám (vật liệu giòn) nên có thể chọn rãnh thóat phoi lng thẳng nhng để đảm bảo sự chuyển tiếp điều đặn giữa đáy răng
và lng răng, đồng thời để tăng diện tíc chứa phoi nên chọn rãnh thoát
phoi lng cong
h : chiều cao rãnh
t : bớc răng
f : cạnh viền
b : chiều rộng lng răng
R : bán kính lng răng
r : bán kính dáy răng
γ, α góc trớc và goc sau
t = (1.25ữ1.5) L
= (1.25ữ1.5) 26
chọn t = 6 mm
t ) 45
0
38
0
(
h= ữ chọn h = 2 mm
t ) 4
0
3
0
(
b = ữ chọn b = 2 mm
t ) 7
0
65
0
(
R= ữ chọn R = 2.5 mm
r = 0.5h = 1.25 mm
Vì bớc răng nhỏ nên chọn tsd = 6 mm
Cạnh viền: răng cắt : f = 0.05 mm
răng sửa đúng: f = 0 2 mm Góc trớc γ chọn dựa vào vật liệu gia công
γ = 5° bảng 5-3 (229 – tkdcccn)
Góc sau α chọn nhỏ để hạn chế sự giảm đờng kính dao chuốt sau mỗi lần mài tăng tuổi thọ của dao
răng thô : α = 3°
răng tinh : α = 2°
răng sửa đúng : α = 1°
chọn k = 3 bảng 5-6 (235 – tkdcccn)
k : hệ số điền đầy
Vì dao chuốt đơn nên k tăng thêm 25% vậy chọn k = 3.5
Xem rãnh thoát phoi gần nh hình tròn nên diện tích rãnh là:
) mm ( 9 4 4
5 2 14 3
4
h
2 2
Diện tích phoi nằm trong tiết diện chiều trục
S
L
Fc= ì z
Vì phoi nằm không chặt nên
Fc = SzìLìk
= 0.03ì26ì3.5 = 2.73 ( mm2)
Fk > Fc vậy diện tích chứa phoi đợc đảm bảo
5 Rãnh chia phoi (trong tiết diện vuông góc với trục dao)
Trang 10Trong tiết diện này dao chuốt lỗ có lỡi cắt là những đờng tròn đồng tâm tăng dần theo lợng nâng của răng Để phoi dễ cuốn vào rãnh thoát phoi thì lỡi cắt
đợc chia thành những đoạn nhỏ có chiều rộng lỡi cắt (1ữ1.3) D
với đờng kính lỗ chuốt D <100 mm
Dựa vào đây ta có thể chọn rãnh chia phoi là 12 rãnh, rãnh chẵn để còn dùng panme kiểm tra đờng kính dao chuốt
Các rãnh nằm trên hai răng sát nhau đợc bố trí lệch nhau
Trên các răng sửa đúng không có rãnh chia phoi
6 Lỗ tâm
Dao chuốt thờng dùng hai lỗ tâm làm chuẩn trong quá trình chế tạo và mài sắc lại dao, vì vậy bề mặt côn 60 của lỗ tâm cần chế tạo chính xác về hình dáng và có côn bảo vệ
7 Số răng dao chuốt
- Số răng thô:
75 9 03
0
054 0 3165 0 1 1 S
A A S
A
1
z
ztho
tinh tho
ztho
tho
=
− +
= +
−
= +
=
q = {Ztho}ìSztho = 0.75ì0.03 = 0.0225
Số 1 thêm vào là do răng đầu tiên của dao chuốt không có lợng nâng, kích thớc bằng phần định hớng phía trớc ,với mục đích để cho răng thứ nhất không bị quá tải do lợng d không đều ,do các tạp chất lẫn vào kim loại
chọn Ztho = 10 răng
- Số răng tinh : Ztinh = 3răng
Trang 11Z = Ztho + Ztinh + Zsd
= 10 + 3 +3 = 16 răng
8.Số răng cắt đồng thời lớn nhất
Để đảm bảo dao chuốt làm việc êm không rung,đạt chất lợng bề mặt tốt thì
số răng cắt đồng thời 4 ữ 5 răng
3 4 6
26
t
L
Zmax= = =
chọn Zmax = 4 răng
9 Đờng kính dao chuốt
3 D3 = D2 + 2Sz 26.505
4 D4 = D3 + 2Sz 26.565
7 D7 = D6 + 2Sz 26.745
8 D8 = D7 + 2Sz 26.805
9 D9 = D8 + 2Sz 26.865
10 D10 = D9 + 2Sz 26.925
11 D11 = D10 +2 x 0.8Sz 26.972
12 D12 = D11 + 2 x 0.6Sz 27.009 răng tinh
13 D13 = D12 +2 x 0.4Sz 27.033
14 ữ 16 D14 = D15 = D16
đúng
10 Phần định hớng phía trớc
- Đờng kính:
D4 = Dmin = 26.4 mm
- Chiều dài:
L4 = 0.75 L và L4 ≥ 40 mm
chọn L4 = 40 mm
11 Phần định hớng phía sau
Trang 12D6 = Dmax = 27.033 mm
- Chiều dài:
chọn L6 = 25 mm bảng 5-1 (251 – tkdcccn)
12 Cổ dao, phần côn chuyển tiếp và phần đầu kẹp
- Chiều dài phần côn chuyển tiếp
L3 = ( 10 ữ 20 ) chọn L3 = 10 mm
- chiều dài phần kẹp theo máy
chọn L1 = 80 mm
- chiều dài cổ dao
L2min = Lm + Lb + L – (L3 + L4)
Lm : là chiều dày thành máy
Lm = ( 20 ữ 30 ) chọn Lm = 25 mm
Lb : chiều dài bạc đỡ
Lb = ( 10 ữ 15 ) chọn Lb = 15 mm
vậy L2min = 25 +15 + 26 – ( 10 + 40) = 26 mm
để dễ dàng thao tác khi kẹp thì L2 = L2min + ( 5 ữ 30 ) mm
chọn L2 = 40 mm
13 Chiều dài phần răng
L5 = (Ztho + Ztinh)t + Zsdì tsd
=( 10 + 3) ì6 + 3ì6 = 96 mm
14 Chiều dài của dao chuốt
Lo = L1 + L2 + L3 + L4 + L5 + L6
= 80 + 40 + 10 + 40 + 96 + 25 = 291 mm
15 Kiểm tra sức bền dao chuốt
-Lực chuốt lớn nhất
Pmax = p ì Sz ìZmax ìB
p : lực cắt trên một đơn vị chiều dài
p = 300 (N/ mm2 biểu đồ 5-6 (217 –tkdcccn)
B: chiều rộng lớp cắt của một răng tham gia cắt
B =3 ìπìDmin =3 ì3.14 ì26.4 = 248.7 mm
Pmax = 300 ì0.03 ì 4 ì 248.7 = 8952.8 N
- Kiểm tra bền
mặt cắt nguy hiểm nhất là tại chân răng của lỡi cắt đầu tiên
d = Dmin – 2h = 26.4 – 2ì2.5 = 21.4 mm
)
mm / N ( 9 24 4
21
8 8952 4
d
P
2 2
π
ì
=
π
=
σ
[ ]σ =350(N/mm2)
[ ]σ
σmax< vậy dao chuốt đảm bảo điều kiện bền
III Yêu cầu kỹ thuật
-Vật liệu làm dao thép gió P18
Trang 13- Độ nhẵn bề mặt
+ Cạnh viền răng sửa đúng Mặt trớc, mặt sau,
mặt dẫn hớng Ra = 0.63
+ Rãnh chia phoi, lỗ tâm Ra = 1.25
- Sai lệch về bớc không quá 2 lần dung sai theo cấp chính xác 9
- Sai lệch lớn nhất của đờng kính các răng thô ≤ 0.008
- Độ đảo tâm theo đờng kính ngoài của răng sửa đúng, răng cắt tinh, phần
định hớng sau ≤ 0.03 Độ đảo của các răng chỉ có thể về một phía
- Dung sai toàn bộ chiều dài dao ≤ ± 3 mm, dung sai của chiều cao rãnh chia phoi ≤ ± 0.3 mm
- Độ ô van trên phần làm việc 0 ữ 0.021
- Độ sai lệch về góc
+ Góc trớc 2°
+ Góc sau của răng cắt thô, răng cắt tinh 30’
+ Góc sau của rãnh chia phoi 30’
+ Góc sau của răng sửa đúng 15’
IV Phơng pháp đo kiểm
- Sai lệch về kích thớc đờng kính đợc đo kiểm bằ pamme hoặc thớc cặp
- Sai lệch về độ đảo, độ ô van đợc kiểm tra bằng đồng hồ đo
- Sai lệch về góc đợc kiểm tra bằng dỡng đo
V Phơng pháp mài
- Cổ dao, phần dẫn hớng trớc, dẫn hớng sau đợc mài theo phơng pháp
mài tròn ngoài
- Các phần còn lại nh mặt trớc, mặt sau các răng … đợc mài theo phơng
pháp định hình
phần ba
Thiết kế dụng cụ gia công ren Yêu cầu thiết kế bàn cán ren để gia công ren có
tp = 2 và k = 4
Trang 14I Phân tích chi tiết gia công
Dựa vào chiều cao profin tp = 2 ta có bớc ren S = 2
Chọn chi tiết gia công là bu lông M16
Chiều dài ren cần gia công là 38 mm
II Kết cấu bàn cán ren
Bàn cán ren làm việc theo bộ gồm hai chiếc.Một bàn tĩnh và một bàn chuyển
động tịnh tiến qua lại (bàn động)
Hớng ren của hai bàn cán ngợc nhau ngợc Khi cán, hai bàn cán đợc điều chỉnh cho các đờng ren ở hai bàn lệch nhau một khoảng S/2 Nếu điều chỉnh không đúng ren chi tiết sẽ bị phá huỷ trong quá trình cán
Bàn cán ren phẳng thờng đợc dung trên máy cán ren thờng và máy cán ren tự
động
bàn động chi tiết
Trang 15III Tính toán bàn cán ren
- Góc nghiêng của đờng ren
d
S
tg
tb
π
=
τ
dtb : đờng kính trung bình của ren gia công
dtb =14.701 mm
48 2 ) 701 4 14
3
2 (
ì
=
τ
chú ý : sai lệch τ ≤ 1°
- Chiều dài phần cắt
d
1
1
l1= ìπì tb
= 1.1ì 3.14 ì14.701 = 50.78 mm
- Chiều dài phần thoát có thể lấy bằng phần cắt
- Chiều rộng bàn cán
B = 2lo + (2 ữ 3)S
lo : chiều dài phần ren cán
B = 2ì38 + (2 ữ 3) ì2
chọn B = 80 mm
- Chiều cao bàn cán
H =( 25 ữ 50) mm tuỳ thuộc vào cơ cấu kẹp của máy
chọn H = 50 mm
- Chiều dài bàn cán
+ Bàn tĩnh : dựa vào chi tiết gia công và bề rộng bàn gá
chọn Lt = 200 mm bảng 4-150 ( sổ tay công nghệ chế tạo máy)
+ Bàn động : chiều dài bàn động dài hơn chiều dài bàn tĩnh (5 ữ 25) mm để chi tiết sau khi gia công dễ rờ khỏi bàn cán
chọn Ld = 220 mm
- Bớc xoắn của ren
T = kìS = 4ì2 = 8 mm
VI Yêu cầu kỹ thuật
- Vật liệu làm bằng thép X12M
- Ren hệ mét và hớn ren phải
- Độ cứng sau khi nhiệt luyện 57 ữ 60 HRC
- Độ nhám bề mặt Ra = 1.25
- Hiệu số chiều rộng của bàn động và bàn tĩnh ≤ 0.03
Trang 16trên chiều dài 25 mm
- Sai lệch giới hạn hớng của đầu mối ren trên chiều dài 100 mm ≤± 0.03
- Sai lệch về độ không song song giữa bề mặt chứa các đỉnh ren và bề mặt tỳ trên suốt cả chiều rộng bàn cán ≤ 0.03
V Phơng pháp đo kiểm, mài
- Profin của ren mài bằng phơng pháp định hình
- Phơng pháp kiểm tra ren bằng dỡng: khi kiểm tra dỡng đợc áp sát vào ren
và xác định sự ăn khớp giữa bớc, góc trắc diện của dỡng, với buớc, góc trắc diện của ren đợc kiểm tra
+ Đờng kính trung bình của ren kiểm tra bằng panme đo ren
mục lục
Phần một
Dao tiện định hình
I Chi tiết gia công
II Chọn loại dao và cách gá
III Tính toán dao tiện định hình
1.Thông số hình học
2 Điểm cơ sở
3 Đờng kính dao
4 Prôfin dao
5.Chiều rộng dao
VI Yêu cầu kỹ thuật
V Thết kế dỡng đo kiểm
VI Phơng pháp mài dao
Trang 17Phần hai
Thiết kế dao chuốt lỗ
I Cấu tạo dao chuốt lỗ
II Tính toán dao chuốt
2 Xác định lợng nâng
3 Lợng d gia công
4 Kết cấu răng và rãnh thoát phoi
5 Rãnh chia phoi
6 Lỗ tâm
7 Số răng dao chuốt
8.Số răng cắt đồng thời lớn nhất
9 Đờng kính dao chuốt
10 Phần định hớng phía trớc
11 Phần định hớng phía sau
12 Cổ dao, phần côn chuyển tiếp và phần đầu kẹp
13 Chiều dài phần răng
14 Chiều dài của dao chuốt
15 Kiểm tra sức bền dao chuốt
III Yêu cầu kỹ thuật
IV Phơng pháp đo kiểm
V Phơng pháp mài
phần ba
Thiết kế dụng cụ gia công ren
I Phân tích chi tiết gia công
II Kết cấu bàn cán ren III Tính toán bàn cán ren
VI Yêu cầu kỹ thuật
V Phơng pháp đo kiểm, mài
Tài liệu tham khảo
1 Thiết kế dụng cụ công nghiệp
2 Sổ tay công nghệ chế tạo máy
3 Công nghệ chế tạo máy