1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

ĐỒ ÁN MÔN THIẾT KẾ DỤNG CỤ CẮT THIẾT KẾ DAO TIỆN ĐỊNH HÌNH

11 661 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 349 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính toán và thiết kế dao tiện định hình để gia công chi tiết như hình vẽ. Vật liệu gia công A30 với b = 600Nmm2 trên máy tự động, phôi thanh được gia công có chuẩn. 1. Phân tích chi tiết: Chi tiết trên được làm từ vật liệu A30 với b = 600Nmm2. Chi tiết bao gồm các loại bề mặt sau: mặt trụ, mặt côn, mặt đầu. Độ chênh lệch đường kính tmax = 15 mm (không quá lớn). Trên chi tiết có mặt đầu (mặt phẳng), ở đây góc prôfin chi tiết = 0, do đó góc sau của dao trong tiết diện pháp tuyến N = 00. 2. Chọn loại dao: Ở chi tiết này có thể dùng dao lăng trụ hay dao đĩa đều được cả. Song, prôfin chi tiết không quá phức tạp nên ta chọn dao lăng trụ sẽ hợp lý hơn. Căn cứ vào chiều sâu tmax của chi tiết (tmax = 15 mm) tra bảng 3.2a, ta sẽ có cỡ dao 5, với các kích thước cơ bản của dao như sau (mm): B = 35, H = 90, E = 10, A = 40, F = 25, r = 1, d = 10, M = 44,846. 3. Chọn cách gá dao: Dao được chọn theo cách gá thẳng là hợp lý, ở lưỡi cắt gia công mặt phẳng (mặt đầu), cần làm góc nghiêng 1 = 20, để giảm ma sát ( khi gia công ).

Trang 1

Thuyết minh đồ án môn Thiết kế Dụng Cụ Cắt

Thiết kế Dao tiện định hình

Tính toán và thiết kế dao tiện định hình để gia công chi tiết nh hình

vẽ Vật liệu gia công A30 với  b = 600N/mm 2 trên máy tự động, phôi thanh

đ-ợc gia công có chuẩn.

1 Phân tích chi tiết:

- Chi tiết trên đợc làm từ vật liệu A30 với b = 600N/mm2

- Chi tiết bao gồm các loại bề mặt sau: mặt trụ, mặt côn, mặt đầu

- Độ chênh lệch đờng kính tmax =    

2

30 60 2

min

D

15 mm (không quá lớn)

- Trên chi tiết có mặt đầu (mặt phẳng), ở đây góc prôfin chi tiết  = 0, do

đó góc sau của dao trong tiết diện pháp tuyến N = 00

2 Chọn loại dao:

ở chi tiết này có thể dùng dao lăng trụ hay dao đĩa đều đợc cả Song, prôfin chi tiết không quá phức tạp nên ta chọn dao lăng trụ sẽ hợp lý hơn

Căn cứ vào chiều sâu tmax của chi tiết (tmax = 15 mm) tra bảng 3.2a, ta sẽ

có cỡ dao 5, với các kích thớc cơ bản của dao nh sau (mm):

B = 35, H = 90, E = 10, A = 40, F = 25, r = 1, d = 10, M = 44,846

3 Chọn cách gá dao:

Trang 2

Dao đợc chọn theo cách gá thẳng là hợp lý, ở lỡi cắt gia công mặt phẳng (mặt đầu), cần làm góc nghiêng 1 = 20, để giảm ma sát ( khi gia công )

4 Chọn thông số hình học dụng cụ:

Điểm cơ sở là điểm đợc chọn ngang tâm chi tiết và xa chuẩn kẹp nhất 

điểm cơ sở là điểm 1

a Chọn góc tr ớc : góc trớc có thể chọn căn cứ vào vật liệu gia công

(b=600N/mm2), theo bảng 3.4   = 20  250 Sự chênh lệch đờng kính không lớn nên ta chọn  = 220

b Chọn góc sau : Đối với dao lăng trụ góc sau  nên chọn = 12150

  = 120

5 Tính toán thiết kế dao tiện định hình lăng trụ gá thẳng:

Sơ đồ tính toán và công thức tính toán theo bảng 3.5.1:

Trong đó:

r1: Bán kính chi tiết ở điểm cơ sở

Rk: Bán kính chi tiết ở điểm tính toán

, : Góc trớc, góc sau ở điểm cơ sở 1 đã chọn ở trên

k 22 22 13.5400 11.1720 11.1720 14.7980 16.3170

Ck 13.908 13.908 23.333 28.450 28.450 21.270 19.194

B 13.908 13.908 13.908 13.908 13.908 13.908 13.908

6.Các kích thớc của phần phụ:

a = b = 1.5 mm

 = 30 0

Trang 3

L c = 52 mm

L d = 59.5 mm

7 Thiết kế dỡng:

Thiết kế dao phay Định hình

Tính toán và thiết kế dao phay định hình (  > 0) để gia công vật liệu thép 40  b = 500N/mm 2 Các mặt I và II không gia công.

1 Phân tích chi tiết và chọn dao

Chi tiết có dạng rãnh , có profile phức tạp bao gồm các đoạn thẳng và cung tròn Vì vậy ta chọn dao phay hình hớt lng , là loại dao phổ biến dùng để gia công các chi tiết định hình Với dạng profile phức tạp nh vậy ta chỉ hớt lng

Trang 4

 

T

E G F

O d

Profile dao

i i'

Profile chi tiết

dao 1 lần , tức là không mài lại mặt sau sau khi đã nhiệt luyện Để giảm nhẹ lực cắt ta chế tạo dao có góc trớc dơng ( > 0 ) Vì chiều cao profile lớn nhất

hcmax = 6,48 mm, chiều rộng rãnh l = 15mm, ta nhận thấy rằng kết cấu của lỡi cắt đủ cứng vững do đó ta chế tạo dao có đáy rãnh thoát phoi thẳng

Vậy để gia công chi tiết này ta chế tạo dao là dao phay định hình hớt lng 1lần, có góc trớc dơng, đáy rãnh thoát phoi thẳng

2.Tính toán profile dao trong tiết diện chiều trục

Sơ đồ tính toán

Ta cần xác định chiều cao profile dao trong tiết diện chiều trục

- Các thông số trên sơ đồ

- Góc trớc 

Theo 2-5:5[2]: Vật liệu : Thép 40, ứng suất bền : b = 500N/mm2

Ta chọn đợc góc trớc  = 100(ứng với dao cắt tinh);Góc sau Góc sau  = 120

Chiều cao lớn nhất của profile chi tiết hcmax = 6,48 mm

Bán kính đỉnh dao R theo 9-5:16[2] ta có R = 40 mm

Dựng profile dao bằng đồ thị

Xét điểm i trên chi tiết , để gia công đợc điểm i thì phải có một điểm i’ tơng ứng thuộc profile chi tiết Ta xác định điểm i’ đó nh sau

Từ điểm i trên profile chi tiết dóng ngang sang phía dao cắt đờng OT tại E Lấy

O làm tâmquay một cung tròn có bán kính OE cắt vết mặt trớc tại F Vẽ đờng cong hớt lng acsimet qua F cắt OT tại G Từ G dóng đờng  ngợc lại phía chi

Trang 5

tiết , từ điểm i thuộc profile chi tiết hạ đờng thẳng vuông góc xuống đờng  cắt

đờng  tại i’ ta đợc điểm i’ là điểm trên profile dao dùng để gia công điểm i trên profile chi tiết

Theo sơ đồ ta có

hdi = GT = ET- EG = hdi – EG

EG chính là độ giáng của đờng cong hớt lng acsimet ứng với góc ở tâm 

Ta có EG= 

 2

KZ

Mà  = i - , trong đó

ci i

i

h R

R R

a Sin

) sin arcsin(

ci

R

ci

h R R

] ) sin [arcsin(

ci ci

R KZ

h

h

Trong đó

K : lợng hớt lng

Z : số răng dao phay

Theo 2-9:16[2] ta có K = 5 ;Góc sau Z = 10

Nhận thấy rằng profile chi tiết có một đoạn cung tròn Vậy profile dao cũng có một đoạn cong tơng ứng Nếu xác định profile đoạn đó cũng nh các

đoạn khác thì để đảm bảo độ chính xác yêu cầu thì số lợng điểm tính toán phải

đủ lớn nh thế khối lợng tính toán sẽ rất nặng nề Để đơn giản cho việc tính toán

ta sẽ thay thế đoạn cong đó bằng một cung tròn thay thế đi qua 3 điểm Trên sơ

đồ tính ta đã có 2 điểm là 4 và 6 Vậy ta chỉ còn phải tính thêm 1 điểm nữa là

điểm 5

Ta chọn điểm 5 có l5 = 13

Lập bảng tính toán

 2 5 01 5 5 2 13 11 472 5 25

4 5 2 4

5 hrrll      

Trang 6

R Ri



a

T

Profile chi tiết

Profile dao

i

ti

i'

3.Tính toán profile mặt tr ớc

Sơ đồ tính toán

Từ sơ đồ ta có

sin

sin sin

sin

i

dti

h R R

TF

h    

ở trên ta đã có

) sin

ci

h R

R

 sin

sin arcsin sin

).





ci dti

h R

R h

R

h

Trang 7

Trong tiết diện chiều trục đoạn profile cong cũng đợc thay thế bằng một cung tròn thay thế

Lập bảng tính toán

4.Chọn kết cấu dao

Các thông số kết cấu dao đợc chọn theo 9-5:16[2] Thể hiện cụ thể trên bản vẽ chi tiết

5.Thiết kế d ỡng

Dỡng đo dùng để kiểm tra dao sau khi chế tạo ,đợc chế tạo theo cấp chính xác7 với miền dung sai H, h Theo luật kích thớc bao và bị bao

Dỡng kiểm dùng để kiểm tra dỡng đo , đợc chế tạo theo cấp chính xác 6 với miền dung sai Js , js Theo luật kích thớc bao và bị bao

Vật liệu làm dỡng : Thép lò xo 65

Độ cứng sau nhiệt luyện đạt 62 65 HRC

Độ nhám bề mặt làm việc Ra  0,63m Các bề mặt còn lại đạt Ra  1,25m Kích thớc danh nghĩa của dỡng theo kích thớc profile dao trên mặt trớc Các kích thớc còn lại thể hiện trên bản vẽ chi tiết

Trang 8

Thiết kế dao phay đĩa Môđun

Tính toán và thiết kế dao phay đĩa module trong bộ 8 con, để gia công bánh răng trụ răng thẳng bằng thép 45, có module m = 5 mm Cho biết số hiệu dao là dao số 3.

1 Xác định các thông số hình học của bánh răng

Trong bộ dao phay đĩa module 8 con , dao mang số hiệu 3 có thể gia công đ ợc bánh răng có số răng Z = 17 20 răng Profile dao đợc tính toán theo số răng bé nhất(Z =17 răng) bởi vì với con dao đó thì độ cong đờng thân khai sẽ lớn vì vậy với các bánh răng có số răng Z > 17 đợc gia công bằng dao có Z = 17 sẽ có profin doãng hơn sẽ tạo điều kiện ra vào ăn khớp dễ hơn

Theo bài ra , ta cần thiết kế dao phay đĩa module để gia công bánh răng với các thông số nh sau:

Bớc răng: tp = .m = 3,14.5 = 15,71 mm

Chiều dầy răng: S = m./2 = 3,14.5/2 = 7,85 mm

Trang 9

y

Mc M(x,y)

B

o

x

xmax

C

Bán kính vòng tròn chia: Rc = rl =

2

m.Z

=

2

5.17

= 42,5 mm

Bán kính đỉnh răng: Ra =

2

2) m(Z 

=

2

2) 5(17 

= 47,5 mm

Bán kính chân răng: Rf =

2

2,5) -m(Z

=

2

2,5) -5(17

= 36,25 mm

Bán kính vòng tròn cơ sở: R0 =

2

m.Z

cos =

2

17 5

cos200 = 39,937 mm

2 Tính toán profile thân khai của l ỡi cắt

Sơ đồ tính toán:

Trong đó: Ra : Bán kính đỉnh răng

RM : Bán kính tại điểm M(x,y)

Rc : Bán kính vòng tròn chia

R0 : Bán kính vòng tròn cơ sở

Rf : Bán kính chân răng

Profile bao gồm hai đoạn :

Đoạn làm việc : Là đoạn thân khai CB

Đoạn không làm việc : Là đoạn cong chuyển tiếp thuộc khe hở chân răng BO1

Tính toán profile đoạn làm việc

Nguyên lý tạo hình đờng thân khai

Trang 10

B M

Nguyên lý : Cho một đờng thẳng lăn không trợt trên một đờng tròn, thì quỹ

đạo của điểm M thuộc đờng thẳng đó sẽ vẽ ra đờng cong thân khai Vậy để tạo hình lỡi cắt thân khai ta cho điểm M chuyển động theo phơng trình đờng thân khai trong khoảng bán kính Rf  RM  Ra Việc xác định profile lỡi cắt chính

là việc xác định toạ độ của tập hợp tất cả các điểm M trong hệ toạ độ đề các Oxy

r0 : Bán kính vòng cơ sở

rM : Bán kính véc tơ ứng với điểm M

M : Góc thân khai

M : Góc áp lực của đờng thân khai

Xác định toạ độ của điểm M

Theo sơ đồ tính toán trên ta có:

xM = rM.sinM = rMsin(0 + M)

yM = rM.cosM = rMcos(0 + M)

Ta có

M = tgM - M = invM

0 = c - inv0 = /2z - inv0 = /2z - tg0 + 0

= 180/(2.17) – ( tg200 -20) = 4,440

Tacó: CosM = r0/rM

Vậy ta cho RM biến thiên từ Ro đến Re thì sẽ vẽ đợc profin của răng

Lập bảng tính toán

) 1 arcsin( 2

2 0

M M

r

r

 

2 0 2

2

0 arcsin 1 1

arcsin

M M

M

r

r r

r Tg

) 1

arcsin 1

arcsin 2

2 0 2

2 0 0

M M

M

M

r

r r

r Tg

tg z r

) 1

arcsin 1

arcsin 2

2 0 2

2 0 0

M M

M

M

r

r r

r Tg

tg z r

Trang 11

3 40.9454 3.322466 40.81038 0.13809 0.494744

3 Chọn các kích th ớc kết cấu dao

Kích thớc kết cấu dao chọn theo 4-8:121[2] , đợc thể hiện cụ thể trên bản vẽ chi tiết

4 Thiết kế d ỡng

Dỡng đo dùng để kiểm tra dao sau khi chế tạo ,đợc chế tạo theo cấp chính xác7 với miền dung sai H, h Theo luật kích thớc bao và bị bao

Dỡng kiểm dùng để kiểm tra dỡng đo , đợc chế tạo theo cấp chính xác 6 với miền dung sai Js , js Theo luật kích thớc bao và bị bao

Vật liệu làm dỡng : Thép lò xo 65

Độ cứng sau nhiệt luyện đạt 62 65 HRC

Độ nhám bề mặt làm việc Ra  0,63m Các bề mặt còn lại đạt Ra  1,25m Kích thớc danh nghĩa của dỡng theo profile dao trong tiết diện chiều trục

Ngày đăng: 10/05/2016, 19:59

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ tính toán - ĐỒ ÁN MÔN THIẾT KẾ DỤNG CỤ CẮT THIẾT KẾ DAO TIỆN ĐỊNH HÌNH
Sơ đồ t ính toán (Trang 4)
Sơ đồ tính toán - ĐỒ ÁN MÔN THIẾT KẾ DỤNG CỤ CẮT THIẾT KẾ DAO TIỆN ĐỊNH HÌNH
Sơ đồ t ính toán (Trang 6)
Sơ đồ tính toán: - ĐỒ ÁN MÔN THIẾT KẾ DỤNG CỤ CẮT THIẾT KẾ DAO TIỆN ĐỊNH HÌNH
Sơ đồ t ính toán: (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w