1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng lập trình web tạo trang web với HTML trần phước tuấn

72 196 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 72
Dung lượng 1,28 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đặc điểm của HTML§ HTML sử dụng các thẻ tags để định dạng dữ liệu § Các trình duyệt thường không báo lỗi cúpháp HTML.. – Thuộc tính href=“url của trang khác”– Khi click vào liên kết sẽ c

Trang 1

Tạo trang web với HTML

Trần Phước Tuấn

tranphuoctuan.khoatoan.dhsp@gmail.com

Trang 2

Nội dung

1 Ví dụ đầu tiên về trang web

2 Giới thiệu chung về HTML

Trang 3

1 Ví dụ đầu tiên về trang web – Cấu trúc

Trang 4

1 Ví dụ đầu tiên về trang web – Cấu trúc

§ Thử nghiệm:

– Mở trình duyệt web (IE)

– Vào File/Open, chọn file CHAO.HTM vừa ghi

– Nhấn OK → Có kết quả như hình bên

Trang 5

2 Giới thiệu chung về HTML

ngôn ngữ đánh dấu siêu văn bản, là

ngôn ngữ dùng để viết trang web.

§ Do Tim Berner Lee phát minh và được

đưa thành chuẩn năm 1994.

Trang 6

3 Đặc điểm của HTML

§ HTML sử dụng các thẻ (tags) để định dạng

dữ liệu

§ Các trình duyệt thường không báo lỗi cúpháp HTML

§ Khi viết sai cú pháp thì trình duyệt sẽ hiểnthị không đúng với dự định

§ Có nhiều thẻ, mỗi thẻ có 1 tên và mang ýnghĩa khác nhau

Trang 8

• Luôn có thẻ mở nhưng có thể không có thẻ

đóng tương ứng Ví dụ: <img> không có thẻ đóng

• Các thẻ có thể lồng nhau, nhưng không đan

Trang 9

§ Trình hỗ trợ soạn thảo HTML (trực quan,code):

– Microsoft FrontPage

– Macromedia Dreamweaver

– …

Trang 12

4.1 Thẻ thể hiện cấu trúc tài liệu

Trang 13

4.1 Thẻ thể hiện cấu trúc tài liệu

§ <html></html>: Định nghĩa phạm vi của

văn bản HTML

§ <head></head>: Định nghĩa các mô tả về

trang HTML Thông tin trong tag này

không được hiển thị trên trang web

§ <title></title>: Mô tả tiêu đề trang web

§ <body></body>: Xác định vùng thân của

trang web, nơi chứa các thông tin

Trang 14

4.1 Thẻ thể hiện cấu trúc tài liệu

Xác định màu sắc cho các siêu liên kết trong văn bản Tương ứng, alink (active link) là liên kết đang được kích hoạt - tức là khi đã được kích chuột lên; vlink (visited link) chỉ liên kết đã từng

đó mới tải ảnh lên phía trên.

BGCOLOR

Đặt một ảnh nào đó làm ảnh nền (background) cho văn bản Giá trị của tham số này (phần sau dấu bằng) là URL của file ảnh Nếu kích thước ảnh nhỏ hơn cửa sổ trình duyệt thì toàn bộ màn hình cửa sổ trình duyệt sẽ được lát kín bằng nhiều ảnh.

BACKGROUND

Thuộc tính của Body

Trang 15

<META NAME="name" CONTENT="content">

<META HTTP-EQUIV="name" CONTENT="content">

Trang 16

4.2 Thẻ META

§ <META NAME="description" content="">

§ <META NAME="keywords" content="">

§ <META NAME="author" CONTENT="author's name">

Trang 17

4.2 Thẻ META

Tự động chuyển hướng trang web

§ Tự động chuyển hướng trang web sangtrang web khác (URL) sau một khoảng thờigian t (tính theo giây)

§ Cú pháp

Trang 18

4.3 Thẻ định dạng khối tài liệu

Văn bản nằm trong thẻ này sẽ được trình bày như nguyên thủy của nó khi gõ vào.

P

Thẻ <DIV> được sử dụng để đóng khối văn bản.

DIV

Trang 19

4.4 Thẻ định dạng danh sách

§ OL

– Danh sách được sắp xếp thứ

tự – Hỗ trợ thuộc tính start cho

phép chọn giá trị khởi đầu

Trang 20

4.4 Thẻ định dạng danh sách

Trang 21

4.4 Thẻ định dạng danh sách

Trang 22

<SMALL> </SMALL>

In chữ lớn hơn kích thước font hiện thời lên một Các thẻ <BIG> lồng nhau tạo ra hiệu ứng chữ tăng dần Đối với mỗi trình duyệt có giới hạn về kích thước đối với mỗi font chữ, vượt quá giới hạn này, các thẻ <BIG> sẽ không có ý nghĩa.

Trang 23

4.6 Liên kết

§ Thuộc tính:

– href=“đích liên kết”: Nếu trong cùng web nên sử

dụng đường dẫn tương đối.

– target=“tên cửa sổ đích”, tên cửa sổ phân biệt chữ

hoa/thường

name: tải trang web vào frame có tên name name

• _blankblank: tải trang web vào cửa sổ mới

• _parent: tải trang web vào cửa sổ cha của nó parent

• _selfself: tải trang web vào chính cửa sổ hiện hành

• _toptop: tải trang web vào cửa số cao nhất

Trang 24

– Thuộc tính href=“url của trang khác”

– Khi click vào liên kết sẽ chuyển đến trang khác

§ Liên kết trong cùng một trang

– Thuộc tính href=“#id của thẻ trong trang”

– Khi click và liên kết sẽ chuyến đến thẻ có “id”

được ghi trong thuộc tính id của thẻ.

Trang 25

4.6 Liên kết

§ Địa chỉ URL phân làm 2 loại :

– Địa chỉ tuyệt đối: Là vị trí tuyệt đối so với

Mạng Internet

– Địa chỉ tương đối: Là vị trí tương đối so với

trang web hiện hành đang chứ liên kết.

Trang 26

4.7 Bảng

Trang 27

4.7 Bảng

Trang 28

4.7 Bảng

Trang 29

– Tạo dòng: <tr>…</tr>: Bảng có bao nhiêu dòng thì có

bấy nhiêu cặp thẻ này – Tạo ô:

• Ô tiêu đề của bảng: <th>…</th>

• Ô dữ liệu: <td>…</td>

Tổng số thẻ <td> và <th> bằng số ô của bảng Dòng có bao nhiêu ô thì có bấy nhiêu thẻ <td> và/hoặc <th> nằm trong cặp thẻ <tr>…</tr> tương ứng

• Chú ý: Để có được một ô trống trong bảng (ô không có dữ liệu) thì cần đặt nội dung ô là: &nbsp;

Trang 30

4.7 Bảng

§ <table> tham số

– border=“số”: kích thước đường viền Đặt bằng 0 (mặc

định): không có đường viền.

– width=“rộng”, height=“cao”: độ rộng và độ cao của

bảng Có thể đặt theo 2 cách:

• n: (n là số) Quy định độ rộng, cao là n pixels

• n%: Quy định độ rộng, cao là n% độ rộng, cao của đối tượng chứa bảng.

– cellspacing=“số”: Khoảng cách giữa 2 ô liên tiếp

– cellpadding=“số”: Khoảng cách từ góc ô đến nội dung ô

– bgcolor=“màu”: màu nền của bảng

– background=“địa_chỉ_ảnh”: Địa chỉ của file ảnh làm nền cho bảng Nên sử dụng đường dẫn tương đối nếu có thể.

Trang 31

4.7 Bảng

§ <td>,<th>

– bgcolor=“màu”: màu nền của ô

– background=“địa_chỉ_ảnh”: Địa chỉ của file ảnh làm nền cho ô Nên

sử dụng đường dẫn tương đối nếu có thể.

– width=“rộng”, height=“cao”: độ rộng và độ cao của ô Có thể đặt

theo 2 cách:

• n: (n là số) Quy định độ rộng, cao là n pixels

• n%: Quy định độ rộng, cao là n% độ rộng, cao của bảng.

– align=“căn_lề”: cách căn chỉnh dữ liệu trong ô theo chiều ngang:

left, right, center, justify.

– valign=“căn lề đứng”: cách căn chỉnh dữ liệu trong ô theo chiều

đứng: top, middle, bottom.

– colspan=“số”: số cột mà ô này chiếm (mặc định là 1)

– rowspan=“số”: số dòng mà ô này chiếm (mặc định là 1)

– nowrap: nếu có sẽ làm cho dữ liệu trong ô không tự xuống dòng

Trang 32

• Dấu nhỏ hơn (<) và lớn hơn (>): &lt; &gt;

• Dấu ngoặc kép (“): &quot;

Trang 33

5 Multimedia

Trang 35

5.1 Hình ảnh

§ <img> : Không có thẻ đóng

§ Các thuộc tính của tag <img>:

– Align: left, right, center

– SRC : Đường dẫn đến file hình ảnh

– ALT : Chú thích cho hình ảnh

– Position: Top, Bottom, Middle

– Border : Độ dày nét viền quanh ảnh (default=0)

– Width: độ rộng

– Height: độ cao

§ Đặt ảnh nền cho trang web

– <body background=‘Image Path’>

Trang 36

5.2 Âm thanh

§ <bgsound> : Không có tag đóng

§ Thuộc tính của tag <bgsound>

– SRC : Đường dẫn đến file âm thanh

– Loop : Số lần lặp (bằng -1 : Lặp vô hạn)

§ <bgsound> thường đặt trong tag <head>

của trang web

§ Ví dụ: <BGSOUND src=‘vui.mid’ LOOP=‘1’>

Trang 40

6 FORM TRONG TRANG WEB

Trang 41

Nội dung

1 Giới thiệu về Form(GT, tag, Vd)

2 Các thành phần của Form

3 Một số thuộc tính của form và input

4 Gởi dữ liệu bằng phương thức POST/GET

5 Thẻ <marquee>

Trang 42

6.1 Giới thiệu về Form

§ Được dùng để nhận dữ liệu từ phía người dùng

§ Giúp gởi yêu cầu của người dùng đến trang xử lý trong ứng dụng web

§ Tag <form> dùng để chứa các thành phần khác của form

– text field

– password field

– multiple-line text field

– ……

Trang 43

6.1 Giới thiệu về Form

§ Là container chứa các thành phần nhập liệu khác.

§ Các thuộc tính của </FORM>

– NAME: tên FORM

– ACTION: chỉ định trang web nhận xử lý dữ liệu từ

FORM này khi có sự kiện click của button SUBMIT.

– METHOD: Xác định phương thức chuyển dữ liệu

(POST,GET)

Trang 44

6.1 Giới thiệu về Form

Trang 45

6.2 Các thành phần của Form – Nội dung

§ Text field

§ Password field

§ Multiple-line text field

§ Hidden Text field

§ Pull-down menu (Combo box, List box)

§ Check box

§ Radio button

§ File Form Control

§ Submit Button, Reset Button, Generalized Button

§ Label

§ Field Set

§ Tiện ích form

Trang 46

6.2 Các thành phần của Form – Text field

§ Dùng để nhập một dòng văn bản

§ Ví dụ:

<input type=“text” name=“txtName

value=“This is one line text with 301

size=“20” maxlength=“30”>

Trang 47

6.2 Các thành phần của Form – Password field

Trang 48

6.2 Các thành phần của Form – Multiline text

§ Dùng để nhập văn bản nhiều dòng

§ Ví dụ:

<textarea cols="20" rows="5" wrap="off">

This is a text on multiline.

Trang 49

6.2 Các thành phần của Form – Hidden text

§ Dùng để truyền 1 giá trị của thuộc tính

value khi form được submit

§ Không hiển thị ra trên màn hình

Trang 50

6.2 Các thành phần của Form – Pull-down

Trang 51

6.2 Các thành phần của Form – Combo box

< option value="WM10">Window Media 10</option>

< option value="JA9">Jet Audio 9</option>

</optgroup>

<optgroup label="Operation System">

< option value="WXP">Windows XP</option>

< option value="WXPSP2">Windows XP SP2</option>

< option value="WVT">Windows Vista</option>

Trang 52

6.2 Các thành phần của Form – Checkbox

<html>

<body>

Check box group: <br>

Anh văn: < input type="checkbox" name="Languages[ ] " value="En"><br>

Hoa: < input type="checkbox" name="Languages[ ] " value="Chz" checked><br>

Nhật: < input type="checkbox" name="Languages[ ] " value="Jp"><br>

</body>

Trang 53

6.2 Các thành phần của Form – Radio

<html>

<body>

Radio Button Group : <br>

Nam: < input type="radio " name="sex" value="nam" checked><br>

Nu: < input type="radio " name="sex" value="nu" checked ><br>

</body>

</html>

Lưu ý: trường hợp hai radio

không cùng tên.

Trang 54

6.2 Các thành phần của Form – File

§ Sử dụng để upload file lên server

<html>

<body>

<form name=“frmMain” method=“POST” enctype=“multipart/form-data

action=“xuly.php ”>

<input type="file" name="fileUpload“><br>

<input type=“submit ” value=“send”>

</form>

</body>

Trang 55

6.2 Các thành phần của Form – Submit

§ Nút phát lệnh và gởi dữ liệu của form đếntrang xử lý

<input type="file" name="fileUpload“><br>

<input type=“submit ” value=“send”>

</form>

</body>

Trang 56

6.2 Các thành phần của Form – Reset

§ Dùng để trả lại giá trị mặc định cho các

control khác trong form

<html>

<body>

<form name=“frmMain” method=“POST” enctype=“multipart/form-data

action=“xuly.php ”>

<input type="file" name="fileUpload“><br>

<input type=“submit” value=“send”><br>

<input type=“reset” value=“reset”>

</form>

</body>

</html>

Trang 57

6.2 Các thành phần của Form – Button

Trang 58

6.2 Các thành phần của Form – LABEL

Trang 59

6.2 Các thành phần của Form – Fieldset

<html>

<body>

< fieldset >

</ fieldset >

</body>

Trang 60

6.3 Các tiện ích của form và input

§ Accesskey=char

– Tạo phím nóng cho form fields.

– Áp dụng cho tất cả form fields.

– Tránh các phím tắt của browser.

§ Title = string

– Tạo tooltip cho form fields.

– Áp dụng cho tất cả form fields.

– Gợi ý tự động khi nhập liệu.

– Áp dụng cho tất cả tag form, input.

Trang 61

6.3 Các tiện ích của form và input

Trang 62

6.4 Gởi dữ liệu bằng phương thức POST/GET

§ Các đối số của Form được ghi kèm theo vào

đường dẫn URL của thuộc tính Action trong

tag <Form>

§ Khối lượng dữ liệu đối số được truyền đi củaForm bị giới hạn bởi chiều dài tối đa của mộtURL trên Address bar

§ Chiều dài tối đa của một URL là 2048 bytes

GET

Trang 63

6.4 Gởi dữ liệu bằng phương thức POST/GET

<html>

<body>

<form method=“ GET ” action=“ xuly.php ”>

Anh văn: < input type="checkbox" name=“L1 " value="En"><br>

Hoa: < input type="checkbox" name=“L2 " value="Chz" checked><br>

Nhật: < input type="checkbox" name=“L3 " value="Jp"><br>

< input type=“submit " value=“send">

</form>

Trang 64

6.4 Gởi dữ liệu bằng phương thức POST/GET

§ Các đối số của Form được truyền “ngầm”bên dưới

§ Khối lượng dữ liệu đối số được truyền đi củaForm không phụ thuộc vào URL à Không bịgiới hạn

§ Chỉ sử dụng được phương thức truyền POSTkhi Action chỉ định đến trang web thuộcdạng xử lý trên Server

POST

Trang 65

6.4 Gởi dữ liệu bằng phương thức POST/GET

POST

Trang 66

6.5 Thẻ <marquee>

§ Dùng để tạo hiệu ứng chữ chạy trên mànhình trình duyệt

Trang 67

7 Khung (Frame)

§ Cho phép chia một trang web làm nhiều

phần, mỗi phần chứa nội dung của 1 trang web khác

§ Trình duyệt có thể không hỗ trợ khung

Trang 69

– frameborder = yes hoặc no

– framespacing = “n”: Khoảng cách giữa 2

khung

Trang 71

HẾT

Trang 72

align, class, dir, id, lang, nowrap,

onClick, onDblClick, onKeyDown,

onKeyPress, onKeyUp, onMouseDown,

onMouseMove, onMouseOut, onMouseOver, onMouseUp, title

Ngày đăng: 03/01/2016, 10:23

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Hình ảnh - Bài giảng lập trình web tạo trang web với HTML   trần phước tuấn
1. Hình ảnh (Trang 34)
5.1. Hình ảnh - Bài giảng lập trình web tạo trang web với HTML   trần phước tuấn
5.1. Hình ảnh (Trang 35)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN