Phân loại và sử dụng 4.. Giới thiệu§ CSS = Cascading Style Sheet § Dùng để mô tả cách hiển thị các thành phần trên trang WEB § Sử dụng tương tự như dạng TEMPLATE § Có thể sử dụng lại cho
Trang 1Cascading Style Sheet
Trần Phước Tuấn
tranphuoctuan.khoatoan.dhsp@gmail.com
Trang 2Nội dung
1 Giới thiệu
2 Định nghĩa style
3 Phân loại và sử dụng
4 Selector trong CSS
Trang 31 Giới thiệu
§ CSS = Cascading Style Sheet
§ Dùng để mô tả cách hiển thị các thành phần trên trang WEB
§ Sử dụng tương tự như dạng TEMPLATE
§ Có thể sử dụng lại cho các trang web khác
§ Có thể thay đổi thuộc tính từng trang hoặc
cả site nhanh chóng (cascading)
Trang 42 Định nghĩa Style
<tag style=
“ property1 :value1;
property2 :value2;
………
propertyN :valueN; ”
>
…
</tag>
.SelectorName {
property1 :value1;
property2 :value2;
………
propertyN :valueN;
}
<tag class=“SelectorName”>
…
</tag>
Cú pháp ghi chú: /* … */ SelectorName{ property1: value1 ;/* Ghichu1 */
Trang 52 Định nghĩa Style
Ví dụ
Trang 63 Phân loại và sử dụng
1 Inline Style Sheet
Style định nghĩa trong tag
2 Embedding Style Sheet
Style định nghĩa trong tag <style>
3 External Style Sheet
Style định nghĩa trong file *.css
Trang 73 Phân loại và sử dụng
External Style Sheet
Trang 83 Phân loại và sử dụng
External Style Sheet
Trang 93 Phân loại và cách sử dụng
Trang 103 Phân loại và cách sử dụng
1 Inline Style Sheet
2 Embedding Style Sheet
3 External Style Sheet
4 Browser Default
Độ Ưu Tiên Giảm Dần
Trang 114 Selector trong CSS
Các loại Selector
Trang 124 Selector trong CSS
Các loại Selector
a:active { color: green; }
Trang 134.1 CSS - ELEMENT
Trang 144.1 CSS - ID
Trang 154.1 CSS - CLASS
Trang 164.1 CSS – ELEMENT_CLASS
Trang 174.1 CSS – CONTEXTUAL
Trang 184.1 CSS – Pseudo Class
Trang 194.1 CSS – Pseudo Element
Trang 204.1 CSS – Pseudo Element