II – TÍNH CHẤT VẬT LÍ - Oxi là chất khí không màu, không mùi, không vị, hơi nặng hơn không khí.. Vậy, oxi là nguyên tố phi kim hoạt động, có tính oxi hóa mạnh.. Trong các hợp chất trừ
Trang 1HÓA HỌC 10
BÀI 29: OXI - OZON
Trang 2I – VỊ TRÍ VÀ CẤU TẠO
* Vị trí: Nguyên tố oxi (O) thuộc ô số 8, nhóm VIA, chu kì 2 trong BTH
* Cấu hình electron: 1s22s22p4
Phân tử oxi: Có 2 nguyên tử liên kết với nhau bằng liên kết cộng hóa trị không cực, công thức cấu tạo: O=O (theo quy tắc bát tử)
II – TÍNH CHẤT VẬT LÍ
- Oxi là chất khí không màu, không mùi, không vị, hơi nặng hơn không khí
- Dưới áp suất khí quyển (1 atm), oxi hóa lỏng ở nhiệt độ -1830C
- Khí oxi tan ít trong nước (ở 200C, 1 atm thì 100 ml nước hòa tan được
3,1 ml khí oxi
A - OXI
III – TÍNH CHẤT HÓA HỌC
* NX: Do nguyên tử oxi có độ âm điện lớn (3,44), chỉ kém flo (3,98)
Xu hướng khi tham gia phản ứng: O + 2e > O 2-(anion oxit)
Vậy, oxi là nguyên tố phi kim hoạt động, có tính oxi hóa mạnh Trong các hợp
chất (trừ hợp chất với flo, peoxit…), nguyên tố oxi có số oxi hóa là -2
Lớp ngoài cùng có 6e
Trang 3A - OXI
1 Tác dụng với kim loại:
III – TÍNH CHẤT HÓA HỌC
2 Tác dụng với phi kim:
0 0 +2 -2
0 0 +8/3 -2
Ví dụ: 2Mg + O2 -> 2MgO
3Fe + 2O2 -> Fe3O4
t 0
t 0
Ví dụ: C + O2 -> COt 2
0
S + O2 -> SOt 2
0
4P + 5O2 -> 2Pt0 2O5
0 0 +4 -2
0 0 +4 -2
-2 +5
0 0
3 Tác dụng với hợp chất:
Ví dụ: CO + O2 -> CO2
2H2S + 3O2 -> 2SO2 + 2H2O
C2H5OH + 3O2 -> 2CO2 + 3H2O
t 0
t 0
t 0
0
0
+4 -2 -2 0
-2
NX: Oxi oxi hóa được nhiều kim loại (trừ Au, Pt), nhiều phi kim (trừ halogen), nhiều
hợp chất vô cơ và hữu cơ Trong các phản ứng, số oxi hóa của oxi giảm từ 0 -> -2
Trang 4IV - ỨNG DỤNG
A - OXI
- Oxi có vai trò quyết định đối với sự sống của người và động vật
- Đáp ứng cho các ngành công nghiệp
IV - ĐIỀU CHẾ
1 Điều chế oxi trong phòng thí nghiệm:
như: KMnO4, KClO3, H2O2…
Ví dụ: 2KClO3 -> 2KCl + 3O2↑
2KMnO4 -> K2MnO4 + MnO2 + O2↑
MnO2, t 0
t 0
2 Sản xuất oxi trong công nghiệp:
Pt: 2H2O -> 2Hđiện phân 2↑ + O2↑
Pư: 6CO2 + 6H2O -> Ca/s dl 6H12O6 + 6O2
Trang 5B - OZON
Ozon là một dạng thù hình của oxi Có CTPT: O3, CTCT:
O
I – TÍNH CHẤT
Ozon là chất khí màu xanh nhạt, mùi đặc trưng
Ozon là chất có tính oxi hóa rất mạnh, mạnh hơn O2
- O3 oxi hóa được Ag ở nhiệt độ thường (O2 không oxi hóa được)
Pư: 2Ag + O3 Ag2O + O2
- O3 oxi hóa ion iotua (I-) trong dung dịch KI (O2 không oxi hóa được)
Pư: 2KI + O3 + H2O 2KOH + I2 + O2
Trong phân tử ozon có 1 liên kết cho nhận (kém bền)
II – OZON TRONG TỰ NHIÊN
Tầng ozon được hình thành do tia tử ngoại của Mặt Trời chuyển hóa các phân tử oxi thành ozon: 3O
2 -> 2OTia tử ngoại 3
III – ỨNG DỤNG
Trang 6Chất pư O2 O3
Al (r)
Ag (r)
Au (r)
Dung
dịch KI
C
CH4
Bài tập: Đánh dấu vào trường hợp xảy ra phản ứng trong bảng sau Viết các phương trình hóa học của các phản ứng xảy ra Trên cơ sở đó so sánh tính chất oxi hóa của O2 và O3.
4Al + O2 -> 2Al2O3 (1) 2Al + O3 -> Al2O3 (2)
t 0
t 0
2Ag + O3 -> Ag2O + O2 (3) 2KI + O3 + H2O 2KOH + I2 + O2 (4)
C + O2 -> COt0 2 (5) 3C + 2O3 -> 3COt0 2 (6)
CH4 + 2O2 -> COt0 2 + 2H2O (7) 3CH4 + 4O3 -> 3COt0 2 + 6H2O (8)
- Oxi và ozon đều có tính oxi hóa.
- Ozon có tính oxi hóa mạnh hơn oxi.
Bài tập về nhà: Làm bài tập 3, 4, 6 – sgk trang (127+128)
Trang 10Túi oxi Bình oxi Bình dương khí
Hàn cắt kim loại Luyện gang Hô hấp
Trang 11Ar -186oC
O2 -183oC
N2
-196oC
Không khí
Không khí khô
Không khí lỏng
Loại CO 2 bằng dd NaOH Loại H 2 O ở -25 o C
Hóa lỏng không khí
Chưng cất phân đoạn
SƠ ĐỒ SẢN XUẤT OXI TỪ KHÔNG KHÍ
Trang 12Thiết bị chưng cất phân đoạn oxi