TÍNH CHẤT HÓA HỌC1/ Phản ứng thế H của nhóm OH a/ Tính chất chung của ancol Thí nghiệm 1/ Phản ứng thế H của nhóm OH a/ Tính chất chung của ancol 1/ Phản ứng thế H của nhóm OH a/ Tính ch
Trang 1HÓA HỌC 11
Trang 2KIỂM TRA BÀI CŨ
1/ CTTQ nào dưới đây là CT của ancol no, đơn chức mạch hở ?
A C n H 2n+1 OH B C n H 2n O
C C n H 2n+2 O x D C n H 2n+2-x (OH) x
2/ C 4 H 10 O cĩ số đồng phân ancol là:
A 4 B 5 C 6 D 7
3/ CH 3 – CH – CH – CH 3 , cĩ tên gọi là:
CH 3 OH
A 2-metylbutan-3-ol B 3-metylbutan-2-ol
C butan-2-ol D butan-2-ol-3-metyl
Trang 3R – CH – CH – O – H
H
H
Thế nguyên tử H Thế nhóm –OH Tách nước
Oxi hóa không hoàn toàn
TÍNH CHẤT HÓA HỌC:
Trang 4TÍNH CHẤT HÓA HỌC
1/ Phản ứng thế H của nhóm OH
a/ Tính chất chung của ancol
Thí nghiệm
1/ Phản ứng thế H của nhóm OH
a/ Tính chất chung của ancol
1/ Phản ứng thế H của nhóm OH
a/ Tính chất chung của ancol
1/ Phản ứng thế H của nhóm OH
- Cho mẩu Natri vào ống nghiệm đựng ancol etylic.
Quan sát hiện tượng xảy ra -> Nhận xét.
Trang 5H Na
+
H Na
2 CH 3 - CH 2 - O H + 2 Na 2 CH 3 - CH 2 - O Na + H 2
Natri etylat
Trang 6IV TÍNH CHẤT HÓA HỌC
C2H5OH + Na C2H5O + 1/2 H2
1/ Phản ứng thế H của nhóm OH
a/ Tính chất chung của ancol
ROH + Na R(OH)n + n Na
RONa + 1/2 H2
R (ONa )n + n/2 H2
C2H5ONa + H2O C2H5OH + NaOH
Na
Thí nghiệm
NX: - Phản ứng đặc trưng của ancol
- Lập tỉ lệ: n ancol : n H2 số nhóm –OH pứ của ancol
TQ
1/ Phản ứng thế H của nhóm OH
a/ Tính chất chung của ancol
1/ Phản ứng thế H của nhóm OH
Thí nghiệm
a/ Tính chất chung của ancol
1/ Phản ứng thế H của nhóm OH
Trang 7CH2 OH
CH O
CH2 OH
Cu
HO CH2
CH
CH2 HO
O
CH2 OH HO
CH O
CH2 OH HO
CH2
Cu O CH
CH2
H 2 O
2
H + HO OH + H
đồng(II) glixerat, màu xanh
+
NX: Dùng Cu(OH) 2 để phân biệt ancol đơn chức với ancol đa chức
có các nhóm –OH cạnh nhau trong phân tử
b Tính chất đặc trưng của glixerol
- C 2 H 5 OH không phản ứng với Cu(OH) 2
- C 3 H 5 (OH) 3 hòa tan được Cu(OH) 2 tạo thành dd màu xanh
Thí nghiệm
2C3H5(OH)3+Cu(OH)2 → [C3H5(OH)2O]2Cu + 2H2O
Trang 82 Phản ứng thế nhĩm OH
a Phản ứng với axit vơ cơ :
C 2 H 5 – OH + H – Br → t o C 2 H 5 – Br + H 2 O
C n H 2n+1 OH + HX → t o C n H 2n+1 X + H 2 O
NX: Pứ chứng tỏ phân tử ancol có nhóm – OH
b Phản ứng với ancol
C 2 H 5 –OH + H–O–CH 3 H 2 SO 4 đ, C 2 H 5 –O–CH 3 + H 2 O
140 o C
NX: Nếu đun nóng hỗn hợp có n ancol đơn chức
khác nhau, ở 140 o C thì thu được tối đa n( n + 1) / 2 ete.
2 O R–O–R’
H 2 SO 4 đ,
140 o C
TQ
TQ
→ ete
Trang 9VD: Đun nóng 2 ancol R 1 OH và R 2 OH ta thu được tối đa mấy ete?
2R 2 OH R 2 – O - R 2 + H 2 O
R 1 OH + R 2 OH R 1 - O - R 2 + H 2 O
Tạo 3 ete: R 1 OR 1 , R 2 OR 2 , R 1 OR 2
H 2 SO 4 , 140 0 C
H 2 SO 4 , 140 0 C 2R 1 OH R H 2 SO 4 , 140 0 C 1 - O -R 1 + H 2 O
Trang 103 Phản ứng tách nước
*Quy tắc tách Zaixep: Nhóm OH ưu tiên tách ra cùng với
H ở C bên cạnh bậc cao hơn để tạo thành liên kết đôi C=C
H3C – CH – CH2 - CH3
OH
H2SO4đ,170 0 C
CH2=CH-CH2-CH3 + H2O
CH3-CH=CH-CH3 + H2O
TQ: C n H 2n+1 OH H 2 SO 4 đ C n H 2n + H 2 O (n≥2)
170 o C
sp chính
sp phụ
VD: CH2 – CH2
H OH
H2SO4đ,170 0 C CH2 = CH2 + H2O
NX: -1 ancol tách nước →anken ancol no, đơn
chức (n≥2) M sp < M ancol (d sp/ancol < 1)
Trang 114 Phản ứng oxi hóa :
a Phản ứng oxi hóa không hoàn toàn :
→t
o
+ H 2 O
CH3 – CH = O
→t
o
CH3 – C – CH3
O
+ Cu↓ + H2O
→t
o
Không có phản ứng
* NX : - Oxi hóa không hoàn toàn ancol bậc I tạo anđehit
- Oxi hóa không hoàn toàn ancol bậc II tạo xeton
- Ancol bậc III không bị oxi hoá (bởi CuO, t o )
tt
Anđehit axetic
Axeton
CH3 – CH – O – H + Cu O
H
I
CH3 – C H – CH3 +Cu O
O H
II
CH3 – C – CH3 + Cu O
CH3
O H
III
Thí nghiệm
Trang 12b Phản ứng oxi hóa hoàn toàn (pư đốt cháy) :
* TQ: Cn H 2n+1 OH +(3n/2)O2 → to nCO2 + (n+1)H2O
NX: Khi đốt cháy hoàn toàn ancol no, đơn chức:
- nH2O > nCO2
- nCnH2n+1OH = nH2O - nCO2
- nO2 pứ = 1,5nCO2
Trang 13Phản ứng thế nhóm OH
Phản ứng tách nước Ancol
CỦNG CỐ
Phản ứng thế H của nhóm OH
Phản ứng oxihoá
Trang 142
3
4
5
6
A N K E N
T H Ế H I Đ R O
T A C H N Ư Ớ C
N H Ậ N B I Ế T
G L I X E R O L
GIẢI Ô CHỮ
O X I H Ó A H O À N T O À N
1) Khi một ancol no, đơn chức tách nước
tác dụng với Na.
3) Đây là tên của pứ khi đun nóng ancol
các ancol đa chức có các nhóm -OH cạnh nhau 5) Các chất hữu cơ đều có phản ứng này. 6) Tên gọi của CH ETANOL (C2OH-CHOH-CH2H5OH) 2OH
Trang 15Etanol - Dược Phẩm Và Thuốc độc
Etanol có tác động đến thần kinh trung ương Tác dụng của nó ( khi uống) giống như chất gây tê thần kinh Khi hàm lượng etanol trong máu là 0,1 – 0,3 % thì khả năng phối hợp các khả năng của con người bị ảnh hưởng gây nên sự mất
Khi làm lượng etanol trong máu cao lên 0,3 – 0,4 % sẽ có hiện tượng nôn và mất tỉnh táo.
Nếu hàm lượng này đến 0,6 % thì sự điều hòa của tim bị ảnh hưởng có thể dẫn đến tử vong
Trong cơ thể người, etanol được hấp thu ở đại tràng và trong ruột non sau đó đến nhanh các cơ quan nội tạng, trong dạ dày etanol kích thích quá trình sinh ra axit, gây đau dạ dày
Trong cơ thể người nghiện rượu, etanol gây nên sự phá
hỏng quá trình trao đổi chất.
Trang 16Nguyên nhân?
Cháy nổ
ô tô xe máy!
Xăng pha là nghi
vấn số một
Trang 17Metanol, axeton… là thủ phạm?
TS Hoàng Mạnh Hùng, nguyên Phó viện trưởng Viện Khoa học hình sự, Giám đốc Trung tâm tư vấn giám định dân sự phân tích:
“ Nhiều khả năng xăng dầu bị pha chất axeton, metanol Đây là những phụ gia phản ứng rất mạnh, hòa tan tốt trong xăng, rất dễ cháy Khi pha các phụ gia này gây ra các tác dụng: làm cho dây dẫn và những kim loại giãn ra, hở ra ăn mòn nên hở nhiên liệu, nhiệt độ đến một ngưỡng đủ nó sẽ phát nổ 12 hãng ô tô lớn trên thế giới đã khuyến cáo không nên pha metanol vào nhiên liệu
xăng”.
TS Hùng còn lập luận: Trung Quốc, một trong những nước sản xuất methanol nhiều nhất thế giới, sát Việt Nam nên giá methanol rất rẻ chỉ có 9.000-10.000 đồng/lít Pha phụ gia rẻ tiền, tiết kiệm, bán lãi hơn, đó là lý do những người bán hàng đã pha phụ gia vào
xăng.
Trang 18Viết các pth hoàn thành sơ đồ phản ứng sau:
C2H4
C2H5OH
C2H5Cl
C6H12O6
C2H5OC2H5
C2H5ONa
(1) (2)
(3) (4)
(5)
(6)
(7) (8)
(9)
(1) C2H4 + H2O CH + , t o 2H5OH
(2) C2H5OH CH 2 SO 4 đ 2H4 + H2O
170 0 C
(3) C (6) 2C (4) C (5) C (5) (C2H2H25H Cl + NaOH65H5OH C5H OH + HCl C1210O O6 5)n + nH(l)H enzim 2 SO 42đO nCt t 0 0 2CXt, t22C H H0 2255H H OH + 2CO OC55Cl + H OH + NaCl 2H56H + H122O O226O
170 0 C
(7) 2C2H5OH + 2Na 2C2H5ONa + H2
(8) C2H5ONa + H2O C2H5OH + NaOH (9) C2H5OH + CuO CHt 0 3CHO + Cu + H2O