1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Dạy dự giờ môn Toán lớp 1

17 2,8K 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 5,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Muốn so sánh các số có 2 chữ số với nhau ta so sánh hàng chục, số nào có hàng chục lớn hơn thì số đó lớn hơn. Nếu hai hàng chục bằng nhau thì so sánh đến hàng đơn vị. Số nào có hàng đơn vị lớn hơn thì số đó lớn hơn. Lớp 1B có 35 bạn, trong đó có 20 bạn nữ. Hỏi lớp 1B có bao nhiêu bạn nam? Thực hiện phép tính ở vế trái rồi thực hiện phép tính ở vế phải. Sau đó so sánh kết quả của vế phải và vế trái rồi điền dấu vào ô trống cho thích hợp

Trang 1

GIÁO VIÊN DỰ THI: PHẠM THỊ MỸ AN

MÔN TOÁN LỚP 1

Trang 2

Kiểm tra bài cũ:

82 50

75 40

69 20

88 7

Trang 3

Bài 1: Đặt tính rồi tính.

45 - 23 ; 57 - 31 ; 72 - 60

45 23 22

57 31 26

72 60 12

Trang 4

70 - 40 ; 66 - 25

70 40 30

66 25 41

Bài 1: Đặt tính rồi tính.

Trang 5

- Khi đặt tính, ta đặt như thế nào? Khi đặt tính, ta đặt thẳng hàng, thẳng cột

- Thực hiện phép tính như thế nào? Khi thực hiện tính ta thực hiện từ phải sang trái

Trang 6

Bài 2: Tính nhẩm

65 – 5 = ; 65 – 60 = ; 65 – 65 =

70 – 30 = ; 94 – 3 = ; 33 – 30 =

21 – 1 = ; 21 – 20 = ; 32 – 10 =

60 40 20

5 91 1

0 3 22

Trang 7

- Em tìm kết quả 65 – 5 như thế nào? Ta nhẩm từ hàng đơn vị đến hàng chục Bài 2: Tính nhẩm

Trang 8

Bài 3: Điền dấu thích hợp vào ô trống

35 – 5

43 + 3

30 – 20

31 + 42

35 – 4

43 – 3

40 – 30

41 + 32

>

<

=

?

- Muốn thực hiện được bài tính này, ta làm như thế nào?

Thực hiện phép tính ở vế trái rồi thực hiện phép tính ở vế

phải Sau đó so sánh kết quả của vế phải và vế trái rồi điền dấu

vào ô trống cho thích hợp

Trang 9

35 – 5

43 + 3

30 – 20

31 + 42

35 – 4

43 – 3

40 – 30

41 + 32

>

<

=

?

Thảo luận nhóm 4 Bài 3: Điền dấu thích hợp vào ô trống

Trang 10

35 – 5

43 + 3

30 – 20

31 + 42

35 – 4

43 – 3

40 – 30

41 + 32

>

<

=

? >

<

=

=

Bài 3: Điền dấu thích hợp vào ô trống

Trang 11

- Muốn so sánh các số có 2 chữ số với nhau ta làm thế nào ?

Muốn so sánh các số có 2 chữ số với nhau ta so sánh hàng

chục, số nào có hàng chục lớn hơn thì số đó lớn hơn Nếu hai

hàng chục bằng nhau thì so sánh đến hàng đơn vị Số nào có

hàng đơn vị lớn hơn thì số đó lớn hơn.

Trang 12

Bài 4: Giải toán

Lớp 1B có 35 bạn, trong đó có 20 bạn nữ Hỏi lớp 1B có

bao nhiêu bạn nam?

+ Bài toán cho biết gì?

+ Bài toán hỏi gì?

Trang 13

Lớp 1B có 35 bạn, trong đó có 20 bạn nữ Hỏi lớp 1B có

bao nhiêu bạn nam?

Tóm tắt

Có : 35 bạn

Số bạn nữ: 20 bạn

Số bạn nam: ……… bạn?

Bài giải

Số bạn nam của lớp 1B là:

35 – 20 = 15 ( bạn ) Đáp số: 15 bạn

Bài 4: Giải toán

Trang 14

Trò chơi:

Nối: ( theo mẫu )

76 - 5

68 - 14

42 - 12

54

71

32

40 + 14

11 + 21

60 + 11

“ Ai nhanh – Ai đúng ”

Trang 15

Trò chơi: “ Ai nhanh – Ai đúng ”

76 - 5

68 - 14

42 - 12

54

71

32

40 + 14

11 + 21

60 + 11

Trang 16

Nhận xét - Dặn dò

Ngày đăng: 31/12/2015, 17:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w