Chúng biến đ ổi tín hiệu đ ầu vào xuốn g mức tín hiệuphù hợ p cho bộ vi xử lý của Rơ le 7SJ62.. Đầu và o thứ 4 có thể dùn g riên g biệt đ ể đo dò ng khô ngcân bằng của các biến dòng pha
Trang 1I Giới thi ệu
Các đầu vào tương tự:
Cá c đ ầu vào đo lườ ng là cá c máy biến dòn g đ iện n ằm tro ngkhố i MI Chúng biến đ ổi tín hiệu đ ầu vào xuốn g mức tín hiệuphù hợ p cho bộ vi xử lý của Rơ le 7SJ62
Có 4 đ ầu vào tron g khố i MI, ba đ ầu và o sử dụn g đ ể đo
dò ng đ iện pha Việc sử dụng đầ u vào thứ 4 p hụ thuộc vào đơn
đặ t hà ng Đầu và o thứ 4 có thể dùn g riên g biệt đ ể đo dò ng khô ngcân bằng của các biến dòng pha hoặc đo dòng điện chạm đất từ một biến dòngriêng (được sử dụng trong phương thức bảo vệ chạm đất có độ nhạy cao hoặctrong sơ đồ để xác định hướng của dòng chạm đất)
7SJ62 có 3 đầu vào điện áp, có thể dùng để đo 3 điện áp pha - đất, đo 2điện áp pha – pha và điện áp 3Vo lấy từ cuộn tam giác hở
Các đầu vào tương tự:
Các đại lượng tương tự đầu vào sẽ được chuyển đến bộ khuếch đại đầuvào IA Bộ khuếch đại IA có các bộ lọc để xử lý các tín hiệu đo được, bộ lọc này
có tốc độ và dải khuếch đại phù hợp
Quá trình biến đổi tín hiệu tương tự → số (A D) có cá c thàn h phần
bộ n hớ , bộ trộ n và bộ chuyển đ ổi AD Bộ chuyển đ ổi AD x ử lý
cá c tín hiệu tươn g tự lấy từ bộ khuếch đ ạ i IA C ác tín hiệu sốđược chuyển đ ến hệ thố ng vi x ử lý và ở đ ây chún g được xử lýnhư mộ t đ ạ i lượn g số tro ng cá c thuậ t to án
3
Trang 2Hệ thống xử lý:
Cá c chức năn g đ iều khiển và bảo vệ của 7SJ62 thực chấ tđược x ử lý tro ng hệ thố ng vi xử lý (µC ) Thêm và o đó µC cònkiểm soá t đ iều khiển cá c giá trị đo được µC thực hiện cá cnhiệm vụ như sa u:
- Lọc và x ử lý thô cá c đ ại lượn g đ o đ ượ c
- Liên tục giá m sá t cá c đạ i lượ ng đo
- Giá m sát các giá trị tá c đ ộng riên g biệt cho từn g phần tử
và từn g chức nă ng
- Đán h giá cá c giá trị tớ i hạ n và trìn h tự thờ i gia n
- Điều khiển cá c tín hiệu cho các chức n ăn g lo gic
Các đầu vào và đầu ra:
Bộ xử lý µC sẽ thu nhận cá c tín hiệu q ua cá c đầ u và o n hịphân như cá c lệnh kho á cá c chức năn g bả o vệ hoặ c chỉ thị vị tríđón g mở của máy cắt B ộ xử lý µC đ ưa cá c lện h ra ngoà i đến
cá c thiết bị khá c thôn g q ua cá c Rơ le đ ầu ra C ác đầ u ra nà y thựcthi các nhiệm vụ như thao tá c đón g cắt má y cắt ho ặc cá c thiết bịđón g n gắ t khá c, chún g cũng được dùng để đưa tín hiệu đ ến cá cthiết bị bả o vệ khá c, cá c đ èn báo tín hiệu ho ặc là truyền cá c tínhiệu cho cá c Rơ le trung gia n
Các bộ phận ở mặt trước.
4
Trang 3Mặ t trướ c của Rơ le ba o gồ m cá c Điố t q ua ng (LED) mà nhìn h tin h thể lọ c LC D Chúng thôn g báo cho n gườ i vậ n hàn hbiết cá c thôn g tin như là cá c đạ i lượn g đo lườ ng, cá c sự cố xả y
ra , cá c trạn g thá i của 7S J62
Cá c phím thực hiện chức năn g đ iều khiển phối hợ p vớ i mà nhìn h LC D để thực hiện các n hiệm vụ Tất cả cá c thôn g tin tro ng7S J62 đều có thể truy cậ p đ ượ c thô ng q ua các phím bấm của
Rơ le C ác thô ng tin ba o gồ m: cá c giá trị đặ t cho bả o vệ và đ iềukhiển , thô ng bá o sự cố, thôn g số vận hà nh, giá trị đo lườn g C ácgiá trị đ ặt có thể thay đổ i đ ượ c, ta cũng có thể đ iều khiển đ ượ c
má y cắ t ha y các thiết bị khá c qua cá c p hím của Rơ le
Các giao diện nối tiếp.
Mộ t cổn g gia o diện vớ i máy tín h đ ượ c cun g cấ p tron g Rơ le7S J62, q ua đ ó ta có thể truy cập đ ượ c một cá ch thuận tiện hơ n
tấ t cả các chức n ăn g của bả o vệ Yêu cầu trên máy tín h phả iđược cà i đ ặt p hầ n mềm DIGS I ver4.x
Mộ t cổ ng gia o diện n ối tiếp riên g biệt cũng có thể đượccun g cấ p đ ể có thể truy cập và o Rơ le thô ng qua Mo dem hoặ c
má y tín h tạ i trạm Yêu cầ u trên má y tín h p hả i đ ượ c cà i đặ t phầnmềm DIGS I ver4.x
Tấ t cả cá c dữ liệu tro ng 7SJ62 có thể chuyển đ ến trung tâ m
đ iều kh iển và hệ thốn g giá m sát (RTU /S CA DA ) qua cổn g Scada
Cá c thủ tục truyền tin cũng như gia o diện có thể đáp ứng cá cyêu cầ u riên g biệt
Nguồn nuôi:
5
Trang 4Rơ le 7S J62 có thể sử dụn g n guồn nuô i có dả i đ iện áp từ 24
÷250 VDC Cũng có thể đ ặt hàn g đ ể sử dụng n guồn
115÷23 0VA C
Khi x ảy ra sự cố mấ t n guồn cấ p thoá ng qua, Rơ le có thể
lấ y n guồn từ tụ, thờ i gian có thể duy trì đ ượ c 50ms Sự cốnguồ n cấp có thể x ảy ra kh i mạ ch cấp nguồ n bị ngắn mạch ho ặc
là có sự dao đ ộn g đ iện áp
1.2 ứng dụng
Rơ le bả o vệ đ a chức n ăn g 7SJ62 là một thiết bị lin h ho ạt,
nó có thể dùn g để bảo vệ, đ iều khiển , giá m sá t cho cá c đườn g
dâ y p hâ n p hố i, truyền tả i vớ i bấ t kỳ cấ p đ iện áp nào, p hù hợ p
vớ i cá c hệ thố ng đ ượ c nố i đ ất trực tiếp, n ối đấ t q ua đ iện trởnhỏ, n ối đấ t hoặ c n ối q ua cuộn khán g Rơ le bảo vệ thích hợp vớ i
cá c dạ ng lướ i hìn h tia, mạch vòn g Rơ le cũng được tran g bị cá cchức nă ng bảo vệ cho máy đ iện khôn g đồn g bộ cho mọ i cô ngsuất
Rơ le bả o vệ đ a chức n ăn g 7SJ62 cũn g đ ầy đ ủ cá chức n ăng
cầ n thiết cho bảo vệ, giá m sát vị trí máy cắt và đ iều khiển má y
cắ t x uấ t tuyến 1, 2 than h cá i ho ặc tron g sơ đồ một rưỡ i bở i vậ y
Rơ le có p hạ m vi ứng dụng rộn g rã i 7S J62 là mộ t bả o vệ dựphòn g ho àn hả o cho các sơ đ ồ bảo vệ so lệch của đ ườ ng dâ y,
má y biến áp, má y phát, độn g cơ và than h cá i ở mọ i cấp đ iện áp
Các chức năng bảo vệ
Cá c bả o vệ q uá dò ng khô ng hướ ng (50, 50N, 51, 51N) làchức nă ng cơ bản của 7S J62 Có 4 p hầ n tử bảo vệ quá dò ng thờ igian đ ộc lập : 2 phần tử cho bảo vệ pha – pha và 2 phần tử bảo
vệ chạ m đ ất (50, 50N) C ác p hầ n tử có thể đ ặt cắt khôn g thờ igian nếu yêu cầu cắ t nhan h Đặ c tín h q uá dòn g thờ i gia n p hụ
6
Trang 5thuộ c cũng có thể đặ t cho cả quá dò ng p ha – p ha và q uá dòn gchạ m đ ất C ác đ ặc tín h p hụ thuộ c có thể lựa chọ n là đặ c tín hU.S ANSI, IEC ho ặc n gườ i sử dụng có thể xá c đ ịn h đặ c tín htheo yêu cầu.
Phụ thuộ c vào Versio n của thiết bị đ ặt hàn g, 7S J62 có thểthêm chức năn g bả o vệ q uá dòn g có hướn g (67, 67N), bả o vệchố ng hư hỏ ng máy cắ t (50BF) và bảo vệ chạ m đ ất có đ ộ nhạy
ca o cho các sự cố chạ m đ ất có đ iện trở cao ho ặc cá c hệ thốn g
7S J62 cũng có bộ ghi chụp sự cố
Cá c chức năn g đ iều khiển 7SJ62 hỗ trợ tấ t cả cá c chứcnăn g giá m sá t và đ iều kh iển cầ n thiết cho cá c trạm trung áp và
ca o á p Mộ t ứn g dụng cơ bả n là đ iều khiển máy cắt và cá c thiết
bị một cá ch tin cậ y C ác thao tác đ iều kh iển có thể thực hiệnqua p hím đ iều kh iển, giao diện của hệ thốn g, cá c đầ u và o nhịphân và cổn g n ối tiếp sử dụng chươn g trìn h DIGS I.4
Trạn g thá i của cá c thiết bị nhất thứ hoặ c cá c thiết bị trunggian được truyền đến 7SJ62 q ua cá c đầ u và o n hị p hâ n C ác trạ ngthá i nhất thờ i của các thiết bị n hấ t thứ có thể đ ượ c thể hiện trên
mà n hìn h của 7SJ62 S ố lượn g cá c thiết bị nhất thứ có thể đ iềukhiển bằn g 7SJ62 chỉ bị hạ n chế do số lượn g các đầ u vào và đầ u
ra của bả n thâ n Rơle
7
Trang 6Phụ thuộc vào đ ối tượ ng đ ượ c đ iều khiển một hoặ c ha i đầ uvào nhị phân được sử dụn g để giá m sá t trạ ng thá i.
Khả n ăng đ ể đ iều khiển thiết bị được quản lý bằ ng cá c giátrị đ ặt trạn g thá i tươn g ứng đ ể giớ i hạn q uyền đ iều khiển thiết
bị ho ặc bở i cá c chế độ liên độn g, yêu cầ u phả i đưa và o mậtkhẩ u Việc x ử lý các đ iều kiện liên độn g cho cá c thiết bị thôn gqua cá c logic mà n gườ i sử dụng có thể cà i đặ t
Thôn g bá o cá c giá trị đo lườn g, ghi các thô ng số sự cố, sựkiện
Mộ t lo ạt các thô ng tin cun g cấp cá c đ iều kiện tro ng hệthố ng cũng như của Rơ le 7S J62 Cá c đạ i lượn g và cá c giá trị đolườ ng đ ượ c hiển thị tạ i chỗ và có thể đọ c ra được thôn g qua cá cgiao diện nố i tiếp
Cá c thôn g báo của Rơ le 7SJ62 có thể được chỉ thị bằ ng mộ t
số cá c đèn LED chỉ thị trên mặt trước của Rơ le, đ ượ c đ ưa ra bênngoà i q ua các tiếp đ iểm đầ u ra , và có thể truy cậ p đ ến thôn g qua
cá c gia o diện n ối tiếp
Cá c sự kiện ho ặc cá c tha y đổ i có tín h quan trọn g đ ượ c lưugiữ tro ng A nnunciatio n tron g cá c nhật ký sự kiện hoặ c n hậ t kýlện h cắ t (cũn g được sử dụng cho cá c sự cố ) Sự cố dạ ng só ngcũn g được lưu lạ i (đ ây là tuỳ chọn )
8
Trang 7bả ng ghi sự kiện, cá c chức năn g đ iều khiển có thể thực hiệnđược.
Mộ t cổ ng gia o diện cho p hầ n mềm DIGS I 4, cho hệ thố ng
SC ADA, một cổn g cho đ ồng bộ thờ i gia n (IRIG B hoặ c DC F77)
là cá c tuỳ chọn có thể đ ượ c lắp đ ặt ở mặ t sa u của Rơ le
Cá c giao diện ở mặ t sau của Rơle có thể sử dụng theochuẩ n RS -232, RS -485 hoặ c bằ ng cá p q ua ng, phả i sử dụng phầnmềm DIGS I đ ể kết
nố i thôn g qua cá c cổn g nà y Để gia o diện theo cá c thủ tục của
hệ thốn g RTU , S CA DA, IEC 60870- 5-103 Rơ le có cá c cổn g ởphía sa u RS 23 2, RS 485 ho ặc bằn g cáp quan g lo ạ i ST
Như mộ t tuỳ chọn 7S J62 cò n hỗ trợ chuẩ n PROFIBU S p hù
hợ p IEC 61850, đ ây là mộ t tiêu chuẩn thô ng tin mở đ ượ c chấ pnhận rộn g rã i tron g lĩn h vực xử lý đ iều kh iển tự đ ộng vớ i hiệuquả ca o
1.3 Các đặc tính cơ bản
- Hệ thố ng vi x ử lý mạn h 3 2 bít
- Hoà n to àn xử lý số cá c đ ại lượn g đ o đ ượ c, từ việc lấy
mẫ u cá c giá trị tươ ng tự đ ầu và o đến việc đ ưa ra tín hiệu tớ i cá c
đầ u ra như đ óng cắ t má y cắt ho ặc đ iều kh iển cá c thiết bị n hấ tthứ
- Đả m bả o hoà n to àn cá ch ly về đ iện giữa cá c q uá trìn h xử
lý của Rơ le và cá c mạ ch bên n go ài
- Đầ y đủ cá c chức năn g bảo vệ thích hợp cho đ ườ ng dâ y,độn g cơ và than h cá i
- C ó thể thêm mộ t số chức n ăng bảo vệ và đ iều khiển n hư
là tuỳ chọ n
- Liên tục tín h to án và hiển thị các đạ i lượn g trên màn hìn h
mặ t trước của Rơ le
9
Trang 8- Dễ dà ng thao tá c thô ng q ua cá c phím bấ m mặt trước Rơ le
ho ặc thô ng qua máy tín h cá n hâ n kết n ối vớ i Rơ le
- Ghi lạ i cá c thô ng số sự kiện , sự cố và dạn g đ ồ thị đ ượ cdùn g để p hâ n tích các vấ n đề xả y ra
- Thôn g tin vớ i hệ thốn g SC ADA ho ặc cá c thiết bị đ iềukhiển trạm thôn g q ua cá c giao diện n ối tiếp qua các cáp dữ liệu,
Mo dem hoặ c cá p quan g
- Liên tục giá m sá t cá c đạ i lượ ng đo lườ ng cũn g như liêntục kiểm tra cá c phần cứn g và p hầ n mềm thô ng qua các chươn gtrìn h tự kiểm tra
1.4 Các chức năng cơ bản
Rơ le bảo vệ quá dò ng 7S J62 có tất cả cá c chức nă ng (ba o
gồ m cả chức nă ng tuỳ chọn ) được liệt kê sa u đâ y Cá c chức năn gthực tế sẽ p hụ thuộc và o đơn đặ t hà ng
* Bảo vệ quá dòng có thời gian
- 2 p hầ n tử bảo vệ quá dò ng cắ t nhan h (ho ặc thờ i gian đ ộc
lậ p) và một p hầ n tử q uá dòn g thờ i gia n p hụ thuộc cho cả bả o vệngắn mạ ch p ha -pha và pha-đấ t (50-1, 50-2, 51, 50N-1, 50N-2 và51N)
- C ác p hầ n tử 50 và 50N có thể đặ t được thờ i gian độ c lập
- C ác p hầ n tử 51 và 51N có thể dùng cá c đặ c tuyến A NS I,IEC hoặ c ngườ i dùn g có thể tự xá c đ ịn h
- C ó thể sử dụng tín h n ăng kho á tron g bảo vệ than h cá i
ho ặc đ ườ ng dây son g so ng
- Hã m són g hà i bậc 2 cho cá c phần tử 50, 50N và 51N khiđón g xung kích má y biến áp
10
Trang 9- C ắt nhan h bở i bất kỳ một phần tử quá dò ng nà o tro ngtrườn g hợp p há t hiện sự cố khi đón g má y cắ t bằn g tay (bảo vệchố ng đón g vào đ iểm sự cố ).
Bảo vệ quá dòng có hướng có thời gian
- 3 p hầ n tử bảo vệ quá dòn g có hướn g có thờ i gian cho cả
bả o vệ p ha và bảo vệ chạ m đấ t (67-1, 67-2, 67-TOC , 67N-1,67N-2 và 67N-TOC ) phần tử 67 và 67N có thờ i gia n cắt n ha nh
ho ặc thờ i gian cắ t đ ộc lậ p C ác p hầ n tử 67-TOC và 67N-TOC có
đặ c tín h cắ t phụ thuộ c Cá c phần tử bả o vệ có hướn g và khôn ghướ ng là độ c lậ p vớ i nhau
- Hướn g sự cố sẽ được tín h to án cho từn g pha mộ t
Điều chỉnh giá trị đặt theo điều kiện tải
- Điều chỉn h các giá trị tá c đ ộng và thờ i gian tá c đ ộng khinhận biết được các đ iều kiện dò ng tả i
- Cá c đ iều kiện tả i được dự đo án khi máy cắ t ở trạn g thá i
mở tro ng một khoả ng thờ i gian x ác đ ịn h, vị trí của má y cắt được
xá c đ ịnh bằn g tiếp đ iểm p hụ của máy cắt hoặ c bằ ng trạn g thá icủa một phần tử phát hiện dò ng
Phát hiện sự cố chạm đất
- C ó độ nhạy thích hợ p đố i vớ i sự cố chạ m đấ t 1 pha tron glướ i đ iện trung tín h cách đ ất
- Điện áp thứ tự khô ng 3 V0 đ ượ c tín h toá n từ 3 đ iện á p p ha
đấ t ho ặc q ua việc đo đ iện áp cuộ n ta m giá c hở
- C ó 2 phần tử quá dò ng chạ m đấ t cắt n ga y có độ nhạy ca o
là 50Ns-1 và 50Ns-2 có thể đ iều chỉn h được và có thể đ ặt rấ tnhạy (khoả ng 3mA)
- Có thể chọn phần tử quá dò ng 51Ns thay cho p hầ n tử50Ns-1
11
Trang 10- Đặ c tuyến thờ i gian của 51Ns được xá c đ ịnh bở i n gườ i sửdụn g.
- Ha i phần tử chạ m đấ t 67Ns-1và 67Ns-2 có thể đ ặt khôn ghướ ng, hướ ng về phía trướ c ho ặc hướ ng ngượ c lạ i
- Chiều sự cố đ ượ c x ác đ ịn h bằn g việc tín h to án thàn h p hầ nthứ tự khô ng của cô ng suất tá c dụn g và cô ng suất p hả n khá n gthô ng qua cá c giá trị đặ t
tử thờ i gian phụ thuộ c 46-TOC
- Cá c đ ặc tín h thờ i gian p hụ thuộ c A NS I hoặ c IEC có thểlựa chọ n cho phần tử 46-TOC
Giám sát thời gian khởi động cho các động cơ
- Đưa ra dòn g cắ t dựa trên việc đán h giá dò ng khở i độ ngcủa các đ ộng cơ
- Khoá bả o vệ Rô to
Bảo vệ điện áp
- Ha i phần tử kém áp 27-1 và 27-2 giá m sá t đ iện áp thứ tựthuậ n
- Có thể lựa chọ n giá m sá t dò ng đ iện cho cá c p hầ n tử 27-1
và 27-2
- Điện áp trở về của 27-1 có thể đ iều chỉn h được
- C ó bả o vệ q uá á p riên g biệt 59-1
Bảo vệ tần số
12
Trang 11- Khóa kém áp có thể đ iều chỉn h đ ượ c.
Bảo vệ quá tải
- Độ tăn g nhiệt đ ộ của đ ối tượ ng bảo vệ được tín h to ándựa trên cơ sở tín h to án tổn g năn g lượn g đ i và o đố i tượn g và
Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt
- Điều kiện máy cắ t hư hỏ ng có thể đ ượ c x ác đ ịn h bằn g
dò ng đ iện qua máy cắt kh i mà lệnh cắt đ ã được đưa ra Như mộ ttuỳ chọ n, ta có thể đá nh giá vị trí của má y cắ t
13
Trang 12- B ảo vệ chốn g hư hỏn g máy cắt có thể kích hoạ t khi bấ t cứphần tử bả o vệ n ào bên tro ng đ ưa ra lệnh cắ t (khở i độn g bêntrog).
- Việc kích ho ạt bả o vệ chốn g hư hỏn g máy cắt cũng có thểthực hiện thô ng qua cá c đ ầu và o nhị phân từ cá c bả o vệ khá c
- Cũng có thể kích hoạ t thô ng q ua một chức nă ng đ iềukhiển
Tự động đóng lặp lại
- C ó thể đón g lặ p lạ i 1 lầ n ho ặc n hiều lần
- Thờ i gian trễ cho cá c lần đón g lặp lạ i là có thể cà i đ ặtđược
- C ó thể lựa chọ n được các p hầ n tử đ ể kích ho ạt được chế
độ đ óng lặ p lạ i Có thể chọn cá c sự cố p ha - p ha và pha-đ ất khá cnhau
- Việc giá m sát sự p hả n ứn g của má y cắ t tro g q uá trìn hđón g lặ p lạ i là có thể thực hiện được
Thứ tự pha
- C ó thể lựa chọ n chế đ ộ A BC hoặ c A CB cố đ ịnh bằn g giátrị đ ặt hoặ c tha y đổ i thô ng qua cá c đ ầu và o nhị phân
Các chức năng tự xác định
- C ác tín hiệu bên tro ng và bên goà i Rơle có thể kết hợ p
mộ t cá ch lo gic để thực hiện cá c chức n ăn g lo gic do n gườ i dùng
Trang 13Các chức năng giám sát
- Độ tin cậ y của Rơ le 7SJ62 là rấ t cao do Rơ le luôn sửdụn g chức nă ng tự kiểm tra để kiểm tra cá c mạ ch đ o, nguồ n cấp ,phần cứn g, phần mềm
- Mạ ch dòn g đ iện n hị thứ luô n được kiểm tra qua việ c sửdụn g thuậ t to án tổ ng và đố i xứng
- Giá m sát mạch cắt
- Giá m sát thứ tự pha
Điều khiển máy cắt
- Cá c máy cắ t có thể đ ượ c đ óng mở thô ng q ua các khoá
đ iều kh iển hoặ c cá c phím chức n ăn g trên mặt trước của Rơ le,qua hệ thốn g SCA DA ho ặc q ua gia o diện vớ i PC sử dụngDIGS I4.x
- Má y cắt được giá m sá t thô ng q ua cá c tiếp đ iểm trunggian
- Giá m sát vị trí máy cắ t mộ t cá ch tin cậ y và kiểm tra cá c
đ iều kiện liên độ ng
Các chức năng khác
- Đồ ng hồ thờ i gia n có dùn g p in có thể đồn g bộ vớ i tínhiệu IR IC -B , qua cá c đ ầu và o ho ặc qua lệnh trên gia o diện hệthố ng
- Ghi và lưu giữ cá c thôn g số sự cố cho 8 sự cố sau cùn g
- Ghi, lưu giữ và chuyển cá c dạ ng só ng sự cố
- Ghi lạ i cá c trạn g thá i hoạ t đ ộng của máy cắ t ba o gồm: sốlện h cắ t được gửi đến, tổn g dòn g cắt trên từn g pha của máy cắt
- Ghi lạ i giờ vậ n hà nh của thiết bị
15
Trang 14- Trợ giúp quá trìn h là m thí n ghiệm như kiểm tra cá c liênkết, hiển thị cá c bản ghi.
Các chức năng của 7SJ62
1 Tổng quát
16
Trang 15Mộ t và i giâ y sa u khi đ ượ c cấp nguồ n, màn hìn h n gầ m đ ịn h trên Rơle 7SJ62 sẽ x uấ t hiện hiển thị các giá trị đo lườ ng của
Rơ le bảo vệ
Cá c giá trị chỉn h đ ịnh có liên quan đ ến nhiều chức n ăng khá c n ha u của bảo vệ có thể tha y đ ổi thô ng qua bàn p hím ở mặt trước của Rơ le hoặ c q ua má y tín h dùng chươn g trìn h DIGS I
Mậ t khẩ u số 5 là được yêu cầ u để thay đổ i cá c giá trị chỉn h đ ịnh
độ c lậ p
2 Sử dụng phím bấm mặt trước của Rơle
Chọn MA IN MENU bằn g cá ch bấ m và o phím Men u Dùng phím lựa chọn Settin g, sa u đ ó ấn p hím đ ể và o mà n hìn h SETTINGS xem hìn h vẽ
Tron g mà n hìn h SETTINGS sử dụng p hím đ ể lựa chọn chức n ăn g cần thiết sau đ ó dùn g p hím để truy cậ p và o chức năn g đ ó (Ví dụ sử dụn g p hím để lựa chọ n P System Da ta rồ i sa u đ ó sử dụn g phím để truy cậ p vào mà n hìn h 17 M A I N M E N U 0 4 / 0 5 A n n u n ci a t i o n → 1
M e as u r e m e n t → 2
C o n t r o l → 3
S et t i n g s → 4
T es t / D i a g n o t e → 5 S E T T I N G S0 3 / 1 1
D e v i c e Co n f i g → 0 1
M a sk i n g ( I / 0 ) → 0 2
P S y st em D at a 1 → 0 3
G r o u p A → 0 4
Trang 16Thôn g thườ ng có số thứ tự x uấ t hiện phía bên phả i chotừn g lựa chọ n trên màn hìn h, do đ ó n gườ i sử dụn g có thể dùn g
cá c phím bấ m số tươn g ứn g vớ i Men u mìn h cần lựa chọn tha ycho việc sử dụn g cá c p hím hoặ c Điều nà y đ ặc biệt thuận lợ ikhi vào mộ t Men u lớn
Dựa trên cá ch trên thì từ MA IN MENU, mà n hìn hSETTING có thể truy cậ p và o bằn g cá ch ấn p hím 4, sa u đ ó ấnphím 0 B thì mà n hìn h P.S YS TEM DA TA 1 xuất hiện
Mỗ i thô ng số đ ặt có 4 số đ ịa chỉ ở đằn g trướ c, sau đó làtên giá trị đặ t như trên hìn h … Giá trị của thô ng số hiện tạ iđược thể hiện ở dòn g dướ i dòn g tên và đ ịa chỉ của thô ng số C ácgiá trị n ày có thể là dò ng văn bả n hoặ c là một giá trị số n ào đ ó
Cá c thô ng số đ ặt đ ượ c lựa chọn bằ ng cá c p hím ho ặc .Khi p hím ENTER được bấ m, Rơle sẽ n hắ c để đưa và o mật khẩ u.Ngườ i sử dụng p hả i đ ưa và o mậ t khẩ u số 5 và sau đó bấm p hímENTER Giá trị đặ t hiện tạ i sẽ x uấ t hiện tron g hộp thoạ i vớ i contrỏ n hấ p n há y
Trang 17Giá trị đặ t bằ ng văn bản có thể thay đ ổi bằn g cá ch sử dụng
cá c p hím ho ặc
Giá trị số
Mộ t giá trị số có thể đ ượ c sửa đ ổi bằ ng cá ch ghi đè lên giátrị hiện tạ i bằ ng cá ch sử dụng cá c phím số của Rơ le Giá trị vôcùn g có thể được n hậ p vào bằn g cách bấ m p hím “dấ u chấ m” ha i
lầ n Ký tự ∞ sẽ hiện ra trên màn hìn h
Nếu giá trị số đ ưa vào khô ng nằ m tron g giớ i hạ n cho p hép,giá trị lớn nhất hoặ c n hỏ nhất sẽ x uấ t hiện ở p hía dướ i mànhìn h, đ ể đưa vào một giá trị mớ i p hả i ấn lạ i phím ENTER mộ t
lầ n nữa
Xác nhận
Bấ t kỳ một sự tha y đ ổi nào của giá trị chỉn h đ ịnh cũn g yêu
cầ u phả i x ác nhận bằn g p hím ENTER Mộ t dấ u hoa thị n hấ pnháy chỉ thị rằn g giá trị sửa đ ổi đó vẫ n còn mở Lúc đ ó có thểthực hiện cá c thay đ ổi trên cá c giá trị đặ t kể cả ở tron g Men u
co n của n ó Giá trị thực tế của một thôn g số đặ t sẽ lấ y và o lúcchế đ ộ sửa đổ i đón g lạ i
Trang 18Nếu mộ t sửa đổ i mà khôn g đ ượ c x ác nhận vớ i phímENTER, giá trị ban đ ầu sẽ x uấ t hiện trở lạ i kh i hết 1 p hút và 3phút sau trên mà n hìn h sẽ xuất hiện mộ t cửa sổ thô ng báo vớ ingườ i sử dụng rằ ng thờ i gia n để cho việc sửa đ ổi đã hết Khi
bấ m phím ENTER một thôn g báo n ữa sẽ x uấ t hiện báo cho n gườ i
sử dụng rằn g việc sửa đổ i cá c giá trị đã bị bỏ qua C ó thể tiếptục tiến hà nh việc sửa đổ i bằ ng cá ch bấm p hím ENTER và n hậ p
lạ i mậ t khẩ u
Thoát khỏi chế độ thay đổi giá trị đặt
Để thoá t khỏ i chế đ ộ sửa đổ i sử dụng p hím hoặ c phímMen u, thô ng báo “A re yo u sure”? S ẽ xuất hiện cùn g vớ i cá c lựachọ n Yes, No và Esca pe Nếu chọn Yes, việc xá c nhận cá c thôn g
số tha y đ ổi được thực hiện bằ ng cá ch bấm phím ENTER Để x oá
bỏ cá c thay đổ i và tho át ra khỏ i chế độ tha y đ ổi cá c thôn g số taphả i chọ n No , ấn p hím cho đến kh i dòn g No sán g lên , bấ mENTER để x ác n hậ n và tho át ra Để quay trở lạ i chế độ sử đ ổi
ấn cho đ ến kh i lựa chọ n Esca pe sán g lên , ấn ENTER đ ể xá cnhận, n gườ i sử dụn g q ua y lạ i chế đ ộ sử đổ i, cá c thô ng số sử đ ổivẫn chưa đ ượ c đ ưa và o tron g Rơ le
Trang 193 Sử dụng chương trì nh DIGSI 4 để thay đổi các thông
Trang 20Mộ t hộp thoạ i liên kết vớ i chức n ăng đ ã được lựa chọ n sẽhiện ra (ví dụ n ếu chức năn g Po wer System Da ta1 đ ượ c lựa chọnthì hộ p thoạ i trên hìn h sẽ xuất hiện ) Nếu mộ t chức năn g có rấ tnhiều giá trị đặ t thì hộ p thoạ i có thể bao gồ m n hiều cửa sổ, kh i
đó n gườ i sử dụn g có thể lựa chọ n cá c cửa sổ nằ m p hía trên của
hộ p tho ạ i (ví dụ trên hìn h vẽ … có cá c cửa sổ Power S ystem,CT’s, VT’s và brea ker)
22
Trang 21Phía cột bên trá i có ký hiệu là No chứa 4 số đ ịa chỉ của giátrị đ ặt C ột giữa Settin gs chứa tên của giá trị đ ặt, và cột bênphả i, cộ t Va lue, chứa giá trị đặ t hiện tạ i dướ i dạ ng vă n bản(text) hoặ c dạn g số Khi co n trỏ chỉ vào trườn g số tron g cột
Va lue, dả i giá trị đặ t cho phép sẽ hiện ra
Để sửa mộ t giá trị đặ t, n gườ i sử dụng cầ n phả i bấm chuộ tvào giá trị đặ t hiện ra tron g cột Value
Nếu giá trị đưa vào mà nằ m ngoà i giớ i hạ n cho p hép, mộtthô ng báo sẽ x uấ t hiện trên màn hìn h mô tả lỗ i và hiện ra dả igiá trị cho p hép Để xá c n hậ n thôn g báo n gườ i sử dụn g bấ m vào
23
Trang 22OK, giá trị cũ lạ i hiện ra Mộ t giá trị mớ i có thể đưa và o hoặ c
có thể sửa đổ i giá trị khá c
Các giá trị nhất thứ hoặc nhị thứ
Cá c giá trị đặ t có thể đ ưa và o và hiện lên dướ i dn ạg nhấtthứ ho ặc nhị thứ DIGS I sẽ tự độn g chuyển đổ i dựa trên cá c giátrị đ ưa và o
Để chuyển đ ổi giữa giá trị nhất thứ và giá trị n hị thứ tatiến hà nh như sa u:
- Nhắp chuộ t vào Op tion trên than h Men u
24
Trang 23- Nhắp chuộ t vào giá trị mon g muố n.
Các giá trị đặt thêm
Cá c giá trị đ ặt n ày chỉ đ ượ c sửa đ ổi tro ng cá c trườ ng hợ p
đặ c biệt và chúng thườn g đ ượ c đ ặt ẩn Có thể x em cá c giá trị
đặ t thêm bằ ng cách đ án h dấ u vào ô Disp lay A ddition al S ettin gs
Xác nhận
Mỗ i giá trị đặ t đưa và o có thể x ác nhận bằ ng cách n hắ pchuộ t và o App ly, giá trị đặ t p hù hợ p sẽ tự độn g đ ượ c chấp nhậnkhi lựa chọ n cá c giá trị đặ t khá c
Hộ p thoạ i được đ ón g lạ i bằn g cách nhắp chuộ t và o OK Khi
dó n gườ i dùn g có thể lựa chọ n cá c chức năn g khá c đ ể tiến hàn hsửa đ ổi hoặ c tho át khỏ i chế độ sửa đ ổi
Thoát khỏi chế độ sửa đổi
Để chuyển cá c giá trị đ ã tha y đổ i vào tron g Rơ le, ta phả inhắp vào DIGS I →Device Lúc nà y p hả i đ ưa và o mật khẩ u No 5
Sa u khi xá c nhận mật khẩ u vớ i OK, số liệu sẽ đ ượ c truyền và o
Rơ le và cá c tha y đổ i sẽ có hiệu lực
III Thông số hệ thống 1 (POWER SYST EM DA TA 1)
Rơ le yêu cầ u p hả i có cá c số liệu cơ bản liên q ua n đến thiết
bị được bả o vệ, do vậ y Rơ le sẽ đ ưa ra đ ượ c cá c ứn g dụn g tươ ng
25
Trang 24ứn g Thứ tự pha, tầ n số bìn h thườn g của hệ thố ng, tỉ số biến của
TU và TI, sơ đ ồ nố i của chún g, thờ i gian tá c đ ộng của máy cắ t,ngưỡ ng dòn g nhỏ n hấ t, ca c thô ng số đ ó được đ ặt tro ng Men u
Po wer System Da ta1
Để sử đổ i các thô ng số n ày dùn g p hím bấ m ta chọ n MA INMENU bằn g cách bấ m và o p ím Men u Dùn g lựa chọn Settin gs,
sa u đ ó ấn phím đ ể vào mà n hìn h SETTINGS
Sa u đ ó tron g mà n hìn h SETTINGS sử dụng phím đ ể lựachọ n chức nă ng cần thiết sau đó dùng p hím để truy cậ p vàochức n ăn g đ ó (Ví dụ sử dụng phím đ ể lựa chọn P S ystem
Da ta1 rồ i sa u đó sử dụng phím để truy cậ p và o mà n hìn h P.System Data1
Cực tính của máy biến dòng
ở đ ịa chỉ 0201 CT S ta rpo in , cực tín h của biến dò ng đấ uchụm sa o đ ượ c xá c đ ịn h (x em hìn h 6-8 cho các lựa chọn ) Khitha y đổ i giá trị n ày nó cũn g đồn g thờ i tha y đổ i cực tín h của cá c
đầ u và o dòn g chạm đ ất IN ho ặc IN S
26
Trang 25Giá trị bình thường của VT và CT
ở đ ịa chỉ 0202 Vno m PRIMA RY và 0203 Vn onSEC ONDA RY, cá c số liệu đ ượ c đưa vào liên quan đ ến dòn g
đ iện đ ịn h mức nhất thứ và nhị thứ của TU
ở đ ịa chỉ 0204 CT PRIMA RY và 0205 CT SECONDA RY,
cá c số liệu đ ượ c đưa và o liên q ua n đ ến dò ng đ iện đ ịnh mức nhấtthứ và nhị thứ
của TI Ta p hả i lưu ý rằ ng dò ng đ ịnh mức n hấ t thứ của TI phả ituỳ theo mạ ch nhị thứ được đấ u n ối vào tỷ số nào của TI (ví dụ
vớ i một má y biến dò ng n hiều tỷ số 1200/5A; nhưn g mạch nhịthứ đ ượ c nố i và o tỷ số 600/5A, khi đ ó ta p hả i đưa vào 600 cho
CT PRIMA RY và 5 cho C T SEC ONDA RY
Cũng cầ n p hả i lưu ý rằ ng dò ng đ ịnh mức n hị thứ của CTphả i phù hợ p vớ i dò ng đ ịn h mức của Rơ le bảo vệ, nếu khôn g
Rơ le sẽ tín h to án cá c dòn g n hấ t thứ khô ng đ ún g
Số liệu thể hiện sự đ ấu n ối của CT đ ượ c đưa vào tro ng đ ịachỉ 0207 và 0208
Địa chỉ 0207 là hệ số mà dòn g chạ m đ ất IN cần p hả i đ iềuchỉn h liên quan đến dòn g p ha
- Khi dòn g chạ m đ ất lấy từ đ iểm đ ấu chụm sa o của 3 C Tpha thì ta phả i đặ t ở đ ịa chỉ 0207 là I
27
Trang 26- Khi dòn g chạ m đ ất đ ượ c lấ y từ CT trun g tín h đ ộc lập thì
0208 đ ượ c đ ặt bằn g tỷ số tỷ số C T trun g tín h/tỷ số C T pha
có thể đổ i thứ tự pha tạ m thờ i qua cá c đ ầu và o n hị p hâ n
Thời gian lệnh đóng và lệnh cắt
Địa chỉ 0210 Tmin C MD được dùn g để đặ t thờ i gia n tố ithiểu mà cá c tiếp đ iểm đ ầu ra duy trì lện h cắ t Giá trị đặ t nà y ápdụn g cho tấ t cả các chức năn g bả o vệ kích hoạ t lệnh cắt
Địa chỉ 0211 Tma x CLOS E C MD đ ượ c sử dụn g để đặ t thờ igian tố i thiểu mà cá c tiếp đ iểm đ ầu ra duy trì lệnh đón g Giá trị
đặ t n ày á p dụn g cho chức n ăn g đ óng lặ p lạ i và n ó cầ n p hả i đủ
dà i để cho p hép máy cắt hoà n thàn h tha o tá c đón g Lện h đón g
nà y sẽ mấ t hiệu lực ngay lậ p tức kh i có bấ t kỳ tín hiệu cắ t n ào
từ cá c bả o vệ
28
Trang 27Giám sát dòng
Địa chỉ 0212 B rkClose 1 MIN đ ể đặ t giá trị n gưỡn g giá m
sá t dò ng tro ng hệ thốn g Giá trị đ ặt nà y để dùng cho một sốchức nă ng khá c n hư là: bảo vệ chốn g hư hỏn g máy cắ t, bả o vệquá tả i, khoá khở i đ ộng đ ộng đ
cơ Nếu n gưỡn g dòn g đ ặt tro ng đ ịa chỉ n ày bị vượ t q uá , máy cắtđược co i là đa ng đ óng
Giá trị đặ t nà y được á p dụng cho cả 3 p ha và có quyền ưutiên hơ n so vớ i cá c chức năn g bả o vệ khá c
Liên q ua n đến bả o vệ chốn g hư hỏn g máy cắt, n gưỡn g giá m
sá t dò ng p hả i đặ t dướ i mức dòn g đặ t cho bảo vệ chốn g hư hỏn g
má y cắ t là m việc Mặ t khá c nó cũn g khôn g được quá n hạ y đ ểtrán h trườn g hợp x ảy ra
ở cá c C T sa u khi n gắ t dò ng n gắ n mạ ch lớ n Khuyến nghị n ên đặ t
ở dướ i 10% so vớ i n gưỡn g dò ng đ ặt cho bả o vệ chốn g hư hỏn g
má y cắ t
Khi sử dụng Rơ le để bảo vệ cho đ ộng cơ , bả o vệ quá tả i vàkhoá khở i độ ng; Rơ le cần p há i phân biệt rõ rà ng giứa 2 tườn g
hợ p: Độ ng cơ đ ang cạ y và độn g cơ đã dừng lạ i
Đấu nối mạch điện áp
Địa chỉ 0213 VT Co nnectio n xá c đ ịn h chế độ đ ấu n ối của
TU Khi TU nố i sa o thì đ ịa chỉ nà y phả i đặ t là Va n, Vbn, Vcn.Khi TU đ ượ c nố i n hư tro ng hìn h A-12 tron g p hụ lục A.3 thì phả i
đặ t là Va b, Vbc, VGn d Trườn g hợ p sau chỉ dùng khi TU đ ượ c
nố i pha-p ha hoặ c khi có đ iện áp thứ tự khôn g được đưa vào
Tần số định mức
29
Trang 28Địa chỉ 0214 Ra ted Frequen cy dùn g để đặ t tần số đ ịn h mứccủa đố i tượ ng cần bảo vệ Giá trị n ày cầ n phả i p hù hợ p vớ i tầ n
số đ ịnh mức của hệ thốn g
Đơn vị chiều dài
Địa chỉ 0215 Distan ce U nit dùn g để đ ặt đ ơn vị của chiều
dà i đườn g dâ y đ ể dùng tro ng đ ịn h vị sự cố
S econ da rycurren t
30
Trang 29206 Vph/Vdelta 1.00÷3 00 1.73 Phase to op en
delta Voltagecon ver-sio n
fa ctor
207 C TN/CTPh 0.010÷1.000 1.000 Neutral CT to
p ha se C T co n sion fa cto r
ver-208 C TNs/C TPh 0.001÷1.000 1.000 Neutral IN S C T to
p ha se C T co n sion fa cto r
211 Tma xC LOSE
C MD
0.01÷3 2.00s 1.00s Max imum C lo se
C omma ndDuratio n
212 B kr C lo sed 1
MIN
0.20÷500A 0.20A1) C lo sed Brea ker
Min Curren tThreshold
213 VT Co nnectio n Van , Vbn ,
Vcn
Va b, Vbc,VGn d
Van , Vbn ,Vcn
Tra nsfo mercon nectio n
214 Ra ted
Freq uen cy
50Hz60Hz
Trang 30Các nhóm chỉnh định.
Mục đ ích của cá c n hó m chỉn h đ ịn h
Mộ t nhóm chỉn h đ ịn h là tậ p hợp cá c giá trị đặ t được sửdụn g cho mộ t ứn g dụn g nhất đ ịn h Tron g Rơ le 7SJ62 có 4 nhómchỉn h đ ịn h độ c lậ p vớ i nhau (A, B, C , D) Ngườ i sử dụn g có thểlựa chọn sử dụn g cá c n hó m đ ặt khá c nhau thôn g qua cá c đ ầu và onhị phân (n ếu được cà i đặ t), thô ng qua giao diện tạ i chỗ , giaodiện vớ i má y tín h ho ặc giao diện hệ thốn g
Mộ t nhóm chỉn h đ ịn h bao gồ m các giá trị đ ặt cho tấ t cả cá cchức nă ng đ ượ c lựa chọn (Ena bled) Tro ng kh i cá c giá trị đ ặt làkhá c n ha u tro ng 4 nhóm chỉn h đ ịn h, thì chức n ăn g đã được lựachọ n cho cá c n hó m là n hư n ha u
Việc sử dụn g nhiều nhóm chỉn h đ ịnh cho phép Rơ le đ ượ cdùn g cho nhiều ứng dụn g Tất cả cá c n hó m chỉn h đ ịn h đ ều đ ượ clưu lạ i tron g Rơle nhưn g tạ i một thờ i đ iểm chỉ một nhóm là cóhiệu lực
Nếu cần sử dụn g nhiều nhóm chỉn h đ ịn h thì đ ịa chỉ 0103Grp Chge OPTION cần phả i đặ t là En abled
Copy các nhóm chỉnh định.
Tron g đ a số cá c trườ ng hợp , chỉ có mộ t số ít giá trị chỉn h
đ ịn h là khá c nhau giữa nhóm n ày và n hó m kia , do đó tro ng Rơ le
có chức nă ng Cop y cá c giá trị đặ t từ nhóm n ày sa ng n hó m kia sửdụn g DIGS I 4
32
Trang 31Để Cop y n gườ i dùn g p hả i lựa chọn nhóm chỉn h đ ịn h cầnphả i Co py sau đó nhắp chuộ t lên Edit và chọn Cop y.
Bước tiếp theo là chọn tên của nhóm chỉn h đ ịn h cầ n Co py
tớ i Ta n hắ p và o Edit và chọn Paste Sa u đó xuất hiện hộp tho ạ i.Chọn yes
Cá c n hó m chỉn h đ ịnh có thể dễ dà ng Co py hơn kh i sử dụn gtín h n ăng “kéo và thả ” Để sử dụn g tín h năn g “kéo và thả ” dùn gchuộ t chọ n nhóm chỉn h đ ịn h cầ n Co py B ấm và giữ nút trá i củachuộ t, kéo nhóm nà y tớ i nhóm cầ n được C opy
Sa u khi đã Co py x ong chỉ cần sửa lạ i một số cá c giá trị đ ặtkhá c biệt
Phục hồi lại các giá trị đặt ngầm định
Cá c giá trị đặ t n gầ m đ ịn h kh i xuất x ưở ng có thể phục hồ i
lạ i được đố i vớ i mộ t nhóm chỉn h đ ịnh đ ã được tha y đổ i Để p hục
hồ i lạ i mộ t n hó m giá trị đặ t, chọ n tên của n hó m cần p hục hồ i,
sa u đ ó chọ n Edit và chọn Reset S au đ ó x uấ t hiện mộ t hộp thoạ i
để x ác n hâ n, ta p hả i chọn yes đ ể p hục hồ i lạ i n hó m chỉn h đ ịnh
Chuyển đổi giữa các nhóm chỉnh định
Thủ tục đ ể chuyển đổ i từ mộ t n hó m chỉn h đ ịnh n ày san gnhóm chỉn h đ ịn h khá c được trìn h bà y tro ng chươn g 7.2.2 Việclựa chọ n giữa cá c n hó m chỉn h đ ịn h thô ng qua các đ ầu vào nhịphân được mô tả tro ng chươ ng 8.1.2
A dd
Setting
3 01 A CTIVE Group A Parameter Gro up A ctive is
33
Trang 32GROU P Group A
Group BGroup CGroup D
A
3 02 C HA NGE to Group A
Group BGroup CGroup D
B ina ry in putVia protocol
Parameter Gro upA
IV T hông số hệ thống 2 (POWER SYST EM DAT A2).
Cá c số liệu bả o vệ chung (P SYSTEM DATA 2) ba o gồ m
cá c giá trị đặ t liên quan đến cá c chức năn g bả o vệ hoặ c giá m
sá t Ngượ c vớ i P S YS TEM DA TA 1 đã nó i ở trên, cá c giá trị
nà y có thể tha y đ ổi tron g cá c nhóm chỉn h đ ịnh Để sửa đổ i cá cgiá trị n ày, ta phả i chọ n Men u S ETTING tron g Gro up A sa u đóchọ n P SYSTEM DATA 2
Cá c n hó m chỉn h đ ịnh khá c là Group B , Group C , Gro up Dđược mô tả tron g chươn g 6.1.2
34
Trang 331 Xác đị nh các gi á trị đị nh mức
Điện áp đ ịnh mức và dò ng đ ịnh mức của đố i tượn g được
bả o vệ đ ượ c đưa và o tro ng đ ịa chỉ 1101 V PRIMA RY OP và đ ịachỉ 1102 I PRIMA RY OP Giá trị n ày khô ng ả nh hưở ng đến giátrị tá c đ ộn g, chún g chỉ đ ượ c sử dụn g n hư mộ t giá trị tham khảo
ở trạn g thá i hết tha ng đo Để ví dụ, n ếu C T có tỷ số 600/5 đượclựa chọ n và dò ng đầ y tả i của đ ộn g cơ là 550A , mộ t giá trị 550Aphả i được đưa và o đ ịa chỉ 1102 nếu ta cầ n giá m sá t dò ng đầ y
tả i Bâ y giờ 550A được xem là 100% trên màn hìn h đ o lườ ng
2 Các gi á trị đặt
Tron g bản g dướ i đâ y thể hiện cá c dả i giá trị đ ặt và giá trị
đặ t ngầm đ ịn h đố i vớ i Rơ le có dò ng đ ịn h mức IN = 5A Chú ýđến tỷ số biến TI khi đặ t Rơ le bảo vệ vớ i cá c giá trị nhất thứ
Cho Rơ le có dò ng đ ịn h mức IN = 1A :
- C ho dò ng tá c độ ng (I MOTOR START) chia các giá trịtron g S ettin g Option s và cá c giá trị đặ t ngầm đ ịn h cho 5
- Đố i vớ i cá c tỷ số đ iện khá n g và đ iện trở đấ t nhân 5 vớ i
cá c giá trị tron g S ettin g Ran ge và Settin g in crements
A dd
Setting Opti ons
Trang 343 Thông ti n
533 IA = Primary in terrup ted current Phase A
534 IB = Primary in terrup ted current Phase B
535 IC = Primary in terrup ted current Phase C
501 Device Pickup Pic kup (protectio n )
511 Device Trip Device trip (gen era l)
126 Pro t ON/OFF Pro tection On /o ff (IEC 60870-5-103
561 Man Clos Detect Man ua l Close Detection (Impulse)
3 56 >Man ua l Close Man ua l Close
2720 >Ena ble ANS #-2 >Ena ble 50/67 –(N)-2 (o verride 79
blk)
4601 >52-a C on ta ct is o pen if krea ker is o pen
4602 >52-b C on ta ct is o pen if krea ker is close
V B ảo vệ quá dòng (50, 50N, 51, 51N)
1 Tổng quát
Bả o vệ quá dòn g có thờ i gian là chức n ăn g bảo vệ chín hcủa Rơ le 7S J62 B ảo vệ n ày có thể đưa vào làm việc hoặ c khô ngcho cá c sự cố pha-p ha hoặ c sự cố p ha -đấ t và cũng có thể sửdụn g vớ i nhiều đặ c tuyến thờ i gia n p hụ thuộc khá c n ha u
Có 4 p hầ n tử thờ i gian đ ộc lậ p và 2 p hầ n tử thờ i gian p hụthuộ c tro ng Rơ le C ác phần tử thờ i gian đ ộc lập ba o gồm 2 p hầ n
tử cho sự cố p ha -pha và 2 p hầ n tử cho sự cố pha-đ ất Phần tửquá dòn g pha-pha thờ i gian đ ộc lậ p hoặ c cắt nhan h là 50-2 và50-1, p hầ n tử q uá dòn g p ha -đ ất
thờ i gia n độ c lập ho ặc cắ t n ha nh là 50N-2 và 50N-1 Phần tửthờ i gian phụ thuộ c cho quá dò ng pha-pha là 51, phần tử thờ igian phụ thuộ c cho quá dòn g p ha -đấ t là 51N
36
Trang 35Tấ t cả cá c phần tử quá dòn g thờ i gian đ ộc lập hay p hụthuộ c, có thể có tro ng Rơ le bảo vệ đ ều có thể bị khoá bằ ng tínhiệu bên n go ài thô ng q ua cá c đầ u và o nhị p hâ n của Rơ le Khi
cá c p hầ n tử kho á bị loạ i bỏ thì cá c p hầ n tử bảo vệ lạ i p hục hồ i
lạ i chức năn g Cá c đặ c đ iểm tro ng chế độ đón g bằ ng tay Man ua lClose Mo de có thể được cà i đặ t để gia tố c thờ i gian loạ i trừ sự
cố , liên quan đến các đ iều kiện đón g và đ iểm sự cố S witchon
-Fa ult C onditio ns Tro ng trạn g thá i nà y thờ i gian trễ có thể bỏqua cho 1 tro ng 3 phần tử quá dò ng pha-p ha và cho 1 tron g 3phần tử quá dò ng pha-đấ t thô ng qua mộ t tín hiệu x un g từ kho á
đ iều khiển bên n go ài, sẽ dẫ n đ ến kết q uả là bả o vệ cắ t n ha nh.Xung nà y sẽ được duy trì tro ng khoả ng thờ i gia n 3 00ms Cá cphần tử quá dòn g sử dụn g cho bả o vệ cắt nhan h nà y đ ượ c lựachọ n tron g đ ịa chỉ 1213 và 13 13
Cá c giá trị tá c đ ộng và thờ i gian trễ có thể đ iều chỉn h một
cá ch n ha nh chón g theo yêu cầ u của hệ thốn g q ua chức n ăn g Co ld
Lo at Pic kup
Lện h cắt bở i cá c p hầ n tử 50-1, 51, 50N-1 và 51N có thể bịkhoá lạ i tron g cá c đ iều kiện đ óng x un g kích
2 Mô tả bảo vệ quá dòng cắt nhanh
2.1 Bảo vệ quá dòng cắt nhanh, thời gi an độc lập (50, 50N)
Cá c p hầ n tử q uá dò ng 50-2 và 50N-2 là đ ượ c so sá nh một
cá ch độ c lập vớ i cá c giá trị tá c đ ộng của nó C ác dòn g đ iện và
cá c giá trị tá c độn g của n ó đ ượ c p há t hiện và ghi lạ i tron g Rơle
bả o vệ, sau mộ t thờ i gia n đ ã đ ịn h nó sẽ đ ưa ra lệnh cắ t
Hìn h vẽ 7 cho ta sơ đồ lo gic của cá c bảo vệ 50-2 và 50N-2
Cá c p hầ n tử q uá dò ng 50-1 và 50N-1 là đ ượ c so sá nh một
cá ch độ c lập vớ i cá c giá trị tá c đ ộng của nó C ác dòn g đ iện và
cá c giá trị tá c độn g của n ó đ ượ c p há t hiện và ghi lạ i tron g Rơle
bả o vệ, sau mộ t thờ i gia n đ ã đ ịn h nó sẽ đ ưa ra lệnh cắ t
37
Trang 36Nếu đ ưa và o chế độ hã m khi đón g xung kích và đ iều kiệnđón g x un g kích đ ượ c x ác nhận, sẽ khôn g có lện h cắt nào đ ượ cđưa ra, nhưn g vẫ n có thôn g bá o đ ượ c ghi lạ i và hiển thị khi thờ igian đặ t cho bảo vệ ffff
dò ng đặ t lớ n hơ n ho ặc bằn g 3 0% dòn g đ ịnh mức của Rơle
Hìn h 8 cho ta sơ đồ lo gic của cá c bảo vệ 50-1 và 50N-1
Cá c giá trị đ ặt tác đ ộng và thờ i gian trễ cho cá c phần tử50-1, 50-2, 50N-1, 50N-2 có thể được đặ t độ c lập
38
Trang 392.2 Bảo vệ quá dòng thời gi an phụ thuộc (51, 51N)
Cá c p hầ n tử bảo vệ quá dò ng thờ i gian phụ thuộ c 51 và51N có thể sử dụng đ ặc tuyến IEC hoặ c đặ c tuyến A NS I phụthuộ c và o tuỳ chọn Ta cũng có thể xá c đ ịn h đ ượ c đặ c tuyếnriên g của ngườ i dùng cho cá c p hầ n tử q uá dò ng đ ặc tuyến độ c
Trang 40NORMA L INVERS E (Typ e A )
t trip time in seco nds
Tp settin g va lue o f the time multip lier
I fa ult curren t
Ip settin g va lue o f the p ickup currentThe trip times fo r I/Ip ≥ a re iden tica l to those fo r I/Ip = 20Pickup thresho ld app rox 1.10 Ip
Dro po ut thresho ld app rox 1.05 Ip fo r I/Ip
≥0.3
42