1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

xử lý phần mềm SPSS chạy số liệu

14 246 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 228,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Error of the Estimate a Predictors: Constant, Hỗ trợ khác, Chi phí chuẩn bị đất, Chi phi thuốc diệt cỏ, Chi phí gieo sạ cấy, Chi phí phân bón, Tiền lãi phải trả, Hỗ trợ giống khi áp dụng

Trang 1

PHỤ LỤC

Đây là xử lý phần mềm SPSS chạy số liệu để đưa ra phương trình hồi qui lần thứ nhất

Model Summary

R Square

Adjusted R Square

Std Error of the Estimate

a Predictors: (Constant), Hỗ trợ khác, Chi phí chuẩn bị đất, Chi phi thuốc diệt

cỏ, Chi phí gieo sạ cấy, Chi phí phân bón, Tiền lãi phải trả, Hỗ trợ giống khi áp dụng khoa học kỹ thuật, Chi phí nhiên liệu, năng lượng, Chi phí vận chuyển và thu hoạch, Chi phí chăm sóc, Năng suat (kg/công), Tiền thuê đất, Thuế và các khoản phí, quỹ, Chi phí thuốc trừ sâu, Hỗ trợ phân bón, Chi phí khác phải trả, Chi phí giống, Giá bán (đồng/kg)

ANOVA(b)

Model

Sum of Squares df

Mean

1 Regression 877483498

3605.770 18

48749083 2422.543 199.023 .000(a) Residual 514377460

52.004 21

24494164 78.667 Total 882627272

9657.770 39

a Predictors: (Constant), Hỗ trợ khác, Chi phí chuẩn bị đất, Chi phi thuốc diệt

cỏ, Chi phí gieo sạ cấy, Chi phí phân bón, Tiền lãi phải trả, Hỗ trợ giống khi áp dụng khoa học kỹ thuật, Chi phí nhiên liệu, năng lượng, Chi phí vận chuyển và thu hoạch, Chi phí chăm sóc, Năng suat (kg/công), Tiền thuê đất, Thuế và các khoản phí, quỹ, Chi phí thuốc trừ sâu, Hỗ trợ phân bón, Chi phí khác phải trả, Chi phí giống, Giá bán (đồng/kg)

b Dependent Variable: Thu nhập ròng

Trang 2

Mo

del

Unstandardized Coefficients

Standardized Coefficients t Sig

B Std Error Beta

Hằng số

-1809891.0

16

133430.9

Chi phí giống -1.215 397 -.086 -3.058 006 Chi phí phân bón -1.084 137 -.182 -7.919 000 Chi phí thuốc trừ sâu -.934 181 -.125 -5.168 000 Chi phí thuốc diệt cỏ -1.177 445 -.060 -2.642 015 Chi phí chuẩn bị đất -.720 954 -.020 -.754 459 Chi phí gieo sạ, cấy -1.445 507 -.074 -2.852 010 Chi phí chăm sóc -1.686 788 -.057 -2.140 044 Chi phí nhiên liệu,

Chi phí vận chuyển

và thu hoạch -1.269 .432 -.063 -2.936 .008

Tiền thuê đất -1.135 501 -.051 -2.266 034

Năng suất (kg/cong) 1945.952 81.605 556 23.846 000 Giá bán (dong/kg) 969.335 37.151 910 26.092 000

Hỗ trợ phân bón 115 759 004 152 881

Hỗ trợ khác 14.181 36.810 010 385 704

a Dependent Variable: Thu nhập ròng

Trang 3

Sau khi đã loại đi các biến các Sig>0,05, thì ta có các bảng số liệu sau:

Model Summary

Adjusted R Square

Std Error of the Estimate

a Predictors: (Constant), Hỗ trợ giống khi áp dụng khoa học kỹ thuật, Chi phí chăm sóc, Chi phí phân bón, Tiền thuê đất, Chi phí vận chuyển và thu hoạch, Chi phí gieo sạ, cấy, Chi phí thuốc trừ sâu, Chi phí giống, Năng suất (kg/công), Giá bán (đồng/kg)

ANOVA(b)

Model

Sum of Squares df Mean Square F Sig

1 Regression 874996102970

1.910 10

87499610297

0.191 332.516 .000(a) Residual 76311699955

2631437929

513 Total 882627272965

7.770 39

a Predictors: (Constant), Hỗ trợ giống khi áp dụng khoa học kỹ thuật, Chi phí chăm sóc, Chi phí phân bón, Tiền thuê đất, Chi phí vận chuyển và thu hoạch, Chi phí gieo sạ, cấy, Chi phí thuốc trừ sâu, Chi phí giống, Năng suất (kg/công), Giá bán (đồng/kg)

b Dependent Variable: Thu nhập ròng

Trang 4

Model Unstandardized

Coefficients

Standardized Coefficients t Sig.

Error Beta

Hằng số

-1770311.6

87

120379.1

Chi phí giống -1.070 336 -.076 -3.186 003 Chi phí phân bón -1.065 125 -.179 -8.538 000 Chi phí thuốc trừ sâu -1.165 153 -.156 -7.629 000 Chi phí gieo sạ, cấy -1.308 388 -.067 -3.372 002 Chi phí chăm sóc -2.106 604 -.071 -3.485 002 Chi phí vận chuyển

và thu hoạch -1.555 .393 -.078 -3.962 .000 Tiền thuê đất -1.172 423 -.053 -2.773 010 Năng suất (kg/công) 1890.495 76.156 540 24.824 000 Giá bán (đồng/kg) 959.402 31.739 901 30.228 000

Hỗ trợ giống khi áp

dụng khoa học kỹ

thuật

2.914 370 256 7.880 000

a Dependent Variable: Thu nhập ròng

Trang 5

BẢNG PHỎNG VẤN NÔNG HỘ

Mẫu số:…… Ngày:…… Tháng:……Năm:……

Tên người phỏng vấn:………

Tên người được phỏng vấn:………

Ấp:……….Xã: Hồ Đắc Kiện Quận (huyện) Mỹ Tú Tỉnh: Sóc Trăng

A.TÌNH HÌNH CHUNG CỦA NÔNG HỘ

1 Lao động

1.1.Tổng số người trong gia đình?………

1.2.Lao động gia đình tham gia sản xuất lúa (từ 15 đến 60 tuổi)……….

1.3 Lao động thuê:……….đồng/vụ

1.4 Ông/ bà đã sống ở đây bao lâu?……năm

Dân tộc: (1) Kinh, (2) Hoa, (3) Khmer, (4) Chăm 1.5 Trình độ văn hoá:………… 11 [ ] Giới tính: (1) nam; (2) nữ

1.6 Kinh nghiệm sản xuất: năm

1.7 Hiện nay, Ông (bà) có tham gia tổ chức XH, đoàn thể ở địa phương không?

(1) có (2) không 1.7.1 Nếu có, tên tổ chức:.… ;1.7.2 chức vụ gì:.… ; 1.7.3.Thời gian: …….năm 1.8 Ngoài sản xuất LÚA, hộ tham gia hoạt động gì để tạo thu nhập:………

2 Đất sản xuất

2.1 Diện tích đất sản xuất (trồng trọt, chăn nuôi) của ông/bà hiện nay:… Công (1.000m2)

2.1.1 Trong đó, diện tích trồng lúa:………… Công (1.000m2)

2.2 Trong 5 năm gần đây diện tích đất Sản Xuất của ông/bà có thay đổi không?

(1) Tăng (tiếp Câu 2.3)

(2) Giảm (3) Không đổi

Trang 6

2.3 Nếu tăng; ông/bà vui lòng cho biết nguyên nhân (nhiều lựa chọn)

( ) Mở rộng qui mô sản xuất

( ) Áp dụng kỹ thuật mới sản xuất

( ) Mua để tích luỹ

( ) Khác (ghi cụ thể):………

3 Kỹ thuật sản xuất

3.1 Hiện nay, hộ có áp dụng kỹ thuật mới trong sản xuất lúa?

(1) có (2) không 3.2 Hiện nay, hộ đang áp dụng mô hình khoa học kỹ thuật gì để sản xuất lúa

(1) Giống mới…………

(2) IPM

(3) Sạ hàng

(4) 3 giảm – 3 tăng

(5) Kết hợp lúa - Thuỷ sản

(6) Khác ……….……

3.3 Ông (bà) biết đến thông tin về KHKT từ các nguồn nào? (nhiều lựa chọn)

[1] Cán bộ khuyến nông [5] Người quen

[2] cán bộ các trường, viện [6] Phương tiện thông tin đại chúng [3] nhân viên công ty thuốc BVTV [7] Hội chợ, tham quan

[4] Cán bộ Hội nông dân [8] Khác……… 3.4 Hộ có tham gia các buổi tập huấn kỹ thuật sản xuất không?

(1) Có (2) Không

Trang 7

3.4.1.Nếu có, thì ai tập huấn (nhiều lựa chọn)

[1] Cán bộ khuyến nông [5] Người quen

[2] cán bộ các trường, viện [6] Phương tiện thông tin đại chúng [3] nhân viên công ty thuốc BVTV [7] Hội chợ, tham quan

[4] Cán bộ Hội nông dân [8] Khác………

3.5 Ông, bà đánh giá như thế nào về lợi ích của các buổi tập huấn (1 không tốt -> 10 rất tốt)

3.5.1- Kiến thức sx mới 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 3.5.2- Tài liệu đọc dễ hiểu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 3.5.3- Cán bộ dạy dễ hiểu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 3.5.4- Có thể áp dụng vào thực tế 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 3.5.5- Trao đổi kinh nghiệm 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Nếu hộ đánh giá với mức điểm 1 – 3 cho Câu 3.5, thì hỏi nguyên nhân cụ thể:

………

……….………… …… ……… 3.6 Ông, bà cho biết nguyên nhân nào tác động làm cho ông, bà áp dụng kỹ thuật

mới (nhiều lựa chọn)

[1] Diện tích sx lớn [2] Thiếu lao động [3] SP đang có giá

[4] Theo phong trào [5] Yêu cầu của thị trường [6] Địa phương khuyến khích [7] Khác:………

3.7 Khi áp dụng kỹ thuật mới, ông, bà có nhận được sự hỗ trợ nào không

(1) Có (2) Không (nếu không, chuyển đến Mục 4)

3.8 Nếu có, bằng hình thức nào? (nhiều lựa chọn)

1 Tiền mặt 2 Dụng cụ/thuốc 3 Cho vay 4 Cho giống 5 Khác:…… 3.9 Cơ quan hỗ trợ:

1 Phòng NN/TTKN 2 Công ty BVTV

3 Tổ chức tài chính 4 Khác…………

Trang 8

4 Vốn sản xuất

4.1 Nhu cầu vốn cần để sản xuất: đồng/vụ lúa

4.2 Hộ có vay để sản xuất không?

(1) Có (2) Không (nếu không: chuyển sang Câu 4.3)

Nếu có, điền các thông tin vào bảng sau

Vay của

ai

Số lượng (đồng)

Lãi suất (%/tháng)

Thời hạn (tháng)

Điều kiện vay 1-tín chấp; 2-thế chấp

4.3 Chi tiêu bình quân1 của hộ hàng tháng là bao nhiêu?………đồng

B.TÌNH HÌNH SẢN XUẤT

1 Sản xuất chung

1.1 Hộ sản xuất lúa mấy vụ/năm: ………vụ/năm

Chu kỳ sản xuất mỗi vụ (lưu ý: tính theo dương lịch)

Vụ 01 02 03 04 05 06 07 08 09 10 11 12

- Đông Xuân

- Xuân Hè

- Hè Thu

- Thu Đông

Trang 9

1.2 Chi phí sản xuất lúa các vụ trước và sau áp dụng khoa học kỹ thuật (tính trên

tổng DIỆN TÍCH/vụ xem lại câu 2.1.1)

Không Có Không Có Không Có 1.1 Giống

1.2 Phân bón

1.3 Thuốc trừ sâu

1.4 Thuốc diệt cỏ

1.5 Chuẩn bị đất (cày,xới)

1.6 Gieo sạ, cấy

1.7 Chăm sóc (xịt thuốc,

bón phân)

1.8 Nhiên liệu, năng

lượng

1.9 Vận chuyển (sx)

1.10 Lãi suất

1.11 Thuê đất

1.12 Thuế, phí

1.13 Khác: ………

2 Lao động gia đình (ngày

công)

(I).Tổng chi phí (đồng)

Năng suất (kg/công)

Diện tích (công)

Sản lượng (kg)

Giá bán

II.Thu nhập

Trang 10

Thu nhập ròng (II – I)

III Hỗ trợ bên ngoài

- Giống

- Phân bón

- Thuốc

- Dụng cụ

- Khác ………

1.3 Năng suất của vụ gần nhất đạt được là: (1) tăng (2) giảm (3) không đổi Nếu tăng, hay giảm, do nguyên nhân nào?

………

……… …… ……… 1.4 Đánh giá kết quả áp dụng KHKT sản xuất lúa (1: thấp nhất  10: cao nhất)

- Dễ áp dụng KT 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

- Nguồn cung cấp giống 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

- Bán được giá cao hơn 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

- Dễ bán khi thu hoạch 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

- Giảm sử dụng vật tư NN 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

- Bảo vệ đất, môi trường 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

- Tăng lợi nhuận 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

- Sẽ tiếp tục áp dụng 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10

Nếu hộ đánh giá với mức điểm 1 – 3 cho Câu 1.5, thì hỏi nguyên nhân cụ thể:

………

……….………… …… ………

1.5 Ông (bà) sử dụng lúa giống từ nguồn nào? (có thể nhiều lựa chọn)

Trang 11

1 Tỷ lệ (%) bán lúa cho các đối tượng trước và sau khi áp dụng KHKT

Đối tượng Thu

gom

Thu gom xay xát

Nhà máy Xay gạo

bán

Khác Tổng

(100%) Chưa áp dụng

Áp dụng

Lí do thay đổi

2 Khi áp dụng khoa học kỹ thuật mới, ông (bà) có được bao tiêu sản phẩm?

(1) Có (2) Không

2.1 Nếu có, ai sẽ bao tiêu sản phẩm:………

3 Hình thức bán lúa (nhiều lựa chọn)

[1] Tại ruộng [2] Phơi khô rồi bán [3] Dự trữ chờ giá cao [4] Chở đến nhà máy [5] Xay gạo bán [6] Khác:…………

Li do bán theo hình thức này

:………

………

D Thuận lợi và khó khăn trong quá trình sản xuất

Thuận lợi Xếp

hạng Khó khăn hạngXếp Đề xuất/giải pháp

-E CHÍNH SÁCH ĐỐI VỚI HOẠT ĐỘNG SẢN XUẤT, KINH DOANH

1 Chính sách tín dụng

1.1 Hiện nay, khi cần vốn sản xuất thì ông (bà) vay hoặc tìm ở đâu? (nhiều lựa chọn)

(1) NH chính sách (2) NH Nông nghiệp (3) NH Đầu tư

(4) TMCP……… (5) Hội, nhóm, CLB (6) Chơi hụi

Trang 12

(7) Mượn bà con (8) Vay người quen (9) Khác:……… 1.2 Số tiền vay, mượn có đáp ứng đủ nhu cầu sản xuất, kinh doanh của ông (bà) không?

(1) Có (2) Không, chỉ đáp ứng:…… %

1.3 Ông (bà) có vay tiền từ tổ chức nào mà không phải trả lãi suất không?

(1) Có (tổ chức:……….) (2) Không

2 Cơ sở hạ tầng

2.1 Điều kiện về cơ sở hạ tầng (điện, nước, thuỷ lợi, giao thông) ở địa phương

ảnh hưởng đến hoạt động SXKD của ông (bà) như thế nào? 1 Rất tệ -> 10 Rất tốt

2.2 Để phục vụ tốt hơn cho sản xuất thì ông (bà) đề nghị cần đầu tư khâu nào?

(nhiều lựa chọn)

(1) Đường xá (2) Hệ thống điện (3) Thuỷ lợi (4) Nước sạch (5) Chợ tiêu thụ (6) Phương tiện (tàu,xe) (7) Khác…………

3 Chính sách thị trường

3.1 Thị trường cung cấp nguyên liệu đầu vào cho ông (bà) như thế nào?

(1) Dễ mua (2) Bình thường (3) Khó mua

3.2 Nếu khó mua là do: (nhiều lựa chọn)

(1) Ít người bán (2) Chất lượng không ổn định (3) đường xa

(4) không bán chịu (5) Giá thay đổi nhiều (6) Khác 3.3 Có ai hỗ trợ giá, hoặc bao tiêu sản phẩm của ông (bà) không?

(1) Có (2) Không

Trang 13

………

2 Theo ông/bà để sx lúa có hiệu quả hơn thì nông dân cần phải làm gì và đề

xuất hỗ trợ gì?

- Nông dân:

………

………

………

- Chính sách nhà nước (đào tạo, vay vốn, tổ chức…)

………

………

………

- Điều kiện kinh tế địa phương (giao thông, hệ thống chợ, điện, dịch vụ…)

………

………

……… -Đề xuất khác :

………

………

………

Chân thành cảm ơn sự cộng tác của Ông (bà)

Trang 14

TÀI LIỆU THAM KHẢO

1 Niên giám thống kê huyện Mỹ Tú, tỉnh Sóc Trăng, năm 2005

2 Các báo cáo của huyện Mỹ Tú, trong giai đoạn từ năm 2000 – 2005

3 Các báo cáo của xã Hồ Đắc Kiện, trong giai đoạn từ năm 2000 – 2005

4 Viện kinh tế nông nghiệp Hiệu quả kinh tế ứng dụng tiến bộ vào sản xuất cây lương thực và thực phẩm NXB Nông nghiệp – Hà Nội

5 Võ Thị Thanh Lộc, MBA, 1998 Thống kê ứng dụng và dự báo trong kinh doanh và kih tế

6 Huỳnh Thanh Chí, 2004 Vai trò của khoa học kỹ thuật trong việc phát triển sản xuất nông nghiệp xã Viên An, Mỹ Xuyên, Sóc Trăng.

Ngày đăng: 30/12/2015, 17:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

3. Hình thức bán lúa (nhiều lựa chọn) - xử lý phần mềm SPSS chạy số liệu
3. Hình thức bán lúa (nhiều lựa chọn) (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w