Ta chứng minh rằng không có đường nối x với y.. Hơn nữa, cũng không thể có đường nối qua đỉnh a vì a là đỉnh treo... SỰ TỒN TẠI CỦA NHÂN... SỰ TỒN TẠI CỦA NHÂN tiếp... SỰ TỒN TẠI CỦA NHÂ
Trang 23.3 NHÂN CỦA ĐỒ THỊ (tiếp)
Τ ừ đị νη νγη α χ α νην συψ ρα: ĩ ủ
- Nhân không chứa đỉnh nút
- Nếu F(x) = ∅ thì x phải thuộc vào một nhân nào đó
của đồ thị
Trang 3VÍ DỤ 3.6Ξτ χ〈χ đồ τη σαυ ψ:ị đ
c
Trang 4NHÂN VÀ TẬP ỔN ĐỊNH TRONG
CỰC ĐẠI
Đị νη λ 3.2 : Ν υ Β λ◊ νην χ α ế ủ đồ τη ị Γ τη Β χ νγ λ◊ τ π ν ũ ậ ổ đị νη τρονγ χ χ ự đạι.
Trang 6VÍ DỤ 3.7Ξτ πη ν ϖ δ σαυ ψ:ả ụ đ
Ηνη 3.5 Τ π ν νη τρονγ χ χ ậ ổ đị ự đạι κηνγ πη ι λ◊ νηνả
Τ π Β ={ậ α} λ◊ τ π ν ậ ổ đị νη τρονγ χ χ ự đạι
νη νγ κηνγ πη ι λ◊ νην χ α τη
a b
c
Trang 11LÕI CỦA ĐỒ THỊ (tiếp)
Β ổ đề 3.1: Μ ι τη υ χ⌠ λ⌡ι
Χη νγ µινη: ứ
Quy nạp theo số đỉnh n của đồ thị G.
n = 1 : đỉnh duy nhất cũng là lõi của đồ thị.
Trang 12LÕI CỦA ĐỒ THỊ (tiếp)
Χη νγ µινη β ứ ổ đề:
- Nếu có đường đi từ a tới V 1 thì sẽ có đường từ
a tới B1, do vậy B1 cũng là lõi của G
- Ngược lại, giả sử không có đường đi từ a tới
V 1 Thế thì, không có cạnh đi ra từ a và a sẽ là đỉnh
treo Ký hiệu:
B2 = { x x ∈ B1 và không có đường đi từ x tới a }.
Ta chứng minh tập B = B2 ∪ {a} là lõi của G
Trang 13LÕI CỦA ĐỒ THỊ (tiếp)
Χη νγ µινη β :
Giả sử x, y ∈ B và x ≠ y
Ta chứng minh rằng không có đường nối x với y
- Nếu x và y cùng thuộc B2 thì chúng cùng thuộc B1
Mà B1 là lõi của G1 nên không có đường nối x với
y trong G1 Hơn nữa, cũng không thể có đường nối
qua đỉnh a vì a là đỉnh treo.
Trang 14LÕI CỦA ĐỒ THỊ (tiếp)
Chứng minh bổ đề:
Nếu x = a , y ∈ B2 thì theo định nghĩa của B2 sẽ
không có đường đi từ y đến a và cũng không có đường từ a đến y vì a là đỉnh treo.
Trang 15LÕI CỦA ĐỒ THỊ (tiếp)
Χη νγ µινη β ứ ổ đề:
Với x ∉ B thì x ≠ a và x ∉ B2.Ta chỉ ra là có
đường đi từ x đến B.
Giả sử x ∈ B1 Vì x ∉ B2 nên có đường từ x đến
a theo định nghĩa của B2.
Giả sử x ∉ B1 Vì x ≠ a nên x ∈ V 1 Suy ra có
đường đi từ x đến y ∈ B1 vì B1 là lõi của G1
Nếu y ∉ B2 thì theo định nghĩa của B2 sẽ có đường
đi từ y đến a Trong tất cả các trường hợp đều suy
ra là có đường từ x đến B
Trang 16SỰ TỒN TẠI CỦA NHÂN
Trang 17SỰ TỒN TẠI CỦA NHÂN (tiếp)
Trang 18SỰ TỒN TẠI CỦA NHÂN (tiếp)
Πη νγ η νγ χη νγ µινη:
Giả sử đã chọn được Bi là lõi của V i Đặt:
C i = { x x ∈ V i \ Bi và có cạnh đi từ x đến Bi }.
Đến một bước nào đó thì V k \ Bk = ∅ và ta đã vét hếtcác đỉnh của đồ thị
Chọn tập B = B0 ∪ B1 ∪ B2 ∪ ∪ Bk Ta chỉ ra rằng
tập B là nhân của đồ thị G
Trang 19Xây dựng hai dãy tập con các đỉnh: V 0 , V 1 , V 2 , … và
B0, B1, B2, … lần lượt như sau:
V 0 = V,
Chọn B0 là nhân của G.
Trang 20NHÂN VÀ HÀM GRUNDY (tiếp)
V 1 = V 0 \ B0
B1 là nhân của đồ thị con tạo bởi V 1
….
V i+1 = V i \ Bi
Bi+1 là nhân của đồ thị con tạo bởi V i+1.
Vì mỗi nhân đều khác rỗng nên đến một bước nào đó
sẽ vét hết các đỉnh của đồ thị và ta nhận được dãy các nhân: B0, B1, … , Bk.
Trang 21NHÂN VÀ HÀM GRUNDY (tiếp)
Χη νγ µινη νη λứ đị :
Xây dựng hàm g như sau: với x ∈ Bi , đặt g(x) = i
Ta chứng minh g là hàm Grundy của đồ thị
Trang 22NHÂN VÀ HÀM GRUNDY (tiếp)
Trang 23NHÂN VÀ HÀM GRUNDY (tiếp)
Trang 25ỨNG DỤNG NHÂN VÀO TRÒ CHƠI
Trang 26ỨNG DỤNG NHÂN VÀO TRÒ CHƠI (tiếp)
Trang 27ỨNG DỤNG NHÂN VÀO TRÒ CHƠI (tiếp)
Trang 29µ τη τα β ι ỏ đ
Trang 30VÍ DỤ 3.9 (tiếp)
Η◊µ Γρυνδψ χ α ủ đồ τη Γ λ◊ị : γ(ξ) = ξ µοδ (κ+1) ϖ◊ νην λ◊ τ πậ Β = { ξ ξ µοδ (κ+1) = 0 }
Trang 32VÍ DỤ 3.9 (tiếp)
Η◊µ Γρυνδψ χ α ủ đồ τη τρ∫ χη ι λ◊ ị ơ γ(ξ) = ξ µοδ 4 ϖ◊ νην χ α ủ đồ τη λ◊ τ π η π Β = {8, ị ậ ợ
Trang 34VÍ DỤ 3.10 (tiếp)
Τρ χ η τ, τα ξτ τρ∫ χη ι ρ τ ν γι ν σαυ ψ:
Χ⌠ µ τ νγ γ µ µ θυε Ηαι νγườι τηαµ για χυ χ χη ι, ν λ τ ι νγ ι χη ι
πη ι β χ µ τ σ θυε τυ ả ố ộ ố ỳ Αι β χ χ χηι χ θυε χυ ι χνγ τη νγ ι ⌠ τη νγ
χυ χ
Trang 38β χ ν τ θυε ố ố ở đốνγ χ∫ν λ ι ϖ◊ τη νγ χυ χ.ạ ắ ộ
Χ⌠ τη µ ρ νγ χ〈χ τρ∫ χη ι τρν τη◊νη τρ∫ ể ở ộ ơ
χη ι ϖ ι σ ơ ớ ố đốνγ θυε τυ .ỳ