- Bổ túc chuỗi phản ứng... Bài mới: LUYỆN TẬP NHẬN BIẾT CHẤT ∗ PHƯƠNG PHÁP I.. Tính tan II.. Bài tập áp dụng... PHƯƠNG PHÁP - Dựa vào tính chất vật lý, tính chất hĩa học để nhận biết d
Trang 1- Bổ túc chuỗi phản ứng
Trang 21 MnO2 + 4HCl = MnCl2 + Cl2↑ + 2H2O
2 Cl2 + H2 = HCl
3 HCl + Fe = FeCl2 + H2↑
4 2FeCl2 + Cl2 = 2FeCl3
5 FeCl3 + 3AgNO3 = Fe(NO3)3 + 3AgCl↓
6 AgCl = Ag + Cl2
7 Cl2 + 2KBr = 2KCl + Br2
8 Br2 + 2KI = 2KBr + I2
t 0
t 0
as
1 MnO 2 → Cl 2 → HCl → FeCl 2 → FeCl 3 → AgCl → Cl 2 → Br 2 → I 2
Trang 3Bài mới:
LUYỆN TẬP
NHẬN BIẾT CHẤT
∗ PHƯƠNG PHÁP
I Tính tan
II Thứ tự phân biệt III Bài tập áp dụng
Trang 4PHƯƠNG PHÁP
- Dựa vào tính chất vật lý, tính chất hĩa học để nhận biết dựa trên dấu hiệu về màu sắc, mùi, tính tan hay phản ứng tạo kết tủa
Trang 5I TÍNH TAN
1 Bảng tính tan một số muối
STT Gốc tên Tan Khơng tan
1
2
NO3- :
CH3COO - :
K + , Na + , NH4+
nitrat
F-: Florua
Cl - : clorua
Br - : bromua
I - : iodua
Tất cả
Hầu hết AgF: tan
AgCl, AgBr , AgI
PbCl2, CuCl, HgCl
axetat
Trang 6I TÍNH TAN
1 Bảng tính tan một số muối
STT Gốc tên Tan Khơng tan
3
4
SO4
2-PO43- :
CO32- :
SO32- :
S
2-Photphat Cacbonat Sunfit sunfua
: sunfat Hầu hết
K+
Na+
NH4+
↓:BaSO4, SrSO4, PbSO4
Ít tan: CaSO4, Ag2SO4
Hầu hết
* Các muối đồng thường cĩ màu xanh
Thế nào là hợp chất ít tan ?
Trang 7Khơng khí ẩm
I TÍNH TAN
2 Hidroxit kim loại
KL: K…… Na Mg………H Cu Hg……Au Hidroxit tan Khơng tan khơng tồn tại
Fe(OH) 2 : Lục nhạt Fe(OH) 3 : nâu đỏ
Fe(OH)2 + O2 + H2O = Fe(OH)4 3
Lục nhạt nâu đỏ
Trang 8I TÍNH TAN
2 Hidroxit kim loại
Tan trong kiềm AlO2-: aluminat Al(OH)3 + NaOH = NaAlO2 + 2H2O
Tan trong kiềm ZnO22-: zincat
Làm sao phân biệt 2
chất này ?
Zn(OH)2 + 2NaOH = Na2ZnO2 + 2H2O
Tan trong dung dịch NH3 dư
Trang 911
Trang 10MÀU SẮC MỘT SỐ CHẤT
PbS BaSO4
AgCl
CuCl2 Fe(OH)3 Cu(OH)2
CuS
Al(OH)3
Trang 11CÁC HỢP CHẤT SAU ĐÂY TAN
HAY KHÔNG TAN
CaCO3 Zn(SO4)2
Mg(OH)2 PbS
Al(OH)3 Na2SO3
Cu(NO3)2 AgOH
AgBr CaHCO3
Cu(OH)2 CaSO4
ZnCl2 Na2S
↓trắng
↓trắng
↓keo trắng
↓vàng nhạt
↓xanh T
T
T
T
Ít tan T T
↓đen
Trang 12• HNO3
3Cu + 8HNO3 l = 3Cu(NO3)2 + 2NO↑ + 4H2O 2NO + O2 = 2NO2
↑ Nâu đỏ
Cu + 4HNO3 đ = Cu(NO3)2 + 2NO2↑ + 2H2O
HCl
+Cu
II THỨ TỰ PHÂN BIỆTACID → BAZ → MUỐI
1 Nhận biết axit: HCl, HNO3, H2SO4
↑
H2SO4 ↑+↓
Lưu ý: khơng nên sử dụng quỳ tím
dd xanh lơ + ↑nâu đỏ
Trang 132 Nhận biết muối axit yếu:
4 Nhận biết muối axit mạnh:
+ HCl
II THỨ TỰ PHÂN BIỆT CO32-, SO32-, S
2-CO32-
SO3
2-S2-
↑mùi hắc SO2
↑ mùi trứng thối
OH-: ↓xanh nhạt
SO42-, NO3-, Cl
-↓trắng
↓AgCl trắng ↓đen (Ag + Cl2)
3 Nhận biết baz:
↑ khơng mùi CO2
↓nâu đỏ
SO4
mất màu
Trang 14III BÀI TẬP ÁP DỤNG- Nhận biết các chất trong các lọ mất nhãn1 HCl, NaCl, NaNO3, NaOH, Na2CO3
HCl NaCl NaNO3 NaOH Na2CO3
BaCO3
HCl
CuCl2
AgNO3
↑
−
−
−
−
−
↑
−
↓xanh nhạt
↓trắng
Trang 15III BÀI TẬP ÁP DỤNG- Nhận biết các chất trong các lọ mất nhãn1 HCl, NaCl, NaNO3, NaOH, Na2CO3
- Lấy mỗi chất 1 ít làm mẫu thử
- Cho BaCO3 lần lượt vào các mẫu thử trên, ta thấy:
1 mẫu thử cĩ sủi bọt khí là mẫu thử HCl
BaCO3 + 2HCl = BaCl2 + CO2↑ + H2O
- Lấy các mẫu thử mới, cho HCl vào 4 mẫu thử ta thấy: Mẫu thử cĩ hiện tượng sủi bọt khí là Na2CO3
2HCl + Na2CO3 = 2NaCl + CO2↑ + H2O
Trang 16III BÀI TẬP ÁP DỤNG
- Lấy các mẫu thử mới, cho CuCl2 vào 3 mẫu thử, ta thấy
- Mẫu thử nào xuất hiện kết tủa xanh nhạt là NaOH
CuCl2 + 2NaOH = 2NaCl + Cu(OH)2↓
- Lấy các mẫu thử mới, cho AgNO3 vào 2 mẫu thử cịn lại, mẫu thử nào xuất hiện kết tủa trắng là NaCl
AgNO3 + NaCl = NaNO3 + AgCl↓
- Cịn lại là mẫu thử NaNO3
NaOH + HCl = NaCl + H2O
Trang 1722