1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Nhận biết chất

17 286 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 691,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Bổ túc chuỗi phản ứng... Bài mới: LUYỆN TẬP NHẬN BIẾT CHẤT ∗ PHƯƠNG PHÁP I.. Tính tan II.. Bài tập áp dụng... PHƯƠNG PHÁP - Dựa vào tính chất vật lý, tính chất hĩa học để nhận biết d

Trang 1

- Bổ túc chuỗi phản ứng

Trang 2

1 MnO2 + 4HCl = MnCl2 + Cl2↑ + 2H2O

2 Cl2 + H2 = HCl

3 HCl + Fe = FeCl2 + H2↑

4 2FeCl2 + Cl2 = 2FeCl3

5 FeCl3 + 3AgNO3 = Fe(NO3)3 + 3AgCl↓

6 AgCl = Ag + Cl2

7 Cl2 + 2KBr = 2KCl + Br2

8 Br2 + 2KI = 2KBr + I2

t 0

t 0

as

1 MnO 2 → Cl 2 → HCl → FeCl 2 → FeCl 3 → AgCl → Cl 2 → Br 2 → I 2

Trang 3

Bài mới:

LUYỆN TẬP

NHẬN BIẾT CHẤT

PHƯƠNG PHÁP

I Tính tan

II Thứ tự phân biệt III Bài tập áp dụng

Trang 4

PHƯƠNG PHÁP

- Dựa vào tính chất vật lý, tính chất hĩa học để nhận biết dựa trên dấu hiệu về màu sắc, mùi, tính tan hay phản ứng tạo kết tủa

Trang 5

I TÍNH TAN

1 Bảng tính tan một số muối

STT Gốc tên Tan Khơng tan

1

2

NO3- :

CH3COO - :

K + , Na + , NH4+

nitrat

F-: Florua

Cl - : clorua

Br - : bromua

I - : iodua

Tất cả

Hầu hết AgF: tan

AgCl, AgBr , AgI

PbCl2, CuCl, HgCl

axetat

Trang 6

I TÍNH TAN

1 Bảng tính tan một số muối

STT Gốc tên Tan Khơng tan

3

4

SO4

2-PO43- :

CO32- :

SO32- :

S

2-Photphat Cacbonat Sunfit sunfua

: sunfat Hầu hết

K+

Na+

NH4+

↓:BaSO4, SrSO4, PbSO4

Ít tan: CaSO4, Ag2SO4

Hầu hết

* Các muối đồng thường cĩ màu xanh

Thế nào là hợp chất ít tan ?

Trang 7

Khơng khí ẩm

I TÍNH TAN

2 Hidroxit kim loại

KL: K…… Na Mg………H Cu Hg……Au Hidroxit tan Khơng tan khơng tồn tại

Fe(OH) 2 : Lục nhạt Fe(OH) 3 : nâu đỏ

Fe(OH)2 + O2 + H2O = Fe(OH)4 3

Lục nhạt nâu đỏ

Trang 8

I TÍNH TAN

2 Hidroxit kim loại

Tan trong kiềm AlO2-: aluminat Al(OH)3 + NaOH = NaAlO2 + 2H2O

Tan trong kiềm ZnO22-: zincat

Làm sao phân biệt 2

chất này ?

Zn(OH)2 + 2NaOH = Na2ZnO2 + 2H2O

Tan trong dung dịch NH3 dư

Trang 9

11

Trang 10

MÀU SẮC MỘT SỐ CHẤT

PbS BaSO4

AgCl

CuCl2 Fe(OH)3 Cu(OH)2

CuS

Al(OH)3

Trang 11

CÁC HỢP CHẤT SAU ĐÂY TAN

HAY KHÔNG TAN

CaCO3 Zn(SO4)2

Mg(OH)2 PbS

Al(OH)3 Na2SO3

Cu(NO3)2 AgOH

AgBr CaHCO3

Cu(OH)2 CaSO4

ZnCl2 Na2S

↓trắng

↓trắng

↓keo trắng

↓vàng nhạt

↓xanh T

T

T

T

Ít tan T T

↓đen

Trang 12

• HNO3

3Cu + 8HNO3 l = 3Cu(NO3)2 + 2NO↑ + 4H2O 2NO + O2 = 2NO2

↑ Nâu đỏ

Cu + 4HNO3 đ = Cu(NO3)2 + 2NO2↑ + 2H2O

 HCl

+Cu

II THỨ TỰ PHÂN BIỆTACID → BAZ → MUỐI

1 Nhận biết axit: HCl, HNO3, H2SO4

 H2SO4 ↑+↓

 Lưu ý: khơng nên sử dụng quỳ tím

dd xanh lơ + ↑nâu đỏ

Trang 13

2 Nhận biết muối axit yếu:

4 Nhận biết muối axit mạnh:

+ HCl

II THỨ TỰ PHÂN BIỆT CO32-, SO32-, S

2-CO32-

SO3

2-S2-

↑mùi hắc SO2

↑ mùi trứng thối

OH-: ↓xanh nhạt

SO42-, NO3-, Cl

-↓trắng

↓AgCl trắng ↓đen (Ag + Cl2)

3 Nhận biết baz:

↑ khơng mùi CO2

↓nâu đỏ

SO4

mất màu

Trang 14

III BÀI TẬP ÁP DỤNG- Nhận biết các chất trong các lọ mất nhãn1 HCl, NaCl, NaNO3, NaOH, Na2CO3

HCl NaCl NaNO3 NaOH Na2CO3

BaCO3

HCl

CuCl2

AgNO3

↓xanh nhạt

↓trắng

Trang 15

III BÀI TẬP ÁP DỤNG- Nhận biết các chất trong các lọ mất nhãn1 HCl, NaCl, NaNO3, NaOH, Na2CO3

- Lấy mỗi chất 1 ít làm mẫu thử

- Cho BaCO3 lần lượt vào các mẫu thử trên, ta thấy:

1 mẫu thử cĩ sủi bọt khí là mẫu thử HCl

BaCO3 + 2HCl = BaCl2 + CO2↑ + H2O

- Lấy các mẫu thử mới, cho HCl vào 4 mẫu thử ta thấy: Mẫu thử cĩ hiện tượng sủi bọt khí là Na2CO3

2HCl + Na2CO3 = 2NaCl + CO2↑ + H2O

Trang 16

III BÀI TẬP ÁP DỤNG

- Lấy các mẫu thử mới, cho CuCl2 vào 3 mẫu thử, ta thấy

- Mẫu thử nào xuất hiện kết tủa xanh nhạt là NaOH

CuCl2 + 2NaOH = 2NaCl + Cu(OH)2↓

- Lấy các mẫu thử mới, cho AgNO3 vào 2 mẫu thử cịn lại, mẫu thử nào xuất hiện kết tủa trắng là NaCl

AgNO3 + NaCl = NaNO3 + AgCl↓

- Cịn lại là mẫu thử NaNO3

NaOH + HCl = NaCl + H2O

Trang 17

22

Ngày đăng: 29/12/2015, 21:53

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

1. Bảng tính tan một số muối - Nhận biết chất
1. Bảng tính tan một số muối (Trang 5)
1. Bảng tính tan một số muối - Nhận biết chất
1. Bảng tính tan một số muối (Trang 6)
w