1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tiết 27 protein

29 360 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 1,39 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 3: Các aminoaxit no cĩ thể phản ứng với tất cả các chất trong nhĩm nào sau đây: A... Câu 4: Aminoaxit X chứa 1 nhóm chức amin bậc nhất trong phân tử.. MÔ HÌNH PHÂN TỬ PROTIT MÔ HÌNH

Trang 4

Câu 2: Trong các aminoaxit sau thì aminoaxit nào là trung tính:

Trang 5

Câu 3: Các aminoaxit no cĩ thể phản

ứng với tất cả các chất trong nhĩm

nào sau đây:

A Dung d ch NaOH, dd HCl, CH ị 3 COOH,

C 2 H 5 OH.

B Dung d ch NaOH, dd HCl, CH ị 3 OH, dd Br 2

C Dung d ch Ca(OH) ị 2 , dd thu c tím, ố

ddH 2 SO 4 , C 2 H 5 OH

D Dung d ch H ị 2 SO 4 , dd HNO 3 , CH 3 OC 2 H 5 , dd thu c tím ố

ĐÁP ÁN: A

Trang 6

Câu 4: Aminoaxit X chứa 1 nhóm chức amin bậc nhất trong phân tử Đốt cháy hoàn toàn một lượng X thu được CO 2 và

N 2 theo tỉ lệ thể tích là 4:1 X có công thức cấu tạo là:

Trang 7

TIẾT 27: PROTIT

LỰC SĨ MÁI TĨC HẠT ĐẬU VI KHUẨN

I/TRẠNG THÁI THIÊN NHIÊN

Trang 8

- Gồm các chuỗi polypeptit hợp thành

1/Thành phần nguyên tố

- Các nguyên tố chính C, H, O, N.

- Ngoài ra còn có : S, P, Fe, I …

II/CẤU TẠO CỦA PROTIT

2/Cấu tạo

- Protit được tạo nên từ hơn 20 aminoaxit khác nhau, khối lượng phân tử rất lớn

Trang 10

MÔ HÌNH PHÂN TỬ

PROTIT

MÔ HÌNH PHÂN TỬ PROTIT TRONG HỒNG

CẦU HEMOGLOBIN

Trang 11

III/ TÍNH CHAÁT CUÛA PROTIT

Trang 12

o t

Trang 13

(lịng trắng trứng)

* Phản ứng đặc trưng để nhận biết

Protit

+HNO 3 (t 0 ) : màu vàng +Cu(OH) 2 : màu tím xanh

3/ PHẢN ỨNG MÀU

Trang 14

Phần AA tạo ra protit cho cơ thể

IV/ SỰ CHUYỂN HÓA PROTIT TRONG CƠ THỂ

Protit Men

Th ủy phân AA Vào máu

bị oxi hĩa

Tạo ra năng lượng cho cơ thể

Tạo ra CO2,

H2O, NH3 ure theo nước tiểu ra ngồi

Mơ và

tế bào

Mơ và

tế bào

Trang 16

Các chất độc hại Các thành phần dinh dưỡng trong thực phẩm "biến hóa"

đa dạng khi đun nấu Với từng loại thức

ăn, bạn cần điều chỉnh nhiệt độ và thời gian nấu khác nhau để dưỡng chất bị phá hủy ít nhất, ngăn ngừa việc sản sinh ra.

Trang 17

Với chất đạm (protit)

Khi đun nóng ở 70 độ C , protit đông vón lại rồi bị thoái hóa Khi có acid, quá trình này xảy ra ở nhiệt độ thấp hơn Quá trình đông vón vừa phải làm cho protit dễ tiêu Khi nướng, hấp thức ăn trong lò nhiệt

độ cao, rán thực phẩm trong dầu mỡ quá lâu, protit tạo thành các liên kết khó tiêu.

Trang 18

Các món nướng và chiên rán ở nhiệt

độ cao và lâu dễ sinh ra chất độc nguy hiểm như acrolein, dioxin Chúng tồn đọng trong cơ thể lâu và chỉ cần lượng nhỏ cũng gây độc hại Do vậy, với các thực phẩm cung cấp chất đạm như thịt,

cá, trứng, phải sử dụng nhiệt độ trên 70

độ C, nên là 100 độ C để nấu chín và diệt khuẩn.

Trang 19

Khi luộc gà, ngan, vịt, cá, chân giò, gan , cần luộc chín kỹ, đặc biệt chú ý phần thịt sát với xương không được để còn màu hồng Hạn chế sử dụng các thức ăn nướng, quay, rán trong lò nhiệt

độ cao hoặc trong dầu mỡ lâu.

Trang 20

B Khi nấu canh cua, xuất hiện gạch cua nổi lên (nổi lên mặt nước) đó là hiện tượng đông tụ của protit.

C Sữa tươi để lâu sẽ bị vón cục, tạo thành kết tủa đó là hiện tượng vật lí

D Ancol loãng để lâu ngoài không khí cho mùi chua đó là hiện tượng hoá học

Trang 21

C.Dùng Cu(OH) 2 , phenoltalein, dung dịch HCl

D Dùng quỳ tím, dung dịch HCl, dung dịch

Trang 23

Câu 4:

Bằng phương pháp hoá học hãy nhận biết các dung dịch sau:

Glixerin ,hồ tinh bột ,lòng trắng trứng

Trang 24

HƯỚNG DẪN BÀI MỚI:

*ÔN TẬP CHƯƠNG IV + V:

- Nắm vững tính chất của một số hợp chất hữu cơ tạp chức: GLUCOZƠ, SACCAROZƠ, XENLULOZƠ ,TINH BỘT , AMINOAXIT

Trang 25

XIN CÁM ƠN SỰ CỐ G NG CỦA CÁC EM Ắ

VÀ CHÚC CÁC EM HỌC TẬP THẬT TỐT

Trang 26

Các axitamin liên kết với nhau bằng liên kết peptit theo nguyên tắc: nhóm amin của axit amin này liên kết với nhóm cacboxyl của axit amin kế tiếp;cả hai chung nhau loại một phân tử nước và hình thành một liên kết peptit.

Ngày đăng: 29/12/2015, 22:04

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thành liên kết peptit giữa các axitamin - Tiết 27  protein
Hình th ành liên kết peptit giữa các axitamin (Trang 9)
w