☛ Lựa chọn thuốc đạt tiêu chuẩn thực hành tốt sản xuất thuốc GMP ☛ Uống thuốc khi đói, thông th ờng 1 giờ tr ớc bữa ăn trừ một số tr ờng hợp ☛ Uống với n ớc... Sinh khả dụng và hiệu qu
Trang 1Khái niệm & vận dụng thực tế
dượcưđộngưhọc
Trang 2thuốc cơ thể
D ợc lực học
D ợc động học
Trang 3thuèc A D
Vd Cl
Trang 5®i vµo hÖ tuÇn hoµn ë d¹ng cßn ho¹t tÝnh sau mét thêi gian t.
Trang 6Plasma concentration/time curve
Trang 7 Độ h p thụ cao Độ h p thụ cao ấ ấ
Phân bố th p Phân bố th p ấ ấ
Nồngưđộưthuốcưtrongưhuyếtưtương/thờiưgianưchịuưưtácưđộngư củaưquáưtrìnhưhấpưthu,ưphânưbốưchuyểnưhoá,ưthảiưtrừư(ADME)
Ví dụ đ ờng nồng độ thuốc trong huyết t ơng sẽ tăng nếu
Dượcưđộngưhọcư
Trang 90 5 10 15 20 25 30 35
Thêi gian t¸c dông
Thêi ®iÓm b¾t ®Çu
t¸c dông Thêi ®iÓm t¸c dông
Trang 1100.20.40.60.811.2
Trang 13☛ Lo¹i thuèc:vÝ dô ampicilin
hÊp thu ® êng uèng kÐm h¬n
amoxicilin
☛ C«ng thøc cña h·ng s¶n
xuÊt
☛ § êng dïng: tiªm & uèng
☛ Thêi ®iÓm dïng thuèc
(trong, tr íc, sau b÷a ¨n)
Trang 14☛ Lựa chọn thuốc đạt tiêu chuẩn thực
hành tốt sản xuất thuốc (GMP)
☛ Uống thuốc khi đói, thông th ờng 1 giờ tr
ớc bữa ăn (trừ một số tr ờng hợp)
☛ Uống với n ớc
Trang 15Sinh khả dụng và hiệu quả của thuốc phụ thuộc nồng độ thuốc trong huyết
thanh tính bằng microgam/ml Nồng độ của 500 mg amoxicilin hoặc 500 mg Ampicilin Nhóm thử gồm 12 ng ời ( 20-29 tuổi) Một nhóm uống amoxicilin với
1/2 cốc n ớc và lặp lại liều, một nhóm uống với hai cốc n ớc
Ref C Tornquist et al Clin pharmkin J 1988 2 (6), 1121
Ampiciin hoặc Amoxiciin MIC đối với vi khuẩn Gram – âm:
E coli 5,0 nh ng th ờng là kháng
cao Klebsiella spp > 250
K pneumoniae 1,25 nếu ở đ ờng hô hấp > 250 Proteus mirabilis 1,25
Proteus vulgaris 5,0 Salmonella typhii 0,25 Shigella sonnei 1,0-10 Shigella flexneri 1,25 nếu ở đ ờng hô hấp > 50
N gonorrhoea 0,02-0,6, nếu ở đ
ờng hô hấp > 50
N meningitidis 0,05, nếu ở đ ờng hô hấp > 50
H influenzae 0,05 > 50 nếu có betalactamase Bacteroides fragilis 4,0-256
Amoxicillin 500 mg với 0,5 cốc n ớc Ampicilin 500 mg với 2 cốc n ớc
MIC
Trang 17☛ Biểu thị mức độ phân bố của thuốc
Trang 18Vd : Thể tích phân bố Cp : Nồng độ thuốc trong huyết t ơng
☛ Sử dụng trị số Vd với những đối t ợng không có những bất th ờng
về sinh lý hoặc có bệnh gan, thận trầm trọng
Trang 21
Nửa đời trong huyết t ơng ( T 1/2 )
Trang 22Thêi gian (h) % thuèc th¶i
✃ PENICILIN G: T 1/2 ~ 1h ngµy tiªm 4 lÇn, mçi lÇn c¸ch nhau 6h
Trang 23Khoảng cách giữa các lần dùng thuốc
hợp lý (trừ ng ời bệnh đặc biệt)
❧ Tra DTQG để biết T 1/2 của thuốc và khoảng cách giữa các lần đ a thuốc
❧ Nếu DTQG không ghi khoảng cách giữa các lần đ
a thuốc có thể dùng phép suy luận với thuốc có
T 1/2 nhỏ ( 1; 2 h):
T 1/2 x 4 hoặc 6 lần = K(khoảng cách giữa các lần
đ a thuốc ( h) trong ngày) Sau đó suy ra số lần
dùng thuốc trong ngày nh sau 24h: K= số lần
dùng thuốc/24h
Trang 26Sè lÇn dïng thuèc hîp lý
trong ngµy (24h)
ngµy(24h)
viªm néi t©m m¹c)
- AUC khi tiªm 1 lÇn/24 giê < AUC khi tiªm 2 lÇn/24 giê
Thêi gian tiÕp xóc víi thuèc khi tiªm 1lÇn/24h < khi tiªm
Trang 27Độ thanh thải Creatinin
Quan trọng đối với việc điều chỉnh liều thuốc
Trang 28Bµi xuÊt thuèc
(Theo Fabre J Balant.L 1975)
§é thanh th¶i
(ml/phót)
Trang 29Chú ý
1 Với thuốc thải trừ trực tiếp qua
thận, T 1/2 phụ thuộc vào độ
thanh thải creatinin
2 Với thuốc thải trừ qua gan, T 1/2
không phụ thuộc vào độ thanh thải creatinin.
Trang 30ứng dụng trong dùng thuốc
cho ng ời bệnh
Với bệnh nhân có suy giảm chức năng gan, thận, cho ng ời bệnh dùng thuốc theo đúng chỉ định của BS kê đơn về:
- Giảm liều
- Dãn khoảng cách đ a thuốc