1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

PP NHẬN BIẾT CHẤT mất NHÃN

16 359 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 135,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PP NHẬN BIẾT, PHÂN BIỆT CHẤT MẤT NHÃN I KIẾN THỨC CẦN NHỚ 1) Nguyên tắc: Phải trích mỗi chất một ít để làm mẫu thử ( trừ trường hợp là chất khí ) Phản ứng chọn để nhận biết các chất phải xảy ra nhanh và có dấu hiệu đặc trưng ( đổi màu , xuất hiện kết tủa, sủi bọt khí, mùi đặc trưng, … ) 2) Phương pháp: Phân loại các chất mất nhãn xác định tính chất đặc trưng chọn thuốc thử. Trình bày : Nêu thuốc thử đã chọn ? Chất đã nhận ra ? Dấu hiệu nhận biết (Hiện tượng gì ? ), viết PTHH xảy ra để minh hoạ cho các hiện tượng.

Trang 1

PP NH N BI T , PHÂN BI T CH T M T NHÃNẬ Ế Ệ Ấ Ấ

I- KI N TH C C N NHẾ Ứ Ầ Ớ

1) Nguyên t c:ắ

- Ph i trích m i ch t m t ít ả ỗ ấ ộ đ làm m u th ( tr tr n g h p là ch t khí )ẫ ử ừ ườ ợ ấ

- Ph n n g ch n ả ứ ọ để nh n bi t các ch t ph i x y ra nhanh và có d u hi u c tr ng ( i ậ ế ấ ả ả ấ ệ đặ ư đ màu , xu t hi n k t t a, s i b t khí, mùi c tr ng, … )ấ ệ ế ủ ủ ọ đ ư

2) Ph n g pháp:ư

- Phân lo i các ch t m t nhãn xác n h tính ch t c tr ng ch n thu c th ạ ấ ấ đị ấ đặ ư ọ ố ử

- Trình bày :

Nêu thu c th ã ch n ? Ch t ã nh n ra ? D u hi u nh n bi t (Hi n t n g gì ? ), vi t ố ử đ ọ ấ đ ậ ấ ệ ậ ế ệ ượ ế PTHH x y ra ả đ minh ho cho các hi n t n g ạ ệ ượ

3) L u ý :ư

- N u ch t A là thu c th c a ch t B thì ch t B c ng là thu c th c a A.ế ấ ố ử ủ ấ ấ ũ ố ử ủ

- N u ch ế ỉ đưc l y thêm 1 thu c th , thì ch t l y vào ph i nh n ra ấ ố ử ấ ấ ả ậ đ c m t ch t sao ộ ấ cho ch t này có kh n ng làm thu c th cho các ch t còn l i.ấ ả ă ố ử ấ ạ

- N u không dùng thu c th thì dùng các ph n n g phân h y, ho c cho tác d ng ô i ế ố ử ả ứ ủ ặ ụ đ

m t.ộ

- Khi ch ng minh s có m t c a m t ch t trong h n h p thì r t d nh m l n Vì v y ứ ự ặ ủ ộ ấ ỗ ợ ấ ễ ầ ẫ ậ thu c th ố ử đư c dùng ph i r t c tr ng.ả ấ đặ ư

Ví d : Không th dùng n c vôi trong ụ ể ư đ ch ng minh s có m t c a CO2 trong h n h pứ ự ặ ủ ỗ ợ : CO2, SO2, NH3 vì SO2 c ng làm c n c vôi trong:ũ đ ư

CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O

SO2 + Ca(OH)2 CaSO3 + H2O

3) Tóm t t thu c th và d u hi u nh n bi t m t s ch tắ ố ử ấ ệ ậ ế ộ ố ấ

a) Các ch t vô c :ấ ơ

Ch t c n nh n bi t Thu c th D u hi u ( Hi n t n g )ấ ầ ậ ế ố ử ấ ệ ệ ượ

dd axit * Quì tím * Quì tím đ

dd ki m * Quì tímề

* phenolphtalein * Quì tím xanh

* Phênolphtalein h ngồ

Axit sunfuric

và mu i sunfat * ddBaCl2 * Có k t t a tr ng : BaSO4ố ế ủ ắ

Axit clohi ricđ

và mu i clorua * ddAgNO3 * Có k t t a tr ng : AgClố ế ủ ắ

Mu i c a Cu (dd xanh lam)ố ủ

* Dung d ch ki mị ề

( ví d NaOH… ) * K t t a xanh l : Cu(OH)2ụ ế ủ ơ

Mu i c a Fe(II)ố ủ

(dd l c nh t ) * K t t a tr ng xanh b hoá nâu ụ ạ ế ủ ắ ị đ trong n c :ư

2Fe(OH)2 + H2O + ½ O2 2Fe(OH)3

( Tr ng xanh) ( nâu ắ đ )

Mu i Fe(III) (dd vàng nâu) * K t t a nâu ố ế ủ đ Fe(OH)3

d.dch mu i Al, Cr (III) …ị ố

( mu i c a Kl l n g tính ) * Dung d ch ki m, d * K t t a keo tan ố ủ ư ị ề ư ế ủ đ c trong ki m d :ề ư Al(OH)3 ( tr ng , Cr(OH)3 (xanh xám)ắ

Al(OH)3 + NaOH NaAlO2 + 2H2O

Mu i amoni * dd ki m, un nh * Khí mùi khai : NH3ố ề đ ẹ

Mu i photphat * dd AgNO3 * K t t a vàng: Ag3PO4ố ế ủ

Mu i sunfua * Axit m nhố ạ

* dd CuCl2, Pb(NO3)2 * Khí mùi tr n g th i : H2Sứ ố

* K t t a e n : CuS , PbSế ủ đ

Mu i cacbonatố

và mu i sunfitố

* Axit (HCl, H2SO4 )

* N c vôi trong * Có khí thoát ra : CO2 , SO2 ( mùi x c)ư ố

* N c vôi b c : do CaCO3, CaSO3ư ị đụ

Mu i silicat * Axit m nh HCl, H2SO4 * Có k t t a tr ng keo.ố ạ ế ủ ắ

Trang 2

Mu i nitratố

* ddH2SO4 c / Cu * Dung d ch màu xanh , có khí màu nâu NO2đặ ị

Kim lo i ho t n g * Dung d ch axit * Có khí bay ra : H2ạ ạ độ ị

Kim lo i u dãy :ạ đầ

K , Ba, Ca, Na * H2O

* t cháy, quan sát màu ng n l a * Có khí thoát ra ( H2 ) , to nhi u nhi tĐố ọ ử ả ề ệ

* Na ( vàng ) ; K ( tím ) ; Li ( đỏ tía ) ;

Ca ( đỏ cam) ; Ba (l c vàng )…ụ

Kim lo i l n g tính: Al, Zn,Crạ ưỡ

* dung dch ki m * kim lo i tan, s i b t khí ( H2 )ị ề ạ ủ ọ

Kim lo i y u :ạ ế

Cu, Ag, Hg

( th n g ườ để ạ l i sau cùng ) * dung dch HNO3 c * Kim lo i tan, có khí màu nâu ( NO2 )ị đặ ạ ( dùng khi không có các kim lo i ho t n g ).ạ ạ độ

H p ch t có kim lo i hoá tr th p nh :FeO, Fe3O4, FeS,FeS2,Fe(OH)2,,Cu2S * HNO3 , ợ ấ ạ ị ấ ư H2SO4 c * Có khí bay ra :đặ

NO2 ( màu nâu ), SO2 ( mùi h c )…ắ

BaO, Na2O, K2O

CaO

P2O5 * hòa tan vào H2O * tan, t o dd làm quì tím xanh.ạ

* Tan , t o dung dch c ạ ị đụ

* tan, t o dd làm quì tím ạ đỏ

SiO2 (có trong thu tinh) * dd HF * ch t r n b tan ra.ỷ ấ ắ ị

CuO

Ag2O

MnO2, PbO2 * dung dch HClị

( u n nóng nh n u là MnO2, PbO2 ) * dung d ch màu xanh lam : CuCl2đ ẹ ế ị

* k t t a tr ng AgClế ủ ắ

* Có khí màu vàng l c : Cl2ụ

Khí SO2 * Dung dch Brômị

* Khí H2S * làm m t màu da cam c a ddBr2ấ ủ

* xu t hi n ch t r n màu vàng ( S )ấ ệ ấ ắ

Khí CO2 , SO2 * N c vôi trong * n c vôi trong b c ( do k t t a ) :ướ ướ ị đụ ế ủ

CaCO3 , CaSO3

Khí SO3 * dd BaCl2 * Có k t t a tr ng : BaSO4ế ủ ắ

Khí HCl ; H2S

* Quì tím t m n cẩ ướ

* Quì tím đỏ

Khí NH3 * Quì tím xanh

Khí Cl2 * Quì tím m t màu ( do HClO )ấ

Khí O2 * Than nóng đỏ * Than bùng cháy

Khí CO * t trong không khí * Cháy, ng n l a màu xanh nh tĐố ọ ử ạ

NO * Ti p xúc không khí * Hoá nâu : do chuy n thành NO2ế ể

H2 * t cháy * N lách tách, l a xanhđố ổ ử

* dung dch mu i c a axit m nh và baz y u ( nh : NH4Cl, (NH4)2SO4, NH4NO3 ) làm ị ố ủ ạ ơ ế ư

qu tím ỳ đỏ

* dung dch mu i c a axit y u và baz m nh ( nh : Na2CO3, NaHCO3, Na2S …) làm ị ố ủ ế ơ ạ ư

qu tím xanh.ỳ

* dung dch mu i hi rosunfat ( nh NaHSO4, KHSO4 …) có tính ch t nh H2SO4.ị ố đ ư ấ ư b) Các ch t h u c :ấ ữ ơ

Ch t c n NB Thu c th D u hi u nh n bi t ( Hi n t n g )ấ ầ ố ử ấ ệ ậ ế ệ ượ

Êtilen : C2H4

* dung dch Bromị

* dung dch KMnO4 * m t màu da camị ấ

* m t màu tímấ

Axêtilen: C2H2

* dung dch Bromị

Trang 3

* Ag2O / ddNH3 * m t màu da camấ

* có k t t a vàng nh t : C2Ag2ế ủ ạ

Mê tan : CH4

* đốt / kk

* dùng khí Cl2 và th SP b ng quì tím m * cháy : l a xanhử ằ ẩ ử

* quì tím đỏ

Buta ien: C4H6đ

* dung d ch Bromị

* dung d ch KMnO4 * m t màu da camị ấ

* m t màu tímấ

Benzen: C6H6 * Đốt trong không khí * cháy cho nhi u m i than ( khói en )ề ụ đ

Rượu Êtylic : C2H5OH * KL r t m nh : Na,K,ấ ạ

* đốt / kk * có s i b t khí ( H2 )ủ ọ

* cháy , ng n l a xanh m ọ ử ờ

Glixerol: C3H5(OH)3 * Cu(OH)2 * dung d ch màu xanh th m.ị ẫ

Axit axetic: CH3COOH * KL ho t ạ động : Mg, Zn ……

* mu i cacbonatố

* quì tím * có s i b t khí ( H2 )ủ ọ

* có s i b t khí ( CO2 )ủ ọ

* quì tím đỏ

Axit formic : H- COOH

( có nhóm : - CHO ) *Ag2O/ddNH3 * có k t t a tr ng ( Ag )ế ủ ắ

Glucoz : C6H12O6 (dd) * Ag2O/ddNH3ơ

* Cu(OH)2 * có k t t a tr ng ( Ag )ế ủ ắ

* có k t t a ế ủ đỏ son ( Cu2O )

H Tinh b t :ồ ộ

( C6H10O5)n * dung d ch I2 ( vàng cam ) * dung d ch xanhị ị

Protein ( dd keo ) * un nóng * dung d ch b k t t ađ ị ị ế ủ

Protein ( khan) * nung nóng ( ho c ặ đốt ) * có mùi khét

* Các ch t ấ đồng đẳng ( có cùng CTTQ và có c u t o tấ ạ ương t ) v i các ch t nêu trong ự ớ ấ

b ng c ng có phả ũ ương pháp nh n bi t tậ ế ương t , vì chúng có tính ch t hóa h c tự ấ ọ ương t ự

Ví d :ụ

+) CH C – CH2 – CH3 c ng làm m t màu dd brom nh axetilen vì có liên k t ba, ũ ấ ư ế đồng

th i t o k t t a v i AgNO3 vì có n i ba ờ ạ ế ủ ớ ố đầu m ch.ạ

+) Các axit h u c d ng CnH2n + 1COOH có tính ch t tữ ơ ạ ấ ương t nh axit axetic.ự ư

II- BÀI T P ÁP D NG VÀ NÂNG CAO ( ph n vô c )Ậ Ụ ầ ơ

1) Hãy nêu phương pháp nh n bi t các l ậ ế ọ đựng riêng bi t các dung d ch m t nhãn: ệ ị ấ HCl,H2SO4, HNO3 Vi t các phế ương trình hóa h c x y ra.ọ ả

Hướng d n: th t dùng dung d ch BaCl2 và AgNO3.ẫ ứ ự ị

2) Ch dùng m t thu c th duy nh t, hãy nh n bi t các gói b t màu en không nhãn : ỉ ộ ố ử ấ ậ ế ộ đ Ag2O, MnO2, FeO, CuO Vi t các phế ương trình ph n ng x y ra.ả ứ ả

Hướng d n:ẫ

Dùng thu c th : dung d ch HCl.ố ử ị

N u t o dung d ch xanh lam là CuO, t o dung d ch l c nh t là FeO, t o k t t a tr ng là ế ạ ị ạ ị ụ ạ ạ ế ủ ắ Ag2O, t o khí màu vàng l c là MnO2.ạ ụ

3) Ch dùng m t thu c th duy nh t, hãy nh n bi t các dung d ch m t nhãn : NH4Cl, ỉ ộ ố ử ấ ậ ế ị ấ MgCl2, FeCl2, ZnCl2, CuCl2 Vi t các phế ương trình ph n ng x y ra.ả ứ ả

Hướng d n: dùng dung d ch NaOH ẫ ị để ử th : NH4Cl có khí mùi khai, FeCl2 t o k t t a ạ ế ủ

tr ng xanh và hóa nâu ắ đỏ, CuCl2 t o k t t a xanh l , MgCl2 t o k t t a tr ng, ZnCl2 t o ạ ế ủ ơ ạ ế ủ ắ ạ

k t t a tr ng tan trong ki m d ế ủ ắ ề ư

4) Không thêm ch t khác hãy nêu phấ ương pháp nh n bi t các l ch t m t nhãn sau ây: ậ ế ọ ấ ấ đ

dd Na2CO3, ddBaCl2, dd H2SO4, dung d ch HCl.ị

Hướng d n: Trích m u và cho m i ch t tác d ng v i các ch t còn l i.ẫ ẫ ỗ ấ ụ ớ ấ ạ

B ng mô t :ả ả

Na2CO3 BaCl2 H2SO4 HCl

Na2CO3

BaCl2

Trang 4

H2SO4

-HCl - -

Nh n xét : Nh n ra Na2CO3 tham gia 1 p t o k t t a, 2 p t o khí.ậ ậ ư ạ ế ủ ư ạ

Nh n ra BaCl2 tham gia 2 p t o k t t a.ậ ư ạ ế ủ

Nh n ra H2SO4 tham gia 1 p t o k t t a, 1 p t o khí.ậ ư ạ ế ủ ư ạ

Nh n ra HCl tham gia 1 p t o khí.ậ ư ạ

Các phương trình hóa h c ( ½ s d u hi u ghi trong b ng , vi t m t bên c a ọ ố ấ ệ ả ế ộ ủ đường chéo

s m )ẫ

Na2CO3 + BaCl2 BaSO4 + 2NaCl

Na2CO3 + H2SO4 Na2SO4 + H2O + CO2

Na2CO3 + 2HCl 2NaCl + H2O + CO2

H2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2HCl

5) B ng phằ ương pháp hóa h c, hãy phân bi t các ch t sau ây ọ ệ ấ đ đựng trong các l không ọ nhãn:

a) Các khí : CO2, SO2, Cl2, H2, O2, HCl

b) Các ch t r n : b t nhôm, b t s t, b t ấ ắ ộ ộ ắ ộ đồng, b t Ag.ộ

c) Các ch t r n : BaCO3, MgCO3, NaCl, Na2CO3, ZnCl2 ( ch ấ ắ ỉ đượ ấc l y thêm m t ch t ộ ấ khác )

d) Các dung d ch: Na2CO3, NaCl, Na2SO4, NaNO3, BaCl2.ị

e) Các dung d ch : NaHSO4, Na2CO3, Na2SO3, Na2S, BaCl2 ( ch ị ỉ được dùng thêm quỳ tím )

g) Các dung d ch : HCl, HNO3, NaOH, AgNO3, NaNO3, HgCl2 ( ị được dùng thêm 1 kim

lo i ).ạ

Hướng d n: dùng kim lo i Cu, nh n ra HNO3 có khí không màu hóa nâu trong không ẫ ạ ậ khí

Nh n ra AgNO3 và HgCl2 vì p t o dung d ch màu xanh.ậ ư ạ ị

Dùng dung d ch mu i Cu t o ra, nh n ra ị ố ạ ậ được NaOH có k t t a xanh l ế ủ ơ

Dùng Cu(OH)2 để nh n ra HCl làm tan k t t a.ậ ế ủ

Dùng dd HCl để phân bi t AgNO3 và HgCl2 ( có k t t a là AgNO3 )ệ ế ủ

6) Có 5 ng nghi m ố ệ đựng 5 dung d ch không nhãn ị đượ đc ánh s t 1 5, g m: Na2CO3, ố ừ ồ BaCl2, MgCl2, H2SO4, NaOH Th c hi n các thí nghi m ự ệ ệ được k t qu nh sau:ế ả ư

(1) tác d ng v i (2) khí ; tác d ng v i (4) k t t a.ụ ớ ụ ớ ế ủ

(3) tác d ng v i (4),(5) ụ ớ đều cho k t t a.ế ủ

Hãy cho bi t m i ng nghi m ế ỗ ố ệ đựng nh ng ch t gì, gi i thích và vi t phữ ấ ả ế ương trình ph n ả ng

Hướng d n :ẫ

* C1: ch t (2) t o k t t a v i 2 ch t và t o khí v i 1 ch t nên là : Na2CO3 , và (1) là ấ ạ ế ủ ớ ấ ạ ớ ấ H2SO4

ch t (4) + (1) k t t a nên ch n (4) là BaCl2ấ ế ủ ọ

ch t (5) + (2) k t t a nên ch n (5) là MgCl2 ; Ch t (3) là NaOH.ấ ế ủ ọ ấ

* C2: Có th l p b ng mô t nh sau:ể ậ ả ả ư

Na2CO3 BaCl2 MgCl2 H2SO4 NaOH

Na2CO3 -

BaCl2 - -

MgCl2 - X

H2SO4 -

NaOH - - -

Ch có Na2CO3 t o v i các ch t khác 2KT và 1 khí nên ch n (2) là Na2CO3 , (1) là ỉ ạ ớ ấ ọ H2SO4

T ó suy ra : (4) là BaCl2 vì t o k t t a v i (1) ; còn l ( 5) là MgCl2 vì t o k t t a v i ừ đ ạ ế ủ ớ ọ ạ ế ủ ớ (2)

7) Có 3 c c ố đựng các ch t:ấ

C c 1: NaHCO3 và Na2CO3ố

C c 2: Na2CO3 và Na2SO4ố

C c 3: NaHCO3 và Na2SO4ố

Ch ỉ được dùng thêm 2 thu c th nh n bi t ra t ng c c? Vi t phố ử ậ ế ừ ố ế ương trình ph n ng.ả ứ

Hướng d n :ẫ

Trang 5

-Dùng dung d ch BaCl2 ị để ử ỗ ố th m i c c :

C c 1: BaCl2 + Na2CO3 BaCO3 + 2NaClố

C c 2: BaCl2 + Na2SO4 BaSO4 + 2NaClố

BaCl2 + Na2CO3 BaCO3 + 2NaCl

C c 3: BaCl2 + Na2SO4 BaSO4 + 2NaClố

- L c l y các k t t a, hòa tan trong dung d ch HCl d thì:ọ ấ ế ủ ị ư

N u k t t a tan hoàn toàn , p s i b t c c 1ế ế ủ ư ủ ọ ố

BaCO3 + 2HCl BaCl2 + H2O + CO2

N u k t t a tan 1 ph n,p s i b t c c 2ế ế ủ ầ ư ủ ọ ố

BaCO3 + 2HCl BaCl2 + H2O + CO2

N u k t t a không tan , không s i b t khí c c 3ế ế ủ ủ ọ ố

8) Nêu phương pháp hóa h c ọ để phân bi t các ch t khí sau ây:ệ ấ đ

a) NH3, H2S, HCl, SO2 ; c) NH3, H2S, Cl2, NO2, NO

b) Cl2, CO2, CO, SO2, SO3 ; d) O2, O3, SO2, H2, N2

Hướng d n :ẫ

a) Dùng dd AgNO3 nh n ra HCl có k t t a tr ng, H2S có k t t a en.ậ ế ủ ắ ế ủ đ

Dùng dung d ch Br2, nh n ra SO2 làm m t màu da cam ( ị ậ ấ đồng th i làm ờ đục nước vôi)

Nh n ra NH3 làm qu tím ậ ỳ ướt xanh

b) Cl2, CO2, CO, SO2, SO3:

Dùng dung d ch Br2 nh n ra SO2 Dùng dung d ch BaCl2, nh n ra SO3 Dùng dung d ch ị ậ ị ậ ị Ca(OH)2 nh n ra CO2 Dùng dung d ch AgNO3 nh n ra Cl2 ( có k t t a sau vài phút ).ậ ị ậ ế ủ c) NH3, H2S, Cl2, NO2, NO

Nh n ra NH3 làm xanh qu tím m, Cl2 làm m t màu qu tím m, H2S t o k t t a en ậ ỳ ẩ ấ ỳ ẩ ạ ế ủ đ

v i Cu(NO3)2, Nh n ra NO b hóa nâu trong không khí, NO2 màu nâu và làm ớ ậ ị đỏ qu tímỳ m

Có th dùng dung d ch Br2 ể ị để nh n ra H2S do làm m t màu nậ ấ ước Br2:

H2S + 4Br2 + 4H2O H2SO4 + 8HBr

d) O2, O3, SO2, H2, N2

nh n bi t O3 thì dùng gi y t m dung d ch ( h tinh b t + KI ) d u hi u: gi y xanh

2KI + O3 + H2O 2KOH + I2 + O2 ( I2 làm h tinh b t xanh ).ồ ộ

9) Nh n bi t các ch t sau ây ( không ậ ế ấ đ đượ ấc l y thêm ch t khác )ấ

a) dung d ch AlCl3, dd NaOH ( tị ương t cho mu i ZnSO4 và NaOH )ự ố

b) các dung d ch : NaHCO3, HCl, Ba(HCO3)2, MgCl2, NaCl.ị

c) các dung d ch : NaCl, H2SO4, CuSO4, BaCl2, NaOH.ị

d) các dung d ch : BaCl2, HCl, H2SO4, K3PO4.ị

Hướng d n ( câu b):ẫ

NaHCO3 HCl Ba(HCO3)2 MgCl2 NaCl

NaHCO3 - -

HCl - -

Ba(HCO3)2 - -

MgCl2

NaCl

-Qua b ng, ta th y có m t c p ch t ch a nh n ra ( Ba(HCO3)2 , NaHCO3 ả ấ ộ ặ ấ ư ậ Để phân bi t ệ

2 ch t này ta ph i nung nóng, nh n ra Ba(HCO3)2 nh có k t t a.ấ ả ậ ờ ế ủ

* Cách 2: un nóng 5 dung d ch, nh n ra Ba(HCO3)2 có s i b t khí và có k t t a, nh n rađ ị ậ ủ ọ ế ủ ậ NaHCO3 có s i b t khí nh ng không có k t t a Dùng dung d ch Na2CO3 v a t o thành ủ ọ ư ế ủ ị ừ ạ

nh n ra HCl và MgCl2 Ch t còn l i là NaCl

10) Nh n bi t s có m t c a m i ch t sau ây trong m t h n h p ( ngu n : “Câu h i giáoậ ế ự ặ ủ ỗ ấ đ ộ ỗ ợ ồ ỏ khoa Hóa vô c ” - Nguy n Hi n Hoàng , tr.116 -NXB tr : 1999 )ơ ễ ề ẻ

a) H n h p khí : CO2, SO2, H2, O2.ỗ ợ

b) H n h p khí : CO, CO2, SO2, SO3, H2.ỗ ợ

c) Dung d ch loãng ch a h n h p: HCl, H2SO4 , HNO3.ị ứ ỗ ợ

d) Dung d ch h n h p : Cu(NO3)2, AlCl3, BaCl2.ị ỗ ợ

e) H n h p b t g m: Al, Zn, Fe, Cu.ỗ ợ ộ ồ

11) Nh n bi t b ng phậ ế ằ ương pháp hóa h c ( ngu n “Câu h i giáo khoa Hóa vô c ” - ọ ồ ỏ ơ Nguy n Hi n Hoàng , tr.115 )ễ ề

a) Các ch t r n: Na2O, Al2O3, Fe2O3 ( ch dùng nấ ắ ỉ ước )

Trang 6

b) Các h n h p: (Al + Al2O3) , ( Fe + Fe2O3) , ( FeO + Fe2O3).ỗ ợ

c) Các h n h p: ( Fe + Fe2O3) , ( Fe + FeO) , ( FeO + Fe2O3).ỗ ợ

d) Các h n h p: ( H2 + CO2) , ( CO2 + SO2) , ( CH4 + SO2 ).ỗ ợ

12) Có 3 mu i khác nhau, m i mu i ch a m t g c và m t kim lo i khác nhau ( có th là ố ỗ ố ứ ộ ố ộ ạ ể

mu i trung hòa ho c mu i axit) ố ặ ố được ký hi u A,B,C.ệ

Bi t : A + B có khí bay ra.ế

B + C có k t t a.ế ủ

A + C v a có k t t a v a có khí bay ra.ừ ế ủ ừ

Hãy ch n 3 ch t tọ ấ ương ng v i A,B,C và vi t các phứ ớ ế ương trình hóa h c x y ra.ọ ả

Ch ủ đề 6: GI I THÍCH HI N TẢ Ệ ƯỢNG

TI N TRÌNH THÍ NGHI M.Ế Ệ

I- KI N TH C C N NH :Ế Ứ Ầ Ớ

- Ph i nêu ả đầ đủy các hi n tệ ượng x y ra ( ch t r n b tan, xu t hi n k t t a, s i b t khí, ả ấ ắ ị ấ ệ ế ủ ủ ọ

s ự đổi màu, mùi , to nhi t, cháy , n … ) Vi t ả ệ ổ ế đầ đủy các phương trình hóa h c ọ để minh

h a.ọ

- Các hi n tệ ượng và các PTHH ph i ả được s p x p theo trình t c a thí nghi m.ắ ế ự ủ ệ

- C n l u ý :ầ ư

*) M t s trộ ố ường h p ch t s n ph m b ph n ng v i ch t tham gia còn d ợ ấ ả ẩ ị ả ứ ớ ấ ư

Ví d : Cho NaOH d vào dung d ch AlCl3ụ ư ị

AlCl3 + 3NaOH Al(OH)3 + 3NaCl (1)

Al(OH)3 + NaOH NaAlO2 + 2H2O (1’)

T ng h p (1) và (2) ta có :ổ ợ

AlCl3 + 4NaOH NaAlO2 + 3NaCl + 2H2O (2 )

Vì v y k t t a t n t i ho c không t n t i là ph thu c vào lậ ế ủ ồ ạ ặ ồ ạ ụ ộ ượng NaOH

*) M t s trộ ố ường h p có ph n ng v i nợ ả ứ ớ ước : nh kim lo i ki m, oxit baz ki m, oxit axit.ư ạ ề ơ ề

Ví d : cho Na + dd CuCl2 thì: dung d ch s i b t và có xu t hi n k t t a màu xanh l ụ ị ủ ọ ấ ệ ế ủ ơ

Na + H2O NaOH + ½ H2 ( s i b t )ủ ọ

2NaOH + CuCl2 Cu(OH)2 + 2NaCl

( dd xanh lam ) ( k t t a xanh l )ế ủ ơ

*) Khi cho kim lo i ki m, ho c oxit c a nó vào dd axit thì axit tham gia ph n ng trạ ề ặ ủ ả ứ ước

nước

Ví d : Cho Na + dd HCl thì: p m nh ( n ) và có s i b khí.ụ ư ạ ổ ủ ọ

u tiên : Na + HCl NaCl + ½ H2

Đầ

Sau ó : Na + H2O NaOH + ½ H2 ( khi axit HCl h t thì m i x y ra ph n ng này)đ ế ớ ả ả ứ

* ) Khi cho h n h p kim lo i tác d ng v i 1 axit, ho c m t mu i ( và ngỗ ợ ạ ụ ớ ặ ộ ố ượ ạc l i) thì ph n ả

ng nào có kho ng cách 2 kim lo i xa h n s x y ra tr c ( theo dãy ho t ng c a kim

lo i ).ạ

Ví d : Cho h n h p Fe,Zn + dung d ch CuCl2 thì th t ph n ng nh sau:ụ ỗ ợ ị ứ ự ả ứ ư

Zn + CuCl2 ZnCl2 + Cu

Fe + CuCl2 FeCl2 + Cu

Cho Fe vào dung d ch h n h p: AgNO3 và Cu(NO3)2 thì th t ph n ng nh sau:ị ỗ ợ ứ ự ả ứ ư

Fe + 2AgNO3 Fe(NO3)2 + 2Ag

Fe + Cu(NO3)2 Fe(NO3)2 + Cu

II- BÀI T P ÁP D NG VÀ NÂNG CAO:Ậ Ụ

1) Nêu hi n tệ ượng và vi t PTHH x y ra khi cho Na l n lế ả ầ ượt vào các dung d ch sau ây:ị đ a) dung d ch CuSO4 ; b) dung d ch Al2(SO4)3 ; c) dung d ch Ca(OH)2ị ị ị

d) dung d ch Ca(HCO3)2 ; e) dung d ch NaHSO4 ; g) dung d ch NH4Clị ị ị

Hướng d n:ẫ

a) có s i b t khí và xu t hi n k t t a xanh l ủ ọ ấ ệ ế ủ ơ

Na + H2O NaOH + ½ H2

CuSO4 + 2NaOH Cu(OH)2 + Na2SO4

b) đầu tiên có s i b t khí, xu t hi n k t t a, sau ó k t t a tan ra ( n u NaOH có d ).ủ ọ ấ ệ ế ủ đ ế ủ ế ư

Ba + 2H2O Ba(OH)2 + H2

6NaOH + Al2(SO4)3 2Al(OH)3 + 3Na2SO4

Al(OH)3 + NaOH NaAlO2 + 2H2O

c) Natri tan ra, dung d ch s i b t: Na + H2O NaOH + ½ H2ị ủ ọ

d) Natri tan ra, dung d ch s i b t khí, xu t hi n k t t a.ị ủ ọ ấ ệ ế ủ

Trang 7

2NaOH + Ca(HCO3)2 CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O

e) Natri tan ra, dung d ch s i b t khí , n vì p r t mãnh li t.ị ủ ọ ổ ư ấ ệ

NaHSO4 + Na Na2SO4 + ½ H2

g) ban đầu xu t hi n khí không mùi, sau ó có khí mùi khai.ấ ệ đ

NH4Cl + NaOH NaCl + NH3 + H2O ( do NH4OH không b n )ề

2) Nêu hi n tệ ượng x y ra và vi t PTHH cho các thí nghi m sau:ả ế ệ

a) Cho t t Na2CO3 vào dung d ch HCl.ừ ừ ị

b) Cho t t dd HCl vào Na2CO3 ừ ừ

c) Cho AlCl3 vào dung d ch NaOH d ị ư

d) Cho dung d ch NaOH vào dd AlCl3 d ị ư

e) Cho Zn vào dung d ch Fe2(SO4)3 d ị ư

g) S c t t CO2 vào dung d ch Ca(OH)2 ụ ừ ừ ị đến khi k t thúc r i un nóng dung d ch thu ế ồ đ ị c

đượ

Hướng d n :ẫ

* Câu a,b: k t qu 2 TN là khác nhau:ế ả ở

- N u cho Na2CO3 vào HCl thì ban ế đầu HCl d có khí thoát ra ngay:ư

Na2CO3 + 2HCl 2NaCl + H2O + CO2 ( HCl không h p th ấ ụ được CO2)

Khi Na2CO3 có d thì trong dung d ch không có ch t nào p v i nó.ư ị ấ ư ớ

- N u cho HCl vào Na2CO3 thì ban ế đầu Na2CO3 d nên không có khí thoát ra:ư

Na2CO3 + HCl NaCl + NaHCO3 ( Na2CO3 h p th ấ ụ được CO2 NaHCO3)

Khi HCl c d thì m i có CO2 thoát ra :ớ ư ớ

NaHCO3 + HCl NaCl + H2O + CO2

* Câu c,d: k t qu 2 TN là khác nhau:ế ả ở

- N u cho AlCl3 vào NaOH : ế đầu tiên NaOH d , nên k t t a t o ra b tan ngay ( d AlCl3 ư ế ủ ạ ị ư

s có KT)ẽ

AlCl3 + NaOH NaCl + NaAlO2 + H2O ( Al(OH)3 chuy n thành NaAlO2 + H2O )ể

- N u cho NaOH vào AlCl3 thì ế đầu tiên AlCl3 d nên k t t a t o ra liên t c ư ế ủ ạ ụ đến c c ự đại AlCl3 + 3NaOH 3NaCl + Al(OH)3 ( Al(OH)3 không tan trong AlCl3 d ).ư

Khi NaOH d thì k t t a b t ư ế ủ ắ đầu tan đến h t:ế

Al(OH)3 + NaOH NaAlO2 + 2H2O

3) Cho a (mol) Mg vào dung d ch ch a ị ứ đồng th i b (mol) CuCl2 và c (mol) FeCl2.ờ

a) Hãy vi t các phế ương trình ph n ng x y ra theo trình t ả ứ ả ự

b) Hãy thi t l p m i liên h gi a a,b,c ế ậ ố ệ ữ để sau khi k t thúc thí nghi m thu ế ệ được m t dung ộ

d ch có ch a: ba mu i, hai mu i ; m t mu i ị ứ ố ố ộ ố

Hướng d n: Vì ẫ độ ho t ạ động c a các kim lo i là : Mg > Fe > Cu nên th t các ph n ngủ ạ ứ ự ả ứ

x y ra:ả

Mg + CuCl2 MgCl2 + Cu (1)

b b (mol)

Mg + FeCl2 MgCl2 + Fe (2)

c c (mol)

-N u sau p thu ế ư được 3 mu i : MgCl2, CuCl2, FeCl2 sau p (1) còn d CuCl2 : a < b.ố ư ư -N u sau p thu ế ư được 2 mu i: MgCl2, FeCl2 sau p (2) còn d FeCl2 : b a < b + c ố ư ư -N u sau p thu ế ư được 1 mu i : MgCl2 CuCl2 và FeCl2 p h t: a b + c.ố ư ế

4) Hãy nêu hi n tệ ượng và vi t phế ương trình hóa h c x y ra khi cho KHSO4 l n lọ ả ầ ượt vào các c c ố đựng s n : dd Na2CO3 , dd (NH4)2CO3, dd BaCl2, dd Ba(HCO3)2, Al, Fe2O3.ẵ 5) TN1: Khi cho dung d ch Na2CO3 vào dung d ch FeCl3 th y có k t t a nâu ị ị ấ ế ủ đỏ và bay

ra m t khí làm ộ đục nước vôi Nhi t phân k t t a này thì t o ra m t ch t r n màu ệ ế ủ ạ ộ ấ ắ đỏ nâu

và không sinh ra khí nói trên

TN2: Cho Ba(HCO3)2 vào dung d ch ZnCl2 thì thu ị được k t t a, khí thoát ra c ng làm ế ủ ũ

c n c vôi trong

đụ ướ

Hãy gi i thích các thí nghi m b ng các phả ệ ằ ương trình ph n ng.ả ứ

Hướng d n :ẫ

* TN1: Fe2(CO3)3 b nị ước phân tích ( coi nh phân h y ra axit và baz ) nên ta có p :ư ủ ơ ư 2FeCl3 + 3Na2CO3 + 3H2O 6NaCl + 2Fe(OH)3 + 3CO2

2Fe(OH)3 Fe2O3 + 3H2O

* TN2: trong dung d ch thì Ba(HCO3)2 có tính ki m Ba(OH)2 2CO2ị ề

Ba(HCO3)2 + ZnCl2 Zn(OH)2 + BaCl2 + 2CO2 ( p khó )ư

Trang 8

6) Nêu hi n tệ ượng x y ra cho m i thì nghi m và gi i thích:ả ỗ ệ ả

a) Cho SO2 l i ch m qua dd Ba(OH)2 , sau ó thêm nộ ậ đ ước vôi trong vào dung d ch thu ị c

đượ

b) Hòa tan Fe b ng dd HCl và s c khí Cl2 i qua ho c cho KOH vào dung d ch, ằ ụ đ ặ ị để lâu ngoài không khí

c) Cho AgNO3 vào dung d ch AlCl3 , nh ti p vài gi t quì tím và ị ỏ ế ọ để ngoài ánh sáng d) Cho HCl đặc tác d ng v i KMnO4, sau ó cho AgNO3 vào dung d ch thu ụ ớ đ ị được

e) S c khí CO2 i ch m vào dung d ch NaAlO2.ụ đ ậ ị

7) Khi tr n dung d ch AgNO3 v i dung d ch H3PO4 thì không th y k t t a xu t hi n N u ộ ị ớ ị ấ ế ủ ấ ệ ế thêm dung d ch NaOH thì có k t t a màu vàng, n u thêm ti p dung d ch HCl thì k t t a ị ế ủ ế ế ị ế ủ màu vàng chuy n thành k t t a màu tr ng Gi i thích các hi n tể ế ủ ắ ả ệ ượng b ng ph n ng hóaằ ả ứ

h c.ọ

8) Tìm mu i X v a tác d ng v i dung d ch HCl v a tác d ng v i dung d ch NaOH th a ố ừ ụ ớ ị ừ ụ ớ ị ỏ mãn i u ki n sau ây:đ ề ệ đ

a) C 2 ph n ng ả ả ứ đều thoát khí

b) Ph n ng v i HCl khí, ph n ng v i NaOH t o t a.ả ứ ớ ả ứ ớ ạ ủ

c) C 2 ph n ng ả ả ứ đề ạu t o k t t a.ế ủ

Hướng d n :ẫ

a) X ph i là mu i amoni vì tác d ng v i ki m có thoát khí X tác d ng HCl sinh khí, nên ả ố ụ ớ ề ụ

ph i mang g c axit d phân h y Ch n (NH4)2CO3ả ố ễ ủ ọ

b) X là mu i cacbonat và t o k t t a v i NaOH nên ph i là mu i axit : Ca(HCO3)2ố ạ ế ủ ớ ả ố

c) X t o k t t a v i HCl X có Ag Ch n AgNO3.ạ ế ủ ớ ọ

9) H n h p A g m : Fe3O4, Al, Al2O3, Fe Cho A tan trong dd NaOH d r n A1, dung ỗ ợ ồ ư ắ

d ch B1 và khí C1 Cho khí C1 d tác d ng v i A nung nóng thì ị ư ụ ớ đượ ắc r n A2 Cho A2 tác

d ng v i H2SO4 ụ ớ đặc, ngu i ộ được dd B2 Cho B2 tác d ng v i dd BaCl2 k t t a B3 Vi t ụ ớ ế ủ ế các PTHH x y ra.ả

10) Có nh ng thay ữ đổi gì khi để lâu ngày nh ng bình h mi ng ch a các dung d ch sau ữ ở ệ ứ ị ây: n c clo, n c brom, n c H2S, n c vôi trong, n c Javen ( NaCl, NaClO)

Hướng d n: các ch t Cl2, Br2 tác d ng v i H2O H2S tác d ng O2 S ( ẫ ấ ụ ớ ụ đục) + H2O Còn dung d ch NaClO tác d ng v i CO2 NaHCO3 + HClO.ị ụ ớ

11) Cho Zn d vào dung d ch H2SO4 96% thì ư ị đầu tiên có khí không màu, mùi x c bay ố

ra, sau m t th i gian th y xu t hi n k t t a màu vàng, sau ó l i có khí mùi tr ng th i và ộ ờ ấ ấ ệ ế ủ đ ạ ứ ố sau cùng có khí không màu, không mùi thoát ra Hãy gi i thích và vi t các phả ế ương trình

ph n ng.ả ứ

( ngu n : BTLT&TN Cao C Giác , NXBGD 2003 )ồ ự

Hướng d n:ẫ

Ban đầu H2SO4 đặc SO2 (mùi x c)ố

2H2SO4 + Zn ZnSO4 + 2H2O + SO2

V sau do H2SO4 b pha loãng do tiêu hao và do H2O sinh ra, nên t o k t t a S ( màu ề ị ạ ế ủ vàng)

4H2SO4 + 3Zn 3ZnSO4 + 4H2O + S

Ti p ế đến là : 5H2SO4 + 4Zn 4ZnSO4 + 4H2O + H2S ( mùi tr ng th i)ứ ố

Khi n ng ồ độ H2SO4 đủ loãng thì H2:

H2SO4 + Zn ZnSO4 + H2

12) Để ộ m t m u Na ngoài không khí m, sau m t th i gian thu ẫ ẩ ộ ờ đượ ắc r n A Hòa tan r n ắ

A vào nước thì thu được dung d ch B Vi t các PTHH có th x y ra, xác nh các ch t có ị ế ể ả đị ấ trong A và B

Hướng d n: Trong không khí m có H2O, CO2, O2ẫ ẩ

4Na + O2 2Na2O

2Na + 2H2O 2NaOH + H2

Na2O + H2O 2NaOH

Na2O + CO2 Na2CO3

2NaOH + CO2 Na2CO3 + H2O ( ho c NaHCO3 ).ặ

R n A : Na( d ), Na2O, NaOH, Na2CO3 , NaHCO3 hòa tan vào nắ ư ước s x y ra các ẽ ả

ph n ng:ả ứ

2Na + 2H2O 2NaOH + H2

Na2O + H2O 2NaOH

Trang 9

13) Khi cho m t m u kim lo i Cu d vào trong dung d ch HNO3 ộ ẫ ạ ư ị đậ đặm c thì đầu tiên

th y xu t hi n khí X màu nâu, sau ó l i th y có khí Y không màu thoát ra và hóa nâu ấ ấ ệ đ ạ ấ trong không khí D n khí X i vào dung d ch NaOH d thì thu ẫ đ ị ư được mu i A và mu i B ố ố Nung nóng mu i A l i thu ố ạ được mu i B Hãy xác nh các ch t X, Y, A, B và vi t các ố đị ấ ế

phương trình hóa h c x y ra.ọ ả

Hướng d n: Ban ẫ đầu HNO3 đặc NO2, sau ó HNO3 loãng d n NOđ ầ

4HNO3 + Cu Cu(NO3)2 + 2H2O + 2NO2 ( khí X )

8HNO3 + 3Cu 3Cu(NO3)2 + 4H2O + 2NO ( khí Y )

NO + ½ O2 NO2

NO2 + 2NaOH NaNO3 + NaNO2 + H2O

NaNO3 NaNO2 + ½ O2

(A) (B)

14) Hãy dùng các phương trình hóa h c ọ để ả gi i thích vì sao không được bón chung các

lo i phân ạ đạm : đạm 2 lá NH4NO3, đạm sunfat (NH4)2SO4 và urê CO(NH2)2 v i vôi ớ

ho c tro b p ( ch a K2CO3) Bi t r ng trong nặ ế ứ ế ằ ước urê chuy n hóa thành amoni ể

cacbonat (NH4)2CO3.( ngu n : BTLT&TN Cao C Giác , NXBGD 2003 ).ồ ự

Hướng d n:ẫ

* N u bón chung v i vôi thì :ế ớ

2NH4NO3 + Ca(OH)2 Ca(NO3)2 + 2NH3 + 2H2O

(NH4)2SO4 + Ca(OH)2 CaSO4 + 2NH3 + 2H2O

(NH4)2CO3 + Ca(OH)2 CaCO3 + 2NH3 + 2H2O

* N u chung v i tro b p ( ch a K2CO3)ế ớ ế ứ

2NH4NO3 + K2CO3 2KNO3 + H2O + CO2 + 2NH3

(NH4)2SO4 + K2CO3 K2SO4 + H2O + CO2 + 2NH3

(NH4)2CO3 + K2CO3 2KHCO3 + 2NH3

Nh v y bón chung phân ư ậ đạm v i vôi ho c tro b p thì luôn b th t thoát ớ ặ ế ị ấ đạm do gi i ả phóng NH3

* Nh n xét v mu i amoni: Khi tác d ng v i các dung d ch mu i có tính ki m ( nh ậ ề ố ụ ớ ị ố ề ư Na2CO3, NaAlO2 , NaClO … ) thì các mu i ammoni tác d ng nh axit tố ụ ư ương ng:ứ

Trong các ph n ng này, có th xem mu i amoni là các axit tả ứ ể ố ương ng ng m NH3, ví ứ ậ

d :ụ

NH4NO3 HNO3.NH3 ( khi p ph n NH3 b gi i phóng )ư ầ ị ả

(NH4)2SO4 H2SO4.2HN3

NH4Cl HCl NH3

(NH4)2CO3 H2CO3.NH3

Ví d : NaAlO2 + NH4Cl + H2O NaCl + Al(OH)3 + NH3ụ

-Ch ủ đề 7 : XÁC ĐỊNH CTHH C A CH T D A VÀO K T QU Ủ Ấ Ự Ế Ả ĐỊNH TÍNH

( D a vào tính ch t lý - hóa )ự ấ

I- KI N TH C C N NHẾ Ứ Ầ Ớ

- Ph i n m v ng tính ch t v t lý, hoá h c, các ng d ng quan tr ng và phả ắ ữ ấ ậ ọ ứ ụ ọ ương pháp

i u ch các ch t C n c vào các hi n t ng mô t bài d oán CTHH c a ch t

và vi t PTHH x y ra.ế ả

- M t s hi n tộ ố ệ ượng c n chú ý :ầ

* Khí CO2, SO2 làm đục nước vôi ; khí H2S ( mùi tr ng th i ), NH3 ( mùi khai ) , khí NO2ứ ố ( nâu), khí SO2 ( mùi x c), khí Cl2( vàng l c, x c) v.v.ố ụ ố

* Đốt các kim lo i ki m ho c dung d ch c a h p ch t tạ ề ặ ị ủ ợ ấ ương ng ( dùng ứ đũa Pt ) trên l a ử

èn khí thì cho ng n l a c tr ng:

Kim lo i Li Na K Ca Baạ

Màu ng n l a ọ ử đỏ tía vàng tím cam l c vàngụ

* N u 2 mu i tác d ng v i nhau có sinh khí 1 mu i có tính axit m nh, 1 mu i c a axit y uế ố ụ ớ ố ạ ố ủ ế :

Ví d : 2NaHSO4 + Na2CO3 2Na2SO4 + H2O + CO2ụ

* N u mu i tác d ng v i ki m mà có sinh khí mu i tham gia là mu i amoni ( –NH4 ) :ế ố ụ ớ ề ố ố

Ví d : 2NH4Cl + Ca(OH)2 CaCl2 + 2NH3 + 2H2Oụ

II- BÀI T P ÁP D NG VÀ NÂNG CAOẬ Ụ

1) Mu i X ố đốt cháy cho ng n l a màu vàng un nóng MnO2 v i h n h p mu i X và ọ ử Đ ớ ỗ ợ ố

Trang 10

H2SO4 đậ đặm c th y t o ra khí Y màu vàng l c Khí Y có th tác d ng v i dd NaOH ấ ạ ụ ể ụ ớ

ho c vôi tôi b t ặ ộ để ạ t o ra 2 lo i ch t t y tr ng A và B.ạ ấ ẩ ắ

a) Xác nh X,Y và vi t các phđị ế ương trình ph n ng x y ra.ả ứ ả

b) A và B t y tr ng nh tác d ng c a CO2 trong khí quy n Hãy vi t phẩ ắ ờ ụ ủ ể ế ương trình ph n ả ng

c) Vi t phế ương trình ph n ng i u ch X t KMnO4 tác d ng v i ch t Z.ả ứ đ ề ế ừ ụ ớ ấ

Hướng d n:ẫ

a) Mu i X ố đốt cho l a vàng mu i X ch a Na Khí Y vàng l c là khí Cl2.ử ố ứ ụ

V y mu i X là NaCl Ch t A và B là Javen và CaOCl2ậ ố ấ

Các phương trình ph n ng :ả ứ

2NaCl + H2SO4 đặc NaHSO4 + HCl ( ho c t o mu i Na2SO4)ặ ạ ố

MnO2 + 4HCl MnCl2 + 2H2O + Cl2

Cl2 + 2NaOH NaClO + NaCl + H2O

Cl2 + Ca(OH)2 CaOCl2 + H2O

b) Tác d ng t y tr ng c a CO2 ( do H2CO3 m nh h n HClO ).ụ ẩ ắ ủ ạ ơ

NaClO + CO2 + H2O NaHCO3 + HClO ( phân h y HCl + O )ủ

2CaOCl2 + 2CO2 + H2O 2CaCO3 + 2HCl + Cl2O ( phân h y Cl2 + O )ủ

c) Ch t Z là HCl.ấ

KMnO4 + 8HCl KCl + MnCl2 + Cl2 + 4H2O

2) Các h p ch t A,B,C ợ ấ đều là nh ng h p ch t c a K Bi t A tác d ng v i B t o thành C ữ ợ ấ ủ ế ụ ớ ạ Khi cho C tác d ng v i HCl thì có khí CO2 bay ra Tìm công th c hoá h c c a các ch t ụ ớ ứ ọ ủ ấ A,B,C và vi t các phế ương trình ph n ng x y ra trong thí nghi m.ả ứ ả ệ

Vi t các phế ương trình phan ng khi cho các ch t A,B,C l n lứ ấ ầ ượt tác d ng v i CaCl2.ụ ớ

Hướng d n:ẫ

C + HCl khí C là mu i cacbonat.ố

A + B C A và B m t ch t là mu i axit , m t ch t là ki m.ộ ấ ố ộ ấ ề

V y A, B,C l n lậ ầ ượt là : KHCO3, KOH , K2CO3

3) Có 3 khí A,B,C Đốt cháy 1V khí A t o ra 1V khí B và 2V khí C Khí C ạ được sinh ra khi

un nóng S v i H2SO4 c B là m t oxit có kh i l ng oxi g p 2,67 l n kh i l ng c a

nguyên t t o oxit Xác nh các ch t A,B,C và vi t các phố ạ đị ấ ế ương trình ph n ng khi cho ả ứ

m i khí B,C l i qua dung d ch Na2CO3.ỗ ộ ị

Hướng d n:ẫ

H2SO4 đặc + S nên khí C Suy ra khí (C ) là SO2

ptp : 2H2SO4 ư đặc + S 3SO2 + 2H2O

t công th c t ng quát c a( B) là : R2Ox ta có : R = 3x

Ch có x = 4 , R = 12 là th a mãn V y (B) là khí CO2ỉ ỏ ậ

Theo đề: 1(A) + O2 1CO2 + 2SO2

Suy ra 1 mol A có 1molC và 2mol S V y CTHH c a khí (A) là CS2ậ ủ

Ph n ng c a CO2 và SO2 khi l i qua dung d ch Na2CO3ả ứ ủ ộ ị

CO2 + H2O + Na2CO3 2NaHCO3

SO2 + Na2CO3 Na2SO3 + CO2

4) Mu i X màu tr ng tan trong nố ắ ước Dung d ch X không tác d ng v i H2SO4 loãng ị ụ ớ

nh ng tác d ng ư ụ được v i HCl t o ra k t t a tr ng và m t dung d ch Khi cho Cu vào ớ ạ ế ủ ắ ộ ị dung d ch thu ị được thì có khí không màu bay ra, hóa nâu trong không khí Hãy l p lu n ậ ậ xác nh CTHH c a ch t X.đị ủ ấ

Hướng d n:ẫ

Dung d ch X không p v i H2SO4 không ch a Ba, Pb.ị ư ớ ứ

Dung d ch X t o k t t a v i HCl X có ch a Ag ho c Pb.ị ạ ế ủ ớ ứ ặ

Dung d ch + Cu NO dung d ch có ch a g c - NO3ị ị ứ ố

V y CTHH c a ch t X là AgNO3.ậ ủ ấ

5) Có 4 kim lo i A,B,C,D Tin ch t c a 4 kim lo i ạ ấ ủ ạ được mô t qua b ng sau ây:ả ả đ

Kim lo i Tác d ng v i dd HCl Tác d ng v i dd AgNO3 Tác d ng v i dd NaOHạ ụ ớ ụ ớ ụ ớ

A Không ph n ng Không ph n ng Không ph n ngả ứ ả ứ ả ứ

B Có khí bay ra T o ra ch t m i Không ph n ngạ ấ ớ ả ứ

C Không ph n ng T o ra ch t m i Không ph n ngả ứ ạ ấ ớ ả ứ

D Có khí bay ra T o ra ch t m i Có khí bay raạ ấ ớ

a) S p x p các kim lo i A,B,C,D theo chi u t ng d n ắ ế ạ ề ă ầ độ ho t ạ động

Ngày đăng: 09/08/2015, 22:35

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w