PP NHẬN BIẾT, PHÂN BIỆT CHẤT MẤT NHÃN I KIẾN THỨC CẦN NHỚ 1) Nguyên tắc: Phải trích mỗi chất một ít để làm mẫu thử ( trừ trường hợp là chất khí ) Phản ứng chọn để nhận biết các chất phải xảy ra nhanh và có dấu hiệu đặc trưng ( đổi màu , xuất hiện kết tủa, sủi bọt khí, mùi đặc trưng, … ) 2) Phương pháp: Phân loại các chất mất nhãn xác định tính chất đặc trưng chọn thuốc thử. Trình bày : Nêu thuốc thử đã chọn ? Chất đã nhận ra ? Dấu hiệu nhận biết (Hiện tượng gì ? ), viết PTHH xảy ra để minh hoạ cho các hiện tượng.
Trang 1PP NH N BI T , PHÂN BI T CH T M T NHÃNẬ Ế Ệ Ấ Ấ
I- KI N TH C C N NHẾ Ứ Ầ Ớ
1) Nguyên t c:ắ
- Ph i trích m i ch t m t ít ả ỗ ấ ộ đ làm m u th ( tr tr n g h p là ch t khí )ẫ ử ừ ườ ợ ấ
- Ph n n g ch n ả ứ ọ để nh n bi t các ch t ph i x y ra nhanh và có d u hi u c tr ng ( i ậ ế ấ ả ả ấ ệ đặ ư đ màu , xu t hi n k t t a, s i b t khí, mùi c tr ng, … )ấ ệ ế ủ ủ ọ đ ư
2) Ph n g pháp:ư
- Phân lo i các ch t m t nhãn xác n h tính ch t c tr ng ch n thu c th ạ ấ ấ đị ấ đặ ư ọ ố ử
- Trình bày :
Nêu thu c th ã ch n ? Ch t ã nh n ra ? D u hi u nh n bi t (Hi n t n g gì ? ), vi t ố ử đ ọ ấ đ ậ ấ ệ ậ ế ệ ượ ế PTHH x y ra ả đ minh ho cho các hi n t n g ạ ệ ượ
3) L u ý :ư
- N u ch t A là thu c th c a ch t B thì ch t B c ng là thu c th c a A.ế ấ ố ử ủ ấ ấ ũ ố ử ủ
- N u ch ế ỉ đưc l y thêm 1 thu c th , thì ch t l y vào ph i nh n ra ấ ố ử ấ ấ ả ậ đ c m t ch t sao ộ ấ cho ch t này có kh n ng làm thu c th cho các ch t còn l i.ấ ả ă ố ử ấ ạ
- N u không dùng thu c th thì dùng các ph n n g phân h y, ho c cho tác d ng ô i ế ố ử ả ứ ủ ặ ụ đ
m t.ộ
- Khi ch ng minh s có m t c a m t ch t trong h n h p thì r t d nh m l n Vì v y ứ ự ặ ủ ộ ấ ỗ ợ ấ ễ ầ ẫ ậ thu c th ố ử đư c dùng ph i r t c tr ng.ả ấ đặ ư
Ví d : Không th dùng n c vôi trong ụ ể ư đ ch ng minh s có m t c a CO2 trong h n h pứ ự ặ ủ ỗ ợ : CO2, SO2, NH3 vì SO2 c ng làm c n c vôi trong:ũ đ ư
CO2 + Ca(OH)2 CaCO3 + H2O
SO2 + Ca(OH)2 CaSO3 + H2O
3) Tóm t t thu c th và d u hi u nh n bi t m t s ch tắ ố ử ấ ệ ậ ế ộ ố ấ
a) Các ch t vô c :ấ ơ
Ch t c n nh n bi t Thu c th D u hi u ( Hi n t n g )ấ ầ ậ ế ố ử ấ ệ ệ ượ
dd axit * Quì tím * Quì tím đ
dd ki m * Quì tímề
* phenolphtalein * Quì tím xanh
* Phênolphtalein h ngồ
Axit sunfuric
và mu i sunfat * ddBaCl2 * Có k t t a tr ng : BaSO4ố ế ủ ắ
Axit clohi ricđ
và mu i clorua * ddAgNO3 * Có k t t a tr ng : AgClố ế ủ ắ
Mu i c a Cu (dd xanh lam)ố ủ
* Dung d ch ki mị ề
( ví d NaOH… ) * K t t a xanh l : Cu(OH)2ụ ế ủ ơ
Mu i c a Fe(II)ố ủ
(dd l c nh t ) * K t t a tr ng xanh b hoá nâu ụ ạ ế ủ ắ ị đ trong n c :ư
2Fe(OH)2 + H2O + ½ O2 2Fe(OH)3
( Tr ng xanh) ( nâu ắ đ )
Mu i Fe(III) (dd vàng nâu) * K t t a nâu ố ế ủ đ Fe(OH)3
d.dch mu i Al, Cr (III) …ị ố
( mu i c a Kl l n g tính ) * Dung d ch ki m, d * K t t a keo tan ố ủ ư ị ề ư ế ủ đ c trong ki m d :ề ư Al(OH)3 ( tr ng , Cr(OH)3 (xanh xám)ắ
Al(OH)3 + NaOH NaAlO2 + 2H2O
Mu i amoni * dd ki m, un nh * Khí mùi khai : NH3ố ề đ ẹ
Mu i photphat * dd AgNO3 * K t t a vàng: Ag3PO4ố ế ủ
Mu i sunfua * Axit m nhố ạ
* dd CuCl2, Pb(NO3)2 * Khí mùi tr n g th i : H2Sứ ố
* K t t a e n : CuS , PbSế ủ đ
Mu i cacbonatố
và mu i sunfitố
* Axit (HCl, H2SO4 )
* N c vôi trong * Có khí thoát ra : CO2 , SO2 ( mùi x c)ư ố
* N c vôi b c : do CaCO3, CaSO3ư ị đụ
Mu i silicat * Axit m nh HCl, H2SO4 * Có k t t a tr ng keo.ố ạ ế ủ ắ
Trang 2Mu i nitratố
* ddH2SO4 c / Cu * Dung d ch màu xanh , có khí màu nâu NO2đặ ị
Kim lo i ho t n g * Dung d ch axit * Có khí bay ra : H2ạ ạ độ ị
Kim lo i u dãy :ạ đầ
K , Ba, Ca, Na * H2O
* t cháy, quan sát màu ng n l a * Có khí thoát ra ( H2 ) , to nhi u nhi tĐố ọ ử ả ề ệ
* Na ( vàng ) ; K ( tím ) ; Li ( đỏ tía ) ;
Ca ( đỏ cam) ; Ba (l c vàng )…ụ
Kim lo i l n g tính: Al, Zn,Crạ ưỡ
* dung dch ki m * kim lo i tan, s i b t khí ( H2 )ị ề ạ ủ ọ
Kim lo i y u :ạ ế
Cu, Ag, Hg
( th n g ườ để ạ l i sau cùng ) * dung dch HNO3 c * Kim lo i tan, có khí màu nâu ( NO2 )ị đặ ạ ( dùng khi không có các kim lo i ho t n g ).ạ ạ độ
H p ch t có kim lo i hoá tr th p nh :FeO, Fe3O4, FeS,FeS2,Fe(OH)2,,Cu2S * HNO3 , ợ ấ ạ ị ấ ư H2SO4 c * Có khí bay ra :đặ
NO2 ( màu nâu ), SO2 ( mùi h c )…ắ
BaO, Na2O, K2O
CaO
P2O5 * hòa tan vào H2O * tan, t o dd làm quì tím xanh.ạ
* Tan , t o dung dch c ạ ị đụ
* tan, t o dd làm quì tím ạ đỏ
SiO2 (có trong thu tinh) * dd HF * ch t r n b tan ra.ỷ ấ ắ ị
CuO
Ag2O
MnO2, PbO2 * dung dch HClị
( u n nóng nh n u là MnO2, PbO2 ) * dung d ch màu xanh lam : CuCl2đ ẹ ế ị
* k t t a tr ng AgClế ủ ắ
* Có khí màu vàng l c : Cl2ụ
Khí SO2 * Dung dch Brômị
* Khí H2S * làm m t màu da cam c a ddBr2ấ ủ
* xu t hi n ch t r n màu vàng ( S )ấ ệ ấ ắ
Khí CO2 , SO2 * N c vôi trong * n c vôi trong b c ( do k t t a ) :ướ ướ ị đụ ế ủ
CaCO3 , CaSO3
Khí SO3 * dd BaCl2 * Có k t t a tr ng : BaSO4ế ủ ắ
Khí HCl ; H2S
* Quì tím t m n cẩ ướ
* Quì tím đỏ
Khí NH3 * Quì tím xanh
Khí Cl2 * Quì tím m t màu ( do HClO )ấ
Khí O2 * Than nóng đỏ * Than bùng cháy
Khí CO * t trong không khí * Cháy, ng n l a màu xanh nh tĐố ọ ử ạ
NO * Ti p xúc không khí * Hoá nâu : do chuy n thành NO2ế ể
H2 * t cháy * N lách tách, l a xanhđố ổ ử
* dung dch mu i c a axit m nh và baz y u ( nh : NH4Cl, (NH4)2SO4, NH4NO3 ) làm ị ố ủ ạ ơ ế ư
qu tím ỳ đỏ
* dung dch mu i c a axit y u và baz m nh ( nh : Na2CO3, NaHCO3, Na2S …) làm ị ố ủ ế ơ ạ ư
qu tím xanh.ỳ
* dung dch mu i hi rosunfat ( nh NaHSO4, KHSO4 …) có tính ch t nh H2SO4.ị ố đ ư ấ ư b) Các ch t h u c :ấ ữ ơ
Ch t c n NB Thu c th D u hi u nh n bi t ( Hi n t n g )ấ ầ ố ử ấ ệ ậ ế ệ ượ
Êtilen : C2H4
* dung dch Bromị
* dung dch KMnO4 * m t màu da camị ấ
* m t màu tímấ
Axêtilen: C2H2
* dung dch Bromị
Trang 3* Ag2O / ddNH3 * m t màu da camấ
* có k t t a vàng nh t : C2Ag2ế ủ ạ
Mê tan : CH4
* đốt / kk
* dùng khí Cl2 và th SP b ng quì tím m * cháy : l a xanhử ằ ẩ ử
* quì tím đỏ
Buta ien: C4H6đ
* dung d ch Bromị
* dung d ch KMnO4 * m t màu da camị ấ
* m t màu tímấ
Benzen: C6H6 * Đốt trong không khí * cháy cho nhi u m i than ( khói en )ề ụ đ
Rượu Êtylic : C2H5OH * KL r t m nh : Na,K,ấ ạ
* đốt / kk * có s i b t khí ( H2 )ủ ọ
* cháy , ng n l a xanh m ọ ử ờ
Glixerol: C3H5(OH)3 * Cu(OH)2 * dung d ch màu xanh th m.ị ẫ
Axit axetic: CH3COOH * KL ho t ạ động : Mg, Zn ……
* mu i cacbonatố
* quì tím * có s i b t khí ( H2 )ủ ọ
* có s i b t khí ( CO2 )ủ ọ
* quì tím đỏ
Axit formic : H- COOH
( có nhóm : - CHO ) *Ag2O/ddNH3 * có k t t a tr ng ( Ag )ế ủ ắ
Glucoz : C6H12O6 (dd) * Ag2O/ddNH3ơ
* Cu(OH)2 * có k t t a tr ng ( Ag )ế ủ ắ
* có k t t a ế ủ đỏ son ( Cu2O )
H Tinh b t :ồ ộ
( C6H10O5)n * dung d ch I2 ( vàng cam ) * dung d ch xanhị ị
Protein ( dd keo ) * un nóng * dung d ch b k t t ađ ị ị ế ủ
Protein ( khan) * nung nóng ( ho c ặ đốt ) * có mùi khét
* Các ch t ấ đồng đẳng ( có cùng CTTQ và có c u t o tấ ạ ương t ) v i các ch t nêu trong ự ớ ấ
b ng c ng có phả ũ ương pháp nh n bi t tậ ế ương t , vì chúng có tính ch t hóa h c tự ấ ọ ương t ự
Ví d :ụ
+) CH C – CH2 – CH3 c ng làm m t màu dd brom nh axetilen vì có liên k t ba, ũ ấ ư ế đồng
th i t o k t t a v i AgNO3 vì có n i ba ờ ạ ế ủ ớ ố đầu m ch.ạ
+) Các axit h u c d ng CnH2n + 1COOH có tính ch t tữ ơ ạ ấ ương t nh axit axetic.ự ư
II- BÀI T P ÁP D NG VÀ NÂNG CAO ( ph n vô c )Ậ Ụ ầ ơ
1) Hãy nêu phương pháp nh n bi t các l ậ ế ọ đựng riêng bi t các dung d ch m t nhãn: ệ ị ấ HCl,H2SO4, HNO3 Vi t các phế ương trình hóa h c x y ra.ọ ả
Hướng d n: th t dùng dung d ch BaCl2 và AgNO3.ẫ ứ ự ị
2) Ch dùng m t thu c th duy nh t, hãy nh n bi t các gói b t màu en không nhãn : ỉ ộ ố ử ấ ậ ế ộ đ Ag2O, MnO2, FeO, CuO Vi t các phế ương trình ph n ng x y ra.ả ứ ả
Hướng d n:ẫ
Dùng thu c th : dung d ch HCl.ố ử ị
N u t o dung d ch xanh lam là CuO, t o dung d ch l c nh t là FeO, t o k t t a tr ng là ế ạ ị ạ ị ụ ạ ạ ế ủ ắ Ag2O, t o khí màu vàng l c là MnO2.ạ ụ
3) Ch dùng m t thu c th duy nh t, hãy nh n bi t các dung d ch m t nhãn : NH4Cl, ỉ ộ ố ử ấ ậ ế ị ấ MgCl2, FeCl2, ZnCl2, CuCl2 Vi t các phế ương trình ph n ng x y ra.ả ứ ả
Hướng d n: dùng dung d ch NaOH ẫ ị để ử th : NH4Cl có khí mùi khai, FeCl2 t o k t t a ạ ế ủ
tr ng xanh và hóa nâu ắ đỏ, CuCl2 t o k t t a xanh l , MgCl2 t o k t t a tr ng, ZnCl2 t o ạ ế ủ ơ ạ ế ủ ắ ạ
k t t a tr ng tan trong ki m d ế ủ ắ ề ư
4) Không thêm ch t khác hãy nêu phấ ương pháp nh n bi t các l ch t m t nhãn sau ây: ậ ế ọ ấ ấ đ
dd Na2CO3, ddBaCl2, dd H2SO4, dung d ch HCl.ị
Hướng d n: Trích m u và cho m i ch t tác d ng v i các ch t còn l i.ẫ ẫ ỗ ấ ụ ớ ấ ạ
B ng mô t :ả ả
Na2CO3 BaCl2 H2SO4 HCl
Na2CO3
BaCl2
Trang 4H2SO4
-HCl - -
Nh n xét : Nh n ra Na2CO3 tham gia 1 p t o k t t a, 2 p t o khí.ậ ậ ư ạ ế ủ ư ạ
Nh n ra BaCl2 tham gia 2 p t o k t t a.ậ ư ạ ế ủ
Nh n ra H2SO4 tham gia 1 p t o k t t a, 1 p t o khí.ậ ư ạ ế ủ ư ạ
Nh n ra HCl tham gia 1 p t o khí.ậ ư ạ
Các phương trình hóa h c ( ½ s d u hi u ghi trong b ng , vi t m t bên c a ọ ố ấ ệ ả ế ộ ủ đường chéo
s m )ẫ
Na2CO3 + BaCl2 BaSO4 + 2NaCl
Na2CO3 + H2SO4 Na2SO4 + H2O + CO2
Na2CO3 + 2HCl 2NaCl + H2O + CO2
H2SO4 + BaCl2 BaSO4 + 2HCl
5) B ng phằ ương pháp hóa h c, hãy phân bi t các ch t sau ây ọ ệ ấ đ đựng trong các l không ọ nhãn:
a) Các khí : CO2, SO2, Cl2, H2, O2, HCl
b) Các ch t r n : b t nhôm, b t s t, b t ấ ắ ộ ộ ắ ộ đồng, b t Ag.ộ
c) Các ch t r n : BaCO3, MgCO3, NaCl, Na2CO3, ZnCl2 ( ch ấ ắ ỉ đượ ấc l y thêm m t ch t ộ ấ khác )
d) Các dung d ch: Na2CO3, NaCl, Na2SO4, NaNO3, BaCl2.ị
e) Các dung d ch : NaHSO4, Na2CO3, Na2SO3, Na2S, BaCl2 ( ch ị ỉ được dùng thêm quỳ tím )
g) Các dung d ch : HCl, HNO3, NaOH, AgNO3, NaNO3, HgCl2 ( ị được dùng thêm 1 kim
lo i ).ạ
Hướng d n: dùng kim lo i Cu, nh n ra HNO3 có khí không màu hóa nâu trong không ẫ ạ ậ khí
Nh n ra AgNO3 và HgCl2 vì p t o dung d ch màu xanh.ậ ư ạ ị
Dùng dung d ch mu i Cu t o ra, nh n ra ị ố ạ ậ được NaOH có k t t a xanh l ế ủ ơ
Dùng Cu(OH)2 để nh n ra HCl làm tan k t t a.ậ ế ủ
Dùng dd HCl để phân bi t AgNO3 và HgCl2 ( có k t t a là AgNO3 )ệ ế ủ
6) Có 5 ng nghi m ố ệ đựng 5 dung d ch không nhãn ị đượ đc ánh s t 1 5, g m: Na2CO3, ố ừ ồ BaCl2, MgCl2, H2SO4, NaOH Th c hi n các thí nghi m ự ệ ệ được k t qu nh sau:ế ả ư
(1) tác d ng v i (2) khí ; tác d ng v i (4) k t t a.ụ ớ ụ ớ ế ủ
(3) tác d ng v i (4),(5) ụ ớ đều cho k t t a.ế ủ
Hãy cho bi t m i ng nghi m ế ỗ ố ệ đựng nh ng ch t gì, gi i thích và vi t phữ ấ ả ế ương trình ph n ả ng
ứ
Hướng d n :ẫ
* C1: ch t (2) t o k t t a v i 2 ch t và t o khí v i 1 ch t nên là : Na2CO3 , và (1) là ấ ạ ế ủ ớ ấ ạ ớ ấ H2SO4
ch t (4) + (1) k t t a nên ch n (4) là BaCl2ấ ế ủ ọ
ch t (5) + (2) k t t a nên ch n (5) là MgCl2 ; Ch t (3) là NaOH.ấ ế ủ ọ ấ
* C2: Có th l p b ng mô t nh sau:ể ậ ả ả ư
Na2CO3 BaCl2 MgCl2 H2SO4 NaOH
Na2CO3 -
BaCl2 - -
MgCl2 - X
H2SO4 -
NaOH - - -
Ch có Na2CO3 t o v i các ch t khác 2KT và 1 khí nên ch n (2) là Na2CO3 , (1) là ỉ ạ ớ ấ ọ H2SO4
T ó suy ra : (4) là BaCl2 vì t o k t t a v i (1) ; còn l ( 5) là MgCl2 vì t o k t t a v i ừ đ ạ ế ủ ớ ọ ạ ế ủ ớ (2)
7) Có 3 c c ố đựng các ch t:ấ
C c 1: NaHCO3 và Na2CO3ố
C c 2: Na2CO3 và Na2SO4ố
C c 3: NaHCO3 và Na2SO4ố
Ch ỉ được dùng thêm 2 thu c th nh n bi t ra t ng c c? Vi t phố ử ậ ế ừ ố ế ương trình ph n ng.ả ứ
Hướng d n :ẫ
Trang 5-Dùng dung d ch BaCl2 ị để ử ỗ ố th m i c c :
C c 1: BaCl2 + Na2CO3 BaCO3 + 2NaClố
C c 2: BaCl2 + Na2SO4 BaSO4 + 2NaClố
BaCl2 + Na2CO3 BaCO3 + 2NaCl
C c 3: BaCl2 + Na2SO4 BaSO4 + 2NaClố
- L c l y các k t t a, hòa tan trong dung d ch HCl d thì:ọ ấ ế ủ ị ư
N u k t t a tan hoàn toàn , p s i b t c c 1ế ế ủ ư ủ ọ ố
BaCO3 + 2HCl BaCl2 + H2O + CO2
N u k t t a tan 1 ph n,p s i b t c c 2ế ế ủ ầ ư ủ ọ ố
BaCO3 + 2HCl BaCl2 + H2O + CO2
N u k t t a không tan , không s i b t khí c c 3ế ế ủ ủ ọ ố
8) Nêu phương pháp hóa h c ọ để phân bi t các ch t khí sau ây:ệ ấ đ
a) NH3, H2S, HCl, SO2 ; c) NH3, H2S, Cl2, NO2, NO
b) Cl2, CO2, CO, SO2, SO3 ; d) O2, O3, SO2, H2, N2
Hướng d n :ẫ
a) Dùng dd AgNO3 nh n ra HCl có k t t a tr ng, H2S có k t t a en.ậ ế ủ ắ ế ủ đ
Dùng dung d ch Br2, nh n ra SO2 làm m t màu da cam ( ị ậ ấ đồng th i làm ờ đục nước vôi)
Nh n ra NH3 làm qu tím ậ ỳ ướt xanh
b) Cl2, CO2, CO, SO2, SO3:
Dùng dung d ch Br2 nh n ra SO2 Dùng dung d ch BaCl2, nh n ra SO3 Dùng dung d ch ị ậ ị ậ ị Ca(OH)2 nh n ra CO2 Dùng dung d ch AgNO3 nh n ra Cl2 ( có k t t a sau vài phút ).ậ ị ậ ế ủ c) NH3, H2S, Cl2, NO2, NO
Nh n ra NH3 làm xanh qu tím m, Cl2 làm m t màu qu tím m, H2S t o k t t a en ậ ỳ ẩ ấ ỳ ẩ ạ ế ủ đ
v i Cu(NO3)2, Nh n ra NO b hóa nâu trong không khí, NO2 màu nâu và làm ớ ậ ị đỏ qu tímỳ m
ẩ
Có th dùng dung d ch Br2 ể ị để nh n ra H2S do làm m t màu nậ ấ ước Br2:
H2S + 4Br2 + 4H2O H2SO4 + 8HBr
d) O2, O3, SO2, H2, N2
nh n bi t O3 thì dùng gi y t m dung d ch ( h tinh b t + KI ) d u hi u: gi y xanh
2KI + O3 + H2O 2KOH + I2 + O2 ( I2 làm h tinh b t xanh ).ồ ộ
9) Nh n bi t các ch t sau ây ( không ậ ế ấ đ đượ ấc l y thêm ch t khác )ấ
a) dung d ch AlCl3, dd NaOH ( tị ương t cho mu i ZnSO4 và NaOH )ự ố
b) các dung d ch : NaHCO3, HCl, Ba(HCO3)2, MgCl2, NaCl.ị
c) các dung d ch : NaCl, H2SO4, CuSO4, BaCl2, NaOH.ị
d) các dung d ch : BaCl2, HCl, H2SO4, K3PO4.ị
Hướng d n ( câu b):ẫ
NaHCO3 HCl Ba(HCO3)2 MgCl2 NaCl
NaHCO3 - -
HCl - -
Ba(HCO3)2 - -
MgCl2
NaCl
-Qua b ng, ta th y có m t c p ch t ch a nh n ra ( Ba(HCO3)2 , NaHCO3 ả ấ ộ ặ ấ ư ậ Để phân bi t ệ
2 ch t này ta ph i nung nóng, nh n ra Ba(HCO3)2 nh có k t t a.ấ ả ậ ờ ế ủ
* Cách 2: un nóng 5 dung d ch, nh n ra Ba(HCO3)2 có s i b t khí và có k t t a, nh n rađ ị ậ ủ ọ ế ủ ậ NaHCO3 có s i b t khí nh ng không có k t t a Dùng dung d ch Na2CO3 v a t o thành ủ ọ ư ế ủ ị ừ ạ
nh n ra HCl và MgCl2 Ch t còn l i là NaCl
10) Nh n bi t s có m t c a m i ch t sau ây trong m t h n h p ( ngu n : “Câu h i giáoậ ế ự ặ ủ ỗ ấ đ ộ ỗ ợ ồ ỏ khoa Hóa vô c ” - Nguy n Hi n Hoàng , tr.116 -NXB tr : 1999 )ơ ễ ề ẻ
a) H n h p khí : CO2, SO2, H2, O2.ỗ ợ
b) H n h p khí : CO, CO2, SO2, SO3, H2.ỗ ợ
c) Dung d ch loãng ch a h n h p: HCl, H2SO4 , HNO3.ị ứ ỗ ợ
d) Dung d ch h n h p : Cu(NO3)2, AlCl3, BaCl2.ị ỗ ợ
e) H n h p b t g m: Al, Zn, Fe, Cu.ỗ ợ ộ ồ
11) Nh n bi t b ng phậ ế ằ ương pháp hóa h c ( ngu n “Câu h i giáo khoa Hóa vô c ” - ọ ồ ỏ ơ Nguy n Hi n Hoàng , tr.115 )ễ ề
a) Các ch t r n: Na2O, Al2O3, Fe2O3 ( ch dùng nấ ắ ỉ ước )
Trang 6b) Các h n h p: (Al + Al2O3) , ( Fe + Fe2O3) , ( FeO + Fe2O3).ỗ ợ
c) Các h n h p: ( Fe + Fe2O3) , ( Fe + FeO) , ( FeO + Fe2O3).ỗ ợ
d) Các h n h p: ( H2 + CO2) , ( CO2 + SO2) , ( CH4 + SO2 ).ỗ ợ
12) Có 3 mu i khác nhau, m i mu i ch a m t g c và m t kim lo i khác nhau ( có th là ố ỗ ố ứ ộ ố ộ ạ ể
mu i trung hòa ho c mu i axit) ố ặ ố được ký hi u A,B,C.ệ
Bi t : A + B có khí bay ra.ế
B + C có k t t a.ế ủ
A + C v a có k t t a v a có khí bay ra.ừ ế ủ ừ
Hãy ch n 3 ch t tọ ấ ương ng v i A,B,C và vi t các phứ ớ ế ương trình hóa h c x y ra.ọ ả
Ch ủ đề 6: GI I THÍCH HI N TẢ Ệ ƯỢNG
TI N TRÌNH THÍ NGHI M.Ế Ệ
I- KI N TH C C N NH :Ế Ứ Ầ Ớ
- Ph i nêu ả đầ đủy các hi n tệ ượng x y ra ( ch t r n b tan, xu t hi n k t t a, s i b t khí, ả ấ ắ ị ấ ệ ế ủ ủ ọ
s ự đổi màu, mùi , to nhi t, cháy , n … ) Vi t ả ệ ổ ế đầ đủy các phương trình hóa h c ọ để minh
h a.ọ
- Các hi n tệ ượng và các PTHH ph i ả được s p x p theo trình t c a thí nghi m.ắ ế ự ủ ệ
- C n l u ý :ầ ư
*) M t s trộ ố ường h p ch t s n ph m b ph n ng v i ch t tham gia còn d ợ ấ ả ẩ ị ả ứ ớ ấ ư
Ví d : Cho NaOH d vào dung d ch AlCl3ụ ư ị
AlCl3 + 3NaOH Al(OH)3 + 3NaCl (1)
Al(OH)3 + NaOH NaAlO2 + 2H2O (1’)
T ng h p (1) và (2) ta có :ổ ợ
AlCl3 + 4NaOH NaAlO2 + 3NaCl + 2H2O (2 )
Vì v y k t t a t n t i ho c không t n t i là ph thu c vào lậ ế ủ ồ ạ ặ ồ ạ ụ ộ ượng NaOH
*) M t s trộ ố ường h p có ph n ng v i nợ ả ứ ớ ước : nh kim lo i ki m, oxit baz ki m, oxit axit.ư ạ ề ơ ề
Ví d : cho Na + dd CuCl2 thì: dung d ch s i b t và có xu t hi n k t t a màu xanh l ụ ị ủ ọ ấ ệ ế ủ ơ
Na + H2O NaOH + ½ H2 ( s i b t )ủ ọ
2NaOH + CuCl2 Cu(OH)2 + 2NaCl
( dd xanh lam ) ( k t t a xanh l )ế ủ ơ
*) Khi cho kim lo i ki m, ho c oxit c a nó vào dd axit thì axit tham gia ph n ng trạ ề ặ ủ ả ứ ước
nước
Ví d : Cho Na + dd HCl thì: p m nh ( n ) và có s i b khí.ụ ư ạ ổ ủ ọ
u tiên : Na + HCl NaCl + ½ H2
Đầ
Sau ó : Na + H2O NaOH + ½ H2 ( khi axit HCl h t thì m i x y ra ph n ng này)đ ế ớ ả ả ứ
* ) Khi cho h n h p kim lo i tác d ng v i 1 axit, ho c m t mu i ( và ngỗ ợ ạ ụ ớ ặ ộ ố ượ ạc l i) thì ph n ả
ng nào có kho ng cách 2 kim lo i xa h n s x y ra tr c ( theo dãy ho t ng c a kim
lo i ).ạ
Ví d : Cho h n h p Fe,Zn + dung d ch CuCl2 thì th t ph n ng nh sau:ụ ỗ ợ ị ứ ự ả ứ ư
Zn + CuCl2 ZnCl2 + Cu
Fe + CuCl2 FeCl2 + Cu
Cho Fe vào dung d ch h n h p: AgNO3 và Cu(NO3)2 thì th t ph n ng nh sau:ị ỗ ợ ứ ự ả ứ ư
Fe + 2AgNO3 Fe(NO3)2 + 2Ag
Fe + Cu(NO3)2 Fe(NO3)2 + Cu
II- BÀI T P ÁP D NG VÀ NÂNG CAO:Ậ Ụ
1) Nêu hi n tệ ượng và vi t PTHH x y ra khi cho Na l n lế ả ầ ượt vào các dung d ch sau ây:ị đ a) dung d ch CuSO4 ; b) dung d ch Al2(SO4)3 ; c) dung d ch Ca(OH)2ị ị ị
d) dung d ch Ca(HCO3)2 ; e) dung d ch NaHSO4 ; g) dung d ch NH4Clị ị ị
Hướng d n:ẫ
a) có s i b t khí và xu t hi n k t t a xanh l ủ ọ ấ ệ ế ủ ơ
Na + H2O NaOH + ½ H2
CuSO4 + 2NaOH Cu(OH)2 + Na2SO4
b) đầu tiên có s i b t khí, xu t hi n k t t a, sau ó k t t a tan ra ( n u NaOH có d ).ủ ọ ấ ệ ế ủ đ ế ủ ế ư
Ba + 2H2O Ba(OH)2 + H2
6NaOH + Al2(SO4)3 2Al(OH)3 + 3Na2SO4
Al(OH)3 + NaOH NaAlO2 + 2H2O
c) Natri tan ra, dung d ch s i b t: Na + H2O NaOH + ½ H2ị ủ ọ
d) Natri tan ra, dung d ch s i b t khí, xu t hi n k t t a.ị ủ ọ ấ ệ ế ủ
Trang 72NaOH + Ca(HCO3)2 CaCO3 + Na2CO3 + 2H2O
e) Natri tan ra, dung d ch s i b t khí , n vì p r t mãnh li t.ị ủ ọ ổ ư ấ ệ
NaHSO4 + Na Na2SO4 + ½ H2
g) ban đầu xu t hi n khí không mùi, sau ó có khí mùi khai.ấ ệ đ
NH4Cl + NaOH NaCl + NH3 + H2O ( do NH4OH không b n )ề
2) Nêu hi n tệ ượng x y ra và vi t PTHH cho các thí nghi m sau:ả ế ệ
a) Cho t t Na2CO3 vào dung d ch HCl.ừ ừ ị
b) Cho t t dd HCl vào Na2CO3 ừ ừ
c) Cho AlCl3 vào dung d ch NaOH d ị ư
d) Cho dung d ch NaOH vào dd AlCl3 d ị ư
e) Cho Zn vào dung d ch Fe2(SO4)3 d ị ư
g) S c t t CO2 vào dung d ch Ca(OH)2 ụ ừ ừ ị đến khi k t thúc r i un nóng dung d ch thu ế ồ đ ị c
đượ
Hướng d n :ẫ
* Câu a,b: k t qu 2 TN là khác nhau:ế ả ở
- N u cho Na2CO3 vào HCl thì ban ế đầu HCl d có khí thoát ra ngay:ư
Na2CO3 + 2HCl 2NaCl + H2O + CO2 ( HCl không h p th ấ ụ được CO2)
Khi Na2CO3 có d thì trong dung d ch không có ch t nào p v i nó.ư ị ấ ư ớ
- N u cho HCl vào Na2CO3 thì ban ế đầu Na2CO3 d nên không có khí thoát ra:ư
Na2CO3 + HCl NaCl + NaHCO3 ( Na2CO3 h p th ấ ụ được CO2 NaHCO3)
Khi HCl c d thì m i có CO2 thoát ra :ớ ư ớ
NaHCO3 + HCl NaCl + H2O + CO2
* Câu c,d: k t qu 2 TN là khác nhau:ế ả ở
- N u cho AlCl3 vào NaOH : ế đầu tiên NaOH d , nên k t t a t o ra b tan ngay ( d AlCl3 ư ế ủ ạ ị ư
s có KT)ẽ
AlCl3 + NaOH NaCl + NaAlO2 + H2O ( Al(OH)3 chuy n thành NaAlO2 + H2O )ể
- N u cho NaOH vào AlCl3 thì ế đầu tiên AlCl3 d nên k t t a t o ra liên t c ư ế ủ ạ ụ đến c c ự đại AlCl3 + 3NaOH 3NaCl + Al(OH)3 ( Al(OH)3 không tan trong AlCl3 d ).ư
Khi NaOH d thì k t t a b t ư ế ủ ắ đầu tan đến h t:ế
Al(OH)3 + NaOH NaAlO2 + 2H2O
3) Cho a (mol) Mg vào dung d ch ch a ị ứ đồng th i b (mol) CuCl2 và c (mol) FeCl2.ờ
a) Hãy vi t các phế ương trình ph n ng x y ra theo trình t ả ứ ả ự
b) Hãy thi t l p m i liên h gi a a,b,c ế ậ ố ệ ữ để sau khi k t thúc thí nghi m thu ế ệ được m t dung ộ
d ch có ch a: ba mu i, hai mu i ; m t mu i ị ứ ố ố ộ ố
Hướng d n: Vì ẫ độ ho t ạ động c a các kim lo i là : Mg > Fe > Cu nên th t các ph n ngủ ạ ứ ự ả ứ
x y ra:ả
Mg + CuCl2 MgCl2 + Cu (1)
b b (mol)
Mg + FeCl2 MgCl2 + Fe (2)
c c (mol)
-N u sau p thu ế ư được 3 mu i : MgCl2, CuCl2, FeCl2 sau p (1) còn d CuCl2 : a < b.ố ư ư -N u sau p thu ế ư được 2 mu i: MgCl2, FeCl2 sau p (2) còn d FeCl2 : b a < b + c ố ư ư -N u sau p thu ế ư được 1 mu i : MgCl2 CuCl2 và FeCl2 p h t: a b + c.ố ư ế
4) Hãy nêu hi n tệ ượng và vi t phế ương trình hóa h c x y ra khi cho KHSO4 l n lọ ả ầ ượt vào các c c ố đựng s n : dd Na2CO3 , dd (NH4)2CO3, dd BaCl2, dd Ba(HCO3)2, Al, Fe2O3.ẵ 5) TN1: Khi cho dung d ch Na2CO3 vào dung d ch FeCl3 th y có k t t a nâu ị ị ấ ế ủ đỏ và bay
ra m t khí làm ộ đục nước vôi Nhi t phân k t t a này thì t o ra m t ch t r n màu ệ ế ủ ạ ộ ấ ắ đỏ nâu
và không sinh ra khí nói trên
TN2: Cho Ba(HCO3)2 vào dung d ch ZnCl2 thì thu ị được k t t a, khí thoát ra c ng làm ế ủ ũ
c n c vôi trong
đụ ướ
Hãy gi i thích các thí nghi m b ng các phả ệ ằ ương trình ph n ng.ả ứ
Hướng d n :ẫ
* TN1: Fe2(CO3)3 b nị ước phân tích ( coi nh phân h y ra axit và baz ) nên ta có p :ư ủ ơ ư 2FeCl3 + 3Na2CO3 + 3H2O 6NaCl + 2Fe(OH)3 + 3CO2
2Fe(OH)3 Fe2O3 + 3H2O
* TN2: trong dung d ch thì Ba(HCO3)2 có tính ki m Ba(OH)2 2CO2ị ề
Ba(HCO3)2 + ZnCl2 Zn(OH)2 + BaCl2 + 2CO2 ( p khó )ư
Trang 86) Nêu hi n tệ ượng x y ra cho m i thì nghi m và gi i thích:ả ỗ ệ ả
a) Cho SO2 l i ch m qua dd Ba(OH)2 , sau ó thêm nộ ậ đ ước vôi trong vào dung d ch thu ị c
đượ
b) Hòa tan Fe b ng dd HCl và s c khí Cl2 i qua ho c cho KOH vào dung d ch, ằ ụ đ ặ ị để lâu ngoài không khí
c) Cho AgNO3 vào dung d ch AlCl3 , nh ti p vài gi t quì tím và ị ỏ ế ọ để ngoài ánh sáng d) Cho HCl đặc tác d ng v i KMnO4, sau ó cho AgNO3 vào dung d ch thu ụ ớ đ ị được
e) S c khí CO2 i ch m vào dung d ch NaAlO2.ụ đ ậ ị
7) Khi tr n dung d ch AgNO3 v i dung d ch H3PO4 thì không th y k t t a xu t hi n N u ộ ị ớ ị ấ ế ủ ấ ệ ế thêm dung d ch NaOH thì có k t t a màu vàng, n u thêm ti p dung d ch HCl thì k t t a ị ế ủ ế ế ị ế ủ màu vàng chuy n thành k t t a màu tr ng Gi i thích các hi n tể ế ủ ắ ả ệ ượng b ng ph n ng hóaằ ả ứ
h c.ọ
8) Tìm mu i X v a tác d ng v i dung d ch HCl v a tác d ng v i dung d ch NaOH th a ố ừ ụ ớ ị ừ ụ ớ ị ỏ mãn i u ki n sau ây:đ ề ệ đ
a) C 2 ph n ng ả ả ứ đều thoát khí
b) Ph n ng v i HCl khí, ph n ng v i NaOH t o t a.ả ứ ớ ả ứ ớ ạ ủ
c) C 2 ph n ng ả ả ứ đề ạu t o k t t a.ế ủ
Hướng d n :ẫ
a) X ph i là mu i amoni vì tác d ng v i ki m có thoát khí X tác d ng HCl sinh khí, nên ả ố ụ ớ ề ụ
ph i mang g c axit d phân h y Ch n (NH4)2CO3ả ố ễ ủ ọ
b) X là mu i cacbonat và t o k t t a v i NaOH nên ph i là mu i axit : Ca(HCO3)2ố ạ ế ủ ớ ả ố
c) X t o k t t a v i HCl X có Ag Ch n AgNO3.ạ ế ủ ớ ọ
9) H n h p A g m : Fe3O4, Al, Al2O3, Fe Cho A tan trong dd NaOH d r n A1, dung ỗ ợ ồ ư ắ
d ch B1 và khí C1 Cho khí C1 d tác d ng v i A nung nóng thì ị ư ụ ớ đượ ắc r n A2 Cho A2 tác
d ng v i H2SO4 ụ ớ đặc, ngu i ộ được dd B2 Cho B2 tác d ng v i dd BaCl2 k t t a B3 Vi t ụ ớ ế ủ ế các PTHH x y ra.ả
10) Có nh ng thay ữ đổi gì khi để lâu ngày nh ng bình h mi ng ch a các dung d ch sau ữ ở ệ ứ ị ây: n c clo, n c brom, n c H2S, n c vôi trong, n c Javen ( NaCl, NaClO)
Hướng d n: các ch t Cl2, Br2 tác d ng v i H2O H2S tác d ng O2 S ( ẫ ấ ụ ớ ụ đục) + H2O Còn dung d ch NaClO tác d ng v i CO2 NaHCO3 + HClO.ị ụ ớ
11) Cho Zn d vào dung d ch H2SO4 96% thì ư ị đầu tiên có khí không màu, mùi x c bay ố
ra, sau m t th i gian th y xu t hi n k t t a màu vàng, sau ó l i có khí mùi tr ng th i và ộ ờ ấ ấ ệ ế ủ đ ạ ứ ố sau cùng có khí không màu, không mùi thoát ra Hãy gi i thích và vi t các phả ế ương trình
ph n ng.ả ứ
( ngu n : BTLT&TN Cao C Giác , NXBGD 2003 )ồ ự
Hướng d n:ẫ
Ban đầu H2SO4 đặc SO2 (mùi x c)ố
2H2SO4 + Zn ZnSO4 + 2H2O + SO2
V sau do H2SO4 b pha loãng do tiêu hao và do H2O sinh ra, nên t o k t t a S ( màu ề ị ạ ế ủ vàng)
4H2SO4 + 3Zn 3ZnSO4 + 4H2O + S
Ti p ế đến là : 5H2SO4 + 4Zn 4ZnSO4 + 4H2O + H2S ( mùi tr ng th i)ứ ố
Khi n ng ồ độ H2SO4 đủ loãng thì H2:
H2SO4 + Zn ZnSO4 + H2
12) Để ộ m t m u Na ngoài không khí m, sau m t th i gian thu ẫ ẩ ộ ờ đượ ắc r n A Hòa tan r n ắ
A vào nước thì thu được dung d ch B Vi t các PTHH có th x y ra, xác nh các ch t có ị ế ể ả đị ấ trong A và B
Hướng d n: Trong không khí m có H2O, CO2, O2ẫ ẩ
4Na + O2 2Na2O
2Na + 2H2O 2NaOH + H2
Na2O + H2O 2NaOH
Na2O + CO2 Na2CO3
2NaOH + CO2 Na2CO3 + H2O ( ho c NaHCO3 ).ặ
R n A : Na( d ), Na2O, NaOH, Na2CO3 , NaHCO3 hòa tan vào nắ ư ước s x y ra các ẽ ả
ph n ng:ả ứ
2Na + 2H2O 2NaOH + H2
Na2O + H2O 2NaOH
Trang 913) Khi cho m t m u kim lo i Cu d vào trong dung d ch HNO3 ộ ẫ ạ ư ị đậ đặm c thì đầu tiên
th y xu t hi n khí X màu nâu, sau ó l i th y có khí Y không màu thoát ra và hóa nâu ấ ấ ệ đ ạ ấ trong không khí D n khí X i vào dung d ch NaOH d thì thu ẫ đ ị ư được mu i A và mu i B ố ố Nung nóng mu i A l i thu ố ạ được mu i B Hãy xác nh các ch t X, Y, A, B và vi t các ố đị ấ ế
phương trình hóa h c x y ra.ọ ả
Hướng d n: Ban ẫ đầu HNO3 đặc NO2, sau ó HNO3 loãng d n NOđ ầ
4HNO3 + Cu Cu(NO3)2 + 2H2O + 2NO2 ( khí X )
8HNO3 + 3Cu 3Cu(NO3)2 + 4H2O + 2NO ( khí Y )
NO + ½ O2 NO2
NO2 + 2NaOH NaNO3 + NaNO2 + H2O
NaNO3 NaNO2 + ½ O2
(A) (B)
14) Hãy dùng các phương trình hóa h c ọ để ả gi i thích vì sao không được bón chung các
lo i phân ạ đạm : đạm 2 lá NH4NO3, đạm sunfat (NH4)2SO4 và urê CO(NH2)2 v i vôi ớ
ho c tro b p ( ch a K2CO3) Bi t r ng trong nặ ế ứ ế ằ ước urê chuy n hóa thành amoni ể
cacbonat (NH4)2CO3.( ngu n : BTLT&TN Cao C Giác , NXBGD 2003 ).ồ ự
Hướng d n:ẫ
* N u bón chung v i vôi thì :ế ớ
2NH4NO3 + Ca(OH)2 Ca(NO3)2 + 2NH3 + 2H2O
(NH4)2SO4 + Ca(OH)2 CaSO4 + 2NH3 + 2H2O
(NH4)2CO3 + Ca(OH)2 CaCO3 + 2NH3 + 2H2O
* N u chung v i tro b p ( ch a K2CO3)ế ớ ế ứ
2NH4NO3 + K2CO3 2KNO3 + H2O + CO2 + 2NH3
(NH4)2SO4 + K2CO3 K2SO4 + H2O + CO2 + 2NH3
(NH4)2CO3 + K2CO3 2KHCO3 + 2NH3
Nh v y bón chung phân ư ậ đạm v i vôi ho c tro b p thì luôn b th t thoát ớ ặ ế ị ấ đạm do gi i ả phóng NH3
* Nh n xét v mu i amoni: Khi tác d ng v i các dung d ch mu i có tính ki m ( nh ậ ề ố ụ ớ ị ố ề ư Na2CO3, NaAlO2 , NaClO … ) thì các mu i ammoni tác d ng nh axit tố ụ ư ương ng:ứ
Trong các ph n ng này, có th xem mu i amoni là các axit tả ứ ể ố ương ng ng m NH3, ví ứ ậ
d :ụ
NH4NO3 HNO3.NH3 ( khi p ph n NH3 b gi i phóng )ư ầ ị ả
(NH4)2SO4 H2SO4.2HN3
NH4Cl HCl NH3
(NH4)2CO3 H2CO3.NH3
Ví d : NaAlO2 + NH4Cl + H2O NaCl + Al(OH)3 + NH3ụ
-Ch ủ đề 7 : XÁC ĐỊNH CTHH C A CH T D A VÀO K T QU Ủ Ấ Ự Ế Ả ĐỊNH TÍNH
( D a vào tính ch t lý - hóa )ự ấ
I- KI N TH C C N NHẾ Ứ Ầ Ớ
- Ph i n m v ng tính ch t v t lý, hoá h c, các ng d ng quan tr ng và phả ắ ữ ấ ậ ọ ứ ụ ọ ương pháp
i u ch các ch t C n c vào các hi n t ng mô t bài d oán CTHH c a ch t
và vi t PTHH x y ra.ế ả
- M t s hi n tộ ố ệ ượng c n chú ý :ầ
* Khí CO2, SO2 làm đục nước vôi ; khí H2S ( mùi tr ng th i ), NH3 ( mùi khai ) , khí NO2ứ ố ( nâu), khí SO2 ( mùi x c), khí Cl2( vàng l c, x c) v.v.ố ụ ố
* Đốt các kim lo i ki m ho c dung d ch c a h p ch t tạ ề ặ ị ủ ợ ấ ương ng ( dùng ứ đũa Pt ) trên l a ử
èn khí thì cho ng n l a c tr ng:
Kim lo i Li Na K Ca Baạ
Màu ng n l a ọ ử đỏ tía vàng tím cam l c vàngụ
* N u 2 mu i tác d ng v i nhau có sinh khí 1 mu i có tính axit m nh, 1 mu i c a axit y uế ố ụ ớ ố ạ ố ủ ế :
Ví d : 2NaHSO4 + Na2CO3 2Na2SO4 + H2O + CO2ụ
* N u mu i tác d ng v i ki m mà có sinh khí mu i tham gia là mu i amoni ( –NH4 ) :ế ố ụ ớ ề ố ố
Ví d : 2NH4Cl + Ca(OH)2 CaCl2 + 2NH3 + 2H2Oụ
II- BÀI T P ÁP D NG VÀ NÂNG CAOẬ Ụ
1) Mu i X ố đốt cháy cho ng n l a màu vàng un nóng MnO2 v i h n h p mu i X và ọ ử Đ ớ ỗ ợ ố
Trang 10H2SO4 đậ đặm c th y t o ra khí Y màu vàng l c Khí Y có th tác d ng v i dd NaOH ấ ạ ụ ể ụ ớ
ho c vôi tôi b t ặ ộ để ạ t o ra 2 lo i ch t t y tr ng A và B.ạ ấ ẩ ắ
a) Xác nh X,Y và vi t các phđị ế ương trình ph n ng x y ra.ả ứ ả
b) A và B t y tr ng nh tác d ng c a CO2 trong khí quy n Hãy vi t phẩ ắ ờ ụ ủ ể ế ương trình ph n ả ng
ứ
c) Vi t phế ương trình ph n ng i u ch X t KMnO4 tác d ng v i ch t Z.ả ứ đ ề ế ừ ụ ớ ấ
Hướng d n:ẫ
a) Mu i X ố đốt cho l a vàng mu i X ch a Na Khí Y vàng l c là khí Cl2.ử ố ứ ụ
V y mu i X là NaCl Ch t A và B là Javen và CaOCl2ậ ố ấ
Các phương trình ph n ng :ả ứ
2NaCl + H2SO4 đặc NaHSO4 + HCl ( ho c t o mu i Na2SO4)ặ ạ ố
MnO2 + 4HCl MnCl2 + 2H2O + Cl2
Cl2 + 2NaOH NaClO + NaCl + H2O
Cl2 + Ca(OH)2 CaOCl2 + H2O
b) Tác d ng t y tr ng c a CO2 ( do H2CO3 m nh h n HClO ).ụ ẩ ắ ủ ạ ơ
NaClO + CO2 + H2O NaHCO3 + HClO ( phân h y HCl + O )ủ
2CaOCl2 + 2CO2 + H2O 2CaCO3 + 2HCl + Cl2O ( phân h y Cl2 + O )ủ
c) Ch t Z là HCl.ấ
KMnO4 + 8HCl KCl + MnCl2 + Cl2 + 4H2O
2) Các h p ch t A,B,C ợ ấ đều là nh ng h p ch t c a K Bi t A tác d ng v i B t o thành C ữ ợ ấ ủ ế ụ ớ ạ Khi cho C tác d ng v i HCl thì có khí CO2 bay ra Tìm công th c hoá h c c a các ch t ụ ớ ứ ọ ủ ấ A,B,C và vi t các phế ương trình ph n ng x y ra trong thí nghi m.ả ứ ả ệ
Vi t các phế ương trình phan ng khi cho các ch t A,B,C l n lứ ấ ầ ượt tác d ng v i CaCl2.ụ ớ
Hướng d n:ẫ
C + HCl khí C là mu i cacbonat.ố
A + B C A và B m t ch t là mu i axit , m t ch t là ki m.ộ ấ ố ộ ấ ề
V y A, B,C l n lậ ầ ượt là : KHCO3, KOH , K2CO3
3) Có 3 khí A,B,C Đốt cháy 1V khí A t o ra 1V khí B và 2V khí C Khí C ạ được sinh ra khi
un nóng S v i H2SO4 c B là m t oxit có kh i l ng oxi g p 2,67 l n kh i l ng c a
nguyên t t o oxit Xác nh các ch t A,B,C và vi t các phố ạ đị ấ ế ương trình ph n ng khi cho ả ứ
m i khí B,C l i qua dung d ch Na2CO3.ỗ ộ ị
Hướng d n:ẫ
H2SO4 đặc + S nên khí C Suy ra khí (C ) là SO2
ptp : 2H2SO4 ư đặc + S 3SO2 + 2H2O
t công th c t ng quát c a( B) là : R2Ox ta có : R = 3x
Ch có x = 4 , R = 12 là th a mãn V y (B) là khí CO2ỉ ỏ ậ
Theo đề: 1(A) + O2 1CO2 + 2SO2
Suy ra 1 mol A có 1molC và 2mol S V y CTHH c a khí (A) là CS2ậ ủ
Ph n ng c a CO2 và SO2 khi l i qua dung d ch Na2CO3ả ứ ủ ộ ị
CO2 + H2O + Na2CO3 2NaHCO3
SO2 + Na2CO3 Na2SO3 + CO2
4) Mu i X màu tr ng tan trong nố ắ ước Dung d ch X không tác d ng v i H2SO4 loãng ị ụ ớ
nh ng tác d ng ư ụ được v i HCl t o ra k t t a tr ng và m t dung d ch Khi cho Cu vào ớ ạ ế ủ ắ ộ ị dung d ch thu ị được thì có khí không màu bay ra, hóa nâu trong không khí Hãy l p lu n ậ ậ xác nh CTHH c a ch t X.đị ủ ấ
Hướng d n:ẫ
Dung d ch X không p v i H2SO4 không ch a Ba, Pb.ị ư ớ ứ
Dung d ch X t o k t t a v i HCl X có ch a Ag ho c Pb.ị ạ ế ủ ớ ứ ặ
Dung d ch + Cu NO dung d ch có ch a g c - NO3ị ị ứ ố
V y CTHH c a ch t X là AgNO3.ậ ủ ấ
5) Có 4 kim lo i A,B,C,D Tin ch t c a 4 kim lo i ạ ấ ủ ạ được mô t qua b ng sau ây:ả ả đ
Kim lo i Tác d ng v i dd HCl Tác d ng v i dd AgNO3 Tác d ng v i dd NaOHạ ụ ớ ụ ớ ụ ớ
A Không ph n ng Không ph n ng Không ph n ngả ứ ả ứ ả ứ
B Có khí bay ra T o ra ch t m i Không ph n ngạ ấ ớ ả ứ
C Không ph n ng T o ra ch t m i Không ph n ngả ứ ạ ấ ớ ả ứ
D Có khí bay ra T o ra ch t m i Có khí bay raạ ấ ớ
a) S p x p các kim lo i A,B,C,D theo chi u t ng d n ắ ế ạ ề ă ầ độ ho t ạ động