Hỏi nồng độ mol của dung dịch thu đ ợc là bao nhiêu?... Lần đầu tiên con ng ời tách đ ợc kim loại từ hợp chất của nó.. Đội chọn gói đ ợc suy nghĩ riêng 5s trong thời gian này chỉ đội đó
Trang 1Liªn chi ®oµn khoa hãa
Trang 22
Trang 3 - Thêi gian tr¶ lêi 120s.
- NÕu ch a tr¶ lêi ® îc 10 c©u hái
nh ng hÕt thêi gian th× vÉn ph¶i dõng cuéc
ch¬i.
Trang 4Phần cõu hỏi 1
1 pH của dung dịch bằng 10, dung dịch đó có tính chất gi?
2 Sự oxi hoá là sự tác dụng của oxi với hợp chất Đúng hay sai?
3 Nhà bác học Nga bằng thực nghiệm đã phát hiện ra Định luật bảo toàn
khối l ợng là ai?
4 Kim c ơng, than chì, các bon vô định hình có đặc điểm chung là gì?
5 Đi n ch tr ng: ề ỗ ố Đồng vị là các nguyên tử của một nguyên tố hoá học
có cùng
6 Khí SO2 phản ứng đ ợc với chất nào sau đây: Ca(OH)2, H2O, BaCl2
7 Cách pha loãng H2SO4 (đặc) nh thế nào?
8 Kim loại mà con ng ời biết đến đầu tiên là kim loại nào?
9 Đi n ch tr ng: ề ỗ ố Khí SO3 khi hoà tan với n ớc làm quỳ chuy n m u ể ầ
10 Trộn1 lít dung dịch D đ ờng glucozơ 0,5 M và 1,5 lít dung dịch gluco zơ 1M Hỏi nồng độ mol của dung dịch thu đ
ợc là bao nhiêu?
Trang 5Phần cõu hỏi 2
1 Dùng chất nào để phân biệt Na2SO4 và Na2CO3
2 Hiđrô đ ợc dùng để làm nhiên liệu cao cấp vì phản ứng của H2 và O2
t a nhiều nhiệt, đúng hay sai? ỏ
3 Nhà hoá học đ ợc mệnh danh là “vua thuốc nổ” là ai?
4 N ớc Javen gồm những chất nào?
5 (NH4)2HPO4 là phân bón
6 Dung dịch HCl không tác dụng đ ợc với những chất nào sau đây:Fe2O3, Ag, KMnO4, Cu, Al
7 Khí có mùi khai và mùi trứng thối là những khí gi?
8 Nguyên tố đầu tiên đ ợc con ng ời phát hiện ở trạng thái tự do.
9 Dung lịch của chất tan và dung môi la dung d ch … ị
10 Để trung hoà 2 lit H2SO4 0,5 M cần bao nhiêu lít NaOH 0,25M.
Trang 6Phần cõu hỏi 3
1 Phản ứng giữa H2 và Fe2O3 thuộc loại phản ứng nào?
2 Muốn tăng tốc độ hoà tan của chất rắn và chất lỏng ta c n … ầ
3 Nhà hoá học và cũng là là khoa học duy nhất đạt đ ợc 2 giảI
Nôben là ai?
4 Nguyên tố nào chiếm khối l ợng lớn nhất trong cơ thể ng ời.
5 Khí SO2 nặng hơn O2 lần.
6 Chỉ ra những công thức viết sai: Ca2O, Al2O3, MgO2, Fe2O3
7 Giấm là axit hữu cơ nào?
8 Lần đầu tiên con ng ời tách đ ợc kim loại từ hợp chất của nó Đó là
kim loại nào?
9 Dung dịch NaOH làm chuyển màu đỏ?
10 Trộn dung dịch chứa 0.2 mol FeCl3 với 0,7 mol NaOH Xác định khối l ợng kết tủa.
Trang 73 C«ng bè ®iÓm ph n thi ầ
I LOVE CHEMISTRY VERY MUCH
Trang 8PHẦN THI
Trang 9Bài tập toán giải nhanh.
Mỗi đội đ ợc lựa chọn hai lần, mỗi lần một gói gồm 5 câu hỏi (15 điểm/câu).
Đội chọn gói đ ợc suy nghĩ riêng 5s (trong thời gian này chỉ đội đó đ ợc trả lời).
Sau 5s thì tất cả các đội đều có thể bấm chuông giành quyền trả lời.
Giới hạn ch ơng trình Câu hỏi nằm ở tất cả các ch ơng 8,9 số l ợng câu hỏi t ơng đ ơng với số tiết học trên lớp và ch ơng trình dạy trên lớp.
-Ng ời dẫn ch ơng trình (MC) sẽ đọc câu hỏi rõ ràng, rành mạch cho đến hết.
MC 1: Đọc câu hỏi
MC 2: Đọc câu trả lời.
Khẩu lệnh kết thúc câu hỏi là :hết Sau khẩu lệnh thì bắt đầu tính giờ.
Trang 11Gúi cõu hỏi1
1.Có khoảng bao nhiêu nguyên tố hoá học tạo nên các chất:
A.Gần 10.000 B Khoảng 100
C Khoảng 10 D Khoảng 1.000
2.Có thể phân biệt các dung dịch axit, muối ăn, kiềm bằng cách dùng:
A N ớc cất B Kim loại bất kì
C Khí CO 2 D Quỳ tím
3 Ph ơng trình hoá học dùng để:
A Biểu diễn ngắn gọn phản ứng hoá học bằng công thức hoá học.
B Biểu diễn phản ứng hoá học bằng chữ.
C Biểu diễn sự biến đổi của từng chất riêng rẽ.
D Biểu diễn sự biến đổi của các nguyên tử.
4 Khi đun nóng n ớc, thấy thể tích n ớc tăng lên chút ít là do:
A Các phần tử nở ra B Phần tử tăng lên
C Khoảng cách giữa các phần tử giãn ra D Các phần tử chuyển động nhanh hơn.
5 Thành phần % về khối l ợng của đồng (Cu) trong tinh thể CuSO4.5H2O là:
A D ới 20% B Trong khoảng từ 20% - 40%
C Trong khoảng từ 40% - 60% D Trong khoảng từ 60% - 80%.
Trang 12Gói câu hỏi 2:
1 Nh«m ® îc sö dông lµm vËt liÖu chÕ t¹o m¸y bay lµ do:
C Khèi l îng mol D Sè nguyªn tö
4 N íc v«i quÐt lªn t êng sau mét thêi gian sÏ ho¸ r¾n Ph ¬ng tr×nh ph¶n øng cña hiÖn t îng trªn
lµ:
A N íc v«i -> chÊt r¾n B Canxi Hi®r«xit + khÝ cacbonic -> canxi cacbonat + n íc
C N íc v«i + CO2 -> CaCO3 + n íc D Ca(OH)2 + khÝ cacbonic -> CaCO3 + H2O
5 Mét lo¹i s¾c tè ë hång cÇu gåm 2,8g Fe kÕt hîp víi 1,2g oxi C«ng thøc ho¸ häc cña s¾t oxit trong
hång cÇu lµ c«ng thøc nµo sau ®©y?
Trang 13Trả lời
Trang 14Gúi cõu hỏi số 3
1 Nhóm nào sau đây gồm các khí đều cháy đ ợc?
A CO, CO2 C Cl2, CO2
B O2, CO2 D CO, H2
2 Khí CO có lẫn CO2, SO2 Để loại bỏ tạp chất, cần dùng:
A Dung dịch axit axêtic C Dung dụng axit HCl
3 Công thức đúng chuyển đổi giữa l ợng chất và khối l ợng là:
Trang 15Trả lời
Ch n đáp án C ọ
Trang 16Gúi cõu hỏi số 4:
1 Đơn vị của nồng độ phần trăm là :
B g/l D Phụ thuộc vào đơn vị của khối l ợng
2 Dung dịch Al(NO3)3 có lẫn tạp chất là AgNO3 Dùng kim loại nào sau đây làm sạch dung dịch
Al(NO3)3 là tốt nhất?
A Al B Fe
C Cu D Zn
3 Chỉ ra tên gọi đúng của P2O5
A Phot pho penta oxit
B Đi photpho penta oxit
C Phot pho oxit
D Đi phot pho (V) oxit.
4 Cho luồng không khí qua bột Cu nung nóng Khí thu đ ợc sau phản ứng chủ yếu là:
Trang 17Gúi cõu hỏi số 5
1 Glucozơ có những ứng dụng nào trong thực tế?
A Là chất dinh d ỡng quan trọng của ng ời và động vật.
Trang 18Tr l i ả ờ
Tr l i ả ờ
Trang 19Gúi cõu h i s 6 ỏ ố
Gúi cõu h i s 6 ỏ ố
1.Trong các chất sau, chất nào thoả mãn đặc điểm cấu tạo:
Có liên kết đôi trong phân tử, phản ứng thế là phản ứng đặc tr ng
A CH4 C C6H6
B C2H2 D C2H4
2.Ng ời và động vật khi hô hấp hấp thụ O 2 và thải ra CO2 Trong khi đó thể tích oxi trong không khí vẫn xấp xỉ bằng 20% từ hàng nghìn năm nay, đó là do có quá trình:
A Đốt cháy B Bay hơi
C Quang hợp D Trao đổi chất
3.Chọn công thức đúng cho tên gọi “Natri hiđrô phot phat”:
A Na3PO4 C NaH2PO4
B Na2HPO4 D Cả C và B
4 Khi tăng nhiệt độ thì độ tan của các chất rắn trong n ớc thay đổi thế nào:
A Đều tăng C Đều giảm
B Không đổi D Tăng ở một số chất
5.Cho 0,5 mol Cu vào dung dịch H2SO4 đặc nóng đều phản ứng hoàn toàn Thể tích khí thu đ ợc là đáp án nào d ới đây:
A 11,2 l H2 C 11,2 l SO2
B 22,4 l SO2 D 22,4 l H2
Trang 20 Tr l i:Tr l i:ả ờả ờ
Trang 22PHẦN THI
Trang 232 Thể lệ cuộc thi:
Bấm chuông giành quyền trả lời
Đội thứ nhất trả lời đúng đ ợc 15đ
Nếu sai đội 2 đ ợc quyền trả lời đúng thì đ ợc 10đ
N u sai ti p thì quyền trả lời thuộc về khán giả ế ế
Trang 24Thí nghiệm 1
Cho khoảng 5 thìa thuỷ tinh muối NaHCO 3 vào ống nghiệm(1), rồi
đậy miệng ống nghiệm bằng nút cao su có kèm theo ống dẫn thủy tinh Kẹp ống nằm ngang trên giá thí nghiệm sao cho miệng ống hơi chúc xuống và đầu ống dẫn khí ngập sâu trong ống nghiệm(2) chứa dung dịch Ca(OH) 2
Đun nóng NaHCO 3 bằng ngọn lửa đèn cồn.
Hiện t ợng: khi đun nóng NaHCO 3 trong ống nghiệp (1) bị phân huỷ giải phóng thì CO 2 trong ống nghiệm có những giọt n ớc Khí CO 2
dẫn sang ống nghiệm (3) tác dụng với dung dịch Ca(OH) 2 tạo thành kết tủa trắng CaCO3
Trang 25* Thí nghiệm 2
Cho mẩu natri và đinh sắt vào hai cốc (1) và (2) riêng biệt đựng n ớc cất có thêm vài giọt dung dịch phenolphtalin
Hiện t ợng: ở cốc (1) mẩu natri nóng chảy
thành giọt tròn chạy trên mặt n ớc và tan dần, dung dịch có màu đỏ ở cốc (2) không có
hiện t ợng gì.
Câu hỏi: Giải thích tại sai ở cốc (1) dung dịch lại có màu đỏ.
Trang 26Công bố điểm phần thi
Trang 28PHẦN THI
Trang 303.Nội dung câu hỏi
th ờng đ ợc bôi một lớp dầu mỡ đẻ làm gì? sắt, thép đ ợc dùng trong xây dựng không bôi dầu mỡ vì sao?
Thiên Cung, hang Đầu Gỗ (Vịnh Hạ Long) và các hang động ở nhiều địa
ph ơng khác có nhiều thạch nhũ hình dáng khác nhau, trông lạ và rất
đẹp Giả thích hiện t ợng trên.
nhiều chất béo ng ời ta th ờng dùng n ớc nóng.
hoặc có vị chua (dứa, vải) tại sao không bị gỉ?
Trang 31Trả lời:
chảy qua khe đá vào hang động Dần dần
Quá trình xảy ra liên tục, lâu dài tạo nên thạch nhũ với những hình thù khác nhau.
Trang 32C«ng bè ®iÓm phÇn thi